• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Long Phú 1 Sắp xếp từ: Phường Trà Lồng, xã Tân Phú, xã Long Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3445Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3446Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
3447Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
3448Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3449Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3450Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3451Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
3452Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở đô thị2.600.000780.000520.0000
3453Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3454Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
3455Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất ở đô thị1.500.000500.000500.0000
3456Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị6.800.0002.040.0001.360.0000
3457Phường Long Phú 1Đường Giữa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3458Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3459Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất ở đô thị3.000.000900.000600.0000
3460Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị2.100.000630.000500.0000
3461Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
3462Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất ở đô thị2.700.000810.000540.0000
3463Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất ở đô thị1.300.000500.000500.0000
3464Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị1.800.000540.000500.0000
3465Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất ở đô thị1.100.000500.000500.0000
3466Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3467Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3468Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3469Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3470Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất ở đô thị2.000.000600.000500.0000
3471Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3472Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất ở đô thị2.160.000648.000500.0000
3473Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3474Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3475Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3476Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3477Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3478Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở đô thị2.080.000624.000500.0000
3479Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3480Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3481Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3482Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
3483Phường Long Phú 1Đường Giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3484Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3485Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất ở đô thị2.400.000720.000500.0000
3486Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.680.000504.000500.0000
3487Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
3488Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất ở đô thị2.160.000648.000500.0000
3489Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
3490Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị1.440.000500.000500.0000
3491Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất ở đô thị880.000500.000500.0000
3492Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3493Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3494Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3495Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3496Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất ở đô thị1.600.000500.000500.0000
3497Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3498Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất ở đô thị1.080.000500.000500.0000
3499Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất ở đô thị840.000500.000500.0000
3500Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3501Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3502Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3503Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất ở đô thị840.000500.000500.0000
3504Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất ở đô thị1.040.000500.000500.0000
3505Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3506Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất ở đô thị840.000500.000500.0000
3507Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất ở đô thị600.000500.000500.0000
3508Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị2.720.000816.000544.0000
3509Phường Long Phú 1Đường Giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3510Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3511Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất ở đô thị1.200.000500.000500.0000
3512Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị840.000500.000500.0000
3513Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất ở đô thị520.000500.000500.0000
3514Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất ở đô thị1.080.000500.000500.0000
3515Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất ở đô thị520.000500.000500.0000
3516Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị720.000500.000500.0000
3517Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất ở đô thị500.000500.000500.0000
3518Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3519Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
3520Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3521Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất ở đô thị800.000500.000500.0000
3522Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất ở đô thị800.000500.000500.0000
3523Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất ở đô thị000500.000
3524Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3525Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất TM-DV đô thị2.160.000648.000432.0000
3526Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất TM-DV đô thị1.680.000504.000400.0000
3527Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3528Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3529Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3530Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị1.680.000504.000400.0000
3531Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất TM-DV đô thị2.080.000624.000416.0000
3532Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3533Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất TM-DV đô thị1.680.000504.000400.0000
3534Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất TM-DV đô thị1.200.000400.000400.0000
3535Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị5.440.0001.632.0001.088.0000
3536Phường Long Phú 1Đường Giữa (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3537Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3538Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất TM-DV đô thị2.400.000720.000480.0000
3539Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị1.680.000504.000400.0000
3540Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị1.040.000400.000400.0000
3541Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất TM-DV đô thị2.160.000648.000432.0000
3542Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất TM-DV đô thị1.040.000400.000400.0000
3543Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất TM-DV đô thị1.440.000432.000400.0000
3544Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất TM-DV đô thị880.000400.000400.0000
3545Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (50 mét đầu của thửa đất) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3546Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3547Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3548Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3549Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (50 mét đầu của thửa đất) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất TM-DV đô thị1.600.000480.000400.0000
3550Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3551Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất TM-DV đô thị864.000400.000400.0000
3552Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất TM-DV đô thị672.000400.000400.0000
3553Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3554Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3555Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3556Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất TM-DV đô thị672.000400.000400.0000
3557Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất TM-DV đô thị832.000400.000400.0000
3558Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3559Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất TM-DV đô thị672.000400.000400.0000
3560Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất TM-DV đô thị480.000400.000400.0000
3561Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị2.176.000652.800435.2000
3562Phường Long Phú 1Đường Giữa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3563Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất TM-DV đô thị640.000400.000400.0000
3564Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất TM-DV đô thị960.000400.000400.0000
3565Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị672.000400.000400.0000
3566Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất TM-DV đô thị416.000400.000400.0000
3567Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất TM-DV đô thị864.000400.000400.0000
3568Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất TM-DV đô thị416.000400.000400.0000
3569Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất TM-DV đô thị576.000400.000400.0000
3570Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất TM-DV đô thị400.000400.000400.0000
3571Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất TM-DV đô thị640.000400.000400.0000
3572Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất TM-DV đô thị640.000400.000400.0000
3573Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất TM-DV đô thị640.000400.000400.0000
3574Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất TM-DV đô thị640.000400.000400.0000
3575Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất TM-DV đô thị640.000400.000400.0000
3576Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất TM-DV đô thị000400.000
3577Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3578Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất SX-KD đô thị1.890.000567.000378.0000
3579Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất SX-KD đô thị1.470.000441.000350.0000
3580Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3581Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3582Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3583Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất SX-KD đô thị1.470.000441.000350.0000
3584Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất SX-KD đô thị1.820.000546.000364.0000
3585Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3586Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất SX-KD đô thị1.470.000441.000350.0000
3587Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất SX-KD đô thị1.050.000350.000350.0000
3588Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị4.760.0001.428.000952.0000
3589Phường Long Phú 1Đường Giữa (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3590Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất SX-KD đô thị1.400.000420.000350.0000
3591Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất SX-KD đô thị2.100.000630.000420.0000
3592Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị1.470.000441.000350.0000
3593Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị910.000350.000350.0000
3594Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất SX-KD đô thị1.890.000567.000378.0000
3595Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất SX-KD đô thị910.000350.000350.0000
3596Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất SX-KD đô thị1.260.000378.000350.0000
3597Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất SX-KD đô thị770.000350.000350.0000
3598Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (50 mét đầu của thửa đất) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất SX-KD đô thị1.400.000420.000350.0000
3599Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất SX-KD đô thị1.400.000420.000350.0000
3600Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất SX-KD đô thị1.400.000420.000350.0000
3601Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất SX-KD đô thị1.400.000420.000350.0000
3602Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (50 mét đầu của thửa đất) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất SX-KD đô thị1.400.000420.000350.0000
3603Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Cầu Hào BửuĐất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3604Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám CựaĐất SX-KD đô thị756.000350.000350.0000
3605Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Cầu VánĐất SX-KD đô thị588.000350.000350.0000
3606Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình)Đất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3607Phường Long Phú 1Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long KhánhĐất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3608Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3609Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp)Đất SX-KD đô thị588.000350.000350.0000
3610Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã NămĐất SX-KD đô thị728.000350.000350.0000
3611Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng HiệpĐất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3612Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba GiápĐất SX-KD đô thị588.000350.000350.0000
3613Phường Long Phú 1Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư KiếnĐất SX-KD đô thị420.000350.000350.0000
3614Phường Long Phú 1Chợ phường Trà Lồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị1.904.000571.200380.8000
3615Phường Long Phú 1Đường Giữa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ)Đất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3616Phường Long Phú 1Đường Đê Năm Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61BĐất SX-KD đô thị560.000350.000350.0000
3617Phường Long Phú 1Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà BanĐất SX-KD đô thị840.000350.000350.0000
3618Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị588.000350.000350.0000
3619Phường Long Phú 1Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng -Đất SX-KD đô thị364.000350.000350.0000
3620Phường Long Phú 1Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy PhóĐất SX-KD đô thị756.000350.000350.0000
3621Phường Long Phú 1Tuyến Hào Bửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà CúĐất SX-KD đô thị364.000350.000350.0000
3622Phường Long Phú 1Tuyến Hào Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất SX-KD đô thị504.000350.000350.0000
3623Phường Long Phú 1Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ)Đất SX-KD đô thị350.000350.000350.0000
3624Phường Long Phú 1Tuyến Ngã năm Trụ đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba GiápĐất SX-KD đô thị560.000350.000350.0000
3625Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất SX-KD đô thị560.000350.000350.0000
3626Phường Long Phú 1Tuyến lộ phụ 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Minh - Cầu Hào BửuĐất SX-KD đô thị560.000350.000350.0000
3627Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ)Đất SX-KD đô thị560.000350.000350.0000
3628Phường Long Phú 1Tuyến Kênh Mướp B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám GiửĐất SX-KD đô thị560.000350.000350.0000
3629Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -Đất SX-KD đô thị000350.000
3630Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất trồng lúa150.000140.00000
3631Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất trồng cây hàng năm150.000140.00000
3632Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất nuôi trồng thủy sản150.000140.00000
3633Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất rừng sản xuất150.000140.00000
3634Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất rừng phòng hộ120.000112.00000
3635Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất rừng đặc dụng120.000112.00000
3636Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất trồng cây lâu năm190.000170.00000
3637Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 Đất chăn nuôi tập trung -Đất nông nghiệp khác190.000170.00000
3638Phường Long Phú 1Phường Long Phú 1 -Đất nông nghiệp khác150.000140.00000

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (958 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Quí, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Quí, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 2026
Bảng giá đất huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.