Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất phường Long Phú 1, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
2.2. Bảng giá đất phường Long Phú 1, thành phố Cần Thơ mới nhất
Phường Long Phú 1 Sắp xếp từ: Phường Trà Lồng, xã Tân Phú, xã Long Phú.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất ở đô thị | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất ở đô thị | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 840.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất ở đô thị | 520.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất ở đô thị | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất ở đô thị | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất ở đô thị | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 504.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (50 mét đầu của thửa đất) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (50 mét đầu của thửa đất) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất TM-DV đô thị | 832.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất TM-DV đô thị | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (50 mét đầu của thửa đất) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 441.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (50 mét đầu của thửa đất) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (50 mét đầu của thửa đất) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Cầu Hào Bửu | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hào Bửu - Cầu Tám Cựa | Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Cầu Ván | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Long Khánh - Cầu Xẻo Xu (Giáp ranh xã Phương Bình) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường tỉnh 928B (Hiện hữu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Ngã tư Long Khánh | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Nhà Thờ (Bưu Điện) - Kênh Tư Kiến (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Kiến - Giáp ranh xã Phương Phú (Cặp Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp) | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Giáp ranh phường Ngã Năm | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa - Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Ba Giáp | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến giáp Trung tâm phường Trà Lồng (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Xu - Cầu Tư Kiến | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Chợ phường Trà Lồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ phường Trà Lồng theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Giữa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Tư Tiên - Ngã tư Đường về Trụ sở UBND phường Trà Lồng (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Đê Năm Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Cựa (Đường tỉnh lộ 928B) - Quốc lộ 61B | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Quốc lộ 61B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Hậu Giang 3 - Cảng Trà Ban | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Tân Bình 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Các Chợ thuộc địa bàn xã Long Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Long Hòa 1 theo quy hoạch chi tiết xây dựng - | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61B - Kênh Thầy Phó | Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Bửu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Kênh Trà Cú | Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Hào Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Đường Xẻo Cỏ - Xẻo Su - Long Trị (Địa bàn phường Long Phú 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Xẻo Cỏ - Kênh Hậu Giang 3 (Giáp ranh phường Long Mỹ) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Ngã năm Trụ đá (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã năm Trụ đá - Cầu Ba Giáp | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến lộ phụ 928B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tám Minh - Cầu Hào Bửu | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 928B - Đường ô tô về xã Tân Phú (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Tuyến Kênh Mướp B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngả tư Xẻo Cỏ - Cầu Tám Giử | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - | Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất trồng lúa | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 112.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 190.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 190.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1 - | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 0 | 0 |
Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất


