Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Long Nguyên, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Long Nguyên sắp xếp từ: Phường An Điền, xã Long Nguyên và một phần phường Mỹ Phước.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG 30/4 VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.300.000 | 6.150.000 | 4.920.000 | 3.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.600.000 | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG 30/4 VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.700.000 | 5.350.000 | 4.280.000 | 3.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.250.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CÔNG AN) → CẦU ĐÒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.750.000 | 3.800.000 | 3.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG 30/4 VÒNG XOAY TÀN DÙ → CẦU QUAN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.688.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 3.240.000 | 2.592.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.608 NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.608 NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.120.000 | 2.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | 2.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749C (ĐH.611) RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749C (ĐH.611) RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.300.000 | 2.650.000 | 2.120.000 | 1.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC VƯỜN TIÊU ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) CẦU ĐÒ → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | 1.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.880.000 | 1.504.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A CẦU QUAN → LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.408.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.150.000 | 1.720.000 | 1.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.606 (ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG) NGÃ 4 AN ĐIỀN + 200 M → NGÃ 3 RẠCH BẮP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.640.000 | 1.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 1.850.000 | 1.480.000 | 1.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH SÔNG THỊ TÍNH → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.024.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.608 NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) LONG NGUYÊN 26 (RANH PHƯỜNG MỸ PHƯỚC CŨ VÀ XÃ LONG NGUYÊN CŨ) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.608 NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 1.240.000 | 992 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 1.450.000 | 1.160.000 | 928 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749C (ĐH.611) RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN) ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749C (ĐH.611) RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN) ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG CẦU ĐÒ 2 RANH KHU DÂN CƯ CẦU ĐÒ → ĐT.748 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 832 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 | 768 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 | 768 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 960 | 768 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920 | 736 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920 | 736 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749A (TỈNH LỘ 30) CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 314, TỜ BẢN ĐỒ 64 (LONG NGUYÊN) VÀ ĐƯỜNG LONG NGUYÊN 24 → RANH XÃ LONG HÒA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920 | 736 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.748 (TỈNH LỘ 16) NGÃ 4 AN ĐIỀN 100 M → RANH PHƯỜNG TÂY NAM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.150.000 | 920 | 736 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749C (ĐH.611) RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐT.749C (ĐH.611) RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 ĐÒN GÁNH (ĐT.749A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880 | 704 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 800 | 640 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950 | 760 | 608 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 720 | 576 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900 | 720 | 576 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850 | 680 | 544 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800 | 640 | 512 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800 | 640 | 512 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800 | 640 | 512 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 800 | 640 | 512 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700 | 560 | 448 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN) ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700 | 560 | 448 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.611 CŨ (ĐH.615) ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (NGÃ 3 CẦU ĐÔI) → ĐT.749A (NGÃ 3 ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN XÃ LONG NGUYÊN CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN) NGÃ 3 LÂM TRƯỜNG (ĐT.749A) → NGÃ 3 UBND XÃ LONG NGUYÊN (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN - AN LẬP ĐH.615 → RANH XÃ AN LẬP CŨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 174 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU NHÀ Ở NÔNG THÔN NAM LONG 3) ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 3257, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → KHU DÂN CƯ SÀI GÒN LAND | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | LONG NGUYÊN 26 (ĐƯỜNG LIÊN XÃ LONG NGUYÊN) ĐT.749A → ĐT.749A (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 750 | 600 | 480 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | Phường Long Nguyên (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | Phường Long Nguyên (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700 | 560 | 448 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN) ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 700 | 560 | 448 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600 | 480 | 384 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT (CŨ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 650 | 520 | 416 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | Phường Long Nguyên (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | Phường Long Nguyên (Khu vực III) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.260.000 | 1.005.000 | 810 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN) ĐT.749A (NGÃ 3 TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG BÌNH) → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 600 | 480 | 384 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN) ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550 | 440 | 352 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Nguyên | ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN) ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 550 | 440 | 352 |


