Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Lê Chân, TP. Hải Phòng
Phường Lê Chân sắp xếp từ: Các phường Hàng Kênh, Dư Hàng Kênh, Kênh Dương, một phần các phường An Biên, Trần Nguyên Hãn, Vĩnh Niệm và phần còn lại của phường Cầu Đất, Lạch Tray.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Lê Chân | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Đức Cảnh Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tô Hiệu Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hai Bà Trưng Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Cát Cụt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Trần Nguyên Hãn Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Võ Nguyên Giáp Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tô Hiệu Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Đức Cảnh Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Mê Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Kênh Dương Nguyễn Văn Linh → Hào Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lê Chân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nhà Thương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hàng Kênh Tô Hiệu → Bốt Tròn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Bình Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Dư Hàng Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đình Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chợ Con Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chợ Hàng Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nguyễn Tất Tố Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Đức Cảnh Cầu Đất → Ngã tư Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tô Hiệu Cầu Đất → Ngã tư An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chùa Hàng Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Miếu Hai Xã Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hai Bà Trưng Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 21.600.000 | 17.325.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hoàng Quý Tô Hiệu → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vòng quanh Hồ Sen Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Thiên Lôi Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Văn Linh Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Lâm Tường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Trại Lẻ Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Thiên Lôi Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Văn Linh Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 Tô Hiệu → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hai Bà Trưng Cầu Đất → Ngã ba Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000.000 | 16.800.000 | 13.475.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Cát Cụt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Trần Nguyên Hãn Đập Tam Kỳ → Hoàng Minh Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Võ Nguyên Giáp Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt trên 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nguyễn Tất Tố Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Đào Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường mương An Kim Hải Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Mê Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lạch Tray Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh → Đường Thiên Lôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Võ Nguyên Giáp Đường Thiên Lôi → Cầu Rào 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Ngô Kim Tài Đường mương An Kim Hải → Hào Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Đặng Ma La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Thích Trí Hải Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường ven hồ Lâm Tường Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Đông Trà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Bình Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hàng Kênh Tô Hiệu → Bốt Tròn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.250.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Mê Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 12.600.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Bình Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Dư Hàng Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đình Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chợ Hàng Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chợ Con Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nguyễn Tất Tố Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Miếu Hai Xã Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hoàng Quý Tô Hiệu → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chùa Hàng Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Kênh Dương Nguyễn Văn Linh → Hào Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Lê Chân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nhà Thương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hàng Kênh Tô Hiệu → Bốt Tròn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.750.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vòng quanh Hồ Sen Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Trại Lẻ Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Văn Linh Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Lâm Tường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Thiên Lôi Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nguyễn Tất Tố Phố Trại Lẻ → Đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chợ Hàng Ngã ba Bốt Tròn → Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chợ Con Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Dư Hàng Ngã ba Cột Đèn → Ngã ba Khách sạn Công Đoàn (Hồ Sen) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đình Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Bình Đường Lạch Tray → Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Chợ Hàng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chùa Hàng Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Bùi Viện Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Thích Trí Hải Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chùa Hàng Tô Hiệu → Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Miếu Hai Xã Ngã ba Quán Sỏi → Đường Dư Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Hoàng Quý Tô Hiệu → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường mương An Kim Hải Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt trên 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nguyễn Tất Tố Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Đào Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Hoàng Minh Thảo (Đường mương An Kim Hải) Trần Nguyên Hãn → Nguyễn Văn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Lâm Tường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Thiên Lôi Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Trại Lẻ Nguyễn Văn Linh → Thiên Lôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Công Trứ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Văn Linh Lạch Tray → Hoàng Minh Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt trên 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vòng quanh Hồ Sen Đường Chợ Con vòng quanh hồ → Đường Hồ Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Đường nội bộ có mặt cắt từ 13,5m đến dưới 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến dưới 13m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị nối đường Lạch Tray với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2, phường Hàng Kênh (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Chùa Hàng Đường ven Hồ Lâm Tường mở rộng → Hoàng Minh Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Thích Trí Hải Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số nhà 120 Hồ Sen cũ) → Cửa cống hộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Bùi Viện Võ Nguyên Giáp → Hết địa phận phường Lê Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt trên 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Nguyễn Tất Tố Phố Kênh Dương → Phố Trại Lẻ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Lê Văn Thuyết (nối từ mương An Kim Hải ra đường Nguyễn Bình) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Đào Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường mương An Kim Hải Võ Nguyên Giáp → Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng Đường Nguyễn Văn Linh qua cổng Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng → Đường Chợ Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường qua UBND phường Dư Hàng Kênh (cũ) Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Chợ Hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu đô thị Waterfront City: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16 m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Bình Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Thích Trí Hải Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường ven hồ Lâm Tường Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Đông Trà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Đặng Ma La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư Hàng cũ) Đầu đường → Số nhà 60 ( bên chẵn) và số nhà 41 (bên lẽ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Phố Ngô Kim Tài Đường mương An Kim Hải → Hào Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 16m đến 25m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Nguyễn Bình Cổng Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng → Đường Kênh Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Thích Trí Hải Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường ven hồ Lâm Tường Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Đông Trà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường ven hồ Lâm Tường Đầu đường (đoạn đường không mở rộng) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết giáp Đường Thiên Lôi → Bờ đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Đường Thích Trí Hải Đầu mương (cửa cống giáp phường Dư Hàng cũ) → Theo hai bên đường mương cứng thoát nước đến hết mương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Các nhánh của đường Đông Trà Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 9m đến dưới 16m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Khu tái định cư Trại Lẻ, phường Kênh Dương (Công ty ICC làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Các nhánh của đường Đông Trà Đường Đông Trà → Đường qua Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 9m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Lê Chân | Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |


