• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026

2. Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2.2. Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng

Phường Hải An sắp xếp từ: Các phường Cát Bi, Đằng Lâm, Thành Tô, Đằng Hải, Tràng Cát, một phần phường Nam Hải và một phần phường Đông Hải 2.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
52Hải Phòng phường Hải AnLê Hồng Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia TựĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp100.000.00045.000.00036.000.00027.000.000
65Hải Phòng phường Hải AnVăn Cao Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia TựĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.000.00040.500.00032.400.00024.300.000
81Hải Phòng phường Hải AnLê Hồng Phong Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát BiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
82Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Đường Lạch Tray → Văn CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp80.000.00038.500.00028.800.00021.600.000
136Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Văn Cao → Lê Hồng PhongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00036.000.00031.500.00022.100.000
208Hải Phòng phường Hải AnTrần Hoàn Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00032.400.00027.000.00018.900.000
249Hải Phòng phường Hải AnĐỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp55.000.00029.700.00024.800.00017.300.000
331Hải Phòng phường Hải AnĐường phố Lê Đức Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
332Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Lê Hồng Phong → Cát LinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
333Hải Phòng phường Hải AnLê Hồng Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia TựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00020.250.00016.200.00012.150.000
335Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.000.00027.000.00022.500.00015.800.000
465Hải Phòng phường Hải AnVăn Cao Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia TựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.500.00018.225.00014.580.00010.935.000
528Hải Phòng phường Hải AnBùi Viện Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng PhongĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
529Hải Phòng phường Hải AnCát Bi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
530Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.000000
531Hải Phòng phường Hải AnDự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
532Hải Phòng phường Hải AnDự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.000000
533Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.000000
535Hải Phòng phường Hải AnTrần Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.000.00024.000.00019.500.00015.500.000
596Hải Phòng phường Hải AnLê Hồng Phong Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát BiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
597Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Đường Lạch Tray → Văn CaoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.000.00017.325.00012.960.0009.720.000
651Hải Phòng phường Hải AnLý Hồng Nhật Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
652Hải Phòng phường Hải AnLê Hồng Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia TựĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00015.750.00012.600.0009.450.000
653Hải Phòng phường Hải AnHào Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
654Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
655Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
656Hải Phòng phường Hải AnĐồng Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
657Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
658Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.000000
660Hải Phòng phường Hải AnAn Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
661Hải Phòng phường Hải AnĐoàn Kết Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng BắcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
662Hải Phòng phường Hải AnĐoàn Kết Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
663Hải Phòng phường Hải AnChợ Lũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
666Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Văn Hới Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
667Hải Phòng phường Hải AnTrần Văn Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00021.000.00017.500.00014.000.000
736Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Văn Cao → Lê Hồng PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
764Hải Phòng phường Hải AnVăn Cao Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia TựĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00014.175.00011.340.0008.505.000
766Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Văn Cao → Lê Hồng PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.500.00016.200.00014.175.0009.945.000
889Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Cát Linh → Bãi rác Tràng CátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00020.000.00017.500.00011.300.000
890Hải Phòng phường Hải AnMạc Đĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
891Hải Phòng phường Hải AnKhu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 Đường có mặt cắt từ 20m đến 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
892Hải Phòng phường Hải AnKhu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
893Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
894Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
895Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
896Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
897Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
898Hải Phòng phường Hải AnĐường Vườn Hồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
899Hải Phòng phường Hải AnBùi Viện Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
900Hải Phòng phường Hải AnĐông An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
901Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
902Hải Phòng phường Hải AnĐường Đặng Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
903Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
904Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
905Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
906Hải Phòng phường Hải AnDự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
907Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
908Hải Phòng phường Hải AnTrung Lực Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
910Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Thị Thuận Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
911Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Khoa Dục Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
912Hải Phòng phường Hải AnTô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chínhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
916Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Cát Linh → Bãi rác Tràng CátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00020.000.00017.500.00011.300.000
917Hải Phòng phường Hải AnMạc Đĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
918Hải Phòng phường Hải AnKhu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 Đường có mặt cắt từ 20m đến 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
919Hải Phòng phường Hải AnKhu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
920Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
921Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
922Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
923Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
924Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
925Hải Phòng phường Hải AnĐường Vườn Hồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
926Hải Phòng phường Hải AnBùi Viện Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
927Hải Phòng phường Hải AnĐông An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
928Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
929Hải Phòng phường Hải AnĐường Đặng Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00018.000.00015.000.00012.000.000
930Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.000000
1044Hải Phòng phường Hải AnLê Hồng Phong Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát BiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
1045Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Đường Lạch Tray → Văn CaoĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.000.00013.475.00010.080.0007.560.000
1103Hải Phòng phường Hải AnTrần Hoàn Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.000.00014.580.00012.150.0008.505.000
1257Hải Phòng phường Hải AnTrung Hành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00017.700.00015.300.0009.900.000
1258Hải Phòng phường Hải AnTuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1260Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Lân Bùi Viện → Đồng XáĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1263Hải Phòng phường Hải AnNgô Hùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1264Hải Phòng phường Hải AnMạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1265Hải Phòng phường Hải AnKiều Sơn Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn CaoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1266Hải Phòng phường Hải AnKhu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 Đường có mặt cắt dưới 20mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1267Hải Phòng phường Hải AnLực Hành Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia TựĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1268Hải Phòng phường Hải AnKhu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 Đường có mặt cắt dưới 22mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1269Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1270Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1271Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1272Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1273Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1274Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1275Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1276Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1277Hải Phòng phường Hải AnDự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 6m đến 12mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1278Hải Phòng phường Hải AnĐường 7/3 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1279Hải Phòng phường Hải AnĐường Bạch Thái Bưởi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1280Hải Phòng phường Hải AnDự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1281Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1282Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1283Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1284Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu Tái định cư Nam Cầu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1285Hải Phòng phường Hải AnĐông Hải Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00017.100.00016.100.00011.600.000
1286Hải Phòng phường Hải AnCát Linh Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng CátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00015.000.00012.500.00010.000.000
1287Hải Phòng phường Hải AnCác đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1288Hải Phòng phường Hải AnCác đường trong Khu tái định cư Điểm 3 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
1289Hải Phòng phường Hải AnBến Láng Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến LángĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00016.100.00013.900.0009.000.000
1381Hải Phòng phường Hải AnĐỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.750.00013.365.00011.160.0007.785.000
1413Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Văn Cao → Lê Hồng PhongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.600.00011.025.0007.735.000
1656Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Lê Hồng Phong → Cát LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
1657Hải Phòng phường Hải AnĐường phố Lê Đức Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
1658Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.000000
1660Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.500.00012.150.00010.125.0007.110.000
1730Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Đồn Nhà số 171 đường Trung Lực → Số nhà 142 đường Trung HànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
1731Hải Phòng phường Hải AnTây Trung Hành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
1732Hải Phòng phường Hải AnAn Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
1733Hải Phòng phường Hải AnNam Trung Hành Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
1734Hải Phòng phường Hải AnLực Hành Đường Trung Hành → Đường Trung LựcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.00013.500.00011.000.0008.800.000
1735Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
1816Hải Phòng phường Hải AnTrần Hoàn Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng HảiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00011.340.0009.450.0006.615.000
1894Hải Phòng phường Hải AnTây Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1895Hải Phòng phường Hải AnTiền Phong Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông NomĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1896Hải Phòng phường Hải AnTuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1904Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải Đường có mặt cắt 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1905Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1971Hải Phòng phường Hải AnTây Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1972Hải Phòng phường Hải AnTiền Phong Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông NomĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1973Hải Phòng phường Hải AnTuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1981Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải Đường có mặt cắt 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1982Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1983Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1984Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1985Hải Phòng phường Hải AnHạ Lũng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1986Hải Phòng phường Hải AnHàng Tổng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1987Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi Đường có mặt cắt 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1988Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Nam Hải 2 Đường có mặt cắt 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1989Hải Phòng phường Hải AnMai Trung Thứ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1990Hải Phòng phường Hải AnLũng Bắc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1991Hải Phòng phường Hải AnLũng Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1992Hải Phòng phường Hải AnBảo Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1993Hải Phòng phường Hải AnCác đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1994Hải Phòng phường Hải AnCác đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
1995Hải Phòng phường Hải AnĐoạn đường Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1996Hải Phòng phường Hải AnĐông Hải Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam HảiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00013.800.00013.000.0009.300.000
1997Hải Phòng phường Hải AnCát Linh Đường Tràng Cát → Ngã ba Chùa Đình VũĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1998Hải Phòng phường Hải AnĐằng Hải Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
1999Hải Phòng phường Hải AnĐông Trung Hành Quán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát BiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.00012.000.00010.000.0008.000.000
2000Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2001Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
2193Hải Phòng phường Hải AnĐỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.250.00010.395.0008.680.0006.055.000
2566Hải Phòng phường Hải AnĐường phố Lê Đức Thịnh Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
2567Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
2568Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Lê Hồng Phong → Cát LinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0009.450.0007.875.0005.530.000
2569Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.000000
2828Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Văn Hới Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2829Hải Phòng phường Hải AnTrần Văn Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2830Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
2831Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
2832Hải Phòng phường Hải AnĐồng Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2833Hải Phòng phường Hải AnAn Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2834Hải Phòng phường Hải AnChợ Lũng Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2835Hải Phòng phường Hải AnĐoàn Kết Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2836Hải Phòng phường Hải AnĐoàn Kết Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2837Hải Phòng phường Hải AnLý Hồng Nhật Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2838Hải Phòng phường Hải AnHào Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.0009.450.0007.875.0006.300.000
2839Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
2840Hải Phòng phường Hải AnKhu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.750.000000
3162Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải Đường có mặt cắt từ 12m đến 19mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3163Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3164Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu TĐC Nam Hải 1 Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3165Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC Nam Hải 2 Đường còn lạiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3166Hải Phòng phường Hải AnKhu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi Đường có mặt cắt từ 12m đến 19mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
3167Hải Phòng phường Hải AnCát Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3168Hải Phòng phường Hải AnCát Khê Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3169Hải Phòng phường Hải AnĐường nhà Mạc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3170Hải Phòng phường Hải AnTràng Cát Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3172Hải Phòng phường Hải AnThành Tô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.0009.000.0007.500.0006.000.000
3393Hải Phòng phường Hải AnTrần Đông Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3395Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
3396Hải Phòng phường Hải AnDự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3397Hải Phòng phường Hải AnDự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 22m trở lênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
3398Hải Phòng phường Hải AnCát Bi Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3399Hải Phòng phường Hải AnBùi Viện Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng PhongĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.0008.400.0006.825.0005.425.000
3400Hải Phòng phường Hải AnĐường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) Đầu đường → Cuối đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
3541Hải Phòng phường Hải AnMạc Đĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3542Hải Phòng phường Hải AnNgô Gia Tự Cát Linh → Bãi rác Tràng CátĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0009.000.0007.875.0005.085.000
3543Hải Phòng phường Hải AnBùi Viện Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3544Hải Phòng phường Hải AnĐông An Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3545Hải Phòng phường Hải AnDự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3546Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3547Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3548Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3549Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3550Hải Phòng phường Hải AnĐường Đặng Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3551Hải Phòng phường Hải AnĐường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.000000
3553Hải Phòng phường Hải AnTrung Lực Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3554Hải Phòng phường Hải AnTô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
3555Hải Phòng phường Hải AnNguyễn Thị Thuận Đầu đường → Cuối đườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp13.500.0008.100.0006.750.0005.400.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (1463 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên 2026
Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang 2026
Bảng giá đất khu vực 9, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 9, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.