Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá;
– Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
– Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau
Phường Giá Rai sắp xếp từ: Phường 1 (thị xã Giá Rai), phường Hộ Phòng, xã Phong Thạnh, xã Phong Thạnh A.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Tim hẻm Tự Lực → Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí → Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Lê Văn Tám (đường số 1) Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) → Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường chợ cũ (phía đông) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường chợ cũ (phía tây) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) Quốc lộ 1 → Từ Minh Khánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) Lê Văn Tám → Huỳnh Hoàng Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Từ Minh Khánh (đường số 6) Lê Văn Tám → Huỳnh Hoàng Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Tim Cống Lầu → Tim Cống Ba Tuyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 8 Đường số 4 → Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc lộ 1 Từ cầu Nọc Nạng → Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Lê Văn Tám (đường số 1) Nguyễn Quốc Hương → Kênh Lái Niên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 1 Quốc lộ 1 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 2) Đường Nguyễn Quốc Hương → Đường số 07 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Tên cũ: Quốc lộ 1 (ấp 1)) → Quốc lộ 1 (giáp ranh xã Phong Thạnh) (Tên cũ: Quốc lộ 1 (giáp ranh Tân Phong) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) → Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) Nguyên tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Từ Minh Khánh (đường số 6) Huỳnh Hoàng Hùng → Hết đường (sông Hộ Phòng – Chú Chí) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) Quốc lộ 1 → Tô Minh Xuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) Quốc lộ 1 (nhà ông Lưu Minh Lập) → Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trần Văn Quý Quốc lộ 1 → Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường nội bộ KDC Công ty Đại Lộc Khu B Đường Hộ Phòng - Chủ Chí → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp Ngã ba Bưu điện → Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) Quốc lộ 1 → Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) Phan Đình Giót → Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Dân sinh cầu khóm 2 Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) → Kênh Xáng Hộ Phòng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Dân sinh cầu khóm 2 Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) → Kênh Xáng Hộ Phòng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm Tự Lực Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vành đai Hộ Phòng Cầu Nọc Nạng 2 → Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến KDC Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng → Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai-Gành Hào Ngã ba (Quốc lộ 1) → Cầu Giá Rai - Gành Hào | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trần Hưng Đạo Tim đường Phan Thanh Giản → Tim đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường khu dân cư Thành Trung Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 6 Đường số 3 → Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 7 Đường số 2 → Đường số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường khu dân cư Nhật Trang (trục chính của dự án) Đường Trần Hưng Đạo → Cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Lê Lợi Tim đường Phan Thanh Giản → Tim đường Trưng Nhị | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Lê Văn Tám (đường số 1) Kênh Lái Niên → Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 3 (đường nhà ông Trí) Quốc lộ 1 → Đường Trần Văn Quý | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 2 (Đường Ngân hàng Chính Sách) Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà bà Lưu Thị Út | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 1 (cặp nhà ông Lến, Hoàng Thám) Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Ngọc Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Huệ Trần Hưng Đạo → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trưng Trắc Trần Hưng Đạo → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 2 Đường Nguyễn Văn Chức → Đường số 9 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 3 Đường số 5 → Đường số 10 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 4 Đường số 8 → Giáp ranh Huyện đội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 5 Đường số 2 → Đường số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào Trạm biến điện Quốc lộ 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng Phía Nam Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Trần Văn Sang) hết chân cầu (nhà bà Lương Thị Hường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu → Giáp ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ Giáp ranh xã Tân Phong) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trưng Nhị Trần Hưng Đạo → Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trần Hưng Đạo Cầu Giá Rai - Gành Hào → Tim đường Phan Thanh Giản | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Ngã ba Tân Thuận → Hẻm số 6 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Gành Hào Giáp ranh Phường 1 (cũ) → Giáp ấp Đầu Lá xã Long Điền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) → Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trần Hưng Đạo Tim đường Lý Thường Kiệt → Đường Nguyễn Thị Lượm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) → Cầu Rạch Rắn 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) → Cổng Chùa mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ) Toàn tuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm → Cầu Kênh Rạch Rắn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm → Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) Tô Minh Xuyến → Đập Ba Túc + 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Gành Hào Đường Trần Văn Sớm → Cầu lộ cũ (Tên cũ: Giáp ranh phường Hộ Phòng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 12 Quốc lộ 1 (nhà nuôi yến Trần Quang Xuyên) → Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường 1 tháng 5 (đường vào Chùa) Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu → Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Phong Tân Quốc lộ 1 → Cầu số 1 (Tên cũ: Cầu số 1 xã Phong Tân) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Lê Lợi Cầu Gành Hào-Giá Rai → Tim đường Phan Thanh Giản | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Lê Lợi Tim đường Trưng Nhị → Tim đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào khu đất thánh Quốc lộ 1 → Đường Vành Đai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) Từ giáp ranh phường Láng Tròn → Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào khu đất thánh Quốc lộ 1 → Đường Vành Đai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) Từ giáp ranh phường Láng Tròn → Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào khu đất thánh Quốc lộ 1 → Đường Vành Đai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) Từ giáp ranh phường Láng Tròn → Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Quốc lộ 1 → Ngã ba | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) Đường Giá Rai - Gành Hào → Cống Ba Tuyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 → Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Phó Sinh Cống 19 → Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) Đường dọc kênh 19 → Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) Đường dọc kênh 19 → Đường số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) → Đường số 1 (ranh quy hoạch) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) → Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) Đường dọc kênh 19 → Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) Đường dọc kênh 19 → Đường số 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) → Đường số 1 (ranh quy hoạch) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) → Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) → Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường dân sinh Cầu Nọc Nạng Phía Bắc Quốc lộ 1: ranh bờ sông (nhà ông Vũ Văn Quân) hết chân cầu (nhà bà Phạm Thị Thảnh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường cách mạng tháng 8 (Tên cũ: Đường 30/4) Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) → Hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh) Đường Lê Văn Tám → Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) Đường số 4 → Ranh Quy hoạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm nhà Hoàng Anh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng → Cổng trường cấp 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 2 Quốc lộ 1 → Hết đường (nhà ông Nguyễn Việt Triều) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 3 (nhà Lâm Ba) Quốc lộ 1 → Hết ranh đất đất nhà bà Ngoạn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 5 Quốc lộ 1 (phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Sáu) → Giáp kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) Ngã ba đường số 1 và đường số 3 → Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường phía đông chợ Nọc Nạng Quốc lộ 1 (Nhà ông Đinh Phi Hổ) → Hết đường (nhà ông Đinh Văn Dánh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường phía tây chợ Nọc Nạng Quốc lộ 1 (Nhà ông Châu Văn Cam) → Hết đường (nhà bà Trần Thị Nhật) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) Quốc lộ 1 → Đến đường Tô Minh Xuyến (Tên cũ: Hết đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) Quốc lộ 1 → Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường nhánh hẻm số 7 Quốc lộ 1 → đến nhà ông Dư Chí Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) Quốc lộ 1 → Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 9 Quốc lộ 1 → Hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) Hẻm số 6 → Giáp ranh xã Phong Thạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Thị Lượm Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) → Cầu Đen | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào → Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Ngã ba → Hết đường Nguyễn Văn Uông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca → Đường Tạ Tài Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Chùa Cô Lý Chùa Cô Lý → Đến Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Tên cũ: Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m → Cống Phó Sinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Cống Nọc Nạng → Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Cống Phó Sinh → Giáp đường Giá Rai - Phong Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Quốc lộ 1 → Cống Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Phó Sinh Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện → Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Cống Phó Sinh → Giáp đường Giá Rai - Phong Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Quốc lộ 1 → Cống Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai - Phó Sinh Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện → Hết ranh đất trụ sở UBND xã Phong Thạnh cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 12 (cặp phòng KT - HT cũ ) Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu (hết đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 7 (nhà DũngComposite) Đường dân sinh đường Nọc Nạng → Nhà ông Dũng (Composite) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu (hết đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 7 (nhà DũngComposite) Đường dân sinh đường Nọc Nạng → Nhà ông Dũng (Composite) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn) Đường Hộ Phòng - Chủ Chí → Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Chủ Chí Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) → Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) Chợ khóm 2 → Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường dân sinh cầu Nọc Nạng Quốc lộ 1 → Kênh Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m → Hết đường (giáp kênh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Hộ Phòng - Chủ Chí Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) → Giáp ranh Vĩnh Phước (Tên cũ: Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) Chợ khóm 2 → Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường dân sinh cầu Nọc Nạng Quốc lộ 1 → Kênh Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m → Hết đường (giáp kênh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) Phan Đình Giót → Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) → Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) → Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Quốc Lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) → Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai – Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) Cống Phó Sinh → Kênh chủ chí 1 (Tên cũ: Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) → Đường Giá Rai – Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm nhà trẻ Hoa Hồng Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất Nhà trẻ Hoa Hồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 14 Đầu đường nhà bà Dương Thị Sương (giáp Quốc lộ 1) → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Loan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Cống Nọc Nạng Cống Nọc Nạng → Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm Trung Kiên Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 6 Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) Quốc lộ 1 → Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Cống Nọc Nạng Cống Nọc Nạng → Đến hết ranh đất nhà ông Danh Xem | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm Trung Kiên Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 15 (phía Đông nhà thờ Ninh Sơn) Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 17 (phía Tây nhà thờ Ninh Sơn) Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau-Bạc Liêu đến hết đường về phía Tây (KDC ấp 5) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 6 Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 7 (nhà ông Chế Văn Công) Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Phích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 8 (nhà ông Ngô Mộng Xuân) Quốc lộ 1 → Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 10 Quốc lộ 1 (nhà bà Nguyễn Thị The) → Hết đường (Nhà ông Trần Đình Liên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) Phan Đình Giót → Giáp kênh Ánh Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 26 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch → Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào nhà bà Trần Thị Nho Đường Phan Đình Giót → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Lò Rèn Giáp hẻm số 4 → Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường lò rèn (nhánh ngang) hẻm số 4 → hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 21 Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) → Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào công an Phường Hộ Phòng Cửa hàng VLXD Hộ Phòng → Phước Đức Cổ Miếu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường sau nhà ông Đậm (khu Việt Úc) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đậm → Chùa Long Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 10 (hẻm nhà bà Liễu) Đường vào chùa → Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Liễu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 11 (hẻm nhà ông Trương Văn Bạch) Đường vào chùa → Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Kiệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 13 Phan Đình Giót (Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan ) (Tên cũ: Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan) → Đến hẻm số 3 (Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) (Tên cũ: Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường nhà ông Trần Hồng Quân Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám → Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường vào Phong Thạnh A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 → Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường lộ nhựa Khóm 4 Cầu chương trình 135 → Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Thắm (Tên cũ: Giáp Phường Hộ Phòng ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường Giá Rai – Cạnh Đền Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) → Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến dọc kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Thanh Phòng (xăng dầu) → Hết đường (cặp kênh xáng CM-BL) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Tuyến dọc kênh Hộ Phòng - Gành Hào Bến phà cũ → Ngã ba (nhà ông Đồng Văn Bụng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Cà Mau phường Giá Rai | Đường trạm quản lý cống Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An → A) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |


