Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Đông Hưng Thuận sắp xếp từ: Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận và Đông Hưng Thuận.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.500.000 | 60.250.000 | 48.200.000 | 38.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.900.000 | 50.950.000 | 40.760.000 | 32.608.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.100.000 | 43.050.000 | 34.440.000 | 27.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.300.000 | 36.150.000 | 28.920.000 | 23.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 32.500.000 | 26.000.000 | 20.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.600.000 | 31.300.000 | 25.040.000 | 20.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.100.000 | 30.550.000 | 24.440.000 | 19.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | NGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.800.000 | 30.400.000 | 24.320.000 | 19.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.300.000 | 30.150.000 | 24.120.000 | 19.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.100.000 | 30.050.000 | 24.040.000 | 19.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 30.000.000 | 24.000.000 | 19.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.200.000 | 29.100.000 | 23.280.000 | 18.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.200.000 | 28.100.000 | 22.480.000 | 17.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.700.000 | 25.850.000 | 20.680.000 | 16.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | PHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.000.000 | 25.500.000 | 20.400.000 | 16.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.600.000 | 24.800.000 | 19.840.000 | 15.872.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.800.000 | 23.400.000 | 18.720.000 | 14.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | DƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.100.000 | 21.550.000 | 17.240.000 | 13.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | DƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.100.000 | 22.050.000 | 17.640.000 | 14.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.700.000 | 21.850.000 | 17.480.000 | 13.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.100.000 | 21.550.000 | 17.240.000 | 13.792.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 21.000.000 | 16.800.000 | 13.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.500.000 | 20.750.000 | 16.600.000 | 13.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.000.000 | 19.500.000 | 15.600.000 | 12.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.500.000 | 19.250.000 | 15.400.000 | 12.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.900.000 | 18.950.000 | 15.160.000 | 12.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | NGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.600.000 | 18.800.000 | 15.040.000 | 12.032.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.100.000 | 18.050.000 | 14.440.000 | 11.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.800.000 | 17.900.000 | 14.320.000 | 11.456.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.900.000 | 17.450.000 | 13.960.000 | 11.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.700.000 | 16.850.000 | 13.480.000 | 10.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.500.000 | 16.250.000 | 13.000.000 | 10.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.300.000 | 15.650.000 | 12.520.000 | 10.016.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | NGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.400.000 | 15.200.000 | 12.160.000 | 9.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.100.000 | 15.050.000 | 12.040.000 | 9.632.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.800.000 | 14.900.000 | 11.920.000 | 9.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.100.000 | 14.550.000 | 11.640.000 | 9.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023 NGUYỄN VĂN QUÁ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.900.000 | 14.450.000 | 11.560.000 | 9.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.100.000 | 14.050.000 | 11.240.000 | 8.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.500.000 | 13.750.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | DƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.500.000 | 13.250.000 | 10.600.000 | 8.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.200.000 | 13.100.000 | 10.480.000 | 8.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.900.000 | 12.450.000 | 9.960.000 | 7.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 | 11.700.000 | 9.360.000 | 7.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.100.000 | 11.550.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 05 TÂN THỚI NHẤT 02 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.300.000 | 11.150.000 | 8.920.000 | 7.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | DƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.100.000 | 11.050.000 | 8.840.000 | 7.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.900.000 | 10.950.000 | 8.760.000 | 7.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.500.000 | 10.750.000 | 8.600.000 | 6.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.720.000 | 6.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.800.000 | 10.400.000 | 8.320.000 | 6.656.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023 NGUYỄN VĂN QUÁ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.300.000 | 8.650.000 | 6.920.000 | 5.536.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.300.000 | 9.650.000 | 7.720.000 | 6.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | TÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.080.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng Thuận | ĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.900.000 | 8.950.000 | 7.160.000 | 5.728.000 |


