• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Đông Hưng Thuận sắp xếp từ: Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận và Đông Hưng Thuận.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1511Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp120.500.00060.250.00048.200.00038.560.000
1970Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnPHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.900.00050.950.00040.760.00032.608.000
2915Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
2915Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.100.00043.050.00034.440.00027.552.000
3875Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.300.00036.150.00028.920.00023.136.000
3987Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
3875Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp72.300.00036.150.00028.920.00023.136.000
3987Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp70.000.00035.000.00028.000.00022.400.000
4369Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.000.00032.500.00026.000.00020.800.000
4609Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.600.00031.300.00025.040.00020.032.000
4706Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnPHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.100.00030.550.00024.440.00019.552.000
4759Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnNGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.800.00030.400.00024.320.00019.456.000
4800Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTRƯỜNG CHINH CẦU THAM LƯƠNG → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp60.300.00030.150.00024.120.00019.296.000
4821Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.100.00030.050.00024.040.00019.232.000
4833Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.000.00030.000.00024.000.00019.200.000
5015Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp58.200.00029.100.00023.280.00018.624.000
5198Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
5199Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
5198Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
5199Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp56.200.00028.100.00022.480.00017.984.000
5771Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
5895Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnPHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
5771Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.700.00025.850.00020.680.00016.544.000
5895Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnPHAN VĂN HỚN TRƯỜNG CHINH → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp51.000.00025.500.00020.400.00016.320.000
6050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6084Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6085Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6084Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6085Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.600.00024.800.00019.840.00015.872.000
6487Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
6494Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp46.800.00023.400.00018.720.00014.976.000
7083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnDƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
7098Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
7149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7188Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7193Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7272Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.100.00021.550.00017.240.00013.792.000
7438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00021.000.00016.800.00013.440.000
7493Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7494Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7495Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7498Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7499Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7501Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7083Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnDƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.200.00022.100.00017.680.00014.144.000
7098Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.100.00022.050.00017.640.00014.112.000
7188Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆPĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7193Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.700.00021.850.00017.480.00013.984.000
7272Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ) ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1A CŨ) → CẦU CHỢ CẦUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp43.100.00021.550.00017.240.00013.792.000
7438Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.000.00021.000.00016.800.00013.440.000
7926Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
7493Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7494Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7495Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7498Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7499Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7501Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.500.00020.750.00016.600.00013.280.000
7522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp41.300.00020.650.00016.520.00013.216.000
7926Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp39.000.00019.500.00015.600.00012.480.000
8070Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.500.00019.250.00015.400.00012.320.000
8181Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.900.00018.950.00015.160.00012.128.000
8210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.600.00018.800.00015.040.00012.032.000
8418Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnNGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.500.00018.250.00014.600.00011.680.000
8210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.600.00018.800.00015.040.00012.032.000
8522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
8591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.100.00018.050.00014.440.00011.552.000
8741Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8591Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8592Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8593Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.800.00017.900.00014.320.00011.456.000
8773Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
8741Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2A(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8773Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.900.00017.450.00013.960.00011.168.000
9054Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
9055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
9054Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
9055Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.700.00016.850.00013.480.00010.784.000
9312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00016.250.00013.000.00010.400.000
9312Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 4 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.500.00016.250.00013.000.00010.400.000
9618Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 5 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 3 LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 6 LỘ GIỚI 12MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.300.00015.650.00012.520.00010.016.000
9716Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9717Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9718Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9719Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp30.800.00015.400.00012.320.0009.856.000
9807Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnNGUYỄN VĂN QUÁ TRƯỜNG CHINH → ĐỖ MƯỜI (NGÃ TƯ ĐÌNH)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.400.00015.200.00012.160.0009.728.000
9860Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.100.00015.050.00012.040.0009.632.000
9906Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ G1 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG A1 LỘ GIỚI 60MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.000.00015.000.00012.000.0009.600.000
9932Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.900.00014.950.00011.960.0009.568.000
9950Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.800.00014.900.00011.920.0009.536.000
9951Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.800.00014.900.00011.920.0009.536.000
10157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.100.00014.550.00011.640.0009.312.000
10222Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023 NGUYỄN VĂN QUÁ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp28.900.00014.450.00011.560.0009.248.000
10412Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ H (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
10413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 3A (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG G1 LỘ GIỚI 12MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
10414Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
10416Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.100.00014.050.00011.240.0008.992.000
10636Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTUYẾN SONG HÀNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp27.500.00013.750.00011.000.0008.800.000
11001Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnDƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
11002Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.500.00013.250.00010.600.0008.480.000
11065Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
11070Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆPĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.200.00013.100.00010.480.0008.384.000
11481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 6 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA) GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG E1 LỘ GIỚI 12MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
11494Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11495Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11497Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11498Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11499Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11500Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11501Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11502Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.900.00012.450.0009.960.0007.968.000
11509Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11510Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11511Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11521Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11522Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 TÂN THỚI NHẤT 02 → PHAN VĂN HỚNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11523Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 08 PHAN VĂN HỚN → RẠCH CẦU SAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.800.00012.400.0009.920.0007.936.000
11899Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 01 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
11906Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 02 ĐƯỜNG DN 7 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 45Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.400.00011.700.0009.360.0007.488.000
12005Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.100.00011.550.0009.240.0007.392.000
12154Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
12185Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
12306Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 05 TÂN THỚI NHẤT 02 → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp22.300.00011.150.0008.920.0007.136.000
12364Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 17 DƯƠNG THỊ GIANG → TRƯỜNG CHINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
12365Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnDƯƠNG THỊ GIANG PHAN VĂN HỚN → TÂN THỚI NHẤT 17Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.100.00011.050.0008.840.0007.072.000
12408Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1) NGÃ TƯ AN SƯƠNG → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN THỚI HIỆPĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnLÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA → NGÃ TƯ AN SƯƠNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.900.00010.950.0008.760.0007.008.000
12524Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12525Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12526Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12528Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12529Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12530Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.500.00010.750.0008.600.0006.880.000
12764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12767Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12768Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12769Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12771Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12772Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12807Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
13210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
13317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13451Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13452Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13453Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13637Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13638Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13642Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13643Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B2 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
12764Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 11 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12765Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 12 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12766Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 13 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12767Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 14 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 12 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 15 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12768Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 15 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12769Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12770Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 9 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12771Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 8 GIÁP VỚI ĐƯỜNG E2 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12772Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG SỐ 10 GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 8 LỘ GIỚI 10M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG SỐ 11 LỘ GIỚI 10MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.800.00010.400.0008.320.0006.656.000
12807Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 02 TÂN THỚI NHẤT 01 → TÂN THỚI NHẤT 05Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.700.00010.350.0008.280.0006.624.000
13948Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 17 NỐI TIẾP HẺM 2023 NGUYỄN VĂN QUÁ → ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.300.0008.650.0006.920.0005.536.000
13210Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 06 PHAN VĂN HỚN → LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.300.0009.650.0007.720.0006.176.000
13317Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnTÂN THỚI NHẤT 13 TÂN THỚI NHẤT 01 → TRƯỜNG CHINHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.000.0009.500.0007.600.0006.080.000
13451Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 45 ĐÔNG HƯNG THUẬN 02 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13452Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 42 ĐƯỜNG DN6 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13453Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 06 ĐÔNG HƯNG THUẬN 45 → ĐƯỜNG DD5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13454Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐÔNG HƯNG THUẬN 03 ĐÔNG HƯNG THUẬN 31 → ĐÔNG HƯNG THUẬN 02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13637Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG A1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG DƯƠNG THỊ GIANG LỘ GIỚI 25M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F1 LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13638Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13639Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG B2 GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG C GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13641Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG D GIÁP VỚI ĐƯỜNG H LỘ GIỚI 12M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG F LỘ GIỚI 16MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
13642Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hưng ThuậnĐƯỜNG E1 GIÁP VỚI ĐƯỜNG B1 LỘ GIỚI 30M → GIÁP VỚI ĐƯỜNG C LỘ GIỚI 20MĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.900.0008.950.0007.160.0005.728.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (911 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng 2026
Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phú Định, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.