• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Phường Buôn Ma Thuột sắp xếp từ: Các phường Thành Công, Tân Tiến, Tân Thành, Tự An, Tân Lợi, xã Cư Êbur.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2233Phường Buôn Ma ThuộtĐường 10 tháng 3 Hà Huy Tập - Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113Đất ở đô thị26.000.0007.800.0006.500.0003.900.000
2234Phường Buôn Ma ThuộtĐường 10 tháng 3 Hẻm 184 Đồng Khởi và Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 113 - Ngã tư đường Đỗ Xuân HợpĐất ở đô thị28.000.0008.400.0007.000.0004.200.000
2235Phường Buôn Ma ThuộtĐường 10 tháng 3 Ngã tư đường Đỗ Xuân Hợp - Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5Đất ở đô thị24.000.0007.200.0006.300.0003.700.000
2236Phường Buôn Ma ThuộtĐường 10 tháng 3 Phạm Ngũ Lão và Tỉnh lộ 5 - Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120Đất ở đô thị20.000.0006.800.0006.000.0003.500.000
2237Phường Buôn Ma ThuộtĐường 10 tháng 3 Hết thửa đất số 292, 297, tờ bản đồ số 120 - Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126)Đất ở đô thị15.000.0005.500.0004.800.0002.700.000
2238Phường Buôn Ma ThuộtĐường 10 tháng 3 Ngã tư đường Giải Phóng (cũ) (hết thửa đất số 91, 2033, tờ bản đồ số 126) - Hết ranh giới phường Buôn Ma ThuộtĐất ở đô thị18.000.0006.300.0005.600.0003.400.000
2239Phường Buôn Ma ThuộtAma Khê Nguyễn Tất Thành - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị39.900.000000
2240Phường Buôn Ma ThuộtAma Khê Thửa đất số 71, Tờ bản đồ số 302, Phường Buôn Ma Thuột (tờ số 9 Tự An cũ) - Hết ranh giới phường Buôn Ma ThuộtĐất ở đô thị31.400.00011.000.0009.400.0006.300.000
2241Phường Buôn Ma ThuộtAma Pui Nguyễn Công Hoan - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị33.800.000000
2242Phường Buôn Ma ThuộtAma Quang Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đườngĐất ở đô thị15.300.0007.700.0006.900.0003.100.000
2243Phường Buôn Ma ThuộtAma Sa Tiếp giáp ranh giới phường Tân Lập - Hết đườngĐất ở đô thị15.300.0007.700.0006.900.0003.100.000
2244Phường Buôn Ma ThuộtBà Triệu Lê Thánh Tông - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị55.000.00013.800.00011.000.0008.300.000
2245Phường Buôn Ma ThuộtBạch Đằng Số 91 Giải Phóng - Tây SơnĐất ở đô thị8.500.0003.000.0002.600.0001.700.000
2246Phường Buôn Ma ThuộtBế Văn Đàn Bùi Hữu Nghĩa - Lê DuẩnĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0001.700.000
2247Phường Buôn Ma ThuộtBùi Hữu Nghĩa Mai Hắc Đế - Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217)Đất ở đô thị15.800.0005.500.0004.700.0002.700.000
2248Phường Buôn Ma ThuộtBùi Hữu Nghĩa Cổng sau Tỉnh ủy (Hết thửa đất số 185; Tờ bản đồ số 217) - Hết đường (Đến thửa đất số 30, 42; Tờ bản đồ số 217)Đất ở đô thị11.300.0004.000.0003.400.0001.900.000
2249Phường Buôn Ma ThuộtBùi Huy Bích Thăng Long - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị18.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
2250Phường Buôn Ma ThuộtBùi Huy Bích Đinh Tiên Hoàng - Hết đường (Hẻm 59 Nguyễn Du)Đất ở đô thị9.600.0002.400.0001.900.0001.400.000
2251Phường Buôn Ma ThuộtBùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Ama KhêĐất ở đô thị33.000.00011.600.0009.900.0005.000.000
2252Phường Buôn Ma ThuộtCao Bá Quát Trần Văn Phụ - Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị22.500.000000
2253Phường Buôn Ma ThuộtCao Xuân Huy Trần Khánh Dư - Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị22.500.000000
2254Phường Buôn Ma ThuộtChế Lan Viên Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công HoanĐất ở đô thị29.700.000000
2255Phường Buôn Ma ThuộtChu Mạnh Trinh Mai Hắc Đế - Hết đường (Hết thửa đất số 150; Tờ bản đồ số 375)Đất ở đô thị13.500.0004.700.0004.100.0002.300.000
2256Phường Buôn Ma ThuộtChu Văn An Lý Thái Tổ - Hà Huy TậpĐất ở đô thị38.500.000000
2257Phường Buôn Ma ThuộtCù Chính Lan Võ Nguyên Giáp - Hẻm 05, 14 Cù Chính LanĐất ở đô thị11.300.0004.000.0003.400.0001.900.000
2258Phường Buôn Ma ThuộtCù Chính Lan Hẻm 05, 14 Cù Chính Lan - Hết đường (Hẻm 53/15 Lê Duẩn)Đất ở đô thị6.800.0002.400.0002.000.0001.400.000
2259Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Dung Nguyễn Đình Chiểu - Y Út NiêĐất ở đô thị27.000.000000
2260Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Nguyên Cẩn Võ Nguyên Giáp - Hết đườngĐất ở đô thị13.500.0004.700.0004.100.0002.300.000
2261Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Thai Mai Phan Chu Trinh - Đặng DungĐất ở đô thị29.700.000000
2262Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Thái Thân Mai Hắc Đế - Hẻm 40 Đặng Thái ThânĐất ở đô thị17.100.0006.000.0005.100.0003.400.000
2263Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Thái Thân Hẻm 40 Đặng Thái Thân - Giải PhóngĐất ở đô thị14.000.0004.900.0004.200.0002.800.000
2264Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Trần Côn Mai Hắc Đế - Hết đường (Đường Đồng Sỹ Bình)Đất ở đô thị8.000.0002.800.0002.400.0001.600.000
2265Phường Buôn Ma ThuộtĐặng Vũ Hiệp Trần Khánh Dư - Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị36.000.000000
2266Phường Buôn Ma ThuộtĐào Duy Từ Phan Bội Châu - Trần PhúĐất ở đô thị46.500.000000
2267Phường Buôn Ma ThuộtĐào Duy Từ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị32.000.0008.000.0006.400.0004.800.000
2268Phường Buôn Ma ThuộtĐào Duy Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 41, 56; Tờ bản đồ số 11)Đất ở đô thị25.500.0006.400.0005.100.0003.800.000
2269Phường Buôn Ma ThuộtĐào Tấn Trần Văn Phụ - Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị27.000.000000
2270Phường Buôn Ma ThuộtĐiện Biên Phủ Nguyễn Công Trứ - Quang TrungĐất ở đô thị93.800.00023.500.00018.800.00014.100.000
2271Phường Buôn Ma ThuộtĐiện Biên Phủ Quang Trung - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị88.500.00022.100.00017.700.00013.300.000
2272Phường Buôn Ma ThuộtĐiện Biên Phủ Phan Bội Châu - Hoàng DiệuĐất ở đô thị82.500.00020.600.00016.500.00012.400.000
2273Phường Buôn Ma ThuộtĐiện Biên Phủ Hoàng Diệu - Trần PhúĐất ở đô thị72.000.00018.000.00014.400.00010.800.000
2274Phường Buôn Ma ThuộtĐiện Biên Phủ Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị56.300.00014.100.00011.300.0008.400.000
2275Phường Buôn Ma ThuộtĐiện Biên Phủ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 146; Tờ bản đồ số 6)Đất ở đô thị39.000.0009.800.0007.800.0005.900.000
2276Phường Buôn Ma ThuộtĐinh Công Tráng Quang Trung - Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323)Đất ở đô thị11.300.0002.800.0002.300.0001.700.000
2277Phường Buôn Ma ThuộtĐinh Công Tráng Hết số nhà 78 Đinh Công Tráng (Thửa đất số 378, Tờ bản đồ số 323) - Nơ Trang GưhĐất ở đô thị9.000.0002.300.0001.800.0001.400.000
2278Phường Buôn Ma ThuộtĐinh Lễ Hà Huy Tập - Đường quy hoạch rộng 36mĐất ở đô thị11.500.000000
2279Phường Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị50.000.000000
2280Phường Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên Hoàng Nguyễn Công Trứ - Phạm Hồng TháiĐất ở đô thị43.000.000000
2281Phường Buôn Ma ThuộtĐinh Tiên Hoàng Phạm Hồng Thái - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị36.000.00010.800.0009.000.0004.300.000
2282Phường Buôn Ma ThuộtĐỗ Nhuận Hà Huy Tập - Hết đườngĐất ở đô thị11.500.0004.000.0003.500.0002.300.000
2283Phường Buôn Ma ThuộtĐỗ Xuân Hợp Y Moan Ênuôl - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị16.200.0005.700.0004.900.0003.200.000
2284Phường Buôn Ma ThuộtĐoàn Thị Điểm Lý Thường Kiệt - Tịnh xá Ngọc Quang (Thửa đất số 102, Tờ bản đồ số 8)Đất ở đô thị11.300.0004.000.0003.400.0002.300.000
2285Phường Buôn Ma ThuộtĐồng Khởi Hà Huy Tập - Y Moan ÊnuôlĐất ở đô thị25.000.0008.800.0007.500.0005.000.000
2286Phường Buôn Ma ThuộtĐồng Khởi Y Moan Ênuôl - 10 tháng 3Đất ở đô thị19.000.0006.700.0005.700.0003.800.000
2287Phường Buôn Ma ThuộtĐồng Sỹ Bình Giải Phóng - Hẻm 40 Dương Vân NgaĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
2288Phường Buôn Ma ThuộtDương Vân Nga Mai Hắc Đế - Y NgôngĐất ở đô thị14.600.0005.100.0004.400.0002.900.000
2289Phường Buôn Ma ThuộtDuy Tân Hẻm 116 Y Moan Ênuôl - Hẻm 126 Y Moan ÊnuôlĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
2290Phường Buôn Ma ThuộtGiải Phóng Lê Duẩn - Y NgôngĐất ở đô thị16.000.0005.600.0004.800.0003.200.000
2291Phường Buôn Ma ThuộtGiáp Hải Hải Triều - Trần Quang KhảiĐất ở đô thị27.500.000000
2292Phường Buôn Ma ThuộtGiáp Hải Trần Quang Khải - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị30.000.000000
2293Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Giáp 142 Y Moan Ênuôl - Đồng KhởiĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
2294Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Lê Thị Hồng Gấm - Chu Văn AnĐất ở đô thị65.000.00020.500.00017.100.00010.200.000
2295Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Chu Văn An - Đồng KhởiĐất ở đô thị60.000.00018.100.00015.100.0009.100.000
2296Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Đồng Khởi - Nguyễn Hữu ThấuĐất ở đô thị45.000.00013.500.00011.300.0006.800.000
2297Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Nguyễn Hữu Thấu - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị39.500.00011.800.0009.900.0005.900.000
2298Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Đường 10 tháng 3 - Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An)Đất ở đô thị31.500.00011.000.00010.100.0006.900.000
2299Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Đường N1, Khu dân cư Hà Huy Tập và hẻm 723 Hà Huy Tập (Trừ Khu dân cư Hà Huy Tập, phường Tân An) - Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Đất ở đô thị25.500.0008.900.0008.200.0005.600.000
2300Phường Buôn Ma ThuộtHà Huy Tập Hết thửa đất số 61, 128; tờ bản đồ số 74 (trừ cụm Công nghiệp Tân An) - Hết ranh giới phường Tân An (trừ cụm Công nghiệp Tân An)Đất ở đô thị22.500.0007.900.0007.200.0005.000.000
2301Phường Buôn Ma ThuộtHai Bà Trưng Nơ Trang Long - Quang TrungĐất ở đô thị81.000.00025.000.00022.000.00016.500.000
2302Phường Buôn Ma ThuộtHai Bà Trưng Quang Trung - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị76.800.00023.000.00020.000.00015.000.000
2303Phường Buôn Ma ThuộtHai Bà Trưng Phan Bội Châu - Hoàng DiệuĐất ở đô thị65.300.00021.000.00018.000.00014.000.000
2304Phường Buôn Ma ThuộtHai Bà Trưng Hoàng Diệu - Trần PhúĐất ở đô thị60.800.00020.000.00017.000.00013.000.000
2305Phường Buôn Ma ThuộtHai Bà Trưng Trần Phú - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị50.600.00018.500.00016.000.00012.000.000
2306Phường Buôn Ma ThuộtHải Thượng Lãn Ông Lê Thánh Tông - Giáp HảiĐất ở đô thị32.000.000000
2307Phường Buôn Ma ThuộtHải Triều Lê Thánh Tông - Giáp HảiĐất ở đô thị32.000.000000
2308Phường Buôn Ma ThuộtHàn Thuyên Trần Phú - Hết đườngĐất ở đô thị11.700.0002.900.0002.300.0001.800.000
2309Phường Buôn Ma ThuộtHồ Tùng Mậu Lê Hồng Phong - Y NgôngĐất ở đô thị18.500.0004.600.0003.700.0002.800.000
2310Phường Buôn Ma ThuộtHồ Xuân Hương Phan Bội Châu - Quang TrungĐất ở đô thị16.000.0004.000.0003.200.0002.400.000
2311Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Lê Thánh Tông - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị73.000.00022.000.00019.000.00015.000.000
2312Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Phan Chu Trinh - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị87.800.00026.000.00023.000.00017.000.000
2313Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Lê Hồng Phong - Xô Viết Nghệ TĩnhĐất ở đô thị81.000.00025.000.00022.000.00016.500.000
2314Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Mạc Thị BưởiĐất ở đô thị75.600.00023.000.00020.000.00015.000.000
2315Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Mạc Thị Bưởi - Trần Bình TrọngĐất ở đô thị70.500.00021.000.00018.000.00014.000.000
2316Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Trần Bình Trọng - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị63.800.00020.000.00017.000.00013.000.000
2317Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Nguyễn Trãi - Đào Duy TừĐất ở đô thị56.300.00018.500.00016.000.00012.000.000
2318Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Đào Duy Từ - Ngô MâyĐất ở đô thị48.600.00014.600.00012.200.0007.300.000
2319Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Diệu Ngô Mây - Trương Công ĐịnhĐất ở đô thị42.000.00012.600.00010.500.0006.300.000
2320Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Đình Ái Tô Vĩnh Diện - Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị9.500.0003.300.0002.900.0001.600.000
2321Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa Thám Phan Bội Châu - Quang TrungĐất ở đô thị20.000.0005.000.0004.000.0003.000.000
2322Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa Thám Quang Trung - Lương Thế VinhĐất ở đô thị17.000.0004.300.0003.400.0002.600.000
2323Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Hoa Thám Lương Thế Vinh - Y NgôngĐất ở đô thị25.000.0006.300.0005.000.0003.800.000
2324Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Quốc Việt Mai Hắc Đế - Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220)Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.800.0001.300.000
2325Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Quốc Việt Ngã 3 đường (Hết thửa đất số 18, 31; Tờ bản đồ số 220) - Đường 30 tháng 4Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.800.0001.300.000
2326Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Thế Thiện Y Moan Ênuôl - Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113Đất ở đô thị13.500.0004.700.0004.100.0002.700.000
2327Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Thế Thiện Hết thửa đất số 2035; 2380, Tờ bản đồ số 113 - Hết đườngĐất ở đô thị9.900.0003.500.0003.000.0002.000.000
2328Phường Buôn Ma ThuộtHoàng Việt Trần Quang Khải - Hết đường (Tu Viện Phao Lô)Đất ở đô thị30.000.000000
2329Phường Buôn Ma ThuộtHùng Vương Ngã 6 trung tâm - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị50.000.000000
2330Phường Buôn Ma ThuộtHùng Vương Đinh Tiên Hoàng - Bà TriệuĐất ở đô thị43.000.00010.800.0008.600.0005.200.000
2331Phường Buôn Ma ThuộtHùng Vương Bà Triệu - Ngã 3 Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị35.000.0008.800.0007.000.0004.200.000
2332Phường Buôn Ma ThuộtHùng Vương Ngã 3 Nguyễn Công Trứ - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (Hết thửa đất số 143 và 83, tờ bản đồ số 281, phường Buôn Ma Thuột)Đất ở đô thị28.800.0007.200.0005.800.0003.500.000
2333Phường Buôn Ma ThuộtHuy Cận Điện Biên Phủ - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị55.800.000000
2334Phường Buôn Ma ThuộtHuỳnh Thúc Kháng Trần Văn Phụ - Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị30.000.000000
2335Phường Buôn Ma ThuộtLê Anh Xuân Trần Quang Khải - Hết đường (Hết thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 7 và hết thửa 227; Tờ bản đồ số 6)Đất ở đô thị30.000.000000
2336Phường Buôn Ma ThuộtLê Đại Cang Số 1A, Bà Triệu - Số 9 Trường ChinhĐất ở đô thị33.600.000000
2337Phường Buôn Ma ThuộtLê Đại Hành Trần Phú - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị45.000.000000
2338Phường Buôn Ma ThuộtLê Duẩn Ngã 6 trung tâm - Bế Văn Đàn; Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị50.000.00012.500.00010.000.0006.000.000
2339Phường Buôn Ma ThuộtLê Duẩn Bế Văn Đàn; Võ Nguyên Giáp - Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long QuânĐất ở đô thị45.500.00011.400.0009.100.0005.500.000
2340Phường Buôn Ma ThuộtLê Duẩn Nguyễn Viết Xuân; Lạc Long Quân - Cầu Ea TamĐất ở đô thị42.900.00010.700.0008.600.0005.100.000
2341Phường Buôn Ma ThuộtLê Duẩn Cầu Ea Tam - Hết địa bàn phường (giáp phường Ea Kao)Đất ở đô thị37.500.0009.800.0007.900.0004.500.000
2342Phường Buôn Ma ThuộtLê Đức Thọ Phan Bội Châu - Ngô Đức KếĐất ở đô thị33.800.000000
2343Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Y Ngông - Phan Đình GiótĐất ở đô thị63.000.00012.600.00011.300.0008.200.000
2344Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Phan Đình Giót - Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng PhongĐất ở đô thị75.600.00015.100.00013.600.0009.800.000
2345Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Bên phải Nguyễn Công Trứ; Bên trái hẻm 105 Lê Hồng Phong - Quang TrungĐất ở đô thị90.000.00018.000.00016.200.00011.700.000
2346Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Quang Trung - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị85.000.00017.000.00015.300.00011.100.000
2347Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Phan Bội Châu - Hoàng DiệuĐất ở đô thị80.500.00016.100.00014.500.00010.500.000
2348Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Hoàng Diệu - Trần PhúĐất ở đô thị70.900.00014.200.00012.800.0009.200.000
2349Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị56.300.00014.100.00011.300.0008.400.000
2350Phường Buôn Ma ThuộtLê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đườngĐất ở đô thị38.400.0009.600.0007.700.0005.800.000
2351Phường Buôn Ma ThuộtLê Lợi Trần Khánh Dư - Tản ĐàĐất ở đô thị25.000.000000
2352Phường Buôn Ma ThuộtLê Quang Sung YBih Alêô - Trần Hữu DựcĐất ở đô thị28.800.000000
2353Phường Buôn Ma ThuộtLê Thánh Tông Phan Bội Châu - Nguyễn Đình ChiểuĐất ở đô thị68.000.00021.000.00018.000.00014.000.000
2354Phường Buôn Ma ThuộtLê Thánh Tông Nguyễn Đình Chiểu - Trần Khánh DưĐất ở đô thị57.000.00018.500.00016.000.00012.000.000
2355Phường Buôn Ma ThuộtLê Thánh Tông Trần Khánh Dư - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị68.000.00021.000.00018.000.00014.000.000
2356Phường Buôn Ma ThuộtLê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị36.000.00019.000.00017.500.0005.400.000
2357Phường Buôn Ma ThuộtLê Văn Sỹ Lê Duẩn - Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị15.800.0005.500.0004.700.0002.700.000
2358Phường Buôn Ma ThuộtLương Thế Vinh Y Ngông - Mai Xuân ThưởngĐất ở đô thị13.500.0003.400.0002.700.0002.000.000
2359Phường Buôn Ma ThuộtLương Văn Can 126 Y Moan Ênuôl - Đồng KhởiĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
2360Phường Buôn Ma ThuộtLưu Quang Vũ 30 Đồng Khởi - Trịnh Tố TâmĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
2361Phường Buôn Ma ThuộtLý Nam Đế Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh TôngĐất ở đô thị60.000.000000
2362Phường Buôn Ma ThuộtLý Thái Tổ Lý Tự Trọng - Chu Văn AnĐất ở đô thị68.000.00021.500.00017.800.00010.700.000
2363Phường Buôn Ma ThuộtLý Thái Tổ Chu Văn An - Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma ThuộtĐất ở đô thị65.000.00020.000.00017.000.00010.000.000
2364Phường Buôn Ma ThuộtLý Thái Tổ Văn Tiến Dũng và hết thửa đất số 57; tờ bản đồ số 251, phường Buôn Ma Thuột - Đồng KhởiĐất ở đô thị58.000.000000
2365Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Nguyễn Công Trứ - Quang TrungĐất ở đô thị81.000.00025.000.00022.000.00016.500.000
2366Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Quang Trung - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị76.300.00023.000.00020.000.00015.000.000
2367Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Phan Bội Châu - Hoàng DiệuĐất ở đô thị69.000.00021.000.00018.000.00014.000.000
2368Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Hoàng Diệu - Trần PhúĐất ở đô thị63.000.00020.000.00017.500.00013.000.000
2369Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị52.500.00018.500.00016.000.00012.000.000
2370Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị45.900.00015.000.00011.500.0008.500.000
2371Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Nguyễn Văn Trỗi - Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường KiệtĐất ở đô thị33.800.00012.000.00010.000.0007.500.000
2372Phường Buôn Ma ThuộtLý Thường Kiệt Bên phải: Đoàn Thị Điểm; Bên trái: Số nhà 323 Lý Thường Kiệt - Hết đườngĐất ở đô thị22.500.0009.000.0007.000.0005.500.000
2373Phường Buôn Ma ThuộtLý Tự Trọng Lý Thái Tổ - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị60.000.000000
2374Phường Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh Chi Phan Bội Châu - Nơ Trang GưhĐất ở đô thị18.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
2375Phường Buôn Ma ThuộtMạc Đĩnh Chi Nơ Trang Gưh - Hết ranh giới phường Buôn Ma Thuột (giao đường Mai Xuân Thưởng)Đất ở đô thị14.500.0003.600.0002.900.0002.200.000
2376Phường Buôn Ma ThuộtMạc Thị Bưởi Quang Trung - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị46.500.00011.600.0009.300.0007.000.000
2377Phường Buôn Ma ThuộtMạc Thị Bưởi Phan Bội Châu - Trần PhúĐất ở đô thị48.000.00012.000.0009.600.0007.200.000
2378Phường Buôn Ma ThuộtMạc Thị Bưởi Trần Phú - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị39.000.0009.800.0007.800.0005.900.000
2379Phường Buôn Ma ThuộtMạc Thị Bưởi Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường (Hết thửa đất số 124; Tờ bản đồ số 4)Đất ở đô thị25.500.0006.400.0005.100.0003.800.000
2380Phường Buôn Ma ThuộtMai Hắc Đế Y Ngông - Nguyễn Viết XuânĐất ở đô thị38.000.0009.500.0007.600.0005.700.000
2381Phường Buôn Ma ThuộtMai Hắc Đế Nguyễn Viết Xuân - Giải PhóngĐất ở đô thị35.000.0008.800.0007.000.0005.300.000
2382Phường Buôn Ma ThuộtMai Hắc Đế Giải Phóng - Hết đường (Hết thửa đất số 11, 23; Tờ bản đồ số 211)Đất ở đô thị24.000.0006.000.0004.800.0003.600.000
2383Phường Buôn Ma ThuộtMai Xuân Thưởng Mạc Đĩnh Chi - Y NgôngĐất ở đô thị17.000.0004.300.0003.400.0002.600.000
2384Phường Buôn Ma ThuộtNgô Đức Kế Phan Chu Trinh - Lê Thánh TôngĐất ở đô thị36.000.000000
2385Phường Buôn Ma ThuộtNgô Gia Tự Lý Thái Tổ - Hà Huy TậpĐất ở đô thị50.000.000000
2386Phường Buôn Ma ThuộtNgô Mây Phan Bội Châu - Hoàng DiệuĐất ở đô thị25.500.0006.400.0005.100.0003.800.000
2387Phường Buôn Ma ThuộtNgô Mây Hoàng Diệu - Trần PhúĐất ở đô thị18.000.0004.500.0003.600.0002.700.000
2388Phường Buôn Ma ThuộtNgô Quyền Trần Hưng Đạo - Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị78.000.00023.400.00021.800.00011.700.000
2389Phường Buôn Ma ThuộtNgô Tất Tố Hùng Vương - Nguyễn Công TrứĐất ở đô thị15.800.0005.500.0004.700.0003.200.000
2390Phường Buôn Ma ThuộtNgô Văn Năm Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường (Thửa đất số 118, Tờ bản đồ số 59)Đất ở đô thị35.000.000000
2391Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Bính Điện Biên Phủ - Lê Hồng PhongĐất ở đô thị55.800.000000
2392Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh Khiêm Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị34.500.0008.600.0006.900.0005.200.000
2393Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đườngĐất ở đô thị27.000.0006.800.0005.400.0004.100.000
2394Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Chánh Phan Chu Trinh - Lê Thánh TôngĐất ở đô thị40.800.000000
2395Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Công Hoan Phan Chu Trinh - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị35.000.000000
2396Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Công Trứ Lê Hồng Phong - Lê DuẩnĐất ở đô thị70.000.00017.500.00014.000.00010.500.000
2397Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Công Trứ Lê Duẩn - Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị43.000.000000
2398Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Công Trứ Đinh Tiên Hoàng - Bà TriệuĐất ở đô thị33.500.0009.000.0008.000.0005.000.000
2399Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Công Trứ Bà Triệu - Hùng VươngĐất ở đô thị28.000.0007.000.0006.200.0004.200.000
2400Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư Trinh Phạm Hồng Thái - Hết cầu bê tôngĐất ở đô thị12.600.0003.200.0002.500.0001.900.000
2401Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Cư Trinh Hết cầu bê tông - Hết đườngĐất ở đô thị14.000.0003.500.0002.800.0002.100.000
2402Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Tất Thành - Lê Thánh TôngĐất ở đô thị57.000.00014.300.00012.500.0006.800.000
2403Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu Lê Thánh Tông - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị52.500.00013.100.00011.600.0006.300.000
2404Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu Phan Chu Trinh - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị48.000.00012.000.00010.600.0005.800.000
2405Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu Nguyễn Khuyến - Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối XanhĐất ở đô thị28.000.0009.800.0008.400.0003.400.000
2406Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Chiểu Hết khu đô thị sinh thái cà phê Suối Xanh - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị28.000.0008.400.0007.000.0003.400.000
2407Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đình Hoàng 18 Đồng Khởi - Trịnh Tố TâmĐất ở đô thị10.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
2408Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Du Lê Duẩn - Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui)Đất ở đô thị15.600.0004.700.0004.400.0002.300.000
2409Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Du Đinh Tiên Hoàng (Cầu Chui) - Nguyễn Huy TựĐất ở đô thị13.200.0004.000.0003.700.0002.000.000
2410Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Du (đoạn 2) Từ thửa đất số 191; tờ bản đồ số 357 - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị13.200.0004.000.0003.700.0002.000.000
2411Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Du (đoạn 2) Võ Nguyên Giáp - Trần Quý CápĐất ở đô thị13.500.0004.100.0003.800.0002.000.000
2412Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức Cảnh Hoàng Diệu - Trần PhúĐất ở đô thị51.800.000000
2413Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị45.000.000000
2414Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Duy Trinh Mai Hắc Đế - Y NgôngĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.600.0002.400.000
2415Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Hiền Lê Thánh Tông - Hết đường (Hết thửa đất số 180, 190; Tờ bản đồ số 263)Đất ở đô thị20.500.000000
2416Phường Buôn Ma ThuộtNguyên Hồng Trần Nhật Duật - Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)Đất ở đô thị22.500.000000
2417Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu Thấu Hà Huy Tập - Trịnh Tố TâmĐất ở đô thị18.000.0006.300.0005.400.0003.600.000
2418Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Hữu Thấu Trịnh Tố Tâm - Đường 10 tháng 3Đất ở đô thị11.300.0004.000.0003.400.0002.300.000
2419Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy Tự Nguyễn Du - Nguyễn Cư TrinhĐất ở đô thị12.600.0003.200.0002.500.0001.900.000
2420Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Huy Tưởng Lê Thánh Tông - Hết đường (Đường Nguyễn Thi)Đất ở đô thị20.000.000000
2421Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Khuyến Nguyễn Đình Chiểu - Trần Nhật DuậtĐất ở đô thị40.500.00010.100.0008.100.0004.900.000
2422Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Khuyến Trần Nhật Duật - Y Moan ÊnuôlĐất ở đô thị33.000.0008.300.0006.600.0004.000.000
2423Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Kim Mai Hắc Đế - Hết đường (Thửa 210; Tờ bản đồ số 375)Đất ở đô thị15.000.0005.300.0004.500.0002.600.000
2424Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Lâm Thửa 115, tờ 113 - Hết đườngĐất ở đô thị15.300.0007.700.0006.900.0003.100.000
2425Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Nhạc Công an Tỉnh - Hết đườngĐất ở đô thị35.000.000000
2426Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Phi Khanh Lê Thánh Tông - Nguyễn ThiĐất ở đô thị20.000.000000
2427Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Siêu Phạm Ngũ Lão - Hết đườngĐất ở đô thị10.000.000000
2428Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Sơn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Công HoanĐất ở đô thị37.800.000000
2429Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Tất Thành Ngã 6 trung tâm - Ama Khê và Lê Thị Hồng GấmĐất ở đô thị85.000.00018.700.00017.000.00011.050.000
2430Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Học Phan Chu Trinh - Văn CaoĐất ở đô thị35.700.000000
2431Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Thái Học Văn Cao - Nguyễn KhuyếnĐất ở đô thị33.000.000000
2432Phường Buôn Ma ThuộtNguyễn Thi Tản Đà - Phan Văn KhỏeĐất ở đô thị20.000.000000
Xem thêm (Trang 1/9): 1[2][3] ...9

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (954 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.