Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Phường Buôn Hồ sắp xếp từ: Các phường Đạt Hiếu, An Bình, An Lạc, Thiện An, Thống Nhất, Đoàn Kết.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Buôn Hồ | Ama Jhao Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | A Ma Pui Trần Hưng Đạo - Y Jỗn Niê Kdăm | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | A Ma Pui Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ama Khê Hùng Vương - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | A Mí Đoan Y Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Phường Buôn Hồ | An Dương Vương Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | An Dương Vương Nguyễn Tất Thành - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ | Âu Cơ Hết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Âu Cơ An Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dài | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 800.000 | 650.000 |
| Phường Buôn Hồ | Bà Huyện Thanh Quan Hùng Vương - Yết Kiêu | Đất ở đô thị | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bà Triệu Nguyễn Trãi - Lê Văn Hưu | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 800.000 | 750.000 | 700.000 |
| Phường Buôn Hồ | Bà Triệu Lê Văn Hưu - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bế Văn Đàn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bùi Hữu Nghĩa Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm | Đất ở đô thị | 800.000 | 750.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bùi Hữu Nghĩa Phan Kiệm - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bùi Huy Bích Hùng Vương - Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bùi Huy Bích Nguyễn Thái Bình - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Trần Phú | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Bùi Xuân Phái Nguyên Hồng - Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 630.000 | 580.000 |
| Phường Buôn Hồ | Cao Đạt Hùng Vương - Giáp đường Trần Huy Liệu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 830.000 | 680.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Cao Xuân Huy Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 750.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Chu Mạnh Trinh Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Chu Văn An Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Cống Quỳnh Hùng Vương - Nguyễn Xí | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Cù Chính Lan Hùng Vương - Nguyễn Huy Tự | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Cù Chính Lan Nguyễn Huy Tự - Hết đường | Đất ở đô thị | 750.000 | 680.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Dã Tượng Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Dã Tượng Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đặng Nguyên Cẩn Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đặng Nguyên Cẩn Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy Bích | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đặng Tất Hùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đặng Thai Mai Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Kim | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đặng Thùy Trâm Nguyễn Thi - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đào Tấn Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 850.000 | 720.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Công Tráng Huỳnh Thúc Kháng - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 750.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Liễn Hùng Vương - Nam Cao | Đất ở đô thị | 950.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Núp Nơ Trang Lơng - Y Đôn | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Núp Y Đôn - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 550.000 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Tiên Hoàng Phan Chu Trinh - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đinh Văn Gió Nguyễn Xí - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Đoàn Khuê Hùng Vương - Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đoàn Khuê Hải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân Phái | Đất ở đô thị | 750.000 | 680.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Dương Đình Nghệ Hùng Vương - Nguyễn Thiếp | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới) Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 800.000 | 750.000 | 700.000 | 650.000 |
| Phường Buôn Hồ | Dương Vân Nga Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 474, TBĐ số 218 | Đất ở đô thị | 900.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường vào buôn Tring 3 Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường vào buôn Tring 3 Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường vào chùa Thọ Phước Đầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140 | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Đường vào đền thờ ông thánh An Tôn Thửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215) | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường vào nghĩa địa khu B Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Ngô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía Đông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Đường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Duy Tân Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 172, TBĐ số 223 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Giáp Hải Nơ Trang Lơng - Phan Kiệm | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Giáp Hải Phan Kiệm - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hà Huy Tập Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên Giáp | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.000.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hải Thượng Lãn Ông Hùng Vương - Chu Mạnh Trinh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 760.000 | 670.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hải Triều Trần Hưng Đạo - Trần Huy Liệu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 800.000 | 750.000 | 650.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hàm Nghi An Dương Vương - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 900.000 | 800.000 | 750.000 | 700.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hàn Mặc Tử Hùng Vương - Tú Xương | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hẻm số 1 - Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hồ Tùng Mậu Phan Chu Trinh - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hồ Xuân Hương Âu Cơ - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Diệu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Diệu Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Diệu Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Quốc Việt Hùng Vương - Đầu cầu 12/3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Quốc Việt Đầu cầu 12/3 - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Quốc Việt Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) - Hết đường | Đất ở đô thị | 800.000 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Việt Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hoàng Việt Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Nguyễn Duy Trinh - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh thửa đất số 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Hết ranh thửa đất 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Lê Quý Đôn - Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) - An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) | Đất ở đô thị | 13.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) - Nguyên Hồng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Nguyên Hồng - Hoàng Quốc Việt | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Hoàng Quốc Việt - Trịnh Văn Cấn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Trịnh Văn Cấn - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 750.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Buôn Hồ | Hùng Vương Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) - Giáp ranh giới phường Cư Bao | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 750.000 | 680.000 | 610.000 |
| Phường Buôn Hồ | Huỳnh Tấn Phát Âu Cơ - Nguyễn Thị Thập | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Huỳnh Thúc Kháng Phan Đình Phùng - Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Huỳnh Văn Bánh Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Huỳnh Văn Cần Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Huỳnh Văn Nghệ Y Yơn Niê - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Khúc Thừa Dụ Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 206 | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Kim Đồng Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.600.000 | 2.300.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lạc Long Quân Đầu ranh giới thửa đất số 394, TBĐ số 76 - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 950.000 | 850.000 | 730.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lạc Long Quân Nguyễn Trãi - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 900.000 | 820.000 | 710.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lạc Long Quân An Dương Vương - Lê Văn Hưu | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Anh Xuân Hùng Vương - Phùng Khắc Hoan | Đất ở đô thị | 850.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Chân Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 950.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Công Kiều Hùng Vương - Ngã 5 Nguyễn Thi | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Đại Hành Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Duẩn Tôn Thất Tùng - Hết đường | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.300.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Đức Thọ Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Hồng Phong Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Hồng Sơn Đặng Nguyên Cẩn - Dã Tượng | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Hữu Kiển Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Hy Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Lai Nguyễn Trãi - Y Jút | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Lợi Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.500.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Minh Xuân Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 550.000 | 500.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Quang Đạo Phùng Chí Kiên - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Quý Đôn Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 - Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Quý Đôn Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 - Hết đường | Đất ở đô thị | 600.000 | 550.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Văn Hưu Nguyễn Trãi - Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Văn Hưu Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Văn Hưu An Dương Vương - Âu Cơ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 700.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Văn Sỹ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 240 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lê Vụ Ama Jhao - Hết ranh giới thửa đất số 24,TBĐ số 238 | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lương Đình Của Hùng Vương - Đặng Thuỳ Trâm | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lương Thế Vinh Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 11,TBĐ số 161 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 730.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lương Thế Vinh Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 161 - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | 600.000 | 550.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lương Văn Can Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lưu Quang Vũ Trịnh Công Sơn - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Chiêu Hoàng Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 650.000 | 630.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Chiêu Hoàng Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 - Phó Đức Chính | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Chiêu Hoàng Phó Đức Chính - Ngã 3 Phù Đổng Thiên Vương | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Chính Thắng Hùng Vương - Phùng Khắc Hoan | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Chính Thắng Phùng Khắc Hoan - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 680.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 230 | Đất ở đô thị | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Công Bình Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 154, TBĐ số 218 | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 900.000 | 850.000 | 750.000 |
| Phường Buôn Hồ | Lý Tự Trọng Mai Hắc Đế - Nguyên Hồng | Đất ở đô thị | 950.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Mạc Đăng Dung Đầu ranh giới thửa đất số 151, TBĐ số 145 - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Phường Buôn Hồ | Mạc Đĩnh Chi Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 850.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Mạc Đĩnh Chi Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 - Hết đường | Đất ở đô thị | 650.000 | 600.000 | 550.000 | 500.000 |
| Phường Buôn Hồ | Mai Hắc Đế Lý Tự Trọng - Bùi Xuân Phái | Đất ở đô thị | 750.000 | 680.000 | 630.000 | 580.000 |
| Phường Buôn Hồ | Mai Thị Lựu Hùng Vương - Nguyễn Xí | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Mai Xuân Thưởng Mạc Đăng Dung - Y Thuyên Ksơr | Đất ở đô thị | 750.000 | 680.000 | 650.000 | 620.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nam Cao Thửa đất số 232, TBĐ số 217 - Thửa đất số 240, TBĐ số 223 | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Đức Kế Trần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Đức Kế Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Gia Khảm Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Mây Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Mây Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Quyền Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Sỹ Liên Nguyễn Đình Chiểu - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 850.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Thì Nhậm Trần Huy Liệu - Hết đường về phía Bắc | Đất ở đô thị | 650.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Thì Sĩ Hoàng Việt - Nguyễn Duy Trinh | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Ngô Văn Sở Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn An Ninh Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Bá Ngọc Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức Kế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Bính Hùng Vương - Trần Văn Ơn | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Bỉnh Khiêm Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ranh giới thửa đất số7, TBĐ số 153 - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Tri Phương - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Chí Thanh Phạm Ngọc Thạch - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Công Trứ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng | Đất ở đô thị | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Cư Trinh Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 850.000 | 800.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Đình Chiểu Hùng Vương - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Đình Chiểu Phan Bội Châu - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Đình Hoàng Trịnh Công Sơn - Hết đường | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Du Hùng Vương - Tô Vĩnh Diện | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Đức Cảnh Nguyễn Tất Thành - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Duy Trinh Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 650.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 - Hết đường | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Hiền Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 650.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyên Hồng Hùng Vương - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 900.000 | 750.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyên Hồng Lý Tự Trọng - Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Hữu Cảnh Nơ Trang Lơng - Hết đường | Đất ở đô thị | 950.000 | 850.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Hữu Thọ (phường An Bình cũ) Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 267 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Hữu Tiến Trần Hưng Đạo - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 700.000 | 650.000 | 600.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Huy Tự Hết ranh giới thửa đất số 145, TBĐ số 205 - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Huy Tưởng Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Khuyến Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 223 | Đất ở đô thị | 900.000 | 680.000 | 650.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Kim Hùng Vương - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Lân Hùng Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Lương Bằng Hùng Vương - Trần Xuân Soạn | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 750.000 | 700.000 | 620.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Lương Bằng Trần Xuân Soạn - Trần Huy Liệu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Lương Bằng Trần Huy Liệu - Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 750.000 | 700.000 | 620.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Lương Bằng Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.100.000 | 950.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Minh Châu Thửa đất số 69, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa 15, TBĐ số 238 | Đất ở đô thị | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Tất Thành Lê Quý Đôn - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Tất Thành Nguyễn Trãi - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Tất Thành An Dương Vương - Hết đường | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thái Bình Trần Văn Phụ - Dã Tượng | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thi Hùng Vương - Nguyễn Xí | Đất ở đô thị | 850.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thi Nguyễn Xí - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 | Đất ở đô thị | 800.000 | 680.000 | 630.000 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thi Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 - Hết đường | Đất ở đô thị | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thị Định Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương - Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thị Minh Khai Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát - Đến hết đường về hướng Bắc | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Phường Buôn Hồ | Nguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát - Trần Quốc Hoàn | Đất ở đô thị | 550.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất


