• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

2.1.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk

Phường Buôn Hồ sắp xếp từ: Các phường Đạt Hiếu, An Bình, An Lạc, Thiện An, Thống Nhất, Đoàn Kết.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
869Phường Buôn HồAma Jhao Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đườngĐất ở đô thị500.000000
870Phường Buôn HồA Ma Pui Trần Hưng Đạo - Y Jỗn Niê KdămĐất ở đô thị5.000.000000
871Phường Buôn HồA Ma Pui Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị4.000.000000
872Phường Buôn HồAma Khê Hùng Vương - Hai Bà TrưngĐất ở đô thị5.000.000000
873Phường Buôn HồA Mí Đoan Y Ngông Niê Kdăm - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị700.000650.000600.000550.000
874Phường Buôn HồAn Dương Vương Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị3.500.000000
875Phường Buôn HồAn Dương Vương Nguyễn Tất Thành - Âu CơĐất ở đô thị2.000.0001.000.000900.000800.000
876Phường Buôn HồÂu Cơ Hết thửa đất số 19, TBĐ số 197 - An Dương VươngĐất ở đô thị1.000.000700.000650.0000
877Phường Buôn HồÂu Cơ An Dương Vương - Cuối đường Quang Trung nối dàiĐất ở đô thị2.000.000900.000800.000650.000
878Phường Buôn HồBà Huyện Thanh Quan Hùng Vương - Yết KiêuĐất ở đô thị900.000700.000600.0000
879Phường Buôn HồBà Triệu Nguyễn Trãi - Lê Văn HưuĐất ở đô thị1.400.000800.000750.000700.000
880Phường Buôn HồBà Triệu Lê Văn Hưu - An Dương VươngĐất ở đô thị1.500.0001.000.00000
881Phường Buôn HồBế Văn Đàn Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Bỉnh KhiêmĐất ở đô thị2.000.000000
882Phường Buôn HồBùi Hữu Nghĩa Nơ Trang Lơng - Phan KiệmĐất ở đô thị800.000750.00000
883Phường Buôn HồBùi Hữu Nghĩa Phan Kiệm - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.000600.0000
884Phường Buôn HồBùi Huy Bích Hùng Vương - Nguyễn Thái BìnhĐất ở đô thị900.000680.000630.0000
885Phường Buôn HồBùi Huy Bích Nguyễn Thái Bình - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.00000
886Phường Buôn HồBùi Thị Xuân Nguyễn Tất Thành - Trần PhúĐất ở đô thị7.000.000000
887Phường Buôn HồBùi Xuân Phái Nguyên Hồng - Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị900.000680.000630.000580.000
888Phường Buôn HồCao Đạt Hùng Vương - Giáp đường Trần Huy LiệuĐất ở đô thị1.200.000830.000680.0000
889Phường Buôn HồCao Xuân Huy Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị750.000700.000600.0000
890Phường Buôn HồChu Mạnh Trinh Hùng Vương - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị1.400.000000
891Phường Buôn HồChu Văn An Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị7.000.0003.000.00000
892Phường Buôn HồCống Quỳnh Hùng Vương - Nguyễn XíĐất ở đô thị850.000680.000630.0000
893Phường Buôn HồCù Chính Lan Hùng Vương - Nguyễn Huy TựĐất ở đô thị1.000.000000
894Phường Buôn HồCù Chính Lan Nguyễn Huy Tự - Hết đườngĐất ở đô thị750.000680.000650.0000
895Phường Buôn HồDã Tượng Hùng Vương - Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209Đất ở đô thị900.000000
896Phường Buôn HồDã Tượng Đầu ranh giới thửa đất số 143, TBĐ số 209 - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.00000
897Phường Buôn HồĐặng Nguyên Cẩn Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208Đất ở đô thị900.000000
898Phường Buôn HồĐặng Nguyên Cẩn Hết ranh giới thửa đất số 84, TBĐ số 208 - Bùi Huy BíchĐất ở đô thị700.000650.000600.0000
899Phường Buôn HồĐặng Tất Hùng Vương - Ngã 3 Phù Đổng Thiên VươngĐất ở đô thị900.000000
900Phường Buôn HồĐặng Thai Mai Trần Nguyên Hãn - Nguyễn KimĐất ở đô thị600.000000
901Phường Buôn HồĐặng Thùy Trâm Nguyễn Thi - Thủ Khoa HuânĐất ở đô thị700.000000
902Phường Buôn HồĐào Tấn Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị850.000720.000600.0000
903Phường Buôn HồĐinh Công Tráng Huỳnh Thúc Kháng - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị1.200.000750.000700.000600.000
904Phường Buôn HồĐinh Liễn Hùng Vương - Nam CaoĐất ở đô thị950.000680.00000
905Phường Buôn HồĐinh Núp Nơ Trang Lơng - Y ĐônĐất ở đô thị700.000650.00000
906Phường Buôn HồĐinh Núp Y Đôn - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.000600.000550.000
907Phường Buôn HồĐinh Tiên Hoàng Nguyễn Tất Thành - Phan Chu TrinhĐất ở đô thị7.000.0002.500.00000
908Phường Buôn HồĐinh Tiên Hoàng Phan Chu Trinh - Hết đườngĐất ở đô thị3.000.0001.200.0001.000.0000
909Phường Buôn HồĐinh Văn Gió Nguyễn Xí - Hết đườngĐất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
910Phường Buôn HồĐoàn Khuê Hùng Vương - Hải Thượng Lãn ÔngĐất ở đô thị900.000000
911Phường Buôn HồĐoàn Khuê Hải Thượng Lãn Ông - Bùi Xuân PháiĐất ở đô thị750.000680.000650.000600.000
912Phường Buôn HồDương Đình Nghệ Hùng Vương - Nguyễn ThiếpĐất ở đô thị900.000680.000630.0000
913Phường Buôn HồĐường giao thông phía tây Quốc lộ 14 (đường bệnh viện mới) Lê Quý Đôn - Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị800.000750.000700.000650.000
914Phường Buôn HồDương Vân Nga Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 474, TBĐ số 218Đất ở đô thị900.000800.00000
915Phường Buôn HồĐường vào buôn Tring 3 Thửa đất số 26, TBĐ số 12 - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.000600.0000
916Phường Buôn HồĐường vào buôn Tring 3 Thửa đất số 28, TBĐ số 12 - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.000600.0000
917Phường Buôn HồĐường vào chùa Thọ Phước Đầu ranh giới thửa đất số 02, TBĐ số 140 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 140Đất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
918Phường Buôn HồĐường vào đền thờ ông thánh An Tôn Thửa đất số 93, TBĐ số 213 (Nhà ông Trần Đức Thao) - Đền thờ ông thánh An Tôn (thửa đất số 36, TBĐ số 215)Đất ở đô thị500.000000
919Phường Buôn HồĐường vào nghĩa địa khu B Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 1, TBĐ số 153 (cổng nghĩa địa khu B)Đất ở đô thị1.200.000000
920Phường Buôn HồĐường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức KếĐất ở đô thị1.000.000000
921Phường Buôn HồĐường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo Ngô Đức Kế - Đường song song với Ngô Đức Kế phía ĐôngĐất ở đô thị1.200.000000
922Phường Buôn HồĐường xương cá số 0 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đườngĐất ở đô thị1.500.000000
923Phường Buôn HồĐường xương cá số 1 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đườngĐất ở đô thị1.500.000000
924Phường Buôn HồĐường xương cá số 3 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đườngĐất ở đô thị1.000.000000
925Phường Buôn HồĐường xương cá số 4 - Cụm dân cư Đông Nam Trần Quốc Thảo - Về 2 bên đườngĐất ở đô thị1.000.000800.00000
926Phường Buôn HồDuy Tân Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 172, TBĐ số 223Đất ở đô thị1.000.000680.00000
927Phường Buôn HồGiáp Hải Nơ Trang Lơng - Phan KiệmĐất ở đô thị700.000650.00000
928Phường Buôn HồGiáp Hải Phan Kiệm - Hết đườngĐất ở đô thị700.000000
929Phường Buôn HồHà Huy Tập Y Jỗn Niê Kdăm - Võ Nguyên GiápĐất ở đô thị4.000.000000
930Phường Buôn HồHai Bà Trưng Trần Hưng Đạo - Nơ Trang LơngĐất ở đô thị7.500.0003.000.0002.800.0002.500.000
931Phường Buôn HồHải Thượng Lãn Ông Hùng Vương - Chu Mạnh TrinhĐất ở đô thị1.200.000760.000670.000600.000
932Phường Buôn HồHải Triều Trần Hưng Đạo - Trần Huy LiệuĐất ở đô thị1.500.000800.000750.000650.000
933Phường Buôn HồHàm Nghi An Dương Vương - Âu CơĐất ở đô thị900.000800.000750.000700.000
934Phường Buôn HồHàn Mặc Tử Hùng Vương - Tú XươngĐất ở đô thị900.000680.000650.0000
935Phường Buôn HồHẻm số 1 - Tôn Thất Thuyết Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị750.000000
936Phường Buôn HồHồ Tùng Mậu Phan Chu Trinh - Hết đườngĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.200.0000
937Phường Buôn HồHồ Xuân Hương Âu Cơ - Hết đườngĐất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
938Phường Buôn HồHoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị22.000.000000
939Phường Buôn HồHoàng Diệu Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256Đất ở đô thị7.000.0002.500.00000
940Phường Buôn HồHoàng Diệu Hết ranh giới thửa đất số 79, TBĐ số 256 - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255Đất ở đô thị3.500.0001.100.000900.0000
941Phường Buôn HồHoàng Diệu Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 255 - Hết đườngĐất ở đô thị1.000.000850.000750.000600.000
942Phường Buôn HồHoàng Quốc Việt Hùng Vương - Đầu cầu 12/3Đất ở đô thị2.000.000900.000720.000660.000
943Phường Buôn HồHoàng Quốc Việt Đầu cầu 12/3 - Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4)Đất ở đô thị1.000.000700.000650.000600.000
944Phường Buôn HồHoàng Quốc Việt Hết ranh giới thửa đất số 3, TBĐ số 199 (NVH TDP Đoàn Kết 4) - Hết đườngĐất ở đô thị800.000700.000650.000600.000
945Phường Buôn HồHoàng Việt Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148Đất ở đô thị1.300.000000
946Phường Buôn HồHoàng Việt Hết ranh giới thửa đất số 78, TBĐ số 148 - Hết đườngĐất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
947Phường Buôn HồHùng Vương Nguyễn Duy Trinh - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị5.200.000000
948Phường Buôn HồHùng Vương Nguyễn Lương Bằng - Hết ranh thửa đất số 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ)Đất ở đô thị7.000.0001.400.0001.100.000800.000
949Phường Buôn HồHùng Vương Hết ranh thửa đất 136, TBĐ số 163 (hết ranh giới phường Đạt Hiếu cũ) - Lê Quý ĐônĐất ở đô thị11.200.000000
950Phường Buôn HồHùng Vương Lê Quý Đôn - Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây)Đất ở đô thị24.000.000000
951Phường Buôn HồHùng Vương Trần Cao Vân (phía Đông); Hết ngân hàng Đông Á (phía Tây) - An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông)Đất ở đô thị13.200.0001.300.0001.000.0000
952Phường Buôn HồHùng Vương An Dương Vương (phía Tây); Hải Thượng Lãn Ông (phía Đông) - Nguyên HồngĐất ở đô thị7.000.0001.200.000900.0000
953Phường Buôn HồHùng Vương Nguyên Hồng - Hoàng Quốc ViệtĐất ở đô thị5.000.0001.000.000850.000750.000
954Phường Buôn HồHùng Vương Hoàng Quốc Việt - Trịnh Văn CấnĐất ở đô thị3.500.000700.000600.0000
955Phường Buôn HồHùng Vương Trịnh Văn Cấn - Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng)Đất ở đô thị2.500.000750.000680.000610.000
956Phường Buôn HồHùng Vương Hết ranh giới thửa đất số 269, TBĐ số 205 (Chùa Bửu Thắng) - Giáp ranh giới phường Cư BaoĐất ở đô thị4.200.000750.000680.000610.000
957Phường Buôn HồHuỳnh Tấn Phát Âu Cơ - Nguyễn Thị ThậpĐất ở đô thị550.000500.000450.0000
958Phường Buôn HồHuỳnh Thúc Kháng Phan Đình Phùng - Trần Cao VânĐất ở đô thị2.000.000000
959Phường Buôn HồHuỳnh Văn Bánh Nơ Trang Lơng - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.000600.0000
960Phường Buôn HồHuỳnh Văn Cần Trịnh Công Sơn - Hà Huy TậpĐất ở đô thị4.500.000000
961Phường Buôn HồHuỳnh Văn Nghệ Y Yơn Niê - Hết đườngĐất ở đô thị650.000600.000550.0000
962Phường Buôn HồKhúc Thừa Dụ Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 22, TBĐ số 206Đất ở đô thị900.000680.000630.0000
963Phường Buôn HồKim Đồng Trần Hưng Đạo - Lê DuẩnĐất ở đô thị7.000.0002.800.0002.600.0002.300.000
964Phường Buôn HồLạc Long Quân Đầu ranh giới thửa đất số 394, TBĐ số 76 - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị1.200.000950.000850.000730.000
965Phường Buôn HồLạc Long Quân Nguyễn Trãi - An Dương VươngĐất ở đô thị1.000.000900.000820.000710.000
966Phường Buôn HồLạc Long Quân An Dương Vương - Lê Văn HưuĐất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
967Phường Buôn HồLê Anh Xuân Hùng Vương - Phùng Khắc HoanĐất ở đô thị850.000720.00000
968Phường Buôn HồLê Chân Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị950.000680.000630.0000
969Phường Buôn HồLê Công Kiều Hùng Vương - Ngã 5 Nguyễn ThiĐất ở đô thị850.000680.000630.0000
970Phường Buôn HồLê Đại Hành Nơ Trang Lơng - Hết đườngĐất ở đô thị1.000.000800.000750.0000
971Phường Buôn HồLê Duẩn Tôn Thất Tùng - Hết đườngĐất ở đô thị6.000.0002.500.0002.300.0002.000.000
972Phường Buôn HồLê Đức Thọ Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị1.000.000000
973Phường Buôn HồLê Hồng Phong Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị7.000.000000
974Phường Buôn HồLê Hồng Sơn Đặng Nguyên Cẩn - Dã TượngĐất ở đô thị550.000500.00000
975Phường Buôn HồLê Hữu Kiển Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức KếĐất ở đô thị600.000000
976Phường Buôn HồLê Hy Lý Chính Thắng - Về hết hai bên đườngĐất ở đô thị500.000450.000400.0000
977Phường Buôn HồLê Lai Nguyễn Trãi - Y JútĐất ở đô thị4.000.000000
978Phường Buôn HồLê Lợi Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị7.000.0002.500.00000
979Phường Buôn HồLê Minh Xuân Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị600.000550.000500.0000
980Phường Buôn HồLê Quang Đạo Phùng Chí Kiên - Hết đườngĐất ở đô thị500.000000
981Phường Buôn HồLê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị8.000.000000
982Phường Buôn HồLê Quý Đôn Nguyễn Tất Thành - Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251Đất ở đô thị5.000.0002.000.0001.750.0001.500.000
983Phường Buôn HồLê Quý Đôn Hết ranh giới thửa đất số 147, TBĐ số 251 - Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76Đất ở đô thị2.500.0001.200.0001.000.000850.000
984Phường Buôn HồLê Quý Đôn Hết ranh giới thửa đất số 52, TBĐ số 76 - Hết đườngĐất ở đô thị600.000550.000500.000450.000
985Phường Buôn HồLê Thị Hồng Gấm Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị7.000.000000
986Phường Buôn HồLê Văn Hưu Nguyễn Trãi - Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170Đất ở đô thị2.800.000000
987Phường Buôn HồLê Văn Hưu Ngã 3 thửa đất số 129, TBĐ số 170 - An Dương VươngĐất ở đô thị1.500.000900.00000
988Phường Buôn HồLê Văn Hưu An Dương Vương - Âu CơĐất ở đô thị1.000.000800.000750.000700.000
989Phường Buôn HồLê Văn Sỹ Nguyễn Thị Minh Khai - Hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 240Đất ở đô thị2.100.000000
990Phường Buôn HồLê Vụ Ama Jhao - Hết ranh giới thửa đất số 24,TBĐ số 238Đất ở đô thị500.000000
991Phường Buôn HồLương Đình Của Hùng Vương - Đặng Thuỳ TrâmĐất ở đô thị850.000680.000630.0000
992Phường Buôn HồLương Thế Vinh Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 11,TBĐ số 161Đất ở đô thị3.000.000730.000650.000600.000
993Phường Buôn HồLương Thế Vinh Hết ranh giới thửa đất số 11, TBĐ số 161 - Hết đườngĐất ở đô thị650.000600.000550.0000
994Phường Buôn HồLương Văn Can Hoàng Việt - Nguyễn Duy TrinhĐất ở đô thị500.000000
995Phường Buôn HồLưu Quang Vũ Trịnh Công Sơn - Hà Huy TậpĐất ở đô thị4.500.000000
996Phường Buôn HồLý Chiêu Hoàng Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217Đất ở đô thị900.000680.000650.000630.000
997Phường Buôn HồLý Chiêu Hoàng Hết ranh giới thửa đất số 307, TBĐ số 217 - Phó Đức ChínhĐất ở đô thị700.000000
998Phường Buôn HồLý Chiêu Hoàng Phó Đức Chính - Ngã 3 Phù Đổng Thiên VươngĐất ở đô thị550.000500.000450.0000
999Phường Buôn HồLý Chính Thắng Hùng Vương - Phùng Khắc HoanĐất ở đô thị1.200.000700.000650.0000
1000Phường Buôn HồLý Chính Thắng Phùng Khắc Hoan - Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226Đất ở đô thị1.000.000680.000600.0000
1001Phường Buôn HồLý Chính Thắng Hết ranh giới thửa đất số 82, TBĐ số 226 - Hết ranh giới thửa đất số 50, TBĐ số 230Đất ở đô thị600.000000
1002Phường Buôn HồLý Công Bình Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 154, TBĐ số 218Đất ở đô thị900.000680.000650.0000
1003Phường Buôn HồLý Tự Trọng Nơ Trang Lơng - Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị2.800.000900.000850.000750.000
1004Phường Buôn HồLý Tự Trọng Mai Hắc Đế - Nguyên HồngĐất ở đô thị950.000680.000630.0000
1005Phường Buôn HồMạc Đăng Dung Đầu ranh giới thửa đất số 151, TBĐ số 145 - Hết đườngĐất ở đô thị650.000600.000550.000500.000
1006Phường Buôn HồMạc Đĩnh Chi Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158Đất ở đô thị1.500.000850.000750.0000
1007Phường Buôn HồMạc Đĩnh Chi Hết ranh giới thửa đất số 32, TBĐ số 158 - Hết đườngĐất ở đô thị650.000600.000550.000500.000
1008Phường Buôn HồMai Hắc Đế Lý Tự Trọng - Bùi Xuân PháiĐất ở đô thị750.000680.000630.000580.000
1009Phường Buôn HồMai Thị Lựu Hùng Vương - Nguyễn XíĐất ở đô thị850.000680.000630.0000
1010Phường Buôn HồMai Xuân Thưởng Mạc Đăng Dung - Y Thuyên KsơrĐất ở đô thị750.000680.000650.000620.000
1011Phường Buôn HồNam Cao Thửa đất số 232, TBĐ số 217 - Thửa đất số 240, TBĐ số 223Đất ở đô thị700.000650.000600.0000
1012Phường Buôn HồNgô Đức Kế Trần Hưng Đạo - Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.500.000000
1013Phường Buôn HồNgô Đức Kế Đường xương cá (Lô C và lô D) - Khu dân cư Phía Bắc đường Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị2.500.000000
1014Phường Buôn HồNgô Gia Khảm Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức KếĐất ở đô thị1.000.000000
1015Phường Buôn HồNgô Mây Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế)Đất ở đô thị1.400.000700.000600.0000
1016Phường Buôn HồNgô Mây Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 98 (Trạm Y tế) - Hết đườngĐất ở đô thị500.000000
1017Phường Buôn HồNgô Quyền Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị12.000.000000
1018Phường Buôn HồNgô Sỹ Liên Nguyễn Đình Chiểu - Hết đườngĐất ở đô thị1.300.000850.000750.000600.000
1019Phường Buôn HồNgô Thì Nhậm Trần Huy Liệu - Hết đường về phía BắcĐất ở đô thị650.000500.000450.000400.000
1020Phường Buôn HồNgô Thì Sĩ Hoàng Việt - Nguyễn Duy TrinhĐất ở đô thị500.000000
1021Phường Buôn HồNgô Văn Sở Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức KếĐất ở đô thị1.000.000000
1022Phường Buôn HồNguyễn An Ninh Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị3.500.0001.700.0001.500.0001.300.000
1023Phường Buôn HồNguyễn Bá Ngọc Vũ Xuân Thiều - Ngô Đức KếĐất ở đô thị1.000.000000
1024Phường Buôn HồNguyễn Bính Hùng Vương - Trần Văn ƠnĐất ở đô thị900.000680.000650.0000
1025Phường Buôn HồNguyễn Bỉnh Khiêm Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị2.500.000000
1026Phường Buôn HồNguyễn Bỉnh Khiêm Từ ranh giới thửa đất số7, TBĐ số 153 - Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240Đất ở đô thị1.400.0001.000.00000
1027Phường Buôn HồNguyễn Chí Thanh Hết ranh giới thửa đất số 8, TBĐ số 240 - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị4.000.000000
1028Phường Buôn HồNguyễn Chí Thanh Nguyễn Tri Phương - Phạm Ngọc ThạchĐất ở đô thị8.000.000000
1029Phường Buôn HồNguyễn Chí Thanh Phạm Ngọc Thạch - Bùi Thị XuânĐất ở đô thị16.000.000000
1030Phường Buôn HồNguyễn Công Trứ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương BằngĐất ở đô thị500.000450.000400.0000
1031Phường Buôn HồNguyễn Cư Trinh Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị850.000800.000750.000600.000
1032Phường Buôn HồNguyễn Đình Chiểu Hùng Vương - Phan Bội ChâuĐất ở đô thị5.000.000000
1033Phường Buôn HồNguyễn Đình Chiểu Phan Bội Châu - Hết đườngĐất ở đô thị3.500.0001.200.0001.050.000850.000
1034Phường Buôn HồNguyễn Đình Hoàng Trịnh Công Sơn - Hết đườngĐất ở đô thị5.000.000000
1035Phường Buôn HồNguyễn Du Hùng Vương - Tô Vĩnh DiệnĐất ở đô thị2.500.000000
1036Phường Buôn HồNguyễn Đức Cảnh Hùng Vương - Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị2.000.0001.350.0001.200.0001.000.000
1037Phường Buôn HồNguyễn Đức Cảnh Nguyễn Tất Thành - Hết đườngĐất ở đô thị1.000.000000
1038Phường Buôn HồNguyễn Duy Trinh Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142Đất ở đô thị1.500.000650.000600.0000
1039Phường Buôn HồNguyễn Duy Trinh Hết ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 142 - Hết đườngĐất ở đô thị500.000000
1040Phường Buôn HồNguyễn Hiền Nơ Trang Lơng - Hết đườngĐất ở đô thị700.000650.00000
1041Phường Buôn HồNguyên Hồng Hùng Vương - Lý Tự TrọngĐất ở đô thị2.500.000900.000750.0000
1042Phường Buôn HồNguyên Hồng Lý Tự Trọng - Mai Hắc ĐếĐất ở đô thị1.000.000700.000600.0000
1043Phường Buôn HồNguyễn Hữu Cảnh Nơ Trang Lơng - Hết đườngĐất ở đô thị950.000850.00000
1044Phường Buôn HồNguyễn Hữu Thọ (phường An Bình cũ) Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 28, TBĐ số 267Đất ở đô thị2.000.0001.500.0001.200.0001.000.000
1045Phường Buôn HồNguyễn Hữu Tiến Trần Hưng Đạo - Hết đườngĐất ở đô thị1.200.000700.000650.000600.000
1046Phường Buôn HồNguyễn Huy Tự Hết ranh giới thửa đất số 145, TBĐ số 205 - Hết đườngĐất ở đô thị550.000000
1047Phường Buôn HồNguyễn Huy Tưởng Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị900.000700.000600.0000
1048Phường Buôn HồNguyễn Khuyến Hùng Vương - Hết ranh giới thửa đất số 63, TBĐ số 223Đất ở đô thị900.000680.000650.0000
1049Phường Buôn HồNguyễn Kim Hùng Vương - Lương Thế VinhĐất ở đô thị1.200.000000
1050Phường Buôn HồNguyễn Lân Hùng Vương - Hết đườngĐất ở đô thị700.000000
1051Phường Buôn HồNguyễn Lương Bằng Hùng Vương - Trần Xuân SoạnĐất ở đô thị2.800.000750.000700.000620.000
1052Phường Buôn HồNguyễn Lương Bằng Trần Xuân Soạn - Trần Huy LiệuĐất ở đô thị1.200.000000
1053Phường Buôn HồNguyễn Lương Bằng Trần Huy Liệu - Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa)Đất ở đô thị1.000.000750.000700.000620.000
1054Phường Buôn HồNguyễn Lương Bằng Hết ranh giới thửa đất số 114, TBĐ số 60 (Cống cây Đa) - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.0001.100.000950.000800.000
1055Phường Buôn HồNguyễn Minh Châu Thửa đất số 69, TBĐ số 227 - Hết ranh giới thửa 15, TBĐ số 238Đất ở đô thị500.000000
1056Phường Buôn HồNguyễn Tất Thành Lê Quý Đôn - Nguyễn TrãiĐất ở đô thị11.000.0003.000.0002.800.0002.000.000
1057Phường Buôn HồNguyễn Tất Thành Nguyễn Trãi - An Dương VươngĐất ở đô thị3.500.0001.200.0001.000.000850.000
1058Phường Buôn HồNguyễn Tất Thành An Dương Vương - Hết đườngĐất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
1059Phường Buôn HồNguyễn Thái Bình Trần Văn Phụ - Dã TượngĐất ở đô thị550.000500.00000
1060Phường Buôn HồNguyễn Thi Hùng Vương - Nguyễn XíĐất ở đô thị850.000680.000630.0000
1061Phường Buôn HồNguyễn Thi Nguyễn Xí - Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220Đất ở đô thị800.000680.000630.0000
1062Phường Buôn HồNguyễn Thi Hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 220 - Hết đườngĐất ở đô thị700.000000
1063Phường Buôn HồNguyễn Thị Định Lê Quý Đôn - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị3.500.000000
1064Phường Buôn HồNguyễn Thị Minh Khai Hùng Vương - Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69Đất ở đô thị3.200.0001.200.0001.000.000850.000
1065Phường Buôn HồNguyễn Thị Minh Khai Ngã 4 thửa đất số 153, TBĐ số 69 - Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77Đất ở đô thị2.000.0001.000.000900.000800.000
1066Phường Buôn HồNguyễn Thị Minh Khai Hết ranh giới thửa đất số 08, TBĐ số 77 - Hết đườngĐất ở đô thị1.500.000900.000800.000700.000
1067Phường Buôn HồNguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát - Đến hết đường về hướng BắcĐất ở đô thị550.000500.00000
1068Phường Buôn HồNguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát - Trần Quốc HoànĐất ở đô thị550.000500.000450.000400.000
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.9/5 - (970 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thượng Quan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Thượng Quan, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Bảng giá đất Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.