• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
05/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Bình Trị Đông Sắp xếp từ: Phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và phần còn lại của phường Bình Trị Đông A.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
3163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3163Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp81.600.00040.800.00032.640.00026.112.000
3517Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.100.00038.550.00030.840.00024.672.000
3567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.600.00038.300.00030.640.00024.512.000
3687Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
4176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngHƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.900.00033.950.00027.160.00021.728.000
3517Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.100.00038.550.00030.840.00024.672.000
3567Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.600.00038.300.00030.640.00024.512.000
3687Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp74.500.00037.250.00029.800.00023.840.000
4176Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngHƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.900.00033.950.00027.160.00021.728.000
4468Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.700.00032.350.00025.880.00020.704.000
4527Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngMÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.800.00031.900.00025.520.00020.416.000
4551Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp63.500.00031.750.00025.400.00020.320.000
4603Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp62.800.00031.400.00025.120.00020.096.000
4930Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp59.000.00029.500.00023.600.00018.880.000
5630Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.800.00026.400.00021.120.00016.896.000
5554Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.400.00026.700.00021.360.00017.088.000
5555Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → ĐÌNH NGHI XUÂNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp53.400.00026.700.00021.360.00017.088.000
5630Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp52.800.00026.400.00021.120.00016.896.000
5880Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.100.00025.550.00020.440.00016.352.000
6056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6110Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.400.00024.700.00019.760.00015.808.000
6056Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.900.00024.950.00019.960.00015.968.000
6158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6110Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp49.400.00024.700.00019.760.00015.808.000
6158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp49.000.00024.500.00019.600.00015.680.000
6274Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.400.00024.200.00019.360.00015.488.000
6274Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.400.00024.200.00019.360.00015.488.000
6368Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp47.800.00023.900.00019.120.00015.296.000
6608Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.300.00023.150.00018.520.00014.816.000
6673Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
6725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6898Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
6608Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.300.00023.150.00018.520.00014.816.000
7208Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.500.00021.750.00017.400.00013.920.000
6673Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp46.000.00023.000.00018.400.00014.720.000
6725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.500.00022.750.00018.200.00014.560.000
6774Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.400.00022.700.00018.160.00014.528.000
6898Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp44.700.00022.350.00017.880.00014.304.000
7594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.900.00020.450.00016.360.00013.088.000
7609Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7610Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7208Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp43.500.00021.750.00017.400.00013.920.000
7702Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.400.00020.200.00016.160.00012.928.000
7810Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
7816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
7921Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
7594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.900.00020.450.00016.360.00013.088.000
7609Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7610Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.800.00020.400.00016.320.00013.056.000
7702Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp40.400.00020.200.00016.160.00012.928.000
7810Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
7816Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.700.00019.850.00015.880.00012.704.000
7921Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp39.100.00019.550.00015.640.00012.512.000
8047Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.800.00019.400.00015.520.00012.416.000
8060Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp38.700.00019.350.00015.480.00012.384.000
8065Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.600.00019.300.00015.440.00012.352.000
8129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngMÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.300.00019.150.00015.320.00012.256.000
8149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.100.00019.050.00015.240.00012.192.000
8206Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.700.00018.850.00015.080.00012.064.000
8270Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8280Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8339Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
8340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
8206Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.700.00018.850.00015.080.00012.064.000
8270Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8280Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp37.300.00018.650.00014.920.00011.936.000
8339Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
8340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.000.00018.500.00014.800.00011.840.000
8677Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.400.00017.700.00014.160.00011.328.000
8749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8677Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp35.400.00017.700.00014.160.00011.328.000
8749Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8750Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8751Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp35.000.00017.500.00014.000.00011.200.000
8971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngHƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
8971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngHƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp34.000.00017.000.00013.600.00010.880.000
9217Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
9218Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
9217Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
9218Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp33.000.00016.500.00013.200.00010.560.000
9395Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.400.00016.200.00012.960.00010.368.000
9496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngMÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9496Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.000.00016.000.00012.800.00010.240.000
9506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngMÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.900.00015.950.00012.760.00010.208.000
9518Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.800.00015.900.00012.720.00010.176.000
9518Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.800.00015.900.00012.720.00010.176.000
9538Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9538Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp31.700.00015.850.00012.680.00010.144.000
9608Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngBÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp31.400.00015.700.00012.560.00010.048.000
9756Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.700.00015.350.00012.280.0009.824.000
9938Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.900.00014.950.00011.960.0009.568.000
9973Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.600.00014.800.00011.840.0009.472.000
10074Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.500.00014.750.00011.800.0009.440.000
10132Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp29.200.00014.600.00011.680.0009.344.000
10196Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.000.00014.500.00011.600.0009.280.000
10270Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.700.00014.350.00011.480.0009.184.000
10652Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.300.00013.650.00010.920.0008.736.000
10744Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10760Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.200.00013.600.00010.880.0008.704.000
10953Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → ĐÌNH NGHI XUÂNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.700.00013.350.00010.680.0008.544.000
10954Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.700.00013.350.00010.680.0008.544.000
11041Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.400.00013.200.00010.560.0008.448.000
11117Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.100.00013.050.00010.440.0008.352.000
11345Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.600.00012.800.00010.240.0008.192.000
11486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngTRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.00012.500.00010.000.0008.000.000
11569Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.700.00012.350.0009.880.0007.904.000
11596Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
11597Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.500.00012.250.0009.800.0007.840.000
11697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.200.00012.100.0009.680.0007.744.000
11698Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.200.00012.100.0009.680.0007.744.000
11784Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.900.00011.950.0009.560.0007.648.000
11811Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.800.00011.900.0009.520.0007.616.000
11882Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.500.00011.750.0009.400.0007.520.000
11969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.200.00011.600.0009.280.0007.424.000
12149Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.800.00011.400.0009.120.0007.296.000
12189Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.700.00011.350.0009.080.0007.264.000
12268Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
12330Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.200.00011.100.0008.880.0007.104.000
12337Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.200.00011.100.0008.880.0007.104.000
12475Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.800.00010.900.0008.720.0006.976.000
12710Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
12711Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
12712Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
12713Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.000.00010.500.0008.400.0006.720.000
12859Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
12883Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.00010.200.0008.160.0006.528.000
12927Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000
13003Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13072Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
13073Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
13134Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
13173Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
13385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13842Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13843Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13844Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13845Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
12859Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.500.00010.250.0008.200.0006.560.000
13846Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
12883Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.400.00010.200.0008.160.0006.528.000
12927Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.200.00010.100.0008.080.0006.464.000
13003Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.900.0009.950.0007.960.0006.368.000
13072Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
13073Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.800.0009.900.0007.920.0006.336.000
13134Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngAO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.600.0009.800.0007.840.0006.272.000
13173Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngCHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.400.0009.700.0007.760.0006.208.000
13385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13462Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13463Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngLIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.500.0009.250.0007.400.0005.920.000
13842Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13843Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13844Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13845Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
13846Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.500.0008.750.0007.000.0005.600.000
14240Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14240Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
14241Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.500.0008.250.0006.600.0005.280.000
15283Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
15283Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.600.0007.300.0005.840.0004.672.000
31680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPhường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPhường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31680Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPhường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPhường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
31725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPhường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp1.800.0001.440.0001.155.0000
33270Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị ĐôngPhường Bình Trị Đông (Khu vực II)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.8/5 - (944 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Long Hải, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Khánh Trung, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.