Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Bình Trị Đông Sắp xếp từ: Phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và phần còn lại của phường Bình Trị Đông A.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.100.000 | 38.550.000 | 30.840.000 | 24.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.900.000 | 33.950.000 | 27.160.000 | 21.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.100.000 | 38.550.000 | 30.840.000 | 24.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 74.500.000 | 37.250.000 | 29.800.000 | 23.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.900.000 | 33.950.000 | 27.160.000 | 21.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.700.000 | 32.350.000 | 25.880.000 | 20.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.800.000 | 31.900.000 | 25.520.000 | 20.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.500.000 | 31.750.000 | 25.400.000 | 20.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.800.000 | 31.400.000 | 25.120.000 | 20.096.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.000.000 | 29.500.000 | 23.600.000 | 18.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.400.000 | 26.700.000 | 21.360.000 | 17.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → ĐÌNH NGHI XUÂN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.400.000 | 26.700.000 | 21.360.000 | 17.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.800.000 | 26.400.000 | 21.120.000 | 16.896.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.100.000 | 25.550.000 | 20.440.000 | 16.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.900.000 | 24.950.000 | 19.960.000 | 15.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.400.000 | 24.700.000 | 19.760.000 | 15.808.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.000.000 | 24.500.000 | 19.600.000 | 15.680.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.400.000 | 24.200.000 | 19.360.000 | 15.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.400.000 | 24.200.000 | 19.360.000 | 15.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.800.000 | 23.900.000 | 19.120.000 | 15.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.300.000 | 23.150.000 | 18.520.000 | 14.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.300.000 | 23.150.000 | 18.520.000 | 14.816.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.000.000 | 23.000.000 | 18.400.000 | 14.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 22.750.000 | 18.200.000 | 14.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.400.000 | 22.700.000 | 18.160.000 | 14.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.700.000 | 22.350.000 | 17.880.000 | 14.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.500.000 | 21.750.000 | 17.400.000 | 13.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.400.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.900.000 | 20.450.000 | 16.360.000 | 13.088.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ VĂN QUỚI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.800.000 | 20.400.000 | 16.320.000 | 13.056.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.400.000 | 20.200.000 | 16.160.000 | 12.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.700.000 | 19.850.000 | 15.880.000 | 12.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.100.000 | 19.550.000 | 15.640.000 | 12.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.800.000 | 19.400.000 | 15.520.000 | 12.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.700.000 | 19.350.000 | 15.480.000 | 12.384.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH LONG NGÃ TƯ BỐN XÃ → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.600.000 | 19.300.000 | 15.440.000 | 12.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AN DƯƠNG VƯƠNG TỈNH LỘ 10 → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.300.000 | 19.150.000 | 15.320.000 | 12.256.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.100.000 | 19.050.000 | 15.240.000 | 12.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.700.000 | 18.850.000 | 15.080.000 | 12.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.700.000 | 18.850.000 | 15.080.000 | 12.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | PHAN ANH NGÃ TƯ BỐN XÃ → TÂN HÒA ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.300.000 | 18.650.000 | 14.920.000 | 11.936.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 18.500.000 | 14.800.000 | 11.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.400.000 | 17.700.000 | 14.160.000 | 11.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | HƯƠNG LỘ 2 TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.880.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000.000 | 16.500.000 | 13.200.000 | 10.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TÂN HÒA ĐÔNG AN DƯƠNG VƯƠNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 12.960.000 | 10.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 16.000.000 | 12.800.000 | 10.240.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | MÃ LÒ TỈNH LỘ 10 → TÂN KỲ TÂN QUÝ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.900.000 | 15.950.000 | 12.760.000 | 10.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TỈNH LỘ 10 NGÃ TƯ DA SÀ → 914 TỈNH LỘ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.800.000 | 15.900.000 | 12.720.000 | 10.176.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | BÌNH TRỊ ĐÔNG (ĐƯỜNG ĐẤT MỚI cũ) LÊ VĂN QUỚI → TỈNH LỘ 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.400.000 | 15.700.000 | 12.560.000 | 10.048.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.700.000 | 15.350.000 | 12.280.000 | 9.824.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.900.000 | 14.950.000 | 11.960.000 | 9.568.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.600.000 | 14.800.000 | 11.840.000 | 9.472.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.500.000 | 14.750.000 | 11.800.000 | 9.440.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.200.000 | 14.600.000 | 11.680.000 | 9.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.000.000 | 14.500.000 | 11.600.000 | 9.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.700.000 | 14.350.000 | 11.480.000 | 9.184.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.300.000 | 13.650.000 | 10.920.000 | 8.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.200.000 | 13.600.000 | 10.880.000 | 8.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 5- 11-12, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → ĐÌNH NGHI XUÂN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.700.000 | 13.350.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 2 - 5 BÌNH TRỊ ĐÔNG TÂN HÒA ĐÔNG → HƯƠNG LỘ 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.700.000 | 13.350.000 | 10.680.000 | 8.544.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A BÌNH LONG → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.400.000 | 13.200.000 | 10.560.000 | 8.448.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.100.000 | 13.050.000 | 10.440.000 | 8.352.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐỨC ANH SỐ 881 LÊ ĐỨC ANH → SỐ 1113 LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.600.000 | 12.800.000 | 10.240.000 | 8.192.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | TRƯƠNG PHƯỚC PHAN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC TÂN HÒA ĐÔNG → MÃ LÒ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 12.350.000 | 9.880.000 | 7.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.250.000 | 9.800.000 | 7.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH NGHI XUÂN, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG PHAN ANH → LIÊN KHU 511-12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.200.000 | 12.100.000 | 9.680.000 | 7.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU BÌNH ĐÔNG LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.900.000 | 11.950.000 | 9.560.000 | 7.648.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.800.000 | 11.900.000 | 9.520.000 | 7.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.750.000 | 9.400.000 | 7.520.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.200.000 | 11.600.000 | 9.280.000 | 7.424.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LÊ ĐÌNH CẨN TỈNH LỘ 10 → SỐ 93 LÊ ĐÌNH CẨN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.800.000 | 11.400.000 | 9.120.000 | 7.296.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ẤP CHIẾN LƯỢC TÂN HOÀ ĐÔNG → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 11.350.000 | 9.080.000 | 7.264.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 11.200.000 | 8.960.000 | 7.168.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG TỈNH LỘ 10 → ẤP CHIẾN LƯỢC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.800.000 | 10.900.000 | 8.720.000 | 6.976.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | 6.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → ĐƯỜNG SỐ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 | 10.250.000 | 8.200.000 | 6.560.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 18, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → MIẾU GÒ XOÀI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.400.000 | 10.200.000 | 8.160.000 | 6.528.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1A, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → HẺM 42 ĐƯỜNG SỐ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.200.000 | 10.100.000 | 8.080.000 | 6.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.900.000 | 9.950.000 | 7.960.000 | 6.368.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.920.000 | 6.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | AO ĐÔI MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.800.000 | 7.840.000 | 6.272.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | CHIẾN LƯỢC MÃ LÒ → LÊ ĐỨC ANH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.400.000 | 9.700.000 | 7.760.000 | 6.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG MIẾU GÒ XOÀI ĐƯỜNG SỐ 18 → HẺM 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.350.000 | 7.480.000 | 5.984.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐÌNH TÂN KHAI, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG HƯƠNG LỘ 2 → BÌNH TRỊ ĐÔNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | LIÊN KHU 1 - 6 BÌNH TRỊ ĐÔNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.500.000 | 9.250.000 | 7.400.000 | 5.920.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 10, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 14, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → 94 ĐƯỜNG SỐ 14 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A LÊ VĂN QUỚI → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1C, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A HẺM 33 ĐƯỜNG SỐ 12 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 1B, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A MIẾU BÌNH ĐÔNG → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 8.250.000 | 6.600.000 | 5.280.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | ĐƯỜNG SỐ 12, PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA A ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.600.000 | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.155.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông (Khu vực II) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


