Bảng giá đất phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Bảng giá đất phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;
+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:
+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;
+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;
+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;
– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;
– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
Phường Bình Thạnh sắp xếp từ: Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN ĐĂNG LƯU LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.700.000 | 91.350.000 | 73.080.000 | 58.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 166.100.000 | 83.050.000 | 66.440.000 | 53.152.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | LÊ QUANG ĐỊNH CHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.000.000 | 72.500.000 | 58.000.000 | 46.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH BẠCH ĐẰNG → ĐÀI LIỆT SĨ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 141.800.000 | 70.900.000 | 56.720.000 | 45.376.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 139.300.000 | 69.650.000 | 55.720.000 | 44.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.700.000 | 68.850.000 | 55.080.000 | 44.064.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | QUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 136.100.000 | 68.050.000 | 54.440.000 | 43.552.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN XÍ CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.700.000 | 66.850.000 | 53.480.000 | 42.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.800.000 | 64.400.000 | 51.520.000 | 41.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.800.000 | 64.400.000 | 51.520.000 | 41.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN ĐĂNG LƯU LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.900.000 | 63.950.000 | 51.160.000 | 40.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.200.000 | 63.600.000 | 50.880.000 | 40.704.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.300.000 | 61.150.000 | 48.920.000 | 39.136.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN BỘI CHÂU BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 116.600.000 | 58.300.000 | 46.640.000 | 37.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 116.300.000 | 58.150.000 | 46.520.000 | 37.216.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.000.000 | 56.500.000 | 45.200.000 | 36.160.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN ĐĂNG LƯU LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.600.000 | 54.800.000 | 43.840.000 | 35.072.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.400.000 | 54.700.000 | 43.760.000 | 35.008.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 108.500.000 | 54.250.000 | 43.400.000 | 34.720.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.700.000 | 53.850.000 | 43.080.000 | 34.464.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 102.900.000 | 51.450.000 | 41.160.000 | 32.928.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | LÊ QUANG ĐỊNH CHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.500.000 | 50.750.000 | 40.600.000 | 32.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BẠCH ĐẰNG NGÃ 3 HÀNG XANH → CHỢ BÀ CHIỂU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.700.000 | 49.850.000 | 39.880.000 | 31.904.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH BẠCH ĐẰNG → ĐÀI LIỆT SĨ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.300.000 | 49.650.000 | 39.720.000 | 31.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.300.000 | 49.650.000 | 39.720.000 | 31.776.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.500.000 | 48.750.000 | 39.000.000 | 31.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.400.000 | 48.200.000 | 38.560.000 | 30.848.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.300.000 | 47.650.000 | 38.120.000 | 30.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | QUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.300.000 | 47.650.000 | 38.120.000 | 30.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TẦM VU CẦU KINH → QUỐC LỘ 13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.300.000 | 47.650.000 | 38.120.000 | 30.496.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN XÍ CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 93.600.000 | 46.800.000 | 37.440.000 | 29.952.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.200.000 | 45.100.000 | 36.080.000 | 28.864.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.100.000 | 44.550.000 | 35.640.000 | 28.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 89.000.000 | 44.500.000 | 35.600.000 | 28.480.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | LÊ QUANG ĐỊNH CHỢ BÀ CHIỂU → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.000.000 | 43.500.000 | 34.800.000 | 27.840.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.300.000 | 43.150.000 | 34.520.000 | 27.616.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.600.000 | 42.800.000 | 34.240.000 | 27.392.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ QUANG ĐỊNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH BẠCH ĐẰNG → ĐÀI LIỆT SĨ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 85.100.000 | 42.550.000 | 34.040.000 | 27.232.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.900.000 | 40.950.000 | 32.760.000 | 26.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | QUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN BỘI CHÂU BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH NGUYỄN XÍ → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.600.000 | 41.800.000 | 33.440.000 | 26.752.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN XÍ CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HUỲNH ĐÌNH HAI TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 82.600.000 | 41.300.000 | 33.040.000 | 26.432.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.900.000 | 40.950.000 | 32.760.000 | 26.208.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | QUỐC LỘ 13 ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU BÌNH TRIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NƠ TRANG LONG LÊ QUANG ĐỊNH → CẦU BĂNG KY | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.700.000 | 40.850.000 | 32.680.000 | 26.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN BỘI CHÂU BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.600.000 | 40.800.000 | 32.640.000 | 26.112.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.000.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | 24.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.400.000 | 37.700.000 | 30.160.000 | 24.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN XÍ CẦU ĐỎ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.200.000 | 40.100.000 | 32.080.000 | 25.664.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 23.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.100.000 | 39.550.000 | 31.640.000 | 25.312.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN CẦU CHU VĂN AN → ĐINH BỘ LĨNH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN ĐINH BỘ LĨNH → ĐÌNH CẦU SƠN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.300.000 | 38.650.000 | 30.920.000 | 24.736.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.000.000 | 38.500.000 | 30.800.000 | 24.640.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.600.000 | 38.300.000 | 30.640.000 | 24.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | BÙI ĐÌNH TUÝ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.300.000 | 38.150.000 | 30.520.000 | 24.416.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.000.000 | 38.000.000 | 30.400.000 | 24.320.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.400.000 | 37.700.000 | 30.160.000 | 24.128.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.700.000 | 36.850.000 | 29.480.000 | 23.584.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | ĐINH BỘ LĨNH CẦU BÌNH TRIỆU → NGUYỄN XÍ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH CHU VĂN AN → CẦU PHAN CHU TRINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN CHU TRINH HUỲNH ĐÌNH HAI → BẠCH ĐẰNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.400.000 | 36.700.000 | 29.360.000 | 23.488.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000.000 | 36.000.000 | 28.800.000 | 23.040.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN BỘI CHÂU BẠCH ĐẰNG → HUỲNH ĐÌNH HAI | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | 22.400.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | CHU VĂN AN NGÃ 5 BÌNH HOÀ → CẦU CHU VĂN AN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.800.000 | 33.900.000 | 27.120.000 | 21.696.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TẦM VU CẦU KINH → QUỐC LỘ 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.700.000 | 33.350.000 | 26.680.000 | 21.344.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN HUY LƯỢNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.600.000 | 32.800.000 | 26.240.000 | 20.992.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH ĐÀI LIỆT SĨ → CẦU KINH | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.100.000 | 32.550.000 | 26.040.000 | 20.832.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | PHAN VĂN TRỊ LÊ QUANG ĐỊNH → NƠ TRANG LONG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.600.000 | 32.300.000 | 25.840.000 | 20.672.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.400.000 | 31.200.000 | 24.960.000 | 19.968.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN THIỆN THUẬT TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.700.000 | 30.850.000 | 24.680.000 | 19.744.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.400.000 | 30.200.000 | 24.160.000 | 19.328.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TẦM VU CẦU KINH → QUỐC LỘ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.300.000 | 28.650.000 | 22.920.000 | 18.336.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TẦM VU CẦU KINH → QUỐC LỘ 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.200.000 | 28.600.000 | 22.880.000 | 18.304.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.900.000 | 26.950.000 | 21.560.000 | 17.248.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | HỒ XUÂN HƯƠNG TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.500.000 | 26.750.000 | 21.400.000 | 17.120.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.800.000 | 25.900.000 | 20.720.000 | 16.576.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.600.000 | 25.800.000 | 20.640.000 | 16.512.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN QUÝ CÁP TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.100.000 | 24.550.000 | 19.640.000 | 15.712.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGUYỄN KHUYẾN TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.500.000 | 23.750.000 | 19.000.000 | 15.200.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | TRẦN VĂN KỶ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.200.000 | 23.100.000 | 18.480.000 | 14.784.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.200.000 | 22.100.000 | 17.680.000 | 14.144.000 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp | 2.160.000 | 1.725.000 | 1.380.000 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 1.440.000 | 1.150.000 | 920 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |
| Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Thạnh | Phường Bình Thạnh (Khu vực I) | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 1.200.000 | 960 | 770 | 0 |


