• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
06/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

2. Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Bình Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Bình Hòa sắp xếp từ: Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú.

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
8231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
8231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp37.400.00018.700.00014.960.00011.968.000
9640Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp31.100.00015.550.00012.440.0009.952.000
11850Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
11851Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp23.600.00011.800.0009.440.0007.552.000
12261Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.400.00011.200.0008.960.0007.168.000
12813Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaNGUYỄN DU NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12814Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
13280Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13281Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13374Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13375Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13612Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
12813Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaNGUYỄN DU NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
12814Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp20.600.00010.300.0008.240.0006.592.000
13280Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13281Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp19.100.0009.550.0007.640.0006.112.000
13374Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13375Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743B RANH PHƯỜNG AN PHÚ → RANH TP.HCM CŨ (KCN BÌNH CHIỂU)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.700.0009.350.0007.480.0005.984.000
13612Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.0009.000.0007.200.0005.760.000
14382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14384Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14382Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14384Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14385Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14387Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14388Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14389Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.300.0008.150.0006.520.0005.216.000
14406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp16.200.0008.100.0006.480.0005.184.000
14886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14761Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.600.0007.800.0006.240.0004.992.000
14807Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG LÁI THIÊUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.500.0007.750.0006.200.0004.960.000
14886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 26 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH BỘ LẠCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.300.0007.650.0006.120.0004.896.000
14915Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14916Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 29 (ĐƯỜNG LÔ 13) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14917Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 30 (ĐƯỜNG LÔ 14A) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14918Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 31 (ĐƯỜNG LÔ 14B) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14919Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 32 (ĐƯỜNG LÔ 15) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14920Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 24 (BÌNH HÒA 22) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14921Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 25 (BÌNH HÒA 20) ĐT.743B → NHÀ ÔNG BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 1109, TỜ BẢN ĐỒ 113)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14922Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 26 (BÌNH HÒA 21) ĐT.743C → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14923Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 27 (ĐƯỜNG LÔ 11) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
14924Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 28 (ĐƯỜNG LÔ 12) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp15.200.0007.600.0006.080.0004.864.000
15339Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 19 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15341Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 15 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15339Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 19 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15341Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 15 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp14.500.0007.250.0005.800.0004.640.000
15481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15482Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15482Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.200.0007.100.0005.680.0004.544.000
15627Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG BỜ KÊNH TIÊU RANH AN PHÚ → SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.900.0006.950.0005.560.0004.448.000
15886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 09 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15887Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 24 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RESORT PHƯƠNG NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 22 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 25 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15890Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 32 HẺM 01 → RẠCH CẦU BỐN TRỤĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16092Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 06 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU BÌNH HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
15886Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 09 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15887Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 24 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RESORT PHƯƠNG NAMĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 22 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 25 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15890Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 27 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
15891Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 32 HẺM 01 → RẠCH CẦU BỐN TRỤĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.600.0006.800.0005.440.0004.352.000
16092Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 06 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU BÌNH HÒAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp13.200.0006.600.0005.280.0004.224.000
16477Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 10 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
16586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaNGUYỄN DU NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐƯỜNG NGUYỄN DU → BÌNH HÒA 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16477Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 10 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.600.0006.300.0005.040.0004.032.000
16586Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaNGUYỄN DU NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16587Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM VĂN HÓA ĐƯỜNG NGUYỄN DU → BÌNH HÒA 11Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16588Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp12.400.0006.200.0004.960.0003.968.000
16888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16935Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG SƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16936Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16937Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16) ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16938Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16940Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG SƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16941Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 23 (BÌNH HÒA 19) ĐỒNG AN → KDC THỦY LỢI 44 (THỬA ĐẤT SỐ 156, TỜ BẢN ĐỒ 125) + THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 125Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 01 ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16943Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 02 ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 01Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 02 NỐI DÀI BÌNH HÒA 02 → NGÃ 3 NHÀ ÔNG LỄĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16945Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 03 BÌNH HÒA 01 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 123Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16951Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16952Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16) ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16953Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16954Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17024Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17025Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
16888Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐỒNG AN ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16889Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐT.743C CẦU ÔNG BỐ → NGÃ TƯ 550Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.800.0005.900.0004.720.0003.776.000
16935Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG SƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16936Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16937Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16) ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16938Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16939Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16940Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 22 (BÌNH HÒA 18) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG SƠNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16941Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 23 (BÌNH HÒA 19) ĐỒNG AN → KDC THỦY LỢI 44 (THỬA ĐẤT SỐ 156, TỜ BẢN ĐỒ 125) + THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 125Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16942Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 01 ĐT.743C → RANH TAM BÌNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16943Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 02 ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 01Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16944Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 02 NỐI DÀI BÌNH HÒA 02 → NGÃ 3 NHÀ ÔNG LỄĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16945Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 03 BÌNH HÒA 01 → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 335, TỜ BẢN ĐỒ 123Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16951Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 19 (BÌNH HÒA 15) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16952Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 20 (BÌNH HÒA 16) ĐỒNG AN → BÌNH HÒA 19Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16953Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21 (BÌNH HÒA 17) ĐỒNG AN → NHÀ ÔNG PHÚC (THỬA ĐẤT SỐ 862, TỜ BẢN ĐỒ 132)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
16954Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 21A (KDC DẦU KHÍ) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp11.600.0005.800.0004.640.0003.712.000
17024Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17025Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp11.500.0005.750.0004.600.0003.680.000
17453Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp10.800.0005.400.0004.320.0003.456.000
17753Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaNGUYỄN DU NGÃ 3 CỬU LONG → RANH AN PHÚĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
17754Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÙI HỮU NGHĨA ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN DUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.300.0005.150.0004.120.0003.296.000
18050Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.900.0004.950.0003.960.0003.168.000
18123Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18124Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18127Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18128Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18123Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18124Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18125Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18126Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18127Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18128Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.800.0004.900.0003.920.0003.136.000
18183Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
18254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 11 (BÌNH HÒA 05) NGUYỄN DU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 12 (BÌNH HÒA 01) NGUYỄN DU → ĐẤT ÔNG NGUYỄN ĐĂNG LONG (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18447Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 13 (BÌNH HÒA 10) BÙI HỮU NGHĨA → ĐƯỜNG VÀO KCN VSIP + CTY HIẾU LINH (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 40)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18448Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 14 NGUYỄN DU → KDC MINH TUẤN (CÔNG TY GREEN VINA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18450Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG LÁI THIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18183Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9MĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.700.0004.850.0003.880.0003.104.000
18254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17A ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18255Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 23 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.0004.800.0003.840.0003.072.000
18690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18691Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 32 (ĐƯỜNG LÔ 15) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18692Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 31 (ĐƯỜNG LÔ 14B) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18693Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 30 (ĐƯỜNG LÔ 14A) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18694Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 29 (ĐƯỜNG LÔ 13) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18695Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 24 (BÌNH HÒA 22) ĐỒNG AN → KCN ĐỒNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18696Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 28 (ĐƯỜNG LÔ 12) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18697Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 27 (ĐƯỜNG LÔ 11) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18698Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 26 (BÌNH HÒA 21) ĐT.743C → KCN ĐỒNG ANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18699Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 25 (BÌNH HÒA 20) ĐT.743B → NHÀ ÔNG BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 1109, TỜ BẢN ĐỒ 113)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
18445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 11 (BÌNH HÒA 05) NGUYỄN DU → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 12 (BÌNH HÒA 01) NGUYỄN DU → ĐẤT ÔNG NGUYỄN ĐĂNG LONG (THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 84)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18447Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 13 (BÌNH HÒA 10) BÙI HỮU NGHĨA → ĐƯỜNG VÀO KCN VSIP + CTY HIẾU LINH (THỬA ĐẤT SỐ 503, TỜ BẢN ĐỒ 40)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18448Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 14 NGUYỄN DU → KDC MINH TUẤN (CÔNG TY GREEN VINA)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18450Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG LÁI THIÊUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.300.0004.650.0003.720.0002.976.000
18690Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaBÌNH HÒA 33 (ĐƯỜNG LÔ 16) ĐT.743C → BÌNH HÒA 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.100.0004.550.0003.640.0002.912.000
18748Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.0004.500.0003.600.0002.880.000
18969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 19 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18970Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 15 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 19 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18970Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 15 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18969Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 19 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 944, TỜ BẢN ĐỒ 63Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18970Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 15 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
18971Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 14 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.700.0004.350.0003.480.0002.784.000
19396Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaĐƯỜNG BỜ KÊNH TIÊU RANH AN PHÚ → SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.300.0004.150.0003.320.0002.656.000
19470Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 02 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH CẦU MIỄUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19471Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 01 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH ÔNG NĂM BÊĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19472Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 12 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 350, TỜ SỐ 94Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19473Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 13 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19474Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 16 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19475Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 17 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19476Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 18 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 91Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19477Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 09 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19478Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 08 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19479Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 07 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NHÀ HÀNG THANH CẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19480Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 06 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → RẠCH VĨNH BÌNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 05 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → VĨNH PHÚ 07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19482Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 04 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 790, TỜ BẢN ĐỒ 101Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19483Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 03 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → DNTN THANH CẢNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19484Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 20 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19485Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 21 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KÊNH TIÊU SÓNG THẦN - ĐỒNG ANĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19486Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 11 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → THỬA ĐẤT SỐ 403, TỜ SỐ 94Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
19487Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình HòaVĨNH PHÚ 22 ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.200.0004.100.0003.280.0002.624.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (991 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất xã Tràng Xá, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Tràng Xá, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.