• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
04/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh

2. Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Đối với đất trồng cây hàng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; đất trồng cây lâu năm; đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung; đất nông nghiệp khác. Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thửa đất trong phạm vi 200m đầu (từ 0 đến 200m) tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) hoặc thửa đất không tiếp giáp với lề đường nhưng cùng người sử dụng đất với thửa tiếp giáp lề đường;

+ Vị trí 2: thửa đất không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong Bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m hoặc phần thửa đất sau vị trí 1 trong phạm vi trên 200m đến 400m ( trên 200 đến 400m);

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi trên 200m đến 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường có tên trong Bảng giá đất, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) hiện hữu được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên;

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m;

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất

Phường Bến Thành được sáp nhập từ các Phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh, và phần còn lại của phường Nguyễn Thái Bình trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp687.200.000343.600.000274.880.000219.904.000
5Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THÁNH TÔN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp491.700.000245.850.000196.680.000157.344.000
11Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp481.000.000240.500.000192.400.000153.920.000
20Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LAI CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp450.100.000225.050.000180.040.000144.032.000
21Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTHỦ KHOA HUÂN LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp450.100.000225.050.000180.040.000144.032.000
22Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp443.300.000221.650.000177.320.000141.856.000
28Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHUỲNH THÚC KHÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp430.400.000215.200.000172.160.000137.728.000
29Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp429.300.000214.650.000171.720.000137.376.000
30Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÝ TỰ TRỌNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp429.300.000214.650.000171.720.000137.376.000
33Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTHỦ KHOA HUÂN NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp428.000.000214.000.000171.200.000136.960.000
37Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp412.300.000206.150.000164.920.000131.936.000
38Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.900.000204.950.000163.960.000131.168.000
39Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.900.000204.950.000163.960.000131.168.000
40Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRÃI NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.900.000204.950.000163.960.000131.168.000
42Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.700.000204.850.000163.880.000131.104.000
43Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.700.000204.850.000163.880.000131.104.000
44Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LAI NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp409.600.000204.800.000163.840.000131.072.000
46Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔNĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp398.400.000199.200.000159.360.000127.488.000
50Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp369.300.000184.650.000147.720.000118.176.000
54Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp368.900.000184.450.000147.560.000118.048.000
55Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM NGŨ LÃO NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp367.900.000183.950.000147.160.000117.728.000
57Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhSƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp358.700.000179.350.000143.480.000114.784.000
58Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp358.700.000179.350.000143.480.000114.784.000
59Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp354.000.000177.000.000141.600.000113.280.000
62Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THÁNH TÔN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp344.200.000172.100.000137.680.000110.144.000
68Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM NGŨ LÃO PHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp340.100.000170.050.000136.040.000108.832.000
69Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CÔNG TRỨ PHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬUĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp340.000.000170.000.000136.000.000108.800.000
71Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp337.200.000168.600.000134.880.000107.904.000
77Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃOĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp326.200.000163.100.000130.480.000104.384.000
78Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp326.200.000163.100.000130.480.000104.384.000
84Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp323.200.000161.600.000129.280.000103.424.000
86Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRẦN HƯNG ĐẠO QUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌCĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp320.900.000160.450.000128.360.000102.688.000
91Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LAI CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp315.100.000157.550.000126.040.000100.832.000
92Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTHỦ KHOA HUÂN LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp315.100.000157.550.000126.040.000100.832.000
93Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp310.300.000155.150.000124.120.00099.296.000
95Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.400.000153.700.000122.960.00098.368.000
96Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp307.400.000153.700.000122.960.00098.368.000
100Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CỐNG QUỲNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp305.800.000152.900.000122.320.00097.856.000
111Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHUỲNH THÚC KHÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp301.300.000150.650.000120.520.00096.416.000
112Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.500.000150.250.000120.200.00096.160.000
113Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÝ TỰ TRỌNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.500.000150.250.000120.200.00096.160.000
117Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTHỦ KHOA HUÂN NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp299.600.000149.800.000119.840.00095.872.000
120Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhYERSIN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp297.200.000148.600.000118.880.00095.104.000
121Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI HỌC ĐOẠN CÒN LẠIĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp295.700.000147.850.000118.280.00094.624.000
123Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THÁNH TÔN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp295.000.000147.500.000118.000.00094.400.000
130Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp294.400.000147.200.000117.760.00094.208.000
131Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp294.400.000147.200.000117.760.00094.208.000
137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRÃI NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
138Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
139Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.900.000143.450.000114.760.00091.808.000
141Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.800.000143.400.000114.720.00091.776.000
142Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.800.000143.400.000114.720.00091.776.000
143Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LAI NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp286.700.000143.350.000114.680.00091.744.000
151Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CÔNG TRỨ NGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp281.000.000140.500.000112.400.00089.920.000
156Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔNĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp278.900.000139.450.000111.560.00089.248.000
157Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhBÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp278.600.000139.300.000111.440.00089.152.000
158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ HỒNG GẤM NGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTEĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp277.000.000138.500.000110.800.00088.640.000
159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ HỒNG GẤM CALMETTE → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp276.700.000138.350.000110.680.00088.544.000
169Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp271.300.000135.650.000108.520.00086.816.000
170Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhKÝ CON TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp271.100.000135.550.000108.440.00086.752.000
172Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp270.600.000135.300.000108.240.00086.592.000
177Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LAI CHỢ BẾN THÀNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.100.000135.050.000108.040.00086.432.000
178Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTHỦ KHOA HUÂN LÝ TỰ TRỌNG → LÊ THÁNH TÔNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.100.000135.050.000108.040.00086.432.000
179Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp269.300.000134.650.000107.720.00086.176.000
180Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp267.800.000133.900.000107.120.00085.696.000
192Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN DU CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp266.400.000133.200.000106.560.00085.248.000
193Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp266.000.000133.000.000106.400.00085.120.000
194Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp264.100.000132.050.000105.640.00084.512.000
196Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhBÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp262.500.000131.250.000105.000.00084.000.000
204Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.500.000129.250.000103.400.00082.720.000
205Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHUỲNH THÚC KHÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
206Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp258.200.000129.100.000103.280.00082.624.000
216Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÝ TỰ TRỌNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp257.600.000128.800.000103.040.00082.432.000
217Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp257.600.000128.800.000103.040.00082.432.000
218Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM NGŨ LÃO NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp257.500.000128.750.000103.000.00082.400.000
219Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTHỦ KHOA HUÂN NGUYỄN DU → LÝ TỰ TRỌNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp256.800.000128.400.000102.720.00082.176.000
224Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhSƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp251.100.000125.550.000100.440.00080.352.000
225Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp251.100.000125.550.000100.440.00080.352.000
226Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp247.800.000123.900.00099.120.00079.296.000
231Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp246.900.000123.450.00098.760.00079.008.000
234Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
235Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRÃI NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG → CỐNG QUỲNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
236Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.900.000122.950.00098.360.00078.688.000
237Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.800.000122.900.00098.320.00078.656.000
238Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.800.000122.900.00098.320.00078.656.000
239Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ LAI NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp245.800.000122.900.00098.320.00078.656.000
248Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp239.500.000119.750.00095.800.00076.640.000
250Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ LỢI → LÊ THÁNH TÔNĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp239.000.000119.500.00095.600.00076.480.000
253Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM NGŨ LÃO PHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp238.100.000119.050.00095.240.00076.192.000
254Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CÔNG TRỨ PHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬUĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp238.000.000119.000.00095.200.00076.160.000
259Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp236.000.000118.000.00094.400.00075.520.000
275Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃOĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.300.000114.150.00091.320.00073.056.000
276Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.300.000114.150.00091.320.00073.056.000
297Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp226.400.000113.200.00090.560.00072.448.000
299Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp226.200.000113.100.00090.480.00072.384.000
303Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp225.500.000112.750.00090.200.00072.160.000
308Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRẦN HƯNG ĐẠO QUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌCĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp224.600.000112.300.00089.840.00071.872.000
318Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp221.600.000110.800.00088.640.00070.912.000
319Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT → HÀM NGHIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp221.300.000110.650.00088.520.00070.816.000
323Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp221.200.000110.600.00088.480.00070.784.000
324Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM NGŨ LÃO NGUYỄN THỊ NGHĨA → NGUYỄN TRÃIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp220.700.000110.350.00088.280.00070.624.000
340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhSƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
342Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ THÁNH TÔN → NGUYỄN DUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
343Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
344Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp215.200.000107.600.00086.080.00068.864.000
351Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CỐNG QUỲNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp214.100.000107.050.00085.640.00068.512.000
360Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRẦN HƯNG ĐẠO NGUYỄN THÁI HỌC → NGUYỄN KHẮC NHUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp212.400.000106.200.00084.960.00067.968.000
363Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐỀ THÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp211.300.000105.650.00084.520.00067.616.000
383Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhYERSIN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp208.000.000104.000.00083.200.00066.560.000
386Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI HỌC ĐOẠN CÒN LẠIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp207.000.000103.500.00082.800.00066.240.000
391Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp206.100.000103.050.00082.440.00065.952.000
392Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp206.100.000103.050.00082.440.00065.952.000
397Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp205.600.000102.800.00082.240.00065.792.000
400Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp204.900.000102.450.00081.960.00065.568.000
402Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐỖ QUANG ĐẨU TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp204.300.000102.150.00081.720.00065.376.000
405Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHẠM NGŨ LÃO PHÓ ĐỨC CHÍNH → NGUYỄN THỊ NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp204.100.000102.050.00081.640.00065.312.000
406Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CÔNG TRỨ PHÓ ĐỨC CHÍNH → HỒ TÙNG MẬUĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp204.000.000102.000.00081.600.00065.280.000
413Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp202.300.000101.150.00080.920.00064.736.000
414Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp202.300.000101.150.00080.920.00064.736.000
415Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhVÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNGĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp202.200.000101.100.00080.880.00064.704.000
443Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CÔNG TRỨ NGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.700.00098.350.00078.680.00062.944.000
445Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp195.700.00097.850.00078.280.00062.624.000
446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO → PHẠM NGŨ LÃOĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp195.700.00097.850.00078.280.00062.624.000
453Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhBÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp195.000.00097.500.00078.000.00062.400.000
464Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ HỒNG GẤM NGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTEĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp193.900.00096.950.00077.560.00062.048.000
465Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM KỲ KHỞI NGHĨA HÀM NGHI → NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp193.900.00096.950.00077.560.00062.048.000
466Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ HỒNG GẤM CALMETTE → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp193.700.00096.850.00077.480.00061.984.000
472Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRẦN HƯNG ĐẠO QUÁCH THỊ TRANG → NGUYỄN THÁI HỌCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp192.500.00096.250.00077.000.00061.600.000
481Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp189.900.00094.950.00075.960.00060.768.000
482Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhKÝ CON TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp189.800.00094.900.00075.920.00060.736.000
483Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp189.400.00094.700.00075.760.00060.608.000
491Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp188.500.00094.250.00075.400.00060.320.000
493Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp187.500.00093.750.00075.000.00060.000.000
508Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN DU CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp186.500.00093.250.00074.600.00059.680.000
513Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp184.900.00092.450.00073.960.00059.168.000
514Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp184.400.00092.200.00073.760.00059.008.000
515Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp184.400.00092.200.00073.760.00059.008.000
523Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhBÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp183.800.00091.900.00073.520.00058.816.000
528Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THỊ MINH KHAI HAI BÀ TRƯNG → CỐNG QUỲNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp183.500.00091.750.00073.400.00058.720.000
574Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhYERSIN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp178.300.00089.150.00071.320.00057.056.000
585Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI HỌC ĐOẠN CÒN LẠIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp177.400.00088.700.00070.960.00056.768.000
594Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.600.00088.300.00070.640.00056.512.000
595Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.600.00088.300.00070.640.00056.512.000
626Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp172.800.00086.400.00069.120.00055.296.000
661Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CÔNG TRỨ NGUYỄN THÁI HỌC → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp168.600.00084.300.00067.440.00053.952.000
664Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp167.700.00083.850.00067.080.00053.664.000
671Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhBÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp167.200.00083.600.00066.880.00053.504.000
672Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ HỒNG GẤM NGUYỄN THÁI HỌC → CALMETTEĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp166.200.00083.100.00066.480.00053.184.000
677Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ THỊ HỒNG GẤM CALMETTE → PHÓ ĐỨC CHÍNHĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp166.000.00083.000.00066.400.00053.120.000
725Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp162.800.00081.400.00065.120.00052.096.000
727Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhKÝ CON TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp162.700.00081.350.00065.080.00052.064.000
729Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp162.400.00081.200.00064.960.00051.968.000
752Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhCALMETTE TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp161.600.00080.800.00064.640.00051.712.000
757Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp160.700.00080.350.00064.280.00051.424.000
780Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN DU CÁCH MẠNG THÁNG 8 → NAM KỲ KHỞI NGHĨAĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp159.800.00079.900.00063.920.00051.136.000
802Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp158.500.00079.250.00063.400.00050.720.000
803Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp158.500.00079.250.00063.400.00050.720.000
812Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp157.900.00078.950.00063.160.00050.528.000
820Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhBÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp157.500.00078.750.00063.000.00050.400.000
838Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp154.800.00077.400.00061.920.00049.536.000
915Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp148.100.00074.050.00059.240.00047.392.000
918Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐỀ THÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp147.900.00073.950.00059.160.00047.328.000
981Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp143.900.00071.950.00057.560.00046.048.000
985Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhTRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp143.700.00071.850.00057.480.00045.984.000
989Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp143.400.00071.700.00057.360.00045.888.000
995Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐỖ QUANG ĐẨU TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp143.000.00071.500.00057.200.00045.760.000
1016Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp141.600.00070.800.00056.640.00045.312.000
1017Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhVÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNGĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp141.500.00070.750.00056.600.00045.280.000
1129Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.800.00067.900.00054.320.00043.456.000
1137Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.300.00067.650.00054.120.00043.296.000
1171Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhLƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp132.700.00066.350.00053.080.00042.464.000
1340Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐỀ THÁM TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp126.800.00063.400.00050.720.00040.576.000
1419Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhNGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp123.400.00061.700.00049.360.00039.488.000
1446Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhHUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.900.00061.450.00049.160.00039.328.000
1452Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐỖ QUANG ĐẨU TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp122.600.00061.300.00049.040.00039.232.000
1490Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp121.400.00060.700.00048.560.00038.848.000
1491Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhVÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp121.300.00060.650.00048.520.00038.816.000
30506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
30506Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất chăn nuôi tập trung Nhóm đất nông nghiệp2.160.0001.725.0001.380.0000
32427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
32427Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp1.440.0001.150.0009200
33158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33158Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33159Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33160Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
33161Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến ThànhPhường Bến Thành (Khu vực I)Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp1.200.0009607700
4.8/5 - (909 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Mường Tè, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.