Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
– Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
– Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
– Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
– Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
– Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
2.2. Bảng giá đất phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên
Phường Bắc Kạn sắp xếp từ: Các phường Sông Cầu, Phùng Chí Kiên, Xuất Hóa và xã Nông Thượng.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.700.000 | 14.820.000 | 8.892.000 | 5.335.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2 Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.100.000 | 13.260.000 | 7.956.000 | 4.774.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào đại đội 29 | Đường Trường Chinh Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.200.000 | 11.520.000 | 6.912.000 | 4.147.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 1 Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.700.000 | 9.420.000 | 5.652.000 | 3.391.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.820.000 | 8.892.000 | 5.335.000 | 3.201.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 1 Cầu Bắc Kạn → Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.820.000 | 8.892.000 | 5.335.000 | 3.201.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đường Trần Hưng Đạo Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đường Hùng Vương Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 5.184.000 | 3.110.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2 Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.260.000 | 7.956.000 | 4.774.000 | 2.864.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Võ Nguyên Giáp | Đoạn 2 Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ) → Hết đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.260.000 | 7.956.000 | 4.774.000 | 2.864.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 1 Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m → Giáp suối Nông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Nguyễn Văn Thoát Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Đường Dương Mạc Hiếu (30A) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.400.000 | 6.840.000 | 4.104.000 | 2.462.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 2 Suối Nông Thượng → Hết đất Tỉnh đoàn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1 Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 1 Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.420.000 | 5.652.000 | 3.391.000 | 2.035.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 1 Ngã tư đường Hùng Vương → Ngã tư phố Quang Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.420.000 | 5.652.000 | 3.391.000 | 2.035.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 2 Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1 Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 3 Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | 1.685.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 1 Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m → Giáp suối Nông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 1 Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m → Giáp suối Nông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào đại đội 29 | Đường Kon Tum Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1 Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.382.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 2 Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 2 Suối Nông Thượng → Hết đất Tỉnh đoàn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1 Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 2 Suối Nông Thượng → Hết đất Tỉnh đoàn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 1 Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên → Đường lên Đài Truyền hình (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 2 Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 2 Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 2 Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Phùng Chí Kiên | Đoạn 2 Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ) → Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ | Đoạn 2 Ngã tư phố Quang Sơn → Gặp đường Bàn Văn Hoan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 1.944.000 | 1.166.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | 1.115.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường nhánh của trục phụ | Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.160.000 | 3.096.000 | 1.858.000 | 1.115.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Đường Nguyễn Văn Tố Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 4 Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1 Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 1 Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất Cửa hàng xăng dầu số 91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 3 Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thanh niên | Đoạn 3 Giáp đất Tỉnh đoàn cũ → Hết đường Thanh niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1 Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5 Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5 Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đường Bàn Văn Hoan Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | 946.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 1 Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố → Hết đất bà Vũ Thị Hương (thửa 52, tờ 47) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 | 946.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3 Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | 894.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 3 Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn → Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.140.000 | 2.484.000 | 1.490.000 | 894.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2 Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33 Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391 Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 4 Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái → Giáp đất ông Vũ Đức Cánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | 855.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 4 Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái → Giáp đất ông Vũ Đức Cánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.426.000 | 855.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1 Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.382.000 | 829.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 1 Ngã tư Chợ Bắc Kạn → Hết quán Dũng Phượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.382.000 | 829.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 2 Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 3 Hết đất của bà Đinh Thị Loan → Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 2 Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47) → Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | 778.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 5 Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) → Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 2 Cầu Đội Kỳ → Gặp Đường Đội Kỳ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.123.000 | 674.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2 Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | 661.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Hoàng Trường Minh | Đoạn 2 Hết quán Dũng Phượng → Hết đất của bà Đinh Thị Loan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | 661.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 61 Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 1 Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Cầu Nà Diểu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6 Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư số 1 | Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 61 Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 3 Giáp đất Nhà văn hóa Tổ 1B phường Bắc Kạn → Cầu Nà Kiệng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 4 Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 61 Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 1 Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Cầu Nà Diểu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 6 Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư số 1 | Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 61 Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên → Giáp đất ông Vũ Văn Luân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 4 Cầu Nà Kiệng → Cầu Xuất Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 1 Ngã ba đường Thanh niên → Cầu Dương Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1 Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân | Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Nông Quốc Chấn | Đoạn 5 Đất ông Vũ Đức Cánh → Hết đất bà Vũ Thị Hiển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 1 Cổng sau Chợ Bắc Kạn → Cầu Đội Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 104 Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 104 Nhà bà Tráng Thị Sỏi → Hết Nhà Văn hóa Tổ 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 9 Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Âu Thị Hồng Thắm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 298 Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hạ Thị Sự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 84 Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Cường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư số 1 | Các trục đường nhánh Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33 Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391 Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2 Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang) | Đoạn 2 Cầu Dương Quang → Hết địa phận phường Bắc Kạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 391 Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ) → Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đẳng nghề) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Khu dân cư Thôm Dầy | Ngõ 33 Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung → Hết đất ông Lèng Văn Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | 480.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hải đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng)) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.220.000 | 1.332.000 | 799.000 | 480.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 2 Cầu Đội Kỳ → Gặp Đường Đội Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) → Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 5 Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Đoạn 2 Cầu Đội Kỳ → Gặp Đường Đội Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ) → Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 5 Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 5 Cầu Xuất Hóa → Cầu Suối Viền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 194 Nhà ông Tống Anh Sơn → Suối Nông Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 668 Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 34 Hết đất ông Đào Xuân Lệ → Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đoạn 2 Hết cầu Nà Diểu → Cầu Nà Bản | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m → Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Đường đi Nông Thượng cũ Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ) → Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 438 Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền → Hết đất ông Nguyễn Hữu Trúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458 Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Hết đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 96 Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Lục Thanh Huân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m → Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 6 Cầu Suối Viền → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 1 Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259) | Ngõ 458 Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m → Hết Ngõ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh Hết đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 96 Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất ông Lục Thanh Huân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m → Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Thái Nguyên | Đoạn 6 Cầu Suối Viền → Hết đất phường Bắc Kạn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 1 Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 233 Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Triệu Huy Thực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 268 Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m → Hết đất ông Mai Đồng Khanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 193 Đất ông Phạm Văn Đồng → Hết đất ông Đỗ Thanh Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 183 Đất bà Phan Thị Hằng → Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 358 Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m → Hết đất ông Nguyễn Văn Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 154 Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m → Hết đất bà Bùi Thị Thắm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Viễn thông Bắc Kạn cũ Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường vào đại đội 29 | Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29 Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Đường Đội Kỳ cũ | Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì) Toàn tuyến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |
| Thái Nguyên phường Bắc Kạn | Trục phụ | Ngõ 668 Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung → Hết đất bà Hà Thị Nha | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 |


