Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng
Phường Bắc An Phụ sắp xếp từ: Phường Thất Hùng, xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Lê Ninh và phần còn lại của phường Văn Đức.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Kim Lôi Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Kim Lôi Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Vườn Vải Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Đồng Bến Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Đồng Xuân Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Nguyễn Văn Trù Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Trần Nhân Tông Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Trần Quốc Tuấn Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Văn Minh Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Vũ Xá Đông Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Tuyến phố 23-10 Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.890.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Nội Hợp Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Ninh Xá Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Ninh Xá Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính tdp Tiên Xá Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng Ông Ngung → Ông Nụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.980.000 | 1.872.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.975.000 | 2.475.000 | 1.625.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Kim Lôi Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Kim Lôi Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Vườn Vải Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Vũ Xá Đông Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Văn Minh Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Trần Quốc Tuấn Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Trần Nhân Tông Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Nguyễn Văn Trù Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Đồng Xuân Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Đồng Bến Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng Ông Ngung → Ông Nụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.550.000 | 1.350.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Đồng Xuân Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Đồng Bến Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Nguyễn Văn Trù Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Trần Nhân Tông Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Trần Quốc Tuấn Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Văn Minh Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Vũ Xá Đông Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Phố Vườn Vải Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Kim Lôi Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Kim Lôi Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Tuyến phố 23-10 Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.045.000 | 975 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Nội Hợp Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Ninh Xá Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Ninh Xá Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính tdp Tiên Xá Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Tuyến phố 23-10 Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.140.000 | 1.000.000 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Trạm Lộ Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Nội Hợp Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính tdp Tiên Xá Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Ninh Xá Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Ninh Xá Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Trục đường chính TDP Lê Xá Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 1.000.000 | 900 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 980 | 950 | 850 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900 | 0 | 0 | 0 |


