Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng
Phường An Phong sắp xếp từ: Phường An Hòa, Hồng Phong, phần còn lại của phường Đại Bản, Lê Thiện, Tân Tiến và Lê Lợi.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 11.900.000 | 10.200.000 | 8.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hòa Bình Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố An Phúc Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường An Hòa Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hoàng Lâu Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường An Phong Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 5.355.000 | 4.590.000 | 3.825.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu đấu giá Chu Me, Phú La Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Dụ Nghĩa Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hoàng Lâu Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 17B Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực An Hòa (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.780.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực An Hòa (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 4.165.000 | 3.570.000 | 2.975.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hòa Bình Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.940.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố An Phúc Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường An Hòa Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố An Phúc Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường An Hòa Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực An Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Dụ Nghĩa Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu đấu giá Chu Me, Phú La Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực An Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên Khu vực An Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Khu đấu giá Chu Me, Phú La Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Dụ Nghĩa Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực An Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Phong | Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |


