Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng
Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
2.2. Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng
Phường An Hải sắp xếp từ: Phường An Đồng, Hồng Thái, một phần phường Lê Lợi và phần còn lại của phường An Hải, Đồng Thái.
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng phường An Hải | Nguyễn Văn Linh Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 20.000.000 | 18.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 24.360.000 | 18.900.000 | 16.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 15.000.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 208 Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.250.000 | 10.250.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Nguyễn Văn Linh Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.000.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường trong khu đô thị PG Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 351 Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Chùa Nghèo Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 10.962.000 | 8.505.000 | 7.560.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 442 khu dân cư An Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 442 khu dân cư An Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Nguyễn Trường Tộ Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Nguyễn Văn Linh Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Khu dân cư An Trang Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Mương An Kim Hải Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Khu dân cư An Trang Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Mương An Kim Hải Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.526.000 | 6.615.000 | 5.880.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường máng nước Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 208 Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.063.000 | 4.613.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.850.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường trong khu đô thị PG Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 208 Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.938.000 | 3.588.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 351 Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Chùa Nghèo Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 442 khu dân cư An Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.950.000 | 3.600.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.550.000 | 3.500.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Nguyễn Trường Tộ Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 351 Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường trong khu đô thị PG Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Mương An Kim Hải Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.285.000 | 2.475.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Chùa Nghèo Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.485.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 351 Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.485.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 442 khu dân cư An Trang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Quốc lộ 17B Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Nguyễn Trường Tộ Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường 351 Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.555.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Khu dân cư An Trang Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường Mương An Kim Hải Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.555.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hải Phòng phường An Hải | Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |


