Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
2.2. Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất khu vực 6, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.761.000 | 68.996.000 | 52.550.000 | 46.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.129.000 | 59.431.000 | 45.538.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.457.000 | 59.026.000 | 45.324.000 | 40.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.623.000 | 58.581.000 | 44.986.000 | 40.139.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.633.000 | 52.921.000 | 40.649.000 | 36.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ái Mộ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.461.000 | 47.570.000 | 36.721.000 | 32.896.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.630.000 | 45.347.000 | 36.553.000 | 32.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hội Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.978.000 | 43.354.000 | 34.875.000 | 31.273.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Gia Thượng Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy → Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 69.463.000 | 40.293.000 | 32.867.000 | 28.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thạch Bàn Nguyễn Văn Linh → nút giao với đường Cổ Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.404.000 | 37.788.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đàm Quang Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.208.000 | 37.770.000 | 32.369.000 | 27.887.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đức Giang Nhà máy hóa chất Đức Giang → Đê sông Đuống | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Gia Thụy Qua Di tích gò Mộ Tổ → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đặng Vũ Hỷ Đường tầu → Thanh Am | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Thế Tuấn Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 → Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Z 133 (ngõ 99) Đức Giang → Lý Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Z 133 (ngõ 99) Lý SƠn → Z133 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lý Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Kim Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Kim Quan Thượng Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Huỳnh Tấn Phát Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh → Cổ Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Huỳnh Văn Nghệ Đầu đường → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nông Vụ Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phạm Khắc Quảng Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 → Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Ngọc Chân Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon - Long Biên → Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vũ Xuân Thiều Nguyễn Văn Linh → Cống Hàm Rồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 62.535.000 | 37.473.000 | 30.835.000 | 26.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Lam Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Cầu Bây Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.129.000 | 35.449.000 | 28.704.000 | 25.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đoàn Văn Minh Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Mai Phúc Nguyễn Văn Linh → Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hinh (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Minh Châu Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa → Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Huy Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Viết Thụ Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) → Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phan Văn Đáng Đầu Đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Ninh Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa BT7 KĐT Việt Hưng) → Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Tân Thụy Nguyễn Văn Linh → Cánh đồng Mai Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thép Mới Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bùi Thiện Ngộ Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.095.000 | 35.334.000 | 28.580.000 | 24.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → Phố Tư Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vo Trung Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 → đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trạm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Quán Tình Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ → Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Hưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Khắc Viện Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star → Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Kẻ Tạnh Đê Sông Đuống → Mai Chí Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lâm Du Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Giang Biên Trạm y tế phường → đến ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Thế Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đồng Thanh Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ → Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Cầu Chương Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.527.000 | 33.027.000 | 26.302.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Cổ Linh Thạch Bàn → Nút giao Hà Nội Hải Phòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Huy Thảo Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) → ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thanh Am Đê sông Đuống → Khu tái định cư Xóm Lò | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.392.000 | 33.027.000 | 26.170.000 | 23.562.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vũ Đình Tụng Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm → đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vũ Xuân Thiều Qua cống Hàm Rồng → Phúc Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Thời Trung Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn → Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thạch Bàn nút giao với đường Cổ Linh → Đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thạch Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Cự Khối Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 → Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) Từ Cầu Chương Dương → Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đặng Vũ Hỷ Thanh Am → Đê sông Đuống | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hà Văn Chúc Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) → Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bát Khối (gom chân đê - trong đê) Phố Tư Đình → chân cầu Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.437.000 | 28.801.000 | 23.426.000 | 20.713.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.699.000 | 23.597.000 | 18.026.000 | 15.977.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Trung Hà Đê sông Hồng → Hết thôn Trung Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) Cầu Thanh Trì → Quốc Lộ 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đồng Dinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Cầu Long Biên → Đường vào Bắc Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Trì Thạch Bàn → Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Trì Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.431.000 | 27.357.000 | 21.666.000 | 19.811.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phú Viên Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trần Đăng Khoa Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Tư Đình Đê Sông Hồng → Đơn vị A45 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trịnh Tố Tâm Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.520.000 | 26.467.000 | 21.156.000 | 19.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.498.000 | 20.249.000 | 15.468.000 | 13.710.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.730.000 | 20.009.000 | 15.409.000 | 13.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.737.000 | 19.453.000 | 14.980.000 | 13.352.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bắc Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Tình Quang Đê sông Đuống → Tình Quang và lên đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Cầu Đông Trù → Cầu Đuống | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lê Đại Ngã ba giao phố Gia Thượng → Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Viên Chiếu Cầu Đuống → Cầu Phù Đổng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) Qua đường vào Bắc Cầu → Cầu Đông Trù | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.322.000 | 23.295.000 | 18.746.000 | 17.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bát Khối (Ngoài đê) Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Xuân Đỗ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Xuân Khôi Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hạ Trại Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoa Động Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Dương Bá Trạc Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.545.000 | 22.099.000 | 17.749.000 | 16.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Gia Khảm Nguyễn Văn Cừ → Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Lâm Đê sông Hồng → Long Biên 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Gia Bồng Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.034.000 | 17.939.000 | 13.815.000 | 12.313.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hồng Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Thế Rục Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ → Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Cừ Cầu Chương Dương → Cầu Chui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.225.000 | 17.290.000 | 13.527.000 | 12.036.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Cao Luyện Đầu Đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Long Biên 1 Cầu Long Biên → Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Long Biên 2 Đê Sông Hồng → Ngọc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lưu Khánh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Như Tiếp Nguyễn Văn Cừ → Lâm Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đức Giang Ngô Gia Tự → Nhà máy hóa chất Đức Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vạn Hạnh UBND phường Việt Hưng → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phú Hựu Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ → Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Phúc Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ái Mộ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bồ Đề Nguyễn Văn Cừ → Ao di tích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Chu Huy Mân Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.337.000 | 16.152.000 | 12.486.000 | 11.158.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Đình Luyện Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) → Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Hinh Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng → Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ô Cách Ngô Gia Tự → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Linh Nút giao thông Cầu Chui → Cầu Bây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Việt Hưng Nguyễn Văn Linh → Đoàn Khuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Vũ Đức Thận Đầu đường → Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đào Văn Tập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ - Long Biên → Đường 22m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoa Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lệ Mật Ô Cách → Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.797.000 | 15.275.000 | 12.362.000 | 11.046.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngô Gia Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường 40m tại phường Ngọc Lâm và phường Ngọc Thụy Từ ngã tư giao cắt Hồng Tiến - Nguyễn Văn Cừ → đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.295.000 | 15.042.000 | 11.768.000 | 10.471.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Mai Chí Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hội Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Gia Quất Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm → Khu tập thể Trung học đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đường vào Gia Thụy Nguyễn Văn Cừ → Di tích gò mộ tổ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đinh Đức Thiện Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) → Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đoàn Khuê Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trần Danh Tuyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trần Văn Trà Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) → Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Trường Lâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Sài Đồng C.ty nhựa Tú Phương → Trần Danh Tuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Văn Linh Cầu Bây → Hết địa phận phường Long Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Chu Huy Mân Đoàn Khuê → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.873.000 | 14.748.000 | 11.713.000 | 10.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Minh Đạo Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) → Đến phố Nguyễn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Ngọc Lâm Hết Long Biên 2 → Nguyễn Văn Cừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Lâm Hạ Đầu đường → Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Nguyễn Sơn Ngọc Lâm → Sân bay Gia Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Tạ Đông Trung Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 → đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.170.000 | 14.846.000 | 11.495.000 | 10.291.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Hoàng Minh Đạo Từ phố Nguyễn Sơn → Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.246.000 | 14.433.000 | 11.276.000 | 10.095.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Bồ Đề Hết ao di tích → Đến đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Đặng Vũ Hỷ Ngô Gia Tự → Đường tầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Cổ Linh Chân đê Sông Hồng → Thạch Bàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Sài Đồng Nguyễn Văn Linh → C.ty nhựa Tú Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 6 | Thượng Thanh Ngô Gia Tự → Trường mầm non Thượng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.409.000 | 13.577.000 | 11.089.000 | 9.550.000 |


