• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội năm 2026

2. Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

2.2. Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu MớiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
2Hà Nội Khu Vực 3Đại La Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
3Hà Nội Khu Vực 3Minh Khai Địa phận phường Tương MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
4Hà Nội Khu Vực 3Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
5Hà Nội Khu Vực 3Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu TrắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
6Hà Nội Khu Vực 3Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
7Hà Nội Khu Vực 3Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
8Hà Nội Khu Vực 3Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp175.760.00090.442.00070.587.00061.756.000
9Hà Nội Khu Vực 3Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất TùngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
10Hà Nội Khu Vực 3Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00065.050.00059.914.000
11Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến Cầu mới → Khuất Duy TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.661.00083.324.00064.872.00060.205.000
12Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Quốc Việt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
13Hà Nội Khu Vực 3Khuất Duy Tiến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
14Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
15Hà Nội Khu Vực 3Phạm Hùng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
16Hà Nội Khu Vực 3Vọng Đại La → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
17Hà Nội Khu Vực 3Xuân Thuỷ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
18Hà Nội Khu Vực 3Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
19Hà Nội Khu Vực 3Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
20Hà Nội Khu Vực 3Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Xuân ThuỷĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
21Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
22Hà Nội Khu Vực 3Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp138.168.00074.522.00058.093.00051.779.000
23Hà Nội Khu Vực 3Lưu Quang Vũ Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
24Hà Nội Khu Vực 3Mạc Thái Tông Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
25Hà Nội Khu Vực 3Phạm Văn Bạch Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
26Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Xiển Nguyễn Trãi → Phạm TuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
27Hà Nội Khu Vực 3Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
28Hà Nội Khu Vực 3Trung Kính Vũ Phạm Hàm → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
29Hà Nội Khu Vực 3Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất ThuyếtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
30Hà Nội Khu Vực 3Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
31Hà Nội Khu Vực 3Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp BátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
32Hà Nội Khu Vực 3Vành đai 3 Cầu Dậu → Nguyễn Hữu ThọĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
33Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Xiển Phạm Tu → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
34Hà Nội Khu Vực 3Phạm Tu Vành đai 3 → Quang LiệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
35Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế VinhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
36Hà Nội Khu Vực 3Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định CôngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
37Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông SétĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
38Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
39Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt → Xuân ThủyĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
40Hà Nội Khu Vực 3Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) Trường Chinh → Cầu TrắngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
41Hà Nội Khu Vực 3Hạ Yên Quyết Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
42Hà Nội Khu Vực 3Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
43Hà Nội Khu Vực 3Dương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
44Hà Nội Khu Vực 3Duy Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
45Hà Nội Khu Vực 3Chùa Hà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
46Hà Nội Khu Vực 3Khúc Thừa Dụ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
47Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Đỗ Cung Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa HàĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
48Hà Nội Khu Vực 3Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc ViệtĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
49Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.223.00062.422.00000
50Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Tây Hồ Tây 60mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.223.00062.422.00000
51Hà Nội Khu Vực 3Kim Đồng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
52Hà Nội Khu Vực 3Hồng Quang Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại TừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
53Hà Nội Khu Vực 3Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
54Hà Nội Khu Vực 3Trương Định Đại La → Cầu SétĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
55Hà Nội Khu Vực 3Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
56Hà Nội Khu Vực 3Tam Trinh Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
57Hà Nội Khu Vực 3Tân Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
58Hà Nội Khu Vực 3Thành Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
59Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.360.00061.372.00000
60Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Tây Hồ Tây 50mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.360.00061.372.00000
61Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.360.00061.372.00000
62Hà Nội Khu Vực 3Trương Công Giai Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star TowerĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
63Hà Nội Khu Vực 3Trần Quý Kiên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
64Hà Nội Khu Vực 3Trần Quốc Hoàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
65Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Văn Viên Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn KhoáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
66Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn An Ninh Sông Sét → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
67Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Chánh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
68Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
69Hà Nội Khu Vực 3Đỗ Quang Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
70Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Quán Chi Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
71Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Minh Giám Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
72Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Minh Thảo Võ Chí Công → Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
73Hà Nội Khu Vực 3Bạch Đằng Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn KhoáiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
74Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.860.00059.660.00000
75Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Tây Hồ Tây 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.860.00059.660.00000
76Hà Nội Khu Vực 3Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
77Hà Nội Khu Vực 3Xuân Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
78Hà Nội Khu Vực 3Xuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn QuốcĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
79Hà Nội Khu Vực 3Trần Kim Xuyến Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
80Hà Nội Khu Vực 3Trung Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
81Hà Nội Khu Vực 3Thọ Tháp Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
82Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Tuân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
83Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Khang Đường mới Chạy dọc sông Tô LịchĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
84Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Bá Khoản Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
85Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Vĩnh Bảo Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung HòaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
86Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Xuân Linh Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
87Hà Nội Khu Vực 3Thâm Tâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
88Hà Nội Khu Vực 3Phùng Chí Kiên Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
89Hà Nội Khu Vực 3Dịch Vọng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
90Hà Nội Khu Vực 3An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
91Hà Nội Khu Vực 3Doãn Khuê Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân KhoátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
92Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Sâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
93Hà Nội Khu Vực 3Học Phi Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân QuỳnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
94Hà Nội Khu Vực 3Lê Trọng Tấn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
95Hà Nội Khu Vực 3Lê Văn Thiêm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
96Hà Nội Khu Vực 3Dịch Vọng Hậu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.127.00056.595.00044.764.00039.754.000
97Hà Nội Khu Vực 3Định Công Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định CônĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.127.00056.595.00044.764.00039.754.000
98Hà Nội Khu Vực 3Trần Quốc Vượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.127.00056.595.00044.764.00039.754.000
99Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.009.00055.319.00000
100Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.009.00055.319.00000
101Hà Nội Khu Vực 3Đinh Núp Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú MỡĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
102Hà Nội Khu Vực 3Đỗ Mười Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam DưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
103Hà Nội Khu Vực 3Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
104Hà Nội Khu Vực 3Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
105Hà Nội Khu Vực 3Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
106Hà Nội Khu Vực 3Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
107Hà Nội Khu Vực 3Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
108Hà Nội Khu Vực 3Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân TảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
109Hà Nội Khu Vực 3Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
110Hà Nội Khu Vực 3Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
111Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
112Hà Nội Khu Vực 3Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương ĐịnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
113Hà Nội Khu Vực 3Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
114Hà Nội Khu Vực 3Trương Định Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
115Hà Nội Khu Vực 3Tú Mỡ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
116Hà Nội Khu Vực 3Tương Mai Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
117Hà Nội Khu Vực 3Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
118Hà Nội Khu Vực 3Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
119Hà Nội Khu Vực 3Trần Cung Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
120Hà Nội Khu Vực 3Vương Thừa Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
121Hà Nội Khu Vực 3Phương Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
122Hà Nội Khu Vực 3Quan Hoa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
123Hà Nội Khu Vực 3Tam Trinh Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
124Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
125Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
126Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
127Hà Nội Khu Vực 3Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
128Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân TảoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
129Hà Nội Khu Vực 3Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
130Hà Nội Khu Vực 3Phú Gia Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
131Hà Nội Khu Vực 3Phú Thượng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
132Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cưĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
133Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Quốc Trị Đầu đường → Tú MỡĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
134Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
135Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
136Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
137Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc TrịĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
138Hà Nội Khu Vực 3Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao SàoĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
139Hà Nội Khu Vực 3Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông LừĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
140Hà Nội Khu Vực 3Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
141Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng MaiĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
142Hà Nội Khu Vực 3Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy TiếnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
143Hà Nội Khu Vực 3Khương Trung Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
144Hà Nội Khu Vực 3Lộc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
145Hà Nội Khu Vực 3Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố HữuĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
146Hà Nội Khu Vực 3Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công HạĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
147Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
148Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
149Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
150Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
151Hà Nội Khu Vực 3Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
152Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
153Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
154Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
155Hà Nội Khu Vực 3Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
156Hà Nội Khu Vực 3Quan Nhân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
157Hà Nội Khu Vực 3Yên Hoà Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
158Hà Nội Khu Vực 3Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
159Hà Nội Khu Vực 3Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
160Hà Nội Khu Vực 3Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm HàmĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
161Hà Nội Khu Vực 3Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
162Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.942.00053.706.00000
163Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.942.00053.706.00000
164Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Tây Hồ Tây 30mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.942.00053.706.00000
165Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.039.00052.135.00000
166Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Định Công 25,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.039.00052.135.00000
167Hà Nội Khu Vực 3An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân XuânĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.152.00051.272.00040.849.00035.988.000
168Hà Nội Khu Vực 3Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.152.00051.272.00040.849.00035.988.000
169Hà Nội Khu Vực 3Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.152.00051.272.00040.849.00035.988.000
170Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu MớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
171Hà Nội Khu Vực 3Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
172Hà Nội Khu Vực 3Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân LaĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
173Hà Nội Khu Vực 3Xuân La Võ Chí Công → Xuân ĐỉnhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
174Hà Nội Khu Vực 3Thượng Đình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
175Hà Nội Khu Vực 3Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
176Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn ĐồngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
177Hà Nội Khu Vực 3Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
178Hà Nội Khu Vực 3Hạ Đình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
179Hà Nội Khu Vực 3Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng TấnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
180Hà Nội Khu Vực 3Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp BátĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
181Hà Nội Khu Vực 3Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
182Hà Nội Khu Vực 3Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo ThànhĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
183Hà Nội Khu Vực 3Khương Đình Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
184Hà Nội Khu Vực 3Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
185Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
186Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
187Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Tây Hồ Tây 21mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
188Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
189Hà Nội Khu Vực 3Cự Lộc Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
190Hà Nội Khu Vực 3Chính Kinh Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
191Hà Nội Khu Vực 3Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
192Hà Nội Khu Vực 3Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
193Hà Nội Khu Vực 3Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần ĐiềnĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
194Hà Nội Khu Vực 3Phú Xá Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
195Hà Nội Khu Vực 3Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
196Hà Nội Khu Vực 3Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đườngĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
197Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
198Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Định Công 12,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
199Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
200Hà Nội Khu Vực 3Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0mĐất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
5/5 - (1400 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất Thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc 2026
Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Tân Hộ Cơ, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.