• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên 2026

2. Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hưng Yên theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Tân HưngTại đây53Xã Đông HưngTại đây
2Xã Hoàng Hoa ThámTại đây54Xã Bắc Tiên HưngTại đây
3Xã Tiên LữTại đây55Xã Đông Tiên HưngTại đây
4Xã Tiên HoaTại đây56Xã Nam Đông HưngTại đây
5Xã Quang HưngTại đây57Xã Bắc Đông QuanTại đây
6Xã Đoàn ĐàoTại đây58Xã Bắc Đông HưngTại đây
7Xã Tiên TiếnTại đây59Xã Đông QuanTại đây
8Xã Tống TrânTại đây60Xã Nam Tiên HưngTại đây
9Xã Lương BằngTại đây61Xã Tiên HưngTại đây
10Xã Nghĩa DânTại đây62Xã Quỳnh PhụTại đây
11Xã Hiệp CườngTại đây63Xã Minh ThọTại đây
12Xã Đức HợpTại đây64Xã Nguyễn DuTại đây
13Xã Ân ThiTại đây65Xã Quỳnh AnTại đây
14Xã Xuân TrúcTại đây66Xã Ngọc LâmTại đây
15Xã Phạm Ngũ LãoTại đây67Xã Đồng BằngTại đây
16Xã Nguyễn TrãiTại đây68Xã A SàoTại đây
17Xã Hồng QuangTại đây69Xã Phụ DựcTại đây
18Xã Khoái ChâuTại đây70Xã Tân TiếnTại đây
19Xã Triệu Việt VươngTại đây71Xã Hưng HàTại đây
20Xã Việt TiếnTại đây72Xã Tiên LaTại đây
21Xã Chí MinhTại đây73Xã Lê Quý ĐônTại đây
22Xã Châu NinhTại đây74Xã Hồng MinhTại đây
23Xã Yên MỹTại đây75Xã Thần KhêTại đây
24Xã Việt YênTại đây76Xã Diên HàTại đây
25Xã Hoàn LongTại đây77Xã Ngự ThiênTại đây
26Xã Nguyễn Văn LinhTại đây78Xã Long HưngTại đây
27Xã Như QuỳnhTại đây79Xã Kiến XươngTại đây
28Xã Lạc ĐạoTại đây80Xã Lê LợiTại đây
29Xã Đại ĐồngTại đây81Xã Quang LịchTại đây
30Xã Nghĩa TrụTại đây82Xã Vũ QuýTại đây
31Xã Phụng CôngTại đây83Xã Bình ThanhTại đây
32Xã Văn GiangTại đây84Xã Bình ĐịnhTại đây
33Xã Mễ SởTại đây85Xã Hồng VũTại đây
34Xã Thái ThụyTại đây86Xã Bình NguyênTại đây
35Xã Đông Thụy AnhTại đây87Xã Trà GiangTại đây
36Xã Bắc Thụy AnhTại đây88Xã Vũ ThưTại đây
37Xã Thụy AnhTại đây89Xã Thư TrìTại đây
38Xã Nam Thụy AnhTại đây90Xã Tân ThuậnTại đây
39Xã Bắc Thái NinhTại đây91Xã Thư VũTại đây
40Xã Thái NinhTại đây92Xã Vũ TiênTại đây
41Xã Đông Thái NinhTại đây93Xã Vạn XuânTại đây
42Xã Nam Thái NinhTại đây94Phường Phố HiếnTại đây
43Xã Tây Thái NinhTại đây95Phường Sơn NamTại đây
44Xã Tây Thụy AnhTại đây96Phường Hồng ChâuTại đây
45Xã Tiền HảiTại đây97Phường Mỹ HàoTại đây
46Xã Tây Tiền HảiTại đây98Phường Đường HàoTại đây
47Xã Ái QuốcTại đây99Phường Thượng HồngTại đây
48Xã Đồng ChâuTại đây100Phường Thái BìnhTại đây
49Xã Đông Tiền HảiTại đây101Phường Trần LãmTại đây
50Xã Nam CườngTại đây102Phường Trần Hưng ĐạoTại đây
51Xã Hưng PhúTại đây103Phường Trà LýTại đây
52Xã Nam Tiền HảiTại đây104Phường Vũ PhúcTại đây

Bảng giá đất huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
588Huyện Yên MỹĐường huyện 40 (đường 39 cũ) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị7.500.000000
589Huyện Yên MỹĐường số 1 (Đường cấp huyện mới) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Giao với đường ĐH40 - Đường số 4Đất ở đô thị7.000.000000
590Huyện Yên MỹĐường huyện 45 (đường huyện 206B cũ) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị5.000.000000
591Huyện Yên MỹĐường số 4 (Đường cấp huyện mới) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Giáp xã Thanh Long - Giáp xã Tân LậpĐất ở đô thị7.000.000000
592Huyện Yên MỹĐH.44 (Đường công vụ) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị4.300.000000
593Huyện Yên MỹKhu đô thị mới Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Đường từ QL39 mới vào thị trấn Yên Mỹ -Đất ở đô thị6.600.000000
594Huyện Yên MỹKhu đô thị mới Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị5.500.000000
595Huyện Yên MỹKhu chợ và khu nhà ở thương mại Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Đường số 1 - Đường ĐH 40Đất ở đô thị6.600.000000
596Huyện Yên MỹKhu chợ và khu nhà ở thương mại Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Các vị trí còn lại -Đất ở đô thị6.050.000000
597Huyện Yên MỹKhu bất động sản Thăng Long - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Mặt cắt đường >24m -Đất ở đô thị6.600.000000
598Huyện Yên MỹKhu bất động sản Thăng Long - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Mặt cắt đường từ 15 - 24m -Đất ở đô thị5.500.000000
599Huyện Yên MỹKhu bất động sản Thăng Long - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Mặt cắt đườngĐất ở đô thị4.400.000000
600Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị8.100.000000
601Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị6.200.000000
602Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị5.000.000000
603Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 5m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị4.300.000000
604Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất ở đô thị3.100.000000
605Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt -Đất ở đô thị2.500.000000
606Huyện Yên MỹĐường huyện 40 (đường 39 cũ) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
607Huyện Yên MỹĐường số 1 (Đường cấp huyện mới) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Giao với đường ĐH40 - Đường số 4Đất TM-DV đô thị2.000.000000
608Huyện Yên MỹĐường huyện 45 (đường huyện 206B cũ) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
609Huyện Yên MỹĐường số 4 (Đường cấp huyện mới) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Giáp xã Thanh Long - Giáp xã Tân LậpĐất TM-DV đô thị1.500.000000
610Huyện Yên MỹĐH.44 (Đường công vụ) - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị1.800.000000
611Huyện Yên MỹKhu đô thị mới Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Đường từ QL39 mới vào thị trấn Yên Mỹ -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
612Huyện Yên MỹKhu đô thị mới Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Các vị trí còn lại -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
613Huyện Yên MỹKhu chợ và khu nhà ở thương mại Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Đường số 1 - Đường ĐH 40Đất TM-DV đô thị3.000.000000
614Huyện Yên MỹKhu chợ và khu nhà ở thương mại Yên Mỹ - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Các vị trí còn lại -Đất TM-DV đô thị2.500.000000
615Huyện Yên MỹKhu bất động sản Thăng Long - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Mặt cắt đường >24m -Đất TM-DV đô thị3.000.000000
616Huyện Yên MỹKhu bất động sản Thăng Long - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Mặt cắt đường từ 15 - 24m -Đất TM-DV đô thị2.700.000000
617Huyện Yên MỹKhu bất động sản Thăng Long - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới Mặt cắt đườngĐất TM-DV đô thị2.000.000000
618Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị2.000.000000
619Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị1.600.000000
620Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Thị trấn Yên Mỹ và các khu đô thị mới -Đất TM-DV đô thị1.200.000000
621Huyện Yên MỹVen quốc lộ -Đất SX-KD đô thị2.400.000000
622Huyện Yên MỹVen đường tỉnh -Đất SX-KD đô thị1.800.000000
623Huyện Yên MỹVen đường huyện và các trục đường rộng ≥ 15m -Đất SX-KD đô thị1.500.000000
624Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại -Đất SX-KD đô thị1.200.000000
625Huyện Yên MỹĐường huyện 23 - Xã Hoàn Long -Đất ở nông thôn4.300.000000
626Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàn Long -Đất ở nông thôn4.900.000000
627Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàn Long -Đất ở nông thôn3.600.000000
628Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Hoàn Long -Đất ở nông thôn2.700.000000
629Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Hoàn Long -Đất ở nông thôn2.200.000000
630Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Hoàn Long -Đất ở nông thôn1.200.000000
631Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 - Xã Tân Việt -Đất ở nông thôn4.300.000000
632Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Tân Việt Từ ngã tư Cống Tráng về 2 phía 500m -Đất ở nông thôn3.600.000000
633Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Tân Việt Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.000.000000
634Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Việt -Đất ở nông thôn4.900.000000
635Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Việt -Đất ở nông thôn3.600.000000
636Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Việt -Đất ở nông thôn2.100.000000
637Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Việt -Đất ở nông thôn1.400.000000
638Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Việt -Đất ở nông thôn1.000.000000
639Huyện Yên MỹĐường dẫn cầu Lực Điền - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn4.900.000000
640Huyện Yên MỹĐường huyện 62 - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn2.200.000000
641Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn3.600.000000
642Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn4.200.000000
643Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn3.000.000000
644Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn2.100.000000
645Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn1.400.000000
646Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất ở nông thôn1.000.000000
647Huyện Yên MỹĐường dẫn cầu Lực Điền - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn4.900.000000
648Huyện Yên MỹQuốc lộ 39A - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn5.500.000000
649Huyện Yên MỹĐường huyện 40 - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn4.800.000000
650Huyện Yên MỹĐường huyện 43 - Xã Trung Hưng Đoạn giao với QL39A - Cống Dầu (hết địa phận công ty Huy Phong)Đất ở nông thôn3.700.000000
651Huyện Yên MỹĐường huyện 43 - Xã Trung Hưng Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn3.600.000000
652Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn4.800.000000
653Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn3.600.000000
654Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn2.300.000000
655Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn1.800.000000
656Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trung Hưng -Đất ở nông thôn1.200.000000
657Huyện Yên MỹĐường tỉnh 380 - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn6.700.000000
658Huyện Yên MỹQuốc lộ 39A - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn6.700.000000
659Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn5.500.000000
660Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn4.200.000000
661Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn3.000.000000
662Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn2.200.000000
663Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Liêu Xá -Đất ở nông thôn1.200.000000
664Huyện Yên MỹĐường huyện 42 - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn2.400.000000
665Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn3.000.000000
666Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn4.200.000000
667Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn3.600.000000
668Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn2.100.000000
669Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn1.400.000000
670Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Ngọc Long -Đất ở nông thôn1.000.000000
671Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn5.500.000000
672Huyện Yên MỹĐường huyện 43 - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn3.600.000000
673Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn4.800.000000
674Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn3.600.000000
675Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn2.400.000000
676Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn1.800.000000
677Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Trung Hoà -Đất ở nông thôn1.000.000000
678Huyện Yên MỹĐường tỉnh 380 - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn6.000.000000
679Huyện Yên MỹQuốc lộ 39A - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn6.100.000000
680Huyện Yên MỹĐường huyện 40 - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn6.000.000000
681Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn6.000.000000
682Huyện Yên MỹĐường số 4 (đường mới cấp huyện) - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn4.300.000000
683Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn4.800.000000
684Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn3.600.000000
685Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn2.700.000000
686Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn1.800.000000
687Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn1.200.000000
688Huyện Yên MỹĐường huyện 34 - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn4.800.000000
689Huyện Yên MỹĐường huyện 42 - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn4.900.000000
690Huyện Yên MỹĐường tỉnh 380 - Xã Nghĩa Hiệp Giáp Thị xã Mỹ Hào - Về Nghĩa Hiệp 500mĐất ở nông thôn7.900.000000
691Huyện Yên MỹĐường tỉnh 380 - Xã Nghĩa Hiệp Đoạn còn lại của xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn6.700.000000
692Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn4.800.000000
693Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn3.600.000000
694Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn3.600.000000
695Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn2.400.000000
696Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Nghĩa Hiệp -Đất ở nông thôn1.800.000000
697Huyện Yên MỹĐường tỉnh 381 - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn3.100.000000
698Huyện Yên MỹĐường huyện 20 - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn2.400.000000
699Huyện Yên MỹĐường huyện 45 - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn2.200.000000
700Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn3.000.000000
701Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn2.400.000000
702Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn1.700.000000
703Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn1.000.000000
704Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Đồng Than -Đất ở nông thôn600.000000
705Huyện Yên MỹĐường huyện 45 - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn3.700.000000
706Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn3.000.000000
707Huyện Yên MỹĐường số 4 - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn3.000.000000
708Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn3.600.000000
709Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn3.000.000000
710Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn2.300.000000
711Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn1.800.000000
712Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Thanh Long -Đất ở nông thôn1.200.000000
713Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Việt Cường -Đất ở nông thôn3.100.000000
714Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Việt Cường -Đất ở nông thôn3.000.000000
715Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Việt Cường -Đất ở nông thôn2.400.000000
716Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Việt Cường -Đất ở nông thôn1.700.000000
717Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Việt Cường -Đất ở nông thôn1.000.000000
718Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Việt Cường -Đất ở nông thôn600.000000
719Huyện Yên MỹĐường Nguyễn Văn Linh - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn5.500.000000
720Huyện Yên MỹĐường tỉnh 381 - Xã Giai Phạm Nguyễn Văn Linh - UBND xã Giai PhạmĐất ở nông thôn5.500.000000
721Huyện Yên MỹĐường tỉnh 381 - Xã Giai Phạm Các vị trí còn lại -Đất ở nông thôn3.600.000000
722Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn3.600.000000
723Huyện Yên MỹĐoạn nối từ đường ĐT 381 với đường Nguyễn Văn Linh - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn3.300.000000
724Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn5.500.000000
725Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn4.200.000000
726Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn3.600.000000
727Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn2.400.000000
728Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Giai Phạm -Đất ở nông thôn1.800.000000
729Huyện Yên MỹĐường tỉnh lộ 379 - Xã Yên Hoà - Huyện Yên Mỹ -Đất ở nông thôn4.900.000000
730Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Yên Hoà -Đất ở nông thôn3.600.000000
731Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Yên Hoà -Đất ở nông thôn3.000.000000
732Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Yên Hoà -Đất ở nông thôn2.000.000000
733Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Yên Hoà -Đất ở nông thôn1.200.000000
734Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Yên Hoà -Đất ở nông thôn750.000000
735Huyện Yên MỹĐường 379 - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn4.500.000000
736Huyện Yên MỹĐường tỉnh 381 - Xã Yên Phú Giáp xã Đồng Than - Giao đường tỉnh 382Đất ở nông thôn3.600.000000
737Huyện Yên MỹĐường tỉnh 381 - Xã Yên Phú Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn4.800.000000
738Huyện Yên MỹĐường huyện 23 - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn3.600.000000
739Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn3.000.000000
740Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn4.800.000000
741Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn3.600.000000
742Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn2.300.000000
743Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn1.800.000000
744Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn1.200.000000
745Huyện Yên MỹĐường quốc lộ 39A - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn5.500.000000
746Huyện Yên MỹĐường tỉnh 383 - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn3.000.000000
747Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn3.700.000000
748Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn4.200.000000
749Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn3.000.000000
750Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 3,5m đến dưới 7m - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn2.100.000000
751Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 2,5m đến dưới 3,5m - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn1.400.000000
752Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt dưới 2,5m - Xã Minh Châu -Đất ở nông thôn1.000.000000
753Huyện Yên MỹĐường tỉnh lộ 379 - Xã Hoàn Long -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
754Huyện Yên MỹĐường huyện 23 - Xã Hoàn Long -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
755Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Hoàn Long -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
756Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Hoàn Long -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
757Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Xã Hoàn Long -Đất TM-DV nông thôn900.000000
758Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 - Xã Tân Việt -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
759Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Tân Việt -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
760Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Tân Việt -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
761Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Tân Việt -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
762Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Xã Tân Việt -Đất TM-DV nông thôn900.000000
763Huyện Yên MỹĐường tỉnh 382 - Xã Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
764Huyện Yên MỹĐường dẫn cầu Lực Điền - Xã Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
765Huyện Yên MỹĐường huyện 62 - Xã Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
766Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
767Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
768Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Xã Lý Thường Kiệt -Đất TM-DV nông thôn900.000000
769Huyện Yên MỹQuốc lộ 39A - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
770Huyện Yên MỹĐường dẫn cầu Lực Điền - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn2.000.000000
771Huyện Yên MỹĐường huyện 40 - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
772Huyện Yên MỹĐường huyện 43 - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
773Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
774Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
775Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Xã Trung Hưng -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
776Huyện Yên MỹĐường tỉnh 380 - Xã Liêu Xá -Đất TM-DV nông thôn2.700.000000
777Huyện Yên MỹQuốc lộ 39A - Xã Liêu Xá -Đất TM-DV nông thôn2.200.000000
778Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Liêu Xá -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
779Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Liêu Xá -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
780Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Xã Liêu Xá -Đất TM-DV nông thôn1.000.000000
781Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ) - Xã Ngọc Long -Đất TM-DV nông thôn1.500.000000
782Huyện Yên MỹĐường huyện 42 - Xã Ngọc Long -Đất TM-DV nông thôn1.300.000000
783Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt ≥15m - Xã Ngọc Long -Đất TM-DV nông thôn1.200.000000
784Huyện Yên MỹCác trục đường có mặt cắt từ 7m đến dưới 15m - Xã Ngọc Long -Đất TM-DV nông thôn1.100.000000
785Huyện Yên MỹCác vị trí còn lại - Xã Ngọc Long -Đất TM-DV nông thôn900.000000
786Huyện Yên MỹĐường tỉnh 376 (đường tỉnh 200 cũ) - Xã Trung Hoà -Đất TM-DV nông thôn1.700.000000
787Huyện Yên MỹĐường huyện 43 - Xã Trung Hoà -Đất TM-DV nông thôn1.300.000000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (1070 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất Thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.