Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);
– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.
– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Yên Lập | Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Yên Lập | Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi) | Đất ở đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn) | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Yên Lập | Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập) | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Yên Lập | Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Yên Lập | Thị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) - | Đất ở đô thị | 320.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Yên Lập | Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1) | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Yên Lập | Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Yên Lập | Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi | Đất ở đô thị | 350.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Yên Lập | Thị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Yên Lập | Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Yên Lập | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn - | Đất ở đô thị | 260.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11 | Đất TM-DV đô thị | 1.456.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập | Đất TM-DV đô thị | 728.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) - | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Yên Lập | Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập - | Đất TM-DV đô thị | 304.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Yên Lập | Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3) | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi) | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi) | Đất TM-DV đô thị | 672.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn) | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập | Đất TM-DV đô thị | 424.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Yên Lập | Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 | Đất TM-DV đô thị | 248.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Yên Lập | Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Yên Lập | Thị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) - | Đất TM-DV đô thị | 256.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Yên Lập | Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1) | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Yên Lập | Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Yên Lập | Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Yên Lập | Thị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Yên Lập | Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập - | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Yên Lập | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến Sổ | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11 | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Yên Lập | Đường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên Lập | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân Long | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Yên Lập | Đường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) - | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Yên Lập | Đất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập - | Đất SX-KD đô thị | 228.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến Sơn | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Yên Lập | Đất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D - | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3) | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thông | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi) | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn) | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Yên Lập | Đường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên Lập | Đất SX-KD đô thị | 318.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Yên Lập | Phố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyện | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập) | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 | Đất SX-KD đô thị | 186.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Yên Lập | Đường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm Mơ | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Yên Lập | Thị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) - | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Yên Lập | Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Yên Lập | Phố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1) | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Yên Lập | Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Yên Lập | Đường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung Ngãi | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Yên Lập | Thị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Yên Lập | Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập - | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Yên Lập | Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 126.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ cống ông Nhỡ - Đến hết địa phận xã Hưng Long (giáp địa phận thị trấn Yên Lập) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ cống ông Nhỡ - Đến hết nhà ông Ngô Quang Tùng giáp UBND xã Hưng Long | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ nhà ông Ngô Quang Tùng - Đến ngã 3 Tân Hương | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ ngã 3 Tân Hương - Đến đập tràn Đồng Bành | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ chỗ nhà ông Hoàng đi ông Thân Nhỡ - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí từ ngã ba Tân Hương - Đến hết nhà ông Nguyễn Đăng Thông, khu Thiện 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thông đi Ngòi Thiện - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba Xí nghiệp Chè - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ hết nhà ông Hoàng Văn Lý - Đến hết nhà bà Xa | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba nhà ông Hưng (Vân) đi hồ Quyền - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí từ nhà ông Phụng - Đến hết nhà bà Chí Đại | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ nhà ông Nhỡ đi nhà bà Tam) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba ông Sào khu Đồng Chung đi bà Huề khu Đồng Chung - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba ông Tụ khu Đồng Chung đi ông Trường khu Thung Bằng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hưng Long Đất khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Yên Lập | Khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Khu trung tâm xã (Từ lối rẽ vào đường bê tông xóm 4 - Đến hết trường THCS) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ Bưu điện văn hóa - Đến hết cây xăng | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ hộ ông Hoàn (khu 4) - Đến hết hộ ông Tráng (khu 2) | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ Cống Dâu - Đến Đến hết Ao Tham (khu 1) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ cây xăng - Đến hết Dốc Đen (giáp xã Xuân Viên) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Yên Lập | Hai bên ven đường vành đai - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Hai bên ven đường vành đai - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Yên Lập | Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Yên Lập | Đất ở còn lại các khu vực khác trong xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Yên Lập | Khu trung tâm xã Xuân Viên (Xã Miền núi) Khu trung tâm xã Từ trường THCS Xuân Viên - Đến đường rẽ khu Quyết Tiến | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất Từ trường THCS Xuân Viên - Đến hết dốc Đen (giáp xã Xuân Thủy) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất Từ đường rẽ khu Quyết Tiến - Đến hết đầu cầu Xuân An | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất khu dân cư còn lại của xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Yên Lập | Khu trung tâm xã Xuân An (Xã Miền núi) Khu trung tâm xã (Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Túc) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân An (Xã Miền núi) Từ hết nhà ông Túc - Đến hết cầu Xuân An | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân An (Xã Miền núi) Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Vụ | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Yên Lập | Xã Xuân An (Xã Miền núi) Vị trí còn lại hai bên đường lại Quốc Lộ - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 321 - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Đất từ cầu Xuân An đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Đường JICA Từ cổng Ông Đinh Khắc Túc đi Tân Hội - Lương Sơn (hết địa phận xã Xuân An) - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Vị trí các khu dân cư còn lại của xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Yên Lập | Khu trung tâm xã hai bên đường Quốc lộ 70B - Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn Từ nhà ông Hiệu - Đến hết cầu A) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn Vị trí còn lại hai bên đường Quốc lộ 70B - | Đất ở nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Vị trí hai bên đường tỉnh 321C (Từ ngã 3 Lương Sơn - Đến hết nhà ông Chính khu Tân Lập) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Từ giáp nhà ông Chính khu Tân Lập - Đến hết trạm kiểm lâm | Đất ở nông thôn | 880.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Từ giáp trạm kiểm lâm - Đến cống ông Giáp (khu Tam Giao) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Từ cổng ông Giáp (Tam Giao) - Đến hết địa phận xã Lương Sơn | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Lương Sơn Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến Cụm công nghiệp Lương Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Lương Sơn Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến đường tỉnh 321C | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Yên Lập | Đường huyện - Xã Lương Sơn Đường JICA từ giáp xã Xuân An - Đến giáp xã Mỹ Lương | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Yên Lập | Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã - Xã Lương Sơn Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Yên Lập | Khu dân cư còn lại của xã - Xã Lương Sơn Khu dân cư còn lại của xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lương Khu trung tâm xã Từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Diễn khu Đồng Ve | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Yên Lập | Xã Mỹ Lương Vị trí Từ cống qua đường trước nhà ông Nguyễn Văn Hiệp khu Đồng Ve - Đến hết đất hộ bà Hà Thị Cát khu Đồng Ve | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Yên Lập | Xã Mỹ Lương Vị trí Từ giáp nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến đầu cầu ông Ghi | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Yên Lập | Xã Mỹ Lương Vị trí Từ cống trước cửa nhà ông Hà Văn Sơn (khu Đồng Ve) - Đến cầu Ngòi Rùa khu Văn Phú | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu Ngòi Rùa - Đến giáp xã Mỹ Lung) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu ông Ghi - Đến giáp xã Lương Sơn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 321B - Xã Mỹ Lương Vị trí Từ ngã 3 cầu Ngòi Rùa - Đến hết đất xã Mỹ Lương (giáp xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Yên Lập | Vị trí các khu vực còn lại - Xã Mỹ Lương Vị trí các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Yên Lập | Quốc lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ giáp Trạm y tế xã - Đến hết cầu Ngòi Lao | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết khe Róc (khu 6) | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Yên Lập | Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ khe Róc - Đến hết nhà ông Đinh Công Toàn khu 6 | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Yên Lập | Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí Từ đầu cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đinh Công Chúc khu 8 | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Yên Lập | Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí Từ cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hạnh khu 8 | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Từ giáp nhà Ông Chúc Khu 8 đi Dốc Mo - | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Yên Lập | Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B - | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Yên Lập | Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Yên Lập | Các vị trí khu vực còn lại - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Các vị trí khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường QL70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường QL70B (Từ cầu gốc Gạo - Đến lối rẽ Đài tưởng niệm) | Đất ở nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Yên Lập | Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B - | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 313G - Xã Ngọc Lập Từ lối rẽ tràn Tân Thành 3, xã Ngọc Lập - Đến xã Thu Ngạc, huyện Tân Sơn | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Từ trung tâm xã Ngọc Lập đi Ngọc Đồng - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Yên Lập | Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Yên Lập | Vị trí các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Giang - Đến hết trường THCS) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ hết trường THCS - Đến hết nhà ông Phúc xóm Đình) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Phúc xóm Đình - Đến nhà hết ông Thọ xóm Hầm) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Yên Lập | Đất dọc tuyến đường quốc phòng - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Đất dọc tuyến đường quốc phòng (Từ nhà ông Vượng khu Minh Tân - Đến hết nhà ông Phúc khu Minh Thượng) | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Yên Lập | Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí Từ Ngã 3 nhà ông Hải - Đến ngã 3 đường nhựa đi khu Minh Long | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Yên Lập | Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí Từ nhà ông Dũng xóm Bằng đi xã Thượng Long - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Yên Lập | Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ đường rẽ trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến cống Quán Hải | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ cống Quán Hải - Đến Cầu Ao Sen) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Yên Lập | Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đoạn Từ cầu Ao Sen - Đến đường rẽ khu Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Yên Lập | Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đoạn Từ đường rẽ khu Đồng Tiến - Đến cầu Nghè | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Yên Lập | Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Vị trí từ cầu ông Nghè - Đến nhà ông Linh - Khu Lương Đẩu | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Yên Lập | Vị trí còn lại dọc hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ đường rẽ QL70B - Đến hết nhà ông Ngọc) | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ giáp nhà ông Ngọc - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh) | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Yên Lập | Đất dọc đường vành đai sau UBND huyện - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Yên Lập | Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Yên Lập | Đất các khu dân cư còn lại khác - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất các khu dân cư còn lại khác - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D (Từ nhà ông Thịnh - Đến Đài tưởng niệm) | Đất ở nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D còn lại và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Yên Lập | DĐường tỉnh 313B - Xã Đồng Lạc Từ nhà ông Quỳnh - Đến hét nhà ông Công | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Yên Lập | Đường tỉnh 313E - Xã Đồng Lạc Từ đường tỉnh 313D đi Hương Lung (huyện Cẩm Khê) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) đi khu dân Tiến; Đường 313D khu Đồng Phú đi khu Đồng Thi - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc Từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc Từ UBND xã - Đến hết nhà ông Hùng khu Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc Từ ngã 3 chợ - Đến hết nhà ông Thông khu Đồng Dân | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lạc Vị trí các khu dân cư còn lại khác - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến hết nhà ông Lý ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến Trạm điện số 1) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ giáp nhà ông Lý - Đến hết nhà ông Sửu) | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Yên Lập | Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí Từ xưởng chè - Đến hết trường THPT Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Yên Lập | Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí Từ trường THPT Minh Hòa - Đến hết nhà ông Giang | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Yên Lập | Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu trung tâm xã, chợ xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Yên Lập | Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí các khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Yên Lập | Vị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ ngã ba Ngọc Đồng - Đến cầu Gốc Sống) | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Yên Lập | Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí Từ cầu gốc Sống đi huyện Thanh Sơn - | Đất ở nông thôn | 310.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Yên Lập | Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí Từ Ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Minh Hòa - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Yên Lập | Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Từ ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Ngọc Lập (Hết địa phận xã Ngọc Đồng) - | Đất ở nông thôn | 230.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Yên Lập | Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Yên Lập | Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Đất khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Yên Lập | Đất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả) | Đất ở nông thôn | 320.000 | - | - | - |


