• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị
3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Quyết định 27/2021/QĐ-UBND sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024).


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 thông qua Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Nghị quyết 24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021);

– Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 quy định về giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 5 năm (2020-2024) (được sửa đổi tại Quyết định 27/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021).


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

3. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị

Giá đất ở của từng khu vực, từng đoạn đường (ngõ, phố), vị trí thể hiện cụ thể trên bảng giá đất ở đính kèm. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.

3.1.2. Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

– Đối với thửa đất có diện tích dưới 01 ha: Toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1 theo từng tuyến đường được thể hiện trên bảng giá đất ở. Trường hợp thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo tuyến đường có giá cao nhất.

– Đối với thửa đất có diện tích từ 01 ha trở lên: Việc phân vị trí trong thửa đất như sau:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới giao đất (vỉa hè đường phố hoặc chỉ giới hành lang giao thông) đến 50 m, theo tuyến đường có giá cao nhất (nếu thửa đất tiếp giáp với nhiều tuyến đường).

+ Vị trí 2: Từ 51 m đến 100 m, giá đất được xác định bằng 70% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).

+ Vị trí 3: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất vị trí 1, nhưng không được thấp hơn giá đất tuyến đường phụ thấp nhất liền kề thửa đất (nếu thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường).

3.2. Bảng giá đất huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Yên LậpĐường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũĐất ở đô thị5.500.000---
2Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến SổĐất ở đô thị4.000.000---
3Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11Đất ở đô thị2.500.000---
4Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên LậpĐất ở đô thị1.400.000---
5Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2Đất ở đô thị3.500.000---
6Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân LongĐất ở đô thị3.100.000---
7Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng LạcĐất ở đô thị840.000---
8Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -Đất ở đô thị530.000---
9Huyện Yên LậpĐất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập -Đất ở đô thị500.000---
10Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến SơnĐất ở đô thị390.000---
11Huyện Yên LậpĐất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D -Đất ở đô thị360.000---
12Huyện Yên LậpĐất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)Đất ở đô thị1.900.000---
13Huyện Yên LậpĐất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thôngĐất ở đô thị1.400.000---
14Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)Đất ở đô thị1.600.000---
15Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)Đất ở đô thị840.000---
16Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)Đất ở đô thị630.000---
17Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên LậpĐất ở đô thị530.000---
18Huyện Yên LậpPhố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyệnĐất ở đô thị1.500.000---
19Huyện Yên LậpĐất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)Đất ở đô thị250.000---
20Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12Đất ở đô thị400.000---
21Huyện Yên LậpĐường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm MơĐất ở đô thị360.000---
22Huyện Yên LậpThị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -Đất ở đô thị320.000---
23Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 -Đất ở đô thị1.000.000---
24Huyện Yên LậpPhố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)Đất ở đô thị250.000---
25Huyện Yên LậpCác vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 -Đất ở đô thị250.000---
26Huyện Yên LậpĐường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung NgãiĐất ở đô thị350.000---
27Huyện Yên LậpThị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 -Đất ở đô thị1.000.000---
28Huyện Yên LậpĐất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập -Đất ở đô thị250.000---
29Huyện Yên LậpĐất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn -Đất ở đô thị260.000---
30Huyện Yên LậpĐường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũĐất TM-DV đô thị3.520.000---
31Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến SổĐất TM-DV đô thị1.456.000---
32Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11Đất TM-DV đô thị1.456.000---
33Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên LậpĐất TM-DV đô thị728.000---
34Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2Đất TM-DV đô thị2.800.000---
35Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân LongĐất TM-DV đô thị2.480.000---
36Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng LạcĐất TM-DV đô thị672.000---
37Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -Đất TM-DV đô thị424.000---
38Huyện Yên LậpĐất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập -Đất TM-DV đô thị304.000---
39Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến SơnĐất TM-DV đô thị312.000---
40Huyện Yên LậpĐất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D -Đất TM-DV đô thị288.000---
41Huyện Yên LậpĐất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)Đất TM-DV đô thị1.520.000---
42Huyện Yên LậpĐất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thôngĐất TM-DV đô thị1.120.000---
43Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)Đất TM-DV đô thị1.040.000---
44Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)Đất TM-DV đô thị672.000---
45Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)Đất TM-DV đô thị504.000---
46Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên LậpĐất TM-DV đô thị424.000---
47Huyện Yên LậpPhố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyệnĐất TM-DV đô thị960.000---
48Huyện Yên LậpĐất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)Đất TM-DV đô thị160.000---
49Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12Đất TM-DV đô thị248.000---
50Huyện Yên LậpĐường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm MơĐất TM-DV đô thị224.000---
51Huyện Yên LậpThị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -Đất TM-DV đô thị256.000---
52Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 -Đất TM-DV đô thị560.000---
53Huyện Yên LậpPhố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)Đất TM-DV đô thị200.000---
54Huyện Yên LậpCác vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 -Đất TM-DV đô thị200.000---
55Huyện Yên LậpĐường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung NgãiĐất TM-DV đô thị280.000---
56Huyện Yên LậpThị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 -Đất TM-DV đô thị800.000---
57Huyện Yên LậpĐất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập -Đất TM-DV đô thị160.000---
58Huyện Yên LậpĐất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn -Đất TM-DV đô thị168.000---
59Huyện Yên LậpĐường Tân Long - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba Hạt 8 giao thông - Đến Ngã ba bến xe cũĐất SX-KD đô thị2.640.000---
60Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ngã 3 Bến xe cũ - Đến cầu Bến SổĐất SX-KD đô thị1.092.000---
61Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ Cầu Bến Sổ - Đến hết đất Nhà Nga Hải, Chùa 11Đất SX-KD đô thị1.092.000---
62Huyện Yên LậpĐường An Lập - hai bên đường Quốc Lộ 70B - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà bà Nga Hải chùa 11 - Đến hết địa phận thị trấn Yên LậpĐất SX-KD đô thị546.000---
63Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ ngã ba bến xe cũ - Đến cầu Ngả 2Đất SX-KD đô thị2.100.000---
64Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngả 2 - Đến hết cầu Tân LongĐất SX-KD đô thị1.860.000---
65Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Từ cầu Tân Long - Đến ngã 3 đường rẽ đi Đồng LạcĐất SX-KD đô thị504.000---
66Huyện Yên LậpĐường Tân Long - Đất hai bên đường tỉnh 313 - Thị trấn Yên Lập Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 ( hết địa phận TT Yên Lập) -Đất SX-KD đô thị318.000---
67Huyện Yên LậpĐất khu dân cư mới Bến Sơn - Thị trấn Yên Lập -Đất SX-KD đô thị228.000---
68Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Vị trí Từ đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (nhà ông Sáng Nhạn) - Đến cầu Bến SơnĐất SX-KD đô thị234.000---
69Huyện Yên LậpĐất còn lại đường tỉnh 313D - Thị trấn Yên Lập Đất còn lại đường tỉnh 313D -Đất SX-KD đô thị216.000---
70Huyện Yên LậpĐất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ ngã 3 cổng chợ - Đến hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)Đất SX-KD đô thị1.140.000---
71Huyện Yên LậpĐất hai bên đường vành đai chợ Thị trấn (Phố Ngả Hai) Từ giáp lối rẽ vào nhà ông Vị (Tân An 3) - Đến Hạt 8 giao thôngĐất SX-KD đô thị840.000---
72Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Công an - Đến hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)Đất SX-KD đô thị780.000---
73Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp ao cá Bác Hồ - Đến hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)Đất SX-KD đô thị504.000---
74Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ giáp nhà bà Thế - Đến hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)Đất SX-KD đô thị378.000---
75Huyện Yên LậpĐường Hạ Long - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Đường Hạ Long: Từ giáp nhà ông Thuật - Đến hết ranh giới thị trấn Yên LậpĐất SX-KD đô thị318.000---
76Huyện Yên LậpPhố Thống Nhất - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập Từ ngã 3 Bưu điện - Đến hết Trường Mầm non huyệnĐất SX-KD đô thị720.000---
77Huyện Yên LậpĐất hai bên đường - Đất hai bên đường huyện - Thị trấn Yên Lập ngã ba Bến Sơn - Đến tràn Thiện (hết địa phận TT. Yên Lập)Đất SX-KD đô thị120.000---
78Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ cầu ngã 2 - Đến hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12Đất SX-KD đô thị186.000---
79Huyện Yên LậpĐường Long Sơn - Đất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Từ hết đất nhà ông Lưu xóm Chùa 12 - Đến hết đất nhà ông Hải xóm MơĐất SX-KD đô thị168.000---
80Huyện Yên LậpThị trấn Yên Lập Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu) -Đất SX-KD đô thị192.000---
81Huyện Yên LậpĐất 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Thị trấn Yên Lập Đất khu vực tràn ngả 2 -Đất SX-KD đô thị420.000---
82Huyện Yên LậpPhố Tân An - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Khoa - Đến hết nhà ông Quân (khu Tân An 1)Đất SX-KD đô thị150.000---
83Huyện Yên LậpCác vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Các vị trí còn lại khu Tân An 1; 2; 3; 4 -Đất SX-KD đô thị150.000---
84Huyện Yên LậpĐường Sơn Đông - Đất hai bên đường liên thôn xóm qua các khu dân cư - Thị trấn Yên Lập Từ nhà ông Dũng (khu Tân 2) - Đến hết cổng chào khu Trung NgãiĐất SX-KD đô thị210.000---
85Huyện Yên LậpThị trấn Yên Lập Khu đấu giá Tân An 3,4 -Đất SX-KD đô thị600.000---
86Huyện Yên LậpĐất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập Đất các khu dân cư còn lại thuộc thị trấn Yên Lập -Đất SX-KD đô thị120.000---
87Huyện Yên LậpĐất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn -Đất SX-KD đô thị126.000---
88Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ cống ông Nhỡ - Đến hết địa phận xã Hưng Long (giáp địa phận thị trấn Yên Lập)Đất ở nông thôn1.800.000---
89Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ cống ông Nhỡ - Đến hết nhà ông Ngô Quang Tùng giáp UBND xã Hưng LongĐất ở nông thôn1.700.000---
90Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ nhà ông Ngô Quang Tùng - Đến ngã 3 Tân HươngĐất ở nông thôn1.600.000---
91Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ ngã 3 Tân Hương - Đến đập tràn Đồng BànhĐất ở nông thôn800.000---
92Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Hưng Long (Xã Miền núi) Từ chỗ nhà ông Hoàng đi ông Thân Nhỡ -Đất ở nông thôn1.400.000---
93Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí từ ngã ba Tân Hương - Đến hết nhà ông Nguyễn Đăng Thông, khu Thiện 2Đất ở nông thôn500.000---
94Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thông đi Ngòi Thiện -Đất ở nông thôn250.000---
95Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba Xí nghiệp Chè - Đến hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng ChungĐất ở nông thôn500.000---
96Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ hết nhà ông Hoàng Văn Lý - Đến hết nhà bà XaĐất ở nông thôn300.000---
97Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba nhà ông Hưng (Vân) đi hồ Quyền -Đất ở nông thôn450.000---
98Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí từ nhà ông Phụng - Đến hết nhà bà Chí ĐạiĐất ở nông thôn250.000---
99Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ nhà ông Nhỡ đi nhà bà Tam) -Đất ở nông thôn500.000---
100Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba ông Sào khu Đồng Chung đi bà Huề khu Đồng Chung -Đất ở nông thôn300.000---
101Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Hưng Long Vị trí Từ ngã ba ông Tụ khu Đồng Chung đi ông Trường khu Thung Bằng -Đất ở nông thôn300.000---
102Huyện Yên LậpĐất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Hưng Long Đất khu vực còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
103Huyện Yên LậpKhu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Khu trung tâm xã (Từ lối rẽ vào đường bê tông xóm 4 - Đến hết trường THCS)Đất ở nông thôn750.000---
104Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ Bưu điện văn hóa - Đến hết cây xăngĐất ở nông thôn650.000---
105Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ hộ ông Hoàn (khu 4) - Đến hết hộ ông Tráng (khu 2)Đất ở nông thôn650.000---
106Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ Cống Dâu - Đến Đến hết Ao Tham (khu 1)Đất ở nông thôn500.000---
107Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Từ cây xăng - Đến hết Dốc Đen (giáp xã Xuân Viên)Đất ở nông thôn550.000---
108Huyện Yên LậpHai bên ven đường vành đai - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) Hai bên ven đường vành đai -Đất ở nông thôn260.000---
109Huyện Yên LậpDọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) -Đất ở nông thôn250.000---
110Huyện Yên LậpĐất ở còn lại các khu vực khác trong xã - Xã Xuân Thủy (Xã Miền núi) -Đất ở nông thôn250.000---
111Huyện Yên LậpKhu trung tâm xã Xuân Viên (Xã Miền núi) Khu trung tâm xã Từ trường THCS Xuân Viên - Đến đường rẽ khu Quyết TiếnĐất ở nông thôn850.000---
112Huyện Yên LậpXã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất Từ trường THCS Xuân Viên - Đến hết dốc Đen (giáp xã Xuân Thủy)Đất ở nông thôn600.000---
113Huyện Yên LậpXã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất Từ đường rẽ khu Quyết Tiến - Đến hết đầu cầu Xuân AnĐất ở nông thôn600.000---
114Huyện Yên LậpXã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã -Đất ở nông thôn260.000---
115Huyện Yên LậpXã Xuân Viên (Xã Miền núi) Đất khu dân cư còn lại của xã -Đất ở nông thôn250.000---
116Huyện Yên LậpKhu trung tâm xã Xuân An (Xã Miền núi) Khu trung tâm xã (Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông Túc)Đất ở nông thôn750.000---
117Huyện Yên LậpXã Xuân An (Xã Miền núi) Từ hết nhà ông Túc - Đến hết cầu Xuân AnĐất ở nông thôn430.000---
118Huyện Yên LậpXã Xuân An (Xã Miền núi) Từ nhà ông Sơn - Đến hết nhà ông VụĐất ở nông thôn430.000---
119Huyện Yên LậpXã Xuân An (Xã Miền núi) Vị trí còn lại hai bên đường lại Quốc Lộ -Đất ở nông thôn310.000---
120Huyện Yên LậpĐường tỉnh 321 - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Đất từ cầu Xuân An đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An) -Đất ở nông thôn250.000---
121Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Đường JICA Từ cổng Ông Đinh Khắc Túc đi Tân Hội - Lương Sơn (hết địa phận xã Xuân An) -Đất ở nông thôn430.000---
122Huyện Yên LậpĐất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -Đất ở nông thôn250.000---
123Huyện Yên LậpĐất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Xuân An (Xã Miền núi) Vị trí các khu dân cư còn lại của xã -Đất ở nông thôn250.000---
124Huyện Yên LậpKhu trung tâm xã hai bên đường Quốc lộ 70B - Quốc lộ 70B - Xã Lương Sơn Từ nhà ông Hiệu - Đến hết cầu A)Đất ở nông thôn1.500.000---
125Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Lương Sơn Vị trí còn lại hai bên đường Quốc lộ 70B -Đất ở nông thôn960.000---
126Huyện Yên LậpĐường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Vị trí hai bên đường tỉnh 321C (Từ ngã 3 Lương Sơn - Đến hết nhà ông Chính khu Tân Lập)Đất ở nông thôn1.300.000---
127Huyện Yên LậpĐường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Từ giáp nhà ông Chính khu Tân Lập - Đến hết trạm kiểm lâmĐất ở nông thôn880.000---
128Huyện Yên LậpĐường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Từ giáp trạm kiểm lâm - Đến cống ông Giáp (khu Tam Giao)Đất ở nông thôn450.000---
129Huyện Yên LậpĐường tỉnh 321C - Xã Lương Sơn Từ cổng ông Giáp (Tam Giao) - Đến hết địa phận xã Lương SơnĐất ở nông thôn440.000---
130Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Lương Sơn Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến Cụm công nghiệp Lương SơnĐất ở nông thôn300.000---
131Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Lương Sơn Tuyến đường nối Từ QL 70B - Đến đường tỉnh 321CĐất ở nông thôn300.000---
132Huyện Yên LậpĐường huyện - Xã Lương Sơn Đường JICA từ giáp xã Xuân An - Đến giáp xã Mỹ LươngĐất ở nông thôn300.000---
133Huyện Yên LậpDọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã - Xã Lương Sơn Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã -Đất ở nông thôn360.000---
134Huyện Yên LậpKhu dân cư còn lại của xã - Xã Lương Sơn Khu dân cư còn lại của xã -Đất ở nông thôn250.000---
135Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Mỹ Lương Khu trung tâm xã Từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Diễn khu Đồng VeĐất ở nông thôn900.000---
136Huyện Yên LậpXã Mỹ Lương Vị trí Từ cống qua đường trước nhà ông Nguyễn Văn Hiệp khu Đồng Ve - Đến hết đất hộ bà Hà Thị Cát khu Đồng VeĐất ở nông thôn700.000---
137Huyện Yên LậpXã Mỹ Lương Vị trí Từ giáp nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng khu Đồng Ve - Đến đầu cầu ông GhiĐất ở nông thôn580.000---
138Huyện Yên LậpXã Mỹ Lương Vị trí Từ cống trước cửa nhà ông Hà Văn Sơn (khu Đồng Ve) - Đến cầu Ngòi Rùa khu Văn PhúĐất ở nông thôn580.000---
139Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu Ngòi Rùa - Đến giáp xã Mỹ Lung)Đất ở nông thôn350.000---
140Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường còn lại - Xã Mỹ Lương Vị trí hai bên đường còn lại dọc Quốc Lộ 70B (Từ cầu ông Ghi - Đến giáp xã Lương Sơn)Đất ở nông thôn350.000---
141Huyện Yên LậpĐường tỉnh 321B - Xã Mỹ Lương Vị trí Từ ngã 3 cầu Ngòi Rùa - Đến hết đất xã Mỹ Lương (giáp xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa)Đất ở nông thôn250.000---
142Huyện Yên LậpVị trí các khu vực còn lại - Xã Mỹ Lương Vị trí các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
143Huyện Yên LậpQuốc lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết Trạm y tế xãĐất ở nông thôn1.300.000---
144Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ giáp Trạm y tế xã - Đến hết cầu Ngòi LaoĐất ở nông thôn860.000---
145Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ nhà ông Trần Văn Hảo - Đến hết khe Róc (khu 6)Đất ở nông thôn430.000---
146Huyện Yên LậpXã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Quốc Lộ 70B Từ khe Róc - Đến hết nhà ông Đinh Công Toàn khu 6Đất ở nông thôn360.000---
147Huyện Yên LậpXã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí Từ đầu cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đinh Công Chúc khu 8Đất ở nông thôn380.000---
148Huyện Yên LậpXã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí Từ cầu Ngòi Lao - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hạnh khu 8Đất ở nông thôn380.000---
149Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Từ giáp nhà Ông Chúc Khu 8 đi Dốc Mo -Đất ở nông thôn360.000---
150Huyện Yên LậpKhu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Khu vực còn lại dọc Quốc Lộ 70B -Đất ở nông thôn360.000---
151Huyện Yên LậpVị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Vị trí các khu vực còn lại dọc đường thôn xóm khu trung tâm và chợ xã -Đất ở nông thôn250.000---
152Huyện Yên LậpCác vị trí khu vực còn lại - Xã Mỹ Lung (Xã Miền núi) Các vị trí khu vực còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
153Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường QL70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường QL70B (Từ cầu gốc Gạo - Đến lối rẽ Đài tưởng niệm)Đất ở nông thôn560.000---
154Huyện Yên LậpVị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí còn lại dọc đường Quốc Lộ 70B -Đất ở nông thôn380.000---
155Huyện Yên LậpĐường tỉnh 313G - Xã Ngọc Lập Từ lối rẽ tràn Tân Thành 3, xã Ngọc Lập - Đến xã Thu Ngạc, huyện Tân SơnĐất ở nông thôn250.000---
156Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường Từ trung tâm xã Ngọc Lập đi Ngọc Đồng -Đất ở nông thôn260.000---
157Huyện Yên LậpVị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT xã và chợ xã -Đất ở nông thôn250.000---
158Huyện Yên LậpVị trí các khu vực còn lại - Xã Ngọc Lập (Xã Miền núi) Vị trí các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
159Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Giang - Đến hết trường THCS)Đất ở nông thôn450.000---
160Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ hết trường THCS - Đến hết nhà ông Phúc xóm Đình)Đất ở nông thôn350.000---
161Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ nhà ông Phúc xóm Đình - Đến nhà hết ông Thọ xóm Hầm)Đất ở nông thôn300.000---
162Huyện Yên LậpĐất dọc tuyến đường quốc phòng - Xã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Đất dọc tuyến đường quốc phòng (Từ nhà ông Vượng khu Minh Tân - Đến hết nhà ông Phúc khu Minh Thượng)Đất ở nông thôn260.000---
163Huyện Yên LậpXã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí Từ Ngã 3 nhà ông Hải - Đến ngã 3 đường nhựa đi khu Minh LongĐất ở nông thôn260.000---
164Huyện Yên LậpXã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí Từ nhà ông Dũng xóm Bằng đi xã Thượng Long -Đất ở nông thôn250.000---
165Huyện Yên LậpXã Phúc Khánh (Xã Miền núi) Vị trí các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
166Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ đường rẽ trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - Đến cống Quán HảiĐất ở nông thôn1.200.000---
167Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường Quốc Lộ 70B (Từ cống Quán Hải - Đến Cầu Ao Sen)Đất ở nông thôn1.100.000---
168Huyện Yên LậpXã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đoạn Từ cầu Ao Sen - Đến đường rẽ khu Đồng TiếnĐất ở nông thôn900.000---
169Huyện Yên LậpXã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đoạn Từ đường rẽ khu Đồng Tiến - Đến cầu NghèĐất ở nông thôn1.000.000---
170Huyện Yên LậpXã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Vị trí từ cầu ông Nghè - Đến nhà ông Linh - Khu Lương ĐẩuĐất ở nông thôn700.000---
171Huyện Yên LậpVị trí còn lại dọc hai bên đường Quốc Lộ 70B - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) -Đất ở nông thôn450.000---
172Huyện Yên LậpĐất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ đường rẽ QL70B - Đến hết nhà ông Ngọc)Đất ở nông thôn250.000---
173Huyện Yên LậpĐất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất hai bên đường tránh lũ, sơ tán dân (Từ giáp nhà ông Ngọc - Đến hết địa phận xã Đồng Thịnh)Đất ở nông thôn230.000---
174Huyện Yên LậpĐất dọc đường vành đai sau UBND huyện - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) -Đất ở nông thôn260.000---
175Huyện Yên LậpĐất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu TT xã -Đất ở nông thôn250.000---
176Huyện Yên LậpĐất các khu dân cư còn lại khác - Xã Đồng Thịnh (Xã Miền núi) Đất các khu dân cư còn lại khác -Đất ở nông thôn250.000---
177Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D (Từ nhà ông Thịnh - Đến Đài tưởng niệm)Đất ở nông thôn720.000---
178Huyện Yên LậpVị trí hai bên ven đường tỉnh 313D - Xã Đồng Lạc (Xã Miền núi) Vị trí hai bên ven đường tỉnh 313D còn lại và chợ xã -Đất ở nông thôn300.000---
179Huyện Yên LậpDĐường tỉnh 313B - Xã Đồng Lạc Từ nhà ông Quỳnh - Đến hét nhà ông CôngĐất ở nông thôn300.000---
180Huyện Yên LậpĐường tỉnh 313E - Xã Đồng Lạc Từ đường tỉnh 313D đi Hương Lung (huyện Cẩm Khê) -Đất ở nông thôn250.000---
181Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm) đi khu dân Tiến; Đường 313D khu Đồng Phú đi khu Đồng Thi -Đất ở nông thôn250.000---
182Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường các đoạn rẽ - Đường huyện - Xã Đồng Lạc Từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa -Đất ở nông thôn280.000---
183Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc Từ UBND xã - Đến hết nhà ông Hùng khu Đồng TiếnĐất ở nông thôn230.000---
184Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường huyện - Xã Đồng Lạc Từ ngã 3 chợ - Đến hết nhà ông Thông khu Đồng DânĐất ở nông thôn230.000---
185Huyện Yên LậpĐất hai bên đường liên thôn, liên xóm - Xã Đồng Lạc Vị trí các khu dân cư còn lại khác -Đất ở nông thôn250.000---
186Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến hết nhà ông Lý )Đất ở nông thôn700.000---
187Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ tràn Đồng Guốc - Đến Trạm điện số 1)Đất ở nông thôn300.000---
188Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ giáp nhà ông Lý - Đến hết nhà ông Sửu)Đất ở nông thôn300.000---
189Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D còn lại -Đất ở nông thôn300.000---
190Huyện Yên LậpXã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí Từ xưởng chè - Đến hết trường THPT Minh HòaĐất ở nông thôn300.000---
191Huyện Yên LậpXã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí Từ trường THPT Minh Hòa - Đến hết nhà ông GiangĐất ở nông thôn250.000---
192Huyện Yên LậpXã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn, xóm thuộc khu trung tâm xã, chợ xã -Đất ở nông thôn250.000---
193Huyện Yên LậpXã Minh Hòa (Xã Miền núi) Vị trí các khu dân cư còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
194Huyện Yên LậpVị trí hai bên đường tỉnh 313D - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí hai bên đường tỉnh 313D (Từ ngã ba Ngọc Đồng - Đến cầu Gốc Sống)Đất ở nông thôn430.000---
195Huyện Yên LậpXã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí Từ cầu gốc Sống đi huyện Thanh Sơn -Đất ở nông thôn310.000---
196Huyện Yên LậpXã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí Từ Ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Minh Hòa -Đất ở nông thôn250.000---
197Huyện Yên LậpXã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Từ ngã 3 Ngọc Đồng đi xã Ngọc Lập (Hết địa phận xã Ngọc Đồng) -Đất ở nông thôn230.000---
198Huyện Yên LậpVị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã - Xã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu TT và chợ xã -Đất ở nông thôn250.000---
199Huyện Yên LậpXã Ngọc Đồng (Xã Miền núi) Đất khu dân cư còn lại -Đất ở nông thôn250.000---
200Huyện Yên LậpĐất hai bên đường 321 - Xã Trung Sơn (Xã Vùng cao) Đất hai bên đường (Từ nhà ông Đoàn xóm Nai - Đến ngã ba ông Hương Ngư xóm Cả)Đất ở nông thôn320.000---
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (1211 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Hà Long, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Đắk Phơi, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.