• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen y yen tinh nam dinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

3. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.

3.2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía NamĐất ở đô thị15.000.0007.500.0003.800.000-
2Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam - đến hết cầu cơ khíĐất ở đô thị16.000.0008.000.0004.000.000-
3Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận độngĐất ở đô thị18.000.00013.000.0006.500.000-
4Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố CháyĐất ở đô thị17.000.0008.500.0004.300.000-
5Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết Thị trấn LâmĐất ở đô thị15.000.0008.000.0004.000.000-
6Huyện Ý YênTỉnh lộ 486 - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) - đến giáp đất Yên KhánhĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
7Huyện Ý YênTỉnh lộ 487 - Thị trấn Lâm Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên KhánhĐất ở đô thị9.000.0004.500.0002.300.000-
8Huyện Ý YênHuyện lộ - Thị trấn Lâm - Đường Thành Xá -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.300.000-
9Huyện Ý YênHuyện lộ - Thị trấn Lâm - Đường Lâm Dương -Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
10Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40)Đất ở đô thị9.000.0004.500.0002.300.000-
11Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40)Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.800.000-
12Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
13Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2)Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
14Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn khu D (đường WB2 cũ) -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
15Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu BĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
16Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu CĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
17Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ khu D - đến giáp Yên HồngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
18Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
19Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình ĐấtĐất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
20Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên DươngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
21Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý YênĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
22Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ LiêuĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
23Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa KhámĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.300.000-
24Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóaĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
25Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống XáĐất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
26Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà)Đất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
27Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống XáĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
28Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông NgưĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
29Huyện Ý YênĐường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa TốngĐất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
30Huyện Ý YênKhu đô thị - Thị trấn Lâm - Đường 15 m -Đất ở đô thị12.000.000---
31Huyện Ý YênKhu đô thị - Thị trấn Lâm - Đường 12 m -Đất ở đô thị10.000.000---
32Huyện Ý YênKhu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện)Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.800.000-
33Huyện Ý YênKhu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
34Huyện Ý YênKhu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Khu Liên Cơ -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
35Huyện Ý YênKhu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Khu Tập thể Dược (Từ đường bờ sông S40 - đến đường từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10 )Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
36Huyện Ý YênKhu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Tổ dân phố số 10 -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
37Huyện Ý YênKhu vực 2 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm tổ 1, 2, 8, 9 -Đất ở đô thị3.500.0001.800.000900.000-
38Huyện Ý YênKhu vực 3 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm Các tổ còn lại -Đất ở đô thị2.500.0001.200.000800.000-
39Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía NamĐất TM - DV đô thị5.200.0002.600.0001.300.000-
40Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM- DV phía Nam - đến hết cầu cơ khíĐất TM - DV đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
41Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận độngĐất TM - DV đô thị7.600.0003.800.0001.900.000-
42Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố CháyĐất TM - DV đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
43Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết thị trấn LâmĐất TM - DV đô thị4.200.0002.100.0001.050.000-
44Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ)Đất TM - DV đô thị5.100.0002.500.0001.250.000-
45Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ)Đất TM - DV đô thị3.600.0001.800.000900.000-
46Huyện Ý YênHuyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Thành Xá -Đất TM - DV đô thị1.200.000600.000300.000-
47Huyện Ý YênHuyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Lâm Dương -Đất TM - DV đô thị3.800.0001.900.000950.000-
48Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40)Đất TM - DV đô thị3.800.0001.900.000950.000-
49Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40)Đất TM - DV đô thị4.200.0002.100.0001.050.000-
50Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2)Đất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000600.000-
51Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2)Đất TM - DV đô thị2.600.0001.300.000650.000-
52Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn khu D (đường WB2 cũ) -Đất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
53Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu BĐất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
54Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu CĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000550.000-
55Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu D - đến giáp Yên HồngĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
56Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10Đất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000600.000-
57Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình ĐấtĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000550.000-
58Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên DươngĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
59Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý YênĐất TM - DV đô thị1.600.000800.000400.000-
60Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ LiêuĐất TM - DV đô thị1.600.000800.000400.000-
61Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa KhámĐất TM - DV đô thị1.600.000800.000400.000-
62Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóaĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
63Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống XáĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000550.000-
64Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà)Đất TM - DV đô thị3.000.0001.500.000750.000-
65Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống XáĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000550.000-
66Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông NgưĐất TM - DV đô thị1.600.000800.000400.000-
67Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa TốngĐất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000600.000-
68Huyện Ý YênCác đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ trên 5m -Đất TM - DV đô thị1.000.000500.000400.000-
69Huyện Ý YênCác đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ 3m - đến dưới 5mĐất TM - DV đô thị800.000500.000400.000-
70Huyện Ý YênCác đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng dưới 3m -Đất TM - DV đô thị400.000400.000400.000-
71Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía NamĐất SX - KD đô thị4.800.0002.400.0001.200.000-
72Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM- DV phía Nam - đến hết cầu cơ khíĐất SX - KD đô thị5.500.0002.800.0001.400.000-
73Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận độngĐất SX - KD đô thị7.000.0003.500.0001.750.000-
74Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố CháyĐất SX - KD đô thị6.400.0003.200.0001.600.000-
75Huyện Ý YênQuốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết thị trấn LâmĐất SX - KD đô thị4.000.0002.000.0001.000.000-
76Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ)Đất SX - KD đô thị4.700.0002.350.0001.170.000-
77Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ)Đất SX - KD đô thị3.400.0001.700.000850.000-
78Huyện Ý YênHuyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Thành Xá -Đất SX - KD đô thị1.000.000500.000300.000-
79Huyện Ý YênHuyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Lâm Dương -Đất SX - KD đô thị3.600.0001.800.000900.000-
80Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40)Đất SX - KD đô thị3.600.0001.800.000900.000-
81Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40)Đất SX - KD đô thị4.000.0002.000.0001.000.000-
82Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2)Đất SX - KD đô thị2.200.0001.100.000550.000-
83Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2)Đất SX - KD đô thị2.400.0001.200.000600.000-
84Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn khu D (đường WB2 cũ) -Đất SX - KD đô thị1.800.000900.000450.000-
85Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu BĐất SX - KD đô thị2.600.0001.300.000650.000-
86Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu CĐất SX - KD đô thị2.000.0001.000.000500.000-
87Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu D - đến giáp Yên HồngĐất SX - KD đô thị1.800.000900.000450.000-
88Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10Đất SX - KD đô thị2.200.0001.100.000550.000-
89Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình ĐấtĐất SX - KD đô thị2.000.0001.000.000500.000-
90Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên DươngĐất SX - KD đô thị1.800.000900.000450.000-
91Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý YênĐất SX - KD đô thị1.400.000700.000350.000-
92Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ LiêuĐất SX - KD đô thị1.400.000700.000350.000-
93Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa KhámĐất SX - KD đô thị1.400.000700.000350.000-
94Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóaĐất SX - KD đô thị1.800.000900.000450.000-
95Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống XáĐất SX - KD đô thị2.000.0001.000.000500.000-
96Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà)Đất SX - KD đô thị2.800.0001.400.000700.000-
97Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống XáĐất SX - KD đô thị2.000.0001.000.000500.000-
98Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông NgưĐất SX - KD đô thị1.400.000700.000350.000-
99Huyện Ý YênĐường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa TốngĐất SX - KD đô thị2.200.0001.100.000550.000-
100Huyện Ý YênCác đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ trên 5m -Đất SX - KD đô thị800.000500.000300.000-
101Huyện Ý YênCác đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ 3m - đến dưới 5mĐất SX - KD đô thị600.000400.000300.000-
102Huyện Ý YênCác đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng dưới 3m -Đất SX - KD đô thị300.000300.000300.000-
103Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thành Đoạn từ giáp đất Yên Thọ - đến hết đất Yên ThànhĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
104Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thành Đường Thành Xá -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
105Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) - đến hết đình HộĐất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.300.000-
106Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ UBND xã - đến Quán TràmĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
107Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ trạm Y tế - đến giáp cống ĐáĐất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.300.000-
108Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ TL 485 - đến giáp Yên ThọĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
109Huyện Ý YênKhu dân cư Yên Nghĩa (Thuộc địa giới xã Yên Thành) - Xã Yên Thành Đường 13,5m và 16,5m -Đất ở nông thôn4.000.000---
110Huyện Ý YênKhu dân cư Yên Nghĩa (Thuộc địa giới xã Yên Thành) - - Xã Yên Thành Đường 10,5m và 13m -Đất ở nông thôn3.000.000---
111Huyện Ý YênCác khu vực dân cư còn lại - - Xã Yên Thành Các khu vực dân cư còn lại -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
112Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thọ Đoạn từ giáp đất Yên Phương - đến hết đất Yên ThọĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
113Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ Yên Phương - đến trạm bơm Kinh Thanh (Đê Tả Đáy)Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
114Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ hàng đầu Cá - đến hết ao Cổ ChàyĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
115Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ ao Cổ Chày - đến hết Rộc CốngĐất ở nông thôn3.500.0002.000.0001.000.000-
116Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ ao Cổ Chày - đến hết trạm bơm Đại VượngĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
117Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn đường từ THCS - đến Thanh BìnhĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
118Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung - Xã Yên Thọ - Tuyến đường N1 -Đất ở nông thôn4.000.000---
119Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung - Xã Yên Thọ - Tuyến đường N2 -Đất ở nông thôn3.000.000---
120Huyện Ý YênĐiểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách - Xã Yên Thọ Đường 8,5 m -Đất ở nông thôn3.000.000---
121Huyện Ý YênĐiểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách - Xã Yên Thọ Đường 11,5 m, 13,5 m và 14,5 m -Đất ở nông thôn4.000.000---
122Huyện Ý YênCác khu vực dân cư - Xã Yên Thọ - Khu vực 1: thôn Thanh Bình, Bình Thượng, Bình Hạ -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
123Huyện Ý YênCác khu vực dân cư - Xã Yên Thọ - Khu vực 2: các thôn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
124Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Nghĩa Đường Thành Xá -Đất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.300.000-
125Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Nghĩa Đoạn nối từ cầu Mai Độ - đến Yên PhươngĐất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.300.000-
126Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ ngã ba chợ Ải - đến hết UBND xãĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
127Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ UBND xã - đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynelĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
128Huyện Ý YênĐường dân sinh (đường gom cao tốc) - Xã Yên Nghĩa -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
129Huyện Ý YênKhu vực dân cư còn lại - Xã Yên Nghĩa -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
130Huyện Ý YênHuyện lộ - xã Yên Trung Đường Thành Xá -Đất ở nông thôn4.0002.000.0001.000.000-
131Huyện Ý YênĐường trục xã - xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã - đến hết trường THCSĐất ở nông thôn3.500.0002.000.0001.000.000-
132Huyện Ý YênĐường trục xã - xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã đi KT24 -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
133Huyện Ý YênĐường trục xã - xã Yên Trung Đoạn từ trường THCS - đến giáp đất Hà NamĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
134Huyện Ý YênKhu vực dân cư - xã Yên Trung - Khu vực 1: thôn Quang Trung -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
135Huyện Ý YênKhu vực dân cư - xã Yên Trung - Khu vực 2: các thôn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
136Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ cầu Bo (cũ) - đến cống đồng TrócĐất ở nông thôn6.0003.000.0001.500.000-
137Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ cống đồng Tróc - đến ngã ba Phù CầuĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
138Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh - đến hết đường Công VụĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
139Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ đường Công Vụ - đến giáp đất Yên ThọĐất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.300.000-
140Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Phương Đoạn từ cầu Bo cũ - đến đất Yên NghĩaĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
141Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ ngã ba Phù Cầu - đến hết chợ Cổ Đam (đường nhánh của đường 57)Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
142Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm - đến giáp đê Tả ĐáyĐất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
143Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ chợ Cổ Đam - đến giáp đất thôn Cổ Phương (đê Tả Đáy)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
144Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn Cổ Phương - đến giáp dốc Thái Hòa (đê Tả Đáy)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
145Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn dốc Thái Hòa - đến giáp Yên Thọ (đê Tả Đáy)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
146Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung Yên Phương - Xã Yên Phương Đường 13m (N5) và 20m -Đất ở nông thôn4.000.000---
147Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung Yên Phương - Xã Yên Phương Đường 13m (D1 + N4) -Đất ở nông thôn3.000.000---
148Huyện Ý YênKhu vực dân cư - Xã Yên Phương - Khu vực 1: thôn Mỹ Lộc, Phù Cầu, Trầm Phương -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
149Huyện Ý YênKhu vực dân cư - Xã Yên Phương - Khu vực 2: các thôn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
150Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ trường nghề Yên Bình - đến cầu chợ GiàĐất ở nông thôn6.0003.000.0001.500.000-
151Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ cầu chợ Già - đến hết nghĩa trang liệt sỹĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
152Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hộ ông Lạc (đoạn phía Đông chân cầu vượt)Đất ở nông thôn6.500.0003.500.0001.800.000-
153Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ hộ ông Quyên - đến cầu Bo cũ (đoạn phía Tây chân cầu Bo)Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
154Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ phía Đông chân cầu Bo cũ - đến cầu Bo mớiĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
155Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Chính - Đường Chính Phong -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
156Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Chính - Đường Thành Xá -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
157Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính -Đất ở nông thôn3.500.0002.000.0001.000.000-
158Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi Mai Độ (Yên Tân) -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
159Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ UBND xã đi xóm Thành Công -Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
160Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ cầu Bo mới - đến Công ty CP Cá giống Ý YênĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
161Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến -Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
162Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng -Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
163Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng -Đất ở nông thôn2.000.0001.500.000800.000-
164Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung xã Yên Chính - Xã Yên Chính Đường 13m -Đất ở nông thôn5.000.000---
165Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung xã Yên Chính - Xã Yên Chính Đường 14m -Đất ở nông thôn6.000.000---
166Huyện Ý YênCác khu vực dân cư - Xã Yên Chính - Khu vực 1: Khu tái định cư cao tốc -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
167Huyện Ý YênCác khu vực dân cư - Xã Yên Chính - Khu vực 2: các xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
168Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Hưng Đường Chính Phong -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
169Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Yên Phú - đến Yên Phong (đê Tả Đáy)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
170Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Hưng Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) - đến dốc đê Trung Tiến (WB2)Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
171Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn - Trung Tiến - Hoàng Đan -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
172Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt - đến ngã tư ông HiếuĐất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
173Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Nhà văn hóa Thôn 4 - đến đê Đại HàĐất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
174Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Đền Thượng - đến Đền Hạ (Hoàng Đan)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
175Huyện Ý YênKhu vực dân cư - Xã Yên Hưng Khu vực dân cư -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
176Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Phú Đường Chính Phong -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
177Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ Yên Phương - đến Yên Hưng (đê Tả Đáy)Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
178Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phú Từ giáp dân cư thôn Quyết Thắng - đến dốc đập đê Đáy (WB2)Đất ở nông thôn2.000.0001.500.000800.000-
179Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ đội 4 Tân Quang - đến hết đội 5 Tân QuangĐất ở nông thôn2.000.0001.500.000800.000-
180Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ ngã tư đội 4 đi qua đội 7 - đến hết đội 8Đất ở nông thôn2.000.0001.500.000800.000-
181Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ đội 8 - đến hết đội 9Đất ở nông thôn2.000.0001.500.000800.000-
182Huyện Ý YênKhu vực dân cư - Xã Yên Phú -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
183Huyện Ý YênQuốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ giáp xã Yên Dương - đến đường vào làng TângĐất ở nông thôn12.0006.000.0003.000.000-
184Huyện Ý YênQuốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ đường vào làng Tâng - đến giáp đất Thị trấn LâmĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
185Huyện Ý YênQuốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ ngã ba Vàng - đến hết thôn Trung ThượngĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
186Huyện Ý YênQuốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ hết thôn Trung Thượng - đến giáp cầu Kênh Bắc, Yên LợiĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
187Huyện Ý YênTỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Bình 0 -Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
188Huyện Ý YênHuyện lộ - Xã Yên Bình Đường Thành Xá -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
189Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Bình Đoạn từ cầu An Cừ - đến gốc đa An TốĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
190Huyện Ý YênCác khu vực dân cư - Xã Yên Bình - Khu vực 1: Thôn Trung Thượng, thôn An Hạ -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
191Huyện Ý YênCác khu vực dân cư - Xã Yên Bình - Khu vực 2: các thôn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
192Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường N1 - Lô liền kề -Đất ở nông thôn9.500.000---
193Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường N1 - Lô biệt thự -Đất ở nông thôn9.000.000---
194Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường T1, T2 - Lô liền kề -Đất ở nông thôn14.500.000---
195Huyện Ý YênKhu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường T1, T2 - Lô biệt thự -Đất ở nông thôn12.000.000---
196Huyện Ý YênQuốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Mỹ Đoạn từ cầu Ngăm - đến giáp xã Yên MinhĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
197Huyện Ý YênKhu tái định cư cầu Ngăm (phía Nam Quốc lộ 38B) - Xã Yên Mỹ -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
198Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Mỹ Đoạn từ Quốc lộ 38B - đến đông đê xóm CầuĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
199Huyện Ý YênĐường trục xã - Xã Yên Mỹ Đoạn từ đường hữu Thượng - đến giáp Yên NinhĐất ở nông thôn4.500.0002.500.0001.300.000-
200Huyện Ý YênKhu vực dân cư - Xã Yên Mỹ - Khu vực 1: thôn Thiện Mỹ -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
Xem thêm (Trang 1/7): 1[2][3] ...7
5/5 - (1221 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã An Lạc Thôn, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.