Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
3.2. Bảng giá đất huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 2 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam - đến hết cầu cơ khí | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 3 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | - |
| 4 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 5 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết Thị trấn Lâm | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 6 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 486 - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) - đến giáp đất Yên Khánh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 7 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 487 - Thị trấn Lâm Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 8 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Thị trấn Lâm - Đường Thành Xá - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 9 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Thị trấn Lâm - Đường Lâm Dương - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 10 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40) | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 11 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | - |
| 12 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 13 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 14 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn khu D (đường WB2 cũ) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 15 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 16 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 17 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 18 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 19 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình Đất | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 20 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên Dương | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 21 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý Yên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 22 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ Liêu | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 23 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa Khám | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 24 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóa | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 25 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống Xá | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 26 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà) | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 27 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống Xá | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 28 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông Ngư | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 29 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn Lâm - Thị trấn Lâm Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa Tống | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 30 | Huyện Ý Yên | Khu đô thị - Thị trấn Lâm - Đường 15 m - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Ý Yên | Khu đô thị - Thị trấn Lâm - Đường 12 m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Ý Yên | Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Đường Tài chính (từ Phòng Tài Chính - đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện) | Đất ở đô thị | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | - |
| 33 | Huyện Ý Yên | Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 34 | Huyện Ý Yên | Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Khu Liên Cơ - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 35 | Huyện Ý Yên | Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Khu Tập thể Dược (Từ đường bờ sông S40 - đến đường từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10 ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 36 | Huyện Ý Yên | Khu vực 1 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm - Tổ dân phố số 10 - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 37 | Huyện Ý Yên | Khu vực 2 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm tổ 1, 2, 8, 9 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 38 | Huyện Ý Yên | Khu vực 3 - Khu vực dân cư - Thị trấn Lâm Các tổ còn lại - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | - |
| 39 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | Đất TM - DV đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | - |
| 40 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM- DV phía Nam - đến hết cầu cơ khí | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 41 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động | Đất TM - DV đô thị | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | - |
| 42 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy | Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 43 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết thị trấn Lâm | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 44 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ) | Đất TM - DV đô thị | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 45 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ) | Đất TM - DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 46 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Thành Xá - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | - |
| 47 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Lâm Dương - | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | - |
| 48 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40) | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | - |
| 49 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40) | Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | - |
| 50 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2) | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 51 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2) | Đất TM - DV đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | - |
| 52 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn khu D (đường WB2 cũ) - | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 53 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B | Đất TM - DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 54 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C | Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 55 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 56 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10 | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 57 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình Đất | Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 58 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên Dương | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 59 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý Yên | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 60 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ Liêu | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 61 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa Khám | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 62 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóa | Đất TM - DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 63 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống Xá | Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 64 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà) | Đất TM - DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 65 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống Xá | Đất TM - DV đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 66 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông Ngư | Đất TM - DV đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | - |
| 67 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa Tống | Đất TM - DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 68 | Huyện Ý Yên | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 69 | Huyện Ý Yên | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 70 | Huyện Ý Yên | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 71 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp xã Yên Hồng - đến giáp Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 72 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Cụm công nghiệp làng nghề TM- DV phía Nam - đến hết cầu cơ khí | Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | - |
| 73 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bắc cầu cơ khí - đến giáp sân vận động | Đất SX - KD đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | - |
| 74 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ sân vận động - đến ngã tư phố Cháy | Đất SX - KD đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | - |
| 75 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy - đến hết thị trấn Lâm | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 76 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường - đến giáp đất Yên Khánh (TL 485 - đường 57A cũ) | Đất SX - KD đô thị | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.170.000 | - |
| 77 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trạm thuế - đến giáp trạm bơm Yên Khánh (QL 38B - đường 12 cũ) | Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | - |
| 78 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Thành Xá - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 79 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - THỊ TRẤN LÂM - Đường Lâm Dương - | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 80 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp Yên Tiến - đến hết cầu Cơ khí cũ (bờ sông S40) | Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 81 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ - đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40) | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 82 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cầu Cơ khí - đến Yên Ninh (đường WB2) | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 83 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu A - đến hết khu C (đường WB2) | Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 84 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn khu D (đường WB2 cũ) - | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 85 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ UBND thị trấn - đến ngã tư khu B | Đất SX - KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | - |
| 86 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư khu B - đến hết khu C | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 87 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ khu D - đến giáp Yên Hồng | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 88 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đền thờ liệt sỹ - đến nhà văn hóa tổ 10 | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 89 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thường - đến ngã ba Đình Đất | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 90 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã ba đình Đất - đến giáp đất Yên Dương | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 91 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đường bờ sông S40 - đến giáp trường THPT Ý Yên | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 92 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ trường THPT Ý Yên - đến hết ngã tư Cổ Liêu | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 93 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu - đến chùa Khám | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 94 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ ông Thống - đến Bưu điện văn hóa | Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | - |
| 95 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã - đến bờ hồ Tống Xá | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 96 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ bờ hồ Tống Xá - đến giáp Cụm CN 2 (Khu cửa Hà) | Đất SX - KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 97 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến cầu Tống Xá | Đất SX - KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | - |
| 98 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ đình Thánh Tổ - đến hết đất ông Ngư | Đất SX - KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | - |
| 99 | Huyện Ý Yên | Đường trục thị trấn - THỊ TRẤN LÂM Đoạn từ cổng ông Nhưỡng - đến chùa Tống | Đất SX - KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | - |
| 100 | Huyện Ý Yên | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 101 | Huyện Ý Yên | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 102 | Huyện Ý Yên | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN LÂM Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 103 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thành Đoạn từ giáp đất Yên Thọ - đến hết đất Yên Thành | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 104 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thành Đường Thành Xá - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 105 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ TL 485 (đường 57 cũ) - đến hết đình Hộ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 106 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ UBND xã - đến Quán Tràm | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 107 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ trạm Y tế - đến giáp cống Đá | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 108 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thành Đoạn từ TL 485 - đến giáp Yên Thọ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 109 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư Yên Nghĩa (Thuộc địa giới xã Yên Thành) - Xã Yên Thành Đường 13,5m và 16,5m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư Yên Nghĩa (Thuộc địa giới xã Yên Thành) - - Xã Yên Thành Đường 10,5m và 13m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư còn lại - - Xã Yên Thành Các khu vực dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 112 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Thọ Đoạn từ giáp đất Yên Phương - đến hết đất Yên Thọ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 113 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ Yên Phương - đến trạm bơm Kinh Thanh (Đê Tả Đáy) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 114 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ hàng đầu Cá - đến hết ao Cổ Chày | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 115 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ ao Cổ Chày - đến hết Rộc Cống | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 116 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn từ ao Cổ Chày - đến hết trạm bơm Đại Vượng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 117 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Thọ Đoạn đường từ THCS - đến Thanh Bình | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 118 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung - Xã Yên Thọ - Tuyến đường N1 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung - Xã Yên Thọ - Tuyến đường N2 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Ý Yên | Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách - Xã Yên Thọ Đường 8,5 m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Ý Yên | Điểm dân cư tập trung thôn Thọ Cách - Xã Yên Thọ Đường 11,5 m, 13,5 m và 14,5 m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư - Xã Yên Thọ - Khu vực 1: thôn Thanh Bình, Bình Thượng, Bình Hạ - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 123 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư - Xã Yên Thọ - Khu vực 2: các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 124 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Nghĩa Đường Thành Xá - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 125 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Nghĩa Đoạn nối từ cầu Mai Độ - đến Yên Phương | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 126 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ ngã ba chợ Ải - đến hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 127 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Nghĩa Đoạn từ UBND xã - đến hết đất Xí nghiệp gạch tuynel | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 128 | Huyện Ý Yên | Đường dân sinh (đường gom cao tốc) - Xã Yên Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 129 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư còn lại - Xã Yên Nghĩa - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 130 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - xã Yên Trung Đường Thành Xá - | Đất ở nông thôn | 4.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 131 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã - đến hết trường THCS | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 132 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - xã Yên Trung Đoạn từ cầu xã đi KT24 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 133 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - xã Yên Trung Đoạn từ trường THCS - đến giáp đất Hà Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 134 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - xã Yên Trung - Khu vực 1: thôn Quang Trung - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 135 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - xã Yên Trung - Khu vực 2: các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 136 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ cầu Bo (cũ) - đến cống đồng Tróc | Đất ở nông thôn | 6.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 137 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ cống đồng Tróc - đến ngã ba Phù Cầu | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 138 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh - đến hết đường Công Vụ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 139 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Phương Đoạn từ đường Công Vụ - đến giáp đất Yên Thọ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 140 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Phương Đoạn từ cầu Bo cũ - đến đất Yên Nghĩa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 141 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ ngã ba Phù Cầu - đến hết chợ Cổ Đam (đường nhánh của đường 57) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 142 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ TL 485 đi Quang Điểm - đến giáp đê Tả Đáy | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 143 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn từ chợ Cổ Đam - đến giáp đất thôn Cổ Phương (đê Tả Đáy) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 144 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn Cổ Phương - đến giáp dốc Thái Hòa (đê Tả Đáy) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 145 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phương Đoạn dốc Thái Hòa - đến giáp Yên Thọ (đê Tả Đáy) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 146 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung Yên Phương - Xã Yên Phương Đường 13m (N5) và 20m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung Yên Phương - Xã Yên Phương Đường 13m (D1 + N4) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - Xã Yên Phương - Khu vực 1: thôn Mỹ Lộc, Phù Cầu, Trầm Phương - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 149 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - Xã Yên Phương - Khu vực 2: các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 150 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ trường nghề Yên Bình - đến cầu chợ Già | Đất ở nông thôn | 6.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 151 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ cầu chợ Già - đến hết nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 152 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ - đến hộ ông Lạc (đoạn phía Đông chân cầu vượt) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 153 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ hộ ông Quyên - đến cầu Bo cũ (đoạn phía Tây chân cầu Bo) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 154 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Chính Đoạn từ phía Đông chân cầu Bo cũ - đến cầu Bo mới | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 155 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Chính - Đường Chính Phong - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 156 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Chính - Đường Thành Xá - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 157 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn đường gom dân sinh gầm cầu vượt Lạc Chính - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 158 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Tĩnh xóm An Thắng đi Mai Độ (Yên Tân) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 159 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ UBND xã đi xóm Thành Công - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 160 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ cầu Bo mới - đến Công ty CP Cá giống Ý Yên | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 161 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ Tỉnh lộ 485 Việt Hùng đi xóm Dũng Tiến - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 162 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Hải xóm Ninh Thắng đi Việt Hưng - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 163 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Chính Đoạn từ ông Bình xóm Trung Thành - Ngã tư Lăng - Ông Lợi xóm Quyết Thắng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 164 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung xã Yên Chính - Xã Yên Chính Đường 13m - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung xã Yên Chính - Xã Yên Chính Đường 14m - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư - Xã Yên Chính - Khu vực 1: Khu tái định cư cao tốc - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 167 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư - Xã Yên Chính - Khu vực 2: các xóm còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 168 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Hưng Đường Chính Phong - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 169 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Yên Phú - đến Yên Phong (đê Tả Đáy) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 170 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Hưng Từ ngã tư Lam Sơn (giáp đường Chính Phong) - đến dốc đê Trung Tiến (WB2) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 171 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Ngã tư Lam Sơn - Trung Tiến - Hoàng Đan - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 172 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ đường WB2 Đa Bụt - đến ngã tư ông Hiếu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 173 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Nhà văn hóa Thôn 4 - đến đê Đại Hà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 174 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Hưng Đoạn từ Đền Thượng - đến Đền Hạ (Hoàng Đan) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 175 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - Xã Yên Hưng Khu vực dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 176 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Phú Đường Chính Phong - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 177 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ Yên Phương - đến Yên Hưng (đê Tả Đáy) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 178 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phú Từ giáp dân cư thôn Quyết Thắng - đến dốc đập đê Đáy (WB2) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 179 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ đội 4 Tân Quang - đến hết đội 5 Tân Quang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 180 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ ngã tư đội 4 đi qua đội 7 - đến hết đội 8 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 181 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Phú Đoạn từ đội 8 - đến hết đội 9 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 182 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - Xã Yên Phú - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 183 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ giáp xã Yên Dương - đến đường vào làng Tâng | Đất ở nông thôn | 12.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 184 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ đường vào làng Tâng - đến giáp đất Thị trấn Lâm | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 185 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ ngã ba Vàng - đến hết thôn Trung Thượng | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 186 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 37B (Đường 64 cũ) - Xã Yên Bình Đoạn từ hết thôn Trung Thượng - đến giáp cầu Kênh Bắc, Yên Lợi | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 187 | Huyện Ý Yên | Tỉnh lộ 485 (Đường 57A cũ) - Xã Yên Bình 0 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 188 | Huyện Ý Yên | Huyện lộ - Xã Yên Bình Đường Thành Xá - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 189 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Bình Đoạn từ cầu An Cừ - đến gốc đa An Tố | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 190 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư - Xã Yên Bình - Khu vực 1: Thôn Trung Thượng, thôn An Hạ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 191 | Huyện Ý Yên | Các khu vực dân cư - Xã Yên Bình - Khu vực 2: các thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 192 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường N1 - Lô liền kề - | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường N1 - Lô biệt thự - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường T1, T2 - Lô liền kề - | Đất ở nông thôn | 14.500.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Ý Yên | Khu dân cư tập trung An Tố - Xã Yên Bình Đường T1, T2 - Lô biệt thự - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Ý Yên | Quốc lộ 38B (Đường 12 cũ) - Xã Yên Mỹ Đoạn từ cầu Ngăm - đến giáp xã Yên Minh | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 197 | Huyện Ý Yên | Khu tái định cư cầu Ngăm (phía Nam Quốc lộ 38B) - Xã Yên Mỹ - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 198 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Mỹ Đoạn từ Quốc lộ 38B - đến đông đê xóm Cầu | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 199 | Huyện Ý Yên | Đường trục xã - Xã Yên Mỹ Đoạn từ đường hữu Thượng - đến giáp Yên Ninh | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 200 | Huyện Ý Yên | Khu vực dân cư - Xã Yên Mỹ - Khu vực 1: thôn Thiện Mỹ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |



