• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất theo Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

– Quyết định 03/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 sửa đổi Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 sửa đổi nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND;

– Quyết định 10/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND đã được sửa đổi tại Quyết định 27/2023/QĐ-UBND;

– Quyết định 29/2024/QĐ-UBND ngày 20/9/2024 điều chỉnh Quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Quyết định 22/2019/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen vu thu tinh thai binh 2
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình

3. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Giá đất ở thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường (ngõ) chiều rộng từ 3,5m trở lên, đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường (ngõ) chiều rộng dưới 3,5m đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường trục xã hoặc tuyến đường được xác định tại Bảng giá đất.

Giá của các thửa đất ở còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của đường, phố hoặc đoạn đường, phố.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 4,0m trở lên đi ra đường, phố.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m đi ra đường, phố.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng cho các thửa đất ở có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ, ngách, hẻm chiều rộng dưới 2,0m đi ra đường, phố và các thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục ThuếĐất ở đô thị8.500.0002.800.0001.700.0001.400.000
2Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩmĐất ở đô thị11.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
3Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ ThưĐất ở đô thị14.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
4Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ ThưĐất ở đô thị11.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
5Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La UyênĐất ở đô thị9.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
6Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa BìnhĐất ở đô thị5.000.0001.800.0001.200.0001.000.000
7Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấnĐất ở đô thị2.500.0001.800.0001.200.0001.000.000
8Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu ThẫmĐất ở đô thị9.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
9Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu ChéoĐất ở đô thị11.000.0004.000.0001.700.0001.400.000
10Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ ThưĐất ở đô thị10.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
11Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu ThẫmĐất ở đô thị7.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
12Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng TiếnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
13Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.200.0001.000.000
14Huyện Vũ ThưĐường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấnĐất ở đô thị4.000.0002.500.0001.700.0001.400.000
15Huyện Vũ ThưĐường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyệnĐất ở đô thị13.000.0003.000.0001.700.0001.400.000
16Huyện Vũ ThưĐường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2Đất ở đô thị4.000.0002.500.0001.700.0001.400.000
17Huyện Vũ ThưĐường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư -Đất ở đô thị4.500.000---
18Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục ThuếĐất TM-DV đô thị5.100.0001.680.0001.020.000840.000
19Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩmĐất TM-DV đô thị6.600.0001.800.0001.020.000840.000
20Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ ThưĐất TM-DV đô thị8.400.0001.800.0001.020.000840.000
21Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ ThưĐất TM-DV đô thị6.600.0001.800.0001.020.000840.000
22Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La UyênĐất TM-DV đô thị5.400.0001.200.000720.000600.000
23Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa BìnhĐất TM-DV đô thị3.000.0001.080.000720.000600.000
24Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấnĐất TM-DV đô thị1.500.0001.080.000720.000600.000
25Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu ThẫmĐất TM-DV đô thị5.400.0001.800.0001.020.000840.000
26Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu ChéoĐất TM-DV đô thị6.600.0002.400.0001.020.000840.000
27Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ ThưĐất TM-DV đô thị6.000.0001.800.0001.020.000840.000
28Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu ThẫmĐất TM-DV đô thị4.200.0001.800.0001.020.000840.000
29Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng TiếnĐất TM-DV đô thị3.600.0001.800.0001.020.000840.000
30Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000720.000600.000
31Huyện Vũ ThưĐường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấnĐất TM-DV đô thị2.400.0001.500.0001.020.000840.000
32Huyện Vũ ThưĐường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyệnĐất TM-DV đô thị7.800.0001.800.0001.020.000840.000
33Huyện Vũ ThưĐường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2Đất TM-DV đô thị2.400.0001.500.0001.020.000840.000
34Huyện Vũ ThưĐường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư -Đất TM-DV đô thị2.700.000---
35Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Trụ sở Công ty Ivory - Trụ sở Chi cục ThuếĐất SX-KD đô thị4.250.0001.400.000850.000700.000
36Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở Chi cục Thuế - Cửa hàng Dược phẩmĐất SX-KD đô thị5.500.0001.500.000850.000700.000
37Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Cửa hàng Dược phẩm - Trụ sở UBND thị trấn Vũ ThưĐất SX-KD đô thị7.000.0001.500.000850.000700.000
38Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp trụ sở UBND thị trấn Vũ Thư - Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ ThưĐất SX-KD đô thị5.500.0001.500.000850.000700.000
39Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp Xí nghiệp khai thác thủy lợi Vũ Thư - Ngã tư La UyênĐất SX-KD đô thị4.500.0001.000.000600.000500.000
40Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220b cũ)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp đường 10B - Giáp xã Hòa BìnhĐất SX-KD đô thị2.500.000900.000600.000500.000
41Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01AQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấnĐất SX-KD đô thị1.250.000900.000600.000500.000
42Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Hòa Bình - Cầu ThẫmĐất SX-KD đô thị4.500.0001.500.000850.000700.000
43Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Cầu ChéoĐất SX-KD đô thị5.500.0002.000.000850.000700.000
44Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp cầu Chéo - Bệnh viện Đa khoa Vũ ThưĐất SX-KD đô thị5.000.0001.500.000850.000700.000
45Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Giáp xã Song An - Cầu ThẫmĐất SX-KD đô thị3.500.0001.500.000850.000700.000
46Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Ngã ba đường trục khu Hùng TiếnĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.000850.000700.000
47Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang)Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Ngã ba đường trục khu Hùng Tiến - Cầu S1Đất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000600.000500.000
48Huyện Vũ ThưĐường số 1Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Quốc lộ 10 - Hết địa phận thị trấnĐất SX-KD đô thị2.000.0001.250.000850.000700.000
49Huyện Vũ ThưĐường số 2Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Cầu Thẫm - Đài Truyền thanh huyệnĐất SX-KD đô thị6.500.0001.500.000850.000700.000
50Huyện Vũ ThưĐường nội bộ số 3Quốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư Đường số 2 - Khu dân cư tổ Trung Hưng 2Đất SX-KD đô thị2.000.0001.250.000850.000700.000
51Huyện Vũ ThưĐường nội bộ các khu dân cư mới rộng trên 5mQuốc lộ 10 - Thị trấn Vũ Thư -Đất SX-KD đô thị2.250.000---
52Huyện Vũ ThưCụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư -Đất SX-KD đô thị840.000---
53Huyện Vũ ThưĐường ĐH.10 (đường Bách Thuận) - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chùa Phật Bà - đến trụ sở UBND xã Bách ThuậnĐất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
54Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ ngã tư cầu Đá - đến giáp chợ Thuận ViĐất ở nông thôn3.000.000600.000450.000-
55Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Từ chợ Thuận Vi - đến lối rẽ hội trường thôn Trung HòaĐất ở nông thôn2.500.000600.000450.000-
56Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn800.000600.000450.000-
57Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Bách Thuận -Đất ở nông thôn600.000---
58Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Bách Thuận Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
59Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Tân LậpĐất ở nông thôn4.000.000600.000450.000-
60Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Tam Quang - đến giáp xã Việt HùngĐất ở nông thôn2.000.000600.000450.000-
61Huyện Vũ ThưĐường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa Từ giáp xã Song Lãng - đến Quốc lộ 10Đất ở nông thôn1.800.000600.000450.000-
62Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000-
63Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Dũng Nghĩa -Đất ở nông thôn600.000---
64Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Dũng Nghĩa Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
65Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đương ĐH.01 -Đất ở nông thôn3.000.000---
66Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn Dũng Thượng - Xã Dũng Nghĩa Đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.500.000---
67Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ giáp xã Vũ Tiến - đến cầu KeoĐất ở nông thôn3.000.000600.000450.000-
68Huyện Vũ ThưĐường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất Từ chùa Keo - đến giáp xã Hồng PhongĐất ở nông thôn2.000.000600.000450.000-
69Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000-
70Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Duy Nhất -Đất ở nông thôn600.000---
71Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Duy Nhất Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
72Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ giáp xã Xuân Hòa - đến cầu Tịnh XuyênĐất ở nông thôn2.000.000600.000400.000-
73Huyện Vũ ThưĐường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ dốc Đồng Đại - đến giáp trụ sở UBND xã Đồng ThanhĐất ở nông thôn1.700.000600.000400.000-
74Huyện Vũ ThưĐường ĐH.04 - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh Từ trụ sở UBND xã Đồng Thanh - đến dốc Thanh HươngĐất ở nông thôn2.500.000600.000400.000-
75Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn700.000600.000400.000-
76Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Đồng Thanh -Đất ở nông thôn600.000---
77Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Đồng Thanh Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn350.000350.000350.000-
78Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Song Lãng - đến giáp cây xăng Hiệp HòaĐất ở nông thôn5.000.000600.000450.000-
79Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ cây xăng Hiệp Hòa - đến hội trường thôn An ĐểĐất ở nông thôn6.300.000600.000450.000-
80Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp hội trường thôn An Để - đến giáp xã Xuân HòaĐất ở nông thôn4.000.000600.000450.000-
81Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp xã Việt Hùng - đến giáp Trường Tiểu học Hiệp HòaĐất ở nông thôn2.000.000600.000450.000-
82Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ Trường Tiểu học Hiệp Hòa - đến Trường Trung học phổ thông Lý BônĐất ở nông thôn3.000.000600.000450.000-
83Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ giáp Trường Trung học phổ thông Lý Bôn - đến giáp đê sông Trà Lý (bến Giống)Đất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
84Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Từ ngã ba Tân Mỹ - đến nhà thờ Tân MỹĐất ở nông thôn1.500.000600.000450.000-
85Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn800.000600.000450.000-
86Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hiệp Hòa -Đất ở nông thôn600.000---
87Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Các thửa đất còn lại - Xã Hiệp Hòa Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
88Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn An Để - Xã Hiệp Hòa -Đất ở nông thôn4.000.000---
89Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp xã Song An - đến giáp thị trấn Vũ ThưĐất ở nông thôn5.500.000700.000500.000-
90Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến cầu sông T5Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
91Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ giáp cầu sông T5 - đến giáp xã Song AnĐất ở nông thôn3.000.000700.000500.000-
92Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Từ Châu - đến giáp Công ty CP Gốm Xây dựng Đại ThắngĐất ở nông thôn1.000.000700.000500.000-
93Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Công ty CP Gốm Xây dựng Đại Thắng - đến giáp Trường Trung học cơ sở Chu Văn AnĐất ở nông thôn2.000.000700.000500.000-
94Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ Trường Trung học cơ sở Chu Văn An - đến ngã tư chợ ThôngĐất ở nông thôn3.100.000700.000500.000-
95Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình Từ ngã tư chợ Thông - đến giáp thị trấn Vũ ThưĐất ở nông thôn7.500.000700.000500.000-
96Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình -Đất ở nông thôn1.300.000700.000500.000-
97Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình -Đất ở nông thôn700.000---
98Huyện Vũ ThưĐường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B - Khu vực 1 - Xã Hòa Bình -Đất ở nông thôn5.300.000---
99Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Hòa Bình Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
100Huyện Vũ ThưĐường ĐH.05 (đường Hồng Lý) - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý Từ dốc Thanh Hương - đến trụ sở UBND xã Hồng LýĐất ở nông thôn1.400.000600.000400.000-
101Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý -Đất ở nông thôn700.000600.000400.000-
102Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Lý -Đất ở nông thôn600.000---
103Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Hồng Lý Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn350.000350.000350.000-
104Huyện Vũ ThưĐường ĐH.03 (đường 220D cũ) - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong Từ giáp xã Duy Nhất - đến bến đò Nam ThanhĐất ở nông thôn900.000600.000400.000-
105Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong -Đất ở nông thôn700.000600.000400.000-
106Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Hồng Phong -Đất ở nông thôn600.000---
107Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Hồng Phong Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn350.000350.000350.000-
108Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tự TânĐất ở nông thôn4.200.000600.000450.000-
109Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01(đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tam QuangĐất ở nông thôn3.000.000600.000450.000-
110Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01B (đường Minh Khai) - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp đường ĐH.01 - đến trụ sở UBND xã Minh KhaiĐất ở nông thôn2.000.000600.000450.000-
111Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Từ giáp trụ sở UBND xã Minh Khai - đến giáp xã Minh LãngĐất ở nông thôn1.200.000600.000450.000-
112Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Khai Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000-
113Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Khai -Đất ở nông thôn600.000---
114Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Minh Khai Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
115Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ giáp xã Tân Hòa - đến giáp Cầu GiaiĐất ở nông thôn5.400.000700.000500.000-
116Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Giai - đến giáp cầu GòiĐất ở nông thôn6.500.000700.000500.000-
117Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Gòi - đến giáp xã Song LãngĐất ở nông thôn5.300.000700.000500.000-
118Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Từ cầu Phớn - đến cầu GiaiĐất ở nông thôn1.500.000700.000500.000-
119Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.100.000700.000500.000-
120Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng -Đất ở nông thôn700.000---
121Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu dân cư mới thôn Thanh Trai - Khu vực 1 - Xã Minh Lãng -Đất ở nông thôn3.500.000---
122Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Minh Lãng Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
123Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Minh KhaiĐất ở nông thôn4.200.000700.000500.000-
124Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)Đất ở nông thôn4.200.000700.000500.000-
125Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến giáp xã Tự TânĐất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
126Huyện Vũ ThưĐường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Đài Truyền thanh - đến trụ sở Công an huyện Vũ ThưĐất ở nông thôn12.000.000700.000500.000-
127Huyện Vũ ThưĐường số 2 - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp trụ sở Công an huyện Vũ Thư - đến Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)Đất ở nông thôn7.000.000700.000500.000-
128Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp thị trấn Vũ Thư - đến ngã ba đường vào thôn Minh QuànĐất ở nông thôn10.000.000700.000500.000-
129Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)Đất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
130Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1) - đến hết địa phận xã Minh QuangĐất ở nông thôn3.000.000700.000500.000-
131Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Minh KhaiĐất ở nông thôn3.500.000700.000500.000-
132Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01A (đường Minh Quang) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Từ giáp Quốc lộ 10 - đến ngã ba Quốc lộ 10 (tuyến tránh S1)Đất ở nông thôn2.200.000700.000500.000-
133Huyện Vũ ThưKhu vực 1 - Xã Minh Quang Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454, đoạn thuộc địa nhận xã Minh Quang (đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)Đất ở nông thôn2.500.000700.000500.000-
134Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục xã -Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000-
135Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang Đường trục thôn -Đất ở nông thôn700.000---
136Huyện Vũ ThưKhu vực 1 - Xã Minh Quang Đường nội bộ khu dân cư mới xã Minh Quang (thôn La Uyên cạnh đường số 2) -Đất ở nông thôn6.000.000---
137Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu đô thị 5,4 ha - Khu vực 1 - Xã Minh Quang -Đất ở nông thôn4.500.000---
138Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện Đa khoa huyện Vũ Thư - Khu vực 1 - Xã Minh Quang -Đất ở nông thôn6.000.000---
139Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu dân cư mới cạnh Trung tâm bảo trợ xã hội (thôn Huyền Sỹ) - Khu vực 1 - Xã Minh Quang -Đất ở nông thôn1.600.000---
140Huyện Vũ ThưĐường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn - Khu vực 1 - Xã Minh Quang -Đất ở nông thôn4.000.000---
141Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Minh Quang Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
142Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Song An - đến giáp xã Trung AnĐất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
143Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp xã Trung An - đến cầu Đồng ThépĐất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
144Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ cầu Đồng Thép - đến giáp xã Vũ TiếnĐất ở nông thôn6.300.000700.000500.000-
145Huyện Vũ ThưĐường ĐH.07B (đường Nguyên Xá) - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá Từ giáp đường ĐT.463 - đến trụ sở UBND xã Nguyên XáĐất ở nông thôn2.500.000700.000500.000-
146Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá -Đất ở nông thôn900.000700.000500.000-
147Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Nguyên Xá -Đất ở nông thôn700.000---
148Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Nguyên Xá Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
149Huyện Vũ ThưXã Nguyên Xá Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Thái -Đất ở nông thôn2.500.000---
150Huyện Vũ ThưĐường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp xã Tân Hòa - đến Trường Trung học cơ sở Phúc ThànhĐất ở nông thôn2.200.000600.000450.000-
151Huyện Vũ ThưĐường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Từ giáp Trường Trung học cơ sở Phúc Thành - đến giáp đê sông Trà LýĐất ở nông thôn2.000.000600.000450.000-
152Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục xã -Đất ở nông thôn900.000600.000450.000-
153Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Phúc Thành Đường trục thôn -Đất ở nông thôn600.000---
154Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Phúc Thành Khu vực 2: Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
155Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp xã Hòa BìnhĐất ở nông thôn5.500.000700.000500.000-
156Huyện Vũ ThưĐường ĐT.463 (đường 220B cũ) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp xã Hòa Bình - đến giáp xã Nguyên XáĐất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
157Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp thành phố Thái Bình - đến giáp thị trấn Vũ ThưĐất ở nông thôn6.000.000700.000500.000-
158Huyện Vũ ThưĐường ĐH.07 (đường Phúc An) - Khu vực 1 - Xã Song An Từ giáp đường ĐT.463 - đến giáp xã Trung AnĐất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
159Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song An -Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000-
160Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song An -Đất ở nông thôn700.000---
161Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu dân cư mới thôn Tân An, Tân Minh - Khu vực 1 - Xã Song An -Đất ở nông thôn2.500.000---
162Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu dân cư mới thôn Gia Hội (chợ Đền) - Khu vực 1 - Xã Song An -Đất ở nông thôn1.200.000---
163Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Song An Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
164Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường trục xã -Đất ở nông thôn2.000.000---
165Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn Quý Sơn - Xã Song An Đường nội bộ -Đất ở nông thôn1.200.000---
166Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp xã Minh Lãng - đến chợ Lạng cũĐất ở nông thôn5.300.000600.000450.000-
167Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp chợ Lạng cũ - đến giáp xã Hiệp HòaĐất ở nông thôn4.000.000600.000450.000-
168Huyện Vũ ThưĐường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Song Lãng Từ giáp đê sông Trà Lý - đến giáp xã Dũng NghĩaĐất ở nông thôn2.000.000600.000450.000-
169Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Song Lãng -Đất ở nông thôn1.000.000600.000450.000-
170Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Song Lãng -Đất ở nông thôn600.000---
171Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Song Lãng Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn400.000400.000400.000-
172Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến giáp xã Dũng NghĩaĐất ở nông thôn4.000.000700.000500.000-
173Huyện Vũ ThưĐường ĐH.01 (đường 220A cũ) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Minh Khai - đến giáp xã Dũng NghĩaĐất ở nông thôn2.200.000700.000500.000-
174Huyện Vũ ThưĐường ĐH.11 (đường Tam Quang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tam QuangĐất ở nông thôn1.700.000700.000500.000-
175Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Tự Tân - đến cầu Tam QuangĐất ở nông thôn2.000.000700.000500.000-
176Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Từ giáp trụ sở UBND xã Tam Quang - đến cầu NhìĐất ở nông thôn1.500.000700.000500.000-
177Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tam Quang Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn900.000700.000500.000-
178Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tam Quang -Đất ở nông thôn700.000---
179Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Tam Quang Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
180Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn Vô Ngại - Xã Tam Quang -Đất ở nông thôn1.500.000---
181Huyện Vũ ThưKhu dân cư mới thôn Thượng Điền - Xã Tam Quang -Đất ở nông thôn2.500.000---
182Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Tân Phong - đến cầu ChờĐất ở nông thôn7.500.000700.000500.000-
183Huyện Vũ ThưĐường ĐT.454 (đường 223 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ cầu Chờ - đến giáp xã Minh LãngĐất ở nông thôn5.300.000700.000500.000-
184Huyện Vũ ThưĐường ĐH.08 (đường 216 cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp đường ĐT.454 - đến giáp xã Phúc ThànhĐất ở nông thôn2.000.000700.000500.000-
185Huyện Vũ ThưĐường ĐH.02 (đường 220c cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ giáp xã Minh Quang - đến giáp xã Tân Bình, thành phố Thái BìnhĐất ở nông thôn3.100.000700.000500.000-
186Huyện Vũ ThưĐường vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ (đường ĐT.454A) - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn3.500.000700.000500.000-
187Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Từ ngã ba giáp Trung tâm Bảo trợ xã hội - đến đường ĐT.454Đất ở nông thôn2.400.000700.000500.000-
188Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.200.000700.000500.000-
189Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Hòa -Đất ở nông thôn700.000---
190Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Tân Hòa Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
191Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp xã Dung Nghĩa - đến giáp cầu NhấtĐất ở nông thôn5.000.000700.000500.000-
192Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ cầu Nhất - đến cầu Tân ĐệĐất ở nông thôn5.500.000700.000500.000-
193Huyện Vũ ThưQuốc lộ 10 (cũ) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến giáp đê sông Hồng (bến phà Tân Đệ cũ)Đất ở nông thôn1.500.000700.000500.000-
194Huyện Vũ ThưĐường ĐH.09 (đường Song Lập) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Tân LậpĐất ở nông thôn2.000.000700.000500.000-
195Huyện Vũ ThưĐường 10B (đường bờ Nam sông Kiến Giang) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ giáp đường ĐH.09 - đến cống Tân ĐệĐất ở nông thôn3.000.000700.000500.000-
196Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Từ trụ sở UBND xã Tân Lập - đến chợ CốngĐất ở nông thôn1.200.000700.000500.000-
197Huyện Vũ ThưĐường trục xã - Khu vực 1 - Xã Tân Lập Các đoạn còn lại -Đất ở nông thôn900.000700.000500.000-
198Huyện Vũ ThưĐường trục thôn - Khu vực 1 - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn700.000---
199Huyện Vũ ThưĐường nội bộ khu tái định cư (thôn Bổng Điền Nam) - Khu vực 1 - Xã Tân Lập -Đất ở nông thôn2.000.000---
200Huyện Vũ ThưKhu vực 2 - Xã Tân Lập Các thửa đất còn lại -Đất ở nông thôn450.000450.000450.000-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (915 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Thường Tân, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Phước, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Nam Phù, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.