• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen vu ban tinh nam dinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

3. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.

3.2. Bảng giá đất huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.500.000-
2Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đàiĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
3Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - TT Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)Đất ở đô thị13.000.0006.500.0003.500.000-
4Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - TT Gôi Từ đường rẽ Kim thái - đến cổng trường Lương Thế VinhĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
5Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - TT Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)Đất ở đô thị11.000.0005.500.0002.500.000-
6Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - TT Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
7Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi SơnĐất ở đô thị11.000.0005.500.0002.500.000-
8Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)Đất ở đô thị9.000.0004.500.0002.200.000-
9Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cócĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
10Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)Đất ở đô thị9.000.0004.500.0002.200.000-
11Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
12Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
13Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
14Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
15Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh NamĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
16Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
17Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - TT Gôi Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) -Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.200.000-
18Huyện Vụ BảnKhu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản - TT Gôi Khu vực 1 (Tuyến đường đôi có dải phân cách) -Đất ở đô thị10.000.000---
19Huyện Vụ BảnKhu đô thị thị trấn Gôi - Vụ Bản - TT Gôi Khu vực 2 ( các tuyến đường còn lại) -Đất ở đô thị8.000.000---
20Huyện Vụ BảnKhu vực dân cư còn lại - TT Gôi Khu vực 1: TDP Non Côi; Lương Thế Vinh -Đất ở đô thị3.000.0002.000.0001.000.000-
21Huyện Vụ BảnKhu vực dân cư còn lại - TT Gôi Khu vực 2: TDP Văn Côi; Trần Huy Liệu; Mỹ Côi -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000800.000-
22Huyện Vụ BảnKhu vực dân cư còn lại - TT Gôi Khu vực 3: Các TDP còn lại -Đất ở đô thị2.000.0001.400.000800.000-
23Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)Đất TM - DV đô thị3.300.0001.700.000800.000-
24Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đàiĐất TM - DV đô thị3.800.0001.900.000900.000-
25Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)Đất TM - DV đô thị4.200.0002.100.0001.100.000-
26Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đường rẽ Kim Thái - đến cổng trường Lương Thế VinhĐất TM - DV đô thị3.800.0001.900.000900.000-
27Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)Đất TM - DV đô thị3.300.0001.700.000800.000-
28Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)Đất TM - DV đô thị1.500.000800.000400.000-
29Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi SơnĐất TM - DV đô thị3.200.0001.600.000800.000-
30Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi giáp xã Tam ThanhĐất TM - DV đô thị2.700.0001.400.000700.000-
31Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cócĐất TM - DV đô thị3.000.0001.500.000800.000-
32Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)Đất TM - DV đô thị2.600.0001.300.000700.000-
33Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)Đất TM - DV đô thị1.400.000700.000400.000-
34Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)Đất TM - DV đô thị1.100.000500.000350.000-
35Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)Đất TM - DV đô thị1.000.000500.000350.000-
36Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -Đất TM - DV đô thị1.000.000500.000350.000-
37Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh NamĐất TM - DV đô thị1.400.000700.000400.000-
38Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)Đất TM - DV đô thị1.200.000600.000350.000-
39Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) -Đất TM - DV đô thị900.000500.000300.000-
40Huyện Vụ BảnCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ trên 5m -Đất TM - DV đô thị900.000500.000350.000-
41Huyện Vụ BảnCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -Đất TM - DV đô thị700.000500.000350.000-
42Huyện Vụ BảnCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng dưới 3m -Đất TM - DV đô thị350.000350.000350.000-
43Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A)Đất SX - KD đô thị3.100.0001.500.000800.000-
44Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đàiĐất SX - KD đô thị3.500.0001.800.000900.000-
45Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi)Đất SX - KD đô thị3.900.0002.000.0001.000.000-
46Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đường rẽ Kim Thái - đến cổng trường Lương Thế VinhĐất SX - KD đô thị3.500.0001.800.000900.000-
47Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện)Đất SX - KD đô thị3.100.0001.500.000800.000-
48Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt)Đất SX - KD đô thị1.400.000700.000400.000-
49Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi SơnĐất SX - KD đô thị3.000.0001.500.000800.000-
50Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi giáp xã Tam ThanhĐất SX - KD đô thị2.500.0001.300.000700.000-
51Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cócĐất SX - KD đô thị2.800.0001.400.000700.000-
52Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Thị trấn Gôi Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh)Đất SX - KD đô thị2.400.0001.200.000700.000-
53Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đội thuế Gôi - đến hết nhà ông Nhượng (Trường Đảng huyện)Đất SX - KD đô thị1.300.000700.000400.000-
54Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ giáp nhà ông Nhượng - đến đầu tổ dân phố Vân Côi (rẽ chùa Yên)Đất SX - KD đô thị1.000.000500.000300.000-
55Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ đầu Thôn Vân Côi (rẽ chùa Yên) - đến hết thị trấn Gôi (giáp xã Kim Thái)Đất SX - KD đô thị900.000400.000300.000-
56Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Tuyến đường vào hai cổng chợ Gôi -Đất SX - KD đô thị900.000500.000300.000-
57Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ barie đường sắt (Quốc lộ 10) - đến hết cầu Kênh NamĐất SX - KD đô thị1.300.000700.000400.000-
58Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ cầu kênh nam - đến nhà ông Thuận (TDP Tây Côi Sơn)Đất SX - KD đô thị1.000.000500.000300.000-
59Huyện Vụ BảnCác tuyến đường trục Thị Trấn - Thị trấn Gôi Từ Quốc lộ 10 đi thôn Phú Thứ (xã Tam Thanh) -Đất SX - KD đô thị800.000400.000300.000-
60Huyện Vụ BảnCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ trên 5m -Đất SX - KD đô thị800.000400.000300.000-
61Huyện Vụ BảnCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng từ 3m đến dưới 5m -Đất SX - KD đô thị600.000400.000300.000-
62Huyện Vụ BảnCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Gôi Đường rộng dưới 3m -Đất SX - KD đô thị300.000300.000300.000-
63Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Tam Thanh Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến hết thôn Phú Quảng (giáp TT Gôi)Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
64Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Tam Thanh Từ cầu Tào (giáp huyện Ý Yên) - đến giáp thị trấn Gôi (phía Nam đường sắt)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.200.000-
65Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Xã Tam Thanh Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp xã Kim TháiĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
66Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - Xã Tam Thanh Từ cầu máng Kênh Nam - đến đường rẽ vào thôn Phú ThứĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
67Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Đống Cao - Xã Tam Thanh Từ đường rẽ vào thôn Phú Thứ - đến hết Tam Thanh (giáp Ý Yên)Đất ở nông thôn8.500.0004.300.0002.200.000-
68Huyện Vụ BảnTuyến đường trục xã - Xã Tam Thanh Từ Quốc lộ 37B (rẽ vào thôn Phú Thứ) - đến đường sắt (thôn Phú Quảng)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
69Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh Khu vực 1: Thôn Dư Duệ, thôn Phú Quảng -Đất ở nông thôn2.500.0001.400.000600.000-
70Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh Khu vực 2: Thôn An Lạc, thôn Phú Thứ, thôn Lê Xá -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
71Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Tam Thanh Khu vực 3: Các thôn còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
72Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Minh Từ giáp Thị Trấn Gôi - đến giáp KCN Bảo MinhĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
73Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Minh Từ khu công nghiệp Bảo Minh - đến giáp Liên BảoĐất ở nông thôn11.000.0005.500.0002.800.000-
74Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Minh Từ giáp TT Gôi - đến giáp xã Liên Bảo (Phía Nam đường sắt)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
75Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ đường sắt - đến hết rẽ trường cấp 3 cũĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
76Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ giáp rẽ trường cấp 3 cũ - đến hết đình Tam GiápĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
77Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ giáp đầu đình Tam giáp - đến hết cầu Ngõ TrangĐất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
78Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Minh Từ giáp đầu cầu Ngõ Trang - đến hết Liên Minh (giáp xã Vĩnh Hào)Đất ở nông thôn6.500.0003.300.0001.700.000-
79Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ cầu Ngõ Trang - đến hết quán bà Thanh (Ngõ Trang)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
80Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ giáp quán bà Thanh - đến đầu thôn Vân BảngĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
81Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ ngã 3 chợ Hầu (giáp nhà ông Hoàng) - đến hết cống C11 (nhà ông Chiến)Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
82Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Liên Minh Từ giáp cống C11(nhà ông Chiến) - đến trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
83Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh Khu vực 1 - Thôn: Đội 6,7 Nhì Giáp; Tam Giáp; Làng Tâm -Đất ở nông thôn2.500.0001.400.000600.000-
84Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh Khu vực 2 - Thôn: Đội 1,2 xóm Thượng; Tứ Giáp; Nhất Giáp -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
85Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Minh Khu vực 3: Các thôn, đội còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
86Huyện Vụ BảnKhu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Tuyến đường D1, N1, N3 -Đất ở nông thôn12.500.000---
87Huyện Vụ BảnKhu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Tuyến đường D2, D3, N2 -Đất ở nông thôn9.000.000---
88Huyện Vụ BảnKhu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Biệt thự đường N2, D2 -Đất ở nông thôn7.200.000---
89Huyện Vụ BảnKhu dân cư Cửa Chùa Tứ Giáp - Xã Liên Minh Biệt thự đường N3 -Đất ở nông thôn10.000.000---
90Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào Từ giáp Liên Minh đến hết đoạn cong (nhà ông Chỉ) -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
91Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào Từ giáp đoạn cong (nhà ông Chỉ) đến hết cầu Si -Đất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
92Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Vĩnh Hào Từ giáp cầu Si đến cầu Bái (giáp xã Đại Thắng) -Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
93Huyện Vụ BảnTuyến đường trục xã - Xã Vĩnh Hào Từ UBND xã đến nhà ông Tình đi tiếp đến giáp thôn Hồ Sen -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
94Huyện Vụ BảnTuyến đường trục xã - Xã Vĩnh Hào Từ cầu Si đến trạm y tế xã -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
95Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào Khu vực 1: Thôn Vĩnh Lại -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
96Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào Khu vực 2: Thôn Tiên Hào; Đại Lại; Hồ Sen -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
97Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Vĩnh Hào Khu vực 3: Các thôn xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
98Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ giáp Liên Minh - đến hết cầu ChuốiĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
99Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ giáp cầu Chuối - đến hết nhà bà Hường (đầu Trình Xuyên)Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0002.800.000-
100Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ hết nhà bà Hường - đến hết trạm quản lý đường bộĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
101Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Liên Bảo Từ rẽ thôn Tổ Cầu - đến trạm quản lý đường bộ (Nam đường sắt)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
102Huyện Vụ BảnTuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Liên Bảo Từ giáp xã Thành Lợi - đến giáp xã Đại AnĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
103Huyện Vụ BảnTuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Liên Bảo Đoạn từ giáp xã Quang Trung - đến đường 485BĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
104Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo Từ giáp Quang Trung - đến hết làng Trung PhuĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
105Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo Từ hết làng Trung Phu - đến Quốc lộ 10Đất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
106Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Liên Bảo Từ Barie rẽ chợ Gạo (Quốc lộ 10) - đến trường Nguyễn Đức Thuận (giáp Thành Lợi)Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
107Huyện Vụ BảnTuyến đường chợ Lời - Đại Thắng - Xã Liên Bảo Từ giáp xã Quang Trung - đến giáp xã Liên Minh (Cống Hương)Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
108Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Liên Bảo Từ nhà ông Bình (giáp Quốc lộ 10) - đến hết cầu RộcĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
109Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Liên Bảo Từ giáp cầu Rộc - đến cổng trụ sở UBND xãĐất ở nông thôn4.500.0002.300.0001.200.000-
110Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo Khu vực 1: Thôn Đắc Lực Bến Trại, Thôn Đắc Lực Đa Gạo, Thôn Trung Phu, Thôn Định Trạch -Đất ở nông thôn2.500.0001.400.000600.000-
111Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo Khu vực 2: Thôn Cao Phương, Thôn Tổ Cầu, Thôn Rộc -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
112Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Liên Bảo Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
113Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Thành Lợi Từ cuối trạm quản lý đường bộ (giáp xã Liên Bảo) - đến hết cầu GiànhĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
114Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Thành Lợi Từ cầu Giành - đến hết địa phận Thành Lợi (giáp xã Tân Thành)Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0002.800.000-
115Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Thành Lợi Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp Tân Thành ( phía Nam đường sắt)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
116Huyện Vụ BảnTuyến Tỉnh lộ 485B - Xã Thành Lợi Từ giáp xã Liên Bảo - đến giáp xã Đại ThắngĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
117Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ trường cấp III Nguyễn Đức Thuận - đến hết đền ĐôngĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
118Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ đền Đông - đến hết cổng trụ sở UBND xã cũ (Đường rẽ vào Xóm Đông)Đất ở nông thôn11.000.0005.500.0002.800.000-
119Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ giáp cổng trụ sở UBND xã cũ ( Đường rẽ vào Xóm Đông) - đến hết trạm y tế xãĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
120Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Bất Di đi Dốc Sắn - Xã Thành Lợi Từ hết trạm y tế xã - đến Dốc Sắn (giáp đê Đại Hà)Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
121Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - Xã Thành Lợi Từ đường sắt (Quốc Lộ 10 xóm Dương Lai) - đến hết ngã tư HTX Cốc ThànhĐất ở nông thôn3.500.0001.800.000900.000-
122Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện Từ xóm Dương Lai đi bờ sông Hùng Vương - Xã Thành Lợi Từ hết ngã Từ HTX Cốc Thành -> Cầu Hùng Vương - đến giáp xã Đại ThắngĐất ở nông thôn3.500.0001.800.000900.000-
123Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ trường THCS - đến hết Chùa GạoĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
124Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên MinhĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
125Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ rẽ cầu Giành - đến hết địa phận xã Thành Lợi (Cổng cũ) trường cao đẳng công nghiệp Nam ĐịnhĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
126Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến hết trường THCS xãĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
127Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Đoạn từ Ngã tư HTX Cốc Thành - Đến giáp Mả Tấn xóm AĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
128Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Từ Chùa Gạo - đến giáp xã Liên MinhĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
129Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Thành Lợi Đoạn từ Dốc Sắn - Đến Bến đò KĩaĐất ở nông thôn3.500.0001.750.000850.000-
130Huyện Vụ BảnĐường liên xóm - Xã Thành Lợi Đoạn từ Đền Đông - Đến Mả CuốiĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
131Huyện Vụ BảnKhu dân cư mới xã Thành Lợi - Xã Thành Lợi Tuyến đường đôi 12 m -Đất ở nông thôn10.000.000---
132Huyện Vụ BảnKhu dân cư mới xã Thành Lợi - Xã Thành Lợi Tuyến đường 6 m -Đất ở nông thôn8.000.000---
133Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi Khu vực 1: xóm Chợ Gạo, xóm Đông, xóm Hát, xóm Bến, xóm Cuối, xóm A, B, C/Áp Phú, xóm Dương Lai Trong, xóm Dương Lai Ngoài, xóm Phú Nội -Đất ở nông thôn2.500.0001.400.000600.000-
134Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi Khu vực 2: xóm Sa Trung, xóm Nguyên Lợi, xóm Cùng -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
135Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Thành Lợi Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
136Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Tân Thành Từ giáp Thành Lợi - đến hết Tân Thành (giáp xã Lộc An - thành phố Nam Định)Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
137Huyện Vụ BảnQuốc lộ 10 - Xã Tân Thành Từ giáp Thành Lợi - đến giáp xã Lộc An thành phố Nam Định (phía Nam đường sắt)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
138Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ đường sắt (Quốc lộ 10) - đến đê Đại HàĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
139Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ Tuyến đê Đại Hà Từ Kênh Gia (giáp thành phố Nam Định) - đến giáp cầu vượt sông Đào (S2)Đất ở nông thôn3.500.0001.800.000900.000-
140Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ giáp cầu vượt sông Đào (S2) - đến giáp Thành LợiĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
141Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ Tuyến giao thông Xóm 1 - đến xóm 5Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
142Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Tân Thành Từ Tuyến giao thông Xóm 6, 7, 8 -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
143Huyện Vụ BảnĐiểm dân cư tập trung Tân Thành - Xã Tân Thành Điểm dân cư tập trung Tân Thành -Đất ở nông thôn6.000.000---
144Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành Khu vực 1: Xóm 5 -Đất ở nông thôn2.500.0001.400.000600.000-
145Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành Khu vực 2: Xóm 1, 2, 3, 4 -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
146Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Tân Thành Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
147Huyện Vụ BảnTuyến Đường 485B - Xã Đại Thắng Từ giáp xã Thành Lợi - đến đê Hữu sông ĐàoĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
148Huyện Vụ BảnTuyến đường huyện Chợ Lời - Đại Thắng - Xã Đại Thắng Từ Cầu Bái (giáp Vĩnh Hào) - đến đê Đại HàĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
149Huyện Vụ BảnTuyến đường huyện bờ sông Hùng Vương - Xã Đại Thắng Từ giáp Thành Lợi - đến Cầu BáiĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
150Huyện Vụ BảnĐường trục xã - Xã Đại Thắng Từ trường cấp 1 - đến hết Đền BàĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
151Huyện Vụ BảnĐường trục xã - Xã Đại Thắng Từ đầu bưu điện xã - đến cầu Nguyệt MạiĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
152Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Đoạn từ điểm nối sông Hùng Vương (Thôn Hồng Tiến) - đến đê Bối Đồng Tâm ( Thôn Hòa Tiên)Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000800.000-
153Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Khu vực 1: Thiện An; Hồng Tiến; Điện Biên; Lạc Thiện; Đoàn Kết -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
154Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Khu vực 2: Đại Đồng, Đình Hương; Trung Linh; Hòa Tiên -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
155Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Đại Thắng Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
156Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái Từ giáp Tam Thanh - đến đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh)Đất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
157Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái Từ đường rẽ HTX Nông nghiệp Nam Thái (Giáp Phương Linh) - đến hết cầu Tiên HươngĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
158Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37 B (Kim Thái - Cộng Hòa) - Xã Kim Thái Từ giáp cầu Tiên Hương - đến ngã tư Đồng ĐộiĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
159Huyện Vụ BảnTuyến đường Quốc Lộ 38B đi Nam Định - Xã Kim Thái Từ ngã tư Đồng Đội (giáp xã Minh Tân) - đến giáp xã Cộng HòaĐất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
160Huyện Vụ BảnTuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Kim Thái Đoạn từ QL 37B - đến giáp xã Trung ThànhĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
161Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ sau HTX Nông nghiệp Nam Thái - đến ngã tư thôn Vân CátĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
162Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ giáp đường Quốc lộ 37B - đến trụ sở HTX Nông nghiệp Nam Thái (Ngã 3 kênh B6)Đất ở nông thôn4.500.0002.300.0001.200.000-
163Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến đầu thôn Vân TiếnĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
164Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến Phủ Bóng (giáp đường QL 37B)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
165Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến đền Ông KhổngĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
166Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ trụ sở UBND xã - đến cầu Phủ Vân CátĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
167Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ cầu Phủ Vân Cát - đến giáp Trung ThànhĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
168Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Từ giáp Thị trấn Gôi - đến ngã tư đền GiếngĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
169Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Kim Thái Điểm dân cư nông thôn xã Kim Thái -Đất ở nông thôn5.000.000---
170Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái Khu vực 1: Các thôn: Tiên Hương (xóm 1,3); Vân Cát -Đất ở nông thôn2.500.0001.500.000800.000-
171Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái Khu vực 2: Các thôn : xóm Vân Hùng; Vân Tiến; xóm 2,4 Tiên Hương; xóm Trại; xóm Cầu Uông; xóm Già, xóm Pheo Tiền -Đất ở nông thôn2.000.0001.200.000600.000-
172Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Kim Thái Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
173Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - Xã Minh Tân Từ ngã tư Đồng Đội - đến giáp xã Kim TháiĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
174Huyện Vụ BảnTuyến Quốc lộ 38 B đi Nam Định - Xã Minh Tân Từ cầu Ngăm (giáp huyện Ý Yên) - đến ngã tư Đồng ĐộiĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
175Huyện Vụ BảnTuyến Tỉnh lộ 486B đi Cộng Hòa - Xã Minh Tân Từ ngã tư Đồng Đội - đến giáp xã Cộng Hòa (nhà bà Thu)Đất ở nông thôn9.000.0004.500.0002.300.000-
176Huyện Vụ BảnĐường Tân Khánh - Liên Bảo - Xã Minh Tân Đoạn từ nhà bà Bối - Đến hết ngã tư sau nhà ông NgoạnĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
177Huyện Vụ BảnTuyến đường trục xã - Xã Minh Tân Từ Quốc lộ 38B (cầu Ngăm) - đến ngã ba thôn Vân TậpĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
178Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân Khu vực 1: Thôn Thượng, Thôn Hạ -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
179Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân Khu vực 2: Thôn Chiều, Thôn Hoàng, Thôn Vân -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
180Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Minh Tân Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
181Huyện Vụ BảnTuyến Quốc Lộ 38B đi Nam Định - Xã Cộng Hòa Từ ngã tư Đồng Đội - đến cầu Đất (giáp Trung Thành)Đất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
182Huyện Vụ BảnTuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - Xã Cộng Hòa Từ ngã tư Đồng Đội - đến hết Trung tâm Y tế dự phòng huyệnĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
183Huyện Vụ BảnTuyến Tỉnh lộ 486B đi Hiển Khánh - Xã Cộng Hòa Từ hết TT Y tế dự phòng huyện - đến giáp xã Hiển KhánhĐất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
184Huyện Vụ BảnTuyến đường liên xã - Xã Cộng Hòa Từ Tỉnh lộ 486B - đến giáp Hợp HưngĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
185Huyện Vụ BảnTuyến đường trục xã - Xã Cộng Hòa Từ TL 486B - đến giáp Trung ThànhĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
186Huyện Vụ BảnĐường liên thôn - Xã Cộng Hòa Đường nối Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính - đến đường Dộc VậyĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
187Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa Khu vực 1: Xóm Phúc Ngọc Sài, Thôn Ngọc Thành, Thôn Thiện Vịnh -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
188Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa Khu vực 2: Thôn Châu Bạc Tháp, Thôn Thông Khê, Thôn Bối Xuyên Hạ, Xóm Bối Xuyên Bùi -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
189Huyện Vụ BảnKhu vực nông thôn còn lại - Xã Cộng Hòa Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
190Huyện Vụ BảnKhu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa Tuyến đường Gom, D1, N1 -Đất ở nông thôn9.500.000---
191Huyện Vụ BảnKhu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa Tuyến đường D2, N2, N3 -Đất ở nông thôn6.500.000---
192Huyện Vụ BảnKhu dân cư tập trung - Xã Cộng Hòa Biệt thự -Đất ở nông thôn5.200.000---
193Huyện Vụ BảnTuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến rẽ đi Phủ VânĐất ở nông thôn15.000.0007.500.0003.800.000-
194Huyện Vụ BảnTuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến cầu DầnĐất ở nông thôn16.000.0008.000.0004.000.000-
195Huyện Vụ BảnTuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành Tuyến đường QL 38B đi Nam Định - Xã Trung Thành - đến hết Bưu Điện (giáp xã Quang Trung)Đất ở nông thôn18.000.0009.000.0004.500.000-
196Huyện Vụ BảnTuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Trung Thành Tuyến Đường Tân Khánh Liên Bảo - Xã Trung Thành - đến giáp xã Quang TrungĐất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
197Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành - đến hết xóm PhạmĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
198Huyện Vụ BảnTuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành Tuyến đường trục huyện chợ Lời - Đại Thắng - Xã Trung Thành - đến ngã ba Dần (giáp Quốc lộ 38B)Đất ở nông thôn6.500.0003.300.0001.700.000-
199Huyện Vụ BảnTuyến đường liên xã - Xã Trung Thành Tuyến đường liên xã - Xã Trung Thành -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
200Huyện Vụ BảnTuyến trục xã - Xã Trung Thành Tuyến trục xã - Xã Trung Thành - đến đầu xóm Phố XuânĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (907 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 2026
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.