• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen vinh thuan tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Vĩnh ThuậnĐường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1Đất ở đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
2Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợĐất ở đô thị11.830.0005.915.0002.957.5001.478.750
3Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường SânĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
4Huyện Vĩnh ThuậnLộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35Đất ở đô thị4.004.0002.002.0001.001.000500.500
5Huyện Vĩnh ThuậnĐường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định CưĐất ở đô thị4.004.0002.002.0001.001.000500.500
6Huyện Vĩnh ThuậnĐường D3 -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
7Huyện Vĩnh ThuậnPhía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹĐất ở đô thị2.000.0001.000.000500.000250.000
8Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ ĐôngĐất ở đô thị9.100.0004.550.0002.275.0001.137.500
9Huyện Vĩnh ThuậnĐường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
10Huyện Vĩnh ThuậnĐường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)Đất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
11Huyện Vĩnh ThuậnĐường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ TâyĐất ở đô thị2.366.0001.183.000591.500295.750
12Huyện Vĩnh ThuậnHai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
13Huyện Vĩnh ThuậnĐường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến LượcĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
14Huyện Vĩnh ThuậnĐường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) -Đất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
15Huyện Vĩnh ThuậnKhu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lựcĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
16Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Chương -Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
17Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh 1 từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ ĐôngĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
18Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh Hậu UBND huyện -Đất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
19Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh thủy lợi 1000 từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
20Huyện Vĩnh ThuậnĐường Lưu Nhơn Sâm từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn ChươngĐất ở đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
21Huyện Vĩnh ThuậnĐường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Miếu BàĐất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
22Huyện Vĩnh ThuậnĐường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái NhumĐất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
23Huyện Vĩnh ThuậnĐường Mai Thành Tâm từ cầu đường sân - đến Kênh 500Đất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
24Huyện Vĩnh ThuậnPhía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) -Đất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
25Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường SânĐất ở đô thị2.470.0001.235.000617.500308.750
26Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà ĐầmĐất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
27Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà LựcĐất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
28Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500Đất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
29Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000Đất ở đô thị2.470.0001.235.000617.500308.750
30Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà)Đất ở đô thị1.274.000637.000318.500159.250
31Huyện Vĩnh ThuậnĐường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông)Đất ở đô thị2.080.0001.040.000520.000260.000
32Huyện Vĩnh ThuậnĐường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh ThuậnĐất ở đô thị3.000.0001.500.000750.000375.000
33Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh Ruột Xã từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)Đất ở đô thị728.000364.000182.00091.000
34Huyện Vĩnh ThuậnĐường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1Đất TM-DV đô thị1.638.000819.000409.500204.750
35Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợĐất TM-DV đô thị7.098.0003.549.0001.774.500887.250
36Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường SânĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
37Huyện Vĩnh ThuậnLộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35Đất TM-DV đô thị2.402.4001.201.200600.600300.300
38Huyện Vĩnh ThuậnĐường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định CưĐất TM-DV đô thị2.402.4001.201.200600.600300.300
39Huyện Vĩnh ThuậnĐường D3 -Đất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
40Huyện Vĩnh ThuậnPhía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹĐất TM-DV đô thị1.200.000600.000300.000150.000
41Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ ĐôngĐất TM-DV đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
42Huyện Vĩnh ThuậnĐường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
43Huyện Vĩnh ThuậnĐường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)Đất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
44Huyện Vĩnh ThuậnĐường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ TâyĐất TM-DV đô thị1.419.600709.800354.900177.450
45Huyện Vĩnh ThuậnHai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) -Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
46Huyện Vĩnh ThuậnĐường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến LượcĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
47Huyện Vĩnh ThuậnĐường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) -Đất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
48Huyện Vĩnh ThuậnKhu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lựcĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
49Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Chương -Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
50Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh 1 từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ ĐôngĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
51Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh Hậu UBND huyện -Đất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
52Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh thủy lợi 1000 từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
53Huyện Vĩnh ThuậnĐường Lưu Nhơn Sâm từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn ChươngĐất TM-DV đô thị1.365.000682.500341.250170.625
54Huyện Vĩnh ThuậnĐường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Miếu BàĐất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
55Huyện Vĩnh ThuậnĐường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái NhumĐất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
56Huyện Vĩnh ThuậnĐường Mai Thành Tâm từ cầu đường sân - đến Kênh 500Đất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
57Huyện Vĩnh ThuậnPhía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) -Đất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
58Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường SânĐất TM-DV đô thị1.482.000741.000370.500185.250
59Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà ĐầmĐất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
60Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà LựcĐất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
61Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500Đất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
62Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000Đất TM-DV đô thị1.482.000741.000370.500185.250
63Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà)Đất TM-DV đô thị764.400382.200191.10095.550
64Huyện Vĩnh ThuậnĐường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông)Đất TM-DV đô thị1.248.000624.000312.000156.000
65Huyện Vĩnh ThuậnĐường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh ThuậnĐất TM-DV đô thị1.800.000900.000450.000225.000
66Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh Ruột Xã từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)Đất TM-DV đô thị436.800218.400109.20054.600
67Huyện Vĩnh ThuậnĐường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1Đất SX-KD đô thị1.365.000682.500341.250170.625
68Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợĐất SX-KD đô thị5.915.0002.957.5001.478.750739.375
69Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường SânĐất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
70Huyện Vĩnh ThuậnLộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35Đất SX-KD đô thị2.002.0001.001.000500.500250.250
71Huyện Vĩnh ThuậnĐường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định CưĐất SX-KD đô thị2.002.0001.001.000500.500250.250
72Huyện Vĩnh ThuậnĐường D3 -Đất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
73Huyện Vĩnh ThuậnPhía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹĐất SX-KD đô thị1.000.000500.000250.000125.000
74Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ ĐôngĐất SX-KD đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
75Huyện Vĩnh ThuậnĐường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)Đất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
76Huyện Vĩnh ThuậnĐường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)Đất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
77Huyện Vĩnh ThuậnĐường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ TâyĐất SX-KD đô thị1.183.000591.500295.750147.875
78Huyện Vĩnh ThuậnHai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) -Đất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
79Huyện Vĩnh ThuậnĐường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến LượcĐất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
80Huyện Vĩnh ThuậnĐường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) -Đất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
81Huyện Vĩnh ThuậnKhu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lựcĐất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
82Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Chương -Đất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
83Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh 1 từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ ĐôngĐất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
84Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh Hậu UBND huyện -Đất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
85Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh thủy lợi 1000 từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
86Huyện Vĩnh ThuậnĐường Lưu Nhơn Sâm từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn ChươngĐất SX-KD đô thị1.137.500568.750284.375142.188
87Huyện Vĩnh ThuậnĐường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Miếu BàĐất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
88Huyện Vĩnh ThuậnĐường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái NhumĐất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
89Huyện Vĩnh ThuậnĐường Mai Thành Tâm từ cầu đường sân - đến Kênh 500Đất SX-KD đô thị520.000260.000130.00065.000
90Huyện Vĩnh ThuậnPhía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) -Đất SX-KD đô thị520.000260.000130.00065.000
91Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường SânĐất SX-KD đô thị1.235.000617.500308.750154.375
92Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà ĐầmĐất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
93Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà LựcĐất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
94Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500Đất SX-KD đô thị1.638.000819.000409.500204.750
95Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000Đất SX-KD đô thị1.235.000617.500308.750154.375
96Huyện Vĩnh ThuậnĐường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà)Đất SX-KD đô thị637.000318.500159.25079.625
97Huyện Vĩnh ThuậnĐường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông)Đất SX-KD đô thị1.040.000520.000260.000130.000
98Huyện Vĩnh ThuậnĐường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh ThuậnĐất SX-KD đô thị1.500.000750.000375.000187.500
99Huyện Vĩnh ThuậnĐường kênh Ruột Xã từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)Đất SX-KD đô thị364.000182.00091.00045.500
100Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình MinhĐất ở nông thôn1.344.000672.000336.000168.000
101Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh ThượngĐất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
102Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông)Đất ở nông thôn2.520.0001.260.000630.000315.000
103Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)Đất ở nông thôn1.224.000612.000306.000153.000
104Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)Đất ở nông thôn840.000420.000210.000105.000
105Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)Đất ở nông thôn672.000336.000168.00084.000
106Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã năm Bình Minh từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3Đất ở nông thôn2.352.0001.176.000588.000294.000
107Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã năm Bình Minh xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh -Đất ở nông thôn2.352.0001.176.000588.000294.000
108Huyện Vĩnh ThuậnChợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía trên bờ -Đất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
109Huyện Vĩnh ThuậnChợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía bờ sông -Đất ở nông thôn1.512.000756.000378.000189.000
110Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã sáu xã Bình Minh từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã SáuĐất ở nông thôn1.680.000840.000420.000210.000
111Huyện Vĩnh ThuậnChợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 QuềuĐất ở nông thôn1.680.000840.000420.000210.000
112Huyện Vĩnh ThuậnChợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 300 mét hướng đi Vinh Thuận -Đất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
113Huyện Vĩnh ThuậnChợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc -Đất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
114Huyện Vĩnh ThuậnChợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét -Đất ở nông thôn1.344.000672.000336.000168.000
115Huyện Vĩnh ThuậnChợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông từ kênh So Le - đến Kênh Hậu ChợĐất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
116Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình MinhĐất TM-DV nông thôn806.400403.200201.600100.800
117Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh ThượngĐất TM-DV nông thôn705.600352.800176.40088.200
118Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông)Đất TM-DV nông thôn1.512.000756.000378.000189.000
119Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)Đất TM-DV nông thôn734.400367.200183.60091.800
120Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)Đất TM-DV nông thôn504.000252.000126.00063.000
121Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)Đất TM-DV nông thôn403.200201.600100.80050.400
122Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã năm Bình Minh từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3Đất TM-DV nông thôn1.411.200705.600352.800176.400
123Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã năm Bình Minh xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh -Đất TM-DV nông thôn1.411.200705.600352.800176.400
124Huyện Vĩnh ThuậnChợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía trên bờ -Đất TM-DV nông thôn705.600352.800176.40088.200
125Huyện Vĩnh ThuậnChợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía bờ sông -Đất TM-DV nông thôn907.200453.600226.800113.400
126Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã sáu xã Bình Minh từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã SáuĐất TM-DV nông thôn1.008.000504.000252.000126.000
127Huyện Vĩnh ThuậnChợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 QuềuĐất TM-DV nông thôn1.008.000504.000252.000126.000
128Huyện Vĩnh ThuậnChợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 300 mét hướng đi Vinh Thuận -Đất TM-DV nông thôn705.600352.800176.40088.200
129Huyện Vĩnh ThuậnChợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc -Đất TM-DV nông thôn705.600352.800176.40088.200
130Huyện Vĩnh ThuậnChợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét -Đất TM-DV nông thôn806.400403.200201.600100.800
131Huyện Vĩnh ThuậnChợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông từ kênh So Le - đến Kênh Hậu ChợĐất TM-DV nông thôn705.600352.800176.40088.200
132Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình MinhĐất SX-KD nông thôn672.000336.000168.00084.000
133Huyện Vĩnh ThuậnĐường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh ThượngĐất SX-KD nông thôn588.000294.000147.00073.500
134Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông)Đất SX-KD nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
135Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)Đất SX-KD nông thôn612.000306.000153.00076.500
136Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)Đất SX-KD nông thôn420.000210.000105.00052.500
137Huyện Vĩnh ThuậnQuốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)Đất SX-KD nông thôn336.000168.00084.00042.000
138Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã năm Bình Minh từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3Đất SX-KD nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
139Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã năm Bình Minh xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh -Đất SX-KD nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
140Huyện Vĩnh ThuậnChợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía trên bờ -Đất SX-KD nông thôn588.000294.000147.00073.500
141Huyện Vĩnh ThuậnChợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía bờ sông -Đất SX-KD nông thôn756.000378.000189.00094.500
142Huyện Vĩnh ThuậnChợ ngã sáu xã Bình Minh từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã SáuĐất SX-KD nông thôn840.000420.000210.000105.000
143Huyện Vĩnh ThuậnChợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 QuềuĐất SX-KD nông thôn840.000420.000210.000105.000
144Huyện Vĩnh ThuậnChợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 300 mét hướng đi Vinh Thuận -Đất SX-KD nông thôn588.000294.000147.00073.500
145Huyện Vĩnh ThuậnChợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc -Đất SX-KD nông thôn588.000294.000147.00073.500
146Huyện Vĩnh ThuậnChợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét -Đất SX-KD nông thôn672.000336.000168.00084.000
147Huyện Vĩnh ThuậnChợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông từ kênh So Le - đến Kênh Hậu ChợĐất SX-KD nông thôn588.000294.000147.00073.500
148Huyện Vĩnh ThuậnThị trấn Vĩnh Thuận -Đất trồng cây lâu năm44.00039.000--
149Huyện Vĩnh ThuậnThị trấn Vĩnh Thuận -Đất trồng cây hàng năm42.00036.000--
150Huyện Vĩnh ThuậnThị trấn Vĩnh Thuận -Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.000--
151Huyện Vĩnh ThuậnCác xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận -Đất trồng cây lâu năm44.00039.000--
152Huyện Vĩnh ThuậnCác xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận -Đất trồng cây hàng năm42.00036.000--
153Huyện Vĩnh ThuậnCác xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận -Đất nuôi trồng thủy sản35.00031.000--
154Huyện Vĩnh ThuậnCác xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc -Đất trồng cây lâu năm36.00029.000--
155Huyện Vĩnh ThuậnCác xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc -Đất trồng cây hàng năm35.00029.000--
156Huyện Vĩnh ThuậnCác xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc -Đất nuôi trồng thủy sản32.00029.000--
4.8/5 - (915 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã An Hưng, TP. Hải Phòng năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.