Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);
– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
3.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh | Đất ở đô thị | 950.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Vĩnh Thạnh | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Vĩnh Thạnh | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Vĩnh Thạnh | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Vĩnh Thạnh | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Vĩnh Thạnh | Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Vĩnh Thạnh | Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Vĩnh Thạnh | Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Vĩnh Thạnh | Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.050.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Vĩnh Thạnh | Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện | Đất ở đô thị | 1.150.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - | Đất ở đô thị | 1.150.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông | Đất ở đô thị | 510.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Vĩnh Thạnh | Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Vĩnh Thạnh | Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư - | Đất ở đô thị | 530.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các khu vực còn lại trong thị trấn - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang | Đất ở đô thị | 360.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú | Đất ở đô thị | 270.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 475.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn | Đất TM-DV đô thị | 675.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - | Đất TM-DV đô thị | 525.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Vĩnh Thạnh | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Vĩnh Thạnh | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Vĩnh Thạnh | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Vĩnh Thạnh | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Vĩnh Thạnh | Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Vĩnh Thạnh | Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Vĩnh Thạnh | Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Vĩnh Thạnh | Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 575.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 525.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Vĩnh Thạnh | Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh - | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện | Đất TM-DV đô thị | 575.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn | Đất TM-DV đô thị | 675.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - | Đất TM-DV đô thị | 575.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking - | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông | Đất TM-DV đô thị | 255.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ nhà ông Thái – Huệ - Đến cầu Vĩnh Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 375.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Vĩnh Thạnh | Khu quy hoạch dân cư mới Đoạn đường từ Trạm Thú y huyện - Đến hết trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Vĩnh Thạnh | Khu quy hoạch dân cư mới Các đoạn đường quy hoạch phía Tây và Nam Trung tâm Nông Lâm Ngư - | Đất TM-DV đô thị | 265.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Liên - Đến hết lô đất ông Nguyễn Cẩm Trà | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Lê Văn Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà bà Nguyễn Thị Tám - Đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Anh - Đến hết lô đất ông Nguyễn Ngọc Diệp | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn đường từ giáp nhà bà Võ Thị Điểu - Đến giáp đường làng Hà Rơn Đi L7 | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Nhà Văn hóa thôn Định An - Đến hết nhà ông Huỳnh Văn Minh | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đinh Thanh - Đến hết nhà ông Đặng Viết Hành | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Loan - Đến hết nhà ông Đoàn Thanh Bình | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc - Đến hết nhà ông Hà Ngọc Anh | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà ông Đặng Ngọc Thành - Đến Dốc Tum | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ Trạm điện 35 - Đến Dốc Cầm | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ ĐT 637 - Đến nhà bà Thúy | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường chưa được đặt tên Đoạn từ nhà bà thúy - Đến trường mẫu giáo Định Bình | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các khu vực còn lại trong thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp ranh địa phận Tây Sơn (Trạm Gò Lũi) - Đến Cầu Cây Da | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ Cầu Cây Da - Đến hết Nghĩa trang liệt sĩ xã Vĩnh Quang | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường tỉnh lộ ĐT 637 Đoạn từ giáp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Quang - Đến Suối Xem | Đất TM-DV đô thị | 105.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ĐH 30 Đoạn từ Cầu Hà Rơn - Đến Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ĐH 30 Đoạn từ Cống Rộc Gạch (thôn Định Trị) - Đến hết Trường nội trú | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường ĐH 30 Đoạn từ hết Trường Nội trú - Đến hết Nghĩa trang xã Vĩnh Hảo | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Vĩnh Thạnh | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Vĩnh Thạnh | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Vĩnh Thạnh | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Vĩnh Thạnh | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Vĩnh Thạnh | Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 204.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Vĩnh Thạnh | Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Vĩnh Thạnh | Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Vĩnh Thạnh | Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 460.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Vĩnh Thạnh | Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Vĩnh Thạnh | Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh - | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Vĩnh Thạnh | Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện | Đất SX-KD đô thị | 460.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình - | Đất SX-KD đô thị | 460.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo | Đất SX-KD đô thị | 204.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu | Đất SX-KD đô thị | 204.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking - | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn | Đất SX-KD đô thị | 212.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông | Đất SX-KD đô thị | 204.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Vĩnh Thạnh | Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | - | - | - |



