Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:
– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Nam Gianh | Tại đây | 40 | Xã Bến Quan | Tại đây |
| 2 | Xã Nam Ba Đồn | Tại đây | 41 | Xã Cồn Tiên | Tại đây |
| 3 | Xã Dân Hóa | Tại đây | 42 | Xã Cửa Việt | Tại đây |
| 4 | Xã Kim Điền | Tại đây | 43 | Xã Gio Linh | Tại đây |
| 5 | Xã Kim Phú | Tại đây | 44 | Xã Bến Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Minh Hóa | Tại đây | 45 | Xã Cam Lộ | Tại đây |
| 7 | Xã Tuyên Lâm | Tại đây | 46 | Xã Hiếu Giang | Tại đây |
| 8 | Xã Tuyên Sơn | Tại đây | 47 | Xã La Lay | Tại đây |
| 9 | Xã Đồng Lê | Tại đây | 48 | Xã Tà Rụt | Tại đây |
| 10 | Xã Tuyên Phú | Tại đây | 49 | Xã Đakrông | Tại đây |
| 11 | Xã Tuyên Bình | Tại đây | 50 | Xã Ba Lòng | Tại đây |
| 12 | Xã Tuyên Hóa | Tại đây | 51 | Xã Hướng Hiệp | Tại đây |
| 13 | Xã Tân Gianh | Tại đây | 52 | Xã Hướng Lập | Tại đây |
| 14 | Xã Trung Thuần | Tại đây | 53 | Xã Hướng Phùng | Tại đây |
| 15 | Xã Quảng Trạch | Tại đây | 54 | Xã Khe Sanh | Tại đây |
| 16 | Xã Hòa Trạch | Tại đây | 55 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 17 | Xã Phú Trạch | Tại đây | 56 | Xã Lao Bảo | Tại đây |
| 18 | Xã Thượng Trạch | Tại đây | 57 | Xã Lìa | Tại đây |
| 19 | Xã Phong Nha | Tại đây | 58 | Xã A Dơi | Tại đây |
| 20 | Xã Bắc Trạch | Tại đây | 59 | Xã Triệu Phong | Tại đây |
| 21 | Xã Đông Trạch | Tại đây | 60 | Xã Ái Tử | Tại đây |
| 22 | Xã Hoàn Lão | Tại đây | 61 | Xã Triệu Bình | Tại đây |
| 23 | Xã Bố Trạch | Tại đây | 62 | Xã Triệu Cơ | Tại đây |
| 24 | Xã Nam Trạch | Tại đây | 63 | Xã Nam Cửa Việt | Tại đây |
| 25 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 64 | Xã Diên Sanh | Tại đây |
| 26 | Xã Ninh Châu | Tại đây | 65 | Xã Mỹ Thủy | Tại đây |
| 27 | Xã Trường Ninh | Tại đây | 66 | Xã Hải Lăng | Tại đây |
| 28 | Xã Trường Sơn | Tại đây | 67 | Xã Nam Hải Lăng | Tại đây |
| 29 | Xã Lệ Thủy | Tại đây | 68 | Xã Vĩnh Định | Tại đây |
| 30 | Xã Cam Hồng | Tại đây | 69 | Phường Đồng Hới | Tại đây |
| 31 | Xã Sen Ngư | Tại đây | 70 | Phường Đồng Thuận | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Mỹ | Tại đây | 71 | Phường Đồng Sơn | Tại đây |
| 33 | Xã Trường Phú | Tại đây | 72 | Phường Ba Đồn | Tại đây |
| 34 | Xã Lệ Ninh | Tại đây | 73 | Phường Bắc Gianh | Tại đây |
| 35 | Xã Kim Ngân | Tại đây | 74 | Phường Đông Hà | Tại đây |
| 36 | Xã Vĩnh Linh | Tại đây | 75 | Phường Nam Đông Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Cửa Tùng | Tại đây | 76 | Phường Quảng Trị | Tại đây |
| 38 | Xã Vĩnh Hoàng | Tại đây | 77 | Đặc khu Cồn Cỏ | Tại đây |
| 39 | Xã Vĩnh Thủy | Tại đây | 78 | Xã Tân Thành | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 5.250.000 | 3.900.000 | 3.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường. | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.905.000 | 2.158.000 | 1.660.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện). | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 4.725.000 | 3.510.000 | 2.700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.905.000 | 2.158.000 | 1.660.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất ở đô thị | 8.300.000 | 2.905.000 | 2.158.000 | 1.660.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú. | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác. | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.325.000 | 2.470.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú. | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng. | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.325.000 | 2.470.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú. | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi. | Đất ở đô thị | 7.100.000 | 2.485.000 | 1.846.000 | 1.420.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 3.675.000 | 2.730.000 | 2.100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 9.500.000 | 3.325.000 | 2.470.000 | 1.900.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng. | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa. | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43) | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51 | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 2.065.000 | 1.534.000 | 1.180.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 1.470.000 | 1.092.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường. | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ. | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.120.000 | 2.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.190.000 | 884.000 | 680.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 490.000 | 364.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 403.000 | 299.000 | 230.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 910.000 | 676.000 | 520.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 560.000 | 416.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 403.000 | 299.000 | 230.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất ở đô thị | 1.150.000 | 403.000 | 299.000 | 230.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 624.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. | Đất ở đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ) | Đất ở đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - | Đất ở đô thị | 800.000 | 280.000 | 208.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - | Đất ở đô thị | 500.000 | 175.000 | 130.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất ở đô thị | 450.000 | 158.000 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất ở đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất ở đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - | Đất ở đô thị | 450.000 | 158.000 | 117.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất ở đô thị | 400.000 | 140.000 | 104.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất ở đô thị | 350.000 | 123.000 | 91.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất ở đô thị | 250.000 | 88.000 | 65.000 | 50.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D. | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 2.800.000 | 2.080.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9D | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu Đúc | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển). | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.820.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá. | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9D | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9D | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịch | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh Giang | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.225.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố Cát | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.040.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim Thạch | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền Thành | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 875.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 700.000 | 520.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 m | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 525.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 m | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 350.000 | 260.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong. | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 3.150.000 | 2.340.000 | 1.800.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ Mai | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long). | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá. | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Chu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong. | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường. | Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 1.743.000 | 1.294.800 | 996.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Kiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà Hoa | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện). | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | 2.835.000 | 2.106.000 | 1.620.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt. | Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 1.743.000 | 1.294.800 | 996.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất TM-DV đô thị | 4.980.000 | 1.743.000 | 1.294.800 | 996.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú. | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác. | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh Tông | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.995.000 | 1.482.000 | 1.140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ Xá | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú. | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng. | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.995.000 | 1.482.000 | 1.140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú. | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam. | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Ngô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi. | Đất TM-DV đô thị | 4.260.000 | 1.491.000 | 1.107.600 | 852.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Phạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu Trác | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 2.205.000 | 1.638.000 | 1.260.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Tôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | 1.995.000 | 1.482.000 | 1.140.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.050.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá Quát | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Cao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng. | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa. | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Phan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43) | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15 | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn Đồng | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51 | Đất TM-DV đô thị | 3.540.000 | 1.239.000 | 920.400 | 708.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 882.000 | 655.200 | 504.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Lê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường. | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Võ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ. | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 2.520.000 | 1.872.000 | 1.440.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 2.040.000 | 714.000 | 530.400 | 408.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 294.000 | 218.400 | 168.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 241.800 | 179.400 | 138.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 546.000 | 405.600 | 312.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 m | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 312.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 336.000 | 249.600 | 192.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 241.800 | 179.400 | 138.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất TM-DV đô thị | 690.000 | 241.800 | 179.400 | 138.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến Quan | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến Quan | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Hồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến Quan | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 504.000 | 374.400 | 288.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571). | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 468.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết Thắng | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến Quan | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 378.000 | 280.800 | 216.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4. | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 252.000 | 187.200 | 144.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 168.000 | 124.800 | 96.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 105.000 | 78.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 94.800 | 70.200 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 84.000 | 62.400 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 63.000 | 46.800 | 36.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 94.800 | 70.200 | 54.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 m | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 84.000 | 62.400 | 48.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 m | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 73.800 | 54.600 | 42.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 m | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | 52.800 | 39.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Linh | Đường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D. | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 1.680.000 | 1.248.000 | 960.000 |


