• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí:

– Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

– Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.

2.2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Quảng Trị theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Nam GianhTại đây40Xã Bến QuanTại đây
2Xã Nam Ba ĐồnTại đây41Xã Cồn TiênTại đây
3Xã Dân HóaTại đây42Xã Cửa ViệtTại đây
4Xã Kim ĐiềnTại đây43Xã Gio LinhTại đây
5Xã Kim PhúTại đây44Xã Bến HảiTại đây
6Xã Minh HóaTại đây45Xã Cam LộTại đây
7Xã Tuyên LâmTại đây46Xã Hiếu GiangTại đây
8Xã Tuyên SơnTại đây47Xã La LayTại đây
9Xã Đồng LêTại đây48Xã Tà RụtTại đây
10Xã Tuyên PhúTại đây49Xã ĐakrôngTại đây
11Xã Tuyên BìnhTại đây50Xã Ba LòngTại đây
12Xã Tuyên HóaTại đây51Xã Hướng HiệpTại đây
13Xã Tân GianhTại đây52Xã Hướng LậpTại đây
14Xã Trung ThuầnTại đây53Xã Hướng PhùngTại đây
15Xã Quảng TrạchTại đây54Xã Khe SanhTại đây
16Xã Hòa TrạchTại đây55Xã Tân LậpTại đây
17Xã Phú TrạchTại đây56Xã Lao BảoTại đây
18Xã Thượng TrạchTại đây57Xã LìaTại đây
19Xã Phong NhaTại đây58Xã A DơiTại đây
20Xã Bắc TrạchTại đây59Xã Triệu PhongTại đây
21Xã Đông TrạchTại đây60Xã Ái TửTại đây
22Xã Hoàn LãoTại đây61Xã Triệu BìnhTại đây
23Xã Bố TrạchTại đây62Xã Triệu CơTại đây
24Xã Nam TrạchTại đây63Xã Nam Cửa ViệtTại đây
25Xã Quảng NinhTại đây64Xã Diên SanhTại đây
26Xã Ninh ChâuTại đây65Xã Mỹ ThủyTại đây
27Xã Trường NinhTại đây66Xã Hải LăngTại đây
28Xã Trường SơnTại đây67Xã Nam Hải LăngTại đây
29Xã Lệ ThủyTại đây68Xã Vĩnh ĐịnhTại đây
30Xã Cam HồngTại đây69Phường Đồng HớiTại đây
31Xã Sen NgưTại đây70Phường Đồng ThuậnTại đây
32Xã Tân MỹTại đây71Phường Đồng SơnTại đây
33Xã Trường PhúTại đây72Phường Ba ĐồnTại đây
34Xã Lệ NinhTại đây73Phường Bắc GianhTại đây
35Xã Kim NgânTại đây74Phường Đông HàTại đây
36Xã Vĩnh LinhTại đây75Phường Nam Đông HàTại đây
37Xã Cửa TùngTại đây76Phường Quảng TrịTại đây
38Xã Vĩnh HoàngTại đây77Đặc khu Cồn CỏTại đây
39Xã Vĩnh ThủyTại đây78Xã Tân ThànhTại đây

Bảng giá đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
2075Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị15.000.0005.250.0003.900.0003.000.000
2076Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn HiềnĐất ở đô thị13.500.0004.725.0003.510.0002.700.000
2077Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ MaiĐất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2078Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2079Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long).Đất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2080Huyện Vĩnh LinhHùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần PhúĐất ở đô thị13.500.0004.725.0003.510.0002.700.000
2081Huyện Vĩnh LinhHùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2082Huyện Vĩnh LinhTrần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2083Huyện Vĩnh LinhTrần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang TrungĐất ở đô thị13.500.0004.725.0003.510.0002.700.000
2084Huyện Vĩnh LinhTrần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2085Huyện Vĩnh LinhQuốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá.Đất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
2086Huyện Vĩnh LinhChu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị13.500.0004.725.0003.510.0002.700.000
2087Huyện Vĩnh LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2088Huyện Vĩnh LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh TôngĐất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
2089Huyện Vĩnh LinhHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất ở đô thị13.500.0004.725.0003.510.0002.700.000
2090Huyện Vĩnh LinhHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường.Đất ở đô thị8.300.0002.905.0002.158.0001.660.000
2091Huyện Vĩnh LinhKiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà HoaĐất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
2092Huyện Vĩnh LinhHai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện).Đất ở đô thị13.500.0004.725.0003.510.0002.700.000
2093Huyện Vĩnh LinhNguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2094Huyện Vĩnh LinhNguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt.Đất ở đô thị8.300.0002.905.0002.158.0001.660.000
2095Huyện Vĩnh LinhQuang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22)Đất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2096Huyện Vĩnh LinhQuang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất ở đô thị8.300.0002.905.0002.158.0001.660.000
2097Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú.Đất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2098Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2099Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2100Huyện Vĩnh LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần PhúĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2101Huyện Vĩnh LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác.Đất ở đô thị5.900.0002.065.0001.534.0001.180.000
2102Huyện Vĩnh LinhĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh TôngĐất ở đô thị9.500.0003.325.0002.470.0001.900.000
2103Huyện Vĩnh LinhĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ XáĐất ở đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
2104Huyện Vĩnh LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú.Đất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2105Huyện Vĩnh LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)Đất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2106Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng.Đất ở đô thị9.500.0003.325.0002.470.0001.900.000
2107Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị ĐôngĐất ở đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
2108Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang TrungĐất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2109Huyện Vĩnh LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú.Đất ở đô thị5.900.0002.065.0001.534.0001.180.000
2110Huyện Vĩnh LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam.Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2111Huyện Vĩnh LinhNgô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị5.900.0002.065.0001.534.0001.180.000
2112Huyện Vĩnh LinhNgô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang TrungĐất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2113Huyện Vĩnh LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi.Đất ở đô thị7.100.0002.485.0001.846.0001.420.000
2114Huyện Vĩnh LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu TrácĐất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2115Huyện Vĩnh LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị10.500.0003.675.0002.730.0002.100.000
2116Huyện Vĩnh LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn LinhĐất ở đô thị9.500.0003.325.0002.470.0001.900.000
2117Huyện Vĩnh LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị5.900.0002.065.0001.534.0001.180.000
2118Huyện Vĩnh LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức ThắngĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2119Huyện Vĩnh LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang TrungĐất ở đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
2120Huyện Vĩnh LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá QuátĐất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2121Huyện Vĩnh LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2122Huyện Vĩnh LinhCao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng.Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2123Huyện Vĩnh LinhHoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa.Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2124Huyện Vĩnh LinhPhan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43)Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2125Huyện Vĩnh LinhLê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15Đất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2126Huyện Vĩnh LinhLê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn ĐồngĐất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2127Huyện Vĩnh LinhLê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2128Huyện Vĩnh LinhLý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51Đất ở đô thị5.900.0002.065.0001.534.0001.180.000
2129Huyện Vĩnh LinhLý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên HoàngĐất ở đô thị4.200.0001.470.0001.092.000840.000
2130Huyện Vĩnh LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường.Đất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2131Huyện Vĩnh LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ.Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2132Huyện Vĩnh LinhĐường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -Đất ở đô thị12.000.0004.200.0003.120.0002.400.000
2133Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên -Đất ở đô thị3.400.0001.190.000884.000680.000
2134Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 mĐất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2135Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2136Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất ở đô thị1.400.000490.000364.000280.000
2137Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất ở đô thị1.150.000403.000299.000230.000
2138Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên -Đất ở đô thị2.600.000910.000676.000520.000
2139Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 mĐất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2140Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất ở đô thị1.600.000560.000416.000320.000
2141Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất ở đô thị1.150.000403.000299.000230.000
2142Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất ở đô thị1.150.000403.000299.000230.000
2143Huyện Vĩnh LinhHồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến QuanĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2144Huyện Vĩnh LinhHồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến QuanĐất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
2145Huyện Vĩnh LinhHồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến QuanĐất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
2146Huyện Vĩnh LinhĐường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).Đất ở đô thị2.400.000840.000624.000480.000
2147Huyện Vĩnh LinhĐường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2148Huyện Vĩnh LinhĐường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết ThắngĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2149Huyện Vĩnh LinhQuốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến QuanĐất ở đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2150Huyện Vĩnh LinhĐường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2151Huyện Vĩnh LinhĐường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.Đất ở đô thị800.000280.000208.000160.000
2152Huyện Vĩnh LinhĐường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ)Đất ở đô thị800.000280.000208.000160.000
2153Huyện Vĩnh LinhĐường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -Đất ở đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2154Huyện Vĩnh LinhĐường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -Đất ở đô thị800.000280.000208.000160.000
2155Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên -Đất ở đô thị500.000175.000130.000100.000
2156Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất ở đô thị450.000158.000117.00090.000
2157Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
2158Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất ở đô thị300.000105.00078.00060.000
2159Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên -Đất ở đô thị450.000158.000117.00090.000
2160Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất ở đô thị400.000140.000104.00080.000
2161Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất ở đô thị350.000123.00091.00070.000
2162Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất ở đô thị250.00088.00065.00050.000
2163Huyện Vĩnh LinhĐường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D.Đất ở đô thị8.000.0002.800.0002.080.0001.600.000
2164Huyện Vĩnh LinhĐường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp đường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị Thuý - đến giáp đường Quốc Lộ 9DĐất ở đô thị7.000.0002.450.0001.820.0001.400.000
2165Huyện Vĩnh LinhĐường 574 - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ranh giới xã Hiền Thành - đến Nhà ông Phùng Xuân Nguyện và bà Võ Thị ThuýĐất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2166Huyện Vĩnh LinhQuốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Cầu Cửa Tùng - đến Cầu ĐúcĐất ở đô thị7.000.0002.450.0001.820.0001.400.000
2167Huyện Vĩnh LinhQuốc lộ 9D - Thị trấn Cửa Tùng Cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa TùngĐất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2168Huyện Vĩnh LinhĐường du lịch mới - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đối diện Đồn Biên phòng 204 - đến giáp đường 574 (trạm đèn biển).Đất ở đô thị7.000.0002.450.0001.820.0001.400.000
2169Huyện Vĩnh LinhĐường vào cảng cá - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ giáp cầu Cửa Tùng (nhà ông Lê Văn Sinh) - đến cảng cá.Đất ở đô thị6.000.0002.100.0001.560.0001.200.000
2170Huyện Vĩnh LinhĐường du lịch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ ngã 3 cầu Đúc - đến hết ranh giới thị trấn Cửa Tùng.Đất ở đô thị5.000.0001.750.0001.300.0001.000.000
2171Huyện Vĩnh LinhĐường vào trụ sở ủy ban thị trấn - Thị trấn Cửa Tùng Ngã ba Bảng tin Đoàn thanh niên - đến giáp đường Quốc lộ 9DĐất ở đô thị6.000.0002.100.0001.560.0001.200.000
2172Huyện Vĩnh LinhĐường từ thôn An Đức 3 đến thôn Quang Hải - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ đường 574 - đến Quốc lộ 9DĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2173Huyện Vĩnh LinhĐường 4 Thạch - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Quốc lộ 9D (Hội trường khu phố Thạch Nam) - đến đường du lịchĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2174Huyện Vĩnh LinhĐường liên xã Vĩnh Giang - Thị trấn Cửa Tùng Đường từ ngã tư Chợ Do - đến giáp xã Vĩnh GiangĐất ở đô thị3.500.0001.225.000910.000700.000
2175Huyện Vĩnh LinhĐường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ Ngã tư chợ Do - đến Cổng chào Khu phố CátĐất ở đô thị4.000.0001.400.0001.040.000800.000
2176Huyện Vĩnh LinhĐường Ả rập - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ cổng chào khu phố Cát - đến giáp xã Kim ThạchĐất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2177Huyện Vĩnh LinhĐường WB 2 Hồ Xá -Vĩnh Tân - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn giáp đường 574 - đến giáp xã Hiền ThànhĐất ở đô thị2.500.000875.000650.000500.000
2178Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên -Đất ở đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2179Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 mĐất ở đô thị2.500.000875.000650.000500.000
2180Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 mĐất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2181Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 mĐất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
2182Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 15 m trở lên -Đất ở đô thị2.500.000875.000650.000500.000
2183Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 08 m - đến dưới 15 mĐất ở đô thị2.000.000700.000520.000400.000
2184Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 06 m - đến dưới 08 mĐất ở đô thị1.500.000525.000390.000300.000
2185Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Cửa Tùng Mặt cắt từ 03 m - đến dưới 06 mĐất ở đô thị1.000.000350.000260.000200.000
2186Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẽ vào Lâm trường - đến ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong.Đất TM-DV đô thị9.000.0003.150.0002.340.0001.800.000
2187Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - đến hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn HiềnĐất TM-DV đô thị8.100.0002.835.0002.106.0001.620.000
2188Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - đến cầu chợ MaiĐất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2189Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cầu chợ Mai - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2190Huyện Vĩnh LinhLê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã tư rẻ vào Lâm trường - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá (mốc địa giới hành chính 3 xã: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long).Đất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2191Huyện Vĩnh LinhHùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần PhúĐất TM-DV đô thị8.100.0002.835.0002.106.0001.620.000
2192Huyện Vĩnh LinhHùng Vương - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2193Huyện Vĩnh LinhTrần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn đường Lý Thường Kiệt - đến giáp đường Hai Bà TrưngĐất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2194Huyện Vĩnh LinhTrần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - đến giáp đường Quang TrungĐất TM-DV đô thị8.100.0002.835.0002.106.0001.620.000
2195Huyện Vĩnh LinhTrần Phú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Quang Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2196Huyện Vĩnh LinhQuốc lộ 1A (tuyến đường tránh) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ Xá.Đất TM-DV đô thị6.300.0002.205.0001.638.0001.260.000
2197Huyện Vĩnh LinhChu Văn An - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị8.100.0002.835.0002.106.0001.620.000
2198Huyện Vĩnh LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Hùng Vương - đến giáp đường Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2199Huyện Vĩnh LinhTrần Hưng Đạo - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến giáp đường Lý Thánh TôngĐất TM-DV đô thị6.300.0002.205.0001.638.0001.260.000
2200Huyện Vĩnh LinhHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - đến giáp đường Lê Hồng Phong.Đất TM-DV đô thị8.100.0002.835.0002.106.0001.620.000
2201Huyện Vĩnh LinhHuyền Trân Công Chúa - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Lê Hồng Phong - đến hết đường.Đất TM-DV đô thị4.980.0001.743.0001.294.800996.000
2202Huyện Vĩnh LinhKiệt 34 Lê Duẩn - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới đất nhà bà HoaĐất TM-DV đô thị6.300.0002.205.0001.638.0001.260.000
2203Huyện Vĩnh LinhHai Bà Trưng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Trần Phú (sân vận động huyện).Đất TM-DV đô thị8.100.0002.835.0002.106.0001.620.000
2204Huyện Vĩnh LinhNguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2205Huyện Vĩnh LinhNguyễn Du - Thị trấn Hồ Xá Giáp đường Trần Hưng Đạo - đến giáp đường Lý Thường Kiệt.Đất TM-DV đô thị4.980.0001.743.0001.294.800996.000
2206Huyện Vĩnh LinhQuang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22)Đất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2207Huyện Vĩnh LinhQuang Trung (QLộ 9D) - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, Tờ 22) - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất TM-DV đô thị4.980.0001.743.0001.294.800996.000
2208Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần Phú.Đất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2209Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2210Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Cừ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2211Huyện Vĩnh LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Trần PhúĐất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2212Huyện Vĩnh LinhLê Hồng Phong - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến Lê Hữu Trác.Đất TM-DV đô thị3.540.0001.239.000920.400708.000
2213Huyện Vĩnh LinhĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Lý Thường Kiệt và đường Lý Thánh TôngĐất TM-DV đô thị5.700.0001.995.0001.482.0001.140.000
2214Huyện Vĩnh LinhĐinh Tiên Hoàng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn còn lại - đến hết ranh giới Hồ XáĐất TM-DV đô thị2.520.000882.000655.200504.000
2215Huyện Vĩnh LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến ngã 3 giáp đường Trần Phú.Đất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2216Huyện Vĩnh LinhLý Thường Kiệt - Thị trấn Hồ Xá Đoạn giáp Trần Phú - đến đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)Đất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2217Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - đến giáp đường Phạm Văn Đồng.Đất TM-DV đô thị5.700.0001.995.0001.482.0001.140.000
2218Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị ĐôngĐất TM-DV đô thị2.520.000882.000655.200504.000
2219Huyện Vĩnh LinhNguyễn Văn Linh - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà văn hòa khu phố Phú Thị Đông - đến giáp đường Quang TrungĐất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2220Huyện Vĩnh LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Trần Phú.Đất TM-DV đô thị3.540.0001.239.000920.400708.000
2221Huyện Vĩnh LinhNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Trần Phú - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Nam.Đất TM-DV đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2222Huyện Vĩnh LinhNgô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị3.540.0001.239.000920.400708.000
2223Huyện Vĩnh LinhNgô Quyền - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Quang TrungĐất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2224Huyện Vĩnh LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Trãi.Đất TM-DV đô thị4.260.0001.491.0001.107.600852.000
2225Huyện Vĩnh LinhPhạm Văn Đồng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Lê Hữu TrácĐất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2226Huyện Vĩnh LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị6.300.0002.205.0001.638.0001.260.000
2227Huyện Vĩnh LinhTôn Đức Thắng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn LinhĐất TM-DV đô thị5.700.0001.995.0001.482.0001.140.000
2228Huyện Vĩnh LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến Đến giao với đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị3.540.0001.239.000920.400708.000
2229Huyện Vĩnh LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến đường Tôn Đức ThắngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.050.000780.000600.000
2230Huyện Vĩnh LinhĐường Nguyễn Trãi - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến đường Quang TrungĐất TM-DV đô thị2.520.000882.000655.200504.000
2231Huyện Vĩnh LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Cao Bá QuátĐất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2232Huyện Vĩnh LinhNguyễn Lương Bằng - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Cao Bá Quát - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2233Huyện Vĩnh LinhCao Bá Quát - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đường Nguyễn Lương Bằng.Đất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2234Huyện Vĩnh LinhHoàng Văn Thụ - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp ranh giới xã Vĩnh Hòa.Đất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2235Huyện Vĩnh LinhPhan Huy Chú - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39 tờ bản đồ số 43)Đất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2236Huyện Vĩnh LinhLê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh giới nhà số 15Đất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2237Huyện Vĩnh LinhLê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn nhà số 15 - đến đường Phạm Văn ĐồngĐất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2238Huyện Vĩnh LinhLê Hữu Trác - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến hết ranh giới thị trấn Hồ XáĐất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2239Huyện Vĩnh LinhLý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết ranh giới nhà số 51Đất TM-DV đô thị3.540.0001.239.000920.400708.000
2240Huyện Vĩnh LinhLý Thánh Tông - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ nhà số 51 - đến hết đường Đinh Tiên HoàngĐất TM-DV đô thị2.520.000882.000655.200504.000
2241Huyện Vĩnh LinhLê Thế Hiếu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến hết đường.Đất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2242Huyện Vĩnh LinhVõ Thị Sáu - Thị trấn Hồ Xá Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến Hoàng Văn Thụ.Đất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2243Huyện Vĩnh LinhĐường Bờ Sông - Thị trấn Hồ Xá Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -Đất TM-DV đô thị7.200.0002.520.0001.872.0001.440.000
2244Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên -Đất TM-DV đô thị2.040.000714.000530.400408.000
2245Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 mĐất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2246Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất TM-DV đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2247Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất TM-DV đô thị840.000294.000218.400168.000
2248Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất TM-DV đô thị690.000241.800179.400138.000
2249Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 25 m trở lên -Đất TM-DV đô thị1.560.000546.000405.600312.000
2250Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 15 m - đến dưới 25 mĐất TM-DV đô thị1.200.000420.000312.000240.000
2251Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất TM-DV đô thị960.000336.000249.600192.000
2252Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất TM-DV đô thị690.000241.800179.400138.000
2253Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Hồ Xá Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất TM-DV đô thị690.000241.800179.400138.000
2254Huyện Vĩnh LinhHồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Trường Mầm non Bến QuanĐất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2255Huyện Vĩnh LinhHồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trạm Y tế thị trấn - đến Cầu Bến QuanĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
2256Huyện Vĩnh LinhHồ Chí Minh - Thị trấn Bến Quan Từ Trường Mầm non Bến Quan - đến Nhà hàng Bến QuanĐất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
2257Huyện Vĩnh LinhĐường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ cầu Hạnh Phúc - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).Đất TM-DV đô thị1.440.000504.000374.400288.000
2258Huyện Vĩnh LinhĐường ĐT 571 và Quốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ chợ Bến Quan - đến ngã tư đường (Hồ Chí Minh, Quốc lộ 9D, ĐT 571).Đất TM-DV đô thị1.800.000630.000468.000360.000
2259Huyện Vĩnh LinhĐường ĐT 571 - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Hạnh Phúc - đến Trường Tiểu học Quyết ThắngĐất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2260Huyện Vĩnh LinhQuốc Lộ 9D - Thị trấn Bến Quan Từ Cầu Khe Cáy - đến Chợ Bến QuanĐất TM-DV đô thị1.080.000378.000280.800216.000
2261Huyện Vĩnh LinhĐường nội Thị (khóm 2-khóm 7) - Thị trấn Bến Quan Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2262Huyện Vĩnh LinhĐường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến ngã ba giao nhau giữa các khóm: Khóm 2, khóm 3, khóm 4.Đất TM-DV đô thị480.000168.000124.80096.000
2263Huyện Vĩnh LinhĐường Nội Thị - Thị trấn Bến Quan Đoạn từ đường ĐT 571 - đến đập tràn khóm 4 (thôn 4 cũ)Đất TM-DV đô thị480.000168.000124.80096.000
2264Huyện Vĩnh LinhĐường tỉnh lộ 571 mặt cắt 26m, mặt đường nhựa 9,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -Đất TM-DV đô thị720.000252.000187.200144.000
2265Huyện Vĩnh LinhĐường nhựa mặt cắt 13,5m, Mặt đường nhựa 7,5m - Thị trấn Bến Quan Dự án Khu tái định cư phục vụ dự án thành phần đoạn Vạn Ninh - Cam Lộ -Đất TM-DV đô thị480.000168.000124.80096.000
2266Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên -Đất TM-DV đô thị300.000105.00078.00060.000
2267Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất TM-DV đô thị270.00094.80070.20054.000
2268Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất TM-DV đô thị240.00084.00062.40048.000
2269Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất TM-DV đô thị180.00063.00046.80036.000
2270Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 15 m trở lên -Đất TM-DV đô thị270.00094.80070.20054.000
2271Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 8 m - đến dưới 15 mĐất TM-DV đô thị240.00084.00062.40048.000
2272Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 6 m - đến dưới 8 mĐất TM-DV đô thị210.00073.80054.60042.000
2273Huyện Vĩnh LinhCác đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông - Thị trấn Bến Quan Mặt cắt từ 3 m - đến dưới 6 mĐất TM-DV đô thị150.00052.80039.00030.000
2274Huyện Vĩnh LinhĐường du lịch bãi tắm Cửa Tùng - Thị trấn Cửa Tùng Đoạn từ nhà nghỉ Cục Thuế - đến giáp đường Quốc Lộ 9D.Đất TM-DV đô thị4.800.0001.680.0001.248.000960.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (910 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.