• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
29/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn 2026

2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

2.2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Thất KhêTại đây34Xã Mẫu SơnTại đây
2Xã Đoàn KếtTại đây35Xã Na DươngTại đây
3Xã Tân TiếnTại đây36Xã Lợi BácTại đây
4Xã Tràng ĐịnhTại đây37Xã Thống NhấtTại đây
5Xã Quốc KhánhTại đây38Xã Xuân DươngTại đây
6Xã Kháng ChiếnTại đây39Xã Khuất XáTại đây
7Xã Quốc ViệtTại đây40Xã Đình LậpTại đây
8Xã Bình GiaTại đây41Xã Thái BìnhTại đây
9Xã Tân VănTại đây42Xã Châu SơnTại đây
10Xã Hồng PhongTại đây43Xã Kiên MộcTại đây
11Xã Hoa ThámTại đây44Xã Hữu LũngTại đây
12Xã Quý HòaTại đây45Xã Tuấn SơnTại đây
13Xã Thiện HòaTại đây46Xã Tân ThànhTại đây
14Xã Thiện ThuậtTại đây47Xã Vân NhamTại đây
15Xã Thiện LongTại đây48Xã Thiện TânTại đây
16Xã Bắc SơnTại đây49Xã Yên BìnhTại đây
17Xã Hưng VũTại đây50Xã Hữu LiênTại đây
18Xã Vũ LăngTại đây51Xã Cai KinhTại đây
19Xã Nhất HòaTại đây52Xã Chi LăngTại đây
20Xã Vũ LễTại đây53Xã Quan SơnTại đây
21Xã Tân TriTại đây54Xã Chiến ThắngTại đây
22Xã Văn QuanTại đây55Xã Nhân LýTại đây
23Xã Điềm HeTại đây56Xã Bằng MạcTại đây
24Xã Yên PhúcTại đây57Xã Vạn LinhTại đây
25Xã Tri LễTại đây58Xã Đồng ĐăngTại đây
26Xã Tân ĐoànTại đây59Xã Cao LộcTại đây
27Xã Khánh KhêTại đây60Xã Công SơnTại đây
28Xã Na SầmTại đây61Xã Ba SơnTại đây
29Xã Hoàng Văn ThụTại đây62Phường Tam ThanhTại đây
30Xã Thụy HùngTại đây63Phường Lương Văn TriTại đây
31Xã Văn LãngTại đây64Phường Kỳ LừaTại đây
32Xã Hội HoanTại đây65Phường Đông KinhTại đây
33Xã Lộc BìnhTại đây

Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Văn LãngĐường Lương Văn Tri (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
2Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 02) Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10Đất ở đô thị7.500.0004.500.0003.000.0001.500.000
3Huyện Văn LãngNgõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) Đoạn bám mặt chợ -Đất ở đô thị7.000.0004.200.0002.800.0001.400.000
4Huyện Văn LãngĐường Hàng Dã (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
5Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
6Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)Đất ở đô thị6.200.0003.720.0002.480.0001.240.000
7Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 01) Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)Đất ở đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
8Huyện Văn LãngĐường Hàng Dã (đoạn 02) Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)Đất ở đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
9Huyện Văn LãngĐường Khu Ga Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
10Huyện Văn LãngĐường Lương Văn Tri (đoạn 02) Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
11Huyện Văn LãngĐoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)Đất ở đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
12Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
13Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 01 Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)Đất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
14Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 03) Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn LãngĐất ở đô thị4.400.0002.640.0001.760.000880.000
15Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na SầmĐất ở đô thị3.200.0001.920.0001.280.000640.000
16Huyện Văn LãngNgõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn)Đất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
17Huyện Văn LãngNgõ 01, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn LãngĐất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
18Huyện Văn LãngNgõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị2.600.0001.560.0001.040.000520.000
19Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)Đất ở đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
20Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 02) Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
21Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 03) Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ LợiĐất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
22Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc LảiĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
23Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc LảiĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
24Huyện Văn LãngĐoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn ThụĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
25Huyện Văn LãngCuối đường 13 tháng 10 Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông -Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
26Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 03) Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)Đất ở đô thị1.400.000840.000560.000350.000
27Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 04) Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản TíchĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000350.000
28Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01) Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120Đất ở đô thị1.600.000960.000640.000350.000
29Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02) Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)Đất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
30Huyện Văn LãngNgõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
31Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vậtĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
32Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất ở đô thị1.100.000660.000440.000350.000
33Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng)Đất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
34Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na SầmĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000280.000
35Huyện Văn LãngĐường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Giao với đường Na Sầm - Na HìnhĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
36Huyện Văn LãngĐường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300mĐất ở đô thị1.400.000840.000560.000280.000
37Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân HộiĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
38Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)Đất ở đô thị850.000510.000340.000-
39Huyện Văn LãngĐường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh LongĐất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
40Huyện Văn LãngĐường Lương Văn Tri (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
41Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 02) Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10Đất TM-DV đô thị6.000.0003.600.0002.400.0001.200.000
42Huyện Văn LãngNgõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) Đoạn bám mặt chợ -Đất TM-DV đô thị5.600.0003.360.0002.240.0001.120.000
43Huyện Văn LãngĐường Hàng Dã (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
44Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
45Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)Đất TM-DV đô thị4.960.0002.976.0001.984.000992.000
46Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 01) Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)Đất TM-DV đô thị4.480.0002.688.0001.792.000896.000
47Huyện Văn LãngĐường Hàng Dã (đoạn 02) Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)Đất TM-DV đô thị4.800.0002.880.0001.920.000960.000
48Huyện Văn LãngĐường Khu Ga Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
49Huyện Văn LãngĐường Lương Văn Tri (đoạn 02) Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
50Huyện Văn LãngĐoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)Đất TM-DV đô thị3.840.0002.304.0001.536.000768.000
51Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
52Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 01 Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)Đất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
53Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 03) Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn LãngĐất TM-DV đô thị3.520.0002.112.0001.408.000704.000
54Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na SầmĐất TM-DV đô thị2.560.0001.536.0001.024.000512.000
55Huyện Văn LãngNgõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.440.000960.000480.000
56Huyện Văn LãngNgõ 01, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn LãngĐất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
57Huyện Văn LãngNgõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị2.080.0001.248.000832.000416.000
58Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)Đất TM-DV đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
59Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 02) Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũĐất TM-DV đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
60Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 03) Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ LợiĐất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
61Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc LảiĐất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
62Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc LảiĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
63Huyện Văn LãngĐoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn ThụĐất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
64Huyện Văn LãngCuối đường 13 tháng 10 Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông -Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
65Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 03) Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)Đất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000280.000
66Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 04) Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản TíchĐất TM-DV đô thị800.000480.000320.000280.000
67Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01) Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120Đất TM-DV đô thị1.280.000768.000512.000280.000
68Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02) Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)Đất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
69Huyện Văn LãngNgõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
70Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vậtĐất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
71Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất TM-DV đô thị880.000528.000352.000280.000
72Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng)Đất TM-DV đô thị1.440.000864.000576.000288.000
73Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na SầmĐất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000224.000
74Huyện Văn LãngĐường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Giao với đường Na Sầm - Na HìnhĐất TM-DV đô thị1.040.000-416.000208.000
75Huyện Văn LãngĐường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300mĐất TM-DV đô thị1.120.000672.000448.000224.000
76Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân HộiĐất TM-DV đô thị1.040.000624.000416.000208.000
77Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)Đất TM-DV đô thị680.000408.000272.000-
78Huyện Văn LãngĐường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh LongĐất TM-DV đô thị480.000288.000192.00096.000
79Huyện Văn LãngĐường Lương Văn Tri (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I)Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
80Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 02) Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10Đất SX-KD đô thị5.250.0003.150.0002.100.0001.050.000
81Huyện Văn LãngNgõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) Đoạn bám mặt chợ -Đất SX-KD đô thị4.900.0002.940.0001.960.000980.000
82Huyện Văn LãngĐường Hàng Dã (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
83Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ)Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
84Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.736.000868.000
85Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 01) Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)Đất SX-KD đô thị3.920.0002.352.0001.568.000784.000
86Huyện Văn LãngĐường Hàng Dã (đoạn 02) Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III)Đất SX-KD đô thị4.200.0002.520.0001.680.000840.000
87Huyện Văn LãngĐường Khu Ga Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV)Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
88Huyện Văn LãngĐường Lương Văn Tri (đoạn 02) Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang)Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
89Huyện Văn LãngĐoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4)Đất SX-KD đô thị3.360.0002.016.0001.344.000672.000
90Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ)Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
91Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 01 Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm)Đất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
92Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 03) Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn LãngĐất SX-KD đô thị3.080.0001.848.0001.232.000616.000
93Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na SầmĐất SX-KD đô thị2.240.0001.344.000896.000448.000
94Huyện Văn LãngNgõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn)Đất SX-KD đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
95Huyện Văn LãngNgõ 01, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn LãngĐất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
96Huyện Văn LãngNgõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị1.820.0001.092.000728.000364.000
97Huyện Văn LãngĐường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu)Đất SX-KD đô thị1.470.000882.000588.000294.000
98Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 02) Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũĐất SX-KD đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
99Huyện Văn LãngĐường 13 tháng 10 (đoạn 03) Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ LợiĐất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
100Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc LảiĐất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
101Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc LảiĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
102Huyện Văn LãngĐoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn ThụĐất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
103Huyện Văn LãngCuối đường 13 tháng 10 Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông -Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
104Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 03) Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu)Đất SX-KD đô thị980.000588.000392.000245.000
105Huyện Văn LãngĐường Bản Tích (đoạn 04) Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản TíchĐất SX-KD đô thị700.000420.000280.000245.000
106Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01) Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120Đất SX-KD đô thị1.120.000672.000448.000245.000
107Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02) Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ)Đất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
108Huyện Văn LãngNgõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
109Huyện Văn LãngNgõ 03, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vậtĐất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
110Huyện Văn LãngNgõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõĐất SX-KD đô thị770.000462.000308.000245.000
111Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng)Đất SX-KD đô thị1.260.000756.000504.000252.000
112Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na SầmĐất SX-KD đô thị980.000588.000392.000196.000
113Huyện Văn LãngĐường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm S - Giao với đường Na Sầm - Na HìnhĐất SX-KD đô thị910.000546.000364.000182.000
114Huyện Văn LãngĐường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300mĐất SX-KD đô thị980.000588.000392.000196.000
115Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân HộiĐất SX-KD đô thị910.000546.000364.000182.000
116Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)Đất SX-KD đô thị595.000357.000238.000-
117Huyện Văn LãngĐường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh LongĐất SX-KD đô thị420.000252.000168.00084.000
118Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)Đất ở nông thôn5.800.0003.480.0002.320.0001.160.000
119Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng TrắngĐất ở nông thôn4.200.0002.520.0001.680.000840.000
120Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi)Đất ở nông thôn3.350.0002.010.0001.340.000670.000
121Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1)Đất ở nông thôn2.150.0001.290.000860.000430.000
122Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)Đất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
123Huyện Văn LãngĐường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)Đất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
124Huyện Văn LãngĐường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm KéoĐất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000460.000
125Huyện Văn LãngĐường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn LãngĐất ở nông thôn2.200.0001.320.000880.000440.000
126Huyện Văn LãngĐường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16Đất ở nông thôn2.300.0001.380.000920.000460.000
127Huyện Văn LãngĐường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò)Đất ở nông thôn1.000.000600.000400.000-
128Huyện Văn LãngĐường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc)Đất ở nông thôn900.000540.000360.000-
129Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)Đất ở nông thôn700.000420.000280.000-
130Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác LuốngĐất ở nông thôn400.000240.000130.000-
131Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng ViệtĐất ở nông thôn350.000210.000130.000-
132Huyện Văn LãngĐường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)Đất ở nông thôn500.000300.000130.000-
133Huyện Văn LãngĐường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh)Đất ở nông thôn500.000300.000130.000-
134Huyện Văn LãngKhu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ -Đất ở nông thôn1.800.000---
135Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng CùngĐất ở nông thôn1.700.0001.020.000680.000340.000
136Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp KẻĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
137Huyện Văn LãngĐường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na HìnhĐất ở nông thôn1.200.000720.000480.000240.000
138Huyện Văn LãngĐường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na HìnhĐất ở nông thôn1.300.000780.000520.000260.000
139Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12)Đất ở nông thôn650.000390.000260.000-
140Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân MỹĐất ở nông thôn400.000240.000160.000-
141Huyện Văn LãngĐường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân ThanhĐất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
142Huyện Văn LãngĐường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng LongĐất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
143Huyện Văn LãngĐường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -Đất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
144Huyện Văn LãngĐường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân ThanhĐất ở nông thôn2.400.0001.440.000960.000480.000
145Huyện Văn LãngĐường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữĐất ở nông thôn1.800.0001.080.000720.000360.000
146Huyện Văn LãngĐường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà LầuĐất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
147Huyện Văn LãngĐường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Cây xăng - Kho ngoại quanĐất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
148Huyện Văn LãngĐường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân ThanhĐất ở nông thôn1.950.0001.170.000780.000390.000
149Huyện Văn LãngĐường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2Đất ở nông thôn1.450.000870.000580.000290.000
150Huyện Văn LãngĐường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)Đất ở nông thôn480.000288.000--
151Huyện Văn LãngĐường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -Đất ở nông thôn700.000420.000280.000-
152Huyện Văn LãngĐường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ LiềngĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000-
153Huyện Văn LãngĐường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành ĐôĐất ở nông thôn1.000.000600.000400.000200.000
154Huyện Văn LãngĐường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà NgòaĐất ở nông thôn700.000420.000280.000-
155Huyện Văn LãngĐường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân ThànhĐất ở nông thôn900.000540.000360.000180.000
156Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 1) - Xã Tân Lang Đầu cầu chợ Na Sầm - Trạm hạ thế thôn Tân HộiĐất ở nông thôn1.150.000690.000460.000230.000
157Huyện Văn LãngĐường tỉnh 232 (đoạn 2) - Xã Tân Lang Trạm hạ thế thôn Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van ( rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang)Đất ở nông thôn750.000450.000300.000-
158Huyện Văn LãngĐường ĐH 12 - Xã Bắc Việt Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường ĐT.232 - Đầu Cầu TămĐất ở nông thôn420.000252.000168.000-
159Huyện Văn LãngĐường vào UBND xã An Hùng cũ - Xã Bắc Hùng Quốc lộ 4A(Ngã ba rẽ vào UBND xã An Hùng cũ) - Hết 200mĐất ở nông thôn420.000252.000168.000-
160Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 13) - Xã Bắc Hùng Ngã ba (Pác Lùng Hu) - Đường rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện Văn LãngĐất ở nông thôn420.000252.000168.000-
161Huyện Văn LãngCụm chợ xã Hoàng Văn Thụ - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20mĐất ở nông thôn420.000252.000--
162Huyện Văn LãngCụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Trạm y tế xã Hội Hoan - Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợĐất ở nông thôn350.000210.000100.000-
163Huyện Văn LãngĐường Hội Hoan - Nam La - Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Ngầm Cốc Lầy (Thôn Háng Van - Ngầm Cốc Lìu (Thôn Bản Van)Đất ở nông thôn300.000180.000100.000-
164Huyện Văn LãngCụm chợ xã Thụy Hùng - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Trường mầm non xã Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na HìnhĐất ở nông thôn400.000240.000160.000-
165Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó)Đất TM-DV nông thôn4.640.0002.784.0001.856.000928.000
166Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng TrắngĐất TM-DV nông thôn3.360.0002.016.0001.344.000672.000
167Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi)Đất TM-DV nông thôn2.680.0001.608.0001.072.000536.000
168Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1)Đất TM-DV nông thôn1.720.0001.032.000688.000344.000
169Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)Đất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
170Huyện Văn LãngĐường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2)Đất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
171Huyện Văn LãngĐường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm KéoĐất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.000368.000
172Huyện Văn LãngĐường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn LãngĐất TM-DV nông thôn1.760.0001.056.000704.000352.000
173Huyện Văn LãngĐường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16Đất TM-DV nông thôn1.840.0001.104.000736.000368.000
174Huyện Văn LãngĐường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò)Đất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000-
175Huyện Văn LãngĐường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc)Đất TM-DV nông thôn720.000432.000288.000-
176Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam)Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000-
177Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác LuốngĐất TM-DV nông thôn320.000192.000--
178Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng ViệtĐất TM-DV nông thôn280.000168.000--
179Huyện Văn LãngĐường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000--
180Huyện Văn LãngĐường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh)Đất TM-DV nông thôn400.000240.000--
181Huyện Văn LãngKhu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ -Đất TM-DV nông thôn1.440.000---
182Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng CùngĐất TM-DV nông thôn1.360.000816.000544.000272.000
183Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp KẻĐất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
184Huyện Văn LãngĐường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na HìnhĐất TM-DV nông thôn960.000576.000384.000192.000
185Huyện Văn LãngĐường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na HìnhĐất TM-DV nông thôn1.040.000624.000416.000208.000
186Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12)Đất TM-DV nông thôn520.000312.000208.000-
187Huyện Văn LãngĐường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân MỹĐất TM-DV nông thôn320.000192.000--
188Huyện Văn LãngĐường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân ThanhĐất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
189Huyện Văn LãngĐường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng LongĐất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
190Huyện Văn LãngĐường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long -Đất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
191Huyện Văn LãngĐường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân ThanhĐất TM-DV nông thôn1.920.0001.152.000768.000384.000
192Huyện Văn LãngĐường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữĐất TM-DV nông thôn1.440.000864.000576.000288.000
193Huyện Văn LãngĐường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà LầuĐất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
194Huyện Văn LãngĐường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Cây xăng - Kho ngoại quanĐất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
195Huyện Văn LãngĐường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân ThanhĐất TM-DV nông thôn1.560.000936.000624.000312.000
196Huyện Văn LãngĐường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2Đất TM-DV nông thôn1.160.000696.000464.000232.000
197Huyện Văn LãngĐường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc)Đất TM-DV nông thôn384.000230.000--
198Huyện Văn LãngĐường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) -Đất TM-DV nông thôn560.000336.000224.000-
199Huyện Văn LãngĐường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ LiềngĐất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000-
200Huyện Văn LãngĐường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành ĐôĐất TM-DV nông thôn800.000480.000320.000160.000
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (954 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Trại Cau, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Trại Cau, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.