Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
2.2. Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thất Khê | Tại đây | 34 | Xã Mẫu Sơn | Tại đây |
| 2 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 35 | Xã Na Dương | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 36 | Xã Lợi Bác | Tại đây |
| 4 | Xã Tràng Định | Tại đây | 37 | Xã Thống Nhất | Tại đây |
| 5 | Xã Quốc Khánh | Tại đây | 38 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 6 | Xã Kháng Chiến | Tại đây | 39 | Xã Khuất Xá | Tại đây |
| 7 | Xã Quốc Việt | Tại đây | 40 | Xã Đình Lập | Tại đây |
| 8 | Xã Bình Gia | Tại đây | 41 | Xã Thái Bình | Tại đây |
| 9 | Xã Tân Văn | Tại đây | 42 | Xã Châu Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 43 | Xã Kiên Mộc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Thám | Tại đây | 44 | Xã Hữu Lũng | Tại đây |
| 12 | Xã Quý Hòa | Tại đây | 45 | Xã Tuấn Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Thiện Hòa | Tại đây | 46 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 14 | Xã Thiện Thuật | Tại đây | 47 | Xã Vân Nham | Tại đây |
| 15 | Xã Thiện Long | Tại đây | 48 | Xã Thiện Tân | Tại đây |
| 16 | Xã Bắc Sơn | Tại đây | 49 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Hưng Vũ | Tại đây | 50 | Xã Hữu Liên | Tại đây |
| 18 | Xã Vũ Lăng | Tại đây | 51 | Xã Cai Kinh | Tại đây |
| 19 | Xã Nhất Hòa | Tại đây | 52 | Xã Chi Lăng | Tại đây |
| 20 | Xã Vũ Lễ | Tại đây | 53 | Xã Quan Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Tân Tri | Tại đây | 54 | Xã Chiến Thắng | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Quan | Tại đây | 55 | Xã Nhân Lý | Tại đây |
| 23 | Xã Điềm He | Tại đây | 56 | Xã Bằng Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Yên Phúc | Tại đây | 57 | Xã Vạn Linh | Tại đây |
| 25 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 58 | Xã Đồng Đăng | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Đoàn | Tại đây | 59 | Xã Cao Lộc | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Khê | Tại đây | 60 | Xã Công Sơn | Tại đây |
| 28 | Xã Na Sầm | Tại đây | 61 | Xã Ba Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Hoàng Văn Thụ | Tại đây | 62 | Phường Tam Thanh | Tại đây |
| 30 | Xã Thụy Hùng | Tại đây | 63 | Phường Lương Văn Tri | Tại đây |
| 31 | Xã Văn Lãng | Tại đây | 64 | Phường Kỳ Lừa | Tại đây |
| 32 | Xã Hội Hoan | Tại đây | 65 | Phường Đông Kinh | Tại đây |
| 33 | Xã Lộc Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Văn Lãng | Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 02) Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) Đoạn bám mặt chợ - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hàng Dã (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 01) Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hàng Dã (đoạn 02) Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Khu Ga Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Lương Văn Tri (đoạn 02) Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 01 Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 02) Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Cuối đường 13 tháng 10 Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 03) Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 04) Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01) Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120 | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02) Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vật | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh Long | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 02) Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10 | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) Đoạn bám mặt chợ - | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hàng Dã (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) | Đất TM-DV đô thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 01) Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông) | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hàng Dã (đoạn 02) Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Khu Ga Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Lương Văn Tri (đoạn 02) Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4) | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 01 Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm | Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 02) Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Cuối đường 13 tháng 10 Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông - | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 03) Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 04) Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01) Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120 | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02) Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vật | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 280.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Giao với đường Na Sầm - Na Hình | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 272.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh Long | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Lương Văn Tri (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu VI) - Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 02) Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía Tây) - Ngõ 01, đường 13 tháng 10 | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường 13 tháng 10 (đường bám mặt chợ) Đoạn bám mặt chợ - | Đất SX-KD đô thị | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hàng Dã (đoạn 01) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (khu II) - Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 03) Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) - Ngõ rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) - Ngã ba gặp đường Lương Văn Tri (ranh giới giữa khu II và khu VI) | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 01) Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông) | Đất SX-KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hàng Dã (đoạn 02) Cống nước ranh giới giữa khu II và khu III (tim cống) - Gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu III) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Khu Ga Từ Trung tâm VH-TT và Truyền thông huyện - Ngã 3 gặp đường 13 tháng 10 (khu IV) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Lương Văn Tri (đoạn 02) Ngã tư cắt đường 13 tháng 10 (khu I) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm (sang xã Tân Lang) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đoạn đường sát Bưu Điện Văn Lãng Ngã ba gặp đường Hoàng Văn Thụ (Khu 4) - Ngã ba gặp đường Khu Ga (Khu 4) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 04) Ngã ba rẽ vào Trường THPT Văn Lãng (tim đường ngõ) - Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 01 Ngã tư gặp đường Hoàng Văn Thụ (khu IV) - Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) Ngõ 01, đường 13 tháng 10 - Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 05) Ngã ba rẽ lên Kéo Cù (tim đường ngõ) - Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường Hàng Dã (Sau TT VH&TT huyện Văn Lãng Đầu ngõ - Cuối ngõ (giáp đất trường Tiểu học thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 01, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ - Đến Cổng trường THPT Văn Lãng | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 08, đường Lương Văn Tri (khu I) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Bắt đầu địa phận thị trấn Na Sầm (hướng Tràng Định - Tp.Lạng Sơn) - Đầu cầu khu IV, trên đường Hoàng Văn Thụ (tim cầu) | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 02) Ngã ba nối sang Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) - Ngã ba Nhà thờ cũ | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường 13 tháng 10 (đoạn 03) Hết đất Trụ sở Điện lực Văn Lãng - Hết đất Trụ sở Xí nghiệp khai thác công trình Thuỷ Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 01) Ngã 3 đầu ngõ - Miếu Cốc Lải | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 02) Miếu Cốc Lải - Hết xóm Cốc Lải | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đoạn nối đường Bản Tích với ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (đường qua ngầm) Ngã ba gặp đường Bản Tích - Ngã ba gặp ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Cuối đường 13 tháng 10 Đường bê tông vòng quanh ao Thuỷ nông - | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 03) Ngã ba Nhà thờ cũ - Đường lên Nhà văn hóa thôn Bản Tích; cầu Bản Tích (tim cầu) | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Bản Tích (đoạn 04) Cầu Bản Tích (tim cầu) - Đi về phía Bắc hết thôn Bản Tích | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 01) Đầu ngõ (Nhà khách UBND huyện Văn Lãng) - Theo đường bê tông chính hết mét thứ 120 | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ cạnh Nhà khách UBND huyện Văn Lãng (đoạn 02) Mét thứ 121 - Cuối ngõ (ngã ba Nhà thờ cũ) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 05, đường Hoàng Văn Thụ (gần Cây xăng thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 03, đường Hoàng Văn Thụ Đầu ngõ 3 - Trạm bảo vệ thực vật | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Ngõ 07, đường Hoàng Văn Thụ (thôn Thâm Cun) Đầu ngõ - Cuối ngõ | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 245.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Thị trấn Na Sầm Mốc ranh giới cũ TT Na Sầm - xã Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba đường rẽ vào khu 6 (Lũng Cùng) - Hết địa phận thị trấn Na Sầm | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Thâm Mè - Khun Slam - Thị trấn Na Sầm S - Giao với đường Na Sầm - Na Hình | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Na Sầm- Na Hình (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Ngã ba gốc Gạo - Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 196.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Thị trấn Na Sầm Đầu cầu Na Sầm - Trạm hạ thế Tân Hội | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Thị trấn Na Sầm Trạm hạ thế Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van (rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | Đất SX-KD đô thị | 595.000 | 357.000 | 238.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Na Sầm - Na Hình (đoạn 2) Giao với đường Thâm Mè - Khun Slam + 300m - Mốc ranh giới TT Na Sầm - xã Thanh Long | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 3.480.000 | 2.320.000 | 1.160.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng Trắng | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) | Đất ở nông thôn | 3.350.000 | 2.010.000 | 1.340.000 | 670.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) | Đất ở nông thôn | 2.150.000 | 1.290.000 | 860.000 | 430.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2) | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn Lãng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 130.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng Việt | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 130.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 130.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 130.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp Kẻ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na Hình | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na Hình | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Cây xăng - Kho ngoại quan | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2 | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 290.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ Liềng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba rẽ Bản Đuốc, Bản Thẩu - Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường xuất nhập khẩu hàng hóa cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba rẽ đi Nà Ngòa - Hết cửa khẩu Tân Thành | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 1) - Xã Tân Lang Đầu cầu chợ Na Sầm - Trạm hạ thế thôn Tân Hội | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 690.000 | 460.000 | 230.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tỉnh 232 (đoạn 2) - Xã Tân Lang Trạm hạ thế thôn Tân Hội - Đỉnh dốc ngã tư Kéo Van ( rẽ vào bãi xử lý rác Tân Lang) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường ĐH 12 - Xã Bắc Việt Ngã ba Tân Lang giao nhau với đường ĐT.232 - Đầu Cầu Tăm | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào UBND xã An Hùng cũ - Xã Bắc Hùng Quốc lộ 4A(Ngã ba rẽ vào UBND xã An Hùng cũ) - Hết 200m | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 13) - Xã Bắc Hùng Ngã ba (Pác Lùng Hu) - Đường rẽ vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện Văn Lãng | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Cụm chợ xã Hoàng Văn Thụ - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Ngã ba đường rẽ vào trường THCS (theo đường trục chính) - Phòng khám Đa khoa khu vực và xung quanh tiếp giáp chợ + 20m | Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Trạm y tế xã Hội Hoan - Ngầm Cốc Lầy, đến ngã ba Pác Chào và khu vực bám mặt chợ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 100.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Hội Hoan - Nam La - Cụm chợ xã Hội Hoan - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Ngầm Cốc Lầy (Thôn Háng Van - Ngầm Cốc Lìu (Thôn Bản Van) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 100.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Cụm chợ xã Thụy Hùng - Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã Trường mầm non xã Thụy Hùng - Trạm biên phòng Na Hình | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 1) - Xã Tân Mỹ Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm - Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) | Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 2.784.000 | 1.856.000 | 928.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 2) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Ngã ba Cổng Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 3) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Đường Kéo Bó (Hang Dơi) | Đất TM-DV nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.072.000 | 536.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 4) - Xã Tân Mỹ Đường Kéo Bó (Hang Dơi) - Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) | Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 5) - Xã Tân Mỹ Chân dốc Khơ Đa (Cống 1) - Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Ngã ba chó đến đường bê tông mới - Xã Tân Mỹ Ngã ba Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Cuối ngõ 2 gặp đường bê tông (Từ đầu ngõ 2 đến cuối ngõ 2) | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường bê tông, đoạn 1 - Xã Tân Mỹ Ngã ba Phai Én - Gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường bê tông, đoạn 2 - Xã Tân Mỹ Điểm cuối ngõ 2 theo trục đường đến Thâm Sứ - Hết địa phận huyện Văn Lãng | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào cửa khẩu Cốc Nam - Xã Tân Mỹ Ngã ba Cổng Trắng - Trạm liên hợp Mốc 16 | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( Ngã ba Ma Mèo) - Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ (ngã ba Nà Mò) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường tránh Pá Phiêng - Xã Tân Mỹ Ngã ba rẽ vào xã Hoàng Văn Thụ ( ngã ba Nà Mò) theo trục đường tránh - Hết Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng ( giáp Pá Phiêng huyện Cao Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 6) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Tà Lài ( ngã ba Ma Mèo) - Hang Chui ( đầu phía Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 7) - Xã Tân Mỹ Hang Chui ( đầu phía Bắc) - Ngã ba Pác Luống | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 8) - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Tồng Chào ( Cuối thôn Nà Kéo) giáp địa phận xã Hoàng Việt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ Điểm đầu giao với đường Pác Luống - Tân Thanh - Điểm cuối giao Quốc lộ 4A ( gần Hang Chui) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pác Luống - Tân Thanh - Xã Tân Mỹ Ngã ba Pác Luống - Hết địa phận Tân Mỹ (Giáp địa phận xã Tân Thanh) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Khu phi thuế quan - Xã Tân Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 9) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt - Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 10) - Xã Hoàng Việt Ngã ba đường rẽ vào thôn Lũng Cùng - Đỉnh dốc Cắp Kẻ | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Thâm Mè- Khun Slam - Xã Hoàng Việt Ngã ba Thâm Mè - Cuối thôn Khun Slam giao đường đấu nối Na Sầm - Na Hình | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Xã Hoàng Việt Ngã ba đầu đường rẽ vào đường đấu nối Na Sầm- Na Hình - Ngã ba đường rẽ vào thôn Khun Slam + 300m đi về hướng cửa khẩu Na Hình | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 11) - Xã Hoàng Việt Mốc ranh giới xã Hoàng Việt - TT Na Sầm - Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Quốc lộ 4A (đoạn 12) - Xã Hoàng Việt Thôn Nà Tềnh ( Cột cây số Km 12) - Hết địa phận xã Hoàng Việt giáp xã Tân Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Trạm kiểm soát đến cửa khẩu Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm soát số 2 dọc theo trục đường chính - Cổng cửa khẩu Tân Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh phía Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Nam - Bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nhánh vào bãi đỗ xe, kiểm hóa Công ty CPĐT Thăng Long - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường chính Bắc - Nam - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba gần khách sạn Kim Lệ Hoa - Hết ao gần chùa Tân Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh phía Bắc - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trục đường chính đường nhánh phía Bắc, từ ngã ba Đội quản lý điện tổng hợp Tân Thanh - Chợ Thế giới Phụ nữ | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường trường học - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba trạm kiểm dịch thực vật - Ngã ba Nhà văn hóa thôn Nà Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào kho Ngoại quan - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Cây xăng - Kho ngoại quan | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường nhánh Bắc-Nam phía Đông - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Chợ Hữu Nghị - Cổng cửa khẩu Tân Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường vào thôn Bản Thảu - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Đường rẽ vào Bản Thảu ( chân dốc) - Trạm kiểm soát số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 696.000 | 464.000 | 232.000 |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pác Luống - Tân Thanh - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Địa phận xã Tân Thanh ( giáp Tân Mỹ) - Đường rẽ Bản Thảu ( chân dốc) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 230.000 | - | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Toàn bộ đường nội bộ khu Tái định cư (Khu B) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pá Nhùng - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Ngã ba dưới UBND xã - Ngã ba Khơ Liềng | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | - |
| Huyện Văn Lãng | Đường Pác Luống - Tân Thanh cũ - Khu vực cửa khẩu Tân Thanh Trạm kiểm dịch y tế ( đường vòng đằng sau bãi xe Công ty TNHH XNK Thịnh Vượng - Ngã ba đối diện Công ty Cổ phần Thành Đô | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |


