Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định mới nhất theo Quyết định 81/2021/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Nghị quyết 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 và Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020);
– Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Vị trí đất được quy định cụ thể tại bảng giá đất tại Quyết định 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định (sửa đổi tại Quyết định 81/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 và Quyết định 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020).
3.2. Bảng giá đất huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tuy Phước | Biên Cương - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ nhà ông Cao Văn Tin (Mỹ Điền) - Đến hết đường Biên Cương | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 2 | Huyện Tuy Phước | Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Các lô đất đường số 2 và số 5 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 3 | Huyện Tuy Phước | Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ ngã ba ông Đô (giáp Quốc lộ 1A) - Đến Cầu Ván | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 4 | Huyện Tuy Phước | Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ Cầu Ván - Đến giáp Cống bi bà Đụn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 5 | Huyện Tuy Phước | Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ Cống bi bà Đụn - Đến giáp hết Trường mầm non | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 6 | Huyện Tuy Phước | Đào Tấn (Tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ giáp Trường mầm non - Đến giáp ngã tư thị trấn Tuy Phước | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 7 | Huyện Tuy Phước | Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đường số 3 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) - | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 8 | Huyện Tuy Phước | Đô Đốc Lộc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đường số 4 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Tuy Phước | Lê Công Miễn - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ ngã tư đi Phước Nghĩa - Đến Tràn Bà Bu (hết thị trấn Tuy Phước) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 10 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đường số 1 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 11 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến giáp Cống Nhà thờ Công Chánh | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ Cống Nhà thờ Công Chánh - Đến giáp Cầu Bồ Đề | Đất ở đô thị | 4.600.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ Cầu Bồ Đề - Đến hết Trường cấp II thị trấn Tuy Phước | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ giáp Trường cấp II thị trấn Tuy Phước - Đến hết Cầu Trường Úc (Lò Vôi) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Huệ (thuộc đường Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ Cầu Trường Úc - Đến ranh giới thị trấn Tuy Phước (phía Nam) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ nhà bà Nguyễn Thị Tiên (QL 19) - Đến Đập Cây Dừa | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Tuy Phước | Thanh Niên - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ giáp đường ĐT 640 - Đến hết đường | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Tuy Phước | Trần Phú (thuộc Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Tuy Phước | Trần Thị Kỷ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ giáp Quốc lộ 19 nhà ông Thiền - Đến nhà ông Phan Phi Thân (ĐT 640) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Tuy Phước | Võ Trứ - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ giáp đường ĐT 640 (Cổng làng Công Chánh) - Đến giáp Quốc lộ 19 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Tuy Phước | Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đường số 6 (thuộc Khu quy hoạch Chợ Bồ Đề mới) - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Tuy Phước | Xuân Diệu (tuyến tỉnh lộ 640) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Từ ngã tư thị trấn Tuy Phước - Đến hết ranh giới thị trấn Tuy Phước | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Tuy Phước | Các khu dân cư còn lại của thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Gồm Khu Công Chánh, Mỹ Điền, Thạnh Thế, Trung Tín 1, Trung Tín 2 và khu phố Phong Thạnh - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 14m - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - Đến giáp đường ĐT 640 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đoạn từ đường ĐT 640 - Đến giáp nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS2 (lộ giới 18m) - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Đoạn từ nút giao giữa tim đường ĐS2 và đường ĐSN5 - Đến giáp đường Lê Công Miễn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 14m - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐSN1 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 18m, đấu nối với đường Trần Quang Diệu - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐSN2 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 18m, đấu nối với đường Bùi Thị Xuân - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐSN3 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 10m, đấu nối với đường Đô Đốc Lộc - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐSN4 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 16m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐSN5 - Khu quy hoạch đường vành đai Đông Bắc thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Tuy Phước | Đường D1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 10m - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Tuy Phước | Đường D2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Tuy Phước | Đường D3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Công Chánh, thị trấn Tuy Phước (trước Đại lý bán lẻ xăng dầu Tấn Thành) - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 9m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS1 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 20m, phía Bắc khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS2 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m, phía Nam khu quy hoạch, từ đường Quốc lộ 1A - Đến giáp mương thủy lợi | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS3 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m, nằm giữa khu dân cư A và B thuộc khu quy hoạch - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS4 - Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại khu phố Mỹ Điền, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m, phía Đông khu dân cư B thuộc khu quy hoạch, chạy dọc theo kênh mương thủy lợi - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường từ ĐS1 đến ĐS6 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 10m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS7, ĐS10 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 16m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS9 - Khu dân cư Bờ Giao, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới <10m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường vào khu quy hoạch Tây Trường Úc - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS1 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 14m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS2, ĐS4, ĐS5 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS3 - Khu QHDC Tây Trường Úc, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 6m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Tuy Phước | Đường D1, D2, D3, D4 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Tuy Phước | Đường D5 - Khu Hợp tác xã, thị trấn Tuy Phước - THỊ TRẤN TUY PHƯỚC Lộ giới 6m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Tuy Phước | Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ ngã ba Quốc lộ 1A - Đến giáp đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Tuy Phước | Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường vào Giếng nước (Trạm y tế cũ) - Đến giáp ranh xã Phước An | Đất ở đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Tuy Phước | Lê Hồng Phong (Quốc lộ 19C- "Tỉnh lộ 638 cũ") - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ Quốc lộ 1A - Đến Trụ sở Công ty Viễn Thông | Đất ở đô thị | 4.700.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Tuy Phước | Lý Tự Trọng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường ĐT 640 - Đến nhà ông Lê Văn Bình (xóm Bắc Hạ) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Tuy Phước | Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ ngã ba đi Phước Thành - Đến giáp đường lên Ga (Nguyễn Đình Thụ) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ Quốc lộ 1A - Đến Ga Diêu Trì | Đất ở đô thị | 7.100.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Đình Thụ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ Quốc lộ 1A - Đến đường Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Bỉnh Khiêm - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ Cầu Luật Lễ - Đến Nhà máy gạo ông Hữu (khu phố Luật Lễ) | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Văn Trỗi - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ công viên thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường lên ga (Nguyễn Đình Thụ) và các nhà còn lại quay mặt vào công viên. | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Tuy Phước | Nguyễn Diêu - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Tuy Phước | Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến kênh tiếp nước sông Hà Thanh | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Tuy Phước | Tăng Bạt Hổ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đoạn từ Kênh tiếp nước Sông Hà Thanh - Đến giáp Cầu Luật Lễ | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Tuy Phước | Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường Nguyễn Diêu (nhà bà Xứng) - Đến nhà ông Nguyễn Trà | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| 66 | Huyện Tuy Phước | Trần Cao Vân - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ nhà ông Nguyễn Trà - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Tuy Phước | Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đoạn từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy Xi măng Diêu Trì | Đất ở đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Tuy Phước | Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến nhà ông Lê Công Chừ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Tuy Phước | Trần Bá - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đoạn còn lại (đến nhà ông Lê Công Chừ) - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Tuy Phước | Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp Cầu Diêu Trì - Đến đường lên Ga | Đất ở đô thị | 11.300.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Tuy Phước | Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường lên Ga - Đến giáp chắn đường Sắt | Đất ở đô thị | 9.800.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Tuy Phước | Trần Phú (tuyến đường Quốc lộ 1A) - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ chắn đường Sắt - Đến hết ranh giới thị trấn Diêu trì | Đất ở đô thị | 7.200.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Tuy Phước | Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Gồm khu phố Luật Lễ và Diêu Trì - | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Tuy Phước | Các khu vực còn lại - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Gồm khu phố Vân Hội 1 và khu phố Vân Hội 2 - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Tuy Phước | Đường số 1 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường lên Ga Diêu Trì (gần ga) - Đến giáp đường số 5, 4 song song đường sắt | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Tuy Phước | Đường số 2 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường lên Ga - Đến giáp đường số 4 và số 1 | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Tuy Phước | Đường số 3, 4 và số 10A - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Đối diện Chợ Diêu Trì mới (xung quanh Chợ Diêu Trì) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Tuy Phước | Đường số 5 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 1 - Đến giáp đường số 8 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Tuy Phước | Đường số 6 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 5 | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Tuy Phước | Đường số 7 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 4 - Đến giáp đường số 8, số 5 | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Tuy Phước | Đường số 8 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 5 - Đến giáp đường số 10B và số 7 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Tuy Phước | Đường số 9 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 7 - Đến giáp đường số 10B | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Tuy Phước | Đường số 10B - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 4, số 12 - Đến giáp đường số 8 và số 11 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Tuy Phước | Đường số 10C - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường số 8 - Đến giáp đường số 5 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Tuy Phước | Đường số 11 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10B | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Tuy Phước | Đường số 12 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Tuy Phước | Đường số 13 - Khu quy hoạch chợ Diêu Trì mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp Quốc lộ 1A - Đến giáp đường số 10A | Đất ở đô thị | 5.000.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Tuy Phước | Đường gom song song đối diện QL1A - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Tuy Phước | Đường số 1, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Tuy Phước | Đường số 2, lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ giáp đường Trần Bá - Đến giáp đường tỉnh lộ 640 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Tuy Phước | Đường số 3, lộ giới 15m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường gom - Đến đường số 2 cách tỉnh lộ 640 là 100m (đường ngang) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Tuy Phước | Đường số 4 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường gom - Đến đường số 1 (đường ngang) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Tuy Phước | Đường số 5 , lộ giới 22m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Tuy Phước | Đường số 6 , lộ giới 12m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Từ đường gom - Đến đường số 2 (đường ngang) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Tuy Phước | Đường số 7, lộ giới 10m - Khu quy hoạch Đô thị mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Song song với đường Trần Bá - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Tuy Phước | Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Trọn đường (Đường song song với phía Bắc đường Tăng Bạt Hổ) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Tuy Phước | Đường số 9 - Khu quy hoạch dân cư mới - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Trọn đường (Đường song song với phía Nam đường Tăng Bạt Hổ) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS1 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Lộ giới 16m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS2, ĐS5, ĐS6, ĐS7 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Lộ giới 10m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS5 nối dài - Khu quy hoạch dân cư Đình Vân Hội 2 - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ Lộ giới 8m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS1 - lộ giới 13m - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS2 - lộ giới 13m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS3 - lộ giới 13m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS4 - lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS5 - lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS6 (lộ giới 12m) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật Lễ - THỊ TRẤN DIÊU TRÌ ĐS2 (đoạn từ lô số 9 đến lô 16) - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS2 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì đoạn từ giáp ĐS1 - đến giáp ĐS4 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì Đoạn còn lại đường ĐS2 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐS3 - Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì đoạn từ giáp ĐS1 đến giáp ĐS4 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì Đoạn còn lại đường ĐS3 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - khu phố Diêu Trì Tuyến đường ĐS4, ĐS5, ĐS6 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc) Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến đường rẽ Trường tiểu học Phú Mỹ 1 | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc) Từ đường rẽ Trường TH Phú Mỹ 1 - Đến giáp đường vào Chợ Cầu Gành | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 1A (xã Phước Lộc) Từ giáp đường vào Chợ Cầu Gành - Đến hết ranh giới xã Phước Lộc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc) Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết nhà ông Trịnh Đình Dư | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc) Từ hết nhà ông Trịnh Đình Dư - Đến Cầu Bà Di 2 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc) Từ cầu Bà Di 2 - Đến trụ đèn đỏ | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc) Từ trụ đèn đỏ - Đến giáp ranh giới An Nhơn (ngã tư) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19 (xã Phước Lộc) Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ngã ba Cầu Bà Di (đoạn vào Tháp Bánh Ít) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Tuy Phước | Xã Phước Lộc Đoạn từ cầu Đò - đến giáp Quốc lộ 19 mới | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường bê tông Đi xã Phước An | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An - Đến Cầu Quảng Trác | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) Từ Cầu Quảng Trác - Đến giáp đường vào kho đạn CK52 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Tuy Phước | Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) Từ giáp đường vào kho đạn CK52 - Đến giáp ranh giới huyện Vân Canh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 127 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 639 (thuộc huyện Tuy Phước) Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn - Đến giáp ranh huyện Phù Cát | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 128 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ - Đến hết Trạm y tế Phước Thuận | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn Từ Trạm y tế Phước Thuận - Đến Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn Từ Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Đến hết ngã ba đường Đi Vinh Quang | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn Từ ngã ba đường đi Vinh Quang - Đến hết Cầu Đội Thông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà Từ Cầu Đội Thông - Đến Mương Bạn Đình (trước UBND xã) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà Từ Mương Bạn Đình - Đến giáp ranh giới Phước Thắng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Tuy Phước | Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Thắng Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa - Đến giáp ranh giới xã Cát Chánh | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa Từ giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Đến hết nhà ông Giao | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa Từ nhà bà Phô - Đến giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 138 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa Từ Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Mười Xô | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa Từ nhà ông Mười Xô - Đến hết giáp Phước Quang | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa Đường lộ giới 30 m - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa Đường lộ giới 24 m - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa Đường lộ giới 14 m - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa Đường lộ giới 12 m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa Đường lộ giới 6 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang Từ Mương thủy lợi Phước Quang - Đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang Từ Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Đến hết Trạm y tế Phước Quang | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang Từ Trạm y tế xã Phước Quang - Đến giáp ranh giới xã Phước Hưng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang Đường lộ giới 14 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang Đường lộ giới 15 m - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang Đường lộ giới 16 m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang Đường lộ giới 18 m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng - Đến Cầu Quảng Nghiệp | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng Từ Cầu Quảng Nghiệp - Đến đường bê tông xi măng Đi Biểu Chánh | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Tuy Phước | Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Đến giáp phường Bình Định | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Tuy Phước | Đường 631 (xã Phước Thắng) Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) - Đi Phước Thắng | Đất ở đô thị | 900.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Tuy Phước | Đường đi Hóc Công xã Phước Thành Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu Hóc Công (đường dọc theo núi) - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Tuy Phước | Trục đường chính xã - Xã Phước Thành Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Tuy Phước | Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành Đường lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Tuy Phước | Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành Đường lộ giới 9m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Tuy Phước | Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành ĐS4 - lộ giới 8m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Tuy Phước | Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành ĐS6 - lộ giới 14m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Tuy Phước | Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành ĐS9 - lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Tuy Phước | Xã Phước Lộc Đoạn từ Cầu Bà Di 1 - Đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Tuy Phước | Đường Bình Sơn Cũ - Xã Phước An Đoạn trong chùa Mỹ Điền - Đến công ty TNHH Yến Tùng | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Tuy Phước | Trục đường chính xã - Xã Phước An Đoạn từ nhà Sính - Đến UBND xã | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Tuy Phước | Trục đường chính xã - Xã Phước An Đoạn từ cầu Quán Cẩm - Đến nghĩa trang liệt sĩ xã | Đất ở đô thị | 380.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Tuy Phước | Trục đường chính xã - Xã Phước An Đoạn đường từ Quán Cẩm - đến Ngõ Nhàn | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Tuy Phước | Trục đường chính xã - Xã Phước An Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Tuy Phước | Trục đường chính xã - Xã Phước An Đoạn từ QL19C - đến nhà Sính (chắn đường sắt) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T1 - Xã Phước Thuận Từ Ngã ba cây Soài - Giao Quốc lộ 19 mới | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T2 - Xã Phước Thuận Từ điểm giao quốc lộ 19 - Đến trước nhà thờ Lòng sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T3 - Xã Phước Thuận Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đến đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T3 - Xã Phước Thuận Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Đến giáp quốc lộ 19 mới | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T4 - Xã Phước Thuận Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa - Đến thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn) | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T5 - Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Thuận Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Đến giáp tuyến T1 | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T6 - Xã Phước Thuận Từ ngã ba cây Soài - Đến giáp đê Đông thôn Nhân Ân | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T7 - Xã Phước Thuận Từ ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T8 - Xã Phước Thuận Tuyến đường từ Cầu Hà Thanh 7 - Đến Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Tuy Phước | Khu di dãn dân thôn Quảng Vân - Xã Phước Thuận Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Tuy Phước | Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận Đường lộ giới 18m - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Tuy Phước | Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận Đường lộ giới 14m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - Xã Phước Thuận - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Tuy Phước | Tuyến T9 - Xã Phước Thuận Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - đến cổng Lạch Gió | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận Đường lộ giới 6m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường liên xã - Xã Phước Hưng Từ ngã ba ông Kẹ - Đến ngã ba Đi xã Nhơn Hạnh và có lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa Từ cống chui QL19 - Đến cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Tuy Phước | Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa Khu tái định cư quốc lộ 19, thôn Huỳnh Mai (đường rộng 16m) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS1 - Xã Phước Nghĩa Từ chợ Phước Nghĩa - Đến giáp nhà ông San (đường quy hoạch rộng 14m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS2 - Xã Phước Nghĩa Từ cây xăng Tấn Thành - Đến hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 16m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Xã Phước Nghĩa Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS6 - Xã Phước Nghĩa Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 14m) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Tuy Phước | Đường ĐS8, ĐS9 - Xã Phước Nghĩa Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Tuy Phước | Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư - Chợ Gò Bồi cũ Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ - | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS1-14m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS5 -14m - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS7 -12m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS2 - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS4 Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS6 Lộ giới 12m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Tuy Phước | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa Đường ĐS9 Lộ giới 5m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |



