Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND;
– Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
– Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định 94/2023/QĐ-UBND và Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Thuận Bắc | Xã Bắc Phong - | Đất ở | 288.000 | 204.000 | 180.000 | 150.000 |
| 2 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - | Đất ở | 138.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| 3 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - | Đất ở | 156.000 | 132.000 | 120.000 | 102.000 |
| 4 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - | Đất ở | 120.000 | 108.000 | 96.000 | 90.000 |
| 5 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - | Đất ở | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| 6 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - | Đất ở | 240.000 | 180.000 | 156.000 | 132.000 |
| 7 | Huyện Thuận Bắc | Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - | Đất ở | 156.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| 8 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - | Đất ở | 216.000 | 168.000 | 144.000 | 120.000 |
| 9 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - | Đất ở | 180.000 | 144.000 | 120.000 | 108.000 |
| 10 | Huyện Thuận Bắc | Các thôn còn lại - Xã Công Hải - | Đất ở | 156.000 | 120.000 | 108.000 | 96.000 |
| 11 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Kháng - | Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| 12 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Chiến - | Đất ở | 114.000 | 102.000 | 96.000 | 90.000 |
| 13 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - | Đất ở | 120.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - | Đất ở | 84.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - | Đất ở | 84.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 17 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - | Đất ở | 96.000 | - | - | - |
| 18 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - | Đất ở | 96.000 | - | - | - |
| 19 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 20 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - | Đất ở | 96.000 | - | - | - |
| 21 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - | Đất ở | 84.000 | - | - | - |
| 22 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 23 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Phước Kháng - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Phước Chiến - | Đất ở | 78.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông | Đất ở | 585.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải | Đất ở | 715.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến | Đất ở | 169.000 | - | - | - |
| 30 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai - | Đất ở | 156.000 | - | - | - |
| 31 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 32 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 33 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng | Đất ở | 156.000 | - | - | - |
| 34 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 - | Đất ở | 715.000 | - | - | - |
| 35 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 - | Đất ở | 741.000 | - | - | - |
| 36 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 - | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 37 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại - | Đất ở | 364.000 | - | - | - |
| 38 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 39 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng | Đất ở | 130.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Thuận Bắc | Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Thuận Bắc | Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc - | Đất ở | 676.000 | - | - | - |
| 43 | Huyện Thuận Bắc | Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên - | Đất ở | 1.170.000 | - | - | - |
| 44 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn | Đất ở | 182.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên | Đất ở | 182.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang - | Đất ở | 176.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Thuận Bắc | Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 - | Đất ở | 585.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Thuận Bắc | Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 - | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Thuận Bắc | Đường tỉnh 706 - Bà Râu - | Đất ở | 169.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến - | Đất ở | 102.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến - | Đất ở | 102.000 | - | - | - |
| 52 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| 54 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| 55 | Huyện Thuận Bắc | Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| 56 | Huyện Thuận Bắc | Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại - | Đất ở | 204.000 | - | - | - |
| 57 | Huyện Thuận Bắc | Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất ở | 741.000 | - | - | - |
| 58 | Huyện Thuận Bắc | Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 59 | Huyện Thuận Bắc | Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 60 | Huyện Thuận Bắc | Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - | Đất ở | 741.000 | - | - | - |
| 61 | Huyện Thuận Bắc | Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| 62 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường D1a - | Đất ở | 2.731.000 | - | - | - |
| 63 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường N4C - | Đất ở | 2.731.000 | - | - | - |
| 64 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường NB - | Đất ở | 2.731.000 | - | - | - |
| 65 | Huyện Thuận Bắc | Xã Bắc Phong - | Đất TM-DV | 230.000 | 163.000 | 144.000 | 120.000 |
| 66 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV | 110.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| 67 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV | 125.000 | 106.000 | 96.000 | 82.000 |
| 68 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV | 96.000 | 86.000 | 77.000 | 72.000 |
| 69 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - | Đất TM-DV | 173.000 | 134.000 | 115.000 | 96.000 |
| 70 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - | Đất TM-DV | 192.000 | 144.000 | 125.000 | 106.000 |
| 71 | Huyện Thuận Bắc | Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - | Đất TM-DV | 125.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| 72 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - | Đất TM-DV | 173.000 | 134.000 | 115.000 | 96.000 |
| 73 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - | Đất TM-DV | 144.000 | 115.000 | 96.000 | 86.000 |
| 74 | Huyện Thuận Bắc | Các thôn còn lại - Xã Công Hải - | Đất TM-DV | 125.000 | 96.000 | 86.000 | 77.000 |
| 75 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Kháng - | Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| 76 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Chiến - | Đất TM-DV | 91.000 | 82.000 | 77.000 | 72.000 |
| 77 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - | Đất TM-DV | 96.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV | 67.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV | 67.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - | Đất TM-DV | 77.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - | Đất TM-DV | 77.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - | Đất TM-DV | 77.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - | Đất TM-DV | 67.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Phước Kháng - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Phước Chiến - | Đất TM-DV | 62.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông | Đất TM-DV | 468.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải | Đất TM-DV | 572.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận | Đất TM-DV | 624.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến | Đất TM-DV | 135.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai - | Đất TM-DV | 125.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt | Đất TM-DV | 624.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng | Đất TM-DV | 125.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 - | Đất TM-DV | 572.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 - | Đất TM-DV | 593.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 - | Đất TM-DV | 624.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV | 291.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng | Đất TM-DV | 104.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Thuận Bắc | Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy | Đất TM-DV | 208.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Thuận Bắc | Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc - | Đất TM-DV | 541.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Thuận Bắc | Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên - | Đất TM-DV | 936.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn | Đất TM-DV | 146.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên | Đất TM-DV | 146.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang - | Đất TM-DV | 140.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Thuận Bắc | Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 - | Đất TM-DV | 468.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Thuận Bắc | Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 - | Đất TM-DV | 625.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Thuận Bắc | Đường tỉnh 706 - Bà Râu - | Đất TM-DV | 135.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến - | Đất TM-DV | 82.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến - | Đất TM-DV | 82.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất TM-DV | 230.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất TM-DV | 230.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất TM-DV | 230.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Thuận Bắc | Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam | Đất TM-DV | 230.000 | - | - | - |
| 120 | Huyện Thuận Bắc | Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại - | Đất TM-DV | 163.000 | - | - | - |
| 121 | Huyện Thuận Bắc | Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất TM-DV | 593.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Thuận Bắc | Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất TM-DV | 624.000 | - | - | - |
| 123 | Huyện Thuận Bắc | Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất TM-DV | 624.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Thuận Bắc | Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - | Đất TM-DV | 593.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Thuận Bắc | Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - | Đất TM-DV | 624.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Thuận Bắc | Xã Bắc Phong - | Đất SX-KD | 173.000 | 122.000 | 108.000 | 90.000 |
| 127 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD | 83.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| 128 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD | 94.000 | 79.000 | 72.000 | 61.000 |
| 129 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD | 72.000 | 65.000 | 58.000 | 54.000 |
| 130 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - | Đất SX-KD | 130.000 | 101.000 | 86.000 | 72.000 |
| 131 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - | Đất SX-KD | 144.000 | 108.000 | 94.000 | 79.000 |
| 132 | Huyện Thuận Bắc | Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - | Đất SX-KD | 94.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| 133 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - | Đất SX-KD | 130.000 | 101.000 | 86.000 | 72.000 |
| 134 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - | Đất SX-KD | 108.000 | 86.000 | 72.000 | 65.000 |
| 135 | Huyện Thuận Bắc | Các thôn còn lại - Xã Công Hải - | Đất SX-KD | 94.000 | 72.000 | 65.000 | 58.000 |
| 136 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Kháng - | Đất SX-KD | 68.000 | 61.000 | 58.000 | 54.000 |
| 137 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Chiến - | Đất SX-KD | 68.000 | 61.000 | 58.000 | 54.000 |
| 138 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Bắc Phong - | Đất SX-KD | 72.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD | 50.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD | 50.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải - | Đất SX-KD | 58.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải - | Đất SX-KD | 58.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải - | Đất SX-KD | 58.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải - | Đất SX-KD | 50.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Phước Kháng - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Thuận Bắc | Vị trí 6 - Xã Phước Chiến - | Đất SX-KD | 47.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng Ông | Đất SX-KD | 351.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi Hải | Đất SX-KD | 429.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh Thuận | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 153 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà Rôm | Đất SX-KD | 156.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước Chiến | Đất SX-KD | 101.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Thuận Bắc | Tỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai - | Đất SX-KD | 94.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn Đạt | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà Râu | Đất SX-KD | 156.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước Kháng | Đất SX-KD | 94.000 | - | - | - |
| 159 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 - | Đất SX-KD | 429.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 - | Đất SX-KD | 445.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Thuận Bắc | Khu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD | 218.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi Hải | Đất SX-KD | 156.000 | - | - | - |
| 164 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc Sơn | Đất SX-KD | 156.000 | - | - | - |
| 165 | Huyện Thuận Bắc | Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng | Đất SX-KD | 78.000 | - | - | - |
| 166 | Huyện Thuận Bắc | Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy | Đất SX-KD | 156.000 | - | - | - |
| 167 | Huyện Thuận Bắc | Đường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc - | Đất SX-KD | 406.000 | - | - | - |
| 168 | Huyện Thuận Bắc | Khu quy hoạch tái định cư Bình Tiên - | Đất SX-KD | 702.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm Đèn | Đất SX-KD | 109.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối Tiên | Đất SX-KD | 109.000 | - | - | - |
| 171 | Huyện Thuận Bắc | Các tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang - | Đất SX-KD | 105.000 | - | - | - |
| 172 | Huyện Thuận Bắc | Khu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 - | Đất SX-KD | 351.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Thuận Bắc | Khu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Thuận Bắc | Đường tỉnh 706 - Bà Râu - | Đất SX-KD | 101.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến - | Đất SX-KD | 61.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến - | Đất SX-KD | 61.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất SX-KD | 173.000 | - | - | - |
| 178 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất SX-KD | 173.000 | - | - | - |
| 179 | Huyện Thuận Bắc | Đường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong - | Đất SX-KD | 173.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Thuận Bắc | Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - Nam | Đất SX-KD | 173.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Thuận Bắc | Đường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại - | Đất SX-KD | 122.000 | - | - | - |
| 182 | Huyện Thuận Bắc | Đường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất SX-KD | 445.000 | - | - | - |
| 183 | Huyện Thuận Bắc | Đường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 184 | Huyện Thuận Bắc | Đường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 185 | Huyện Thuận Bắc | Đường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - | Đất SX-KD | 445.000 | - | - | - |
| 186 | Huyện Thuận Bắc | Đường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| 187 | Huyện Thuận Bắc | Xã Bắc Phong Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 57.800 | 46.200 | 36.300 | 29.700 |
| 188 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên - Xã Công Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| 189 | Huyện Thuận Bắc | Xã Lợi Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| 190 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 46.200 | 36.300 | 29.700 | 23.100 |
| 191 | Huyện Thuận Bắc | Xã Công Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| 192 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Kháng Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| 193 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Chiến Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| 194 | Huyện Thuận Bắc | Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| 195 | Huyện Thuận Bắc | Xã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 52.800 | 42.900 | 33.000 |
| 196 | Huyện Thuận Bắc | Xã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| 197 | Huyện Thuận Bắc | Xã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| 198 | Huyện Thuận Bắc | Xã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.800 | 42.900 | 33.000 | 26.400 |
| 199 | Huyện Thuận Bắc | Xã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) - | Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |
| 200 | Huyện Thuận Bắc | Xã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư - | Đất trồng cây lâu năm | 29.700 | 23.100 | 18.200 | 14.900 |



