• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận

Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận mới nhất theo Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Nghị quyết 33/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận kèm theo Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND;

– Nghị quyết 16/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2020/NQ-HĐND ngày 19/05/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Quyết định 14/2020/QĐ-UBND ngày 19/5/2020 về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

– Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen thuan bac tinh ninh thuan
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận

3. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định 94/2023/QĐ-UBND và Quyết định 79/2024/QĐ-UBND ngày 01/10/2024 sửa đổi Quyết định 14/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

3.2. Bảng giá đất huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Thuận BắcXã Bắc Phong -Đất ở288.000204.000180.000150.000
2Huyện Thuận BắcThôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn -Đất ở138.000120.000108.00096.000
3Huyện Thuận BắcThôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn -Đất ở156.000132.000120.000102.000
4Huyện Thuận BắcThôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn -Đất ở120.000108.00096.00090.000
5Huyện Thuận BắcThôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải -Đất ở216.000168.000144.000120.000
6Huyện Thuận BắcThôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải -Đất ở240.000180.000156.000132.000
7Huyện Thuận BắcCác thôn còn lại - Xã Lợi Hải -Đất ở156.000120.000108.00096.000
8Huyện Thuận BắcThôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải -Đất ở216.000168.000144.000120.000
9Huyện Thuận BắcThôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải -Đất ở180.000144.000120.000108.000
10Huyện Thuận BắcCác thôn còn lại - Xã Công Hải -Đất ở156.000120.000108.00096.000
11Huyện Thuận BắcXã Phước Kháng -Đất ở114.000102.00096.00090.000
12Huyện Thuận BắcXã Phước Chiến -Đất ở114.000102.00096.00090.000
13Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Bắc Phong -Đất ở120.000---
14Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn -Đất ở84.000---
15Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn -Đất ở84.000---
16Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn -Đất ở78.000---
17Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải -Đất ở96.000---
18Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải -Đất ở96.000---
19Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải -Đất ở78.000---
20Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải -Đất ở96.000---
21Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải -Đất ở84.000---
22Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải -Đất ở78.000---
23Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Phước Kháng -Đất ở78.000---
24Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Phước Chiến -Đất ở78.000---
25Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng ÔngĐất ở585.000---
26Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi HảiĐất ở715.000---
27Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh ThuậnĐất ở780.000---
28Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà RômĐất ở260.000---
29Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước ChiếnĐất ở169.000---
30Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai -Đất ở156.000---
31Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn ĐạtĐất ở780.000---
32Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà RâuĐất ở260.000---
33Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước KhángĐất ở156.000---
34Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 -Đất ở715.000---
35Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 -Đất ở741.000---
36Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 -Đất ở780.000---
37Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại -Đất ở364.000---
38Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi HảiĐất ở260.000---
39Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc SơnĐất ở260.000---
40Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm BằngĐất ở130.000---
41Huyện Thuận BắcĐường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh HyĐất ở260.000---
42Huyện Thuận BắcĐường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc -Đất ở676.000---
43Huyện Thuận BắcKhu quy hoạch tái định cư Bình Tiên -Đất ở1.170.000---
44Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm ĐènĐất ở182.000---
45Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối TiênĐất ở182.000---
46Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang -Đất ở176.000---
47Huyện Thuận BắcKhu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 -Đất ở585.000---
48Huyện Thuận BắcKhu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 -Đất ở780.000---
49Huyện Thuận BắcĐường tỉnh 706 - Bà Râu -Đất ở169.000---
50Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến -Đất ở102.000---
51Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến -Đất ở102.000---
52Huyện Thuận BắcĐường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất ở288.000---
53Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất ở288.000---
54Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất ở288.000---
55Huyện Thuận BắcĐường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - NamĐất ở288.000---
56Huyện Thuận BắcĐường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại -Đất ở204.000---
57Huyện Thuận BắcĐường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất ở741.000---
58Huyện Thuận BắcĐường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất ở780.000---
59Huyện Thuận BắcĐường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất ở780.000---
60Huyện Thuận BắcĐường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện -Đất ở741.000---
61Huyện Thuận BắcĐường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện -Đất ở780.000---
62Huyện Thuận BắcCác tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường D1a -Đất ở2.731.000---
63Huyện Thuận BắcCác tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường N4C -Đất ở2.731.000---
64Huyện Thuận BắcCác tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện Đường NB -Đất ở2.731.000---
65Huyện Thuận BắcXã Bắc Phong -Đất TM-DV230.000163.000144.000120.000
66Huyện Thuận BắcThôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn -Đất TM-DV110.00096.00086.00077.000
67Huyện Thuận BắcThôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn -Đất TM-DV125.000106.00096.00082.000
68Huyện Thuận BắcThôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn -Đất TM-DV96.00086.00077.00072.000
69Huyện Thuận BắcThôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải -Đất TM-DV173.000134.000115.00096.000
70Huyện Thuận BắcThôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải -Đất TM-DV192.000144.000125.000106.000
71Huyện Thuận BắcCác thôn còn lại - Xã Lợi Hải -Đất TM-DV125.00096.00086.00077.000
72Huyện Thuận BắcThôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải -Đất TM-DV173.000134.000115.00096.000
73Huyện Thuận BắcThôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải -Đất TM-DV144.000115.00096.00086.000
74Huyện Thuận BắcCác thôn còn lại - Xã Công Hải -Đất TM-DV125.00096.00086.00077.000
75Huyện Thuận BắcXã Phước Kháng -Đất TM-DV91.00082.00077.00072.000
76Huyện Thuận BắcXã Phước Chiến -Đất TM-DV91.00082.00077.00072.000
77Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Bắc Phong -Đất TM-DV96.000---
78Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn -Đất TM-DV67.000---
79Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn -Đất TM-DV67.000---
80Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn -Đất TM-DV62.000---
81Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải -Đất TM-DV77.000---
82Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải -Đất TM-DV77.000---
83Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải -Đất TM-DV62.000---
84Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải -Đất TM-DV77.000---
85Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải -Đất TM-DV67.000---
86Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải -Đất TM-DV62.000---
87Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Phước Kháng -Đất TM-DV62.000---
88Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Phước Chiến -Đất TM-DV62.000---
89Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng ÔngĐất TM-DV468.000---
90Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi HảiĐất TM-DV572.000---
91Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh ThuậnĐất TM-DV624.000---
92Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà RômĐất TM-DV208.000---
93Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước ChiếnĐất TM-DV135.000---
94Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai -Đất TM-DV125.000---
95Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn ĐạtĐất TM-DV624.000---
96Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà RâuĐất TM-DV208.000---
97Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước KhángĐất TM-DV125.000---
98Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 -Đất TM-DV572.000---
99Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 -Đất TM-DV593.000---
100Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 -Đất TM-DV624.000---
101Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại -Đất TM-DV291.000---
102Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi HảiĐất TM-DV208.000---
103Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc SơnĐất TM-DV208.000---
104Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm BằngĐất TM-DV104.000---
105Huyện Thuận BắcĐường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh HyĐất TM-DV208.000---
106Huyện Thuận BắcĐường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc -Đất TM-DV541.000---
107Huyện Thuận BắcKhu quy hoạch tái định cư Bình Tiên -Đất TM-DV936.000---
108Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm ĐènĐất TM-DV146.000---
109Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối TiênĐất TM-DV146.000---
110Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang -Đất TM-DV140.000---
111Huyện Thuận BắcKhu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 -Đất TM-DV468.000---
112Huyện Thuận BắcKhu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 -Đất TM-DV625.000---
113Huyện Thuận BắcĐường tỉnh 706 - Bà Râu -Đất TM-DV135.000---
114Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến -Đất TM-DV82.000---
115Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến -Đất TM-DV82.000---
116Huyện Thuận BắcĐường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất TM-DV230.000---
117Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất TM-DV230.000---
118Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất TM-DV230.000---
119Huyện Thuận BắcĐường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - NamĐất TM-DV230.000---
120Huyện Thuận BắcĐường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại -Đất TM-DV163.000---
121Huyện Thuận BắcĐường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất TM-DV593.000---
122Huyện Thuận BắcĐường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất TM-DV624.000---
123Huyện Thuận BắcĐường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất TM-DV624.000---
124Huyện Thuận BắcĐường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện -Đất TM-DV593.000---
125Huyện Thuận BắcĐường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện -Đất TM-DV624.000---
126Huyện Thuận BắcXã Bắc Phong -Đất SX-KD173.000122.000108.00090.000
127Huyện Thuận BắcThôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn -Đất SX-KD83.00072.00065.00058.000
128Huyện Thuận BắcThôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn -Đất SX-KD94.00079.00072.00061.000
129Huyện Thuận BắcThôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn -Đất SX-KD72.00065.00058.00054.000
130Huyện Thuận BắcThôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải -Đất SX-KD130.000101.00086.00072.000
131Huyện Thuận BắcThôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải -Đất SX-KD144.000108.00094.00079.000
132Huyện Thuận BắcCác thôn còn lại - Xã Lợi Hải -Đất SX-KD94.00072.00065.00058.000
133Huyện Thuận BắcThôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải -Đất SX-KD130.000101.00086.00072.000
134Huyện Thuận BắcThôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải -Đất SX-KD108.00086.00072.00065.000
135Huyện Thuận BắcCác thôn còn lại - Xã Công Hải -Đất SX-KD94.00072.00065.00058.000
136Huyện Thuận BắcXã Phước Kháng -Đất SX-KD68.00061.00058.00054.000
137Huyện Thuận BắcXã Phước Chiến -Đất SX-KD68.00061.00058.00054.000
138Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Bắc Phong -Đất SX-KD72.000---
139Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Láng Me và Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn -Đất SX-KD50.000---
140Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Bỉnh Nghĩa - Xã Bắc Sơn -Đất SX-KD50.000---
141Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn -Đất SX-KD47.000---
142Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá - Xã Lợi Hải -Đất SX-KD58.000---
143Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Ấn Đạt - Xã Lợi Hải -Đất SX-KD58.000---
144Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Lợi Hải -Đất SX-KD47.000---
145Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Hiệp Kiết, Hiệp Thành - Xã Công Hải -Đất SX-KD58.000---
146Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Thôn Giác Lan, Suối Giếng - Xã Công Hải -Đất SX-KD50.000---
147Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Các thôn còn lại - Xã Công Hải -Đất SX-KD47.000---
148Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Phước Kháng -Đất SX-KD47.000---
149Huyện Thuận BắcVị trí 6 - Xã Phước Chiến -Đất SX-KD47.000---
150Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận huyện Ninh Hải - cầu Lăng ÔngĐất SX-KD351.000---
151Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Đoạn giáp cầu Lăng Ông - đến hết địa phận xã Lợi HảiĐất SX-KD429.000---
152Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A Từ giáp địa phận xã Lợi Hải - đến hết địa phận tỉnh Ninh ThuậnĐất SX-KD468.000---
153Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Giáp Quốc lộ 1A - hết thôn Kà RômĐất SX-KD156.000---
154Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Giáp thôn Kà Rôm - Phước ChiếnĐất SX-KD101.000---
155Huyện Thuận BắcTỉnh lộ 706 Tỉnh lộ 706 đi Ma Trai -Đất SX-KD94.000---
156Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp Quốc lộ 1A đi Phước Kháng - hết địa phận Ấn ĐạtĐất SX-KD468.000---
157Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp địa phận Ấn Đạt - hết thôn Bà RâuĐất SX-KD156.000---
158Huyện Thuận BắcTuyến Quốc lộ 1A đi Phước Kháng Từ giáp thôn Bà Râu - hết địa phận xã Phước KhángĐất SX-KD94.000---
159Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường N3a, N3a1 -Đất SX-KD429.000---
160Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D1, D1b, 4d, N5, N6, N7 -Đất SX-KD445.000---
161Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Đường D2 -Đất SX-KD468.000---
162Huyện Thuận BắcKhu trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Các tuyến đường còn lại -Đất SX-KD218.000---
163Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Từ giáp Quốc lộ 1A - hết địa phận xã Lợi HảiĐất SX-KD156.000---
164Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Giáp xã Lợi Hải - hết địa phận xã Bắc SơnĐất SX-KD156.000---
165Huyện Thuận BắcTuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm BằngĐất SX-KD78.000---
166Huyện Thuận BắcĐường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa Giáp địa phận xã Phương Hải - ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh HyĐất SX-KD156.000---
167Huyện Thuận BắcĐường Bình Tiên thuộc địa phận huyện Thuận Bắc -Đất SX-KD406.000---
168Huyện Thuận BắcKhu quy hoạch tái định cư Bình Tiên -Đất SX-KD702.000---
169Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - xóm ĐènĐất SX-KD109.000---
170Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Giáp Quốc lộ 1A - Suối TiênĐất SX-KD109.000---
171Huyện Thuận BắcCác tuyến đường khác Tỉnh lộ 706 đi Suối Vang -Đất SX-KD105.000---
172Huyện Thuận BắcKhu dân cư phòng khám đa khoa nhân đạo xã Bắc Phong Các lô đất nằm mặt tiền đường quy hoạch trục D1, D3, D4, D5, N1, N2 -Đất SX-KD351.000---
173Huyện Thuận BắcKhu quy hoạch Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc Khu đất TM6, TM7, TM9 -Đất SX-KD468.000---
174Huyện Thuận BắcĐường tỉnh 706 - Bà Râu -Đất SX-KD101.000---
175Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Đầu Suối - Ma Trai (đường chính) - Xã Phước Chiến -Đất SX-KD61.000---
176Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Ma Trai đi xã Cam Thịnh Tây (đường chính) - Xã Phước Chiến -Đất SX-KD61.000---
177Huyện Thuận BắcĐường xã từ đường Quốc lộ 1A - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất SX-KD173.000---
178Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Gò Sạn - Mỹ Nhơn (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất SX-KD173.000---
179Huyện Thuận BắcĐường xã từ thôn Gò Sạn - Bĩnh Nghĩa (đường chính) - Xã Bắc Phong -Đất SX-KD173.000---
180Huyện Thuận BắcĐường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt Bắc - NamĐất SX-KD173.000---
181Huyện Thuận BắcĐường Ba Tháp - Suối Le - Xã Bắc Phong Đoạn còn lại -Đất SX-KD122.000---
182Huyện Thuận BắcĐường N1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất SX-KD445.000---
183Huyện Thuận BắcĐường N2 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất SX-KD468.000---
184Huyện Thuận BắcĐường N4.1 - Các tuyến đường trục chính trong khu Trung tâm huyện -Đất SX-KD468.000---
185Huyện Thuận BắcĐường N1, N2, N3, N7 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện -Đất SX-KD445.000---
186Huyện Thuận BắcĐường N4, N5, N6, N1, N2 - Khu dân cư phía Bắc Trung tâm hành chính huyện -Đất SX-KD468.000---
187Huyện Thuận BắcXã Bắc Phong Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm57.80046.20036.30029.700
188Huyện Thuận BắcThôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên - Xã Công Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm46.20036.30029.70023.100
189Huyện Thuận BắcXã Lợi Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm46.20036.30029.70023.100
190Huyện Thuận BắcThôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 - Xã Bắc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm46.20036.30029.70023.100
191Huyện Thuận BắcXã Công Hải Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm29.70023.10018.20014.900
192Huyện Thuận BắcXã Phước Kháng Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm29.70023.10018.20014.900
193Huyện Thuận BắcXã Phước Chiến Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm29.70023.10018.20014.900
194Huyện Thuận BắcThôn Xóm Bằng - Xã Bắc Sơn Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác -Đất trồng cây hàng năm29.70023.10018.20014.900
195Huyện Thuận BắcXã Bắc Phong Trừ đất trong khu dân cư -Đất trồng cây lâu năm66.00052.80042.90033.000
196Huyện Thuận BắcXã Công Hải Thôn Hiệp Thành, Hiệp Kiết, Giác lan, Suối Giếng và Bình Tiên (Trừ đất trong khu dân cư) -Đất trồng cây lâu năm52.80042.90033.00026.400
197Huyện Thuận BắcXã Lợi Hải Trừ đất trong khu dân cư -Đất trồng cây lâu năm52.80042.90033.00026.400
198Huyện Thuận BắcXã Bắc Sơn Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me, thôn Xóm Bằng 2 (Trừ đất trong khu dân cư) -Đất trồng cây lâu năm52.80042.90033.00026.400
199Huyện Thuận BắcXã Công Hải Các thôn còn lại (Trừ đất trong khu dân cư) -Đất trồng cây lâu năm29.70023.10018.20014.900
200Huyện Thuận BắcXã Phước Kháng Trừ đất trong khu dân cư -Đất trồng cây lâu năm29.70023.10018.20014.900
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (978 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bình Đông, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất khu vực 5, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 5, Thành phố Hà Nội năm 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.