• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);

– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);

– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen tam duong tinh vinh phuc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Dương – tỉnh Vĩnh Phúc

3. Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

– Đối với các phường, xã thuộc huyện Tam Dương và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Tam Dương, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.

– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Tam Dương và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.

3.2. Bảng giá đất huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì LaĐất ở6.000.0002.100.0001.500.000-
2Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND thị trấn Hợp HòaĐất ở7.000.0002.300.0001.750.000-
3Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa - Hết thôn Liên BìnhĐất ở4.000.0001.400.0001.000.000-
4Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã An HòaĐất ở3.000.0001.050.000750.000-
5Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa Tiếp giáp QL 2C - Đến hết nhà Bảo hiểm xã hộiĐất ở6.000.0002.100.0001.500.000-
6Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp HòaĐất ở4.000.0001.400.0001.000.000-
7Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo ChúcĐất ở6.000.0002.100.0001.500.000-
8Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa Đường huyện ĐH 25 -Đất ở1.200.000543.950473.000-
9Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa -Đất ở1.200.000543.950473.000-
10Huyện Tam DươngĐường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa) - Thị trấn Hợp Hòa Từ QL2C - Đến cầu Bì LaĐất ở2.400.000840.000600.000-
11Huyện Tam DươngĐường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283), huyện Tam Dương - Thị trấn Hợp Hòa Địa phận thị trấn Hợp Hòa - Địa phận thị trấn Hợp HòaĐất ở3.000.0001.050.000750.000-
12Huyện Tam DươngĐường nội thị Phía Tây - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở6.000.0002.300.0001.500.000-
13Huyện Tam DươngĐường nội thị Phía Đông - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở6.000.0002.300.0001.500.000-
14Huyện Tam DươngKhu dân cư Đồng Bông, TT. Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở3.000.000---
15Huyện Tam DươngKhu dân cư tổ dân phố Điền Lương, thị trấn Hợp Hòa (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.500.000---
16Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao, TDP Điền Lương (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.500.000---
17Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hòa (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở3.000.000---
18Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, TDP Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.500.000---
19Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.200.000---
20Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, TDP Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã Hợp Hòa - An Hòa -Đất ở2.400.000---
21Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay TDP Đồi - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở3.000.000---
22Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.500.000---
23Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở3.600.000---
24Huyện Tam DươngKhu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở3.000.000---
25Huyện Tam DươngKhu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.500.000---
26Huyện Tam DươngKhu dân cư đồng Sào, thị trấn Hợp Hoà (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở1.500.000---
27Huyện Tam DươngKhu dân cư đồng Cổng Cái, thị trấn Hợp Hoà (Điền Lương) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.500.000---
28Huyện Tam DươngKhu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C -Đất ở3.000.000---
29Huyện Tam DươngKhu dân cư đồng Thực Phẩm - Thị trấn Hợp Hòa Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên) -Đất ở1.500.000---
30Huyện Tam DươngĐường liên thôn An Hòa - Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa Từ đường nội thị phía Tây - QL 2C - Đình Bảo Chúc -Đất ở2.400.0001.200.000600.000-
31Huyện Tam DươngĐường ĐH 24B - địa phận thị trấn Hợp Hòa - Thị trấn Hợp Hòa Đường từ QL2C (trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309Đất ở2.000.0001.200.000600.000-
32Huyện Tam DươngKhu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2 - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.300.000---
33Huyện Tam DươngTừ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309 - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.000.0001.200.000600.000-
34Huyện Tam DươngĐường từ QL 2C đi nhà văn hóa TDP Đông Cao - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở2.000.0001.200.000600.000-
35Huyện Tam DươngKhu đất tái định cư khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu đồng Cánh Buồm, TDP Bầu Mới, thị trấn Hợp Hòa (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở1.800.000---
36Huyện Tam DươngKhu đất đấu giá QSDĐ tại thôn Vinh Phú, thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương (không bao gồm các ô tiếp giáp đường có tên) - Thị trấn Hợp Hòa -Đất ở1.800.000---
37Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Xã An Hòa Giáp thôn Liên Bình - Hết địa phận xã An HòaĐất ở4.200.0001.470.000473.000-
38Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Xã An Hòa Từ tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa - Cầu An HoàĐất ở4.200.0001.470.000473.000-
39Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Xã An Hòa Cầu An Hoà - Tiếp giáp địa phận xã Hoàng ĐanĐất ở2.400.000840.000473.000-
40Huyện Tam DươngĐường ĐH24C - Xã An Hòa -Đất ở3.000.0001.950.0001.250.000-
41Huyện Tam DươngĐường ĐH26B - Xã An Hòa -Đất ở1.000.000520.300473.000-
42Huyện Tam DươngĐường ĐT306 - Xã An Hòa đoạn từ Thứa Thượng - đến tiếp giáp đường Tỉnh lộ 309Đất ở2.000.000700.000473.000-
43Huyện Tam DươngXã An Hòa Từ đường QL2C - Đến Cầu Bì LaĐất ở2.400.000840.000473.000-
44Huyện Tam DươngXã An Hòa Từ tiếp giáp đường ĐT309 - Đến hết Nhà máy Z72Đất ở1.800.000630.000473.000-
45Huyện Tam DươngĐường ĐH29 - Xã An Hòa -Đất ở3.000.0001.470.000473.000-
46Huyện Tam DươngTỉnh lộ 306 - Xã An Hòa Thuộc địa phận xã An Hòa -Đất ở1.800.000630.000473.000-
47Huyện Tam DươngĐường tiếp giáp từ TT Hợp Hòa đi cầu An Hòa - Xã An Hòa Thuộc địa phận xã An Hòa -Đất ở3.000.0001.470.000473.000-
48Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa Từ QL 2C ( từ nhà ông Trương Anh Tuấn) - qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó ĐáyĐất ở1.500.0001.050.000680.000-
49Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Nội Điện - Xã An Hòa Đoạn từ QL 2C ( từ nhà ông Vui - Huê) - qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội ĐiệnĐất ở1.500.0001.050.000680.000-
50Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa Đoạn từ nhà ông Lý - Cần - Đến tiếp giáp ĐH 29 (đoạn nhà bà Lê Thị Hường)Đất ở2.500.0001.750.0001.200.000-
51Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Yên Thượng - Xã An Hòa Đoạn từ nhà ông Phương - Vân - đến ĐH 29 ( đoạn nhà ông Hảo - Huyền)Đất ở2.500.0001.750.0001.200.000-
52Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa Từ đê tả Phó Đáy - Đến NVH Đô LươngĐất ở2.200.0001.540.0001.200.000-
53Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa NVH Đô Lương - Đến hết khu dân cư Vườn DầuĐất ở2.200.0001.540.0001.200.000-
54Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa NVH Đô Lương - Đến Trường THCS An HòaĐất ở2.200.0001.540.0001.200.000-
55Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Đô Lương - Xã An Hòa NVH Đô Lương - Đến TL 306Đất ở2.500.0001.750.0001.200.000-
56Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa Đoạn từ ĐH 24C ( qua nhà Sơn - Nguyệt) - Đến TL 306Đất ở2.500.0001.750.0001.200.000-
57Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Ngọc Thạch 1 - Xã An Hòa Từ Tiếp giáp ĐH 24C ( qua NVH Ngọc Thạch 1) - Đến nhà ông Hồ - QuyềnĐất ở2.200.0001.540.0001.200.000-
58Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa Đoạn từ tiếp giáp TL 309 - Đến nhà bà Hưng - MinhĐất ở2.500.0001.750.0001.200.000-
59Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Ngọc Thạch 2 - Xã An Hòa Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận - Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72Đất ở2.200.0001.540.0001.200.000-
60Huyện Tam DươngĐường GTNT thôn Phương Lâu - Xã An Hòa Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu) - Đến nhà ông Vương Quốc BìnhĐất ở2.500.0001.750.0001.200.000-
61Huyện Tam DươngĐường vào xí nghiệp XZ72 - Xã An Hòa Từ tiếp giáp TL 309 - Đến cổng xí nghiệp XZ72Đất ở3.000.0001.950.0001.250.000-
62Huyện Tam DươngĐường ĐT306 - Xã Duy Phiên Tiếp giáp ĐT305 - Cầu Thứa Thượng, xã Duy PhiênĐất ở3.600.0001.260.000430.000-
63Huyện Tam DươngĐường ĐT306 - Xã Duy Phiên Cầu Thứa Thượng - Đến hết địa phận xã Duy PhiênĐất ở1.800.000630.000430.000-
64Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)Đất ở1.800.000630.000430.000-
65Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Duy Phiên Tiếp giáp ĐT 306 - QL2C đi chợ Thanh VânĐất ở2.400.000840.000430.000-
66Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH23B (ĐH23-ĐT306-ĐT 305) - Xã Duy Phiên Giao TL305 - Hết thôn Đông, xã Duy PhiênĐất ở1.800.000630.000430.000-
67Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) Đoạn 1 - Xã Duy Phiên Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2CĐất ở1.800.000630.000430.000-
68Huyện Tam DươngĐường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham) (Thuộc địa phận xã Duy Phiên) - Xã Duy Phiên Địa phận xã Duy Phiên -Đất ở1.800.000630.000430.000-
69Huyện Tam DươngĐường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương (Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) - Xã Duy Phiên Địa phận xã Duy Phiên -Đất ở1.800.000630.000430.000-
70Huyện Tam DươngĐường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Duy Phiên ĐT 309 đi xã Duy Phiên -Đất ở1.800.000630.000430.000-
71Huyện Tam DươngĐường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) - Xã Duy Phiên Thuộc địa phận xã Duy Phiên -Đất ở3.600.0001.260.000430.000-
72Huyện Tam DươngĐường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương - Xã Duy Phiên Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú - Thôn Mai NhanĐất ở1.200.000473.000430.000-
73Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên; (Mặt cắt đường 13,5m Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 306) - Xã Duy Phiên -Đất ở3.000.000---
74Huyện Tam DươngKhu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên (Mặt cắt đường 11,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Đường Tỉnh lộ 305) - Xã Duy Phiên -Đất ở3.000.000---
75Huyện Tam DươngĐường Tỉnh lộ 305 - Xã Duy Phiên Giáp địa phận xã Vân Hội - Đến hết địa phận xã Duy Phiên (Trại giống Mai Nham)Đất ở3.000.0001.050.000430.000-
76Huyện Tam DươngKhu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng - Xã Duy Phiên -Đất ở2.400.000840.000430.000-
77Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Xã Đạo Tú Tiếp giáp địa phận xã Thanh Vân - Đến Đường rẽ vào ĐT310Đất ở7.200.0002.520.000473.000-
78Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Xã Đạo Tú Từ Đường rẽ vào ĐT310 - Đến Cầu Thuỵ YênĐất ở7.200.0002.520.000473.000-
79Huyện Tam DươngXã Đạo Tú Quốc lộ 2C - đi nhà máy Hoa quảĐất ở4.000.0001.400.000473.000-
80Huyện Tam DươngXã Đạo Tú Quốc lộ 2C - đi qua nhà máy Bê tôngĐất ở1.500.000525.000473.000-
81Huyện Tam DươngTuyến nhánh (Đường nối QL2C mới -36m với đường tỉnh lộ 310 cũ) - Xã Đạo Tú Từ vòng xuyến giao giữa đường Hợp Thịnh-Đạo Tú với đường QL2C - Đến đường Tỉnh lộ 310 cũĐất ở4.200.0001.470.000473.000-
82Huyện Tam DươngĐường Đạo Tú- Thanh Vân, huyện Tam Dương - Xã Đạo Tú Địa phận xã Đạo Tú -Đất ở4.200.0001.470.000473.000-
83Huyện Tam DươngĐường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Đạo Tú) - Xã Đạo Tú -Đất ở3.600.0001.260.000473.000-
84Huyện Tam DươngKhu tái định cư thôn Lẻ - xã Đạo Tú (Mặt cắt đường 7,5m) - Xã Đạo Tú -Đất ở4.200.000---
85Huyện Tam DươngKhu tái định cư 500KW Đồng Bắn - Thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5m) - Xã Đạo Tú -Đất ở4.200.000---
86Huyện Tam DươngĐường vành đai KCN Tam Dương 2 - Xã Đạo Tú -Đất ở4.200.0001.470.000473.000-
87Huyện Tam DươngĐường liên xã Đạo Tú đi Hướng Đạo - Xã Đạo Tú Từ đường tỉnh 310 qua thôn Đoàn Kết đi đường vành đai khu CN Tam Dương 2 -Đất ở4.200.0001.470.000473.000-
88Huyện Tam DươngĐường 310C - Xã Đạo Tú Đoạn từ giao QL2C-Chợ Đạo Tú - Đến hết địa phận xã Đạo TúĐất ở3.600.0001.260.000473.000-
89Huyện Tam DươngKhu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C) - Xã Đạo Tú -Đất ở4.200.000---
90Huyện Tam DươngXã Đồng Tĩnh Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - - Đến QL2C địa phận xã An HòaĐất ở1.500.000525.000473.000-
91Huyện Tam DươngĐường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Đồng Tĩnh Địa phận xã Đồng Tĩnh -Đất ở3.000.0001.050.000310.000-
92Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình, huyện Tam Đảo) (ĐT 302) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng TĩnhĐất ở1.500.000800.000310.000-
93Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Đồng Tĩnh) - Xã Đồng Tĩnh Địa phận xã Đồng Tĩnh - Địa phận xã Đồng TĩnhĐất ở1.000.000680.000310.000-
94Huyện Tam DươngĐường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương - Xã Đồng Tĩnh Địa phận xã Đồng Tĩnh -Đất ở1.200.000800.000310.000-
95Huyện Tam DươngĐường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Đồng Tĩnh Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.Đất ở1.500.000800.000310.000-
96Huyện Tam DươngĐường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên. - Xã Đồng Tĩnh Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đi khu Danh thắng Tây Thiên.Đất ở3.000.0001.050.000310.000-
97Huyện Tam DươngKhu đấu giá dịch vụ Đồng Cáp Trên ( Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường ĐT 309 C) - Xã Đồng Tĩnh -Đất ở1.000.000---
98Huyện Tam DươngQL 2C - Xã Đồng Tĩnh Từ tiếp giáp địa phận xã An Hòa - đến cầu Liễn Sơn mớiĐất ở3.000.0001.050.000310.000-
99Huyện Tam DươngQL 2C cũ - Xã Đồng Tĩnh -Đất ở2.000.0001.000.000310.000-
100Huyện Tam DươngKhu trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng - Xã Đồng Tĩnh -Đất ở1.000.000680.000310.000-
101Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH26B - Xã Đồng Tĩnh Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa - giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện) -Đất ở1.000.000680.000310.000-
102Huyện Tam DươngTỉnh lộ 305 - Xã Hoàng Đan Cầu Vàng - Hết cây xăng VàngĐất ở3.600.0001.260.000430.000-
103Huyện Tam DươngTỉnh lộ 306 - Xã Hoàng Đan Giáp cây xăng Vàng - Tiếp giáp đường ĐT309 đi An HoàĐất ở2.400.000840.000430.000-
104Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Xã Hoàng Đan Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng) - Tiếp giáp địa phận xã Kim Xá, huyện Vĩnh TườngĐất ở2.100.000735.000430.000-
105Huyện Tam DươngTỉnh lộ 310 - Xã Hoàng Đan Tiếp giáp xã An Hòa - Tiếp giáp Tỉnh lộ 305Đất ở2.100.000735.000430.000-
106Huyện Tam DươngXã Hoàng Đan Đường nối từ ngã ba vàng - đi đê Kim XáĐất ở2.100.000735.000430.000-
107Huyện Tam DươngĐường Hoàng Đan - Hoàng Lâu - Xã Hoàng Đan Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì) - Hoàng Lâu (ĐT 305)Đất ở600.000494.500430.000-
108Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan (Mặt cắt đường 13,5m trừ tiếp giáp Hoàng Đan Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Đan -Đất ở600.000---
109Huyện Tam DươngĐường Hoàng Đan - Duy Phiên - Xã Hoàng Đan ĐT309 đi xã Duy Phiên -Đất ở1.500.000800.000450.000-
110Huyện Tam DươngĐường 309 - Xã Hoàng Hoa -Đất ở3.000.0001.800.000310.000-
111Huyện Tam DươngĐường 309C - Xã Hoàng Hoa -Đất ở1.800.0001.080.000310.000-
112Huyện Tam DươngĐường Hợp Châu – Đồng Tĩnh (Đoạn 2) - Xã Hoàng Hoa -Đất ở2.400.0001.440.000310.000-
113Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2 - Xã Hoàng Hoa Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa - Đến giáp đường ĐT309CĐất ở1.200.000720.000310.000-
114Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu) (Địa phận xã Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa Địa phận xã Hoàng Hoa - Địa phận xã Hoàng HoaĐất ở1.200.000720.000310.000-
115Huyện Tam DươngĐường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh. - Xã Hoàng Hoa Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.Đất ở1.500.000900.000310.000-
116Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa Mặt cắt 13,5m -Đất ở1.000.000---
117Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất, đất Tái định cư tại Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa Mặt cắt 11,5m -Đất ở1.000.000---
118Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309) - Xã Hoàng Hoa -Đất ở1.000.000---
119Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C) - Xã Hoàng Hoa -Đất ở1.000.000---
120Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh) - Xã Hoàng Hoa -Đất ở1.000.000---
121Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa Mặt cắt 13,5m -Đất ở800.000---
122Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy ( Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Xã Hoàng Hoa Mặt cắt 11,5m -Đất ở800.000---
123Huyện Tam DươngĐường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đi TT Lập Thạch - Xã Hoàng Hoa Đoạn từ đường Hợp Châu- Đồng Tĩnh - đến Hoa Sơn qua địa phận xã Hoàng HoaĐất ở2.000.0001.000.000310.000-
124Huyện Tam DươngTỉnh lộ 305 (Địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu Từ tiếp giáp địa phận xã Duy Phiên - Cầu VàngĐất ở4.000.0001.400.000473.000-
125Huyện Tam DươngĐường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên - Xã Hoàng Lâu Từ ĐT 305 qua ông Chiến Đặt, qua thôn Lá, thôn Mới, thôn Liên Kết, thôn Thượng, thôn Đoàn Kết - Đến ĐT 306Đất ở1.800.000500.000430.000-
126Huyện Tam DươngĐường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu -Đất ở3.600.0001.260.000430.000-
127Huyện Tam DươngĐường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương (địa phận xã Hoàng Lâu) - Xã Hoàng Lâu Từ Cổng Tuấn Huyền - ĐT305Đất ở800.000500.000430.000-
128Huyện Tam DươngĐường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) đến ngã ba nhà ông Ngãi Bằng - Xã Hoàng Lâu Đường liên xã đoạn từ TL 305 (Cây xăng) - đến ngã ba nhà ông Ngãi BằngĐất ở800.000500.000430.000-
129Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305) - Xã Hoàng Lâu -Đất ở800.000---
130Huyện Tam DươngQuốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Hết địa phận xã Hợp ThịnhĐất ở7.200.0002.520.000500.000-
131Huyện Tam DươngĐường QL2 tránh TP Vĩnh Yên (địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh Địa phận xã Hợp Thịnh -Đất ở3.600.0001.260.000500.000-
132Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh Tiếp giáp QL2 - Hết thôn Lạc ThịnhĐất ở4.200.0001.470.000500.000-
133Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Hợp Thịnh) (Đoạn 1) - Xã Hợp Thịnh từ QL2 (điểm đen) - đến giáp bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh)Đất ở2.400.0001.000.000500.000-
134Huyện Tam DươngĐường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) - Xã Hợp Thịnh -Đất ở3.600.0001.260.000500.000-
135Huyện Tam DươngĐường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m) - Xã Hợp Thịnh -Đất ở3.000.0001.050.000500.000-
136Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh Mặt cắt ≥ 13,5m -Đất ở3.000.000---
137Huyện Tam DươngKhu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh Mặt cắt < 13,5m -Đất ở3.000.000---
138Huyện Tam DươngĐất đấu giá khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh -Đất ở2.500.000---
139Huyện Tam DươngKhu tái định cư thôn Lạc Thịnh (Mặt cắt đường 13,5m) - Xã Hợp Thịnh -Đất ở2.500.000---
140Huyện Tam DươngĐường trục xã - Xã Hợp Thịnh Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) - QL2AĐất ở3.000.0001.050.000500.000-
141Huyện Tam DươngĐường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh - Xã Hợp Thịnh Đoạn từ QL2A - đến đường tránh thành phố Vĩnh YênĐất ở3.600.0001.260.000500.000-
142Huyện Tam DươngXã Hướng Đạo Tiếp giáp ĐT 309 - Hết địa phận xã Hướng ĐạoĐất ở2.100.000735.000310.000-
143Huyện Tam DươngTỉnh lộ 310 - Xã Hướng Đạo Địa phận xã Hướng Đạo -Đất ở3.600.0001.260.000310.000-
144Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Xã Hướng Đạo Từ ngã tư thị trấn Hợp Hòa - Đến đường hướng đi Tam QuanĐất ở3.500.0001.225.000310.000-
145Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH24 (Đoạn từ đường TL309B đến UBND xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo Đường TL309B - UBND xã Hướng ĐạoĐất ở600.000400.000310.000-
146Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH24B - Xã Hướng Đạo Đường từ QL2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo - ĐT309 (Thuộc địa phận xã Hướng Đạo)Đất ở600.000400.000310.000-
147Huyện Tam DươngĐường ĐT 309 - Hướng Đạo (địa phận xã Hướng Đạo) - Xã Hướng Đạo Địa phận xã Hướng Đạo -Đất ở3.600.0001.500.000310.000-
148Huyện Tam DươngKhu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309) - Xã Hướng Đạo -Đất ở2.000.0001.500.000310.000-
149Huyện Tam DươngĐường ĐH 24 - Xã Hướng Đạo Đoạn từ QL2 qua TT Bồi dưỡng chính trị đi Hướng Đạo -Đất ở600.000400.000310.000-
150Huyện Tam DươngĐường đoạn tiếp giáp ĐH 24B - Xã Hướng Đạo -Đất ở600.000400.000310.000-
151Huyện Tam DươngXã Hướng Đạo Đoạn từ đường TL 309B đi UBND xã Hướng Đạo - đến tiếp giáp ĐH 24Đất ở600.000400.000310.000-
152Huyện Tam DươngQuốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long Km4 - Nhà điều hành đường Cao tốcĐất ở5.000.0001.750.000430.000-
153Huyện Tam DươngQuốc lộ 2B cũ - Xã Kim Long Giao QL2B mới - Cầu Số 8 (cũ)Đất ở5.000.0001.750.000430.000-
154Huyện Tam DươngQuốc lộ 2B mới - Xã Kim Long Thuộc địa phận xã Kim Long -Đất ở13.000.0004.550.000430.000-
155Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309B - Xã Kim Long Tiếp giáp QL2B cũ - Hồ Đồng BôngĐất ở7.000.0002.450.000430.000-
156Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309B - Xã Kim Long Hồ Đồng Bông - Đến tiếp giáp địa phận xã Hướng ĐạoĐất ở6.000.0002.100.000430.000-
157Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309B - Xã Kim Long Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp QL2B cũĐất ở12.000.0004.000.000430.000-
158Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309B - Xã Kim Long Tiếp giáp với QL2B cũ - Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh, huyện Bình XuyênĐất ở5.000.0001.750.000430.000-
159Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309B - Xã Kim Long Tiếp giáp với QL2B mới - Tiếp giáp địa phận xã Hướng ĐạoĐất ở6.000.0002.100.000431.000-
160Huyện Tam DươngĐường Hợp Châu – Đồng Tĩnh - Xã Kim Long Địa phận xã Kim Long -Đất ở6.000.0002.100.000430.000-
161Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long Giao giữa QL2B cũ với ĐT310 - Tỉnh lộ 310Đất ở1.800.000630.000430.000-
162Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long Tỉnh lộ 310 - Giao với ĐT309BĐất ở2.500.000875.000430.000-
163Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long Từ giao với ĐT309B - Đến tiếp giáp với đường Hợp Châu-Đồng TĩnhĐất ở1.800.000630.000430.000-
164Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) - Xã Kim Long Từ tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Đến giáp địa phận xã Tam QuanĐất ở1.500.000525.000430.000-
165Huyện Tam DươngĐường Hướng Đạo- chợ số 8 xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long Địa phận xã Kim Long -Đất ở1.080.000494.500430.000-
166Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ, xã Kim Long, huyện Tam Dương - Xã Kim Long -Đất ở7.500.000---
167Huyện Tam DươngKhu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) - Xã Kim Long -Đất ở7.000.000---
168Huyện Tam DươngKhu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên) - Xã Kim Long -Đất ở4.000.000---
169Huyện Tam DươngKhu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21) - Xã Kim Long -Đất ở3.000.000---
170Huyện Tam DươngKhu tái định cư đường 500KV (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2) - Xã Kim Long -Đất ở3.000.000---
171Huyện Tam DươngKhu làng quân nhân X32-Kho Y - Xã Kim Long -Đất ở3.000.000---
172Huyện Tam DươngKhu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310 - Xã Kim Long -Đất ở3.000.000---
173Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu – Đồng Tĩnh) - Xã Kim Long -Đất ở4.000.000---
174Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310) - Xã Kim Long -Đất ở7.000.000---
175Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C (Địa phận xã Thanh Vân) - Xã Thanh Vân Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Đường rẽ vào thôn Phúc Lai, xã Thanh VânĐất ở5.400.0001.890.000430.000-
176Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân Ngã ba đi đường ĐT306 - Ngã ba giao đường QL2C (Chợ Thanh Vân)Đất ở2.100.000735.000430.000-
177Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân Tiếp giáp ĐT 306 - Ngã ba đi đường ĐT306Đất ở2.100.000735.000430.000-
178Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân Tiếp giáp QL 2C - Tiếp giáp địa phận xã Định Trung, TP. Vĩnh YênĐất ở3.000.0001.050.000430.000-
179Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân Từ tiếp giáp ĐT306 - Đến tiếp giáp đường QL2CĐất ở1.800.000630.000430.000-
180Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH28B (ĐT306-QL2C-ĐH28) - Xã Thanh Vân Từ tiếp giáp QL2C - Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)Đất ở1.500.000525.000430.000-
181Huyện Tam DươngĐH28 (QL2C-Xuân Trường) - Xã Thanh Vân -Đất ở1.500.000525.000430.000-
182Huyện Tam DươngKhu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường QL2C) - Xã Thanh Vân -Đất ở1.890.000---
183Huyện Tam DươngKhu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân) - Xã Thanh Vân -Đất ở1.890.000---
184Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Xã Thanh Vân Đường rẽ thôn Phúc Lai - Hết địa phận xã Thanh VânĐất ở5.400.0001.890.000430.000-
185Huyện Tam DươngTỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội Tiếp giáp địa phận TP. Vĩnh Yên - Cổng UBND xã Vân HộiĐất ở3.900.0001.365.000500.000-
186Huyện Tam DươngTỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội Cổng UBND xã Vân Hội - Cầu Vân TậpĐất ở3.600.0001.260.000500.000-
187Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2) - Xã Vân Hội Từ bờ hồ Hợp Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hợp Thịnh) - Đến ĐT305 (xã Vân Hội)Đất ở1.800.000630.000500.000-
188Huyện Tam DươngĐường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 - Xã Vân Hội Từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội - Đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)Đất ở1.800.000630.000500.000-
189Huyện Tam DươngĐường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm) - Xã Vân Hội Từ tiếp giáp với ĐT306 - Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)Đất ở1.800.000630.000500.000-
190Huyện Tam DươngĐường tỉnh lộ 305 - Xã Vân Hội Đoạn từ cầu Vân Tập - Đến hết địa phận xã Vân HộiĐất ở3.600.0001.260.000500.000-
191Huyện Tam DươngĐường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội) - Xã Vân Hội Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305 - Đến hết địa giới xã Vân Hội (giáp thôn Đông xã Duy Phiên)Đất ở3.600.0001.260.000500.000-
192Huyện Tam DươngKhu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội – Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305). - Xã Vân Hội -Đất ở3.000.000---
193Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Cầu Thụy Yên - Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì LaĐất TM-DV3.168.0001.108.800792.000-
194Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La - Cổng UBND thị trấn Hợp HòaĐất TM-DV4.400.0001.540.0001.100.000-
195Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Cổng UBND thị trấn Hợp Hòa - Hết thôn Liên BìnhĐất TM-DV2.112.000739.200528.000-
196Huyện Tam DươngQuốc lộ 2C - Thị trấn Hợp Hòa Hết thôn Liên Bình - Tiếp giáp xã An HòaĐất TM-DV1.760.000616.000440.000-
197Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa Tiếp giáp QL 2C - Đến hết nhà Bảo hiểm xã hộiĐất TM-DV2.992.0001.047.200748.000-
198Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa Từ nhà Bảo hiểm xã hội - Đến hết địa phận thị trấn Hợp HòaĐất TM-DV2.992.0001.047.200748.000-
199Huyện Tam DươngTỉnh lộ 309 - Thị trấn Hợp Hòa Tiếp giáp QL 2C - Đường rẽ vào thôn Bảo ChúcĐất TM-DV3.608.0001.262.800902.000-
200Huyện Tam DươngĐường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) - Thị trấn Hợp Hòa Đường huyện ĐH 25 -Đất TM-DV704.000435.160378.400-
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
5/5 - (1069 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.