Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất theo Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 85/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua bảng giá đất 5 năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (được sửa đổi tại Nghị quyết 39/NQ-HĐND ngày 12/12/2022);
– Quyết định 62/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024 (được sửa đổi tại Quyết định 52/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022);
– Quyết định 05/2025/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định kèm theo Quyết định 62/2019/QĐ-UBND quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 5 năm 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Đối với các phường, xã thuộc huyện Tam Đảo và các phường: Đồng Xuân, Hùng Vương, Phúc Thắng, Tiền Châu, Trưng Trắc, Trưng Nhị thuộc huyện Tam Đảo, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thị trấn thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới đường, phố tới điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 3,5 m.
– Đối với phường, xã: Nam Viêm, Xuân Hòa, Cao Minh, Ngọc Thanh thuộc huyện Tam Đảo và các xã thuộc các huyện, các vị trí được xác định như sau:
+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này; có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
+ Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố được quy định trong các bảng giá kèm theo quyết định này, có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới với đường, phố đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất còn lại.
3.2. Bảng giá đất huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Tam Đảo | Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo Từ ngã ba khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học | Đất ở | 35.000.000 | 12.250.000 | 7.000.000 | - |
| 2 | Huyện Tam Đảo | Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuốn - Qua trụ sở UBND thị trấn Đến Cầu Quỷ 1 | Đất ở | 30.000.000 | 10.500.000 | 6.000.000 | - |
| 3 | Huyện Tam Đảo | Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm tr - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | - |
| 4 | Huyện Tam Đảo | Đường loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo - | Đất ở | 12.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | - |
| 5 | Huyện Tam Đảo | Loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo Từ đất ven đường QL 2B Từ khuỷnh Gốc Sến qua đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be dọc theo chiều đường lên, qua ngã ba Khách Sạn VENUS, chạy qua Trường mầm non - Chạy qua Trường mầm non Tam Đảo xuống đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be Đến đầu đường bê tông giáp Rừng Trám | Đất ở | 15.000.000 | 5.250.000 | 3.500.000 | - |
| 6 | Huyện Tam Đảo | Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. | Đất ở | 9.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | - |
| 7 | Huyện Tam Đảo | Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. | Đất ở | 12.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | - |
| 8 | Huyện Tam Đảo | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Tam Đảo Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1 | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| 9 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ ngã ba Quang Hà - Đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 10 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 11 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 12 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 13 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 275.000 | - |
| 14 | Huyện Tam Đảo | Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 15 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 16 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ - Đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 275.000 | - |
| 17 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu - Đến hết xóm cây Thông | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 275.000 | - |
| 18 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ giáp băng 1 Đường 302 - đi Mỏ đá Bảo Quân | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 19 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - Đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 20 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - Đến giáp trường bắn Cam Lâm | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 21 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ trại nuôi cá Trình - Đến chân đập Xạ hương | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 22 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 - đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 23 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đấu giá Trài Khóng và khu Đồng Cháy mắt cắt đường 13,5m - Xã Minh Quang - | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 24 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - Xã Minh Quang - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 25 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang - Xã Minh Quang - | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 26 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ cầu số 8 - Đến hết khu dân cư dự án 5 | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 880.000 | - |
| 27 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên - Đến hết chi nhánh điện | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 880.000 | - |
| 28 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp chi nhánh điện - Đến hết địa phận Hợp Châu | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 880.000 | - |
| 29 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 1.600.000 | 1.200.000 | 880.000 | 1.320.000 |
| 30 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp nhà ông Dũng Hậu - Đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 880.000 | - |
| 31 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang - Đến hết đường đôi thôn Tích Cực | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 880.000 | - |
| 32 | Huyện Tam Đảo | Đường 42 - Thị trấn Hợp Châu Từ địa phận xã Hợp Châu - Giao đường QL2B cũ | Đất ở | 3.600.000 | 2.520.000 | 880.000 | - |
| 33 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Công Nông Binh - Đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 880.000 | - |
| 34 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp II Hợp Châu | Đất ở | 3.300.000 | 2.310.000 | 880.000 | - |
| 35 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Minh Quang - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 1.200.000 | 968.000 | 880.000 | - |
| 36 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu | Đất ở | 1.200.000 | 968.000 | 880.000 | - |
| 37 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất ở | 1.320.000 | 924.000 | 880.000 | - |
| 38 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 880.000 | - |
| 39 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất ở | 1.200.000 | 968.000 | 880.000 | - |
| 40 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ băng 2 QL 2B - Đến cầu Cửu Yên | Đất ở | 2.400.000 | 1.680.000 | 880.000 | - |
| 41 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Cửu Yên - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 880.000 | - |
| 42 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp địa phận xã Kim Long - Đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh | Đất ở | 4.200.000 | 2.940.000 | 880.000 | - |
| 43 | Huyện Tam Đảo | Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 880.000 | - |
| 44 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 45 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - | Đất ở | 1.680.000 | - | - | - |
| 46 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực - | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| 47 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huy - | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| 48 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo - | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| 49 | Huyện Tam Đảo | Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Hợp Châu Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 50 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư dọc theo dự án - Thị trấn Hợp Châu đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo - | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| 51 | Huyện Tam Đảo | Khu dân cư còn lại của thôn Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 52 | Huyện Tam Đảo | Khu đất tái định cư Dốc Núc, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| 53 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, chợ trung tâm xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | - | - |
| 54 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | - | - |
| 55 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu - | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | - | - |
| 56 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ Đập tràn Đền cả - Đến hết bưu điện xã | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 275.000 | - |
| 57 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ Bưu điện - Đến hết nhà Liên Du | Đất ở | 2.100.000 | 1.470.000 | 275.000 | - |
| 58 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ nhà Liên Du - Đến hết địa phận xã Đại Đình | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 59 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình - Đến Đập Vai Làng | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 60 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ Đập Vai Làng - Đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 61 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ UBND xã - Đến đường đi Thiền viện Tăng | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 62 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ giáp băng 1 đường 302 - Đến ngã Từ thôn Sơn Thanh | Đất ở | 900.000 | 630.000 | 275.000 | - |
| 63 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý) | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 64 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba Lán Than - Đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 65 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình - Đến hết ngã tư Sơn Thanh | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 66 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã tư Sơn Thanh - Đến Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình) | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 67 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội - Đến giáp thôn Đồng Bùa ( hết địa phận xã Đại Đình) | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 68 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 - Đến cổng Tam Quan | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 275.000 | - |
| 69 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt - Đến xã Đạo Trù | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 70 | Huyện Tam Đảo | Khu dân cư còn lại của thôn Lán Than - Thị trấn Đại Đình - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 71 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới - Thị trấn Đại Đình - | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Tam Đảo | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Đại Đình Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Tam Đảo | Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình - | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên - Thị trấn Đại Đình - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 75 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Đại Đình Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh - đến khu danh thắng Tây Thiên | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 76 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn - Thị trấn Đại ĐÌnh - | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh - Thị trấn Đại Đình - | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Tam Đảo | Đường 309 - Xã Tam Quang Từ đường rẽ đi Hoàng Hoa - Đến hết nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 330.000 | - |
| 79 | Huyện Tam Đảo | Đường 309 - Xã Tam Quang Từ nhà Cường Huế thôn Quan Nội - Đến nhà ông Quý Tành (Quan Ngoại) | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 330.000 | - |
| 80 | Huyện Tam Đảo | Đường 309 - Xã Tam Quang Từ nhà Toàn Lương thôn Quan ngoại - Đến nhà ông Kháng thôn Kiên Tràng | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | 330.000 | - |
| 81 | Huyện Tam Đảo | Đường 309 - Xã Tam Quang Từ nhà ông Bình chân dốc chợ Tam Quan - Đến hết trạm Đa Khoa | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 330.000 | - |
| 82 | Huyện Tam Đảo | Đường 309 - Xã Tam Quang Từ Trạm Đa Khoa - Đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302) | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 330.000 | - |
| 83 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Tam Quang Từ giáp xã Hồ Sơn - Đến cây xăng thôn Nhân Lý | Đất ở | 2.400.000 | 1.680.000 | 330.000 | - |
| 84 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Tam Quang Từ cây xăng thôn Nhân Lý - Đến hết địa phận xã Tam Quan | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 330.000 | - |
| 85 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh - Xã Tam Quang - | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 330.000 | - |
| 86 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ nhà bà Ngưu (giáp băng 1 đường 309) đi tiểu học Tam Quan II - Đến Hồ Sơn (Đến hết địa phận xã Tam Quan) | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 330.000 | - |
| 87 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan - Đến giáp trường Mầm non | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 330.000 | - |
| 88 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh - Đến hết bờ hồ làng Chanh | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 330.000 | - |
| 89 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa - Đến hết địa phận Tam Quan | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 90 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp - Đến hết địa phận xã Tam Quan. | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 91 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) - Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 92 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình - Đến Kim Long | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 93 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ Hồ Sơn - Đi Lõng Sâu | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 94 | Huyện Tam Đảo | Xã Tam Quang Từ Đền Trình - Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 95 | Huyện Tam Đảo | Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang Đoạn từ giáp băng 1 đường TL 302 (Giáp Trạm Kiểm lâm Tam Quan) - đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn-Lõng Sâu (ngã 4 nhà ông bà Chong-Minh) | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 96 | Huyện Tam Đảo | Đất 2 bên đường các trục đường khác - Xã Tam Quang Trường Mầm non Tam Quan - đến nhà ông bà Lục Thảo đến giáp băng I đường TL 302 | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 97 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Từ cầu Bồ Lý - Đến hết Lò ngói | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 98 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Từ giáp Lò ngói - Đến hết trạm y tế xã | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 99 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Từ giáp Trạm y tế xã - Đến giáp ngã ba hết đất nhà Dũng Yến | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 100 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Từ cầu Phao - Đến cống bà Hạp Đếntràn suối Lạnh | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 101 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Từ ngã ba Quang Đạo - Đến tràn Vực Chuông | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 102 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù địa phận Yên Dương - Đến cầu Yên Dương - Hợp Lý | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 103 | Huyện Tam Đảo | Xã Yên Dương Từ cổng ông Tình - Đến Cầu Yên Dương- Hợp Lý | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 104 | Huyện Tam Đảo | Đoạn Từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành - Xã Yên Dương - | Đất ở | 800.000 | 500.000 | 330.000 | - |
| 105 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý Từ giáp địa phận xã Đạo Trù - Đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 253.000 | - |
| 106 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn - Đến hết Cầu Chang | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 253.000 | - |
| 107 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Bồ Lý Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 108 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư khác còn lại - Xã Bồ Lý Từ Ngã ba Đồng cà - Đến giáp đất trụ sở UBND xã | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 253.000 | - |
| 109 | Huyện Tam Đảo | Xã Bồ Lý Từ trụ sở UBND xã đi thôn Ngọc Thụ - Đến giáp địa phận xã Đại Đình | Đất ở | 350.000 | 278.300 | 253.000 | - |
| 110 | Huyện Tam Đảo | Xã Bồ Lý Từ giáp UBND xã - Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 253.000 | - |
| 111 | Huyện Tam Đảo | Xã Bồ Lý Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương - Đến hết địa phận xã Bồ Lý | Đất ở | 350.000 | 278.300 | 253.000 | - |
| 112 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy - Xã Bồ Lý - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 113 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ giáp địa phận xã Đại Đình - Đến Đoạn rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 114 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ đường rẽ vào Trường Cấp I Tân Đồng - Đến hết trụ sở UBND xã | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 115 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ giáp UBND xã - Đến chợ Đạo Trù (Giáp suối) | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 275.000 | - |
| 116 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ giáp suối - Đến hết địa phận xã Đạo Trù | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 275.000 | - |
| 117 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường 302 - Xã Đạo Trù Từ UBND xã Yên Dương - đi ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù (địa phận xã Đạo Trù) | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 118 | Huyện Tam Đảo | Khu dân cư quy hoạch mới đường 302 - Xã Đạo Trù - | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 275.000 | - |
| 119 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư 2 bên đường liên thôn - Xã Đạo Trù Từ ngã tư Tân Tiến - Đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 275.000 | - |
| 120 | Huyện Tam Đảo | Đường liên thôn các thôn còn lại - Xã Đạo Trù - | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 275.000 | - |
| 121 | Huyện Tam Đảo | Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn Từ ngã ba rẽ Tây Thiên - ĐếnTrạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc hạ | Đất ở | 1.700.000 | 1.190.000 | 330.000 | - |
| 122 | Huyện Tam Đảo | Hai bên đường Quốc Lộ 2B - Xã Hồ Sơn Từ trạm biến thế thôn Tân Long - Đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo) | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 330.000 | - |
| 123 | Huyện Tam Đảo | Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo - Xã Hồ Sơn - | Đất ở | 2.000.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Tam Đảo | Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu - Đến cầu Tràn xã Hồ Sơn | Đất ở | 2.500.000 | 1.750.000 | 330.000 | - |
| 125 | Huyện Tam Đảo | Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn Từ cầu Tràn - Đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở | 1.700.000 | 1.190.000 | 330.000 | - |
| 126 | Huyện Tam Đảo | Hai bên đường Tỉnh lộ 302 - Xã Hồ Sơn Từ nghĩa trang liệt sỹ - Đến hết địa phận xã Hồ Sơn | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 330.000 | - |
| 127 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 303 - Xã Hồ Sơn Đường mặt cắt 13,5m - | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | - | - |
| 128 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 304 - Xã Hồ Sơn Đường mặt cắt 11,5m - | Đất ở | 1.000.000 | 700.000 | - | - |
| 129 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đưởng tỉnh lộ 305 - Xã Hồ Sơn Đường mặt cắt 7,5m - | Đất ở | 800.000 | 560.000 | - | - |
| 130 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường quy hoạch, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL 302) - Xã Hồ Sơn - | Đất ở | 1.700.000 | 1.190.000 | 330.000 | - |
| 131 | Huyện Tam Đảo | Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ biến thế thôn Cầu Tre (UBND xã Hồ Sơn) - Đến cống cầu Vai lửa (hết địa phận xã Hồ Sơn | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 330.000 | - |
| 132 | Huyện Tam Đảo | Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên - Đến Đình Làng Hà | Đất ở | 800.000 | 560.000 | 330.000 | - |
| 133 | Huyện Tam Đảo | Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng - Đến Kênh N2 cắt ngang | Đất ở | 400.000 | 363.000 | 330.000 | - |
| 134 | Huyện Tam Đảo | Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Ngã 3 Cầu tràn TL 302 - Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng | Đất ở | 400.000 | 363.000 | 330.000 | - |
| 135 | Huyện Tam Đảo | Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ TL 302 nhà Quyền Hà - Đến đất nhà bà Mây | Đất ở | 400.000 | 363.000 | 330.000 | - |
| 136 | Huyện Tam Đảo | Thôn Cầu tre - Xã Hồ Sơn Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả - Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả | Đất ở | 400.000 | 363.000 | 330.000 | - |
| 137 | Huyện Tam Đảo | Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| 138 | Huyện Tam Đảo | Thôn Núc Hạ - Xã Hồ Sơn Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ - Đến giáp băng II trạm bến thế thôn Tân Long | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| 139 | Huyện Tam Đảo | Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn - Đến hết nhà ông Xuân Toàn | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 140 | Huyện Tam Đảo | Thôn Đồng Bả - Xã Hồ Sơn Từ nhà ông Xuân Toàn - Đến đập tràn Hồ Làng Hà | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 330.000 | - |
| 141 | Huyện Tam Đảo | Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) - Đến hết địa phận Hồ Sơn giáp thôn Làng Mấu xã Tam Quan | Đất ở | 1.100.000 | 770.000 | 330.000 | - |
| 142 | Huyện Tam Đảo | Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) - Đến cầu Lạc | Đất ở | 880.000 | 616.000 | 330.000 | - |
| 143 | Huyện Tam Đảo | Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục thôn - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp Tam Quan | Đất ở | 550.000 | 350.000 | 330.000 | - |
| 144 | Huyện Tam Đảo | Các vị trí còn lại - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn - | Đất ở | 400.000 | 363.000 | 330.000 | - |
| 145 | Huyện Tam Đảo | Thôn Làng Hà - Thôn Sơn Đồng - Xã Hồ Sơn Từ nhà ông Trần Ngọc Long (Thôn Làng Hà) - đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa, xã Tam Quan | Đất ở | 400.000 | 363.000 | 330.000 | - |
| 146 | Huyện Tam Đảo | Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo Từ ngã ba khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm - Đến ngã ba đường rẽ trường học | Đất TM-DV | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 | - |
| 147 | Huyện Tam Đảo | Đường loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khác Nữ Vương vòng xuốn - Qua trụ sở UBND thị trấn Đến Cầu Quỷ 1 | Đất TM-DV | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 | - |
| 148 | Huyện Tam Đảo | Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1, - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm tr - Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 | Đất TM-DV | 13.000.000 | 6.500.000 | 4.500.000 | - |
| 149 | Huyện Tam Đảo | Đường loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 1 - Thị trấn Tam Đảo - | Đất TM-DV | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | - |
| 150 | Huyện Tam Đảo | Loại 1 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo Từ đất ven đường QL 2B Từ khuỷnh Gốc Sến qua đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be dọc theo chiều đường lên, qua ngã ba Khách Sạn VENUS, chạy qua Trường mầm non - Chạy qua Trường mầm non Tam Đảo xuống đầu Cầu Cạn Khuỷnh Buôn Be Đến đầu đường bê tông giáp Rừng Trám | Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | - |
| 151 | Huyện Tam Đảo | Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên - Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải. | Đất TM-DV | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | - |
| 152 | Huyện Tam Đảo | Loại 2 - Đất thuộc khu vực thôn 2 - Thị trấn Tam Đảo Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh - Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng. | Đất TM-DV | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | - |
| 153 | Huyện Tam Đảo | Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Tam Đảo Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) - đến khu du lịch Tam Đảo 1 | Đất TM-DV | 2.640.000 | - | - | - |
| 154 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ ngã ba Quang Hà - Đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng) | Đất TM-DV | 792.000 | 396.000 | 220.000 | - |
| 155 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ đường rẽ thôn Trại Khóng - Đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm) | Đất TM-DV | 836.000 | 418.000 | 220.000 | - |
| 156 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) - Đến hết trạm y tế xã | Đất TM-DV | 748.000 | 374.000 | 220.000 | - |
| 157 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang - Đến hết nhà ông Trần Quyền | Đất TM-DV | 836.000 | 418.000 | 220.000 | - |
| 158 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Xã Minh Quang Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình - Đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất TM-DV | 660.000 | 330.000 | 220.000 | - |
| 159 | Huyện Tam Đảo | Đường bê tông Z192 ( Thôn Tân Lương) - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV | 440.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 160 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non giáp nhà ông Đạo - Đến hết Đình Trại Khóng | Đất TM-DV | 440.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 161 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ Km 0 (Quang Hà) đi Trung Mỹ - Đến hết địa phận xã Minh Quang | Đất TM-DV | 528.000 | 264.000 | 220.000 | - |
| 162 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu - Đến hết xóm cây Thông | Đất TM-DV | 660.000 | 330.000 | 220.000 | - |
| 163 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ giáp băng 1 Đường 302 - đi Mỏ đá Bảo Quân | Đất TM-DV | 440.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 164 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm - Đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa | Đất TM-DV | 836.000 | 418.000 | 220.000 | - |
| 165 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa - Đến giáp trường bắn Cam Lâm | Đất TM-DV | 440.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 166 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Từ trại nuôi cá Trình - Đến chân đập Xạ hương | Đất TM-DV | 352.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 167 | Huyện Tam Đảo | Xã Minh Quang Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 - đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ | Đất TM-DV | 352.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 168 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đấu giá Trài Khóng và khu Đồng Cháy mắt cắt đường 13,5m - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV | 352.000 | - | - | - |
| 169 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV | 1.320.000 | - | - | - |
| 170 | Huyện Tam Đảo | Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang - Xã Minh Quang - | Đất TM-DV | 501.600 | - | - | - |
| 171 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ cầu số 8 - Đến hết khu dân cư dự án 5 | Đất TM-DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 704.000 | - |
| 172 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên - Đến hết chi nhánh điện | Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 704.000 | - |
| 173 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp chi nhánh điện - Đến hết địa phận Hợp Châu | Đất TM-DV | 1.760.000 | 880.000 | 704.000 | - |
| 174 | Huyện Tam Đảo | QL 2B cũ - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 1.320.000 | 744.000 | 704.000 | - |
| 175 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp nhà ông Dũng Hậu - Đi Tây Thiên hết địa phận Hợp Châu | Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 704.000 | - |
| 176 | Huyện Tam Đảo | Đường 302 - Thị trấn Hợp Châu Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang - Đến hết đường đôi thôn Tích Cực | Đất TM-DV | 4.840.000 | 2.420.000 | 704.000 | - |
| 177 | Huyện Tam Đảo | Đường 42 - Thị trấn Hợp Châu Từ địa phận xã Hợp Châu - Giao đường QL2B cũ | Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 704.000 | - |
| 178 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Công Nông Binh - Đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh | Đất TM-DV | 1.320.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 179 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ giáp băng 1 QL2B cũ - Đến cổng trường cấp II Hợp Châu | Đất TM-DV | 2.640.000 | 1.320.000 | 704.000 | - |
| 180 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Minh Quang - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 880.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 181 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ đường Hợp Châu - Minh Quang - Đến Trường Tiểu học Hợp Châu | Đất TM-DV | 880.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 182 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất TM-DV | 1.056.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 183 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất TM-DV | 1.320.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 184 | Huyện Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất TM-DV | 880.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 185 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ băng 2 QL 2B - Đến cầu Cửu Yên | Đất TM-DV | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | - |
| 186 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ cầu Cửu Yên - Đến hết địa phận xã Hợp Châu | Đất TM-DV | 1.320.000 | 774.400 | 704.000 | - |
| 187 | Huyện Tam Đảo | Đường Hợp Châu - Tam Quan - Thị trấn Hợp Châu Từ giáp địa phận xã Kim Long - Đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh | Đất TM-DV | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | - |
| 188 | Huyện Tam Đảo | Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 1.760.000 | 880.000 | 616.000 | - |
| 189 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới - | Đất TM-DV | 1.496.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo - | Đất TM-DV | 1.320.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực thôn Tích Cực - | Đất TM-DV | 2.200.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huy - | Đất TM-DV | 880.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Tam Đảo | Đường mới quy hoạch - Thị trấn Hợp Châu Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Hợp Châu thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo - | Đất TM-DV | 880.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Tam Đảo | Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án - Thị trấn Hợp Châu Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo - | Đất TM-DV | 880.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Tam Đảo | Đất khu dân cư dọc theo dự án - Thị trấn Hợp Châu đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên, huyện Tam Đảo - | Đất TM-DV | 880.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Tam Đảo | Khu dân cư còn lại của thôn Bảo Phác, Bảo Ninh, Bảo Thắng - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 440.000 | 242.000 | 220.000 | - |
| 197 | Huyện Tam Đảo | Khu đất tái định cư Dốc Núc, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 550.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông, chợ trung tâm xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 1.760.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 4.480.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Tam Đảo | Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, xã Hợp Châu - Thị trấn Hợp Châu - | Đất TM-DV | 1.760.000 | - | - | - |



