• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
2.2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long 2026

2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

– Vị trí 2:

+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3:

+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

– Vị trí 4:

+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

  • Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
  • Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
  • Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
  • Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.

2.2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Cái NhumTại đây63Xã Phú PhụngTại đây
2Xã Tân Long HộiTại đây64Xã Chợ LáchTại đây
3Xã Nhơn PhúTại đây65Xã Vĩnh ThànhTại đây
4Xã Bình PhướcTại đây66Xã Hưng Khánh TrungTại đây
5Xã An BìnhTại đây67Xã Phước Mỹ TrungTại đây
6Xã Long HồTại đây68Xã Tân Thành BìnhTại đây
7Xã Phú QuớiTại đây69Xã Nhuận Phú TânTại đây
8Xã Quới ThiệnTại đây70Xã Đồng KhởiTại đây
9Xã Trung ThànhTại đây71Xã Mỏ CàyTại đây
10Xã Trung NgãiTại đây72Xã Thành ThớiTại đây
11Xã Quới AnTại đây73Xã An ĐịnhTại đây
12Xã Trung HiệpTại đây74Xã Hương MỹTại đây
13Xã Hiếu PhụngTại đây75Xã Đại ĐiềnTại đây
14Xã Hiếu ThànhTại đây76Xã Quới ĐiềnTại đây
15Xã Lục Sĩ ThànhTại đây77Xã Thạnh PhúTại đây
16Xã Trà ÔnTại đây78Xã An QuiTại đây
17Xã Trà CônTại đây79Xã Thạnh HảiTại đây
18Xã Vĩnh XuânTại đây80Xã Thạnh PhongTại đây
19Xã Hòa BìnhTại đây81Xã Tân ThủyTại đây
20Xã Hòa HiệpTại đây82Xã Bảo ThạnhTại đây
21Xã Tam BìnhTại đây83Xã Ba TriTại đây
22Xã Ngãi TứTại đây84Xã Tân XuânTại đây
23Xã Song PhúTại đây85Xã Mỹ Chánh HòaTại đây
24Xã Cái NgangTại đây86Xã An Ngãi TrungTại đây
25Xã Tân QuớiTại đây87Xã An HiệpTại đây
26Xã Tân LượcTại đây88Xã Hưng NhượngTại đây
27Xã Mỹ ThuậnTại đây89Xã Giồng TrômTại đây
28Xã Long HữuTại đây90Xã Tân HàoTại đây
29Xã Càng LongTại đây91Xã Phước LongTại đây
30Xã An TrườngTại đây92Xã Lương PhúTại đây
31Xã Tân AnTại đây93Xã Châu HòaTại đây
32Xã Nhị LongTại đây94Xã Lương HòaTại đây
33Xã Bình PhúTại đây95Xã Thới ThuậnTại đây
34Xã Châu ThànhTại đây96Xã Thạnh PhướcTại đây
35Xã Song LộcTại đây97Xã Bình ĐạiTại đây
36Xã Hưng MỹTại đây98Xã Thạnh TrịTại đây
37Xã Cầu KèTại đây99Xã Lộc ThuậnTại đây
38Xã Phong ThạnhTại đây100Xã Châu HưngTại đây
39Xã An Phú TânTại đây101Xã Phú ThuậnTại đây
40Xã Tam NgãiTại đây102Phường Thanh ĐứcTại đây
41Xã Tiểu CầnTại đây103Phường Long ChâuTại đây
42Xã Tân HoàTại đây104Phường Phước HậuTại đây
43Xã Hùng HoàTại đây105Phường Tân HạnhTại đây
44Xã Tập NgãiTại đây106Phường Tân NgãiTại đây
45Xã Cầu NgangTại đây107Phường Bình MinhTại đây
46Xã Mỹ LongTại đây108Phường Cái VồnTại đây
47Xã Vinh KimTại đây109Phường Đông ThànhTại đây
48Xã Nhị TrườngTại đây110Phường Trà VinhTại đây
49Xã Hiệp MỹTại đây111Phường Long ĐứcTại đây
50Xã Trà CúTại đây112Phường Nguyệt HoáTại đây
51Xã Đại AnTại đây113Phường Hoà ThuậnTại đây
52Xã Lưu Nghiệp AnhTại đây114Phường Duyên HảiTại đây
53Xã Hàm GiangTại đây115Phường Trường Long HoàTại đây
54Xã Long HiệpTại đây116Phường An HộiTại đây
55Xã Tập SơnTại đây117Phường Phú KhươngTại đây
56Xã Long ThànhTại đây118Phường Bến TreTại đây
57Xã Đôn ChâuTại đây119Phường Sơn ĐôngTại đây
58Xã Ngũ LạcTại đây120Phường Phú TânTại đây
59Xã Phú TúcTại đây121Xã Long HòaTại đây
60Xã Giao LongTại đây122Xã Đông HảiTại đây
61Xã Tiên ThủyTại đây123Xã Long VĩnhTại đây
62Xã Tân PhúTại đây124Xã Hòa MinhTại đây

Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND HuyệnĐất ở đô thị1.000.000---
2Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND HuyệnĐất ở đô thị600---
3Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờĐất ở đô thị2.500.000---
4Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờĐất ở đô thị1.500.000---
5Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất ở đô thị3.500.000---
6Huyện Tam BìnhĐường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam BìnhĐất ở đô thị1.200.000---
7Huyện Tam BìnhĐường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20Đất ở đô thị900---
8Huyện Tam BìnhĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị3.500.000---
9Huyện Tam BìnhHai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất ở đô thị3.000.000---
10Huyện Tam BìnhHai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình -Đất ở đô thị1.900.000---
11Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn ĐángĐất ở đô thị3.500.000---
12Huyện Tam BìnhĐường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ PhúĐất ở đô thị2.800.000---
13Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Từ Bến đò II - Cầu HànĐất ở đô thị600---
14Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn BảyĐất ở đô thị800---
15Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Cầu HànĐất ở đô thị720---
16Huyện Tam BìnhĐường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn NgợiĐất ở đô thị620---
17Huyện Tam BìnhĐường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất ở đô thị1.000.000---
18Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyệnĐất ở đô thị2.000.000---
19Huyện Tam BìnhĐường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình -Đất ở đô thị2.640.000---
20Huyện Tam BìnhĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2Đất ở đô thị3.600.000---
21Huyện Tam BìnhĐường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn ĐứcĐất ở đô thị2.700.000---
22Huyện Tam BìnhCác đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình -Đất ở đô thị700---
23Huyện Tam BìnhCác đường còn lại của Thị trấn Tam Bình -Đất ở đô thị600---
24Huyện Tam BìnhĐất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình -Đất ở đô thị540---
25Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND HuyệnĐất TM-DV đô thị850---
26Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND HuyệnĐất TM-DV đô thị510---
27Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờĐất TM-DV đô thị2.125.000---
28Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờĐất TM-DV đô thị1.275.000---
29Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất TM-DV đô thị2.975.000---
30Huyện Tam BìnhĐường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam BìnhĐất TM-DV đô thị1.020.000---
31Huyện Tam BìnhĐường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20Đất TM-DV đô thị765---
32Huyện Tam BìnhĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn BảyĐất TM-DV đô thị2.975.000---
33Huyện Tam BìnhHai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất TM-DV đô thị2.550.000---
34Huyện Tam BìnhHai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình -Đất TM-DV đô thị1.615.000---
35Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn ĐángĐất TM-DV đô thị2.975.000---
36Huyện Tam BìnhĐường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ PhúĐất TM-DV đô thị2.380.000---
37Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Từ Bến đò II - Cầu HànĐất TM-DV đô thị510---
38Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn BảyĐất TM-DV đô thị680---
39Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Cầu HànĐất TM-DV đô thị612---
40Huyện Tam BìnhĐường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn NgợiĐất TM-DV đô thị527---
41Huyện Tam BìnhĐường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất TM-DV đô thị850---
42Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyệnĐất TM-DV đô thị1.700.000---
43Huyện Tam BìnhĐường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình -Đất TM-DV đô thị2.244.000---
44Huyện Tam BìnhĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2Đất TM-DV đô thị3.060.000---
45Huyện Tam BìnhĐường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn ĐứcĐất TM-DV đô thị2.295.000---
46Huyện Tam BìnhCác đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình -Đất TM-DV đô thị595---
47Huyện Tam BìnhCác đường còn lại của Thị trấn Tam Bình -Đất TM-DV đô thị510---
48Huyện Tam BìnhĐất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình -Đất TM-DV đô thị459---
49Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND HuyệnĐất SX-KD đô thị750---
50Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND HuyệnĐất SX-KD đô thị450---
51Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờĐất SX-KD đô thị1.875.000---
52Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờĐất SX-KD đô thị1.125.000---
53Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất SX-KD đô thị2.625.000---
54Huyện Tam BìnhĐường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam BìnhĐất SX-KD đô thị900---
55Huyện Tam BìnhĐường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20Đất SX-KD đô thị675---
56Huyện Tam BìnhĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn BảyĐất SX-KD đô thị2.625.000---
57Huyện Tam BìnhHai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất SX-KD đô thị2.250.000---
58Huyện Tam BìnhHai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình -Đất SX-KD đô thị1.425.000---
59Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn ĐángĐất SX-KD đô thị2.625.000---
60Huyện Tam BìnhĐường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ PhúĐất SX-KD đô thị2.100.000---
61Huyện Tam BìnhĐường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Từ Bến đò II - Cầu HànĐất SX-KD đô thị450---
62Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn BảyĐất SX-KD đô thị600---
63Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Cầu HànĐất SX-KD đô thị540---
64Huyện Tam BìnhĐường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn NgợiĐất SX-KD đô thị465---
65Huyện Tam BìnhĐường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn ĐángĐất SX-KD đô thị750---
66Huyện Tam BìnhĐường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyệnĐất SX-KD đô thị1.500.000---
67Huyện Tam BìnhĐường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình -Đất SX-KD đô thị1.980.000---
68Huyện Tam BìnhĐường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2Đất SX-KD đô thị2.700.000---
69Huyện Tam BìnhĐường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn ĐứcĐất SX-KD đô thị2.025.000---
70Huyện Tam BìnhCác đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình -Đất SX-KD đô thị525---
71Huyện Tam BìnhCác đường còn lại của Thị trấn Tam Bình -Đất SX-KD đô thị450---
72Huyện Tam BìnhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình -Đất SX-KD đô thị405---
73Huyện Tam BìnhQuốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ -Đất ở nông thôn1.080.000702540378
74Huyện Tam BìnhQuốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ Đường dẫn vào Cầu Trà Ôn -Đất ở nông thôn1.080.000702540378
75Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ Cầu Sóc Tro - Quốc Lộ 54Đất ở nông thôn1.020.000663510357
76Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
77Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Ngãi Tứ Ranh xã Loan Mỹ - Quốc Lộ 54Đất ở nông thôn660429330-
78Huyện Tam BìnhĐường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Ngãi Tứ Đường tỉnh 904 - Hết ranh xã Ngãi TứĐất ở nông thôn340---
79Huyện Tam BìnhĐường huyện 48 - Xã Ngãi Tứ Đoạn xã Ngãi Tứ -Đất ở nông thôn360---
80Huyện Tam BìnhKhu vực chợ xã Ngãi Tứ -Đất ở nông thôn520338--
81Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Ngãi Tứ -Đất ở nông thôn320---
82Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Ngãi Tứ -Đất ở nông thôn280---
83Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh Cầu Ba Phố - Cầu Ông TrưĐất ở nông thôn700455350-
84Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
85Huyện Tam BìnhKhu vực chợ Ba Phố - Xã Bình Ninh -Đất ở nông thôn1.040.000676--
86Huyện Tam BìnhĐường An Thạnh - An Hòa - Xã Bình Ninh Đường tỉnh 904 - Đường huyện 48Đất ở nông thôn360---
87Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Bình Ninh -Đất ở nông thôn340---
88Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Bình Ninh -Đất ở nông thôn320---
89Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Ninh -Đất ở nông thôn280---
90Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Loan Mỹ Cầu Lò Vôi - Cầu Ba PhốĐất ở nông thôn660429330-
91Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Loan Mỹ Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
92Huyện Tam BìnhĐường huyện 46 Cầu Kinh Xáng - Đường huyện 48BĐất ở nông thôn340---
93Huyện Tam BìnhĐường nhựa Đường tỉnh 909 - Đường huyện 26/3 (ĐH.45)Đất ở nông thôn320---
94Huyện Tam BìnhĐường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 ấp Giữa xã Loan Mỹ - Đường tỉnh 909Đất ở nông thôn320---
95Huyện Tam BìnhĐường Nội ô xã Loan Mỹ cầu Kỳ Son - cầu ấp Bình ĐiềnĐất ở nông thôn360---
96Huyện Tam BìnhKhu vực chợ xã Loan Mỹ -Đất ở nông thôn1.250.000813625438
97Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại -Đất ở nông thôn340---
98Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại -Đất ở nông thôn320---
99Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại -Đất ở nông thôn280---
100Huyện Tam BìnhQuốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Phú Cầu Mù U - Hết ranh huyện Tam BìnhĐất ở nông thôn1.600.0001.040.000800560
101Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 905 - Xã Tân Phú Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
102Huyện Tam BìnhKhu dân cư vượt lũ Tân Phú - Xã Tân Phú -Đất ở nông thôn300---
103Huyện Tam BìnhĐường liên xã - Xã Tân Phú Cầu Đầu Kinh - Cầu Phú YênĐất ở nông thôn320---
104Huyện Tam BìnhĐường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú - Xã Tân Phú Cầu chợ Phú Thành - Kinh Phú YênĐất ở nông thôn320---
105Huyện Tam BìnhĐường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú - Xã Tân Phú Cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thành Thị xã Bình Minh - Cầu Phú Yên xã Tân PhúĐất ở nông thôn320---
106Huyện Tam BìnhKhu dân cư ấp Phú Nghĩa - Xã Tân Phú -Đất ở nông thôn1.300.000845--
107Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Tân Phú -Đất ở nông thôn320---
108Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Phú -Đất ở nông thôn280---
109Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 905 - Xã Long Phú Cầu Cái Sơn - Hết Trường Cấp 2, 3 Long PhúĐất ở nông thôn1.000.000650500350
110Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 905 - Xã Long Phú Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
111Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Long Phú Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
112Huyện Tam BìnhĐường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Long Phú Cầu Kinh Xáng - Hết ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn360---
113Huyện Tam BìnhKhu dân cư vượt lũ Long Phú - Xã Long Phú -Đất ở nông thôn400---
114Huyện Tam BìnhKhu vực chợ xã Long Phú -Đất ở nông thôn2.580.0001.677.0001.290.000903
115Huyện Tam BìnhĐường ấp 6B - Xã Long Phú Đường tỉnh 905 (Cầu lô 10) - Cầu số 3Đất ở nông thôn320---
116Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Long Phú -Đất ở nông thôn320---
117Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Phú -Đất ở nông thôn280---
118Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung Cầu Cái Sơn Bé - Cầu Cái Sơn LớnĐất ở nông thôn660429330-
119Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung Cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông SĩĐất ở nông thôn750488375-
120Huyện Tam BìnhĐường Trần Đại Nghĩa - Xã Mỹ Thạnh Trung Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớnĐất ở nông thôn900585450315
121Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 905 - Xã Mỹ Thạnh Trung Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
122Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Mỹ Thạnh Trung Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
123Huyện Tam BìnhĐường Võ Tuấn Đức - Xã Mỹ Thạnh Trung Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại NghĩaĐất ở nông thôn1.100.000715550385
124Huyện Tam BìnhĐường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh TrungĐất ở nông thôn380---
125Huyện Tam BìnhĐường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung UBND xã Mỹ Thạnh Trung - Đường Rạch Ranh - Nông trườngĐất ở nông thôn320---
126Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung -Đất ở nông thôn340---
127Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung -Đất ở nông thôn320---
128Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung -Đất ở nông thôn280---
129Huyện Tam BìnhĐường Trần Đại Nghĩa - Xã Tường Lộc Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông ĐốcĐất ở nông thôn1.080.000702540378
130Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 905 - Xã Tường Lộc Đường Trần Đại Nghĩa - Cống ẤuĐất ở nông thôn1.020.000663510357
131Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Tường Lộc Cầu Ông Đốc - Cầu Lò VôiĐất ở nông thôn660429330-
132Huyện Tam BìnhĐường Trần Văn Bảy - Xã Tường Lộc Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại NghĩaĐất ở nông thôn1.000.000650500350
133Huyện Tam BìnhLộ Nhơn Bình - Xã Tường Lộc Sông Mang Thít - hết ranh xã Tường LộcĐất ở nông thôn360---
134Huyện Tam BìnhĐường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc Cầu 3 tháng 2 - Cầu rạch SấuĐất ở nông thôn650423325-
135Huyện Tam BìnhĐường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc Cầu rạch Sấu - Ngã ba Thầy HạnhĐất ở nông thôn400---
136Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B - Xã Tường Lộc thuộc xã Tường Lộc -Đất ở nông thôn320---
137Huyện Tam BìnhĐường Tường Lễ - Xã Tường Lộc Đường huyện 47 - Đường dal ấp Tường LễĐất ở nông thôn320---
138Huyện Tam BìnhĐường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũĐất ở nông thôn320---
139Huyện Tam BìnhĐường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc Đường tỉnh 904 - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh TrungĐất ở nông thôn320---
140Huyện Tam BìnhĐường ấp Mỹ Phú 1 - Xã Tường Lộc Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1Đất ở nông thôn320---
141Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Tường Lộc -Đất ở nông thôn340---
142Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Tường Lộc -Đất ở đô thị320---
143Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tường Lộc -Đất ở đô thị280---
144Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc Cầu Ba Kè - Đường huyện 43BĐất ở nông thôn650423325-
145Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
146Huyện Tam BìnhĐường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Hòa Lộc Đường tỉnh 904 - Cầu Cai QuờnĐất ở nông thôn320---
147Huyện Tam BìnhKhu dân cư vượt lũ Hòa Lộc - Xã Hòa Lộc -Đất ở nông thôn1.020.000663510357
148Huyện Tam BìnhKhu vực chợ Ba Kè - Xã Hòa Lộc -Đất ở nông thôn1.040.000676--
149Huyện Tam BìnhKhu vực chợ Hòa An - Xã Hòa Lộc -Đất ở nông thôn1.040.000676--
150Huyện Tam BìnhĐường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An - Xã Hòa Lộc Cổng chào ấp Hòa Thuận - Cổng chào ấp Hòa An Giáp ranh huyện Long HồĐất ở nông thôn320---
151Huyện Tam BìnhĐường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm - Xã Hòa Lộc Đường tỉnh 904 - Đập Cây TrômĐất ở nông thôn320---
152Huyện Tam BìnhĐường nhựa - Xã Hòa Lộc Cổng chào ấp Cái Cui - Đến Cầu Cái CuiĐất ở nông thôn320---
153Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Hòa Lộc -Đất ở nông thôn340---
154Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Hòa Lộc -Đất ở nông thôn320---
155Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Lộc -Đất ở nông thôn280---
156Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Hòa Hiệp Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
157Huyện Tam BìnhKhu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp -Đất ở nông thôn360---
158Huyện Tam BìnhĐường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm - Xã Hòa Hiệp Đường huyện 42B - Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêmĐất ở nông thôn320---
159Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp 10 - Cái Cui - Xã Hòa Hiệp Cầu Cái Cui - Bến đò qua Tường LộcĐất ở nông thôn320---
160Huyện Tam BìnhChợ xã Hòa Hiệp -Đất ở nông thôn520338--
161Huyện Tam BìnhĐường ấp Hòa Phong - Ấp 9 - Xã Hòa Hiệp Đường tỉnh 904 - Cầu ấp 9Đất ở nông thôn360---
162Huyện Tam BìnhĐường ấp Hòa Phong - Ấp 9- Xã Hòa Hiệp Cầu ấp 9 - Đường huyện 42BĐất ở nông thôn320---
163Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Hòa Hiệp -Đất ở nông thôn340---
164Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Hòa Hiệp -Đất ở nông thôn320---
165Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Hiệp -Đất ở nông thôn280---
166Huyện Tam BìnhQuốc lộ 53 - Xã Hòa Thạnh Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh -Đất ở nông thôn700455350-
167Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 904 - Xã Hòa Thạnh Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
168Huyện Tam BìnhĐường huyện 42 - Xã Hòa Thạnh Quốc lộ 53 - Cầu Ấp 9Đất ở nông thôn340---
169Huyện Tam BìnhChợ xã Hòa Thạnh -Đất ở nông thôn520338--
170Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Hòa Thạnh -Đất ở nông thôn340---
171Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Hòa Thạnh -Đất ở nông thôn320---
172Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Thạnh -Đất ở nông thôn280---
173Huyện Tam BìnhĐường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Mỹ Lộc Cầu Phú Lộc - Hết khu dân cư Cái NgangĐất ở nông thôn1.300.000845650455
174Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
175Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc Đường huyện 40B - Cầu Cả LáĐất ở nông thôn660429330-
176Huyện Tam BìnhĐường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc Đường huyện 40B - Cầu Cai QuờnĐất ở nông thôn320---
177Huyện Tam BìnhĐường Cái Bần - Cái Sơn - Xã Mỹ Lộc Đường tỉnh 909 - Giáp ấp Cái SơnĐất ở nông thôn320---
178Huyện Tam BìnhKhu dân cư Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc -Đất ở nông thôn3.500.0002.275.0001.750.0001.225.000
179Huyện Tam BìnhKhu vực chợ Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc -Đất ở nông thôn3.380.0002.197.000--
180Huyện Tam BìnhKhu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc -Đất ở nông thôn660429330-
181Huyện Tam BìnhĐường Cái Sơn - Lô 6 - Xã Mỹ Lộc Đường Cái Bần - Cái Sơn - Giáp ranh xã Long PhúĐất ở nông thôn320---
182Huyện Tam BìnhĐường rạch Ranh - Nông trường - Xã Mỹ Lộc Đường tỉnh 909 (Cầu Rạch Ranh) - Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh TrungĐất ở nông thôn320---
183Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm - Xã Mỹ Lộc Cầu Kênh Ngang - Cống Hai NghiêmĐất ở nông thôn320---
184Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng - Xã Mỹ Lộc Cống Xẻo Hàng - Giáp xã Mỹ Thạnh TrungĐất ở nông thôn320---
185Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng - Xã Mỹ Lộc Cầu ấp 9 - Nhà Năm BéĐất ở nông thôn320---
186Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm - Xã Mỹ Lộc Cây xăng số 9 - Đập 3 XômĐất ở nông thôn320---
187Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc Cầu Cái Ngang - Đường huyện 40BĐất ở nông thôn3.500.0002.275.0001.750.0001.225.000
188Huyện Tam BìnhĐường huyện 40B - Xã Mỹ Lộc Hết khu dân cư Cái Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh TrungĐất ở nông thôn420---
189Huyện Tam BìnhĐường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm - Xã Mỹ Lộc Đập 3 Xôm - Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204)Đất ở đô thị320---
190Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Mỹ Lộc -Đất ở nông thôn340---
191Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Mỹ Lộc -Đất ở nông thôn320---
192Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Lộc -Đất ở nông thôn280---
193Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc Cầu Cái Ngang - Cầu Cống BảnĐất ở nông thôn720468360-
194Huyện Tam BìnhĐường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc Đoạn còn lại -Đất ở nông thôn660429330-
195Huyện Tam BìnhKhu dân cư vượt lũ Hậu Lộc - Xã Hậu Lộc -Đất ở nông thôn360---
196Huyện Tam BìnhĐường Danh Tấm - Xã Hậu Lộc Đường huyện 43 - Đường ấp 5-6-Danh TấmĐất ở nông thôn320---
197Huyện Tam BìnhĐường ấp 5-6-Danh Tấm - Xã Hậu Lộc Đường huyện 43 - Đường Danh TấmĐất ở nông thôn320---
198Huyện Tam BìnhĐường huyện còn lại - Xã Hậu Lộc -Đất ở nông thôn340---
199Huyện Tam BìnhĐường xã còn lại - Xã Hậu Lộc -Đất ở nông thôn320---
200Huyện Tam BìnhĐất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hậu Lộc -Đất ở nông thôn280---
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.8/5 - (995 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất phường Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội 2026
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 2026
Bảng giá đất huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.