Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất
Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
– Vị trí 2:
+ 60 mét tiếp theo vị trí 1.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3:
+ 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
– Vị trí 4:
+ 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
+ Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
– Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
– Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.1.2.1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
- Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
- Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
- Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
- Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2.1.2.2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
2.2. Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Vĩnh Long theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Cái Nhum | Tại đây | 63 | Xã Phú Phụng | Tại đây |
| 2 | Xã Tân Long Hội | Tại đây | 64 | Xã Chợ Lách | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Phú | Tại đây | 65 | Xã Vĩnh Thành | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Phước | Tại đây | 66 | Xã Hưng Khánh Trung | Tại đây |
| 5 | Xã An Bình | Tại đây | 67 | Xã Phước Mỹ Trung | Tại đây |
| 6 | Xã Long Hồ | Tại đây | 68 | Xã Tân Thành Bình | Tại đây |
| 7 | Xã Phú Quới | Tại đây | 69 | Xã Nhuận Phú Tân | Tại đây |
| 8 | Xã Quới Thiện | Tại đây | 70 | Xã Đồng Khởi | Tại đây |
| 9 | Xã Trung Thành | Tại đây | 71 | Xã Mỏ Cày | Tại đây |
| 10 | Xã Trung Ngãi | Tại đây | 72 | Xã Thành Thới | Tại đây |
| 11 | Xã Quới An | Tại đây | 73 | Xã An Định | Tại đây |
| 12 | Xã Trung Hiệp | Tại đây | 74 | Xã Hương Mỹ | Tại đây |
| 13 | Xã Hiếu Phụng | Tại đây | 75 | Xã Đại Điền | Tại đây |
| 14 | Xã Hiếu Thành | Tại đây | 76 | Xã Quới Điền | Tại đây |
| 15 | Xã Lục Sĩ Thành | Tại đây | 77 | Xã Thạnh Phú | Tại đây |
| 16 | Xã Trà Ôn | Tại đây | 78 | Xã An Qui | Tại đây |
| 17 | Xã Trà Côn | Tại đây | 79 | Xã Thạnh Hải | Tại đây |
| 18 | Xã Vĩnh Xuân | Tại đây | 80 | Xã Thạnh Phong | Tại đây |
| 19 | Xã Hòa Bình | Tại đây | 81 | Xã Tân Thủy | Tại đây |
| 20 | Xã Hòa Hiệp | Tại đây | 82 | Xã Bảo Thạnh | Tại đây |
| 21 | Xã Tam Bình | Tại đây | 83 | Xã Ba Tri | Tại đây |
| 22 | Xã Ngãi Tứ | Tại đây | 84 | Xã Tân Xuân | Tại đây |
| 23 | Xã Song Phú | Tại đây | 85 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Tại đây |
| 24 | Xã Cái Ngang | Tại đây | 86 | Xã An Ngãi Trung | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Quới | Tại đây | 87 | Xã An Hiệp | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Lược | Tại đây | 88 | Xã Hưng Nhượng | Tại đây |
| 27 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây | 89 | Xã Giồng Trôm | Tại đây |
| 28 | Xã Long Hữu | Tại đây | 90 | Xã Tân Hào | Tại đây |
| 29 | Xã Càng Long | Tại đây | 91 | Xã Phước Long | Tại đây |
| 30 | Xã An Trường | Tại đây | 92 | Xã Lương Phú | Tại đây |
| 31 | Xã Tân An | Tại đây | 93 | Xã Châu Hòa | Tại đây |
| 32 | Xã Nhị Long | Tại đây | 94 | Xã Lương Hòa | Tại đây |
| 33 | Xã Bình Phú | Tại đây | 95 | Xã Thới Thuận | Tại đây |
| 34 | Xã Châu Thành | Tại đây | 96 | Xã Thạnh Phước | Tại đây |
| 35 | Xã Song Lộc | Tại đây | 97 | Xã Bình Đại | Tại đây |
| 36 | Xã Hưng Mỹ | Tại đây | 98 | Xã Thạnh Trị | Tại đây |
| 37 | Xã Cầu Kè | Tại đây | 99 | Xã Lộc Thuận | Tại đây |
| 38 | Xã Phong Thạnh | Tại đây | 100 | Xã Châu Hưng | Tại đây |
| 39 | Xã An Phú Tân | Tại đây | 101 | Xã Phú Thuận | Tại đây |
| 40 | Xã Tam Ngãi | Tại đây | 102 | Phường Thanh Đức | Tại đây |
| 41 | Xã Tiểu Cần | Tại đây | 103 | Phường Long Châu | Tại đây |
| 42 | Xã Tân Hoà | Tại đây | 104 | Phường Phước Hậu | Tại đây |
| 43 | Xã Hùng Hoà | Tại đây | 105 | Phường Tân Hạnh | Tại đây |
| 44 | Xã Tập Ngãi | Tại đây | 106 | Phường Tân Ngãi | Tại đây |
| 45 | Xã Cầu Ngang | Tại đây | 107 | Phường Bình Minh | Tại đây |
| 46 | Xã Mỹ Long | Tại đây | 108 | Phường Cái Vồn | Tại đây |
| 47 | Xã Vinh Kim | Tại đây | 109 | Phường Đông Thành | Tại đây |
| 48 | Xã Nhị Trường | Tại đây | 110 | Phường Trà Vinh | Tại đây |
| 49 | Xã Hiệp Mỹ | Tại đây | 111 | Phường Long Đức | Tại đây |
| 50 | Xã Trà Cú | Tại đây | 112 | Phường Nguyệt Hoá | Tại đây |
| 51 | Xã Đại An | Tại đây | 113 | Phường Hoà Thuận | Tại đây |
| 52 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Tại đây | 114 | Phường Duyên Hải | Tại đây |
| 53 | Xã Hàm Giang | Tại đây | 115 | Phường Trường Long Hoà | Tại đây |
| 54 | Xã Long Hiệp | Tại đây | 116 | Phường An Hội | Tại đây |
| 55 | Xã Tập Sơn | Tại đây | 117 | Phường Phú Khương | Tại đây |
| 56 | Xã Long Thành | Tại đây | 118 | Phường Bến Tre | Tại đây |
| 57 | Xã Đôn Châu | Tại đây | 119 | Phường Sơn Đông | Tại đây |
| 58 | Xã Ngũ Lạc | Tại đây | 120 | Phường Phú Tân | Tại đây |
| 59 | Xã Phú Túc | Tại đây | 121 | Xã Long Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Giao Long | Tại đây | 122 | Xã Đông Hải | Tại đây |
| 61 | Xã Tiên Thủy | Tại đây | 123 | Xã Long Vĩnh | Tại đây |
| 62 | Xã Tân Phú | Tại đây | 124 | Xã Hòa Minh | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện | Đất ở đô thị | 600 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 | Đất ở đô thị | 900 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Từ Bến đò II - Cầu Hàn | Đất ở đô thị | 600 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy | Đất ở đô thị | 800 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn | Đất ở đô thị | 720 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đất ở đô thị | 620 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình - | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2 | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức | Đất ở đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình - | Đất ở đô thị | 700 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Các đường còn lại của Thị trấn Tam Bình - | Đất ở đô thị | 600 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình - | Đất ở đô thị | 540 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện | Đất TM-DV đô thị | 850 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện | Đất TM-DV đô thị | 510 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ | Đất TM-DV đô thị | 2.125.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ | Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 | Đất TM-DV đô thị | 765 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất TM-DV đô thị | 2.550.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.615.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng | Đất TM-DV đô thị | 2.975.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.380.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Từ Bến đò II - Cầu Hàn | Đất TM-DV đô thị | 510 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy | Đất TM-DV đô thị | 680 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn | Đất TM-DV đô thị | 612 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đất TM-DV đô thị | 527 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất TM-DV đô thị | 850 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 2.244.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 3.060.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức | Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 595 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Các đường còn lại của Thị trấn Tam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 510 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình - | Đất TM-DV đô thị | 459 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện | Đất SX-KD đô thị | 750 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ Bến đò II - Hết UBND Huyện | Đất SX-KD đô thị | 450 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía trên bờ: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ | Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Phía bờ sông: từ UBND Huyện - Bến đò qua Nhà thờ | Đất SX-KD đô thị | 1.125.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Đồng Khởi - Thị trấn Tam Bình Đường Thống Nhất - Đường Lưu Văn Liệt - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Bình | Đất SX-KD đô thị | 900 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Thống Nhất - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọc - Đường Lưu Văn Liệt - giáp thửa đất số 314 tờ bản đồ số 20 | Đất SX-KD đô thị | 675 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Đường Trần Văn Bảy | Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Hai dãy phố chợ - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Hai dãy phố cửa hàng bách hóa cũ - Thị trấn Tam Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.425.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Bến đò Nhà Thờ - Đường Phan Văn Đáng | Đất SX-KD đô thị | 2.625.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Trần Văn Bảy - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Cầu Mỹ Phú | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Lưu Văn Liệt - Thị trấn Tam Bình Từ Bến đò II - Cầu Hàn | Đất SX-KD đô thị | 450 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Võ Tuấn Đức - Đường Trần Văn Bảy | Đất SX-KD đô thị | 600 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Văn Ngợi - Thị trấn Tam Bình Đường Trần Văn Bảy - Cầu Hàn | Đất SX-KD đô thị | 540 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa Tổ 11-12-13 - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Đường Nguyễn Văn Ngợi | Đất SX-KD đô thị | 465 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ngang Trạm Y tế - Thị trấn Tam Bình Đường Lưu Văn Liệt - Đường Phan Văn Đáng | Đất SX-KD đô thị | 750 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nguyễn Thị Ngọt - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Hết ranh Trung tâm Văn hóa, thể thao huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nội ô Khu tái định cư vùng ngập lũ khóm 3 - Thị trấn Tam Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Phan Văn Đáng - Thị trấn Tam Bình Đường Nguyễn Thị Ngọt - Cầu 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Võ Tuấn Đức - Thị trấn Tam Bình Đường Phan Văn Đáng - Cầu Võ Tuấn Đức | Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Các đường còn lại của Khóm 1 - Thị trấn Tam Bình - | Đất SX-KD đô thị | 525 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Các đường còn lại của Thị trấn Tam Bình - | Đất SX-KD đô thị | 450 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị còn lại của Thị trấn Tam Bình - | Đất SX-KD đô thị | 405 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ Đoạn thuộc xã Ngãi Tứ - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Tam Bình | Quốc lộ 54 - Xã Ngãi Tứ Đường dẫn vào Cầu Trà Ôn - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ Cầu Sóc Tro - Quốc Lộ 54 | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Ngãi Tứ Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Ngãi Tứ Ranh xã Loan Mỹ - Quốc Lộ 54 | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Ngãi Tứ Đường tỉnh 904 - Hết ranh xã Ngãi Tứ | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện 48 - Xã Ngãi Tứ Đoạn xã Ngãi Tứ - | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ xã Ngãi Tứ - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Ngãi Tứ - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Ngãi Tứ - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh Cầu Ba Phố - Cầu Ông Trư | Đất ở nông thôn | 700 | 455 | 350 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Bình Ninh Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ Ba Phố - Xã Bình Ninh - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường An Thạnh - An Hòa - Xã Bình Ninh Đường tỉnh 904 - Đường huyện 48 | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Bình Ninh - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Bình Ninh - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Bình Ninh - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Loan Mỹ Cầu Lò Vôi - Cầu Ba Phố | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Loan Mỹ Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện 46 Cầu Kinh Xáng - Đường huyện 48B | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa Đường tỉnh 909 - Đường huyện 26/3 (ĐH.45) | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Giữa - Đường tỉnh 909 ấp Giữa xã Loan Mỹ - Đường tỉnh 909 | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Nội ô xã Loan Mỹ cầu Kỳ Son - cầu ấp Bình Điền | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ xã Loan Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 813 | 625 | 438 |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Quốc lộ 1 (1A cũ) - Xã Tân Phú Cầu Mù U - Hết ranh huyện Tam Bình | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.040.000 | 800 | 560 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 905 - Xã Tân Phú Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư vượt lũ Tân Phú - Xã Tân Phú - | Đất ở nông thôn | 300 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường liên xã - Xã Tân Phú Cầu Đầu Kinh - Cầu Phú Yên | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Phú Yên - Phú Thành xã Tân Phú - Xã Tân Phú Cầu chợ Phú Thành - Kinh Phú Yên | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Phú Yên - Phú Long xã Tân Phú - Xã Tân Phú Cống hở ấp Thạnh An xã Đông Thành Thị xã Bình Minh - Cầu Phú Yên xã Tân Phú | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư ấp Phú Nghĩa - Xã Tân Phú - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Tân Phú - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tân Phú - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú Cầu Cái Sơn - Hết Trường Cấp 2, 3 Long Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 905 - Xã Long Phú Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Long Phú Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện 26/3 (ĐH.45) - Xã Long Phú Cầu Kinh Xáng - Hết ranh xã Long Phú | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư vượt lũ Long Phú - Xã Long Phú - | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ xã Long Phú - | Đất ở nông thôn | 2.580.000 | 1.677.000 | 1.290.000 | 903 |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp 6B - Xã Long Phú Đường tỉnh 905 (Cầu lô 10) - Cầu số 3 | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Long Phú - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Long Phú - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung Cầu Cái Sơn Bé - Cầu Cái Sơn Lớn | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Mỹ Thạnh Trung Cầu Cái Sơn Lớn - Cống Ông Sĩ | Đất ở nông thôn | 750 | 488 | 375 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Mỹ Thạnh Trung Cống Ông Sĩ - Cầu Bằng Tăng lớn | Đất ở nông thôn | 900 | 585 | 450 | 315 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 905 - Xã Mỹ Thạnh Trung Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Thạnh Trung Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Võ Tuấn Đức - Xã Mỹ Thạnh Trung Cầu Võ Tuấn Đức - Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 715 | 550 | 385 |
| Huyện Tam Bình | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung Đường tỉnh 905 - UBND xã Mỹ Thạnh Trung | Đất ở nông thôn | 380 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung - Xã Mỹ Thạnh Trung UBND xã Mỹ Thạnh Trung - Đường Rạch Ranh - Nông trường | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Thạnh Trung - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Trần Đại Nghĩa - Xã Tường Lộc Cầu Bằng Tăng lớn - Cầu Ông Đốc | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 702 | 540 | 378 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 905 - Xã Tường Lộc Đường Trần Đại Nghĩa - Cống Ấu | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Tường Lộc Cầu Ông Đốc - Cầu Lò Vôi | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Trần Văn Bảy - Xã Tường Lộc Cầu Mỹ Phú - Đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 650 | 500 | 350 |
| Huyện Tam Bình | Lộ Nhơn Bình - Xã Tường Lộc Sông Mang Thít - hết ranh xã Tường Lộc | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc Cầu 3 tháng 2 - Cầu rạch Sấu | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Tường Lộc - Hòa Hiệp (ĐH.47) - Xã Tường Lộc Cầu rạch Sấu - Ngã ba Thầy Hạnh | Đất ở nông thôn | 400 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp Tường Trí - Tường Trí B - Xã Tường Lộc thuộc xã Tường Lộc - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Tường Lễ - Xã Tường Lộc Đường huyện 47 - Đường dal ấp Tường Lễ | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc Đường tỉnh 904 - đường Tam Bình - Chợ cũ | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Mỹ Phú 5 - Xã Tường Lộc Đường tỉnh 904 - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Mỹ Phú 1 - Xã Tường Lộc Đường tỉnh 904 - Cầu Mỹ Phú 1 | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Tường Lộc - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Tường Lộc - | Đất ở đô thị | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Tường Lộc - | Đất ở đô thị | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc Cầu Ba Kè - Đường huyện 43B | Đất ở nông thôn | 650 | 423 | 325 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Lộc Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Hòa Lộc Đường tỉnh 904 - Cầu Cai Quờn | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư vượt lũ Hòa Lộc - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 663 | 510 | 357 |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ Ba Kè - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ Hòa An - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 676 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường liên ấp Hòa Thuận - Hòa An - Xã Hòa Lộc Cổng chào ấp Hòa Thuận - Cổng chào ấp Hòa An Giáp ranh huyện Long Hồ | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường liên ấp từ Đường tỉnh 904 đến đập Cây Trôm - Xã Hòa Lộc Đường tỉnh 904 - Đập Cây Trôm | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa - Xã Hòa Lộc Cổng chào ấp Cái Cui - Đến Cầu Cái Cui | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Lộc - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Hiệp Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư vượt lũ Hòa Hiệp - Xã Hòa Hiệp - | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường vào khu di tích trận đánh 06 ngày đêm - Xã Hòa Hiệp Đường huyện 42B - Đến Khu di tích trận đánh 06 ngày đêm | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp 10 - Cái Cui - Xã Hòa Hiệp Cầu Cái Cui - Bến đò qua Tường Lộc | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Chợ xã Hòa Hiệp - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9 - Xã Hòa Hiệp Đường tỉnh 904 - Cầu ấp 9 | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp Hòa Phong - Ấp 9- Xã Hòa Hiệp Cầu ấp 9 - Đường huyện 42B | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Hòa Hiệp - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Hòa Hiệp - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Hiệp - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Quốc lộ 53 - Xã Hòa Thạnh Đoạn thuộc xã Hòa Thạnh - | Đất ở nông thôn | 700 | 455 | 350 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 904 - Xã Hòa Thạnh Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện 42 - Xã Hòa Thạnh Quốc lộ 53 - Cầu Ấp 9 | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Chợ xã Hòa Thạnh - | Đất ở nông thôn | 520 | 338 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Hòa Thạnh - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Hòa Thạnh - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hòa Thạnh - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện Cái Ngang (ĐH.40B) - Xã Mỹ Lộc Cầu Phú Lộc - Hết khu dân cư Cái Ngang | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 845 | 650 | 455 |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc Đường huyện 40B - Cầu Cả Lá | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Hòa Lộc - Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc Đường huyện 40B - Cầu Cai Quờn | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Cái Bần - Cái Sơn - Xã Mỹ Lộc Đường tỉnh 909 - Giáp ấp Cái Sơn | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.275.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Huyện Tam Bình | Khu vực chợ Cái Ngang - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 3.380.000 | 2.197.000 | - | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư vượt lũ Mỹ Lộc - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Cái Sơn - Lô 6 - Xã Mỹ Lộc Đường Cái Bần - Cái Sơn - Giáp ranh xã Long Phú | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường rạch Ranh - Nông trường - Xã Mỹ Lộc Đường tỉnh 909 (Cầu Rạch Ranh) - Đường Mỹ Lộc - Mỹ Thạnh Trung | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp 10 tuyến kênh Ngang- Hai Nghiêm - Xã Mỹ Lộc Cầu Kênh Ngang - Cống Hai Nghiêm | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp Mỹ Tân tuyến Cả Lá - Xẻo Hàng - Xã Mỹ Lộc Cống Xẻo Hàng - Giáp xã Mỹ Thạnh Trung | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp 9, tuyến 10 trì - 3 Đô - Bản Đồng - Xã Mỹ Lộc Cầu ấp 9 - Nhà Năm Bé | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến Cây Xăng số 9 - Đập 3 Xôm - Xã Mỹ Lộc Cây xăng số 9 - Đập 3 Xôm | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Mỹ Lộc Cầu Cái Ngang - Đường huyện 40B | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.275.000 | 1.750.000 | 1.225.000 |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện 40B - Xã Mỹ Lộc Hết khu dân cư Cái Ngang - Giáp ranh xã Mỹ Thạnh Trung | Đất ở nông thôn | 420 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường nhựa ấp Mỹ Phú tuyến cây xăng số 9- Đập Ba Xôm - Xã Mỹ Lộc Đập 3 Xôm - Nhà ông Phạm Văn Thiên (tờ 16 thửa 204) | Đất ở đô thị | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Mỹ Lộc - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc Cầu Cái Ngang - Cầu Cống Bản | Đất ở nông thôn | 720 | 468 | 360 | - |
| Huyện Tam Bình | Đường tỉnh 909 - Xã Hậu Lộc Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660 | 429 | 330 | - |
| Huyện Tam Bình | Khu dân cư vượt lũ Hậu Lộc - Xã Hậu Lộc - | Đất ở nông thôn | 360 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường Danh Tấm - Xã Hậu Lộc Đường huyện 43 - Đường ấp 5-6-Danh Tấm | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường ấp 5-6-Danh Tấm - Xã Hậu Lộc Đường huyện 43 - Đường Danh Tấm | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường huyện còn lại - Xã Hậu Lộc - | Đất ở nông thôn | 340 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đường xã còn lại - Xã Hậu Lộc - | Đất ở nông thôn | 320 | - | - | - |
| Huyện Tam Bình | Đất ở tại nông thôn còn lại - Xã Hậu Lộc - | Đất ở nông thôn | 280 | - | - | - |


