• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế 2026

2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).

– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.

Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.

Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

đ) Vị trí đặc thù:

Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.

b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

c) Vị trí 3:

Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.

Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.

Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:

Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.

Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất

Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Phường Phong ĐiềnTại đây21Xã Đan ĐiềnTại đây
2Phường Phong TháiTại đây22Xã Quảng ĐiềnTại đây
3Phường Phong DinhTại đây23Xã Bình ĐiềnTại đây
4Phường Phong PhúTại đây24Xã Phú VinhTại đây
5Phường Phong QuảngTại đây25Xã Phú HồTại đây
6Phường Hương TràTại đây26Xã Phú VangTại đây
7Phường Kim TràTại đây27Xã Vinh LộcTại đây
8Phường Kim LongTại đây28Xã Hưng LộcTại đây
9Phường Hương AnTại đây29Xã Lộc AnTại đây
10Phường Phú XuânTại đây30Xã Phú LộcTại đây
11Phường Thuận AnTại đây31Xã Chân Mây – Lăng CôTại đây
12Phường Hóa ChâuTại đây32Xã Long QuảngTại đây
13Phường Mỹ ThượngTại đây33Xã Nam ĐôngTại đây
14Phường Vỹ DạTại đây34Xã Khe TreTại đây
15Phường Thuận HóaTại đây35Xã A Lưới 1Tại đây
16Phường An CựuTại đây36Xã A Lưới 2Tại đây
17Phường Thủy XuânTại đây37Xã A Lưới 3Tại đây
18Phường Thanh ThủyTại đây38Xã A Lưới 4Tại đây
19Phường Hương ThủyTại đây39Xã A Lưới 5Tại đây
20Phường Phú BàiTại đây40Phường Dương NỗTại đây

Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
776Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)Đất ở đô thị2.734.0001.591.0001.387.0001.122.000
777Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)Đất ở đô thị3.815.0002.693.0001.530.0001.224.000
778Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh HòaĐất ở đô thị7.344.0004.406.0002.570.0002.081.000
779Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyệnĐất ở đô thị7.344.0004.406.0002.570.0002.081.000
780Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng VinhĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.464.0001.176.000
781Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị2.400.0001.680.0001.464.0001.176.000
782Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan ĐiềnĐất ở đô thị3.815.0002.693.0001.530.0001.224.000
783Huyện Quảng ĐiềnTrương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -Đất ở đô thị1.968.0001.272.0001.092.000912.000
784Huyện Quảng ĐiềnTam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.752.0001.152.0001.032.000816.000
785Huyện Quảng ĐiềnTam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan ĐiềnĐất ở đô thị1.968.0001.272.0001.092.000912.000
786Huyện Quảng ĐiềnĐan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên HồngĐất ở đô thị1.752.0001.152.0001.032.000816.000
787Huyện Quảng ĐiềnTrần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
788Huyện Quảng ĐiềnTrần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)Đất ở đô thị1.128.000780.000696.000552.000
789Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị1.464.000960.000840.000696.000
790Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
791Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23)Đất ở đô thị1.752.0001.152.0001.032.000816.000
792Huyện Quảng ĐiềnPhạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)Đất ở đô thị2.088.0001.404.0001.248.0001.008.000
793Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)Đất ở đô thị1.464.000960.000840.000696.000
794Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)Đất ở đô thị1.464.000960.000840.000696.000
795Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
796Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25)Đất ở đô thị1.272.000864.000744.000624.000
797Huyện Quảng ĐiềnLê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.968.0001.272.0001.092.000912.000
798Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)Đất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
799Huyện Quảng ĐiềnTrần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)Đất ở đô thị1.968.0001.272.0001.092.000912.000
800Huyện Quảng ĐiềnLê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)Đất ở đô thị2.734.0001.591.0001.387.0001.122.000
801Huyện Quảng ĐiềnNam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.752.0001.152.0001.032.000816.000
802Huyện Quảng ĐiềnTrần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)Đất ở đô thị1.272.000864.000744.000624.000
803Huyện Quảng ĐiềnTrần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)Đất ở đô thị1.968.0001.272.0001.092.000912.000
804Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)Đất ở đô thị1.968.0001.272.0001.092.000912.000
805Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu PhổĐất ở đô thị1.128.000780.000696.000552.000
806Huyện Quảng ĐiềnLê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.128.000780.000696.000552.000
807Huyện Quảng ĐiềnĐặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)Đất ở đô thị1.128.000780.000696.000552.000
808Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
809Huyện Quảng ĐiềnTrần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)Đất ở đô thị2.400.0001.680.0001.464.0001.176.000
810Huyện Quảng ĐiềnTrần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6Đất ở đô thị2.184.0001.536.0001.344.0001.092.000
811Huyện Quảng ĐiềnHóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng VinhĐất ở đô thị2.734.0001.591.0001.387.0001.122.000
812Huyện Quảng ĐiềnTrần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ LễĐất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
813Huyện Quảng ĐiềnTrương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng PhướcĐất ở đô thị1.128.000780.000696.000552.000
814Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22)Đất ở đô thị1.560.0001.032.000912.000744.000
815Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên -Đất ở đô thị1.752.0001.051.200700.8000
816Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất ở đô thị1.560.000936.000624.0000
817Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất ở đô thị1.464.000878.400585.6000
818Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất ở đô thị1.272.000763.200508.8000
819Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất ở đô thị1.128.000676.800451.2000
820Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
821Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m -Đất ở đô thị4.020.0002.412.0001.608.0000
822Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
823Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
824Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
825Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
826Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
827Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất ở đô thị2.400.0001.440.000960.0000
828Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất ở đô thị2.280.0001.368.000912.0000
829Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m -Đất ở đô thị6.500.0003.900.0002.600.0000
830Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)Đất TM-DVđô thị2.187.2001.272.8001.109.600897.600
831Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)Đất TM-DVđô thị3.052.0002.154.4001.224.000979.200
832Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh HòaĐất TM-DVđô thị5.875.2003.524.8002.056.0001.664.800
833Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyệnĐất TM-DVđô thị5.875.2003.524.8002.056.0001.664.800
834Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng VinhĐất TM-DVđô thị1.920.0001.344.0001.171.200940.800
835Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DVđô thị1.920.0001.344.0001.171.200940.800
836Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan ĐiềnĐất TM-DVđô thị3.052.0002.154.4001.224.000979.200
837Huyện Quảng ĐiềnTrương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -Đất TM-DVđô thị1.574.4001.017.600873.600729.600
838Huyện Quảng ĐiềnTam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DVđô thị1.401.600921.600825.600652.800
839Huyện Quảng ĐiềnTam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan ĐiềnĐất TM-DVđô thị1.574.4001.017.600873.600729.600
840Huyện Quảng ĐiềnĐan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên HồngĐất TM-DVđô thị1.401.600921.600825.600652.800
841Huyện Quảng ĐiềnTrần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)Đất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
842Huyện Quảng ĐiềnTrần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)Đất TM-DVđô thị902.400624.000556.800441.600
843Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)Đất TM-DVđô thị1.171.200768.000672.000556.800
844Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)Đất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
845Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23)Đất TM-DVđô thị1.401.600921.600825.600652.800
846Huyện Quảng ĐiềnPhạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)Đất TM-DVđô thị1.670.4001.123.200998.400806.400
847Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)Đất TM-DVđô thị1.171.200768.000672.000556.800
848Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)Đất TM-DVđô thị1.171.200768.000672.000556.800
849Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
850Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25)Đất TM-DVđô thị1.017.600691.200595.200499.200
851Huyện Quảng ĐiềnLê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DVđô thị1.574.4001.017.600873.600729.600
852Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)Đất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
853Huyện Quảng ĐiềnTrần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)Đất TM-DVđô thị1.574.4001.017.600873.600729.600
854Huyện Quảng ĐiềnLê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)Đất TM-DVđô thị2.187.2001.272.8001.109.600897.600
855Huyện Quảng ĐiềnNam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DVđô thị1.401.600921.600825.600652.800
856Huyện Quảng ĐiềnTrần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)Đất TM-DVđô thị1.017.600691.200595.200499.200
857Huyện Quảng ĐiềnTrần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)Đất TM-DVđô thị1.574.4001.017.600873.600729.600
858Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)Đất TM-DVđô thị1.574.4001.017.600873.600729.600
859Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu PhổĐất TM-DVđô thị902.400624.000556.800441.600
860Huyện Quảng ĐiềnLê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DVđô thị902.400624.000556.800441.600
861Huyện Quảng ĐiềnĐặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)Đất TM-DVđô thị902.400624.000556.800441.600
862Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
863Huyện Quảng ĐiềnTrần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)Đất TM-DVđô thị1.920.0001.344.0001.171.200940.800
864Huyện Quảng ĐiềnTrần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6Đất TM-DVđô thị1.747.2001.228.8001.075.200873.600
865Huyện Quảng ĐiềnHóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng VinhĐất TM-DVđô thị2.187.2001.272.8001.109.600897.600
866Huyện Quảng ĐiềnTrần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ LễĐất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
867Huyện Quảng ĐiềnTrương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng PhướcĐất TM-DVđô thị902.400624.000556.800441.600
868Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22)Đất TM-DVđô thị1.248.000825.600729.600595.200
869Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên -Đất TM-DVđô thị1.401.600840.960560.6400
870Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất TM-DVđô thị1.248.000748.800499.2000
871Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất TM-DVđô thị1.171.200702.720468.4800
872Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất TM-DVđô thị1.017.600610.560407.0400
873Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất TM-DVđô thị902.400541.440360.9600
874Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
875Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m -Đất TM-DVđô thị3.216.0001.929.6001.286.4000
876Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
877Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
878Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
879Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
880Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
881Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất TM-DVđô thị1.920.0001.152.000768.0000
882Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất TM-DVđô thị1.824.0001.094.400729.6000
883Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m -Đất TM-DVđô thị5.200.0003.120.0002.080.0000
884Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7)Đất SX-KD đô thị1.640.400954.600832.200673.200
885Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13)Đất SX-KD đô thị2.289.0001.615.800918.000734.400
886Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh HòaĐất SX-KD đô thị4.406.4002.643.6001.542.0001.248.600
887Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyệnĐất SX-KD đô thị4.406.4002.643.6001.542.0001.248.600
888Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng VinhĐất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000878.400705.600
889Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000878.400705.600
890Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan ĐiềnĐất SX-KD đô thị2.289.0001.615.800918.000734.400
891Huyện Quảng ĐiềnTrương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò -Đất SX-KD đô thị1.180.800763.200655.200547.200
892Huyện Quảng ĐiềnTam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị1.051.200691.200619.200489.600
893Huyện Quảng ĐiềnTam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan ĐiềnĐất SX-KD đô thị1.180.800763.200655.200547.200
894Huyện Quảng ĐiềnĐan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên HồngĐất SX-KD đô thị1.051.200691.200619.200489.600
895Huyện Quảng ĐiềnTrần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20)Đất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
896Huyện Quảng ĐiềnTrần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27)Đất SX-KD đô thị676.800468.000417.600331.200
897Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20)Đất SX-KD đô thị878.400576.000504.000417.600
898Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20)Đất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
899Huyện Quảng ĐiềnĐặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23)Đất SX-KD đô thị1.051.200691.200619.200489.600
900Huyện Quảng ĐiềnPhạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6)Đất SX-KD đô thị1.252.800842.400748.800604.800
901Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)Đất SX-KD đô thị878.400576.000504.000417.600
902Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18)Đất SX-KD đô thị878.400576.000504.000417.600
903Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
904Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25)Đất SX-KD đô thị763.200518.400446.400374.400
905Huyện Quảng ĐiềnLê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị1.180.800763.200655.200547.200
906Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14)Đất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
907Huyện Quảng ĐiềnTrần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20)Đất SX-KD đô thị1.180.800763.200655.200547.200
908Huyện Quảng ĐiềnLê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)Đất SX-KD đô thị1.640.400954.600832.200673.200
909Huyện Quảng ĐiềnNam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị1.051.200691.200619.200489.600
910Huyện Quảng ĐiềnTrần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28)Đất SX-KD đô thị763.200518.400446.400374.400
911Huyện Quảng ĐiềnTrần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24)Đất SX-KD đô thị1.180.800763.200655.200547.200
912Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21)Đất SX-KD đô thị1.180.800763.200655.200547.200
913Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu PhổĐất SX-KD đô thị676.800468.000417.600331.200
914Huyện Quảng ĐiềnLê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị676.800468.000417.600331.200
915Huyện Quảng ĐiềnĐặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)Đất SX-KD đô thị676.800468.000417.600331.200
916Huyện Quảng ĐiềnNguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
917Huyện Quảng ĐiềnTrần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7)Đất SX-KD đô thị1.440.0001.008.000878.400705.600
918Huyện Quảng ĐiềnTrần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6Đất SX-KD đô thị1.310.400921.600806.400655.200
919Huyện Quảng ĐiềnHóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng VinhĐất SX-KD đô thị1.640.400954.600832.200673.200
920Huyện Quảng ĐiềnTrần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ LễĐất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
921Huyện Quảng ĐiềnTrương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng PhướcĐất SX-KD đô thị676.800468.000417.600331.200
922Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22)Đất SX-KD đô thị936.000619.200547.200446.400
923Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên -Đất SX-KD đô thị1.051.200630.720420.4800
924Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 mĐất SX-KD đô thị936.000561.600374.4000
925Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 mĐất SX-KD đô thị878.400527.040351.3600
926Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 mĐất SX-KD đô thị763.200457.920305.2800
927Huyện Quảng ĐiềnĐường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 mĐất SX-KD đô thị676.800406.080270.7200
928Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
929Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m -Đất SX-KD đô thị2.412.0001.447.200964.8000
930Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
931Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
932Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
933Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
934Huyện Quảng ĐiềnCác tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
935Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m -Đất SX-KD đô thị1.440.000864.000576.0000
936Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m -Đất SX-KD đô thị1.368.000820.800547.2000
937Huyện Quảng ĐiềnKhu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m -Đất SX-KD đô thị3.900.0002.340.0001.560.0000
938Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn938.000551.000397.0000
939Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24)Đất ở nông thôn796.000469.000388.0000
940Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn1.428.000857.000612.0000
941Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân - đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19)Đất ở nông thôn1.102.000673.000469.0000
942Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) - đến giáp ranh  đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15)Đất ở nông thôn1.428.000857.000612.0000
943Huyện Quảng ĐiềnKV1 - Xã Quảng Phước Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm -Đất ở nông thôn397.000326.00000
944Huyện Quảng ĐiềnKV2 - Xã Quảng Phước Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương -Đất ở nông thôn326.000244.00000
945Huyện Quảng ĐiềnKV3 - Xã Quảng Phước Các khu vực còn lại của các thôn -Đất ở nông thôn245.000245.00000
946Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 16,5m -Đất ở nông thôn2.800.0001.680.0001.120.0000
947Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 12,0m -Đất ở nông thôn2.500.0001.500.0001.000.0000
948Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ giáp ranh thị trấn Sịa - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07)Đất ở nông thôn877.000530.000367.0000
949Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đấĐất ở nông thôn1.723.0001.040.000734.0000
950Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cổng làng thôn La Vân Thượng - đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17)Đất ở nông thôn959.000571.000398.0000
951Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước - đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05)Đất ở nông thôn796.000469.000388.0000
952Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19)Đất ở nông thôn959.000571.000398.0000
953Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11)Đất ở nông thôn959.000571.000398.0000
954Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13)Đất ở nông thôn571.000469.000388.0000
955Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)Đất ở nông thôn469.000398.000326.0000
956Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04)Đất ở nông thôn571.000469.000388.0000
957Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04Đất ở nông thôn571.000469.000388.0000
958Huyện Quảng ĐiềnXã Quảng Thọ Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ -Đất ở nông thôn1.560.000938.000653.0000
959Huyện Quảng ĐiềnXã Quảng Thọ Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò - đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07)Đất ở nông thôn571.000469.000388.0000
960Huyện Quảng ĐiềnKV1 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A -Đất ở nông thôn397.000326.00000
961Huyện Quảng ĐiềnKV2 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ -Đất ở nông thôn326.000245.00000
962Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 9m -Đất ở nông thôn1.950.0001.170.000780.0000
963Huyện Quảng ĐiềnKhu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 5m -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.0000
964Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20)Đất ở nông thôn3.600.0002.064.0001.356.0000
965Huyện Quảng ĐiềnTỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa)Đất ở nông thôn5.064.0002.892.0002.004.0000
966Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29)Đất ở nông thôn1.591.000959.000653.0000
967Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đền thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21)Đất ở nông thôn1.856.0001.061.000734.0000
968Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16)Đất ở nông thôn775.000632.000428.0000
969Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7)Đất ở nông thôn632.000428.000347.0000
970Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15)Đất ở nông thôn775.000632.000428.0000
971Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15)Đất ở nông thôn510.000469.000347.0000
972Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21)Đất ở nông thôn775.000632.000428.0000
973Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29)Đất ở nông thôn510.000469.000347.0000
974Huyện Quảng ĐiềnTuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30)Đất ở nông thôn510.000469.000347.0000
975Huyện Quảng ĐiềnTuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22)Đất ở nông thôn775.000632.000428.0000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (906 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất khu vực 14, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 14, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Trường Xuân, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.