Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
– Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc thành phố Huế theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phường Phong Điền | Tại đây | 21 | Xã Đan Điền | Tại đây |
| 2 | Phường Phong Thái | Tại đây | 22 | Xã Quảng Điền | Tại đây |
| 3 | Phường Phong Dinh | Tại đây | 23 | Xã Bình Điền | Tại đây |
| 4 | Phường Phong Phú | Tại đây | 24 | Xã Phú Vinh | Tại đây |
| 5 | Phường Phong Quảng | Tại đây | 25 | Xã Phú Hồ | Tại đây |
| 6 | Phường Hương Trà | Tại đây | 26 | Xã Phú Vang | Tại đây |
| 7 | Phường Kim Trà | Tại đây | 27 | Xã Vinh Lộc | Tại đây |
| 8 | Phường Kim Long | Tại đây | 28 | Xã Hưng Lộc | Tại đây |
| 9 | Phường Hương An | Tại đây | 29 | Xã Lộc An | Tại đây |
| 10 | Phường Phú Xuân | Tại đây | 30 | Xã Phú Lộc | Tại đây |
| 11 | Phường Thuận An | Tại đây | 31 | Xã Chân Mây – Lăng Cô | Tại đây |
| 12 | Phường Hóa Châu | Tại đây | 32 | Xã Long Quảng | Tại đây |
| 13 | Phường Mỹ Thượng | Tại đây | 33 | Xã Nam Đông | Tại đây |
| 14 | Phường Vỹ Dạ | Tại đây | 34 | Xã Khe Tre | Tại đây |
| 15 | Phường Thuận Hóa | Tại đây | 35 | Xã A Lưới 1 | Tại đây |
| 16 | Phường An Cựu | Tại đây | 36 | Xã A Lưới 2 | Tại đây |
| 17 | Phường Thủy Xuân | Tại đây | 37 | Xã A Lưới 3 | Tại đây |
| 18 | Phường Thanh Thủy | Tại đây | 38 | Xã A Lưới 4 | Tại đây |
| 19 | Phường Hương Thủy | Tại đây | 39 | Xã A Lưới 5 | Tại đây |
| 20 | Phường Phú Bài | Tại đây | 40 | Phường Dương Nỗ | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 3.815.000 | 2.693.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất ở đô thị | 7.344.000 | 4.406.000 | 2.570.000 | 2.081.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất ở đô thị | 7.344.000 | 4.406.000 | 2.570.000 | 2.081.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất ở đô thị | 3.815.000 | 2.693.000 | 1.530.000 | 1.224.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền | Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền | Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền | Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền | Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) | Đất ở đô thị | 2.088.000 | 1.404.000 | 1.248.000 | 1.008.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 960.000 | 840.000 | 696.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25) | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 864.000 | 744.000 | 624.000 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.152.000 | 1.032.000 | 816.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 864.000 | 744.000 | 624.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) | Đất ở đô thị | 1.968.000 | 1.272.000 | 1.092.000 | 912.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.464.000 | 1.176.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.536.000 | 1.344.000 | 1.092.000 |
| Huyện Quảng Điền | Hóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh | Đất ở đô thị | 2.734.000 | 1.591.000 | 1.387.000 | 1.122.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 780.000 | 696.000 | 552.000 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 1.032.000 | 912.000 | 744.000 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên - | Đất ở đô thị | 1.752.000 | 1.051.200 | 700.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất ở đô thị | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất ở đô thị | 1.272.000 | 763.200 | 508.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất ở đô thị | 1.128.000 | 676.800 | 451.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m - | Đất ở đô thị | 4.020.000 | 2.412.000 | 1.608.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất TM-DVđô thị | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.109.600 | 897.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DVđô thị | 3.052.000 | 2.154.400 | 1.224.000 | 979.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất TM-DVđô thị | 5.875.200 | 3.524.800 | 2.056.000 | 1.664.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất TM-DVđô thị | 5.875.200 | 3.524.800 | 2.056.000 | 1.664.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.171.200 | 940.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.171.200 | 940.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất TM-DVđô thị | 3.052.000 | 2.154.400 | 1.224.000 | 979.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền | Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền | Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền | Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 768.000 | 672.000 | 556.800 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23) | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền | Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) | Đất TM-DVđô thị | 1.670.400 | 1.123.200 | 998.400 | 806.400 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 768.000 | 672.000 | 556.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 768.000 | 672.000 | 556.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25) | Đất TM-DVđô thị | 1.017.600 | 691.200 | 595.200 | 499.200 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DVđô thị | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.109.600 | 897.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 921.600 | 825.600 | 652.800 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) | Đất TM-DVđô thị | 1.017.600 | 691.200 | 595.200 | 499.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) | Đất TM-DVđô thị | 1.574.400 | 1.017.600 | 873.600 | 729.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 1.171.200 | 940.800 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 | Đất TM-DVđô thị | 1.747.200 | 1.228.800 | 1.075.200 | 873.600 |
| Huyện Quảng Điền | Hóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh | Đất TM-DVđô thị | 2.187.200 | 1.272.800 | 1.109.600 | 897.600 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 624.000 | 556.800 | 441.600 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22) | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 825.600 | 729.600 | 595.200 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên - | Đất TM-DVđô thị | 1.401.600 | 840.960 | 560.640 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất TM-DVđô thị | 1.248.000 | 748.800 | 499.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất TM-DVđô thị | 1.171.200 | 702.720 | 468.480 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất TM-DVđô thị | 1.017.600 | 610.560 | 407.040 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất TM-DVđô thị | 902.400 | 541.440 | 360.960 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m - | Đất TM-DVđô thị | 3.216.000 | 1.929.600 | 1.286.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất TM-DVđô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 1.824.000 | 1.094.400 | 729.600 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - | Đất TM-DVđô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Giáp Tỉnh lộ 4 - Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.640.400 | 954.600 | 832.200 | 673.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Trần Bá Song (Nguyễn Vịnh) (thửa đất số 224, tờ bản đồ số: 7) - Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.615.800 | 918.000 | 734.400 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Ngã tư đường Hóa Châu (đường tránh lũ) (thửa đất số 132, tờ bản đồ số: 13) - Bắc cầu Vĩnh Hòa | Đất SX-KD đô thị | 4.406.400 | 2.643.600 | 1.542.000 | 1.248.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Nam Cầu Vĩnh Hòa - Trụ sở Tòa án nhân dân huyện | Đất SX-KD đô thị | 4.406.400 | 2.643.600 | 1.542.000 | 1.248.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Tòa án nhân dân huyện - Giáp ranh giới xã Quảng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 878.400 | 705.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Giáp xã Quảng Vinh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 878.400 | 705.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Kim Thành (Tỉnh lộ 11A) - Thị Trấn Sịa Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh - Cầu Đan Điền | Đất SX-KD đô thị | 2.289.000 | 1.615.800 | 918.000 | 734.400 |
| Huyện Quảng Điền | Trương Bá Kìm - Thị Trấn Sịa Trục đường quy hoạch 11,5m trong khu quy hoạch dân cư Khuông Phò - | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền | Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền (thửa đất số 2L 25, tờ bản đồ số 7) - Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền | Tam Giang (Tỉnh lộ 4) - Thị Trấn Sịa Đình làng Tráng Lực (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 22) - Cầu Đan Điền | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền | Đan Điền (Tỉnh lộ 4 - sông Diên Hồng) - Thị Trấn Sịa Giáp ranh xã Quảng Lợi (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) - Giáp sông Diên Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 20) - Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Đạo Tiềm - Thị Trấn Sịa Hồ cá (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 20) - Trường cấp 2-3 Quảng Điền cũ (giáp ranh xã Quảng Vinh) (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 27) | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Giao đường tránh lũ - Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 576.000 | 504.000 | 417.600 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Mương Thủy Lợi An Gia 2 (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 20) - Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (mới) (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Hữu Phổ (Trường mầm non Bình Minh - thôn Uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 20) - Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 23) | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền | Phạm Quang Ái (đường Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (đi Quảng Lợi) - Giáp đường Trần Bá Song (thửa đất số 113, tờ bản đồ số 6) | Đất SX-KD đô thị | 1.252.800 | 842.400 | 748.800 | 604.800 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Cảnh Dị (Thủ Lễ Nam) - Thị Trấn Sịa Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 576.000 | 504.000 | 417.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Hữu Đà (đường vào thôn uất Mậu) - Thị Trấn Sịa Cổng chào thôn uất Mậu (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 20) - Giao đường uất Mậu - Khuôn Phò (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 18) | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 576.000 | 504.000 | 417.600 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 4 (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 22) - Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Suý (đường Hương Quảng) - Thị Trấn Sịa Hội Quán thôn Tráng Lực (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 22) - Giáp xã Quảng Phước (thửa đất số 2L 138, tờ bản đồ số 25) | Đất SX-KD đô thị | 763.200 | 518.400 | 446.400 | 374.400 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Thành Hinh (đường qua trường Trung cấp nghề - nhà thờ Thạch Bình) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh - Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Minh Đạt (nối dài) - Thị Trấn Sịa Từ cửa hàng xăng dầu Hợp tác xã Đông Phước (thửa đất số 400, tờ bản đồ số 22) - Giao đường Trần Hữu Khác (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Hữu Khác (nối dài) - Thị Trấn Sịa Cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) - Giao đường Lê Tư Thành (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 20) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Xuân (đường phía bắc trung tâm thương mại huyện) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối trung tâm thương mại huyện (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD đô thị | 1.640.400 | 954.600 | 832.200 | 673.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nam Dương (cầu Vĩnh Hoà - cầu Đan Điền) - Thị Trấn Sịa Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) - Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 691.200 | 619.200 | 489.600 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đinh Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao Tỉnh lộ 11A (đình Vân Căn) (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 26) - Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) | Đất SX-KD đô thị | 763.200 | 518.400 | 446.400 | 374.400 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Trùng Quang (Cầu Bộ Phi - đình Vân Căn) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 529, tờ bản đồ số 28) - Cầu Bộ Phi (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 24) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 21) - Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) | Đất SX-KD đô thị | 1.180.800 | 763.200 | 655.200 | 547.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Dĩnh (đường Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Mương thủy lợi (thửa đất số 321 tờ bản đồ số 21) - Giao đường Đặng Hữu Phổ | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền | Lê Tư Thành (đường liên thôn Tráng Lực - Thạch Bình - An Gia) - Thị Trấn Sịa Giao đường Đan Điền - Giáp ranh xã Quảng Phước (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền | Đặng Huy Cát (Vân Căn - Lương Cổ) - Thị Trấn Sịa Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) - Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền | Nguyễn Đình Anh (Uất Mậu - Khuôn Phò) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Vịnh (Huyện đội) (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - Giao đường Nam Dương (đền tưởng niệm) (thửa đất số 449, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 196, tờ bản đồ số 6) - Giao đường Tam Giang (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 7) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 878.400 | 705.600 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Bá Song (đường thôn Giang Đông) - Thị Trấn Sịa Giao đường Phạm Quang Ái (thửa đất số 219, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa đất số 319, tờ bản đồ số 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 921.600 | 806.400 | 655.200 |
| Huyện Quảng Điền | Hóa Châu - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) - Giáp ranh xã Quảng Vinh | Đất SX-KD đô thị | 1.640.400 | 954.600 | 832.200 | 673.200 |
| Huyện Quảng Điền | Trần Quang Nợ (Sát công viên Nguyễn Chí Thanh) - Thị Trấn Sịa Giao đường Nguyễn Kim Thành (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20) - Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) Chùa Thủ Lễ | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Trương Thị Dương (Tỉnh lộ 4 - Phước Lập) - Thị Trấn Sịa Giao đường Tam Giang - Giáp xã Quảng Phước | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 468.000 | 417.600 | 331.200 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Nội thị thị Trấn Sịa - Thị Trấn Sịa Giao đường Lê Thành Hinh - Đến nhà ông Lê Thanh thôn Tráng Lực (thửa đất số 85, tờ bản đồ số: 22) | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 619.200 | 547.200 | 446.400 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 19,5 m trở lên - | Đất SX-KD đô thị | 1.051.200 | 630.720 | 420.480 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 17,0 - đến 19,0 m | Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 13,5 - đến 16,5 m | Đất SX-KD đô thị | 878.400 | 527.040 | 351.360 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 11,0 - đến 13,0 m | Đất SX-KD đô thị | 763.200 | 457.920 | 305.280 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Đường quy hoạch Thị Trấn Sịa Từ 4,0 - đến dưới 10,5 m | Đất SX-KD đô thị | 676.800 | 406.080 | 270.720 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư đường Nguyễn Vịnh - Thị trấn Sịa Đường 5,0m - | Đất SX-KD đô thị | 2.412.000 | 1.447.200 | 964.800 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch trung tâm thương mại huyện Quảng Điền - Thị trấn Sịa Đường 9,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư kết hợp thương mại bến xe khách huyện - Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 16,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Đông Quảng Lợi đoạn đi qua thị trấn Sịa- Thị trấn Sịa Đường 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 1.368.000 | 820.800 | 547.200 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu quy hoạch dân cư phía Bắc nhà Văn hóa huyện - Thị trấn Sịa Các tuyến đường nội bộ rộng 11,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đền cầu Thủ Lễ (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 15 - đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 938.000 | 551.000 | 397.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Thủ Lễ - đến giáp ranh xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 622, tờ bản đồ số 19 đến thửa đất số 210, tờ bản đồ 24) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa - đến Tỉnh Lộ 4 (cầu Bộ Phi) (từ thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15 đến giáp thửa đất số 77, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 612.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân - đến nhà thờ Phe Hữu (từ thửa đất số 780, tờ bản đồ số 15 đến thửa đất số 752, tờ bản đồ 19) | Đất ở nông thôn | 1.102.000 | 673.000 | 469.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước Đoạn từ cầu Đan Điền (Ngô Căn) - đến giáp ranh đường nội thị (ông Thủ) (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 14 đến thửa đất số 233, tờ bản đồ 15) | Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 857.000 | 612.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | KV1 - Xã Quảng Phước Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15); Khuông Phò (xóm Ruộng Kiện, cửa Rào Bắc, xóm Chứa), Thủ Lễ (xóm Bàu, xóm - | Đất ở nông thôn | 397.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | KV2 - Xã Quảng Phước Các thôn: Hà Đồ, Phước Lập, Lâm - Lý, Mai Dương - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 244.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | KV3 - Xã Quảng Phước Các khu vực còn lại của các thôn - | Đất ở nông thôn | 245.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 16,5m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Cửa Rào Nam - Hói Đen - Xã Quảng Phước Đường 12,0m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ giáp ranh thị trấn Sịa - đến cầu Nguyễn Chí Thanh (từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 03 đến thửa đất số 711, tờ bản đồ 07) | Đất ở nông thôn | 877.000 | 530.000 | 367.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến Cổng làng thôn La Vân Thượng (từ thửa đất số 943, tờ bản đồ số 7 đến thửa đất số 463, tờ bản đồ số 11 đến thửa đấ | Đất ở nông thôn | 1.723.000 | 1.040.000 | 734.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 19 - Xã Quảng Thọ Từ cổng làng thôn La Vân Thượng - đến giáp ranh xã Hương Toàn (từ thửa đất số 553, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 167, tờ bản đồ 17) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 4 - Xã Quảng Thọ Giáp thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước - đến cầu ông Lời) (từ thửa đất số 194, tờ bản đồ số 01 đến thửa đất số 85, tờ bản đồ 05) | Đất ở nông thôn | 796.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - đến cầu Thanh Lương (từ thửa đất số 623, tờ bản đồ số 11 đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 19) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 8A - Xã Quảng Thọ Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh - đến cầu Phò Nam B (từ thửa đất số 710, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 562, tờ bản đồ 11) | Đất ở nông thôn | 959.000 | 571.000 | 398.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Đập Mít - La Vân Hạ - Xã Quảng Thọ từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 336, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường WB2 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cống Phú Lương A) (từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14) | Đất ở nông thôn | 469.000 | 398.000 | 326.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường WB3 - Xã Quảng Thọ từ Tỉnh lộ 19 - đến cầu Ngã Tư) (từ thửa đất số 221, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 04) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 07 - đến thửa đất số 872, tờ bản đồ số 04 | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Xã Quảng Thọ Các tuyến đường nội bộ trung tâm chợ Quảng Thọ - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 938.000 | 653.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Xã Quảng Thọ Tuyến đường từ đình làng Niêm Phò - đến cầu Niêm Phò, xã Quảng Thọ (từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 07 đến thửa đất số 661, tờ bản đồ số 07) | Đất ở nông thôn | 571.000 | 469.000 | 388.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | KV1 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phước Yên, Tân Xuân Lai, Lương Cổ, La Vân Thượng, Niêm Phò, Phò Nam B, tuyến đường chính thôn Phò Nam A - | Đất ở nông thôn | 397.000 | 326.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | KV2 - Xã Quảng Thọ Các thôn: Phò Nam A, La Vân Hạ - | Đất ở nông thôn | 326.000 | 245.000 | 0 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 9m - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Khu dân cư Tân Xuân Lai (sân bóng cũ) - Xã Quảng Thọ Đường 5m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú - đến cổng chào thôn Đức Trọng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.064.000 | 1.356.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tỉnh lộ 11A - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng - đến giáp ranh thị trấn Sịa (từ thửa đất số 759 tờ bản đồ số 21 đến giáp ranh thị trấn Sịa) | Đất ở nông thôn | 5.064.000 | 2.892.000 | 2.004.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú - đến ranh giới quy hoạch khu trung tâm thương mại xã (từ thửa đất số 462 tờ 29 đến thửa đất số 118 tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 1.591.000 | 959.000 | 653.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh - Xã Quảng Vinh Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã - đến giáp Tỉnh lộ 11A (từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 29 đền thửa đất số 119, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 1.856.000 | 1.061.000 | 734.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ tỉnh lộ 11A - đến cống Truông (Phổ Lại) (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 17 đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Vinh - Lợi - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cống Truông - đến giáp xã Quảng Lợi (Bao gồm cả tuyến rẽ nhánh khu công nghiệp) (từ thửa đất số 272, tờ bản đồ số 16 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 7) | Đất ở nông thôn | 632.000 | 428.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến cầu Bắc Vinh (từ thửa đất số 599, tờ bản đồ số 28 đến thửa đất số 721, tờ bản đồ số 15) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần - Xã Quảng Vinh Đoạn từ cầu Bắc Vinh - đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần (từ thửa đất số 670, tờ bản đồ số 15 đến thửa 604, tờ bản đồ số 15) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A - đến nhà ông Hồ Nam (từ thửa đất số 797, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Vinh - Phú - Xã Quảng Vinh Đoạn từ nhà ông Hồ Nam - đến giáp ranh xã Quảng Phú (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 479, tờ bản đồ số 29) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến đường Uất Mậu - Bao La - Xã Quảng Vinh từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 18 - đến thửa đất số 288, tờ bản đồ số 30) | Đất ở nông thôn | 510.000 | 469.000 | 347.000 | 0 |
| Huyện Quảng Điền | Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng - Xã Quảng Vinh đoạn từ Tỉnh lộ 11A - đến giáp đường Uất Mậu - Bao La (từ thửa đất số 631, tờ bản đồ số 21 đến thửa đất số 589, tờ bản đồ số 22) | Đất ở nông thôn | 775.000 | 632.000 | 428.000 | 0 |


