• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/12/2025
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;

– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen phu rieng tinh binh phuoc
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Phú Riềng – tỉnh Bình Phước

3. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:

– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;

– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;

– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;

– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất

3.2. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp TịnhĐất ở nông thôn2.500.0001.250.0001.000.000750.000
2Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù NhoĐất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
3Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao suĐất ở nông thôn2.800.0001.400.0001.120.000840.000
4Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù NhoĐất ở nông thôn1.700.000850.000680.000510.000
5Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú RiềngĐất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
6Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đườngĐất ở nông thôn2.500.0001.250.0001.000.000750.000
7Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú TrungĐất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
8Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú HòaĐất ở nông thôn1.200.000600.000480.000360.000
9Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú TrungĐất ở nông thôn1.000.000500.000400.000300.000
10Huyện Phú RiềngĐường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTMĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
11Huyện Phú RiềngĐường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTMĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
12Huyện Phú RiềngĐường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
13Huyện Phú RiềngĐường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)Đất ở nông thôn1.100.000550.000440.000330.000
14Huyện Phú RiềngĐường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10Đất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
15Huyện Phú RiềngKhu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
16Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
17Huyện Phú RiềngĐường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)Đất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
18Huyện Phú RiềngĐường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông VỵĐất ở nông thôn800.000400.000320.000240.000
19Huyện Phú RiềngĐường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ - Ngã ba nhà ông VỵĐất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
20Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Phú Riềng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn480.000240.000200.000200.000
21Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Riềng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000200.000200.000200.000
22Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bù Nho Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
23Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bù Nho Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27) - Hết ranh đất trạm thu phí Bù NhoĐất ở nông thôn1.800.000900.000720.000540.000
24Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bù Nho Giáp đất trạm thu phí Bù Nho - Ngã ba đi Long TânĐất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
25Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bù Nho Ngã ba đi Long Tân - Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước LongĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
26Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bù Nho Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long - Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước LongĐất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.200.000900.000
27Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bù Nho Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long - Giáp ranh xã Long HưngĐất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
28Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Bù Nho Ngã ba Bù Nho - Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long HàĐất ở nông thôn3.200.0001.600.0001.280.000960.000
29Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Bù Nho Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà - Giáp ranh xã Long HàĐất ở nông thôn1.800.000900.000720.000540.000
30Huyện Phú RiềngSố 2 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Lô đất LA2-1 - Lô đất LC1-9Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
31Huyện Phú RiềngSố 4 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Lô đất LE1-1 - Lô đất LC2-6Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
32Huyện Phú RiềngSố 6 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Lô đất LF1-2 - Lô đất LC2-15Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
33Huyện Phú RiềngĐường liên xã Bù Nho đi Long Tân - Xã Bù Nho Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân - Giáp ranh xã Long TânĐất ở nông thôn1.200.000600.000480.000360.000
34Huyện Phú RiềngĐường Tân Phước - Tân Hiệp 2 - Xã Bù Nho Đường liên xã Bù Nho - Long Tân - Đường ĐT 757Đất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
35Huyện Phú RiềngĐường D1 - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
36Huyện Phú RiềngĐường D2 - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0002.000.0001.500.000
37Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
38Huyện Phú RiềngĐường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho Giáp Đường ĐT 741 - Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước TânĐất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
39Huyện Phú RiềngĐường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân - Ranh xã Phước TânĐất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
40Huyện Phú RiềngĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản - Xã Bù Nho Đường N3a - Giáp ranh xã Long TânĐất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
41Huyện Phú RiềngĐường N9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
42Huyện Phú RiềngĐường D6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
43Huyện Phú RiềngĐường D6A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
44Huyện Phú RiềngĐường D6B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
45Huyện Phú RiềngĐường D6C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
46Huyện Phú RiềngĐường D6D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
47Huyện Phú RiềngĐường D6E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
48Huyện Phú RiềngĐường D7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
49Huyện Phú RiềngĐường N2a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
50Huyện Phú RiềngĐường D9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
51Huyện Phú RiềngĐường N3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
52Huyện Phú RiềngĐường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Đường N9 - Đường ĐT 741Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
53Huyện Phú RiềngĐường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Đường ĐT 741 - Đường D7Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
54Huyện Phú RiềngĐường N4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
55Huyện Phú RiềngĐường N4A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
56Huyện Phú RiềngĐường N4B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
57Huyện Phú RiềngĐường N4d (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
58Huyện Phú RiềngĐường N7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
59Huyện Phú RiềngĐường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
60Huyện Phú RiềngĐường D3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
61Huyện Phú RiềngĐường D3A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
62Huyện Phú RiềngĐường D3B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
63Huyện Phú RiềngĐường D3C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
64Huyện Phú RiềngĐường D3D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
65Huyện Phú RiềngĐường D3E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
66Huyện Phú RiềngĐường D4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
67Huyện Phú RiềngĐường N4C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
68Huyện Phú RiềngĐường D5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
69Huyện Phú RiềngĐường D5A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
70Huyện Phú RiềngĐường N5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
71Huyện Phú RiềngĐường N6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
72Huyện Phú RiềngĐường Tân Phú 1 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
73Huyện Phú RiềngĐường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.600.0001.200.000
74Huyện Phú RiềngĐường số 1 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
75Huyện Phú RiềngĐường số 3 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
76Huyện Phú RiềngĐường số 5 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0002.400.0001.800.000
77Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn480.000240.000200.000200.000
78Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bù Nho Toàn tuyến -Đất ở nông thôn400.000200.000200.000200.000
79Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Tân đi Bù Nho - Xã Long Tân Giáp ranh xã Bù Nho - Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)Đất ở nông thôn1.040.000520.000416.000312.000
80Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2) - Xã Long Tân Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)Đất ở nông thôn1.700.000850.000680.000510.000
81Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM) - Xã Long Tân Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)Đất ở nông thôn1.700.000850.000680.000510.000
82Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) - Xã Long Tân Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)Đất ở nông thôn1.040.000520.000416.000312.000
83Huyện Phú RiềngTrung tâm xã Long Tân (kéo dài) - Xã Long Tân Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân SựĐất ở nông thôn1.040.000520.000416.000312.000
84Huyện Phú RiềngĐường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại) - Xã Long Tân Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20)Đất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
85Huyện Phú RiềngĐường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
86Huyện Phú RiềngĐường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
87Huyện Phú RiềngKhu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
88Huyện Phú RiềngKhu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
89Huyện Phú RiềngKhu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn2.200.0001.100.000880.000660.000
90Huyện Phú RiềngĐường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn2.800.0001.400.0001.120.000840.000
91Huyện Phú RiềngĐường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư -Đất ở nông thôn2.600.0001.300.0001.040.000780.000
92Huyện Phú RiềngĐường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản) - Xã Long Tân Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản)Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
93Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Long Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
94Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
95Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Long Hưng Giáp ranh giới xã Bình Tân - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước LongĐất ở nông thôn1.800.000900.000720.000540.000
96Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Long Hưng Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù NhoĐất ở nông thôn2.400.0001.200.000960.000720.000
97Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Long Hưng Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho - Giáp ranh giới xã Bù NhoĐất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
98Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000mĐất ở nông thôn1.800.000900.000720.000540.000
99Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7Đất ở nông thôn1.000.000500.000400.000300.000
100Huyện Phú RiềngĐường QH 12m - Xã Long Hưng Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông NhịĐất ở nông thôn2.320.0001.160.000928.000696.000
101Huyện Phú RiềngĐường QH 17m - Xã Long Hưng Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông TềuĐất ở nông thôn3.200.0001.600.0001.280.000960.000
102Huyện Phú RiềngĐường QH 15m - Xã Long Hưng Đường QH 12m - Đường QH 17mĐất ở nông thôn2.400.0001.200.000960.000720.000
103Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Long Hưng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn800.000400.000320.000240.000
104Huyện Phú RiềngĐường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn - Xã Long Hưng Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13Đất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
105Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Long Hưng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
106Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hưng Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
107Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Bình Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Long BìnhĐất ở nông thôn2.200.0001.100.000880.000660.000
108Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Bình Cầu xã Long Bình - Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình ThắngĐất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
109Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Bình Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng - Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11)Đất ở nông thôn1.400.000700.000560.000420.000
110Huyện Phú RiềngĐường Liên xã - Xã Long Bình Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu LongĐất ở nông thôn1.200.000600.000480.000360.000
111Huyện Phú RiềngĐường quanh chợ - Xã Long Bình Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức ThọĐất ở nông thôn1.200.000600.000480.000360.000
112Huyện Phú RiềngĐường quanh chợ - Xã Long Bình Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba ào Nhà văn hóa Thôn 2Đất ở nông thôn1.300.000650.000520.000390.000
113Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Bình Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03)Đất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
114Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Bình Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)Đất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
115Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Bình Giáp ranh ới xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long HàĐất ở nông thôn500.000250.000200.000200.000
116Huyện Phú RiềngĐường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn - Xã Long Bình Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7) - Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9)Đất ở nông thôn480.000240.000200.000200.000
117Huyện Phú RiềngCác đường giao thông liên xã còn lại - Xã Long Bình Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 à 15) -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
118Huyện Phú RiềngCác tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã - Xã Long Bình Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70 -Đất ở nông thôn370.000200.000200.000200.000
119Huyện Phú RiềngTrung tâm Long Bình - Xã Long Bình Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc MaiĐất ở nông thôn1.200.000600.000480.000360.000
120Huyện Phú RiềngĐường liên xã - Xã Long Bình Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757BĐất ở nông thôn460.000230.000200.000200.000
121Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối đường trung tâm xã - Xã Long Bình Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52)Đất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
122Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Bình Toàn tuyến -Đất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
123Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Bình Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70) -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
124Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bình Tân Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng XoàiĐất ở nông thôn1.800.000900.000720.000540.000
125Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Bình Tân Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước LongĐất ở nông thôn4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
126Huyện Phú RiềngĐường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - Xã Bình Tân Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8Đất ở nông thôn800.000400.000320.000240.000
127Huyện Phú RiềngĐường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình - Xã Bình Tân Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước BìnhĐất ở nông thôn700.000350.000280.000210.000
128Huyện Phú RiềngĐường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn - Xã Bình Tân Giáp ranh giới Thị xã Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13)Đất ở nông thôn700.000350.000280.000210.000
129Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Bình Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
130Huyện Phú RiềngTuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân - Xã Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước BìnhĐất ở nông thôn4.800.0002.400.0001.920.0001.440.000
131Huyện Phú RiềngĐường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân - Xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh xã Phước TânĐất ở nông thôn500.000250.000200.000200.000
132Huyện Phú RiềngĐường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long - Xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước LongĐất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
133Huyện Phú RiềngĐường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước). - Xã Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước LongĐất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
134Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã còn lại - Xã Bình Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
135Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
136Huyện Phú RiềngĐường ĐT 759 - Xã Phước Tân Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng TiếnĐất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
137Huyện Phú RiềngĐường ĐT 759 - Xã Phước Tân Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến - Nga ba đường N7Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
138Huyện Phú RiềngĐường ĐT 759 - Xã Phước Tân Nga ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù ĐăngĐất ở nông thôn1.400.000700.000560.000420.000
139Huyện Phú RiềngĐường Thác Ba - Xã Phước Tân Giáp đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác baĐất ở nông thôn800.000400.000320.000240.000
140Huyện Phú RiềngĐường Thác Ba - Xã Phước Tân Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54)Đất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
141Huyện Phú RiềngĐường Thác Ba - Xã Phước Tân Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Thác BaĐất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
142Huyện Phú RiềngĐường thôn Đồng Tâm - Xã Phước Tân Giáp Thôn Bù Tố - Đến Giáp ranh xã Đức LiễuĐất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
143Huyện Phú RiềngĐường Bến Tre - Xã Phước Tân Giáp đường ĐT 759 - Đi ào xóm Bến Tre 01kmĐất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
144Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000250.000200.000200.000
145Huyện Phú RiềngĐường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù NhoĐất ở nông thôn900.000450.000360.000270.000
146Huyện Phú RiềngĐường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho - Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)Đất ở nông thôn600.000300.000240.000200.000
147Huyện Phú RiềngĐường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Bù NhoĐất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
148Huyện Phú RiềngĐường N4 - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
149Huyện Phú RiềngĐường N5 - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
150Huyện Phú RiềngĐường N7 - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
151Huyện Phú RiềngĐường D1 - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn1.440.000720.000576.000432.000
152Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
153Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Tân Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
154Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà BĐất ở nông thôn1.400.000700.000560.000420.000
155Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù NhoĐất ở nông thôn1.000.000500.000400.000300.000
156Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Long Hà Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long HàĐất ở nông thôn1.800.000900.000720.000540.000
157Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)Đất ở nông thôn2.200.0001.100.000880.000660.000
158Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long HàĐất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
159Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà ThanhĐất ở nông thôn880.000440.000352.000264.000
160Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Hà Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10Đất ở nông thôn1.600.000800.000640.000480.000
161Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Hà Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long HàĐất ở nông thôn1.200.000600.000480.000360.000
162Huyện Phú RiềngĐường ĐT 757B - Xã Long Hà Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà - Giáp ranh xã Long BìnhĐất ở nông thôn750.000375.000300.000225.000
163Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 à ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Hà Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000250.000200.000200.000
164Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Long Hà Toàn tuyến -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
165Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hà Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
166Huyện Phú RiềngĐường ĐT 759 - Xã Bình Sơn Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kiaĐất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
167Huyện Phú RiềngĐường ĐT 759 - Xã Bình Sơn Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước LongĐất ở nông thôn2.300.0001.150.000920.000690.000
168Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Bình Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
169Huyện Phú RiềngĐường Long Hưng - Bình Sơn - Xã Bình Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn500.000250.000200.000200.000
170Huyện Phú RiềngĐường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn Đường ĐT 759 - Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)Đất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
171Huyện Phú RiềngĐường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học)Đất ở nông thôn500.000250.000200.000200.000
172Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Bình Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn450.000225.000200.000200.000
173Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
174Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14Đất ở nông thôn1.000.000500.000400.000300.000
175Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú RiềngĐất ở nông thôn1.500.000750.000600.000450.000
176Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú RiềngĐất ở nông thôn1.000.000500.000400.000300.000
177Huyện Phú RiềngĐường Quốc lộ 14 - Xã Phú Trung Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú - Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù ĐăngĐất ở nông thôn2.000.0001.000.000800.000600.000
178Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Trung Toàn tuyến -Đất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
179Huyện Phú RiềngĐường xã Phú Trung - xã Phước Tân - Xã Phú Trung Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước TânĐất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
180Huyện Phú RiềngĐường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân - Xã Phú Trung Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước TânĐất ở nông thôn540.000270.000216.000200.000
181Huyện Phú RiềngĐường giao thông liên xã - Xã Phú Trung Toàn tuyến -Đất ở nông thôn420.000210.000200.000200.000
182Huyện Phú RiềngCác tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Trung Toàn tuyến -Đất ở nông thôn300.000200.000200.000200.000
183Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp TịnhĐất TM-DV nông thôn2.250.0001.125.000900.000675.000
184Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù NhoĐất TM-DV nông thôn2.700.0001.350.0001.080.000810.000
185Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao suĐất TM-DV nông thôn2.520.0001.260.0001.008.000756.000
186Huyện Phú RiềngĐường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù NhoĐất TM-DV nông thôn1.530.000765.000612.000459.000
187Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú RiềngĐất TM-DV nông thôn2.700.0001.350.0001.080.000810.000
188Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đườngĐất TM-DV nông thôn2.250.0001.125.000900.000675.000
189Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú TrungĐất TM-DV nông thôn1.440.000720.000576.000432.000
190Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú HòaĐất TM-DV nông thôn1.080.000540.000432.000324.000
191Huyện Phú RiềngĐường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú TrungĐất TM-DV nông thôn900.000450.000360.000270.000
192Huyện Phú RiềngĐường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTMĐất TM-DV nông thôn5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
193Huyện Phú RiềngĐường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTMĐất TM-DV nông thôn5.400.0002.700.0002.160.0001.620.000
194Huyện Phú RiềngĐường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũĐất TM-DV nông thôn4.500.0002.250.0001.800.0001.350.000
195Huyện Phú RiềngĐường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)Đất TM-DV nông thôn990.000495.000396.000297.000
196Huyện Phú RiềngĐường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10Đất TM-DV nông thôn1.350.000675.000540.000405.000
197Huyện Phú RiềngKhu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng Các tuyến đường trong khu dân cư -Đất TM-DV nông thôn2.700.0001.350.0001.080.000810.000
198Huyện Phú RiềngĐường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng Toàn tuyến -Đất TM-DV nông thôn540.000270.000216.000180.000
199Huyện Phú RiềngĐường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)Đất TM-DV nông thôn1.350.000675.000540.000405.000
200Huyện Phú RiềngĐường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông VỵĐất TM-DV nông thôn720.000360.000288.000216.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (924 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026
Bảng giá đất huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 2026
Bảng giá đất huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.