Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước mới nhất theo Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 16/2020/NQ-HĐND ngày 13/07/2020 quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 18/2020/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024;
– Quyết định 52/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 kèm theo Quyết định 18/2020/QĐ-UBND.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất nông nghiệp khác ở khu vực 1 và khu vực 2 được phân thành 04 vị trí trên cơ sở các tiêu chí sau:
– Vị trí 1: Thửa đất mặt tiền đường phố, đường quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường xã;
– Vị trí 2: Thửa đất mặt tiền đường giao thông liên thôn, liên ấp liên khu phố;
– Vị trí 3: Thửa đất mặt tiền các đường giao thông còn lại;
– Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
Vị trí các loại đất còn lại được quy định cụ thể trong bảng giá đất
3.2. Bảng giá đất huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 2 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 3 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 4 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 5 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 6 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đường | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| 7 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 8 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 9 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 10 | Huyện Phú Riềng | Đường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 11 | Huyện Phú Riềng | Đường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 12 | Huyện Phú Riềng | Đường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 13 | Huyện Phú Riềng | Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 |
| 14 | Huyện Phú Riềng | Đường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 15 | Huyện Phú Riềng | Khu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 16 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 17 | Huyện Phú Riềng | Đường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 18 | Huyện Phú Riềng | Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| 19 | Huyện Phú Riềng | Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ - Ngã ba nhà ông Vỵ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 20 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Phú Riềng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| 21 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Riềng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 22 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng - Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 23 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27) - Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 24 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho Giáp đất trạm thu phí Bù Nho - Ngã ba đi Long Tân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 25 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho Ngã ba đi Long Tân - Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 26 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long - Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 27 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bù Nho Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long - Giáp ranh xã Long Hưng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 28 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho Ngã ba Bù Nho - Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến + 100m về hướng Long Hà | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 29 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Bù Nho Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà - Giáp ranh xã Long Hà | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 30 | Huyện Phú Riềng | Số 2 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Lô đất LA2-1 - Lô đất LC1-9 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 31 | Huyện Phú Riềng | Số 4 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Lô đất LE1-1 - Lô đất LC2-6 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 32 | Huyện Phú Riềng | Số 6 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Lô đất LF1-2 - Lô đất LC2-15 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 33 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân - Xã Bù Nho Ngã ba Đường ĐT 741 Đường vào Long Tân - Giáp ranh xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 34 | Huyện Phú Riềng | Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2 - Xã Bù Nho Đường liên xã Bù Nho - Long Tân - Đường ĐT 757 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 35 | Huyện Phú Riềng | Đường D1 - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 36 | Huyện Phú Riềng | Đường D2 - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 37 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 38 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho Giáp Đường ĐT 741 - Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 39 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân - Xã Bù Nho Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân - Ranh xã Phước Tân | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 40 | Huyện Phú Riềng | ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản - Xã Bù Nho Đường N3a - Giáp ranh xã Long Tân | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 41 | Huyện Phú Riềng | Đường N9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 42 | Huyện Phú Riềng | Đường D6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 43 | Huyện Phú Riềng | Đường D6A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 44 | Huyện Phú Riềng | Đường D6B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 45 | Huyện Phú Riềng | Đường D6C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 46 | Huyện Phú Riềng | Đường D6D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 47 | Huyện Phú Riềng | Đường D6E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 48 | Huyện Phú Riềng | Đường D7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 49 | Huyện Phú Riềng | Đường N2a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 50 | Huyện Phú Riềng | Đường D9 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 51 | Huyện Phú Riềng | Đường N3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 52 | Huyện Phú Riềng | Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Đường N9 - Đường ĐT 741 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 53 | Huyện Phú Riềng | Đường N3a (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Đường ĐT 741 - Đường D7 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 54 | Huyện Phú Riềng | Đường N4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 55 | Huyện Phú Riềng | Đường N4A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 56 | Huyện Phú Riềng | Đường N4B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 57 | Huyện Phú Riềng | Đường N4d (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 58 | Huyện Phú Riềng | Đường N7 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 59 | Huyện Phú Riềng | Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 60 | Huyện Phú Riềng | Đường D3 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 61 | Huyện Phú Riềng | Đường D3A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 62 | Huyện Phú Riềng | Đường D3B (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 63 | Huyện Phú Riềng | Đường D3C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 64 | Huyện Phú Riềng | Đường D3D (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 65 | Huyện Phú Riềng | Đường D3E (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 66 | Huyện Phú Riềng | Đường D4 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 67 | Huyện Phú Riềng | Đường N4C (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 68 | Huyện Phú Riềng | Đường D5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 69 | Huyện Phú Riềng | Đường D5A (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 70 | Huyện Phú Riềng | Đường N5 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 71 | Huyện Phú Riềng | Đường N6 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 72 | Huyện Phú Riềng | Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện) - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 73 | Huyện Phú Riềng | Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 74 | Huyện Phú Riềng | Đường số 1 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 75 | Huyện Phú Riềng | Đường số 3 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 76 | Huyện Phú Riềng | Đường số 5 TTTM Bù Nho - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 77 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| 78 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bù Nho Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 79 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Tân đi Bù Nho - Xã Long Tân Giáp ranh xã Bù Nho - Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 416.000 | 312.000 |
| 80 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2) - Xã Long Tân Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính) - Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 81 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM) - Xã Long Tân Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam) - Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 |
| 82 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5) - Xã Long Tân Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM) - Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 416.000 | 312.000 |
| 83 | Huyện Phú Riềng | Trung tâm xã Long Tân (kéo dài) - Xã Long Tân Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 520.000 | 416.000 | 312.000 |
| 84 | Huyện Phú Riềng | Đường quy hoạch số 2 (trung tâm thương mại) - Xã Long Tân Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20) - Ngã ba Đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 85 | Huyện Phú Riềng | Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 86 | Huyện Phú Riềng | Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại) - Xã Long Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 87 | Huyện Phú Riềng | Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 88 | Huyện Phú Riềng | Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 89 | Huyện Phú Riềng | Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 90 | Huyện Phú Riềng | Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| 91 | Huyện Phú Riềng | Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân) - Xã Long Tân Các tuyến đường trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| 92 | Huyện Phú Riềng | Đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản) - Xã Long Tân Ngã ba tiếp giáp đường 327 - Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 93 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Long Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 94 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 95 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng Giáp ranh giới xã Bình Tân - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 96 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long - Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 97 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Long Hưng Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho - Giáp ranh giới xã Bù Nho | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 98 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng Đường ĐT 741 - Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000m | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 99 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Hưng - Long Bình - Xã Long Hưng Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng - Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 100 | Huyện Phú Riềng | Đường QH 12m - Xã Long Hưng Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị | Đất ở nông thôn | 2.320.000 | 1.160.000 | 928.000 | 696.000 |
| 101 | Huyện Phú Riềng | Đường QH 17m - Xã Long Hưng Đường ĐH - Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| 102 | Huyện Phú Riềng | Đường QH 15m - Xã Long Hưng Đường QH 12m - Đường QH 17m | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| 103 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Long Hưng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| 104 | Huyện Phú Riềng | Đường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn - Xã Long Hưng Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7) - Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 105 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Long Hưng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 106 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hưng Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 107 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Bình Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà - Cầu xã Long Bình | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 108 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Bình Cầu xã Long Bình - Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 109 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Bình Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng - Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 110 | Huyện Phú Riềng | Đường Liên xã - Xã Long Bình Ngã ba cây xăng ông Trình - Cầu Cửu Long | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 111 | Huyện Phú Riềng | Đường quanh chợ - Xã Long Bình Ngã ba cây xăng ông Trình - Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 112 | Huyện Phú Riềng | Đường quanh chợ - Xã Long Bình Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long - Ngã ba ào Nhà văn hóa Thôn 2 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 |
| 113 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Bình Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) - Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 114 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Bình Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11) - Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 115 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Bình Giáp ranh ới xã Long Hà (tính dọc 2 bên đường) - Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 116 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn - Xã Long Bình Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7) - Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| 117 | Huyện Phú Riềng | Các đường giao thông liên xã còn lại - Xã Long Bình Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 à 15) - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 118 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã - Xã Long Bình Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70 - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 119 | Huyện Phú Riềng | Trung tâm Long Bình - Xã Long Bình Ngã ba nhà ông Trần Đức Long - Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 120 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã - Xã Long Bình Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường) - Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B | Đất ở nông thôn | 460.000 | 230.000 | 200.000 | 200.000 |
| 121 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã - Xã Long Bình Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70) - Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 122 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Bình Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 123 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Bình Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 124 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân Giáp ranh xã Long Hưng - Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 125 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Bình Tân Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 126 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân - Xã Bình Tân Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741 - Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| 127 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình - Xã Bình Tân Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu - Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| 128 | Huyện Phú Riềng | Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn - Xã Bình Tân Giáp ranh giới Thị xã Phước Long - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| 129 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m - Xã Bình Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 130 | Huyện Phú Riềng | Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân - Xã Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 131 | Huyện Phú Riềng | Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân - Xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh xã Phước Tân | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 132 | Huyện Phú Riềng | Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long - Xã Bình Tân Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân - Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 133 | Huyện Phú Riềng | Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước). - Xã Bình Tân Đường ĐT 741 - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 134 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã còn lại - Xã Bình Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 135 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 136 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 137 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân Ngã ba Đường vào Nhà ăn hóa thôn Đồng Tiến - Nga ba đường N7 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 138 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 759 - Xã Phước Tân Nga ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 139 | Huyện Phú Riềng | Đường Thác Ba - Xã Phước Tân Giáp đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba | Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 |
| 140 | Huyện Phú Riềng | Đường Thác Ba - Xã Phước Tân Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 141 | Huyện Phú Riềng | Đường Thác Ba - Xã Phước Tân Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Thác Ba | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 142 | Huyện Phú Riềng | Đường thôn Đồng Tâm - Xã Phước Tân Giáp Thôn Bù Tố - Đến Giáp ranh xã Đức Liễu | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 143 | Huyện Phú Riềng | Đường Bến Tre - Xã Phước Tân Giáp đường ĐT 759 - Đi ào xóm Bến Tre 01km | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 144 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 145 | Huyện Phú Riềng | Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho | Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 146 | Huyện Phú Riềng | Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho - Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 |
| 147 | Huyện Phú Riềng | Đường Bù Nho - Phước Tân - Xã Phước Tân Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Bù Nho | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 148 | Huyện Phú Riềng | Đường N4 - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 149 | Huyện Phú Riềng | Đường N5 - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 150 | Huyện Phú Riềng | Đường N7 - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 151 | Huyện Phú Riềng | Đường D1 - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 152 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 153 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Tân Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 154 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh xã Bù Nho - Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| 155 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B - Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 156 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho - Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| 157 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà - Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 |
| 158 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ) - Hết ranh đất Chùa Long Hà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 159 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757 - Xã Long Hà Giáp ranh đất Chùa Long Hà - Cầu Trà Thanh | Đất ở nông thôn | 880.000 | 440.000 | 352.000 | 264.000 |
| 160 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Hà Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình - Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| 161 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Hà Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long - Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| 162 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 757B - Xã Long Hà Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà - Giáp ranh xã Long Bình | Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 300.000 | 225.000 |
| 163 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 à ĐT 757B phạm vi 200m - Xã Long Hà Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 164 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Long Hà Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 165 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Long Hà Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 166 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập - Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 167 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 759 - Xã Bình Sơn Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia - Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 920.000 | 690.000 |
| 168 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m - Xã Bình Sơn Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 169 | Huyện Phú Riềng | Đường Long Hưng - Bình Sơn - Xã Bình Sơn Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 170 | Huyện Phú Riềng | Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn Đường ĐT 759 - Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 171 | Huyện Phú Riềng | Đường Long Bình - Bình Sơn - Xã Bình Sơn Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15) - Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 |
| 172 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Bình Sơn Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| 173 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 174 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 175 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 600.000 | 450.000 |
| 176 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Trung UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 177 | Huyện Phú Riềng | Đường Quốc lộ 14 - Xã Phú Trung Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú - Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| 178 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Trung Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 179 | Huyện Phú Riềng | Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân - Xã Phú Trung Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 180 | Huyện Phú Riềng | Đường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân - Xã Phú Trung Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phước Tân | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 200.000 |
| 181 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông liên xã - Xã Phú Trung Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| 182 | Huyện Phú Riềng | Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã - Xã Phú Trung Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| 183 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú - Đường vào chùa Pháp Tịnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 184 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Đường vào chùa Pháp Tịnh - Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 185 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long - Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.008.000 | 756.000 |
| 186 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 741 - Xã Phú Riềng Ngã ba Đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su - Giáp ranh xã Bù Nho | Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 765.000 | 612.000 | 459.000 |
| 187 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh UBND xã Phú Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 188 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Giáp ranh UBND xã Phú Riềng - Ngã tư Cầu đường | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 |
| 189 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường - Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 |
| 190 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung - Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 |
| 191 | Huyện Phú Riềng | Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa - Giáp ranh giới xã Phú Trung | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 |
| 192 | Huyện Phú Riềng | Đường số 1 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 193 | Huyện Phú Riềng | Đường số 2 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Tiếp giáp đường số 3 TTTM | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 194 | Huyện Phú Riềng | Đường số 3 TTTM Phú Riềng - Xã Phú Riềng Lô phố chợ LG 24 - Hết ranh đất chợ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 195 | Huyện Phú Riềng | Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Xã Phú Riềng Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 495.000 | 396.000 | 297.000 |
| 196 | Huyện Phú Riềng | Đường vào nông trường 10 cũ - Xã Phú Riềng Ngã tư Phú Riềng - Giáp lô cao su nông trường 10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 197 | Huyện Phú Riềng | Khu đô thị Phú Cường - Xã Phú Riềng Các tuyến đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| 198 | Huyện Phú Riềng | Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m - Xã Phú Riềng Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 |
| 199 | Huyện Phú Riềng | Đường Khu dân cư Xuân Anh - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41) | Đất TM-DV nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 540.000 | 405.000 |
| 200 | Huyện Phú Riềng | Đường Phú Tân - Phú Lợi - Xã Phú Riềng Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 |



