Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;
– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.
3.2. Bảng giá đất huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 2 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 3 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 4 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 5 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 6 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 7 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư thị trấn Nam Giang - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 8 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang đến hết chợ Nam Giang - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang | Đất ở đô thị | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | - |
| 9 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế thị trấn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 10 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn đến hết thôn Ba - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 11 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 12 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 13 | Huyện Nam Trực | Đoạn từ giáp UBND thị trấn đến trạm điện - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 14 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 15 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 16 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 17 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 18 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 19 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 20 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - Thị trấn Nam Giang Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 21 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 600.000 | - |
| 22 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 23 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Nam Giang Đường rộng dưới 3m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 24 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê | Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 25 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng | Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 26 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng | Đất TM - DV đô thị | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 27 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 28 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 29 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 30 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 31 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang | Đất TM - DV đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 32 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 33 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 34 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì | Đất TM - DV đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 35 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất | Đất TM - DV đô thị | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 | - |
| 36 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đường tỉnh 490C - đến hết UBND thị trấn | Đất TM - DV đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | - |
| 37 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện | Đất TM - DV đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 38 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | - |
| 39 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | - |
| 40 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | - |
| 41 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba - | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 42 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba | Đất TM - DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| 43 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến - | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | - |
| 44 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng | Đất TM - DV đô thị | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | - |
| 45 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ trên 5m - | Đất TM - DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 46 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất TM - DV đô thị | 800.000 | 500.000 | 400.000 | - |
| 47 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng dưới 3m - | Đất TM - DV đô thị | 400.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| 48 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp đất Nam Cường và Nghĩa An - đến ngã ba đường Thanh Khê | Đất SX - KD đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 49 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê - đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng | Đất SX - KD đô thị | 3.100.000 | 1.500.000 | 750.000 | - |
| 50 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng - đến cầu Vân Chàng | Đất SX - KD đô thị | 3.700.000 | 1.850.000 | 900.000 | - |
| 51 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ Cầu Vân Chàng - đến ngã ba đường Vàng B | Đất SX - KD đô thị | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | - |
| 52 | Huyện Nam Trực | Đường Huyện lộ - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường Vàng B - đến giáp đất xã Nam Dương | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 53 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đê Kinh Lũng - đến giáp trường tiểu học Nam Đào | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 54 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào - đến ngã tư thị trấn Nam Giang | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 55 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã tư thị trấn Nam Giang - đến hết chợ Nam Giang | Đất SX - KD đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.350.000 | - |
| 56 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Nam giang - đến hết trạm y tế thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 57 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp trạm y tế thị trấn - đến hết thôn Ba | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 58 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Ba - đến hết thôn Nhì | Đất SX - KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 59 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp thôn Nhì - đến hết thôn Nhất | Đất SX - KD đô thị | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 | - |
| 60 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng B - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ đường tỉnh 490C - đến hết UBND thị trấn | Đất SX - KD đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.200.000 | - |
| 61 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ giáp UBND thị trấn - đến trạm điện | Đất SX - KD đô thị | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | - |
| 62 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến thôn Đồng Côi | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | - |
| 63 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ cầu Vân Chàng - đến hết làng Vân Chàng | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | - |
| 64 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ chợ Vân chàng - đến Đường Vàng | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | - |
| 65 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba - | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 66 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Từ thôn Nhất - đến thôn Nhì, thôn Ba | Đất SX - KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 67 | Huyện Nam Trực | Trục đường liên thôn - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến - | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | - |
| 68 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C - đến nhà thờ Kinh Lũng | Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | - |
| 69 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ trên 5m - | Đất SX - KD đô thị | 800.000 | 500.000 | 300.000 | - |
| 70 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 300.000 | - |
| 71 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - THỊ TRẤN NAM GIANG Đường rộng dưới 3m - | Đất SX - KD đô thị | 300.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| 72 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã ba Đồng Phù | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 73 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ ngã ba Đồng Phù - đến giáp xóm 8 Nam Vân | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 74 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Mỹ Đoạn từ Vụng Định Lễ Nam Vân - đến đất nhà ông Hùng | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 75 | Huyện Nam Trực | Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ Đường dẫn cầu Tân Phong - Xã Nam Mỹ - đến ngã tư Quốc lộ 21 | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 76 | Huyện Nam Trực | Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ Đường trục trung tâm phía nam thành phố Nam Định - Xã Nam Mỹ - đến Nghĩa địa Quyết Tiến | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 77 | Huyện Nam Trực | Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đường liên xã - Xã Nam Mỹ - đến cầu Mỹ Điền | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 78 | Huyện Nam Trực | Đường liên xã - Xã Nam Mỹ Đường liên xã - Xã Nam Mỹ - đến trạm bơm Bùi Hạ (4000m3/h) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 79 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - đến đường bê tông cũ) | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ Khu dân cư tập trung khu vực Quyết Tiến - Xã Nam Mỹ - đến hết) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ Khu dân cư Ao Lân Tuyền - Xã Nam Mỹ - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 83 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 84 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 85 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 86 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn Đoạn từ cầu Đất đến giáp xóm 8 Nam Vân - Quốc lộ 21 - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 87 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao đến giáp đất Nam Cường (phía đông đường) - Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 88 | Huyện Nam Trực | Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn Từ ngã tư Quốc lộ 21 đến giáp đất Nam Vân - Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | - |
| 89 | Huyện Nam Trực | Đường An Thắng - Xã Nam Toàn Từ cầu Cao đến giáp trại cá giống (giáp đất Hồng Quang) - Đường An Thắng - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 90 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Toàn Từ ngã ba Quốc lộ 21 đến cầu Xóm 6 sông An Lá - Đường trục xã - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 91 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 92 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng từ 3m đến dưới 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 93 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Toàn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 94 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Hồng Quang Từ cầu Nam Vân - đến cầu Vòi | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 95 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba cầu Vòi - đến cầu Dứa | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 96 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21B - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa - đến giáp đất xã Nam Cường | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 97 | Huyện Nam Trực | Đường An Thắng - Xã Hồng Quang Từ giáp đất xã Nam Toàn - đến ngã ba Quốc lộ 21 | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 98 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ cầu Dứa xuống thôn Mộng Giáo - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 99 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Hồng Quang Đoạn từ Mộng Giáo xuống thôn Rạch - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 100 | Huyện Nam Trực | Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 101 | Huyện Nam Trực | Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ UBND xã - đến đầu thôn Báo Đáp | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 102 | Huyện Nam Trực | Đường An Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ đầu thôn Báo Đáp - đến Quán Đá | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | - |
| 103 | Huyện Nam Trực | Đường Phong Quang - Xã Hồng Quang Đoạn từ trạm bơm Bùi Hạ - đến Cầu Vòi (Dọc sông Châu Thành) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 104 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung Nội Bồi thôn Thị - Xã Hồng Quang Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung Nội Bồi thôn Thị - Xã Hồng Quang Đường N2, D1 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 107 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 108 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Hồng Quang Đường rộng dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 109 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung Nam Quang - Xã Hồng Quang Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung Nam Quang - Xã Hồng Quang Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Vòi - đến cầu Đỗ Xá | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 112 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Đỗ Xá - đến giáp đất xã Tân Thịnh | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 113 | Huyện Nam Trực | Đường An Thắng - Xã Điền Xá Từ Cầu Đỗ Xá - đến hết đất Điền Xá | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 114 | Huyện Nam Trực | Đường liên xã - Xã Điền Xá Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đê hữu hồng Điền Xá | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 115 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Từ ngã ba Bốt điện 2 - đến nhà Máy Nước sạch | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 116 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đường số 6: từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến giáp cống Vị Khê | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 117 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đường số 8: từ Quốc lộ 21 - đến cầu chợ Nam Xá | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 118 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu chợ Nam Xá - đến chợ Trường Nguyên | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 119 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ chợ Trường Nguyên - đến Phú Hào (xóm 19) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 120 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Đỗ Xá (chợ Nam Xá) - đến cầu giáp xã Nam Thắng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 121 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đoạn từ cầu Lã Điền - đến chợ Trường Nguyên | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 122 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Điền Xá Đường Hoàng Thụ: từ cầu (chợ Trường Nguyên) - đến giáp đê Hữu Hồng xóm 3 Vị Khê | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 123 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 124 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 125 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Điền Xá Đường rộng dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 126 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Tân Thịnh Đoạn từ giáp xã Điền Xá - đến giáp đất Nam Hồng | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 127 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn Đồng Lư tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến xóm 15 thôn Vũ Lao | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 128 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Tân Thành tiếp giáp Quốc lộ 21 - đến đê Đại hà Từ Quán | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 129 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ Vũ Lao - đến đê Đại Hà | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 130 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Tân Thịnh Đoạn từ đê Đại Hà - đến đê Bối (bờ Bắc) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 131 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường N1 (Phía Bắc giáp KDC, giáp UBND xã Tân Thịnh; Từ QL21 vào trường cấp 2 Hoàng Ngân thôn Tân Thành) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường N3 (phía Nam KDC: Từ QL21 vào khu vực cánh đồng thôn Đồng Lư) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường D1 (trong KDC theo hướng Bắc Nam, nối giữa đoạn đường N1 và đoạn đường N3) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Tân Thịnh - Xã Tân Thịnh Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây: Từ đường D1 vào cánh đồng) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 136 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 137 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Tân Thịnh Đường rộng dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 138 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp đất Tân Thịnh - đến ngã ba Ngặt Kéo | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 139 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Ngặt Kéo - đến giáp đất Nam Thanh | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 140 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 21 - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba cống Khâm - đến ngã ba Ngặt Kéo (QL 21) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 141 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Từ ngã ba Quốc lộ 21 (qua UBND xã cũ) - đến ngã ba Ngọc Giang | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 142 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 487B (Đường Trắng cũ) - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã ba Công ty Yamani - đến ngã 3 Ngọc Giang | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | - |
| 143 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ giáp xã Nam Hoa - đến ngã ba xóm Hồng Long (Cổng ải) | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.000.000 | - |
| 144 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ cổng ải - đến hết bưu điện | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | - |
| 145 | Huyện Nam Trực | Đường Vàng - Xã Nam Hồng Đoạn từ Bưu điện ra - đến giáp Quốc lộ 21 | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | - |
| 146 | Huyện Nam Trực | Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Vàng - đến ngã ba Ngọc Giang | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 147 | Huyện Nam Trực | Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ trạm bơm dã chiến - đến cầu ông Thụy | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 148 | Huyện Nam Trực | Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu ông Thụy - đến bãi rác Nam Hồng | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 149 | Huyện Nam Trực | Đường liên xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ đường Nam Ninh Hải (cầu ông Lộc) - đến giáp thôn Đô Đò xã Nam Lợi | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | - |
| 150 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ trường THCS Nguyễn Hiền - đến cầu Trung Thịnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 151 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ cầu Trung Thịnh - đến giáp đường Nam Ninh Hải | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 152 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Vàng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 153 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Hồng Đoạn từ ngã tư chợ Yên - đến giáp đường Liên Tỉnh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 154 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường D1 (phía Tây KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 155 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường D2 (ở giữa KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 156 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường D3 (phía Đông KDC: Từ tỉnh lộ 485B vào bên trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 157 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung xã Nam Hồng - Xã Nam Hồng Đoạn đường N2 (trong KDC theo hướng Đông Tây) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 158 | Huyện Nam Trực | Đường liên xóm - Xã Nam Hồng Đoạn từ xóm Hồng Thượng - đến xóm Hồng Đoàn | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | - |
| 159 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 160 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 161 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Hồng Đường rộng dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 162 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 22 - Xã Nam Thanh Đoạn từ giáp đất Nam Hồng - đến cầu 19/5 (cầu Công Chính) | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 163 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 23 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 (Cầu Công Chính) - đến cầu Thôn Nội | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 164 | Huyện Nam Trực | Quốc lộ 24 - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu thôn Nội - đến giáp cống Cổ Lễ (Giáp Huyện Trực Ninh) | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | - |
| 165 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 487 (Đường Đen cũ) - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Trung Lao - đến chợ Quỳ xã Nam Lợi | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 166 | Huyện Nam Trực | Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Thanh Đoạn từ bãi rác Nam Hồng - đến cầu Xối Tây | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | - |
| 167 | Huyện Nam Trực | Đường huyện lộ: Đường Nam Ninh Hải - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Xối Tây - đến ngã tư chợ Quỳ | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 168 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 21 - đến đường Nam Ninh Hải | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 169 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu Bình Yên - đến ngã ba đường Đen | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | - |
| 170 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ ngã ba đường Đen - đến xóm chùa Hạ Lao | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 171 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thanh Đoạn từ cầu 19/5 - đến giáp trường THCS Nguyễn Hiền | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 172 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh Đoạn đường D1 (dọc Sông - từ Cầu vào trong KDC ) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh Đoạn đường N1 (phía Bắc KDC) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung thôn Nội - Xã Nam Thanh Các đoạn đường còn lại trong KDC - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 175 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì - Xã Nam Thanh Đường N1 - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 176 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung thôn Xối Trì - Xã Nam Thanh Đường N2 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 177 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 178 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 179 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thanh Đường rộng dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 180 | Huyện Nam Trực | Đường An Thắng (đường huyện) - Xã Nam Thắng Đường An Thắng (đường huyện) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | - |
| 181 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đất xã Điền Xá - đến hết UBND xã Nam Thắng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | - |
| 182 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ giáp đông KDC tập trung Nam Thắng - đến hết UBND xã Nam Thắng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 183 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ đê Đại Hà ra đê bối Đại An - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 184 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cầu Cối qua đền Quan Trạng - đến giáp đường An Thắng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 185 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An qua xóm Hoà Thịnh, xóm Thắng Lai, - đến Đê Bối | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 186 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ Cổng Chào thôn Đại An - đến ngã tư Hội đồng | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 187 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nam Thắng Đoạn từ ngã tư Hội đồng - đến Đê Bối | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 188 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung Nam Thắng - Xã Nam Thắng Đường N2 (Từ đường D1 - đến đường D2) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Nam Trực | Khu dân cư tập trung Nam Thắng - Xã Nam Thắng Đường N3 (Từ đường D2 - đến đường D3) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ trên 5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.300.000 | 600.000 | - |
| 191 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng từ 3m - đến dưới 5m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | - |
| 192 | Huyện Nam Trực | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Xã Nam Thắng Đường rộng dưới 3m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | - |
| 193 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp thành phố Nam Định - đến ngã tư đường Lê Đức Thọ | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 194 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã tư đường Lê Đức Thọ - đến Cầu Cao | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 195 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn từ cầu Cao - đến chợ Cà | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | - |
| 196 | Huyện Nam Trực | Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ) - Xã Nghĩa An Đoạn giáp đất Nam Cường - đến giáp đất TT Nam Giang (phía tây đường) | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 197 | Huyện Nam Trực | Đường Lê Đức Thọ (Đường S2 cũ) - Xã Nghĩa An Từ Nam Vân - đến cầu vượt sông Đào | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 | - |
| 198 | Huyện Nam Trực | Đường An Thắng - Xã Nghĩa An Đoạn từ TL490C - đến đê Đại Hà | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | - |
| 199 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ ngã ba đường tỉnh lộ 490C - đến hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | - |
| 200 | Huyện Nam Trực | Đường trục xã - Xã Nghĩa An Đoạn từ giáp UBND xã - đến đê Đại Hà (Nam An) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |



