Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
2.2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Khao Mang | Tại đây | 51 | Xã Bản Xèo | Tại đây |
| 2 | Xã Mù Cang Chải | Tại đây | 52 | Xã Bát Xát | Tại đây |
| 3 | Xã Púng Luông | Tại đây | 53 | Xã Võ Lao | Tại đây |
| 4 | Xã Tú Lệ | Tại đây | 54 | Xã Khánh Yên | Tại đây |
| 5 | Xã Trạm Tấu | Tại đây | 55 | Xã Văn Bàn | Tại đây |
| 6 | Xã Hạnh Phúc | Tại đây | 56 | Xã Dương Quỳ | Tại đây |
| 7 | Xã Phình Hồ | Tại đây | 57 | Xã Chiềng Ken | Tại đây |
| 8 | Xã Liên Sơn | Tại đây | 58 | Xã Minh Lương | Tại đây |
| 9 | Xã Gia Hội | Tại đây | 59 | Xã Nậm Chày | Tại đây |
| 10 | Xã Sơn Lương | Tại đây | 60 | Xã Bảo Yên | Tại đây |
| 11 | Xã Văn Chấn | Tại đây | 61 | Xã Nghĩa Đô | Tại đây |
| 12 | Xã Thượng Bằng La | Tại đây | 62 | Xã Thượng Hà | Tại đây |
| 13 | Xã Chấn Thịnh | Tại đây | 63 | Xã Xuân Hòa | Tại đây |
| 14 | Xã Nghĩa Tâm | Tại đây | 64 | Xã Phúc Khánh | Tại đây |
| 15 | Xã Phong Dụ Hạ | Tại đây | 65 | Xã Bảo Hà | Tại đây |
| 16 | Xã Châu Quế | Tại đây | 66 | Xã Mường Bo | Tại đây |
| 17 | Xã Lâm Giang | Tại đây | 67 | Xã Bản Hồ | Tại đây |
| 18 | Xã Đông Cuông | Tại đây | 68 | Xã Tả Van | Tại đây |
| 19 | Xã Tân Hợp | Tại đây | 69 | Xã Tả Phìn | Tại đây |
| 20 | Xã Mậu A | Tại đây | 70 | Xã Cốc Lầu | Tại đây |
| 21 | Xã Xuân Ái | Tại đây | 71 | Xã Bảo Nhai | Tại đây |
| 22 | Xã Mỏ Vàng | Tại đây | 72 | Xã Bản Liền | Tại đây |
| 23 | Xã Lâm Thượng | Tại đây | 73 | Xã Bắc Hà | Tại đây |
| 24 | Xã Lục Yên | Tại đây | 74 | Xã Tả Củ Tỷ | Tại đây |
| 25 | Xã Tân Lĩnh | Tại đây | 75 | Xã Lùng Phình | Tại đây |
| 26 | Xã Khánh Hòa | Tại đây | 76 | Xã Pha Long | Tại đây |
| 27 | Xã Phúc Lợi | Tại đây | 77 | Xã Mường Khương | Tại đây |
| 28 | Xã Mường Lai | Tại đây | 78 | Xã Bản Lầu | Tại đây |
| 29 | Xã Cảm Nhân | Tại đây | 79 | Xã Cao Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Yên Thành | Tại đây | 80 | Xã Si Ma Cai | Tại đây |
| 31 | Xã Thác Bà | Tại đây | 81 | Xã Sín Chéng | Tại đây |
| 32 | Xã Yên Bình | Tại đây | 82 | Phường Nghĩa Lộ | Tại đây |
| 33 | Xã Bảo Ái | Tại đây | 83 | Phường Trung Tâm | Tại đây |
| 34 | Xã Trấn Yên | Tại đây | 84 | Phường Cầu Thia | Tại đây |
| 35 | Xã Hưng Khánh | Tại đây | 85 | Phường Văn Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Lương Thịnh | Tại đây | 86 | Phường Yên Bái | Tại đây |
| 37 | Xã Việt Hồng | Tại đây | 87 | Phường Nam Cường | Tại đây |
| 38 | Xã Quy Mông | Tại đây | 88 | Phường Âu Lâu | Tại đây |
| 39 | Xã Cốc San | Tại đây | 89 | Phường Cam Đường | Tại đây |
| 40 | Xã Hợp Thành | Tại đây | 90 | Phường Lào Cai | Tại đây |
| 41 | Xã Phong Hải | Tại đây | 91 | Phường Sa Pa | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Quang | Tại đây | 92 | Xã Nậm Xé | Tại đây |
| 43 | Xã Bảo Thắng | Tại đây | 93 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Tại đây |
| 44 | Xã Tằng Loỏng | Tại đây | 94 | Xã Chế Tạo | Tại đây |
| 45 | Xã Gia Phú | Tại đây | 95 | Xã Lao Chải | Tại đây |
| 46 | Xã Mường Hum | Tại đây | 96 | Xã Nậm Có | Tại đây |
| 47 | Xã Dền Sáng | Tại đây | 97 | Xã Tà Xi Láng | Tại đây |
| 48 | Xã Y Tý | Tại đây | 98 | Xã Cát Thịnh | Tại đây |
| 49 | Xã A Mú Sung | Tại đây | 99 | Xã Phong Dụ Thượng | Tại đây |
| 50 | Xã Trịnh Tường | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất ở đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 437.500 | 250.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.260.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ | Đất ở đô thị | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) - | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.100.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất ở đô thị | 1.050.000 | 525.000 | 367.500 | 210.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy - | Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A - | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG - | Đất ở đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất TM-DV đô thị | 625.000 | 312.500 | 218.750 | 125.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 630.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.312.500 | 750.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất TM-DV đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 787.500 | 450.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ - | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 900.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất TM-DV đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 1.875.000 | 1.312.500 | 750.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 612.500 | 350.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng Chải | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | Đất TM-DV đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nước | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề Quân | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 325.000 | 227.500 | 130.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A Sáu | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 275.000 | 192.500 | 110.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na Khui | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu Bồ | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ) | Đất TM-DV đô thị | 525.000 | 262.500 | 183.750 | 105.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy - | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống - | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui - | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | 125.000 | 87.500 | 50.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc Vải | Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Mường Khương | Các thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quan | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao Chải | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán Ván | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4) | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 672.000 | 384.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm Rồng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương | Quốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620 | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1) | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm) | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na Bủ | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì Thàng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng) | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng Chải | Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 364.000 | 208.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng Chải | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư Phùng | Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 320.000 | 224.000 | 128.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường Khương | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường Khương | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na Đẩy | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11 | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) - | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện) | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ - | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tế | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến Sung | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng Lâu | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11 | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Huyện Mường Khương | Phố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 |
| Huyện Mường Khương | Đường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 |


