• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai 2026

2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

– Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

– Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

2.2. Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lào Cai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Khao MangTại đây51Xã Bản XèoTại đây
2Xã Mù Cang ChảiTại đây52Xã Bát XátTại đây
3Xã Púng LuôngTại đây53Xã Võ LaoTại đây
4Xã Tú LệTại đây54Xã Khánh YênTại đây
5Xã Trạm TấuTại đây55Xã Văn BànTại đây
6Xã Hạnh PhúcTại đây56Xã Dương QuỳTại đây
7Xã Phình HồTại đây57Xã Chiềng KenTại đây
8Xã Liên SơnTại đây58Xã Minh LươngTại đây
9Xã Gia HộiTại đây59Xã Nậm ChàyTại đây
10Xã Sơn LươngTại đây60Xã Bảo YênTại đây
11Xã Văn ChấnTại đây61Xã Nghĩa ĐôTại đây
12Xã Thượng Bằng LaTại đây62Xã Thượng HàTại đây
13Xã Chấn ThịnhTại đây63Xã Xuân HòaTại đây
14Xã Nghĩa TâmTại đây64Xã Phúc KhánhTại đây
15Xã Phong Dụ HạTại đây65Xã Bảo HàTại đây
16Xã Châu QuếTại đây66Xã Mường BoTại đây
17Xã Lâm GiangTại đây67Xã Bản HồTại đây
18Xã Đông CuôngTại đây68Xã Tả VanTại đây
19Xã Tân HợpTại đây69Xã Tả PhìnTại đây
20Xã Mậu ATại đây70Xã Cốc LầuTại đây
21Xã Xuân ÁiTại đây71Xã Bảo NhaiTại đây
22Xã Mỏ VàngTại đây72Xã Bản LiềnTại đây
23Xã Lâm ThượngTại đây73Xã Bắc HàTại đây
24Xã Lục YênTại đây74Xã Tả Củ TỷTại đây
25Xã Tân LĩnhTại đây75Xã Lùng PhìnhTại đây
26Xã Khánh HòaTại đây76Xã Pha LongTại đây
27Xã Phúc LợiTại đây77Xã Mường KhươngTại đây
28Xã Mường LaiTại đây78Xã Bản LầuTại đây
29Xã Cảm NhânTại đây79Xã Cao SơnTại đây
30Xã Yên ThànhTại đây80Xã Si Ma CaiTại đây
31Xã Thác BàTại đây81Xã Sín ChéngTại đây
32Xã Yên BìnhTại đây82Phường Nghĩa LộTại đây
33Xã Bảo ÁiTại đây83Phường Trung TâmTại đây
34Xã Trấn YênTại đây84Phường Cầu ThiaTại đây
35Xã Hưng KhánhTại đây85Phường Văn PhúTại đây
36Xã Lương ThịnhTại đây86Phường Yên BáiTại đây
37Xã Việt HồngTại đây87Phường Nam CườngTại đây
38Xã Quy MôngTại đây88Phường Âu LâuTại đây
39Xã Cốc SanTại đây89Phường Cam ĐườngTại đây
40Xã Hợp ThànhTại đây90Phường Lào CaiTại đây
41Xã Phong HảiTại đây91Phường Sa PaTại đây
42Xã Xuân QuangTại đây92Xã Nậm XéTại đây
43Xã Bảo ThắngTại đây93Xã Ngũ Chỉ SơnTại đây
44Xã Tằng LoỏngTại đây94Xã Chế TạoTại đây
45Xã Gia PhúTại đây95Xã Lao ChảiTại đây
46Xã Mường HumTại đây96Xã Nậm CóTại đây
47Xã Dền SángTại đây97Xã Tà Xi LángTại đây
48Xã Y TýTại đây98Xã Cát ThịnhTại đây
49Xã A Mú SungTại đây99Xã Phong Dụ ThượngTại đây
50Xã Trịnh TườngTại đây

Bảng giá đất huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường KhươngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
2Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quanĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
3Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)Đất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
4Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao ChảiĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
5Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán VánĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
6Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)Đất ở đô thị1.250.000625.000437.500250.000
7Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấnĐất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
8Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)Đất ở đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
9Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)Đất ở đô thị4.800.0002.400.0001.680.000960.000
10Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm RồngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
11Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620Đất ở đô thị6.300.0003.150.0002.205.0001.260.000
12Huyện Mường KhươngPhố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
13Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)Đất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
14Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh NiênĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
15Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũĐất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
16Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)Đất ở đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
17Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na BủĐất ở đô thị6.600.0003.300.0002.310.0001.320.000
18Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì ThàngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
19Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
20Huyện Mường KhươngPhố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
21Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng ChảiĐất ở đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
22Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng ChảiĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
23Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư PhùngĐất ở đô thị1.600.000800.000560.000320.000
24Huyện Mường KhươngĐường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư PhùngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
25Huyện Mường KhươngĐường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư PhùngĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
26Huyện Mường KhươngPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường KhươngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
27Huyện Mường KhươngPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường KhươngĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
28Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)Đất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
29Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na ĐẩyĐất ở đô thị6.000.0003.000.0002.100.0001.200.000
30Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyệnĐất ở đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
31Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
32Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận độngĐất ở đô thị6.500.0003.250.0002.275.0001.300.000
33Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) -Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
34Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)Đất ở đô thị5.500.0002.750.0001.925.0001.100.000
35Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
36Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
37Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
38Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
39Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tếĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
40Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na ĐẩyĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
41Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũĐất ở đô thị9.000.0004.500.0003.150.0001.800.000
42Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến SungĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.450.0001.400.000
43Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng LâuĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
44Huyện Mường KhươngPhố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11Đất ở đô thị10.000.0005.000.0003.500.0002.000.000
45Huyện Mường KhươngPhố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)Đất ở đô thị7.500.0003.750.0002.625.0001.500.000
46Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1Đất ở đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
47Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng ChảiĐất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
48Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng DuyênĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
49Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
50Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nướcĐất ở đô thị4.200.0002.100.0001.470.000840.000
51Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mớiĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
52Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
53Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên LèngĐất ở đô thị1.400.000700.000490.000280.000
54Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề QuânĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
55Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)Đất ở đô thị1.300.000650.000455.000260.000
56Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
57Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc SinhĐất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
58Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A SáuĐất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
59Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)Đất ở đô thị1.100.000550.000385.000220.000
60Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị NgọcĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
61Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)Đất ở đô thị1.800.000900.000630.000360.000
62Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na KhuiĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
63Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấnĐất ở đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
64Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
65Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
66Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu BồĐất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
67Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)Đất ở đô thị1.050.000525.000367.500210.000
68Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm LưĐất ở đô thị1.500.000750.000525.000300.000
69Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư)Đất ở đô thị1.200.000600.000420.000240.000
70Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy -Đất ở đô thị800.000400.000280.000160.000
71Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống -Đất ở đô thị1.000.000500.000350.000200.000
72Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
73Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A -Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
74Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -Đất ở đô thị500.000250.000175.000100.000
75Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
76Huyện Mường KhươngĐường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc VảiĐất ở đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
77Huyện Mường KhươngCác thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG -Đất ở đô thị400.000200.000140.00080.000
78Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường KhươngĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
79Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quanĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
80Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)Đất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
81Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao ChảiĐất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
82Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán VánĐất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
83Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)Đất TM-DV đô thị625.000312.500218.750125.000
84Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấnĐất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
85Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)Đất TM-DV đô thị1.800.000900.000630.000360.000
86Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)Đất TM-DV đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
87Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm RồngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
88Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620Đất TM-DV đô thị3.150.0001.575.0001.102.500630.000
89Huyện Mường KhươngPhố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
90Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)Đất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
91Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh NiênĐất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
92Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũĐất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
93Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)Đất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
94Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na BủĐất TM-DV đô thị3.300.0001.650.0001.155.000660.000
95Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì ThàngĐất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
96Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
97Huyện Mường KhươngPhố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
98Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng ChảiĐất TM-DV đô thị1.300.000650.000455.000260.000
99Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng ChảiĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
100Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư PhùngĐất TM-DV đô thị800.000400.000280.000160.000
101Huyện Mường KhươngĐường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư PhùngĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
102Huyện Mường KhươngĐường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư PhùngĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
103Huyện Mường KhươngPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường KhươngĐất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
104Huyện Mường KhươngPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường KhươngĐất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
105Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)Đất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
106Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na ĐẩyĐất TM-DV đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
107Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyệnĐất TM-DV đô thị2.250.0001.125.000787.500450.000
108Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
109Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận độngĐất TM-DV đô thị3.250.0001.625.0001.137.500650.000
110Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) -Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
111Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)Đất TM-DV đô thị2.750.0001.375.000962.500550.000
112Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
113Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
114Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
115Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ -Đất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
116Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tếĐất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
117Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na ĐẩyĐất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
118Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũĐất TM-DV đô thị4.500.0002.250.0001.575.000900.000
119Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến SungĐất TM-DV đô thị3.500.0001.750.0001.225.000700.000
120Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng LâuĐất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
121Huyện Mường KhươngPhố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11Đất TM-DV đô thị5.000.0002.500.0001.750.0001.000.000
122Huyện Mường KhươngPhố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)Đất TM-DV đô thị3.750.0001.875.0001.312.500750.000
123Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1Đất TM-DV đô thị1.750.000875.000612.500350.000
124Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc) - Đến đường Sảng Chải nay sửa đổi là Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) Đến đường Sảng ChảiĐất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
125Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - Đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng DuyênĐất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
126Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sau BQL rừng phòng hộ - Đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư)Đất TM-DV đô thị2.500.0001.250.000875.000500.000
127Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - Đến xí nghiệp nướcĐất TM-DV đô thị2.100.0001.050.000735.000420.000
128Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - Đến chân dốc trung tâm y tế nay sửa đổi là Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) Đến giáp Bệnh viện đa khoa mớiĐất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
129Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - Đến QL 4Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
130Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Duyên LèngĐất TM-DV đô thị700.000350.000245.000140.000
131Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết đất nhà ông Đề QuânĐất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
132Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)Đất TM-DV đô thị650.000325.000227.500130.000
133Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới)Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
134Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - Đến hết nhà ông La Ngọc SinhĐất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
135Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - Đến hết nhà ông Lù A SáuĐất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
136Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - Đến nhà Thu Tỷ (xóm mới)Đất TM-DV đô thị550.000275.000192.500110.000
137Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 409 - Đến hết đất nhà bà Lục Thị NgọcĐất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
138Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - Đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá)Đất TM-DV đô thị900.000450.000315.000180.000
139Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường nối từ cầu Trắng - Đến phố Na KhuiĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
140Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường từ trụ sở công an thị trấn - Đến hết trường mầm non số 1 thị trấnĐất TM-DV đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
141Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 481 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà Giang Phấn) - Đến hết đất tiểu khu cũĐất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
142Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 489 đường Giải Phóng 11-11 (ngõ nhà ông Đỗ Văn Phóng) - Đến hết khu chăn nuôi cũĐất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
143Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng - Đến thủy lợi Thu BồĐất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
144Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà bà Chúc - Đến hết nhà ông Sang (gần cầu Na Bủ)Đất TM-DV đô thị525.000262.500183.750105.000
145Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ sân kho Na Bủ qua cầu Na Đẩy - Đến ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm LưĐất TM-DV đô thị750.000375.000262.500150.000
146Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba trung tâm chính trị + 100m về phía đi Nấm Lư - Đến hết khu dân cư Na Đẩy (đường đi Nấm Lư)Đất TM-DV đô thị600.000300.000210.000120.000
147Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Ản của TDP Na Đẩy -Đất TM-DV đô thị400.000200.000140.00080.000
148Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Nhân Giống -Đất TM-DV đô thị500.000250.000175.000100.000
149Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Thôn Sả Hồ -Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
150Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Ngam A -Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
151Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Điểm dân cư Na Pủ Sáo thuộc thôn Na Khui -Đất TM-DV đô thị250.000125.00087.50050.000
152Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu trắng - Đến Quốc lộ 4Đất TM-DV đô thị1.500.000750.000525.000300.000
153Huyện Mường KhươngĐường bê tông TDP Mã Tuyển - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ điểm nối với đường Giải phóng (tiểu công viên) - Đến đường Gốc VảiĐất TM-DV đô thị1.000.000500.000350.000200.000
154Huyện Mường KhươngCác thôn và điểm dân cư còn lại không thuộc các đoạn đường, ngõ phố ở trên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG -Đất TM-DV đô thị200.000100.00070.00040.000
155Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng chào thị trấn - Đến hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường KhươngĐất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
156Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết đất nghĩa trang liệt sỹ huyện Mường Khương - Đến ngã ba Hải quanĐất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
157Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Hải quan - Đến đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên)Đất SX-KD đô thị560.000280.000196.000112.000
158Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Vị trí 1 đường Mường Khương - Sín Tẻn đoạn từ ngã ba đi thôn Choán Ván - Đến hết thôn Lao ChảiĐất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
159Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4D - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ đi thôn Nhân Giống (chân núi cô Tiên) - Đến cầu đường rẽ lên thôn Choán VánĐất SX-KD đô thị400.000200.000140.00080.000
160Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao đường Di Thàng - Đến đỉnh dốc Hàm Rồng (giáp danh xã Tung Chung Phố)Đất SX-KD đô thị500.000250.000175.000100.000
161Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ giao điểm QL4 và QL4D - Đến cổng trụ sở UBND thị trấnĐất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
162Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cổng trụ sở UBND thị trấn - Đến đập tràn Tùng Lâu (đoạn tránh quốc lộ 4)Đất SX-KD đô thị1.440.000720.000504.000288.000
163Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu - Đến cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện)Đất SX-KD đô thị1.920.000960.000672.000384.000
164Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Tùng Lâu (cầu vào chợ trung tâm huyện) - Đến cầu mới Hàm RồngĐất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
165Huyện Mường KhươngQuốc lộ 4 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu mới Hàm Rồng - Đến hết đất số nhà 620Đất SX-KD đô thị2.520.0001.260.000882.000504.000
166Huyện Mường KhươngPhố Mã Tuyển 1 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Quốc lộ 4D - Đến Quốc lộ 4 (đường gốc Vải nối QL4 đoạn tránh thị trấn)Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
167Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Hải quan - Đến cầu Trắng (Phố cũ 1)Đất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
168Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Trắng - Đến đường Thanh NiênĐất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
169Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào trường THPT Mường Khương - Đến đường rẽ vào khu chợ cũĐất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
170Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường rẽ vào khu chợ cũ - Đến hết ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ vào Na Đẩy (hết đất nhà Thu Tiềm)Đất SX-KD đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
171Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư Na Bủ Hàm Rồng rẽ Na Đẩy - Đến cầu Na BủĐất SX-KD đô thị2.640.0001.320.000924.000528.000
172Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu Na Bủ - Đến giao đường Dì ThàngĐất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
173Huyện Mường KhươngĐường Giải phóng 11-11 - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngõ rẽ số nhà 555 - Đến hết ngõ (TDP Na Bảo-Hàm Rồng)Đất SX-KD đô thị480.000240.000168.00096.000
174Huyện Mường KhươngPhố Na Khui - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà khách UB huyện - Đến Quốc lộ 4Đất SX-KD đô thị1.200.000600.000420.000240.000
175Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến ngã ba đường Sảng ChảiĐất SX-KD đô thị1.040.000520.000364.000208.000
176Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến cầu thác Sảng ChảiĐất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
177Huyện Mường KhươngPhố Sao Đỏ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba Sảng Chải - Đến ngã ba nối đường Tả Chư PhùngĐất SX-KD đô thị640.000320.000224.000128.000
178Huyện Mường KhươngĐường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ công viên - Đến ngã ba nối đường lên Tả Chư PhùngĐất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
179Huyện Mường KhươngĐường Sảng Chải - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến ngã tư nối đường lên Tả Chư PhùngĐất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
180Huyện Mường KhươngPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 - Đến trường THPT Mường KhươngĐất SX-KD đô thị2.000.0001.000.000700.000400.000
181Huyện Mường KhươngPhố Thanh Niên - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ hết trạm vật tư cũ - Đến trường THPT số 1 Mường KhươngĐất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
182Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu thác Sảng Chải - Đến quốc lộ 4D (chân núi cô tiên)Đất SX-KD đô thị800.000400.000280.000160.000
183Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trường tiểu học số 1 thị trấn) - Đến đường sau hồ Na ĐẩyĐất SX-KD đô thị2.400.0001.200.000840.000480.000
184Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ Cầu Na Khui - Đến giáp đất sau trụ sở công an huyệnĐất SX-KD đô thị1.800.000900.000630.000360.000
185Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường bờ hồ: từ sau trụ sở công an huyện - Đến đường Giải Phóng 11-11Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
186Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ nhà ông Dũng Lan - Đến sân vận độngĐất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000910.000520.000
187Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đường P5 theo quy hoạch nay sửa đổi là Đường P5 theo quy hoạch (Khu Tùng Lâu -Na Đẩy) -Đất SX-KD đô thị440.000220.000154.00088.000
188Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương - Đến hồ Na Đẩy nay sửa đổi là Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na Đẩy (Sân vận động trung tâm huyện)Đất SX-KD đô thị2.200.0001.100.000770.000440.000
189Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T2 theo quy hoạch -Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
190Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T3 theo quy hoạch -Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
191Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Tuyến T4 theo quy hoạch -Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
192Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Khu Bến xe cũ -Đất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
193Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đường tỉnh lộ ĐT 154 qua Trung tâm Chính trị, - Đến chân dốc Trung tâm Y tếĐất SX-KD đô thị600.000300.000210.000120.000
194Huyện Mường KhươngĐường nội thị theo trục đường mới mở - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã tư giáp nhà ông Vương Tiến Sung - Đến giao với đoạn từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương Đến hồ Na ĐẩyĐất SX-KD đô thị1.600.000800.000560.000320.000
195Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Hai bên đường từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện - Đến hết đất trạm vật tư cũĐất SX-KD đô thị3.600.0001.800.0001.260.000720.000
196Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ trạm vật tư - Đến đất nhà ông Vương Tiến SungĐất SX-KD đô thị2.800.0001.400.000980.000560.000
197Huyện Mường KhươngPhố Tùng Lâu - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ đất nhà ông Vương Tiến Sung - Đến cầu Tùng LâuĐất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
198Huyện Mường KhươngPhố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba chợ trung tâm huyện (cổng nhà ông Vương Tiến Sung) - Đến ngã tư rẽ vào đường Giải phóng 11-11Đất SX-KD đô thị4.000.0002.000.0001.400.000800.000
199Huyện Mường KhươngPhố Na Bủ - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Đoạn nối tiếp đường sau chợ - Đến cầu Hàm Rồng (Phố Hàm Rồng)Đất SX-KD đô thị3.000.0001.500.0001.050.000600.000
200Huyện Mường KhươngĐường nội thị - THỊ TRẤN MƯỜNG KHƯƠNG Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - Đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1Đất SX-KD đô thị1.400.000700.000490.000280.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.8/5 - (957 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026
Bảng giá đất xã Ea Bung, tỉnh Đắk Lắk 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.