• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm
3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
3.2. Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình theo Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 thông qua Bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa tỉnh Hòa Bình;

– Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 quy định về bảng giá đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (được sửa đổi tại Quyết định 48/2021/QĐ-UBND ngày 25/8/2021);

– Quyết định 01/2025/QĐ-UBND sửa đổi một số Điều liên quan đến các quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen luong son tinh hoa binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lương Sơn – tỉnh Hòa Bình

3. Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất trồng cây hàng năm

– Đất trồng lúa:

+ Vị trí 1: Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa nước trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất, trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông, thủy lợi thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng cấy được một vụ lúa, kết hợp trồng thêm một vụ màu trong năm; Là đất trồng cấy được từ hai vụ lúa trong năm nhưng có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn, trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông, thủy lợi ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất chỉ cấy được một vụ lúa, có điều kiện về giao thông, thủy lợi khó khăn hơn vị trí 2.

– Đất trồng cây hàng năm khác:

+ Vị trí 1: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất gần nhất trong phạm vi khoảng cách 2.000mét trở lại và có điều kiện giao thông thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Là đất trồng được từ hai vụ cây hàng năm khác trở lên trong năm, có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng dân cư tới nơi sử dụng đất sản xuất xa hơn trong phạm vi khoảng cách trên 2.000mét và có điều kiện về giao thông ít thuận lợi hơn vị trí 1.

+ Vị trí 3: Là đất trồng cây hàng năm khác còn lại (đất trồng màu, đất gò, đồi), có điều kiện về giao thông khó khăn hơn vị trí 2.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ:

– Vị trí 1: Là diện tích đất có vị trí từ ranh giới đường giao thông chính, đường giao thông nông thôn, đường giao thông dân sinh (là đường xe ô tô tải, xe công nông có thể đi lại, để vận chuyển sản phẩm, hàng hóa…) vào sâu phía trong rừng là 500 mét.

– Vị trí 2: Là diện tích đất rừng còn lại.

3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

– Loại đường phố, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị

+ Vị trí 1: Là diện tích đất có một mặt tiếp giáp với đường (tính theo loại đường phố có mức giá đất cao nhất), có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào sâu 20 mét;

+ Vị trí 2: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 1 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 2 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là phần diện tích đất tiếp theo của vị trí 3 của cùng thửa đất của loại đường phố, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thửa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là phần diện tích đất còn lại tiếp theo sau của vị trí 4 của cùng loại đường phố.

– Khu vực, vị trí định giá đất đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn (Bao gồm cả các xã thuộc huyện Lương Sơn).

+ Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất; Là diện tích đất có khả năng sinh lợi cao nhất, có các điều kiện về kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất, có một mặt của thửa đất (tính theo loại đường có giá đất cao nhất) giáp với trục đường giao thông, có chiều sâu từ vị trí mặt tiền thửa đất (diện tích đã trừ hành lang giao thông) vào đến 20 mét;

+ Vị trí 2: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 1; Là diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 1, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 1 của thửa đất vào sâu 30 mét;

+ Vị trí 3: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 2; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 2, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 2, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 2 của thửa đất vào sâu 50 mét;

+ Vị trí 4: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 3; Là phần diện tích đất có vị trí kế tiếp vị trí 3, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 3, có chiều sâu từ điểm cuối vị trí 3 của thừa đất vào sâu 100 mét;

+ Vị trí 5: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí 4; Là phần diện tích đất còn lại kế tiếp theo sau của vị trí 4, có khả năng sinh lợi và điều kiện về kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn.

3.2. Bảng giá đất huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)Đất ở đô thị24.000.00018.100.00012.200.0006.500.000
2Huyện Lương SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)Đất ở đô thị24.000.00018.100.00012.200.0006.500.000
3Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương SơnĐất ở đô thị21.000.00014.000.0009.300.0005.200.000
4Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)Đất ở đô thị21.000.00014.000.0009.300.0005.200.000
5Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
6Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
7Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
8Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
9Huyện Lương SơnKhu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
10Huyện Lương SơnKhu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
11Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
12Huyện Lương SơnKhu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
13Huyện Lương SơnĐường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị17.600.00012.600.0007.500.0004.400.000
14Huyện Lương SơnĐường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
15Huyện Lương SơnĐoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
16Huyện Lương SơnĐoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
17Huyện Lương SơnĐoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
18Huyện Lương SơnĐoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
19Huyện Lương SơnĐoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
20Huyện Lương SơnĐoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyệnĐất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
21Huyện Lương SơnĐoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
22Huyện Lương SơnCác đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
23Huyện Lương SơnĐoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
24Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
25Huyện Lương SơnKhu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (đợt 1) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
26Huyện Lương SơnĐấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch tại xóm Mỏ và tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị11.000.0006.600.0004.400.0002.900.000
27Huyện Lương SơnĐoạn đường La Văn Cầu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146-c-IĐất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
28Huyện Lương SơnĐường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-aĐất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
29Huyện Lương SơnĐoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên SơnĐất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
30Huyện Lương SơnĐoạn đường Ngõ 446 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146-a-III (TK6)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
31Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
32Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
33Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
34Huyện Lương SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
35Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
36Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
37Huyện Lương SơnĐoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
38Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14)Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
39Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
40Huyện Lương SơnĐường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-cĐất ở đô thị8.800.0005.300.0003.600.0002.500.000
41Huyện Lương SơnCác trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị4.400.0002.640.0002.000.0001.440.000
42Huyện Lương SơnĐoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)Đất ở đô thị4.000.0002.440.0001.940.0001.320.000
43Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng BáiĐất ở đô thị4.000.0002.440.0001.940.0001.320.000
44Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)Đất ở đô thị4.000.0002.440.0001.940.0001.320.000
45Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)Đất ở đô thị4.000.0002.440.0001.940.0001.320.000
46Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái)Đất ở đô thị4.000.0002.440.0001.940.0001.320.000
47Huyện Lương SơnCác trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị2.700.0001.760.0001.480.000880.000
48Huyện Lương SơnKhu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch - Thị trấn Lương Sơn Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng -Đất ở đô thị24.000.000---
49Huyện Lương SơnKhu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch - Thị trấn Lương Sơn Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng -Đất ở đô thị8.800.000---
50Huyện Lương SơnKhu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (nay là TK6) - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị8.800.000---
51Huyện Lương SơnKhu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn - Thị trấn Lương Sơn -Đất ở đô thị6.631.000---
52Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)Đất TM-DV đô thị12.320.0009.296.0006.300.0003.360.000
53Huyện Lương SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)Đất TM-DV đô thị12.320.0009.296.0006.300.0003.360.000
54Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương SơnĐất TM-DV đô thị11.088.0007.420.0004.928.0002.744.000
55Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)Đất TM-DV đô thị11.088.0007.420.0004.928.0002.744.000
56Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
57Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
58Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
59Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
60Huyện Lương SơnKhu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
61Huyện Lương SơnKhu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
62Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
63Huyện Lương SơnKhu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
64Huyện Lương SơnĐường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị9.856.0007.056.0004.200.0002.520.000
65Huyện Lương SơnĐường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
66Huyện Lương SơnĐoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
67Huyện Lương SơnĐoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
68Huyện Lương SơnĐoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
69Huyện Lương SơnĐoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
70Huyện Lương SơnĐoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
71Huyện Lương SơnĐoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyệnĐất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
72Huyện Lương SơnĐoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
73Huyện Lương SơnCác đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
74Huyện Lương SơnĐoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
75Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
76Huyện Lương SơnKhu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (đợt 1) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
77Huyện Lương SơnĐấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch tại xóm Mỏ và tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị6.160.0003.696.0002.520.0001.624.000
78Huyện Lương SơnĐoạn đường La Văn Cầu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146-c-IĐất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
79Huyện Lương SơnĐường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-aĐất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
80Huyện Lương SơnĐoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên SơnĐất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
81Huyện Lương SơnĐoạn đường Ngõ 446 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146-a-III (TK6)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
82Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
83Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
84Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
85Huyện Lương SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
86Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
87Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
88Huyện Lương SơnĐoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
89Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14)Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
90Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
91Huyện Lương SơnĐường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-cĐất TM-DV đô thị4.928.0002.968.0002.016.0001.400.000
92Huyện Lương SơnCác trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị2.520.0001.540.0001.120.000812.000
93Huyện Lương SơnĐoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)Đất TM-DV đô thị2.240.0001.400.0001.092.000742.000
94Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng BáiĐất TM-DV đô thị2.240.0001.400.0001.092.000742.000
95Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)Đất TM-DV đô thị2.240.0001.400.0001.092.000742.000
96Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)Đất TM-DV đô thị2.240.0001.400.0001.092.000742.000
97Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái)Đất TM-DV đô thị2.240.0001.400.0001.092.000742.000
98Huyện Lương SơnCác trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn -Đất TM-DV đô thị1.540.000987.000840.000497.000
99Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)Đất SX-KD đô thị10.780.0008.134.0005.600.0002.940.000
100Huyện Lương SơnĐường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m)Đất SX-KD đô thị10.780.0008.134.0005.600.0002.940.000
101Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương SơnĐất SX-KD đô thị9.702.0006.468.0004.340.0002.408.000
102Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh)Đất SX-KD đô thị9.702.0006.468.0004.340.0002.408.000
103Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn)Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
104Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
105Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
106Huyện Lương SơnĐoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m)Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
107Huyện Lương SơnKhu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
108Huyện Lương SơnKhu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
109Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
110Huyện Lương SơnKhu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
111Huyện Lương SơnĐường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị8.680.0006.174.0003.710.0002.156.000
112Huyện Lương SơnĐường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a)Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
113Huyện Lương SơnĐoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
114Huyện Lương SơnĐoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
115Huyện Lương SơnĐoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
116Huyện Lương SơnĐoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
117Huyện Lương SơnĐoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
118Huyện Lương SơnĐoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyệnĐất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
119Huyện Lương SơnĐoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
120Huyện Lương SơnCác đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
121Huyện Lương SơnĐoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
122Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
123Huyện Lương SơnKhu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (đợt 1) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
124Huyện Lương SơnĐấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch tại xóm Mỏ và tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị5.460.0003.234.0002.156.0001.428.000
125Huyện Lương SơnĐoạn đường La Văn Cầu - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146-c-IĐất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
126Huyện Lương SơnĐường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ ngõ 41 (Kn 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-aĐất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
127Huyện Lương SơnĐoạn đường Cù Chính Lan - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến ngã ba hết sân bóng của TK Liên SơnĐất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
128Huyện Lương SơnĐoạn đường Ngõ 446 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146-a-III (TK6)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
129Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 394 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
130Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
131Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
132Huyện Lương SơnĐường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
133Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
134Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
135Huyện Lương SơnĐoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
136Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14)Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
137Huyện Lương SơnCác trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
138Huyện Lương SơnĐường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-cĐất SX-KD đô thị4.340.0002.604.0001.820.0001.232.000
139Huyện Lương SơnCác trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị2.156.0001.330.000980.000707.000
140Huyện Lương SơnĐoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)Đất SX-KD đô thị1.960.0001.232.000952.000651.000
141Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng BáiĐất SX-KD đô thị1.960.0001.232.000952.000651.000
142Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)Đất SX-KD đô thị1.960.0001.232.000952.000651.000
143Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái)Đất SX-KD đô thị1.960.0001.232.000952.000651.000
144Huyện Lương SơnĐoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái)Đất SX-KD đô thị1.960.0001.232.000952.000651.000
145Huyện Lương SơnCác trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn -Đất SX-KD đô thị1.330.000868.000728.000434.000
146Huyện Lương SơnKhu công nghiệp Lương Sơn -Đất SX-KD1.400.000---
147Huyện Lương SơnKhu công nghiệp Nam Lương Sơn -Đất SX-KD1.105.000---
148Huyện Lương SơnKhu công nghiệp Nhuận Trạch -Đất SX-KD1.053.000---
149Huyện Lương SơnCCN Hòa Sơn -Đất SX-KD962.000---
150Huyện Lương SơnCCN Xóm Rụt -Đất SX-KD689.000---
151Huyện Lương SơnXã Hòa Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0003.600.000
152Huyện Lương SơnXã Hòa Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn4.800.0004.100.0002.440.0001.350.000
153Huyện Lương SơnXã Hòa Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn3.600.0003.400.0001.680.0001.140.000
154Huyện Lương SơnXã Hòa Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn3.400.0002.880.0001.440.0001.020.000
155Huyện Lương SơnXã Hòa Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn2.900.0002.320.0001.160.000870.000
156Huyện Lương SơnXã Hòa Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn2.320.0001.740.0001.020.000720.000
157Huyện Lương SơnXã Lâm Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn8.400.0005.880.0004.900.0002.940.000
158Huyện Lương SơnXã Lâm Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn4.480.0003.710.0002.940.0001.848.000
159Huyện Lương SơnXã Lâm Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn3.710.0002.800.0001.680.000840.000
160Huyện Lương SơnXã Lâm Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.820.0001.246.000798.000504.000
161Huyện Lương SơnXã Lâm Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn1.414.0001.064.000714.000448.000
162Huyện Lương SơnXã Lâm Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn1.064.000714.000560.000378.000
163Huyện Lương SơnXã Cư Yên Khu vực 1 -Đất ở nông thôn7.200.0005.160.0003.080.0002.320.000
164Huyện Lương SơnXã Cư Yên Khu vực 2 -Đất ở nông thôn6.000.0003.280.0002.480.0001.640.000
165Huyện Lương SơnXã Cư Yên Khu vực 3 -Đất ở nông thôn2.720.0002.280.0001.600.000680.000
166Huyện Lương SơnXã Cư Yên Khu vực 4 -Đất ở nông thôn2.280.0002.040.0001.440.000600.000
167Huyện Lương SơnXã Cư Yên Khu vực 5 -Đất ở nông thôn2.040.0001.800.0001.360.000480.000
168Huyện Lương SơnXã Cư Yên Khu vực 6 -Đất ở nông thôn1.800.0001.560.0001.240.000440.000
169Huyện Lương SơnXã Thanh Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.750.0002.700.0001.620.0001.215.000
170Huyện Lương SơnXã Thanh Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.290.000990.000930.000660.000
171Huyện Lương SơnXã Thanh Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn495.000465.000330.000225.000
172Huyện Lương SơnXã Thanh Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn465.000330.000225.000195.000
173Huyện Lương SơnXã Thanh Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn330.000225.000195.000150.000
174Huyện Lương SơnXã Thanh Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn225.000195.000150.000135.000
175Huyện Lương SơnXã Cao Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn2.500.0001.625.0001.250.000925.000
176Huyện Lương SơnXã Cao Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn1.000.000775.000725.000525.000
177Huyện Lương SơnXã Cao Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn775.000725.000525.000350.000
178Huyện Lương SơnXã Cao Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn725.000525.000350.000300.000
179Huyện Lương SơnXã Cao Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn525.000350.000300.000250.000
180Huyện Lương SơnXã Cao Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn280.000240.000200.000180.000
181Huyện Lương SơnXã Thanh Cao Khu vực 1 -Đất ở nông thôn4.500.0003.300.0001.950.0001.455.000
182Huyện Lương SơnXã Thanh Cao Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.340.0001.275.000960.000630.000
183Huyện Lương SơnXã Thanh Cao Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.275.0001.065.000750.000330.000
184Huyện Lương SơnXã Thanh Cao Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.065.000945.000690.000270.000
185Huyện Lương SơnXã Thanh Cao Khu vực 5 -Đất ở nông thôn960.000840.000630.000225.000
186Huyện Lương SơnXã Thanh Cao Khu vực 6 -Đất ở nông thôn810.000683.000555.000210.000
187Huyện Lương SơnXã Cao Dương Khu vực 1 -Đất ở nông thôn3.825.0002.640.0001.590.0001.185.000
188Huyện Lương SơnXã Cao Dương Khu vực 2 -Đất ở nông thôn2.145.0001.170.000870.000570.000
189Huyện Lương SơnXã Cao Dương Khu vực 3 -Đất ở nông thôn1.170.000975.000675.000300.000
190Huyện Lương SơnXã Cao Dương Khu vực 4 -Đất ở nông thôn1.020.000930.000660.000270.000
191Huyện Lương SơnXã Cao Dương Khu vực 5 -Đất ở nông thôn870.000780.000570.000210.000
192Huyện Lương SơnXã Cao Dương Khu vực 6 -Đất ở nông thôn780.000675.000540.000195.000
193Huyện Lương SơnXã Liên Sơn Khu vực 1 -Đất ở nông thôn5.520.0004.320.0002.640.0001.580.000
194Huyện Lương SơnXã Liên Sơn Khu vực 2 -Đất ở nông thôn4.320.0003.360.0002.240.0001.400.000
195Huyện Lương SơnXã Liên Sơn Khu vực 3 -Đất ở nông thôn3.360.0002.880.0001.720.000860.000
196Huyện Lương SơnXã Liên Sơn Khu vực 4 -Đất ở nông thôn2.880.0002.000.0001.300.000820.000
197Huyện Lương SơnXã Liên Sơn Khu vực 5 -Đất ở nông thôn1.920.0001.440.000960.000600.000
198Huyện Lương SơnXã Liên Sơn Khu vực 6 -Đất ở nông thôn1.440.000960.000760.000560.000
199Huyện Lương SơnXã Nhuận Trạch Khu vực 1 -Đất ở nông thôn12.000.0009.600.0007.200.0003.600.000
200Huyện Lương SơnXã Nhuận Trạch Khu vực 2 -Đất ở nông thôn5.500.0003.800.0002.420.0001.340.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.8/5 - (977 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế 2026
Bảng giá đất huyện Quảng Điền, thành phố Huế 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.