Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
2.2. Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Hà Tĩnh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thạch Lạc | Tại đây | 36 | Xã Đan Hải | Tại đây |
| 2 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 37 | Xã Đức Thọ | Tại đây |
| 3 | Xã Thạch Khê | Tại đây | 38 | Xã Đức Đồng | Tại đây |
| 4 | Xã Cẩm Bình | Tại đây | 39 | Xã Đức Quang | Tại đây |
| 5 | Xã Kỳ Xuân | Tại đây | 40 | Xã Đức Thịnh | Tại đây |
| 6 | Xã Kỳ Anh | Tại đây | 41 | Xã Đức Minh | Tại đây |
| 7 | Xã Kỳ Hoa | Tại đây | 42 | Xã Hương Sơn | Tại đây |
| 8 | Xã Kỳ Văn | Tại đây | 43 | Xã Sơn Tây | Tại đây |
| 9 | Xã Kỳ Khang | Tại đây | 44 | Xã Tứ Mỹ | Tại đây |
| 10 | Xã Kỳ Lạc | Tại đây | 45 | Xã Sơn Giang | Tại đây |
| 11 | Xã Kỳ Thượng | Tại đây | 46 | Xã Sơn Tiến | Tại đây |
| 12 | Xã Cẩm Xuyên | Tại đây | 47 | Xã Sơn Hồng | Tại đây |
| 13 | Xã Thiên Cầm | Tại đây | 48 | Xã Kim Hoa | Tại đây |
| 14 | Xã Cẩm Duệ | Tại đây | 49 | Xã Vũ Quang | Tại đây |
| 15 | Xã Cẩm Hưng | Tại đây | 50 | Xã Mai Hoa | Tại đây |
| 16 | Xã Cẩm Lạc | Tại đây | 51 | Xã Thượng Đức | Tại đây |
| 17 | Xã Cẩm Trung | Tại đây | 52 | Xã Hương Khê | Tại đây |
| 18 | Xã Yên Hòa | Tại đây | 53 | Xã Hương Phố | Tại đây |
| 19 | Xã Thạch Hà | Tại đây | 54 | Xã Hương Đô | Tại đây |
| 20 | Xã Toàn Lưu | Tại đây | 55 | Xã Hà Linh | Tại đây |
| 21 | Xã Việt Xuyên | Tại đây | 56 | Xã Hương Bình | Tại đây |
| 22 | Xã Đông Kinh | Tại đây | 57 | Xã Phúc Trạch | Tại đây |
| 23 | Xã Thạch Xuân | Tại đây | 58 | Xã Hương Xuân | Tại đây |
| 24 | Xã Lộc Hà | Tại đây | 59 | Phường Thành Sen | Tại đây |
| 25 | Xã Hồng Lộc | Tại đây | 60 | Phường Trần Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Mai Phụ | Tại đây | 61 | Phường Hà Huy Tập | Tại đây |
| 27 | Xã Can Lộc | Tại đây | 62 | Phường Vũng Áng | Tại đây |
| 28 | Xã Tùng Lộc | Tại đây | 63 | Phường Sông Trí | Tại đây |
| 29 | Xã Gia Hanh | Tại đây | 64 | Phường Hoành Sơn | Tại đây |
| 30 | Xã Trường Lưu | Tại đây | 65 | Phường Hải Ninh | Tại đây |
| 31 | Xã Xuân Lộc | Tại đây | 66 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 32 | Xã Đồng Lộc | Tại đây | 67 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Tại đây |
| 33 | Xã Tiên Điền | Tại đây | 68 | Xã Sơn Kim 1 | Tại đây |
| 34 | Xã Nghi Xuân | Tại đây | 69 | Xã Sơn Kim 2 | Tại đây |
| 35 | Xã Cổ Đạm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Hà | Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất ở đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất ở đô thị | 4.300.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất ở đô thị | 5.300.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối đường Chiêu Trưng (cạnh nhà thầy Long) - Đến Đường quy hoạch 45 m (Ngân hàng Chính sách xã hội) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra bãi biển Xuân Hải - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đại lộ Mai Hắc Đế đoạn Km0 - Đến Km1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đường cầu Trù thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Phước Trạm xá) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - Đến Đường vào cổng chính nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà cô Thu) - Đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Hợp) - Đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Quang) - Đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thư) - Đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - Đến đê Đồng Muối Xã Thạch Châu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường quy hoạch 45 m qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - Đến ngã 3 giao đường đi Ninh Vàng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thoan) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ nhà thờ họ Trần Đình đi qua Hội quán thôn Phú Xuân - Đến Chùa Kim Quang | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Trần Đức Mậu đi qua Hội quán thôn Khánh Yên - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Dự án đi qua Hội quán thôn Phú Đông - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường cầu chợ mới - Đến giáp Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường đi qua thôn Xuân Khánh - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường khu tái định cư thôn Yên Bình - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường 70 m tuyến nhánh - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Hội quán thôn Yên Bình - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - Đến hết đất ông Cương | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim - hết đất thị trấn Lộc Hà | Đất ở đô thị | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn từ giáp xã Thạch kim - Đến hói Phú Mậu | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu quy hoạch N145 (lối 2) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn từ QL 281 cũ - đến Kho bạc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn qua BHXH huyện - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn NHNN&PTNT - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Quốc lộ 281 - đến Trung tâm Điều dưỡng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn qua quảng trường chính trị) - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.580.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối đường Chiêu Trưng (cạnh nhà thầy Long) - Đến Đường quy hoạch 45 m (Ngân hàng Chính sách xã hội) | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra bãi biển Xuân Hải - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đại lộ Mai Hắc Đế đoạn Km0 - Đến Km1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đường cầu Trù thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Phước Trạm xá) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - Đến Đường vào cổng chính nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà cô Thu) - Đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Hợp) - Đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Quang) - Đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thư) - Đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - Đến đê Đồng Muối Xã Thạch Châu | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường quy hoạch 45 m qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - Đến ngã 3 giao đường đi Ninh Vàng | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thoan) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ nhà thờ họ Trần Đình đi qua Hội quán thôn Phú Xuân - Đến Chùa Kim Quang | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Trần Đức Mậu đi qua Hội quán thôn Khánh Yên - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Dự án đi qua Hội quán thôn Phú Đông - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường cầu chợ mới - Đến giáp Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường đi qua thôn Xuân Khánh - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường khu tái định cư thôn Yên Bình - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường 70 m tuyến nhánh - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Hội quán thôn Yên Bình - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - Đến hết đất ông Cương | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim - hết đất thị trấn Lộc Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn từ giáp xã Thạch kim - Đến hói Phú Mậu | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu quy hoạch đất cán bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu quy hoạch N145 (lối 2) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn từ QL 281 cũ - đến Kho bạc | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn qua BHXH huyện - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn NHNN&PTNT - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Quốc lộ 281 - đến Trung tâm Điều dưỡng | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn qua quảng trường chính trị) - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ giáp xã Thạch Châu - Đến đường đi chùa Xuân Đài (cạnh sân bóng đá của xã) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Tiếp đó - Đến giáp Xã Thạch Kim (cầu bà Thụ) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Tỉnh lộ 549 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (Đoạn từ vòng xuyến 1 - Đến vòng xuyến 2) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ vòng xuyên 2 - Đến Kè biển (khu vực bãi tắm) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ vòng xuyến 2 - Đến vòng xuyến 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ giáp Xã Thạch Châu - Đến hết thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực ngã tư giao với đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán kính 300m) - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 1: Từ Quốc lộ 281 (đường Tỉnh lộ 547) - Đến cầu Chợ Mới | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó - Đến đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 3: Từ đường vào hội quán Xuân Dừa (cũ) - Đến trung tâm chính trị (ngã ba đường về nhà ông Ninh Vàng cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.150.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Nguyễn Văn Giai - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (cạnh nhà ông Dương) - Đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Tuân) theo hướng Bắc - Đến đường 70 m thôn Xuân Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Kim Dung - | Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối đường Chiêu Trưng (đất ở ông Ninh Vàng) - Đến đường quy hoạch 45m (khu Trung tâm thị trấn) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối đường Chiêu Trưng (cạnh nhà thầy Long) - Đến Đường quy hoạch 45 m (Ngân hàng Chính sách xã hội) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ nhà thờ Xuân Hải ra bãi biển Xuân Hải - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đại lộ Mai Hắc Đế đoạn Km0 - Đến Km1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đường cầu Trù thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực quy hoạch dân cư đấu giá bãi biển Xuân Hải đã xây dựng cơ sở hạ tầng - | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Phước Trạm xá) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Chiêu Trưng (đất ông Hảo) - Đến Đường vào cổng chính nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà cô Thu) - Đến Đê đập nhà Chung thôn Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Hợp) - Đến Nhà thờ giáo họ Trung Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Quang) - Đến đê nuôi trồng thủy sản (thôn Phú Nghĩa) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thư) - Đến đê nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (qua nhà anh Hiếu) - Đến đê Đồng Muối Xã Thạch Châu | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường quy hoạch 45 m qua sân bóng thôn Xuân Mỹ (cũ) - Đến ngã 3 giao đường đi Ninh Vàng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ đường Chiêu Trưng (nhà ông Thoan) - Đến hết hói Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ nhà thờ họ Trần Đình đi qua Hội quán thôn Phú Xuân - Đến Chùa Kim Quang | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ đường Trần Đức Mậu đi qua Hội quán thôn Khánh Yên - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Dự án đi qua Hội quán thôn Phú Đông - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường cầu chợ mới - Đến giáp Đại lộ Mai Hắc Đế (thôn Phú Đông) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường đi qua thôn Xuân Khánh - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường khu tái định cư thôn Yên Bình - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường 70 m tuyến nhánh - | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Hội quán thôn Yên Bình - Đến Đường Cầu Trù - Thạch Bằng | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Quốc lộ 281 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình - Đến hết đất ông Cương | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim - hết đất thị trấn Lộc Hà | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn từ giáp xã Thạch kim - Đến hói Phú Mậu | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu quy hoạch đất cán bộ - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu quy hoạch N145 (lối 2) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đường ven biển từ giáp Đại lộ Mai Hắc Đế - đến giáp xã Thịnh Lộc | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn từ QL 281 cũ - đến Kho bạc | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn qua BHXH huyện - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn NHNN&PTNT - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Quốc lộ 281 - đến Trung tâm Điều dưỡng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | đoạn qua quảng trường chính trị) - đến đường cứu hộ cứu nạn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến cách đường đi Mỏ sắt Thạch Khê 150m | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 2: Khu vực ngã tư Tỉnh lộ 549 giao với đường nối Quốc lộ 1A đi Mỏ sắt Thạch Khê (bán kính 150 m) - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 3: Tiếp đó - Đến giáp xã Mai Phụ | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Từ cầu Thạch Sơn - Đến qua đường Tỉnh lộ 549 dài 250 m | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Tiếp đó - Đến qua ngã 4 giao với đường trục xã đi Đê Tả Nghèn 150 m | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Tiếp đó - Đến cầu Cửa Sót (đoạn còn lại Đến giáp xã Thạch Bàn) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 1: Từ cầu Hộ Độ - Đến hết đất Trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 2: Tiếp đó qua đường Mỏ sắt dài 150 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn 3: Tiếp đó - Đến Đê Kênh C2 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ UBND xã Hộ Độ - Đến hết thôn Liên Xuân | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học xã - Đến ngã 3 Bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường ngã 3 Bưu điện xã Hộ Độ - Đến Đê Kênh C2 (giáp xã Mai Phụ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường ngã 3 Bưu điện - Đến đường UBND xã đi Cầu Hộ Độ | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ nhà thờ họ Nguyễn - Đến giáp đường Tỉnh lộ 549 qua trường Tiểu học Đến ngã 3 bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (đường Hiếu Nghĩa) ngã 3 đi UBND (cạnh cầu Bình Hà) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường đi qua Nhà thờ Xuân Tình - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu vực dân cư khu tái định cư xóm Nam Phong (kể các khu đất mới quy hoạch) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Các vị trí bám đường Đê Tả nghèn (Kênh C2) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường Thiên Lý đi qua giữa thôn Xuân Tây và thôn Đồng Xuân - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đoạn qua Đê Tả Nghèn (chân cầu Cửa Sót ra bán kính 500m) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Khu quy hoạch đất dân cư thôn Tân Quý (phía sau Công ty Nguyễn Hưng) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường từ Siêu Thị Lý Ngân - Đến hết trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Đường lối 2 Tỉnh lộ 549 từ đường Mỏ sắt Thạch Khê - Đến hết đất hồ tôm ông Khởi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường ≥ 3 m Đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Lộc Hà | Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |


