Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
2.2. Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thất Khê | Tại đây | 34 | Xã Mẫu Sơn | Tại đây |
| 2 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 35 | Xã Na Dương | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 36 | Xã Lợi Bác | Tại đây |
| 4 | Xã Tràng Định | Tại đây | 37 | Xã Thống Nhất | Tại đây |
| 5 | Xã Quốc Khánh | Tại đây | 38 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 6 | Xã Kháng Chiến | Tại đây | 39 | Xã Khuất Xá | Tại đây |
| 7 | Xã Quốc Việt | Tại đây | 40 | Xã Đình Lập | Tại đây |
| 8 | Xã Bình Gia | Tại đây | 41 | Xã Thái Bình | Tại đây |
| 9 | Xã Tân Văn | Tại đây | 42 | Xã Châu Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 43 | Xã Kiên Mộc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Thám | Tại đây | 44 | Xã Hữu Lũng | Tại đây |
| 12 | Xã Quý Hòa | Tại đây | 45 | Xã Tuấn Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Thiện Hòa | Tại đây | 46 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 14 | Xã Thiện Thuật | Tại đây | 47 | Xã Vân Nham | Tại đây |
| 15 | Xã Thiện Long | Tại đây | 48 | Xã Thiện Tân | Tại đây |
| 16 | Xã Bắc Sơn | Tại đây | 49 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Hưng Vũ | Tại đây | 50 | Xã Hữu Liên | Tại đây |
| 18 | Xã Vũ Lăng | Tại đây | 51 | Xã Cai Kinh | Tại đây |
| 19 | Xã Nhất Hòa | Tại đây | 52 | Xã Chi Lăng | Tại đây |
| 20 | Xã Vũ Lễ | Tại đây | 53 | Xã Quan Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Tân Tri | Tại đây | 54 | Xã Chiến Thắng | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Quan | Tại đây | 55 | Xã Nhân Lý | Tại đây |
| 23 | Xã Điềm He | Tại đây | 56 | Xã Bằng Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Yên Phúc | Tại đây | 57 | Xã Vạn Linh | Tại đây |
| 25 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 58 | Xã Đồng Đăng | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Đoàn | Tại đây | 59 | Xã Cao Lộc | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Khê | Tại đây | 60 | Xã Công Sơn | Tại đây |
| 28 | Xã Na Sầm | Tại đây | 61 | Xã Ba Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Hoàng Văn Thụ | Tại đây | 62 | Phường Tam Thanh | Tại đây |
| 30 | Xã Thụy Hùng | Tại đây | 63 | Phường Lương Văn Tri | Tại đây |
| 31 | Xã Văn Lãng | Tại đây | 64 | Phường Kỳ Lừa | Tại đây |
| 32 | Xã Hội Hoan | Tại đây | 65 | Phường Đông Kinh | Tại đây |
| 33 | Xã Lộc Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất ở đô thị | 6.200.000 | 3.720.000 | 2.480.000 | 1.240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất ở đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.760.000 | 880.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) | Đất ở đô thị | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình | Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 350.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn | Đất ở đô thị | 2.000 | 1.200 | 800.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ | Đất ở đô thị | 1.200 | 720.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) | Đất ở đô thị | 1.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ | Đất ở đô thị | 1.200 | 720.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng | Đất ở đô thị | 1.200 | 720.000 | 480.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất ở đô thị | 1.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất ở đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc xã Lục Thôn cũ (nay là thị trấn Lộc Bình) - | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ cung giao thông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất ở đô thị | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Đầu cầu Khuổi Phục | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương Đầu cầu Khuổi Phục - Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 300.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất TM-DV độ thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất TM-DV độ thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất TM-DV độ thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất TM-DV độ thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất TM-DV độ thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất TM-DV độ thị | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất TM-DV độ thị | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất TM-DV độ thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất TM-DV độ thị | 4.960.000 | 2.976.000 | 1.984.000 | 992.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất TM-DV độ thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất TM-DV độ thị | 3.520.000 | 2.112.000 | 1.408.000 | 704.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất TM-DV độ thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV độ thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất TM-DV độ thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất TM-DV độ thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất TM-DV độ thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất TM-DV độ thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất TM-DV độ thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất TM-DV độ thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất TM-DV độ thị | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm | Đất TM-DV độ thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy | Đất TM-DV độ thị | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B | Đất TM-DV độ thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn | Đất TM-DV độ thị | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) | Đất TM-DV độ thị | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m | Đất TM-DV độ thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh | Đất TM-DV độ thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình - | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình | Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - | Đất TM-DV độ thị | 560.000 | 336.000 | 280.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất TM-DV độ thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất TM-DV độ thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất TM-DV độ thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình - | Đất TM-DV độ thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất TM-DV độ thị | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | Đất TM-DV độ thị | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất TM-DV độ thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 | Đất TM-DV độ thị | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện | Đất TM-DV độ thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi | Đất TM-DV độ thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan | Đất TM-DV độ thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 256.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương | Đất TM-DV độ thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) - | Đất TM-DV độ thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 | Đất TM-DV độ thị | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất TM-DV độ thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất TM-DV độ thị | 480.000 | 288.000 | 240.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) | Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Đường ngõ xuống sông Kỳ Cùng (đối diện nhà Truyền thanh cũ) - Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và khu Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ) - TT Lộc Bình Ban quản lý chợ (theo đường phố Chính cũ) - Điểm tiếp giáp đường Lương Văn Tri (đường rẽ Huyện đội vào chợ) | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên SVĐ đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Lộc Bình - Chi Ma - TT Lộc Bình Trạm Thú y huyện - Ngã ba vào Đường Vi Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cổng Công an huyện - Đường rẽ vào Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Huyện ủy - Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) | Đất SX-KD đô thị | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường rẽ vào Trường TH Hòa Bình (đối diện Điện lực Lộc Bình) - Cống Bản Kho (Km23+800) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện - Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) | Đất SX-KD đô thị | 4.340.000 | 2.604.000 | 1.736.000 | 868.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vào đường Lương Văn Tri (Đối diện Căng tin Huyện đội) - Miếu Quan khu Lao Động | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba rẽ vàon Trung tâm y tế huyện - Ngã ba vào đập Nà Dầy | Đất SX-KD đô thị | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.232.000 | 616.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Kim Đồng - TT Lộc Bình Bưu điện Lộc Bình - UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Lương Văn Tri - TT Lộc Bình Ngã tư cắt Đường 19 tháng 10 - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy - Ngã ba giáp Đường Cách mạng tháng 8 | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 19 tháng 10 - TT Lộc Bình Ngã ba Ngân hàng NN&PTNT - Ngã ba đường Kim Đồng (rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Hoàng Văn Thụ - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bờ Sông và Khu Minh Khai - Ngã ba Đường Cách mạng tháng 8 (Ngã ba Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Miếu Quan khu Lao Động - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Thống Nhất - TT Lộc Bình Ngã ba vào đập Nà Dầy - Hết địa phận thị trấn Lộc Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống Bản Kho (Km 23+800) - Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Cách mạng tháng 8 - TT Lộc Bình Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng - Cầu Pò Lọi | Đất SX-KD đô thị | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngã ba (giao với đường Lộc Bình) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Ủy ban nhân dân huyện - TT Lộc Bình Giáp Trung tâm Viễn thông huyện - Cổng Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba đối diện Điện lực Lộc Bình - Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Huyện ủy - TT Lộc Bình Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận - Đường rẽ cạnh Điện lực Lộc Bình gặp QL.4B | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông khu Bản Kho - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp với đường Cách mạng tháng 8) đi Trung tâm Y tế huyện - Cổng Trường THCS Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường sang Trung tâm dạy nghề - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp Đường Cách mạng tháng 8) - Cổng trường Trung tâm Dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào cửa hàng vật tư nông nghiệp (cũ) - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) thuộc khu Phiêng Quăn - Đi vào cửa hàng Vật tư nông nghiệp cũ theo đường bê tông vào 170 m (đến Nhà ông Đỗ Công Trung) | Đất SX-KD đô thị | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào đập Nà Dầy - TT Lộc Bình Ngã ba đi Nà Dầy - Hết bờ đập Nà Dầy (phía bên trái) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Pò Mục - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp quốc lộ 4B) - Đường rẽ lên nghĩa địa khu Lao Động | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào làng Phiêng Quăn - TT Lộc Bình Ngã ba (giáp QL 4B) đối diện đường sang Trung tâm dạy nghề - Ngã ba làng Phiêng Quăn + 85 m theo đường phía phải và + 25 m theo đường phía trái (tính từ đường QL 4B vào) | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào xóm Huyện đội (Quy hoạch làm khu dân cư) - TT Lộc Bình Ngã ba giáp QL 4B (cạnh nhà ông Hoàng Minh Tuân) - Đi theo đường bê tông vào 160 m | Đất SX-KD đô thị | 1.225.000 | 735.000 | 490.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Vi Đức Thắng - TT Lộc Bình Ngầm Cầu Lấm - Đi 200m theo hướng Bản Hoi, xã Hữu Khánh | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào trường Nội trú - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Cổng trường Nội trú | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào làng Bản Kho - TT Lộc Bình Giáp đường Cách mạng tháng 8 - Ngã 3 đi 2 bên 150m | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nội bộ khu tái định cư Huyện đội, khu Lao Động - TT Lộc Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - TT Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 245.000 | 245.000 |
| Huyện Lộc Bình | Trục đường mới - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới qua thôn Pá Ôi (theo trục đường mới mở) - Ga Pò Lèn | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 ga Pò Lèn - Đến quán nhà ông Thơ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Pò Lèn Pá Ôi - Khuổi Thút (Đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán ông Thơ) - Đến đường rẽ lên nhà văn hóa thôn Nà Lấm cũ | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông thôn Pò Lèn B (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ ngã 3 Pò Lèn (quán nhà ông Thơ) - Đến hết thửa đất số 202 tờ bản đồ số 18 (đất hộ bà Lường Thị Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông thôn Pò Lèn A (cũ) - Thị trấn Lộc Bình Từ Ga Pò Lèn - Đến hết đất nhà ở của ông Lộc Văn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường trục chính Hòa Bình - Khuổi Nọi - Thị trấn Lộc Bình Từ đường sắt - Đi 300m theo đường bê tông hướng về phía xã Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia (đoạn 1) - Thị trấn Lộc Bình Từ đầu cầu mới theo đường bê tông - Đến hết đất nhà ở của ông Nông Văn Hùng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia (đoạn 2) - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà ở của ông Nông Văn Hùng - Đến nhà văn hóa thôn Bản Gia | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường bê tông Bản Gia - Pò Lải Bản Thét - Thị trấn Lộc Bình Từ nhà văn hóa thôn Bản Gia - Đến hết thôn Bản Thét (giáp bờ sông Kỳ Cùng) | Đất SX-KD đô thị | 630.000 | 378.000 | 252.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình - Thị trấn Lộc Bình Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc xã Lục Thôn cũ (nay là thị trấn Lộc Bình) - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khuông - Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Lối rẽ lên trụ sở UBND thị trấn Na Dương - Cầu Khòn Toòng | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Cầu Khòn Toòng - Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 31+800 (đường rẽ vào làng Khòn Tòng) - Đến đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ cung giao thông - Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 | Đất SX-KD đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 7 - Đường rẽ vào cổng Trường THPT | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Đường rẽ vào cổng Trường THPT - Km 33+500 | Đất SX-KD đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Ngã ba Mỏ - Cầu Nhiệt Điện | Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Nhiệt điện - Thị trấn Na Dương Cầu Nhiệt Điện - Cầu Nà Đươi | Đất SX-KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Trần Phú - Thị trấn Na Dương Km 33+500 - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 1 - Thị trấn Na Dương Ngã ba giáp Quốc lộ 4B - Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 2 - Thị trấn Na Dương Hết cổng Trường THPT Na Dương 50m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường 12 tháng 01 đoạn 3 - Thị trấn Na Dương Hết cổng trường Trường tiểu học Na Dương 50 m về phía xã Đông Quan - Hết địa phận thị trấn Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường đi Xây Lắp - Thị trấn Na Dương Ngã ba đi Xây Lắp - Trạm biến thế Na Dương | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào khu chợ xép (Mỏ than) - Thị trấn Na Dương Gồm toàn bộ các đoạn đường trong khu chợ xép (Mỏ than) - | Đất SX-KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường vào chợ Na Dương cũ - Thị trấn Na Dương Ngã ba Đường Trần Phú - Miếu thứ 2 khu Na Dương phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường nội bộ trong khu dân cư cung thiếu nhi, khu 5A, thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương - Thị trấn Na Dương - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 252.000 | 210.000 | 210.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 1 Hết địa phận huyện Cao Lộc - Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 2 Đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh cũ (nay là xã Khánh Xuân) - Cầu Bản Tẳng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 3 Cầu Bản Tẳng - Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | - |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 4 Đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn - Cầu 20 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 5 Cầu 20 - Địa phận thị trấn Lộc Bình (bao gồm cả đường Quốc lộ 4B cũ và Quốc lộ 4B mới ở vị trí giáp ranh thị trấn Lộc Bình với xã Đồng Bục | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 6 Đầu cầu Pò Lọi - Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 7 Ngã 3 đường đi Quan Bản cũ - Cầu Pò Kính | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Lộc Bình | Đường Quốc lộ 4B: Đoạn 8 Cầu Pò Kính - Km 29 + 900 thuộc địa phận xã Đông Quan | Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 |


