Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
1. Căn cứ pháp lý
– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;
– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:
a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.
– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:
+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).
+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.
+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.
– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.
– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:
– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.
– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:
– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.
– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).
– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.
3.2. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Lệ Thủy | Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo | Đất ở đô thị | 14.140.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.860.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang | Đất ở đô thị | 14.140.000 | 9.900.000 | 6.930.000 | 4.860.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo | Đất ở đô thị | 1.205.000 | 855.000 | 605.000 | 435.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy | Đất ở đô thị | 1.205.000 | 855.000 | 605.000 | 435.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy - | Đất ở đô thị | 4.875.000 | 3.420.000 | 2.395.000 | 1.680.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.110.000 | 785.000 | 560.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.110.000 | 785.000 | 560.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An | Đất ở đô thị | 6.345.000 | 4.455.000 | 3.125.000 | 2.200.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | 23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy | Đất ở đô thị | 4.090.000 | 2.870.000 | 2.020.000 | 1.415.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất ở đô thị | 1.570.000 | 1.110.000 | 785.000 | 560.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh | Đất ở đô thị | 800.000 | 560.000 | 280.000 | 240.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) | Đất ở đô thị | 3.070.000 | 2.160.000 | 1.515.000 | 1.065.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ | Đất ở đô thị | 1.275.000 | 900.000 | 630.000 | 450.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH | Đất ở đô thị | 6.508.000 | 4.556.000 | 3.189.000 | 2.232.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH | Đất ở đô thị | 6.136.000 | 4.295.000 | 3.007.000 | 2.105.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH | Đất ở đô thị | 6.694.000 | 4.686.000 | 3.280.000 | 2.296.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH | Đất ở đô thị | 6.136.000 | 4.295.000 | 3.007.000 | 2.105.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH | Đất ở đô thị | 6.817.000 | 4.772.000 | 3.340.000 | 2.338.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH | Đất ở đô thị | 7.602.000 | 5.321.000 | 3.725.000 | 2.607.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo | Đất TM-DV đô thị | 8.484.000 | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang | Đất TM-DV đô thị | 8.484.000 | 5.940.000 | 4.158.000 | 2.916.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo | Đất TM-DV đô thị | 723.000 | 513.000 | 363.000 | 261.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy | Đất TM-DV đô thị | 723.000 | 513.000 | 363.000 | 261.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy - | Đất TM-DV đô thị | 2.925.000 | 2.052.000 | 1.437.000 | 1.008.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất TM-DV đô thị | 942.000 | 666.000 | 471.000 | 336.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất TM-DV đô thị | 942.000 | 666.000 | 471.000 | 336.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An | Đất TM-DV đô thị | 3.807.000 | 2.673.000 | 1.875.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | 23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy | Đất TM-DV đô thị | 2.454.000 | 1.722.000 | 1.212.000 | 849.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất TM-DV đô thị | 942.000 | 666.000 | 471.000 | 336.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 336.000 | 168.000 | 144.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) | Đất TM-DV đô thị | 1.842.000 | 1.296.000 | 909.000 | 639.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân | Đất TM-DV đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ | Đất TM-DV đô thị | 765.000 | 540.000 | 378.000 | 270.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH | Đất TM-DV đô thị | 3.904.800 | 2.733.600 | 1.913.400 | 1.339.200 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 2.577.000 | 1.804.200 | 1.263.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH | Đất TM-DV đô thị | 4.016.400 | 2.811.600 | 1.968.000 | 1.377.600 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH | Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 2.577.000 | 1.804.200 | 1.263.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH | Đất TM-DV đô thị | 4.090.200 | 2.863.200 | 2.004.000 | 1.402.800 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH | Đất TM-DV đô thị | 4.561.200 | 3.192.600 | 2.235.000 | 1.564.200 |
| Huyện Lệ Thủy | Duy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ Tréo | Đất SX-KD đô thị | 7.777.000 | 5.445.000 | 3.811.500 | 2.673.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến Giang | Đất SX-KD đô thị | 7.777.000 | 5.445.000 | 3.811.500 | 2.673.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao Vân | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong Liên | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên Thủy | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến Giang | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàng | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Mỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Trần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí Diểu | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Phan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ Tréo | Đất SX-KD đô thị | 662.750 | 470.250 | 332.750 | 239.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9C | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Cô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Hàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Ngô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên Thủy | Đất SX-KD đô thị | 662.750 | 470.250 | 332.750 | 239.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Lê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy - | Đất SX-KD đô thị | 2.681.250 | 1.881.000 | 1.317.250 | 924.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Tuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệm | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Các tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất SX-KD đô thị | 863.500 | 610.500 | 431.750 | 308.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm Úy | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39 | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụt | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng Cư | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân Thủy | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Võ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Hồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Lâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân Thủy | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất SX-KD đô thị | 863.500 | 610.500 | 431.750 | 308.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Dương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong Thuỷ | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong Xuân | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Quang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn An | Đất SX-KD đô thị | 3.489.750 | 2.450.250 | 1.718.750 | 1.210.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Hoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà Cạn | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Sào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn An | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | 23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong Thủy | Đất SX-KD đô thị | 2.249.500 | 1.578.500 | 1.111.000 | 778.250 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang - | Đất SX-KD đô thị | 863.500 | 610.500 | 431.750 | 308.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ Ninh | Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn Ninh | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 308.000 | 154.000 | 132.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn Ninh | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) | Đất SX-KD đô thị | 1.688.500 | 1.188.000 | 833.250 | 585.750 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - Nam | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủ | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm Lý | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng Na | Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh Lân | Đất SX-KD đô thị | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm Ly | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ | Đất SX-KD đô thị | 701.250 | 495.000 | 346.500 | 247.500 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam - | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QH | Đất SX-KD đô thị | 3.579.400 | 2.505.800 | 1.753.950 | 1.227.600 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QH | Đất SX-KD đô thị | 3.374.800 | 2.362.250 | 1.653.850 | 1.157.750 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QH | Đất SX-KD đô thị | 3.681.700 | 2.577.300 | 1.804.000 | 1.262.800 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QH | Đất SX-KD đô thị | 3.374.800 | 2.362.250 | 1.653.850 | 1.157.750 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QH | Đất SX-KD đô thị | 3.749.350 | 2.624.600 | 1.837.000 | 1.285.900 |
| Huyện Lệ Thủy | Đường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QH | Đất SX-KD đô thị | 4.181.100 | 2.926.550 | 2.048.750 | 1.433.850 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 1.007.000 | 727.000 | 457.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 1.395.000 | 1.163.000 | 0 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 3.295.000 | 2.246.000 | 1.498.000 | 724.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 759.000 | 490.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 737.000 | 545.000 | 319.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng - | Đất ở nông thôn | 481.000 | 354.000 | 255.000 | 0 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 36 m - | Đất ở nông thôn | 4.057.000 | 2.840.000 | 1.988.000 | 1.392.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.839.000 | 1.987.000 | 1.391.000 | 974.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 18,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.988.000 | 1.392.000 | 974.000 | 682.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng trên 22,5 m - | Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.340.000 | 3.038.000 | 2.127.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m - | Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.558.000 | 1.790.000 |
| Huyện Lệ Thủy | Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 15 m - | Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 3.654.000 | 2.558.000 | 1.790.000 |



