• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
03/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất theo Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


1. Căn cứ pháp lý

– Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024;

– Quyết định 29/2020/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 40/2019/QĐ-UBND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen le thuy tinh quang binh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy – tỉnh Quảng Bình

3. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: Bao gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất làm muối thì việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm theo quy định sau:

a) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản được phân theo 4 vị trí.

– Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng được đủ 3 điều kiện:

+ Nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường).

+ Có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm không quá 500 mét.

+ Điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi có lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 2 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 1 điều kiện của vị trí 1.

– Vị trí 4: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

b) Đất rừng sản xuất được phân theo 2 vị trí.

– Vị trí 1: Đất nằm ven các trục đường giao thông chính (xe ô tô vào được) và cách mép đường không quá 800 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

c) Đất làm muối được phân theo 2 vị trí:

– Vị trí 1: Giáp và cách đường giao thông không quá 50 mét.

– Vị trí 2: Đất nằm ở các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn thì việc xác định vị trí đất theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền trục đường giao thông.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với trục đường giao thông.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất trong ngõ liền kề với vị trí 2.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị; đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thì việc xác định vị trí đất trong từng đường, phố; đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện theo quy định sau:

– Vị trí 1: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng trên 3,5 mét.

– Vị trí 2: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 3 mét đến 3,5 mét (xe ô tô vào được).

– Vị trí 3: Áp dụng với các thửa đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) có chiều rộng từ 2 mét đến dưới 3 mét (xe ô tô không vào được).

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất trong ngõ, trong hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại khác mà điều kiện sinh hoạt kém.

3.2. Bảng giá đất huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình mới nhất

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
4260Huyện Lệ ThủyDuy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ TréoĐất ở đô thị14.140.0009.900.0006.930.0004.860.000
4261Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến GiangĐất ở đô thị14.140.0009.900.0006.930.0004.860.000
4262Huyện Lệ ThủyTrần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4263Huyện Lệ ThủyTrần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao VânĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4264Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong LiênĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4265Huyện Lệ ThủyTây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên ThủyĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4266Huyện Lệ ThủyNguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến GiangĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4267Huyện Lệ ThủyTrần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàngĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4268Huyện Lệ ThủyMỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4269Huyện Lệ ThủyTrần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí DiểuĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4270Huyện Lệ ThủyNguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4271Huyện Lệ ThủyPhan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ TréoĐất ở đô thị1.205.000855.000605.000435.000
4272Huyện Lệ ThủyNguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9CĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4273Huyện Lệ ThủyCô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4274Huyện Lệ ThủyHàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng VươngĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4275Huyện Lệ ThủyNgô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên ThủyĐất ở đô thị1.205.000855.000605.000435.000
4276Huyện Lệ ThủyLê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)Đất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4277Huyện Lệ ThủyTuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy -Đất ở đô thị4.875.0003.420.0002.395.0001.680.000
4278Huyện Lệ ThủyTuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệmĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4279Huyện Lệ ThủyCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất ở đô thị1.570.0001.110.000785.000560.000
4280Huyện Lệ ThủyNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4281Huyện Lệ ThủyNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm ÚyĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4282Huyện Lệ ThủyNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39Đất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4283Huyện Lệ ThủyLý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụtĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4284Huyện Lệ ThủyLý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng CưĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4285Huyện Lệ ThủyNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân ThủyĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4286Huyện Lệ ThủyVõ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường KiệtĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4287Huyện Lệ ThủyHồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)Đất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4288Huyện Lệ ThủyLâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân ThủyĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4289Huyện Lệ ThủyĐường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4290Huyện Lệ ThủyĐường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất ở đô thị1.570.0001.110.000785.000560.000
4291Huyện Lệ ThủyDương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong ThuỷĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4292Huyện Lệ ThủyĐường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến GiangĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4293Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong XuânĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4294Huyện Lệ ThủyQuang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn AnĐất ở đô thị6.345.0004.455.0003.125.0002.200.000
4295Huyện Lệ ThủyHoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà CạnĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4296Huyện Lệ ThủySào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn AnĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4297Huyện Lệ Thủy23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong ThủyĐất ở đô thị4.090.0002.870.0002.020.0001.415.000
4298Huyện Lệ ThủyĐường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất ở đô thị1.570.0001.110.000785.000560.000
4299Huyện Lệ ThủyĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ NinhĐất ở đô thị6.000.0004.200.0003.000.0001.800.000
4300Huyện Lệ ThủyĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn NinhĐất ở đô thị800.000560.000280.000240.000
4301Huyện Lệ ThủyĐường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn NinhĐất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4302Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)Đất ở đô thị3.070.0002.160.0001.515.0001.065.000
4303Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - NamĐất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4304Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủĐất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4305Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm LýĐất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4306Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng NaĐất ở đô thị8.000.0005.600.0004.000.0002.400.000
4307Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh LânĐất ở đô thị9.000.0006.300.0004.500.0002.700.000
4308Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)Đất ở đô thị3.000.0002.100.0001.500.000900.000
4309Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)Đất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4310Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)Đất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4311Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)Đất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4312Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm LyĐất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4313Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà HuệĐất ở đô thị1.275.000900.000630.000450.000
4314Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
4315Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam -Đất ở đô thị5.000.0003.500.0002.500.0001.500.000
4316Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QHĐất ở đô thị6.508.0004.556.0003.189.0002.232.000
4317Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QHĐất ở đô thị6.136.0004.295.0003.007.0002.105.000
4318Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QHĐất ở đô thị6.694.0004.686.0003.280.0002.296.000
4319Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QHĐất ở đô thị6.136.0004.295.0003.007.0002.105.000
4320Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QHĐất ở đô thị6.817.0004.772.0003.340.0002.338.000
4321Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QHĐất ở đô thị7.602.0005.321.0003.725.0002.607.000
4322Huyện Lệ ThủyDuy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ TréoĐất TM-DV đô thị8.484.0005.940.0004.158.0002.916.000
4323Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến GiangĐất TM-DV đô thị8.484.0005.940.0004.158.0002.916.000
4324Huyện Lệ ThủyTrần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4325Huyện Lệ ThủyTrần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao VânĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4326Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong LiênĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4327Huyện Lệ ThủyTây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên ThủyĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4328Huyện Lệ ThủyNguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến GiangĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4329Huyện Lệ ThủyTrần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàngĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4330Huyện Lệ ThủyMỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4331Huyện Lệ ThủyTrần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí DiểuĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4332Huyện Lệ ThủyNguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4333Huyện Lệ ThủyPhan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ TréoĐất TM-DV đô thị723.000513.000363.000261.000
4334Huyện Lệ ThủyNguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9CĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4335Huyện Lệ ThủyCô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4336Huyện Lệ ThủyHàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng VươngĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4337Huyện Lệ ThủyNgô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên ThủyĐất TM-DV đô thị723.000513.000363.000261.000
4338Huyện Lệ ThủyLê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)Đất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4339Huyện Lệ ThủyTuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy -Đất TM-DV đô thị2.925.0002.052.0001.437.0001.008.000
4340Huyện Lệ ThủyTuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệmĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4341Huyện Lệ ThủyCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất TM-DV đô thị942.000666.000471.000336.000
4342Huyện Lệ ThủyNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4343Huyện Lệ ThủyNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm ÚyĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4344Huyện Lệ ThủyNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39Đất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4345Huyện Lệ ThủyLý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụtĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4346Huyện Lệ ThủyLý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng CưĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4347Huyện Lệ ThủyNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân ThủyĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4348Huyện Lệ ThủyVõ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường KiệtĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4349Huyện Lệ ThủyHồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)Đất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4350Huyện Lệ ThủyLâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân ThủyĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4351Huyện Lệ ThủyĐường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4352Huyện Lệ ThủyĐường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất TM-DV đô thị942.000666.000471.000336.000
4353Huyện Lệ ThủyDương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong ThuỷĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4354Huyện Lệ ThủyĐường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến GiangĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4355Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong XuânĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4356Huyện Lệ ThủyQuang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn AnĐất TM-DV đô thị3.807.0002.673.0001.875.0001.320.000
4357Huyện Lệ ThủyHoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà CạnĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4358Huyện Lệ ThủySào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn AnĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4359Huyện Lệ Thủy23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong ThủyĐất TM-DV đô thị2.454.0001.722.0001.212.000849.000
4360Huyện Lệ ThủyĐường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất TM-DV đô thị942.000666.000471.000336.000
4361Huyện Lệ ThủyĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ NinhĐất TM-DV đô thị3.600.0002.520.0001.800.0001.080.000
4362Huyện Lệ ThủyĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn NinhĐất TM-DV đô thị480.000336.000168.000144.000
4363Huyện Lệ ThủyĐường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn NinhĐất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4364Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)Đất TM-DV đô thị1.842.0001.296.000909.000639.000
4365Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - NamĐất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4366Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủĐất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4367Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm LýĐất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4368Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng NaĐất TM-DV đô thị4.800.0003.360.0002.400.0001.440.000
4369Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh LânĐất TM-DV đô thị5.400.0003.780.0002.700.0001.620.000
4370Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)Đất TM-DV đô thị1.800.0001.260.000900.000540.000
4371Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)Đất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4372Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)Đất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4373Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)Đất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4374Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm LyĐất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4375Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà HuệĐất TM-DV đô thị765.000540.000378.000270.000
4376Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư -Đất TM-DV đô thị3.000.0002.100.0001.500.000900.000
4377Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam -Đất TM-DV đô thị3.000.0002.100.0001.500.000900.000
4378Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QHĐất TM-DV đô thị3.904.8002.733.6001.913.4001.339.200
4379Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QHĐất TM-DV đô thị3.681.6002.577.0001.804.2001.263.000
4380Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QHĐất TM-DV đô thị4.016.4002.811.6001.968.0001.377.600
4381Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QHĐất TM-DV đô thị3.681.6002.577.0001.804.2001.263.000
4382Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QHĐất TM-DV đô thị4.090.2002.863.2002.004.0001.402.800
4383Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QHĐất TM-DV đô thị4.561.2003.192.6002.235.0001.564.200
4384Huyện Lệ ThủyDuy Tân - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Bến đò chợ TréoĐất SX-KD đô thị7.777.0005.445.0003.811.5002.673.000
4385Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư bưu điện - Ngã tư Cầu Kiến GiangĐất SX-KD đô thị7.777.0005.445.0003.811.5002.673.000
4386Huyện Lệ ThủyTrần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã 3 Ngân hàng - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4387Huyện Lệ ThủyTrần Hưng Đạo - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Đường Trần Cao VânĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4388Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Phong LiênĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4389Huyện Lệ ThủyTây Hồ - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư Cầu Kiến Giang - Trụ sở UBND xã Liên ThủyĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4390Huyện Lệ ThủyNguyễn Tất Thành - Thị trấn Kiến Giang Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ - Cầu Kiến GiangĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4391Huyện Lệ ThủyTrần Cao Vân - Thị trấn Kiến Giang Đường Trần Hưng Đạo - Cầu ngân hàngĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4392Huyện Lệ ThủyMỹ Trung - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4393Huyện Lệ ThủyTrần Quốc Toản - Thị trấn Kiến Giang Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Chí DiểuĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4394Huyện Lệ ThủyNguyễn Chí Diểu - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Tất ThànhĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4395Huyện Lệ ThủyPhan Đình Phùng - Thị trấn Kiến Giang Cầu Phong Liên ven sông - Đi chợ TréoĐất SX-KD đô thị662.750470.250332.750239.250
4396Huyện Lệ ThủyNguyễn Trãi - Thị trấn Kiến Giang Đường từ khu TĐC Thượng Giang - Đi trục đường Quốc lộ 9CĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4397Huyện Lệ ThủyCô Tám - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4398Huyện Lệ ThủyHàm Nghi - Thị trấn Kiến Giang Đường Ngô Quyền - Đường Hùng VươngĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4399Huyện Lệ ThủyNgô Quyền - Thị trấn Kiến Giang Đường Duy Tân - Giáp xã Liên ThủyĐất SX-KD đô thị662.750470.250332.750239.250
4400Huyện Lệ ThủyLê Duẩn - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) - Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại)Đất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4401Huyện Lệ ThủyTuyến đường 15 m - Thị trấn Kiến Giang Thôn Đông Thành xã Liên Thủy -Đất SX-KD đô thị2.681.2501.881.0001.317.250924.000
4402Huyện Lệ ThủyTuyến đường 10,5 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Tây Hồ - Thửa đất Bia tưởng niệmĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4403Huyện Lệ ThủyCác tuyến đường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất SX-KD đô thị863.500610.500431.750308.000
4404Huyện Lệ ThủyNguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Kiến Giang Cống Xuân Lai - Đường Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4405Huyện Lệ ThủyNguyễn Viết Xuân - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Lâm ÚyĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4406Huyện Lệ ThủyNguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kho A39Đất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4407Huyện Lệ ThủyLý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Ngã tư cầu Phong Xuân - Giáp khu TĐC ngập lụtĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4408Huyện Lệ ThủyLý Thường Kiệt - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Xuân Cẩn - Cống Quảng CưĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4409Huyện Lệ ThủyNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Kiến Giang Cầu Kiến Giang - Cây xăng Xuân ThủyĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4410Huyện Lệ ThủyVõ Xuân Cẩn - Thị trấn Kiến Giang Cầu Xuân Lai - Đường Lý Thường KiệtĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4411Huyện Lệ ThủyHồ Xuân Hương - Thị trấn Kiến Giang HTX Xuân Giang - Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư)Đất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4412Huyện Lệ ThủyLâm Úy - Thị trấn Kiến Giang Đường Nguyễn Viết Xuân - Giáp xã Xuân ThủyĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4413Huyện Lệ ThủyĐường Mai An rộng 27 m - Thị trấn Kiến Giang Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Hữu CảnhĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4414Huyện Lệ ThủyĐường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất SX-KD đô thị863.500610.500431.750308.000
4415Huyện Lệ ThủyDương Văn An - Thị trấn Kiến Giang Trụ sở UBND huyện - Giáp địa phận Phong ThuỷĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4416Huyện Lệ ThủyĐường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Kiến Giang Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp - Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến GiangĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4417Huyện Lệ ThủyHùng Vương - Thị trấn Kiến Giang Đường từ cầu Phong Liên - Đến cầu Phong XuânĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4418Huyện Lệ ThủyQuang Trung - Thị trấn Kiến Giang Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) - Đường Dương Văn AnĐất SX-KD đô thị3.489.7502.450.2501.718.7501.210.000
4419Huyện Lệ ThủyHoàng Hối Khanh - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Đi Hà CạnĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4420Huyện Lệ ThủySào Nam - Thị trấn Kiến Giang Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Dương Văn AnĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4421Huyện Lệ Thủy23/08/2025 - Thị trấn Kiến Giang Đường Quang Trung - Giáp xã Phong ThủyĐất SX-KD đô thị2.249.5001.578.5001.111.000778.250
4422Huyện Lệ ThủyĐường nội thị còn lại - Thị trấn Kiến Giang -Đất SX-KD đô thị863.500610.500431.750308.000
4423Huyện Lệ ThủyĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý - Cây xăng Lệ NinhĐất SX-KD đô thị3.300.0002.310.0001.650.000990.000
4424Huyện Lệ ThủyĐường Hồ Chí Minh - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ Cây xăng Lệ Ninh - Địa phận xã Vạn NinhĐất SX-KD đô thị440.000308.000154.000132.000
4425Huyện Lệ ThủyĐường 15 cũ - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến - Địa phận xã Vạn NinhĐất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4426Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM - Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19)Đất SX-KD đô thị1.688.5001.188.000833.250585.750
4427Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) - Giáp đường cao tốc Bắc - NamĐất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4428Huyện Lệ ThủyĐường liên xã - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ đường cao tốc Bắc - Nam - Đến ngã ba Dân chủĐất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4429Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ - Đến ngầm sông Cẩm LýĐất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4430Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực - Ngã 5 trước quán Đồng NaĐất SX-KD đô thị4.400.0003.080.0002.200.0001.320.000
4431Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Khu nhà ở thương mại Linh LânĐất SX-KD đô thị4.950.0003.465.0002.475.0001.485.000
4432Huyện Lệ ThủyĐường rộng 27 m - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã 5 trước quán Đồng Na - Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34)Đất SX-KD đô thị1.650.0001.155.000825.000495.000
4433Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) - Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04)Đất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4434Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) - Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34)Đất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4435Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã ba quán Thanh Thành - Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22)Đất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4436Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) - Đến cầu Máng mương Cẩm LyĐất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4437Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Từ ngã năm quán Đồng Na - Đến ngã ba nhà ông Hải, bà HuệĐất SX-KD đô thị701.250495.000346.500247.500
4438Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu tái định cư -Đất SX-KD đô thị2.750.0001.925.0001.375.000825.000
4439Huyện Lệ ThủyĐường nội thị - Thị trấn Nông trường Lệ Ninh Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam -Đất SX-KD đô thị2.750.0001.925.0001.375.000825.000
4440Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 615, tờ bản đồ QH - đến thửa 629, tờ bản đồ QHĐất SX-KD đô thị3.579.4002.505.8001.753.9501.227.600
4441Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 630, tờ bản đồ QH - đến thửa 635, tờ bản đồ QHĐất SX-KD đô thị3.374.8002.362.2501.653.8501.157.750
4442Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 636, tờ bản đồ QH - đến thửa 641, tờ bản đồ QHĐất SX-KD đô thị3.681.7002.577.3001.804.0001.262.800
4443Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 642, tờ bản đồ QH - đến thửa 647, tờ bản đồ QHĐất SX-KD đô thị3.374.8002.362.2501.653.8501.157.750
4444Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 656, tờ bản đồ QH - đến thửa 662, tờ bản đồ QHĐất SX-KD đô thị3.749.3502.624.6001.837.0001.285.900
4445Huyện Lệ ThủyĐường rộng 15 m - Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh Từ thửa 669, tờ bản đồ QH - đến thửa 680, tờ bản đồ QHĐất SX-KD đô thị4.181.1002.926.5502.048.7501.433.850
4446Huyện Lệ ThủyKhu vực 1 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.007.000727.000457.0000
4447Huyện Lệ ThủyKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng -Đất ở nông thôn737.000545.000319.0000
4448Huyện Lệ ThủyKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng -Đất ở nông thôn481.000354.000255.0000
4449Huyện Lệ ThủyKhu vực 3 - Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.395.0001.163.00000
4450Huyện Lệ ThủyKhu vực 1 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng -Đất ở nông thôn3.295.0002.246.0001.498.000724.000
4451Huyện Lệ ThủyKhu vực 3 - Khu vực vùng ven - Xã Hồng Thủy - Đồng bằng -Đất ở nông thôn1.126.000759.000490.0000
4452Huyện Lệ ThủyKhu vực 2 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng -Đất ở nông thôn737.000545.000319.0000
4453Huyện Lệ ThủyKhu vực 3 - Khu vực nông thôn - Xã Ngư Thủy Bắc - Đồng bằng -Đất ở nông thôn481.000354.000255.0000
4454Huyện Lệ ThủyKhu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 36 m -Đất ở nông thôn4.057.0002.840.0001.988.0001.392.000
4455Huyện Lệ ThủyKhu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m -Đất ở nông thôn2.839.0001.987.0001.391.000974.000
4456Huyện Lệ ThủyKhu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 18,5 m -Đất ở nông thôn1.988.0001.392.000974.000682.000
4457Huyện Lệ ThủyDự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng trên 22,5 m -Đất ở nông thôn6.200.0004.340.0003.038.0002.127.000
4458Huyện Lệ ThủyDự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 22,5 m -Đất ở nông thôn5.220.0003.654.0002.558.0001.790.000
4459Huyện Lệ ThủyDự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc Đường rộng 15 m -Đất ở nông thôn5.220.0003.654.0002.558.0001.790.000
Xem thêm (Trang 1/3): 1[2][3]
4.9/5 - (900 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Yên Bài, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Tân An Hội, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.