Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 2 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn | Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 |
| 3 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 2.040.000 | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 |
| 4 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 5 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7 | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| 6 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén | Đất ở đô thị | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| 7 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| 8 | Huyện Kiên Hải | Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| 9 | Huyện Kiên Hải | Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| 10 | Huyện Kiên Hải | Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 11 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục) | Đất ở đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 12 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế | Đất ở đô thị | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 13 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| 14 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến | Đất ở đô thị | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 15 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy) | Đất ở đô thị | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 16 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) | Đất ở đô thị | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 17 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải | Đất ở đô thị | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 18 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 19 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn | Đất TM-DV đô thị | 1.368.000 | 684.000 | 342.000 | 171.000 |
| 20 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 1.224.000 | 612.000 | 306.000 | 153.000 |
| 21 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) | Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| 22 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7 | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 23 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| 24 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| 25 | Huyện Kiên Hải | Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa | Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| 26 | Huyện Kiên Hải | Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 27 | Huyện Kiên Hải | Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 28 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 29 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| 30 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 31 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| 32 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| 33 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| 34 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải | Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| 35 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 36 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 | 142.500 |
| 37 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 | 127.500 |
| 38 | Huyện Kiên Hải | Đường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 39 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7 | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 40 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 41 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 42 | Huyện Kiên Hải | Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 43 | Huyện Kiên Hải | Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 44 | Huyện Kiên Hải | Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| 45 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| 46 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| 47 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 48 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 49 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 50 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 51 | Huyện Kiên Hải | Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 52 | Huyện Kiên Hải | Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| 53 | Huyện Kiên Hải | Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 54 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 55 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| 56 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 57 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảo | Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| 58 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo | Đất ở nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 59 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 60 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo | Đất ở nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| 61 | Huyện Kiên Hải | Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | 202.500 |
| 62 | Huyện Kiên Hải | Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| 63 | Huyện Kiên Hải | Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| 64 | Huyện Kiên Hải | Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 65 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 66 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| 67 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| 68 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 69 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| 70 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 71 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 72 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 73 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 74 | Huyện Kiên Hải | Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 75 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 76 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 40.000 |
| 77 | Huyện Kiên Hải | Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| 78 | Huyện Kiên Hải | Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 79 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 80 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy Dấn | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 81 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị Kim | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 82 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn Lại | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 83 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 84 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 85 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 86 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 87 | Huyện Kiên Hải | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 88 | Huyện Kiên Hải | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 89 | Huyện Kiên Hải | Xã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| 90 | Huyện Kiên Hải | Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 91 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 92 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 93 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| 94 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 95 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 96 | Huyện Kiên Hải | Các khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 40.000 |
| 97 | Huyện Kiên Hải | Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) | Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| 98 | Huyện Kiên Hải | Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 99 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| 100 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 101 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| 102 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảo | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 103 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| 104 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| 105 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo | Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| 106 | Huyện Kiên Hải | Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét | Đất TM-DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | 121.500 |
| 107 | Huyện Kiên Hải | Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| 108 | Huyện Kiên Hải | Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| 109 | Huyện Kiên Hải | Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| 110 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| 111 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 112 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| 113 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 114 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| 115 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| 116 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| 117 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| 118 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 119 | Huyện Kiên Hải | Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 120 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| 121 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 36.000 | 32.000 |
| 122 | Huyện Kiên Hải | Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| 123 | Huyện Kiên Hải | Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 124 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 125 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy Dấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 126 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị Kim | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 127 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn Lại | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 128 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 129 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 130 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 131 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 132 | Huyện Kiên Hải | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 133 | Huyện Kiên Hải | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 134 | Huyện Kiên Hải | Xã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| 135 | Huyện Kiên Hải | Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| 136 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 137 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 138 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| 139 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| 140 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| 141 | Huyện Kiên Hải | Các khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 54.000 | 27.000 | 32.000 |
| 142 | Huyện Kiên Hải | Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét) | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| 143 | Huyện Kiên Hải | Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 144 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| 145 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| 146 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| 147 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảo | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| 148 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 157.500 | 78.750 | 39.375 |
| 149 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| 150 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 247.500 | 123.750 | 61.875 |
| 151 | Huyện Kiên Hải | Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 202.500 | 101.250 |
| 152 | Huyện Kiên Hải | Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| 153 | Huyện Kiên Hải | Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| 154 | Huyện Kiên Hải | Xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| 155 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã) | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 156 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 157 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy) | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 158 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| 159 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| 160 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 161 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| 162 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 163 | Huyện Kiên Hải | Đường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| 164 | Huyện Kiên Hải | Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| 165 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| 166 | Huyện Kiên Hải | Xã An Sơn Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 30.000 | 24.000 |
| 167 | Huyện Kiên Hải | Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| 168 | Huyện Kiên Hải | Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 169 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 170 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy Dấn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 171 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị Kim | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 172 | Huyện Kiên Hải | Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn Lại | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 173 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 174 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 175 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 176 | Huyện Kiên Hải | Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 177 | Huyện Kiên Hải | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 178 | Huyện Kiên Hải | Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 179 | Huyện Kiên Hải | Xã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| 180 | Huyện Kiên Hải | Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| 181 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 182 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 183 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| 184 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| 185 | Huyện Kiên Hải | Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| 186 | Huyện Kiên Hải | Các khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 24.000 | 24.000 |
| 187 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Hòn Tre Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi gi - | Đất nông nghiệp | 180.000 | - | - | - |
| 188 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Hòn Tre Các khu vực còn lại - | Đất nông nghiệp | 126.000 | - | - | - |
| 189 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h | Đất nông nghiệp | 180.000 | - | - | - |
| 190 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | Đất nông nghiệp | 144.000 | - | - | - |
| 191 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | Đất nông nghiệp | 252.000 | - | - | - |
| 192 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ | Đất nông nghiệp | 276.000 | - | - | - |
| 193 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | Đất nông nghiệp | 120.000 | - | - | - |
| 194 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ | Đất nông nghiệp | 180.000 | - | - | - |
| 195 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển | Đất nông nghiệp | 180.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ - | Đất nông nghiệp | 90.000 | - | - | - |
| 197 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã Lại Sơn Các khu vực còn lại - | Đất nông nghiệp | 72.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã An Sơn Bãi Ngự - | Đất nông nghiệp | 180.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - | Đất nông nghiệp | 120.000 | - | - | - |
| 200 | Huyện Kiên Hải | Địa bàn xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chật - Hết Bãi Cỏ Nhỏ - | Đất nông nghiệp | 144.000 | - | - | - |



