• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen kien hai tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiên Hải – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủyĐất ở đô thị1.800.000900.000450.000225.000
2Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoànĐất ở đô thị2.280.0001.140.000570.000285.000
3Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tếĐất ở đô thị2.040.0001.020.000510.000255.000
4Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)Đất ở đô thị1.560.000780.000390.000195.000
5Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7Đất ở đô thị1.200.000600.000300.000150.000
6Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi ChénĐất ở đô thị960.000480.000240.000120.000
7Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảoĐất ở đô thị1.440.000720.000360.000180.000
8Huyện Kiên HảiĐường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động DừaĐất ở đô thị1.440.000720.000360.000180.000
9Huyện Kiên HảiĐường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi ChénĐất ở đô thị1.200.000600.000300.000150.000
10Huyện Kiên HảiHẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)Đất ở đô thị600.000300.000150.00075.000
11Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)Đất ở đô thị600.000300.000150.00075.000
12Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tếĐất ở đô thị480.000240.000120.00060.000
13Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi ChénĐất ở đô thị1.200.000600.000300.000150.000
14Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyếnĐất ở đô thị540.000270.000135.00067.500
15Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)Đất ở đô thị540.000270.000135.00067.500
16Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)Đất ở đô thị540.000270.000135.00067.500
17Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên HảiĐất ở đô thị540.000270.000135.00067.500
18Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủyĐất TM-DV đô thị1.080.000540.000270.000135.000
19Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoànĐất TM-DV đô thị1.368.000684.000342.000171.000
20Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tếĐất TM-DV đô thị1.224.000612.000306.000153.000
21Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)Đất TM-DV đô thị936.000468.000234.000117.000
22Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7Đất TM-DV đô thị720.000360.000180.00090.000
23Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi ChénĐất TM-DV đô thị576.000288.000144.00072.000
24Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảoĐất TM-DV đô thị864.000432.000216.000108.000
25Huyện Kiên HảiĐường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động DừaĐất TM-DV đô thị864.000432.000216.000108.000
26Huyện Kiên HảiĐường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi ChénĐất TM-DV đô thị720.000360.000180.00090.000
27Huyện Kiên HảiHẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)Đất TM-DV đô thị360.000180.00090.00045.000
28Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)Đất TM-DV đô thị360.000180.00090.00045.000
29Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tếĐất TM-DV đô thị288.000144.00072.00036.000
30Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi ChénĐất TM-DV đô thị720.000360.000180.00090.000
31Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyếnĐất TM-DV đô thị324.000162.00081.00040.500
32Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)Đất TM-DV đô thị324.000162.00081.00040.500
33Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)Đất TM-DV đô thị324.000162.00081.00040.500
34Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên HảiĐất TM-DV đô thị324.000162.00081.00040.500
35Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủyĐất SX-KD đô thị900.000450.000225.000112.500
36Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoànĐất SX-KD đô thị1.140.000570.000285.000142.500
37Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tếĐất SX-KD đô thị1.020.000510.000255.000127.500
38Huyện Kiên HảiĐường trục chính - Xã Hòn Tre Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)Đất SX-KD đô thị780.000390.000195.00097.500
39Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7Đất SX-KD đô thị600.000300.000150.00075.000
40Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi ChénĐất SX-KD đô thị480.000240.000120.00060.000
41Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Hòn Tre Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảoĐất SX-KD đô thị720.000360.000180.00090.000
42Huyện Kiên HảiĐường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động DừaĐất SX-KD đô thị720.000360.000180.00090.000
43Huyện Kiên HảiĐường ngang đảo - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi ChénĐất SX-KD đô thị600.000300.000150.00075.000
44Huyện Kiên HảiHẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)Đất SX-KD đô thị300.000150.00075.00037.500
45Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)Đất SX-KD đô thị300.000150.00075.00037.500
46Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tếĐất SX-KD đô thị240.000120.00060.00030.000
47Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi ChénĐất SX-KD đô thị600.000300.000150.00075.000
48Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyếnĐất SX-KD đô thị270.000135.00067.50033.750
49Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)Đất SX-KD đô thị270.000135.00067.50033.750
50Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)Đất SX-KD đô thị270.000135.00067.50033.750
51Huyện Kiên HảiĐường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên HảiĐất SX-KD đô thị270.000135.00067.50033.750
52Huyện Kiên HảiĐường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)Đất ở nông thôn1.188.000594.000297.000148.500
53Huyện Kiên HảiĐường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũĐất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
54Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn -Đất ở nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
55Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảoĐất ở nông thôn450.000225.000112.50056.250
56Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảoĐất ở nông thôn540.000270.000135.00067.500
57Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảoĐất ở nông thôn450.000225.000112.50056.250
58Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảoĐất ở nông thôn630.000315.000157.50078.750
59Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)Đất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
60Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn TạoĐất ở nông thôn990.000495.000247.500123.750
61Huyện Kiên HảiĐường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 métĐất ở nông thôn1.620.000810.000405.000202.500
62Huyện Kiên HảiRiêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biểnĐất ở nông thôn2.400.0001.200.000600.000300.000
63Huyện Kiên HảiRiêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biểnĐất ở nông thôn3.000.0001.500.000750.000375.000
64Huyện Kiên HảiXã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo -Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
65Huyện Kiên HảiKhu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)Đất ở nông thôn1.560.000780.000390.000195.000
66Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)Đất ở nông thôn1.200.000600.000300.000150.000
67Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)Đất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
68Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
69Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn -Đất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
70Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn -Đất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
71Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn -Đất ở nông thôn480.000240.000120.00060.000
72Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang VyĐất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
73Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
74Huyện Kiên HảiĐường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn -Đất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
75Huyện Kiên HảiXã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại -Đất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
76Huyện Kiên HảiXã An Sơn Các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn240.000120.00060.00040.000
77Huyện Kiên HảiTuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũĐất ở nông thôn1.320.000660.000330.000165.000
78Huyện Kiên HảiKhu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị HồngĐất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
79Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước LaiĐất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
80Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy DấnĐất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
81Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị KimĐất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
82Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn LạiĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
83Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)Đất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
84Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế SangĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
85Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ HồngĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
86Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn NgangĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
87Huyện Kiên HảiTheo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)Đất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
88Huyện Kiên HảiTheo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị MinhĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
89Huyện Kiên HảiXã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang -Đất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
90Huyện Kiên HảiKhu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối)Đất ở nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
91Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)Đất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
92Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu BàĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
93Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi BấcĐất ở nông thôn1.260.000630.000315.000157.500
94Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu -Đất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
95Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du -Đất ở nông thôn360.000180.00090.00045.000
96Huyện Kiên HảiCác khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại -Đất ở nông thôn180.00090.00045.00040.000
97Huyện Kiên HảiĐường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)Đất TM-DV nông thôn712.800356.400178.20089.100
98Huyện Kiên HảiĐường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũĐất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
99Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn -Đất TM-DV nông thôn648.000324.000162.00081.000
100Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảoĐất TM-DV nông thôn270.000135.00067.50033.750
101Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảoĐất TM-DV nông thôn324.000162.00081.00040.500
102Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảoĐất TM-DV nông thôn270.000135.00067.50033.750
103Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảoĐất TM-DV nông thôn378.000189.00094.50047.250
104Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)Đất TM-DV nông thôn216.000108.00054.00032.000
105Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn TạoĐất TM-DV nông thôn594.000297.000148.50074.250
106Huyện Kiên HảiĐường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 métĐất TM-DV nông thôn972.000486.000243.000121.500
107Huyện Kiên HảiRiêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biểnĐất TM-DV nông thôn1.440.000720.000360.000180.000
108Huyện Kiên HảiRiêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biểnĐất TM-DV nông thôn1.800.000900.000450.000225.000
109Huyện Kiên HảiXã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo -Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
110Huyện Kiên HảiKhu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)Đất TM-DV nông thôn936.000468.000234.000117.000
111Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)Đất TM-DV nông thôn720.000360.000180.00090.000
112Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)Đất TM-DV nông thôn576.000288.000144.00072.000
113Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
114Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn -Đất TM-DV nông thôn576.000288.000144.00072.000
115Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn -Đất TM-DV nông thôn432.000216.000108.00054.000
116Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn -Đất TM-DV nông thôn288.000144.00072.00036.000
117Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang VyĐất TM-DV nông thôn432.000216.000108.00054.000
118Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
119Huyện Kiên HảiĐường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn -Đất TM-DV nông thôn360.000180.00090.00045.000
120Huyện Kiên HảiXã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại -Đất TM-DV nông thôn216.000108.00054.00032.000
121Huyện Kiên HảiXã An Sơn Các khu vực còn lại -Đất TM-DV nông thôn144.00072.00036.00032.000
122Huyện Kiên HảiTuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũĐất TM-DV nông thôn792.000396.000198.00099.000
123Huyện Kiên HảiKhu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị HồngĐất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
124Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước LaiĐất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
125Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy DấnĐất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
126Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị KimĐất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
127Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn LạiĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
128Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)Đất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
129Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế SangĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
130Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ HồngĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
131Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn NgangĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
132Huyện Kiên HảiTheo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)Đất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
133Huyện Kiên HảiTheo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị MinhĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
134Huyện Kiên HảiXã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang -Đất TM-DV nông thôn705.600352.800176.40088.200
135Huyện Kiên HảiKhu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối)Đất TM-DV nông thôn1.080.000540.000270.000135.000
136Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)Đất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
137Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu BàĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
138Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi BấcĐất TM-DV nông thôn756.000378.000189.00094.500
139Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu -Đất TM-DV nông thôn432.000216.000108.00054.000
140Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du -Đất TM-DV nông thôn216.000108.00054.00032.000
141Huyện Kiên HảiCác khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại -Đất TM-DV nông thôn108.00054.00027.00032.000
142Huyện Kiên HảiĐường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)Đất SX-KD nông thôn594.000297.000148.50074.250
143Huyện Kiên HảiĐường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũĐất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
144Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn -Đất SX-KD nông thôn540.000270.000135.00067.500
145Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảoĐất SX-KD nông thôn225.000112.50056.25028.125
146Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảoĐất SX-KD nông thôn270.000135.00067.50033.750
147Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảoĐất SX-KD nông thôn225.000112.50056.25028.125
148Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảoĐất SX-KD nông thôn315.000157.50078.75039.375
149Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã Lại Sơn Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)Đất SX-KD nông thôn180.00090.00045.00024.000
150Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn TạoĐất SX-KD nông thôn495.000247.500123.75061.875
151Huyện Kiên HảiĐường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 métĐất SX-KD nông thôn810.000405.000202.500101.250
152Huyện Kiên HảiRiêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biểnĐất SX-KD nông thôn1.200.000600.000300.000150.000
153Huyện Kiên HảiRiêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biểnĐất SX-KD nông thôn1.500.000750.000375.000187.500
154Huyện Kiên HảiXã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo -Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
155Huyện Kiên HảiKhu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)Đất SX-KD nông thôn780.000390.000195.00097.500
156Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)Đất SX-KD nông thôn600.000300.000150.00075.000
157Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)Đất SX-KD nông thôn480.000240.000120.00060.000
158Huyện Kiên HảiXã An Sơn Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
159Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn -Đất SX-KD nông thôn480.000240.000120.00060.000
160Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn -Đất SX-KD nông thôn360.000180.00090.00045.000
161Huyện Kiên HảiKhu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn -Đất SX-KD nông thôn240.000120.00060.00030.000
162Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã An Sơn Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang VyĐất SX-KD nông thôn360.000180.00090.00045.000
163Huyện Kiên HảiĐường quanh đảo - Xã An Sơn Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
164Huyện Kiên HảiĐường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn -Đất SX-KD nông thôn300.000150.00075.00037.500
165Huyện Kiên HảiXã An Sơn Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại -Đất SX-KD nông thôn180.00090.00045.00024.000
166Huyện Kiên HảiXã An Sơn Các khu vực còn lại -Đất SX-KD nông thôn120.00060.00030.00024.000
167Huyện Kiên HảiTuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũĐất SX-KD nông thôn660.000330.000165.00082.500
168Huyện Kiên HảiKhu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị HồngĐất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
169Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước LaiĐất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
170Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy DấnĐất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
171Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị KimĐất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
172Huyện Kiên HảiTừ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn LạiĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
173Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)Đất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
174Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế SangĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
175Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ HồngĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
176Huyện Kiên HảiTừ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn NgangĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
177Huyện Kiên HảiTheo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)Đất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
178Huyện Kiên HảiTheo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị MinhĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
179Huyện Kiên HảiXã Nam Du Khu vực còn lại của Hòn Ngang -Đất SX-KD nông thôn588.000294.000147.00073.500
180Huyện Kiên HảiKhu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối)Đất SX-KD nông thôn900.000450.000225.000112.500
181Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)Đất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
182Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu BàĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
183Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi BấcĐất SX-KD nông thôn630.000315.000157.50078.750
184Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu -Đất SX-KD nông thôn360.000180.00090.00045.000
185Huyện Kiên HảiKhu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du -Đất SX-KD nông thôn180.00090.00045.00024.000
186Huyện Kiên HảiCác khu vực còn lại - Xã Nam Du Các khu vực còn lại -Đất SX-KD nông thôn90.00045.00024.00024.000
187Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Hòn Tre Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi gi -Đất nông nghiệp180.000---
188Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Hòn Tre Các khu vực còn lại -Đất nông nghiệp126.000---
189Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hĐất nông nghiệp180.000---
190Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộĐất nông nghiệp144.000---
191Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộĐất nông nghiệp252.000---
192Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũĐất nông nghiệp276.000---
193Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộĐất nông nghiệp120.000---
194Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộĐất nông nghiệp180.000---
195Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biểnĐất nông nghiệp180.000---
196Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ -Đất nông nghiệp90.000---
197Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã Lại Sơn Các khu vực còn lại -Đất nông nghiệp72.000---
198Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã An Sơn Bãi Ngự -Đất nông nghiệp180.000---
199Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã An Sơn Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên -Đất nông nghiệp120.000---
200Huyện Kiên HảiĐịa bàn xã An Sơn Bãi Cây Mến, Bãi Chật - Hết Bãi Cỏ Nhỏ -Đất nông nghiệp144.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.8/5 - (937 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026
Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.