Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
– Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
– Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
– Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
2.2. Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lạng Sơn theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Thất Khê | Tại đây | 34 | Xã Mẫu Sơn | Tại đây |
| 2 | Xã Đoàn Kết | Tại đây | 35 | Xã Na Dương | Tại đây |
| 3 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 36 | Xã Lợi Bác | Tại đây |
| 4 | Xã Tràng Định | Tại đây | 37 | Xã Thống Nhất | Tại đây |
| 5 | Xã Quốc Khánh | Tại đây | 38 | Xã Xuân Dương | Tại đây |
| 6 | Xã Kháng Chiến | Tại đây | 39 | Xã Khuất Xá | Tại đây |
| 7 | Xã Quốc Việt | Tại đây | 40 | Xã Đình Lập | Tại đây |
| 8 | Xã Bình Gia | Tại đây | 41 | Xã Thái Bình | Tại đây |
| 9 | Xã Tân Văn | Tại đây | 42 | Xã Châu Sơn | Tại đây |
| 10 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 43 | Xã Kiên Mộc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Thám | Tại đây | 44 | Xã Hữu Lũng | Tại đây |
| 12 | Xã Quý Hòa | Tại đây | 45 | Xã Tuấn Sơn | Tại đây |
| 13 | Xã Thiện Hòa | Tại đây | 46 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 14 | Xã Thiện Thuật | Tại đây | 47 | Xã Vân Nham | Tại đây |
| 15 | Xã Thiện Long | Tại đây | 48 | Xã Thiện Tân | Tại đây |
| 16 | Xã Bắc Sơn | Tại đây | 49 | Xã Yên Bình | Tại đây |
| 17 | Xã Hưng Vũ | Tại đây | 50 | Xã Hữu Liên | Tại đây |
| 18 | Xã Vũ Lăng | Tại đây | 51 | Xã Cai Kinh | Tại đây |
| 19 | Xã Nhất Hòa | Tại đây | 52 | Xã Chi Lăng | Tại đây |
| 20 | Xã Vũ Lễ | Tại đây | 53 | Xã Quan Sơn | Tại đây |
| 21 | Xã Tân Tri | Tại đây | 54 | Xã Chiến Thắng | Tại đây |
| 22 | Xã Văn Quan | Tại đây | 55 | Xã Nhân Lý | Tại đây |
| 23 | Xã Điềm He | Tại đây | 56 | Xã Bằng Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Yên Phúc | Tại đây | 57 | Xã Vạn Linh | Tại đây |
| 25 | Xã Tri Lễ | Tại đây | 58 | Xã Đồng Đăng | Tại đây |
| 26 | Xã Tân Đoàn | Tại đây | 59 | Xã Cao Lộc | Tại đây |
| 27 | Xã Khánh Khê | Tại đây | 60 | Xã Công Sơn | Tại đây |
| 28 | Xã Na Sầm | Tại đây | 61 | Xã Ba Sơn | Tại đây |
| 29 | Xã Hoàng Văn Thụ | Tại đây | 62 | Phường Tam Thanh | Tại đây |
| 30 | Xã Thụy Hùng | Tại đây | 63 | Phường Lương Văn Tri | Tại đây |
| 31 | Xã Văn Lãng | Tại đây | 64 | Phường Kỳ Lừa | Tại đây |
| 32 | Xã Hội Hoan | Tại đây | 65 | Phường Đông Kinh | Tại đây |
| 33 | Xã Lộc Bình | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất ở đô thị | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 2.260.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Khu vực chợ trung tâm Huyện Đất có mặt tiền chợ - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường 19/8 (Đoạn 1) Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường 19/8 (Đoạn 2) Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 2) Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 2) Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 3) Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 3) Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 1) Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 2) Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 3) Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chu Văn An Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 4) Đầu Cầu Mười - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Nhật Tiến | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Ba Đình Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 350.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Hoàng Đình Kinh Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân (Cầu Sẩy) | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Hoàng Hoa Thám Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bế Văn Đàn Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn | Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 350.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Thụy Hùng Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất ở đô thị | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 350.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất TM-DV đô thị | 9.040.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 1.808.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Khu vực chợ trung tâm Huyện Đất có mặt tiền chợ - | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường 19/8 (Đoạn 1) Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường 19/8 (Đoạn 2) Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 2) Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 2) Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất TM-DV đô thị | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 3) Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 3) Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 1) Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.872.000 | 1.248.000 | 624.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 2) Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 3) Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chu Văn An Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 4) Đầu Cầu Mười - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Nhật Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Ba Đình Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 280.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Hoàng Đình Kinh Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân (Cầu Sẩy) | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Hoàng Hoa Thám Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 280.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bế Văn Đàn Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 280.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Thụy Hùng Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất TM-DV đô thị | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 280.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Nam đầu cầu Mẹt | Đất SX_KD đô thị | 7.910.000 | 4.746.000 | 3.164.000 | 1.582.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 2) Phía Bắc đầu Cầu Mẹt - Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng | Đất SX_KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chi Lăng (Đoạn 3) Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân | Đất SX_KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Khu vực chợ trung tâm Huyện Đất có mặt tiền chợ - | Đất SX_KD đô thị | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.764.000 | 882.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường 19/8 (Đoạn 1) Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Ngã tư rẽ vào bệnh viện | Đất SX_KD đô thị | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường 19/8 (Đoạn 2) Ngã tư rẽ vào bệnh viện - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất SX_KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc | Đất SX_KD đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 2) Phía Bắc cổng Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Bắc - Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập | Đất SX_KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 1) Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242) - Đầu cầu treo | Đất SX_KD đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 2) Đầu cầu treo - Đầu Cầu Mạ | Đất SX_KD đô thị | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Xương Giang (Đoạn 3) Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất SX_KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 3) Đầu Cầu Mạ - Đầu Cầu Mười | Đất SX_KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng - Cổng sau chợ Mẹt | Đất SX_KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Ba Đình Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình - Cổng trạm phát Đài Truyền hình | Đất SX_KD đô thị | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 1) Ngã ba đường Kim Đồng giao đường Chi Lăng - Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 | Đất SX_KD đô thị | 2.730.000 | 1.638.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Khu đất đấu giá giáp Chợ trung tâm thị trấn Ngã ba đường Chi Lăng giao đường vào khu đấu giá - Giáp sông Trung | Đất SX_KD đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 2) Ngã ba đỉnh dốc đường Kim Đồng giao Ngõ 31 - Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn | Đất SX_KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Kim Đồng (Đoạn 3) Ngã ba rẽ vào trường Tiểu học 2 thị trấn - Hết đường Kim Đồng | Đất SX_KD đô thị | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Chu Văn An Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập - Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An | Đất SX_KD đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bắc Sơn (Đoạn 4) Đầu Cầu Mười - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Nhật Tiến | Đất SX_KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Ba Đình Cổng trạm phát Đài Truyền hình - Đầu cầu treo | Đất SX_KD đô thị | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 245.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Hoàng Đình Kinh Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân (Cầu Sẩy) | Đất SX_KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Hoàng Hoa Thám Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám - Hết địa phận Thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn | Đất SX_KD đô thị | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 245.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bế Văn Đàn Từ ngã ba đường Bế Văn Đàn giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Minh Sơn | Đất SX_KD đô thị | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 245.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Thụy Hùng Từ ngã ba đường Thụy Hùng giao đường Chu Văn An - Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Sơn Hà | Đất SX_KD đô thị | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 245.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 242 Giao đường sắt về phía UBND xã Hòa Thắng 200m - Đến cổng Ga Phố Vị | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường 242 Cổng Ga Phố Vị - Đầu Cầu Phố Vị II | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường 242 Đầu Cầu Phố Vị II - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường 242 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường 242 Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường Quốc lộ 1 giao đường 242 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường 242 Ngã tư đường QL 1 giao đường 242 - Hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn | Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 740.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường 242 Xã Nhật Tiến giáp Thị trấn Hữu Lũng - Đầu Cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường 242 Đầu cầu Nậm Đeng - Ngã ba đường vào trường THPT Vân Nham | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 9 - Đường 242 Cổng trường PTTH Vân Nham - Hết địa phận xã Đồng Tiến (đi Đèo Cà) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 243 Ngã ba đường đất giao đường QL 1A - Chân Đèo Phiếu | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba đường đi xã Yên Sơn giao với đường 243 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường 243 Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường 243 Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường 243 Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong đi Hữu Liên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường 243 Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 244 Ngã ba đường 244 giao đường 242 - Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường 244 Địa phận xã Yên Bình giáp xã Minh Tiến - Cây Xăng Tuấn Khanh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường 244 Cây Xăng Tuấn Khanh - Đến đầu Cầu Yên Bình | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường 244 Đầu cầu Yên Bình - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường 244 Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp về phía xã Quyết Thắng 300m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường 244 Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép I - Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép II | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường 244 Ngã ba rẽ vào Chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 390m - Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 170.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường 244 Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng - Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, Thái Nguyên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 245 Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn - Ngã ba giao đường QL 1A (xã Hòa Lạc) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường ĐH 96 Ngã ba đường ĐH 96 giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường ĐH 96 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường ĐH 96 Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường ĐH 96 Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường ĐH 96 Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Hết đất chợ Bắc Lệ mới | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường ĐH 96 Ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường ĐH 96 Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành - Đến cổng Trường THCS Tân Thành | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường ĐH 96 Cổng Trường THCS Tân Thành - Ngã tư thôn Làng Cống, xã Tân Thành. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A cũ Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1 cũ - Hết địa phận xã Đồng Tân giáp Thị trấn Hữu Lũng | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A cũ Địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn Hữu Lũng - Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1A cũ | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A Giáp thị trấn Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa - Đầu Cầu Ba Nàng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A Cầu Ba Nàng - Ngã ba đường ĐH98 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường ĐH98 - Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1A Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1A Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1A Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham Đường 242 - Cổng Kho KV1 | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường vào Chợ Quyết Thắng Ngã ba đường 244 đ - Cổng chính Chợ Quyết Thắng | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc QL1 - Cổng chính khu A của trường | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà - Cống ông Đang | Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa Cống ông Đang - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Chợ xã Đồng Tiến Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến - Cổng đơn vị K78 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Đồng Tiến Ngã 3 Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới) Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300 - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Bình Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m - Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Yên Thịnh Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh - Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Thắng Cổng Đền Suối Ngang - Đến cổng UBND xã Hòa Thắng | Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường vào Trung đoàn 12 Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy) - Đến ngã ba thôn Sầy Hạ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường vào Trung đoàn 12 Ngã ba thôn Sẩy Hạ - Cổng Trung đoàn 12 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Sơn Ngã ba đường 245 - Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141) Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa | Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường xã Yên Bình Đầu cầu Yên Bình - Trường Mần non xã Yên Bình | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường xã Yên Bình Đầu cầu Ngầm - Ngã bã rẽ đi xã Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường ĐH 90 - Đường xã Minh Sơn Giáp thị trấn Hữu Lũng - Đường rẽ vào khu nhà ông Hoàng Văn Các thôn Coóc Mò | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường ĐH 95 - Đường xã Minh Sơn Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm suối Đình Bé | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường ĐH 97 - Đường xã Minh Sơn Giáp đường Quốc lộ 1A - Cống ngầm khu vực nhà ông Trần Công Ân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường Bồ Các - Minh Hòa - Đường xã Minh Sơn Giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường rẽ đi Bồ Các – Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường nội bộ Chợ mới xã Vân Nham - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | - | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 242 Giao đường sắt về phía UBND xã Hòa Thắng 200m - Đến cổng Ga Phố Vị | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường 242 Cổng Ga Phố Vị - Đầu Cầu Phố Vị II | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường 242 Đầu Cầu Phố Vị II - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường 242 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Đầu cầu Na Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường 242 Đầu cầu Na Hoa - Ngã tư đường QL.1 giao đường 242 | Đất TM-DV nông thôn | 28.880.000 | 1.728.000 | 1.520.000 | 576.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường 242 Ngã tư đường QL.1 giao đường 242 - Hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 2.960.000 | 1.776.000 | 1.184.000 | 592.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường 242 Xã Nhật Tiến giáp Thị trấn Hữu Lũng - Đầu Cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường 242 Đầu cầu Nậm Đeng - Ngã ba đường vào trường THPT Vân Nham | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 9 - Đường 242 Cổng trường PTTH Vân Nham - Hết địa phận xã Đồng Tiến (đi Đèo Cà) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 243 Ngã ba đường đất giao đường QL 1A - Chân Đèo Phiếu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba đường đi xã Yên Sơn giao với đường 243 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường 243 Ngã ba đầu khu dân cư thôn Chùa - Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường 243 Ngã ba đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn - Cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường 243 Ngã ba chợ Yên Thịnh - Chân dốc Mỏ Lóong đi Hữu Liên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường 243 Cầu Mò thôn Liên Hợp - Ngã ba đường rẽ đi thôn Đoàn Kết | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 244 Ngã ba đường 244 giao đường 242 - Hết địa phận xã Minh Tiến giáp xã Yên Bình | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường 244 Địa phận xã Yên Bình giáp xã Minh Tiến - Cây Xăng Tuấn Khanh | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường 244 Cây Xăng Tuấn Khanh - Đến đầu Cầu Yên Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường 244 Đầu cầu Yên Bình - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường 244 Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Đèo Thạp về phía xã Quyết Thắng 300m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường 244 Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép I - Ngã ba đường rẽ đi Trạm bơm Kép II | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường 244 Ngã ba rẽ vào Chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 390m - Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 136.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường 244 Ngã ba rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng - Hết địa phận xã Quyết Thắng giáp huyện Võ Nhai, Thái Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường 245 Ngã ba thôn Phố Vị, xã Hồ Sơn - Ngã ba giao đường QL 1A (xã Hòa Lạc) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường ĐH 96 Ngã ba đường ĐH 96 giao đường 242 - Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 208.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường ĐH 96 Cầu vượt đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Cổng cây xăng Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường ĐH 96 Cổng cây xăng Tân Thành - Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 4 - Đường ĐH 96 Tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ - Cổng chính Đền Bắc Lệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường ĐH 96 Đầu Cầu Đền Bắc Lệ - Hết đất chợ Bắc Lệ mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường ĐH 96 Ngã ba đường đi chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành - Ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường ĐH 96 Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành - Đến cổng Trường THCS Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường ĐH 96 Cổng Trường THCS Tân Thành - Ngã tư thôn Làng Cống, xã Tân Thành. | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A cũ Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1 cũ - Hết địa phận xã Đồng Tân giáp Thị trấn Hữu Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 480.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A cũ Địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn Hữu Lũng - Ngã ba đường QL 1A giao đường QL 1A cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 480.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1A Giáp thị trấn Chi Lăng - Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc - Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường rẽ đi Đèo Lừa - Đầu Cầu Ba Nàng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1A Cầu Ba Nàng - Ngã ba đường ĐH98 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1A Ngã ba đường ĐH98 - Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1A Đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa - Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1A Đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc - Cột mốc km 92 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1A Cột mốc km 92 - Đầu Cầu Lường | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường liên xã Thanh Sơn - Vân Nham Đường 242 - Cổng Kho KV1 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường vào Chợ Quyết Thắng Ngã ba đường 244 đ - Cổng chính Chợ Quyết Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc QL1 - Cổng chính khu A của trường | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường Trường CĐ nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc Cổng chính khu A của trường - Đường rẽ đi Đền Bậm | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 224.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa Ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà - Cống ông Đang | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường liên xã Sơn Hà - Minh Hòa Cống ông Đang - Cổng trụ sở UBND xã Minh Hòa cũ | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Chợ xã Đồng Tiến Cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến - Cổng đơn vị K78 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Đồng Tiến Ngã 3 Gốc Quýt - Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Chợ xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân Mới) Đoạn từ ngã ba UBND xã Thiện Kỵ cũ (xã Thiện Tân mới) giao đường đi Đội Lâm Nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập cũ theo đường trục chính 300 - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Bình Ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m - Cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 112.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Yên Thịnh Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh - Cổng Trường THCS xã Yên Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Thắng Cổng Đền Suối Ngang - Đến cổng UBND xã Hòa Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 1 - Đường vào Trung đoàn 12 Ranh giới xã Đồng Tân (chân cầu Sẩy) - Đến ngã ba thôn Sầy Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 128.000 |
| Huyện Hữu Lũng | Đoạn 2 - Đường vào Trung đoàn 12 Ngã ba thôn Sẩy Hạ - Cổng Trung đoàn 12 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Sơn Ngã ba đường 245 - Cổng trụ sở UBND xã Hòa Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 128.000 | - |
| Huyện Hữu Lũng | Đường xã Hòa Lạc (đi Trung đoàn 141) Đường sắt - Ngã ba thôn Thịnh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 96.000 | - |


