• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
02/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.2. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định mới nhất theo Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 78/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Nghị quyết 60/2024/NQ-HĐND ngày 21/7/2024 sửa đổi một số Phụ lục kèm theo các Nghị quyết thông qua Bảng giá đất điều chỉnh và hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định;

– Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen hai hau tinh nam dinh
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

3. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định tại các Phụ lục đính kèm Quyết định 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 về Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định và Quyết định 24/2024/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 sửa đổi nội dung tại Phụ lục II, Phụ lục IV kèm theo Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Quy định bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Nam Định.

3.2. Bảng giá đất huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4BĐất ở đô thị15.000.0007.500.0004.000.000-
2Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải ChínhĐất ở đô thị13.000.0006.500.0003.000.000-
3Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
4Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe CồnĐất ở đô thị14.000.0007.000.0004.000.000-
5Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải LýĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
6Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trongĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
7Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải TânĐất ở đô thị10.000.0005.000.0003.000.000-
8Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải XuânĐất ở đô thị7.000.0003.500.0002.000.000-
9Huyện Hải HậuĐường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải CườngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.300.000-
10Huyện Hải HậuKhu vực 1 - Thị Trấn Cồn Tổ dân phố: TDP số 3, TDP số 4 -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000-
11Huyện Hải HậuKhu vực 2 - Thị Trấn Cồn Các tổ dân phố còn lại -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000-
12Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ giáp thị trấn Cồn - đến nhà ông TuấnĐất ở đô thị11.000.0005.500.0002.800.000-
13Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ giáp nhà ông Tuấn - đến đê biểnĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
14Huyện Hải HậuĐường trục xã - Thị Trấn Cồn Đoạn từ nhà ông Toàn - đến hết Nhà ông CườngĐất ở đô thị5.000.0002.500.0001.300.000-
15Huyện Hải HậuKhu dân cư tập trung Xóm B Xã Hải Lý - Thị Trấn Cồn -Đất ở đô thị4.000.000---
16Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Cồn Khu vực 1: Các xóm: 3, 6, 7, 9, 10, E - Văn Lý -Đất ở đô thị2.500.0001.200.000600.000-
17Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Cồn Khu vực 2: Các xóm: 5 , Tây Cát, D -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000600.000-
18Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Cồn Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000-
19Huyện Hải HậuKhu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) - Thị Trấn Cồn Các thửa đất thuộc lô CL1 (gồm các thửa: CL1-17 đến CL1-29); các thửa đất thuộc lô CL2 (gồm các thửa CL2-2 đến CL2-7) -Đất ở đô thị6.000.000---
20Huyện Hải HậuKhu tái định cư và khu dân cư tập trung xóm Tây Cát (thuộc xã Hải Lý cũ) - Thị Trấn Cồn Thửa đất thuộc lô CL2 (thửa: CL2-01); các thửa đất lô CL1 (gồm các thửa: CL1-01 đến CL1-16) -Đất ở đô thị7.000.000---
21Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở đô thị25.000.00012.000.0006.000.000-
22Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở đô thị22.000.00012.000.0005.000.000-
23Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải HậuĐất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
24Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Yên Định Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên ĐịnhĐất ở đô thị15.000.0007.500.0003.800.000-
25Huyện Hải HậuQuốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B thị trấn Yên ĐịnhĐất ở đô thị20.000.00010.000.0005.000.000-
26Huyện Hải HậuQuốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định Từ trường Mầm non khu B - đến hết huyện độiĐất ở đô thị15.000.0007.500.0003.800.000-
27Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
28Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
29Huyện Hải HậuĐường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải BắcĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
30Huyện Hải HậuĐường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông ChinhĐất ở đô thị18.000.0009.000.0004.500.000-
31Huyện Hải HậuĐường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định Từ hộ ông Chinh - đến giáp xã Hải HưngĐất ở đô thị15.000.0007.500.0003.800.000-
32Huyện Hải HậuCụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) - Thị Trấn Yên Định Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) -Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
33Huyện Hải HậuKhu đô thị Yên Định- Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị) - Thị Trấn Yên Định Khu đô thị Yên Định- Hải Hưng (các tuyến đường trong khu đô thị) -Đất ở đô thị10.000.000---
34Huyện Hải HậuKhu dân cư tập trung TDP số 4 thị trấn Yên Định (trường Tiểu học TT Yên Định cũ) - Thị Trấn Yên Định Khu dân cư tập trung TDP số 4 thị trấn Yên Định (trường Tiểu học TT Yên Định cũ) -Đất ở đô thị10.000.000---
35Huyện Hải HậuCụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7) - Thị Trấn Yên Định Cụm dân cư Sân vận động cũ (thuộc TDP số 7) -Đất ở đô thị8.000.000---
36Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Yên Định Khu vực 1: TDP 1, 2, 3, 4 -Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000-
37Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Yên Định Khu vực 2: Các TDP còn lại -Đất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000-
38Huyện Hải HậuQuốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định Từ cầu nhà xứ - đến cầu nghĩa trang (hết sân vận động)Đất ở đô thị15.000.0007.500.0003.800.000-
39Huyện Hải HậuQuốc lộ 37B (Tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định Từ cầu nghĩa trang - đến giáp Hải LongĐất ở đô thị14.000.0007.000.0003.500.000-
40Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định Từ giáp TT Yên Định - đến đập Hai ĐồngĐất ở đô thị12.000.0006.000.0003.000.000-
41Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Yên Định Từ đập Hai Đồng - đến giáp Hải TânĐất ở đô thị10.000.0005.000.0002.500.000-
42Huyện Hải HậuĐường trục xã - Thị Trấn Yên Định Đường QL 37B - đến trường PTCSĐất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
43Huyện Hải HậuĐường trục xã - Thị Trấn Yên Định Các đoạn đường trục xã còn lại - 0Đất ở đô thị5.000.0002.500.0001.300.000-
44Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Yên Định Khu vực 1: Xóm 2, 3, 4, 9, 10, 11 - 0Đất ở đô thị4.000.0002.000.0001.000.000-
45Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Yên Định Khu vực 2: Xóm 1, 6, 7, 12 - 0Đất ở đô thị3.000.0001.500.000800.000-
46Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Yên Định Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại - 0Đất ở đô thị2.000.0001.200.000600.000-
47Huyện Hải HậuKhu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ) - Thị trấn Yên Định Các thửa đất thuộc CL-1, CL-3, CL-4 -Đất ở đô thị12.000.000---
48Huyện Hải HậuKhu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ) - Thị trấn Yên Định Các thửa đất thuộc CL-2, CL-5, CL-6 -Đất ở đô thị14.000.000---
49Huyện Hải HậuKhu dân cư tập trung (thuộc xã Hải Phương cũ) - Thị trấn Yên Định Các thửa đất biệt thự -Đất ở đô thị11.200.000---
50Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp Hải Châu - đến hết quốc lộ 21 (trong đê)Đất ở đô thị8.000.0004.000.0002.000.000-
51Huyện Hải HậuĐường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp Hải Châu - đến Cầu 1-5Đất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
52Huyện Hải HậuĐường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ nhà nghỉ Công đoàn - đến hết nhà nghỉ DệtĐất ở đô thị5.500.0002.750.0001.400.000-
53Huyện Hải HậuĐường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ đồn Biên phòng - đến giáp đường quốc lộ 21BĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
54Huyện Hải HậuĐường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 - đến đê biểnĐất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
55Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Từ cống 1/5 - đến đài chiến thắngĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
56Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp đài chiến thắng - đến hết UBND thị trấnĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
57Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp UBND thị trấn - đến giáp Hải HòaĐất ở đô thị5.500.0002.750.0001.400.000-
58Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) - đến Trạm điện khu 17Đất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
59Huyện Hải HậuĐường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long Từ HTX Tân Hải - đến ngã tư Tân PhúĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
60Huyện Hải HậuĐường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long Từ ngã tư Tân Phú - đến đê biển tuyến IĐất ở đô thị6.000.0003.000.0001.500.000-
61Huyện Hải HậuĐường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ đài chiến thắng - đến ngã ba giáp trường PTTHĐất ở đô thị6.500.0003.250.0001.600.000-
62Huyện Hải HậuĐường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ ngã ba trường PTTH - đến đê biểnĐất ở đô thị7.000.0003.500.0001.800.000-
63Huyện Hải HậuĐường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long Đường liên tổ dân phố -Đất ở đô thị3.000.0001.500.0001.000.000-
64Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Thịnh Long - Khu vực 1 gồm : Tổ dân phố: số 9, số 10, số 11, số 17, số 18, số 19, số 22 -Đất ở đô thị2.500.0001.500.000800.000-
65Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Thịnh Long - Khu vực 2 gồm: Số 3, số 5, số 12, số 13, số 14, số 15, số 16, số 21 -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000-
66Huyện Hải HậuKhu vực - Thị Trấn Thịnh Long - Khu vực 3 gồm: Các tổ dân phố còn lại -Đất ở đô thị1.500.0001.200.000800.000-
67Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn Từ giáp Hải Tây - đến giáp nhà văn hóa TDP 4BĐất TM - DV đô thị3.400.0001.700.000850.000-
68Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Cồn Từ nhà văn hóa tổ dân phố 4B - đến giáp Hải ChínhĐất TM - DV đô thị3.000.0001.500.000750.000-
69Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ Hải Sơn - đến ngã tư nghĩa trang liệt sĩĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
70Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ ngã tư nghĩa trang liệt sĩ - đến hết bến xe CồnĐất TM - DV đô thị2.600.0001.300.000650.000-
71Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50A cũ) - Thị Trấn Cồn Từ giáp bến xe Cồn - đến giáp Hải LýĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
72Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn Từ nhà văn hóa TT - đến cầu Cồn trongĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000550.000-
73Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn Từ giáp cầu Cồn trong - đến giáp Hải TânĐất TM - DV đô thị1.800.000900.000450.000-
74Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Thị Trấn Cồn Từ cầu Cồn ngoài - đến giáp xã Hải XuânĐất TM - DV đô thị1.600.000800.000400.000-
75Huyện Hải HậuĐường trục thị trấn - Thị Trấn Cồn Đường từ nhà ông Kiểm (tổ dân phố 1) - đến giáp Hải CườngĐất TM - DV đô thị1.000.000500.000300.000-
76Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cồn Đường rộng trên 5m -Đất TM - DV đô thị900.000500.000350.000-
77Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cồn Đường rộng từ 3 - 5m -Đất TM - DV đô thị700.000500.000350.000-
78Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Cồn Đường rộng dưới 3m -Đất TM - DV đô thị350.000350.000350.000-
79Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất TM - DV đô thị5.000.0002.500.0001.250.000-
80Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất TM - DV đô thị4.500.0002.250.0001.100.000-
81Huyện Hải HậuQuốc lộ 25 - Thị Trấn Yên Định Từ đường vào trạm điện - đến hết Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải HậuĐất TM - DV đô thị3.700.0001.850.000900.000-
82Huyện Hải HậuQuốc lộ 26 - Thị Trấn Yên Định Từ giáp Công ty cổ phần vật liệu xây lắp Hải Hậu - đến hết mốc giới thị trấn Yên ĐịnhĐất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
83Huyện Hải HậuQuốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định Từ cầu Yên Định - đến trường mầm non Khu B thị trấn yên địnhĐất TM - DV đô thị3.600.0001.800.000900.000-
84Huyện Hải HậuQuốc lộ 37 B (Đường 486B, 56 cũ) - Thị Trấn Yên Định Từ trường Mầm non khu B - đến hết huyện độiĐất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
85Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
86Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000600.000-
87Huyện Hải HậuĐường Đông sông Múc - Thị Trấn Yên Định Từ đường sau chợ Yên Định - đến giáp Hải BắcĐất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
88Huyện Hải HậuĐường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định Từ giáp đường Quốc Lộ 21B - đến giáp hộ ông ChinhĐất TM - DV đô thị2.800.0001.400.000700.000-
89Huyện Hải HậuĐường tránh Yên Định - Thị Trấn Yên Định Từ hộ ông Chinh - đến giáp xã Hải HưngĐất TM - DV đô thị2.600.0001.300.000650.000-
90Huyện Hải HậuCụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) - Thị Trấn Yên Định Cụm dân cư đô thị (tổ dân phố 1) -Đất TM - DV đô thị2.100.0001.050.000500.000-
91Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Yên Định Đường rộng trên 5m -Đất TM - DV đô thị1.000.000500.000400.000-
92Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Yên Định Đường rộng từ 3 - 5m -Đất TM - DV đô thị800.000500.000400.000-
93Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Yên Định Đường rộng dưới 3m -Đất TM - DV đô thị400.000400.000400.000-
94Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp Hải Châu đến hết quốc lộ 21 (trong đê) - Quốc lộ 21 - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị3.000.0001.500.000750.000-
95Huyện Hải HậuĐường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp Hải Châu đến Cầu 1-5 - Đường trục thị trấn - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
96Huyện Hải HậuĐường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Đường từ nhà nghỉ Công đoàn đến hết nhà nghỉ Dệt - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị1.800.000900.000450.000-
97Huyện Hải HậuĐường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Đường từ đồn Biên phòng đến giáp đường quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
98Huyện Hải HậuĐường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Đường tây UBND từ giáp sông 1-5 đến đê biển - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.200.0001.100.000550.000-
99Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Từ cống 1/5 đến đài chiến thắng - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
100Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp đài chiến thắng đến hết UBND thị trấn - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
101Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Từ giáp UBND thị trấn đến giáp Hải Hòa - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị1.500.000750.000350.000-
102Huyện Hải HậuTuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ XN cá Ninh Cơ (giáp QL 21B) đến Trạm điện khu 17 - Tuyến đường: Từ cống 1-5 đến giáp Hải Hòa - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.600.0001.300.000650.000-
103Huyện Hải HậuĐường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long Từ HTX Tân Hải đến ngã tư Tân Phú - Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị1.800.000900.000450.000-
104Huyện Hải HậuĐường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh Long Từ ngã tư Tân Phú đến đê biển tuyến I - Đường từ HTX Tân Hải ra khu du lịch - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.000.0001.000.000500.000-
105Huyện Hải HậuĐường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Đường từ đài chiến thắng đến ngã ba giáp trường PTTH - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị1.800.000900.000450.000-
106Huyện Hải HậuĐường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Thị Trấn Thịnh Long Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Đường từ ngã ba trường PTTH đến đê biển - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị2.400.0001.200.000600.000-
107Huyện Hải HậuĐường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh Long Đường liên tổ dân phố - Đường liên tổ dân phố - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị1.000.000500.000350.000-
108Huyện Hải HậuĐất SXKD ngoài đê đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh Long Đất SXKD ngoài đê đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B - Đất SXKD ngoài đê đoạn từ giáp xã Hải Châu đến hết Quốc lộ 21B - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị700.000700.000700.000-
109Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long Đường rộng trên 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị900.000500.000350.000-
110Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long Đường rộng từ 3 - 5m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị700.000500.000350.000-
111Huyện Hải HậuCác đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh Long Đường rộng dưới 3m - Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị Trấn Thịnh LongĐất TM - DV đô thị350.000350.000350.000-
112Huyện Hải HậuĐường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc Từ giáp Yên Định - đến cầu Hải BắcĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
113Huyện Hải HậuĐường Đông sông Múc (Yên Định đi Hải Trung) - Xã Hải Bắc Từ cầu Hải Bắc - đến giáp Hải TrungĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
114Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Xã Hải Bắc Từ cầu Sắt (mới) qua cầu Hải Bắc - đến giáp Hải TrungĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
115Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Bắc Đường trục xã -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
116Huyện Hải HậuĐường Nam Trung qua xã Hải Bắc - Xã Hải Bắc Đường Nam Trung qua xã Hải Bắc -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
117Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Bắc Đường liên xóm -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.000.000-
118Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 1: Xóm 8, Giáp Nội, Đông Biên, xóm 4 -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
119Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 2: Xóm 10, An Lộc Triệu Thông A, Triệu Thông B -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
120Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Bắc Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
121Huyện Hải HậuQuốc lộ 21 - Xã Hải Vân Quốc lộ 21 - Xã Hải Vân - đến cầu chợ TrâuĐất ở nông thôn14.000.0007.000.0003.500.000-
122Huyện Hải HậuĐường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân Đường 489 (Đường 51 cũ) - Xã Hải Vân - đến giáp Hải NamĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
123Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Vân Đường trục xã - Xã Hải Vân -Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
124Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Vân Đường liên xóm - Xã Hải Vân -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.0001.000.000-
125Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Vân Khu vực - Xã Hải Vân -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
126Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Vân Khu vực - Xã Hải Vân -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
127Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Vân Khu vực - Xã Hải Vân -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
128Huyện Hải HậuQuốc lộ 37B ( Đường tỉnh lộ 486B, 56 cũ) - Xã Hải Phúc Từ giáp xã Hải Hà - đến cầu Hà LạnĐất ở nông thôn10.000.0004.500.0002.000.000-
129Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Phúc -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
130Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Phúc -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
131Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Phúc Khu vực 1: Xóm Phú Hải, xóm Chùa -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
132Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Phúc Khu vực 2: Xóm Phượng Đông 2, Xóm Trung Tự -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
133Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Phúc Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
134Huyện Hải HậuQuốc lộ 37B (Đường TL 486B, 56 cũ) - Xã Hải Trung Từ giáp Hải Phương - đến giáp Hải AnhĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
135Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
136Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
137Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Xã Hải Trung Từ cầu Mộng chè qua cầu ông Chung - đến giáp Hải BắcĐất ở nông thôn8.000.0004.000.0002.000.000-
138Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
139Huyện Hải Hậu#ERROR!Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
140Huyện Hải HậuĐường Thương Binh - Xã Hải Trung Từ cầu Phe ba - đến Quốc lộ 37BĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
141Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ cầu róng xóm 7 - đến công múc IĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
142Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ trạm xá - đến trường mầm non khu BĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
143Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ nhà ông Vĩnh Xóm 4 - đến hết cống An NinhĐất ở nông thôn3.500.0001.500.000800.000-
144Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ cầu ông Chung - đến Cống trắngĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
145Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ Cầu mộng chè - đến cầu 19/5 (Đường Nam Trung)Đất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
146Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ cầu Mi Điền - đến giáp Hải HắcĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
147Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ cầu Bà Lượng - đến nhà ông Tuấn Xóm 18Đất ở nông thôn3.500.0001.500.000800.000-
148Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ nhà Văn Hóa xóm 19 - đến hết Quôc lộ 37BĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
149Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Trung Từ nhà bia Tứ Tổ - đến nhà thờ Phạm RỵĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.300.000-
150Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Trung Đường liên xóm -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
151Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Trung Khu vực 1 : Xóm 10,11,12,14,15,16, 13 -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
152Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Trung Khu vực 2: Xóm 4,5,7,8, 9 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
153Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Trung Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
154Huyện Hải HậuĐường liên xã - Xã Hải Long Đường Long Sơn -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
155Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Long -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
156Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Long Đường liên xóm -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
157Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Long Khu vực 1: Xóm 2 ,3 -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
158Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Long Khu vực 2 : Xóm 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
159Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Long Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
160Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường 50 cũ) - Xã Hải Sơn Từ giáp TT Cồn - đến giáp Hải CườngĐất ở nông thôn10.000.0005.000.0002.500.000-
161Huyện Hải HậuĐường Long Sơn - Xã Hải Sơn Đường Long Sơn -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
162Huyện Hải HậuĐường An Đông - Xã Hải Sơn Từ giáp Hải Đường - đến giáp Hải TânĐất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
163Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Sơn Đường trục xã -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
164Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Sơn Đường liên xóm -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
165Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Sơn Khu vực 1 : Xóm 10,11 -Đất ở nông thôn2.500.0001.300.000600.000-
166Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Sơn Khu vực 2 : Xóm 1, 2, 3, 5, 7 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
167Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Sơn Khu vực 3 : Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
168Huyện Hải HậuĐường QL 21 - Xã Hải Triều Từ giáp Hải Xuân - đến Cống Xuân HườngĐất ở nông thôn7.000.0003.500.0001.800.000-
169Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Triều Đường trục xã -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.000800.000-
170Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Triều Đường liên xóm -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
171Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Triều Khu vực 1: Các xóm: Tân Thịnh, Tân Minh, Tân Phong, Việt Tiến cũ (thuộc một phần xóm Hồng Phong mới), Xuân Hương -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
172Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Triều Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
173Huyện Hải HậuĐường QL 21 - Xã Hải Xuân Từ giáp Hải Chính - đến giáp Hải HòaĐất ở nông thôn12.000.0006.000.0003.000.000-
174Huyện Hải HậuĐường Tây sông Múc - Xã Hải Xuân Đoạn từ giáp TT Cồn - đến cầu Xuân HươngĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
175Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Xuân Đường trục xã -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.000800.000-
176Huyện Hải HậuĐường liên xóm - Xã Hải Xuân Đường liên xóm -Đất ở nông thôn3.000.0001.500.000800.000-
177Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 1: Xóm 4, 3, 7 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
178Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Xuân Khu vực 2: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.500.000900.000600.000-
179Huyện Hải HậuĐường Quốc lộ 21B - Xã Hải Giang Đoạn từ giáp Hải Phong - Đến giáp xã Hải NinhĐất ở nông thôn6.500.0003.250.0001.600.000-
180Huyện Hải HậuĐường 488C - Xã Hải Giang Từ giáp Hải Phong - Đến giáp xã Hải NinhĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
181Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Giang -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.000800.000-
182Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Giang Khu vực 1: xóm Mỹ Đức, Mỹ Hòa, Ninh Đông, Ninh Thành -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
183Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Giang Khu vực 2: xóm Mỹ Thọ, Mỹ Thuận, Ninh Giang, Ninh Trung -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
184Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Giang Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
185Huyện Hải HậuQuốc lộ 21B - Xã Hải Ninh Giáp xã Hải Giang - đến giáp xã Hải ChâuĐất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
186Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Ninh Đường từ cầu Đen - đến cống Huyện (Cầu bà Riệm)Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.000.000-
187Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Ninh Trục xã từ cầu cửa hàng - đến cầu trạm y tếĐất ở nông thôn3.500.0001.750.000800.000-
188Huyện Hải HậuĐường trục xã còn lại - Xã Hải Ninh Đường trục xã còn lại -Đất ở nông thôn3.500.0001.750.000800.000-
189Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 1: Xóm 1, 3 4 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
190Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 2: Xóm 5, 6 -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
191Huyện Hải HậuKhu vực - Xã Hải Ninh Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
192Huyện Hải HậuĐường trong khu TĐC xã Hải Ninh - Xã Hải Ninh Đường trong khu TĐC xã Hải Ninh -Đất ở nông thôn3.000.000---
193Huyện Hải HậuĐường 488C (Đường An Đông) - Xã Hải An thuộc địa phận xã Hải An -Đất ở nông thôn6.000.0003.000.0001.500.000-
194Huyện Hải HậuĐường trục xã Xã Hải An -Đất ở nông thôn3.500.0001.750.000800.000-
195Huyện Hải HậuKhu vực Xã Hải An Khu vực 1: Xóm 1, 2 mới (trừ xóm 5 thuộc xã Hải Toàn cũ), 3, 9 -Đất ở nông thôn2.000.0001.000.000600.000-
196Huyện Hải HậuKhu vực Xã Hải An Khu vực 2: Xóm 5, 7, 8 -Đất ở nông thôn1.500.0001.000.000600.000-
197Huyện Hải HậuKhu vực Xã Hải An Khu vực 3: Các thôn, xóm còn lại -Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000-
198Huyện Hải HậuĐường Quốc lộ 21 - Xã Hải Châu Từ giáp Hải Hòa - đến giáp TT Thịnh LongĐất ở nông thôn6.500.0003.250.0001.600.000-
199Huyện Hải HậuQuốc lộ 21B ( Đường 488C cũ) - Xã Hải Châu Từ giáp Hải Phú - đến giáp đường QL 21AĐất ở nông thôn5.000.0002.500.0001.200.000-
200Huyện Hải HậuĐường trục xã - Xã Hải Châu -Đất ở nông thôn4.000.0002.000.0001.100.000-
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (1447 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Sì Lở Lầu, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Sì Lở Lầu, tỉnh Lai Châu 2026
Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Bảng giá đất huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.