Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hà Trung | Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn) | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 768.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn) | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.400 | 172.800 | 115.200 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 921.600 | 691.200 | 460.800 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 806.400 | 604.800 | 403.200 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 259.200 | 194.400 | 129.600 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.008.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Hà Trung | Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu). | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ). | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi) Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 217 (miền núi) Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 217 (miền núi) Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng) Tại khu bám đường đôi - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến kênh 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ kênh 2 - đến kênh 3 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi) Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Tuyến đường (miền núi) Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi) đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi) Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung | Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung | Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương. | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung | Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung | Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |


