• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Căn cứ pháp lý
2. Bảng giá đất là gì?
3. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
3.2. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);

– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;

– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;

– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat huyen giong rieng tinh kien giang
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng – tỉnh Kiên Giang

3. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất ở nông thôn

Áp dụng chung:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.

– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.1.2. Đối với đất ở đô thị

Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:

– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.

– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

– Vị trí 4:

+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

– Vị trí 5:

+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.

+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.

+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.

+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.

3.2. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Giồng RiềngĐường 30 Tháng 4 -Đất ở đô thị15.600.0007.800.0003.900.0001.950.000
2Huyện Giồng RiềngLê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị10.920.0005.460.0002.730.0001.365.000
3Huyện Giồng RiềngLê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
4Huyện Giồng RiềngNguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị10.920.0005.460.0002.730.0001.365.000
5Huyện Giồng RiềngNguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị4.290.0002.145.0001.072.500536.250
6Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Trỗi -Đất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
7Huyện Giồng RiềngNguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí ViễnĐất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
8Huyện Giồng RiềngNguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
9Huyện Giồng RiềngMai Thị Hồng Hạnh -Đất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
10Huyện Giồng RiềngHùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông SúngĐất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
11Huyện Giồng RiềngHùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị ĐộiĐất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
12Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng RiềngĐất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
13Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
14Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng HạnhĐất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
15Huyện Giồng RiềngNam Kỳ Khởi Nghĩa -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
16Huyện Giồng RiềngNguyễn Hữu Cảnh -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
17Huyện Giồng RiềngMậu Thân -Đất ở đô thị1.716.000858.000429.000214.500
18Huyện Giồng RiềngTrần Đại Nghĩa -Đất ở đô thị5.200.0002.600.0001.300.000650.000
19Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Đương -Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
20Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị10.920.0005.460.0002.730.0001.365.000
21Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn TrãiĐất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
22Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng TámĐất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
23Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng RiềngĐất ở đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
24Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
25Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn TrỗiĐất ở đô thị4.550.0002.275.0001.137.500568.750
26Huyện Giồng RiềngTrần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị14.560.0007.280.0003.640.0001.820.000
27Huyện Giồng RiềngTrần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất ở đô thị10.920.0005.460.0002.730.0001.365.000
28Huyện Giồng RiềngNguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất ở đô thị14.560.0007.280.0003.640.0001.820.000
29Huyện Giồng RiềngNguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống ĐaĐất ở đô thị10.920.0005.460.0002.730.0001.365.000
30Huyện Giồng RiềngĐống Đa -Đất ở đô thị8.580.0004.290.0002.145.0001.072.500
31Huyện Giồng RiềngLê Văn Tuân -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
32Huyện Giồng RiềngVõ Thị Sáu -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
33Huyện Giồng RiềngNguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị ĐịnhĐất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
34Huyện Giồng RiềngLâm Thị Chi -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
35Huyện Giồng RiềngNguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị ChiĐất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
36Huyện Giồng RiềngNguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại NghĩaĐất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
37Huyện Giồng RiềngHuỳnh Mẫn Đạt -Đất ở đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
38Huyện Giồng RiềngNguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
39Huyện Giồng RiềngTừ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa -Đất ở đô thị1.287.000643.500321.750160.875
40Huyện Giồng RiềngLý Thường Kiệt -Đất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
41Huyện Giồng RiềngThoại Ngọc Hầu -Đất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
42Huyện Giồng RiềngPhan Thị Ràng -Đất ở đô thị8.580.0004.290.0002.145.0001.072.500
43Huyện Giồng RiềngChi Lăng -Đất ở đô thị8.580.0004.290.0002.145.0001.072.500
44Huyện Giồng RiềngTrần Trí Viễn -Đất ở đô thị2.860.0001.430.000715.000357.500
45Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Đường -Đất ở đô thị3.276.0001.638.000819.000409.500
46Huyện Giồng RiềngCách Mạng Tháng Tám -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
47Huyện Giồng RiềngLê Quý Đôn -Đất ở đô thị6.500.0003.250.0001.625.000812.500
48Huyện Giồng RiềngTừ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài -Đất ở đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
49Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long ThạnhĐất ở đô thị1.300.000650.000325.000162.500
50Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét -Đất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
51Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyệnĐất ở đô thị1.820.000910.000455.000227.500
52Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn NguyênĐất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
53Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng RiềngĐất ở đô thị5.187.0002.593.5001.296.750648.375
54Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng RiềngĐất ở đô thị5.733.0002.866.5001.433.250716.625
55Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh HưngĐất ở đô thị2.184.0001.092.000546.000273.000
56Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh BìnhĐất ở đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
57Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963C -Đất ở đô thị1.040.000520.000260.000130.000
58Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ ThuĐất ở đô thị2.860.0001.430.000715.000357.500
59Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựaĐất ở đô thị2.846.0001.423.000711.500355.750
60Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất ở đô thị1.456.000728.000364.000182.000
61Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -Đất ở đô thị650.000325.000162.50081.250
62Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -Đất ở đô thị520.000260.000130.00065.000
63Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -Đất ở đô thị520.000260.000130.00065.000
64Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -Đất ở đô thị390.000195.00097.50050.000
65Huyện Giồng RiềngĐường 30 Tháng 4 -Đất TM-DV đô thị9.360.0004.680.0002.340.0001.170.000
66Huyện Giồng RiềngLê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị6.552.0003.276.0001.638.000819.000
67Huyện Giồng RiềngLê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
68Huyện Giồng RiềngNguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị6.552.0003.276.0001.638.000819.000
69Huyện Giồng RiềngNguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất TM-DV đô thị2.574.0001.287.000643.500321.750
70Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Trỗi -Đất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
71Huyện Giồng RiềngNguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí ViễnĐất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
72Huyện Giồng RiềngNguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc CửuĐất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
73Huyện Giồng RiềngMai Thị Hồng Hạnh -Đất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
74Huyện Giồng RiềngHùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông SúngĐất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
75Huyện Giồng RiềngHùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị ĐộiĐất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
76Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng RiềngĐất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
77Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
78Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng HạnhĐất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
79Huyện Giồng RiềngNam Kỳ Khởi Nghĩa -Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
80Huyện Giồng RiềngNguyễn Hữu Cảnh -Đất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
81Huyện Giồng RiềngMậu Thân -Đất TM-DV đô thị1.029.600514.800257.400128.700
82Huyện Giồng RiềngTrần Đại Nghĩa -Đất TM-DV đô thị3.120.0001.560.000780.000390.000
83Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Đương -Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
84Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc CửuĐất TM-DV đô thị6.552.0003.276.0001.638.000819.000
85Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn TrãiĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
86Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng TámĐất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
87Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng RiềngĐất TM-DV đô thị4.680.0002.340.0001.170.000585.000
88Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
89Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn TrỗiĐất TM-DV đô thị2.730.0001.365.000682.500341.250
90Huyện Giồng RiềngTrần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị8.736.0004.368.0002.184.0001.092.000
91Huyện Giồng RiềngTrần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất TM-DV đô thị6.552.0003.276.0001.638.000819.000
92Huyện Giồng RiềngNguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất TM-DV đô thị8.736.0004.368.0002.184.0001.092.000
93Huyện Giồng RiềngNguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống ĐaĐất TM-DV đô thị6.552.0003.276.0001.638.000819.000
94Huyện Giồng RiềngĐống Đa -Đất TM-DV đô thị5.148.0002.574.0001.287.000643.500
95Huyện Giồng RiềngLê Văn Tuân -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
96Huyện Giồng RiềngVõ Thị Sáu -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
97Huyện Giồng RiềngNguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị ĐịnhĐất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
98Huyện Giồng RiềngLâm Thị Chi -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
99Huyện Giồng RiềngNguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị ChiĐất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
100Huyện Giồng RiềngNguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại NghĩaĐất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
101Huyện Giồng RiềngHuỳnh Mẫn Đạt -Đất TM-DV đô thị2.340.0001.170.000585.000292.500
102Huyện Giồng RiềngNguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri PhươngĐất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
103Huyện Giồng RiềngTừ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa -Đất TM-DV đô thị772.200386.100193.05096.525
104Huyện Giồng RiềngLý Thường Kiệt -Đất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
105Huyện Giồng RiềngThoại Ngọc Hầu -Đất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
106Huyện Giồng RiềngPhan Thị Ràng -Đất TM-DV đô thị5.148.0002.574.0001.287.000643.500
107Huyện Giồng RiềngChi Lăng -Đất TM-DV đô thị5.148.0002.574.0001.287.000643.500
108Huyện Giồng RiềngTrần Trí Viễn -Đất TM-DV đô thị1.716.000858.000429.000214.500
109Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Đường -Đất TM-DV đô thị1.965.600982.800491.400245.700
110Huyện Giồng RiềngCách Mạng Tháng Tám -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
111Huyện Giồng RiềngLê Quý Đôn -Đất TM-DV đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
112Huyện Giồng RiềngTừ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài -Đất TM-DV đô thị1.950.000975.000487.500243.750
113Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long ThạnhĐất TM-DV đô thị780.000390.000195.00097.500
114Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét -Đất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
115Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyệnĐất TM-DV đô thị1.092.000546.000273.000136.500
116Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn NguyênĐất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
117Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng RiềngĐất TM-DV đô thị3.112.2001.556.100778.050389.025
118Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng RiềngĐất TM-DV đô thị3.439.8001.719.900859.950429.975
119Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh HưngĐất TM-DV đô thị1.310.400655.200327.600163.800
120Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh BìnhĐất TM-DV đô thị1.560.000780.000390.000195.000
121Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963C -Đất TM-DV đô thị624.000312.000156.00078.000
122Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ ThuĐất TM-DV đô thị1.716.000858.000429.000214.500
123Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựaĐất TM-DV đô thị1.707.600853.800426.900213.450
124Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất TM-DV đô thị873.600436.800218.400109.200
125Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -Đất TM-DV đô thị390.000195.00097.50048.750
126Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -Đất TM-DV đô thị312.000156.00078.00040.000
127Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -Đất TM-DV đô thị312.000156.00078.00040.000
128Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -Đất TM-DV đô thị234.000117.00058.50040.000
129Huyện Giồng RiềngĐường 30 Tháng 4 -Đất SX-KD đô thị7.800.0003.900.0001.950.000975.000
130Huyện Giồng RiềngLê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
131Huyện Giồng RiềngLê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
132Huyện Giồng RiềngNguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
133Huyện Giồng RiềngNguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất SX-KD đô thị2.145.0001.072.500536.250268.125
134Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Trỗi -Đất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
135Huyện Giồng RiềngNguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí ViễnĐất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
136Huyện Giồng RiềngNguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc CửuĐất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
137Huyện Giồng RiềngMai Thị Hồng Hạnh -Đất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
138Huyện Giồng RiềngHùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông SúngĐất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
139Huyện Giồng RiềngHùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị ĐộiĐất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
140Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng RiềngĐất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
141Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
142Huyện Giồng RiềngNguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng HạnhĐất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
143Huyện Giồng RiềngNam Kỳ Khởi Nghĩa -Đất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
144Huyện Giồng RiềngNguyễn Hữu Cảnh -Đất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
145Huyện Giồng RiềngMậu Thân -Đất SX-KD đô thị858.000429.000214.500107.250
146Huyện Giồng RiềngTrần Đại Nghĩa -Đất SX-KD đô thị2.600.0001.300.000650.000325.000
147Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Đương -Đất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
148Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc CửuĐất SX-KD đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
149Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn TrãiĐất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
150Huyện Giồng RiềngTrần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng TámĐất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
151Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng RiềngĐất SX-KD đô thị3.900.0001.950.000975.000487.500
152Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung TrựcĐất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
153Huyện Giồng RiềngMạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn TrỗiĐất SX-KD đô thị2.275.0001.137.500568.750284.375
154Huyện Giồng RiềngTrần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
155Huyện Giồng RiềngTrần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc CửuĐất SX-KD đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
156Huyện Giồng RiềngNguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí ThanhĐất SX-KD đô thị7.280.0003.640.0001.820.000910.000
157Huyện Giồng RiềngNguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống ĐaĐất SX-KD đô thị5.460.0002.730.0001.365.000682.500
158Huyện Giồng RiềngĐống Đa -Đất SX-KD đô thị4.290.0002.145.0001.072.500536.250
159Huyện Giồng RiềngLê Văn Tuân -Đất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
160Huyện Giồng RiềngVõ Thị Sáu -Đất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
161Huyện Giồng RiềngNguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị ĐịnhĐất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
162Huyện Giồng RiềngLâm Thị Chi -Đất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
163Huyện Giồng RiềngNguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị ChiĐất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
164Huyện Giồng RiềngNguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại NghĩaĐất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
165Huyện Giồng RiềngHuỳnh Mẫn Đạt -Đất SX-KD đô thị1.950.000975.000487.500243.750
166Huyện Giồng RiềngNguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri PhươngĐất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
167Huyện Giồng RiềngTừ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa -Đất SX-KD đô thị643.500321.750160.87580.438
168Huyện Giồng RiềngLý Thường Kiệt -Đất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
169Huyện Giồng RiềngThoại Ngọc Hầu -Đất SX-KD đô thị650.000325.000162.50081.250
170Huyện Giồng RiềngPhan Thị Ràng -Đất SX-KD đô thị4.290.0002.145.0001.072.500536.250
171Huyện Giồng RiềngChi Lăng -Đất SX-KD đô thị4.290.0002.145.0001.072.500536.250
172Huyện Giồng RiềngTrần Trí Viễn -Đất SX-KD đô thị1.430.000715.000357.500178.750
173Huyện Giồng RiềngNguyễn Văn Đường -Đất SX-KD đô thị1.638.000819.000409.500204.750
174Huyện Giồng RiềngCách Mạng Tháng Tám -Đất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
175Huyện Giồng RiềngLê Quý Đôn -Đất SX-KD đô thị3.250.0001.625.000812.500406.250
176Huyện Giồng RiềngTừ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài -Đất SX-KD đô thị1.625.000812.500406.250203.125
177Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long ThạnhĐất SX-KD đô thị650.000325.000162.50081.250
178Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét -Đất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
179Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyệnĐất SX-KD đô thị910.000455.000227.500113.750
180Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn NguyênĐất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
181Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng RiềngĐất SX-KD đô thị2.593.5001.296.750648.375324.188
182Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng RiềngĐất SX-KD đô thị2.866.5001.433.250716.625358.313
183Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh HưngĐất SX-KD đô thị1.092.000546.000273.000136.500
184Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh BìnhĐất SX-KD đô thị1.300.000650.000325.000162.500
185Huyện Giồng RiềngĐường Tỉnh 963C -Đất SX-KD đô thị520.000260.000130.00065.000
186Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ ThuĐất SX-KD đô thị1.430.000715.000357.500178.750
187Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựaĐất SX-KD đô thị1.423.000711.500355.750177.875
188Huyện Giồng RiềngĐường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)Đất SX-KD đô thị728.000364.000182.00091.000
189Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -Đất SX-KD đô thị325.000162.50081.25040.625
190Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -Đất SX-KD đô thị260.000130.00065.00032.500
191Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -Đất SX-KD đô thị260.000130.00065.00032.500
192Huyện Giồng RiềngCác tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -Đất SX-KD đô thị195.00097.50048.75030.000
193Huyện Giồng RiềngXã Bàn Tân Định Dãy phố trung tâm chợ cũ -Đất ở nông thôn3.300.0001.650.000825.000412.500
194Huyện Giồng RiềngXã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân ĐịnhĐất ở nông thôn720.000360.000180.00090.000
195Huyện Giồng RiềngXã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹtĐất ở nông thôn840.000420.000210.000105.000
196Huyện Giồng RiềngXã Bàn Tân Định Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân HiệpĐất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
197Huyện Giồng RiềngXã Bàn Tân Định Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân ĐịnhĐất ở nông thôn960.000480.000240.000120.000
198Huyện Giồng RiềngXã Bàn Tân Định Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu ThànhĐất ở nông thôn600.000300.000150.00075.000
199Huyện Giồng RiềngĐường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô BíchĐất ở nông thôn2.016.0001.008.000504.000252.000
200Huyện Giồng RiềngĐường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu ThànhĐất ở nông thôn1.176.000588.000294.000147.000
Xem thêm (Trang 1/4): 1[2][3] ...4
4.9/5 - (958 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 2026
Bảng giá đất xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Bất Bạt, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Bảng giá đất xã Thới An Hội, Thành phố Cần Thơ 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.