Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang mới nhất theo Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
1. Căn cứ pháp lý
– Nghị quyết 290/NQ-HĐND ngày 02/01/2020 thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (sửa đổi tại Nghị quyết 77/NQ-HĐND ngày 05/8/2022);
– Quyết định 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 quy định về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang;
– Quyết định 06/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang kèm theo Quyết định 03/2020/QĐ-UBND;
– Quyết định 39/2024/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 03/2020/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua định kỳ 01 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01/01 của năm đầu kỳ trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
3. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
3.1.1. Đối với đất ở nông thôn
Áp dụng chung:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
Đất ở dọc theo các tuyến đường: Được phân tối đa làm 5 vị trí, giới hạn mỗi vị trí là 30 mét:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới vào đến mét thứ 30.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 30 đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 3: Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 30 đến mét thứ 60 đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 4: Tính từ sau mét thứ 90 đến mét thứ 120 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 90 đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét.
– Vị trí 5: Tính từ sau mét thứ 120 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau mét thứ 90 đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 4 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.1.2. Đối với đất ở đô thị
Đất ở tại đô thị được phân tối đa làm 5 vị trí:
– Vị trí 1: Tính từ hành lang lộ giới đến mét thứ 20.
– Vị trí 2: Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất ở cùng thửa vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến mét thứ 60 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
– Vị trí 4:
+ Tính từ sau mét thứ 60 đến mét thứ 80 đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến mét thứ 40 đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Được tính từ mét thứ 1 đến mét thứ 20 đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
– Vị trí 5:
+ Tính từ sau mét thứ 80 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 1.
+ Tính từ sau mét thứ 40 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét.
+ Tính từ sau mét thứ 20 đến hết vị trí đất ở đối với đất cùng thửa vị trí 4 của hẻm từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét.
+ Các thửa đất ở không thuộc các vị trí 1,2,3,4.
3.2. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang
| STT | Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Giồng Riềng | Đường 30 Tháng 4 - | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| 2 | Huyện Giồng Riềng | Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| 3 | Huyện Giồng Riềng | Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 4 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| 5 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| 6 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Trỗi - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 7 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 8 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| 9 | Huyện Giồng Riềng | Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 10 | Huyện Giồng Riềng | Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| 11 | Huyện Giồng Riềng | Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| 12 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 13 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| 14 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 15 | Huyện Giồng Riềng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| 16 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 17 | Huyện Giồng Riềng | Mậu Thân - | Đất ở đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| 18 | Huyện Giồng Riềng | Trần Đại Nghĩa - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| 19 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Đương - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 20 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| 21 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 22 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 23 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 24 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 25 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| 26 | Huyện Giồng Riềng | Trần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| 27 | Huyện Giồng Riềng | Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| 28 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| 29 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| 30 | Huyện Giồng Riềng | Đống Đa - | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| 31 | Huyện Giồng Riềng | Lê Văn Tuân - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 32 | Huyện Giồng Riềng | Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 33 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 34 | Huyện Giồng Riềng | Lâm Thị Chi - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 35 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 36 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 37 | Huyện Giồng Riềng | Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 38 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 39 | Huyện Giồng Riềng | Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 | 160.875 |
| 40 | Huyện Giồng Riềng | Lý Thường Kiệt - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 41 | Huyện Giồng Riềng | Thoại Ngọc Hầu - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 42 | Huyện Giồng Riềng | Phan Thị Ràng - | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| 43 | Huyện Giồng Riềng | Chi Lăng - | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| 44 | Huyện Giồng Riềng | Trần Trí Viễn - | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 |
| 45 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Đường - | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| 46 | Huyện Giồng Riềng | Cách Mạng Tháng Tám - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 47 | Huyện Giồng Riềng | Lê Quý Đôn - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| 48 | Huyện Giồng Riềng | Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 49 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 50 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 51 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| 52 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 53 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 5.187.000 | 2.593.500 | 1.296.750 | 648.375 |
| 54 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 5.733.000 | 2.866.500 | 1.433.250 | 716.625 |
| 55 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| 56 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 57 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963C - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| 58 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 |
| 59 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa | Đất ở đô thị | 2.846.000 | 1.423.000 | 711.500 | 355.750 |
| 60 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| 61 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 62 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| 63 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| 64 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất ở đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 50.000 |
| 65 | Huyện Giồng Riềng | Đường 30 Tháng 4 - | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 |
| 66 | Huyện Giồng Riềng | Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| 67 | Huyện Giồng Riềng | Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 68 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| 69 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 |
| 70 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Trỗi - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 71 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 72 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 73 | Huyện Giồng Riềng | Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 74 | Huyện Giồng Riềng | Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 75 | Huyện Giồng Riềng | Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 76 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 77 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 78 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 79 | Huyện Giồng Riềng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 80 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 81 | Huyện Giồng Riềng | Mậu Thân - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.600 | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| 82 | Huyện Giồng Riềng | Trần Đại Nghĩa - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| 83 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Đương - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 84 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| 85 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 86 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 87 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| 88 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 89 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| 90 | Huyện Giồng Riềng | Trần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| 91 | Huyện Giồng Riềng | Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| 92 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| 93 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| 94 | Huyện Giồng Riềng | Đống Đa - | Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| 95 | Huyện Giồng Riềng | Lê Văn Tuân - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 96 | Huyện Giồng Riềng | Võ Thị Sáu - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 97 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 98 | Huyện Giồng Riềng | Lâm Thị Chi - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 99 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 100 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 101 | Huyện Giồng Riềng | Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| 102 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 103 | Huyện Giồng Riềng | Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất TM-DV đô thị | 772.200 | 386.100 | 193.050 | 96.525 |
| 104 | Huyện Giồng Riềng | Lý Thường Kiệt - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 105 | Huyện Giồng Riềng | Thoại Ngọc Hầu - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 106 | Huyện Giồng Riềng | Phan Thị Ràng - | Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| 107 | Huyện Giồng Riềng | Chi Lăng - | Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| 108 | Huyện Giồng Riềng | Trần Trí Viễn - | Đất TM-DV đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| 109 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| 110 | Huyện Giồng Riềng | Cách Mạng Tháng Tám - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 111 | Huyện Giồng Riềng | Lê Quý Đôn - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 112 | Huyện Giồng Riềng | Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 113 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| 114 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 115 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 116 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 117 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 3.112.200 | 1.556.100 | 778.050 | 389.025 |
| 118 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 3.439.800 | 1.719.900 | 859.950 | 429.975 |
| 119 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| 120 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| 121 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963C - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| 122 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu | Đất TM-DV đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| 123 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.707.600 | 853.800 | 426.900 | 213.450 |
| 124 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| 125 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| 126 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| 127 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| 128 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 40.000 |
| 129 | Huyện Giồng Riềng | Đường 30 Tháng 4 - | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| 130 | Huyện Giồng Riềng | Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 131 | Huyện Giồng Riềng | Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 132 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 133 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 | 268.125 |
| 134 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Trỗi - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 135 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 136 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 137 | Huyện Giồng Riềng | Mai Thị Hồng Hạnh - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 138 | Huyện Giồng Riềng | Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 139 | Huyện Giồng Riềng | Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 140 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 141 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 142 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 143 | Huyện Giồng Riềng | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 144 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hữu Cảnh - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 145 | Huyện Giồng Riềng | Mậu Thân - | Đất SX-KD đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| 146 | Huyện Giồng Riềng | Trần Đại Nghĩa - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| 147 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Đương - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 148 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 149 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 150 | Huyện Giồng Riềng | Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 151 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| 152 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 153 | Huyện Giồng Riềng | Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| 154 | Huyện Giồng Riềng | Trần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 155 | Huyện Giồng Riềng | Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 156 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| 157 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| 158 | Huyện Giồng Riềng | Đống Đa - | Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| 159 | Huyện Giồng Riềng | Lê Văn Tuân - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 160 | Huyện Giồng Riềng | Võ Thị Sáu - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 161 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 162 | Huyện Giồng Riềng | Lâm Thị Chi - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 163 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 164 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 165 | Huyện Giồng Riềng | Huỳnh Mẫn Đạt - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| 166 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 167 | Huyện Giồng Riềng | Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa - | Đất SX-KD đô thị | 643.500 | 321.750 | 160.875 | 80.438 |
| 168 | Huyện Giồng Riềng | Lý Thường Kiệt - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 169 | Huyện Giồng Riềng | Thoại Ngọc Hầu - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 170 | Huyện Giồng Riềng | Phan Thị Ràng - | Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| 171 | Huyện Giồng Riềng | Chi Lăng - | Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| 172 | Huyện Giồng Riềng | Trần Trí Viễn - | Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| 173 | Huyện Giồng Riềng | Nguyễn Văn Đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| 174 | Huyện Giồng Riềng | Cách Mạng Tháng Tám - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 175 | Huyện Giồng Riềng | Lê Quý Đôn - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| 176 | Huyện Giồng Riềng | Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| 177 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| 178 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 179 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| 180 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 181 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 2.593.500 | 1.296.750 | 648.375 | 324.188 |
| 182 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 2.866.500 | 1.433.250 | 716.625 | 358.313 |
| 183 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| 184 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| 185 | Huyện Giồng Riềng | Đường Tỉnh 963C - | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| 186 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu | Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| 187 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa | Đất SX-KD đô thị | 1.423.000 | 711.500 | 355.750 | 177.875 |
| 188 | Huyện Giồng Riềng | Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| 189 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| 190 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| 191 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| 192 | Huyện Giồng Riềng | Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 97.500 | 48.750 | 30.000 |
| 193 | Huyện Giồng Riềng | Xã Bàn Tân Định Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 |
| 194 | Huyện Giồng Riềng | Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| 195 | Huyện Giồng Riềng | Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| 196 | Huyện Giồng Riềng | Xã Bàn Tân Định Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 197 | Huyện Giồng Riềng | Xã Bàn Tân Định Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| 198 | Huyện Giồng Riềng | Xã Bàn Tân Định Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| 199 | Huyện Giồng Riềng | Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| 200 | Huyện Giồng Riềng | Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |



