Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
2.2. Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Bình Lục | Tại đây | 66 | Xã Rạng Đông | Tại đây |
| 2 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 67 | Xã Gia Viễn | Tại đây |
| 3 | Xã Bình An | Tại đây | 68 | Xã Đại Hoàng | Tại đây |
| 4 | Xã Bình Giang | Tại đây | 69 | Xã Gia Hưng | Tại đây |
| 5 | Xã Bình Sơn | Tại đây | 70 | Xã Gia Phong | Tại đây |
| 6 | Xã Liêm Hà | Tại đây | 71 | Xã Gia Vân | Tại đây |
| 7 | Xã Tân Thanh | Tại đây | 72 | Xã Gia Trấn | Tại đây |
| 8 | Xã Thanh Bình | Tại đây | 73 | Xã Nho Quan | Tại đây |
| 9 | Xã Thanh Lâm | Tại đây | 74 | Xã Gia Lâm | Tại đây |
| 10 | Xã Thanh Liêm | Tại đây | 75 | Xã Gia Tường | Tại đây |
| 11 | Xã Lý Nhân | Tại đây | 76 | Xã Phú Sơn | Tại đây |
| 12 | Xã Nam Xang | Tại đây | 77 | Xã Cúc Phương | Tại đây |
| 13 | Xã Bắc Lý | Tại đây | 78 | Xã Phú Long | Tại đây |
| 14 | Xã Vĩnh Trụ | Tại đây | 79 | Xã Thanh Sơn | Tại đây |
| 15 | Xã Trần Thương | Tại đây | 80 | Xã Quỳnh Lưu | Tại đây |
| 16 | Xã Nhân Hà | Tại đây | 81 | Xã Yên Khánh | Tại đây |
| 17 | Xã Nam Lý | Tại đây | 82 | Xã Khánh Nhạc | Tại đây |
| 18 | Xã Nam Trực | Tại đây | 83 | Xã Khánh Thiện | Tại đây |
| 19 | Xã Nam Minh | Tại đây | 84 | Xã Khánh Hội | Tại đây |
| 20 | Xã Nam Đồng | Tại đây | 85 | Xã Khánh Trung | Tại đây |
| 21 | Xã Nam Ninh | Tại đây | 86 | Xã Yên Mô | Tại đây |
| 22 | Xã Nam Hồng | Tại đây | 87 | Xã Yên Từ | Tại đây |
| 23 | Xã Minh Tân | Tại đây | 88 | Xã Yên Mạc | Tại đây |
| 24 | Xã Hiển Khánh | Tại đây | 89 | Xã Đồng Thái | Tại đây |
| 25 | Xã Vụ Bản | Tại đây | 90 | Xã Chất Bình | Tại đây |
| 26 | Xã Liên Minh | Tại đây | 91 | Xã Kim Sơn | Tại đây |
| 27 | Xã Ý Yên | Tại đây | 92 | Xã Quang Thiện | Tại đây |
| 28 | Xã Yên Đồng | Tại đây | 93 | Xã Phát Diệm | Tại đây |
| 29 | Xã Yên Cường | Tại đây | 94 | Xã Lai Thành | Tại đây |
| 30 | Xã Vạn Thắng | Tại đây | 95 | Xã Định Hóa | Tại đây |
| 31 | Xã Vũ Dương | Tại đây | 96 | Xã Bình Minh | Tại đây |
| 32 | Xã Tân Minh | Tại đây | 97 | Xã Kim Đông | Tại đây |
| 33 | Xã Phong Doanh | Tại đây | 98 | Phường Duy Tiên | Tại đây |
| 34 | Xã Cổ Lễ | Tại đây | 99 | Phường Duy Tân | Tại đây |
| 35 | Xã Ninh Giang | Tại đây | 100 | Phường Đồng Văn | Tại đây |
| 36 | Xã Cát Thành | Tại đây | 101 | Phường Duy Hà | Tại đây |
| 37 | Xã Trực Ninh | Tại đây | 102 | Phường Tiên Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Quang Hưng | Tại đây | 103 | Phường Lê Hồ | Tại đây |
| 39 | Xã Minh Thái | Tại đây | 104 | Phường Nguyễn Úy | Tại đây |
| 40 | Xã Ninh Cường | Tại đây | 105 | Phường Lý Thường Kiệt | Tại đây |
| 41 | Xã Xuân Trường | Tại đây | 106 | Phường Kim Thanh | Tại đây |
| 42 | Xã Xuân Hưng | Tại đây | 107 | Phường Tam Chúc | Tại đây |
| 43 | Xã Xuân Giang | Tại đây | 108 | Phường Kim Bảng | Tại đây |
| 44 | Xã Xuân Hồng | Tại đây | 109 | Phường Hà Nam | Tại đây |
| 45 | Xã Hải Hậu | Tại đây | 110 | Phường Phù Vân | Tại đây |
| 46 | Xã Hải Anh | Tại đây | 111 | Phường Châu Sơn | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Tiến | Tại đây | 112 | Phường Phủ Lý | Tại đây |
| 48 | Xã Hải Hưng | Tại đây | 113 | Phường Liêm Tuyền | Tại đây |
| 49 | Xã Hải An | Tại đây | 114 | Phường Nam Định | Tại đây |
| 50 | Xã Hải Quang | Tại đây | 115 | Phường Thiên Trường | Tại đây |
| 51 | Xã Hải Xuân | Tại đây | 116 | Phường Đông A | Tại đây |
| 52 | Xã Hải Thịnh | Tại đây | 117 | Phường Vị Khê | Tại đây |
| 53 | Xã Giao Minh | Tại đây | 118 | Phường Thành Nam | Tại đây |
| 54 | Xã Giao Hòa | Tại đây | 119 | Phường Trường Thi | Tại đây |
| 55 | Xã Giao Thủy | Tại đây | 120 | Phường Hồng Quang | Tại đây |
| 56 | Xã Giao Phúc | Tại đây | 121 | Phường Mỹ Lộc | Tại đây |
| 57 | Xã Giao Hưng | Tại đây | 122 | Phường Tây Hoa Lư | Tại đây |
| 58 | Xã Giao Bình | Tại đây | 123 | Phường Hoa Lư | Tại đây |
| 59 | Xã Giao Ninh | Tại đây | 124 | Phường Nam Hoa Lư | Tại đây |
| 60 | Xã Đồng Thịnh | Tại đây | 125 | Phường Đông Hoa Lư | Tại đây |
| 61 | Xã Nghĩa Hưng | Tại đây | 126 | Phường Tam Điệp | Tại đây |
| 62 | Xã Nghĩa Sơn | Tại đây | 127 | Phường Yên Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Hồng Phong | Tại đây | 128 | Phường Trung Sơn | Tại đây |
| 64 | Xã Quỹ Nhất | Tại đây | 129 | Phường Yên Thắng | Tại đây |
| 65 | Xã Nghĩa Lâm | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất ở đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất ở đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá | Đất ở đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn | Đất ở đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phố Thống Nhất - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me - | Đất ở đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất TM-DV đô thị | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phố Thống Nhất - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Thị trấn Me Giáp đất xã Gia Phương - Hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 mới - Thị trấn Me Đường vào lò vôi - Ngã 3 rẽ vào Trinh Phú xã Gia Thịnh (hết đường ĐT 477 mới) | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiến Yết - Thị trấn Me Trạm điện Thị trấn - Ngã 3 ông Tương | Đất SX-KD đô thị | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Hồng Dân - Đoạn 1 (Đường Tái định cư) - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đầu đường ĐT477 mới | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Hồng Dân - Đoạn 2 (Đường vào khối cơ quan) - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Giáp cống chợ Me | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào xã Liên Sơn - Đoạn 2 - Thị trấn Me Giáp cống chợ Me - Hết đất Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường chuyên dùng của NN XM the Vissai - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Giáp đường ĐT 477 | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477c (đường Thống Nhất) - Thị trấn Me Ngã 3 bưu điện huyện - Hết đất Thị trấn (ngã 4 đường ĐT477c) | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía đông bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía tây bệnh viện - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường sông Me - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Đường ĐT 477 mới | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Cầu cứng | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Tế Mỹ - Thị trấn Me Cầu cứng - Giáp đất Gia Vượng | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Thị trấn Me Đường ĐT477 cũ - Hết TT Giáo dục thường xuyên | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Các đường phố còn lại (Phố Mới, Phố Me, khu dân cư phố Tiến Yết) - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào bãi khai thác đá - Thị trấn Me Đầu đường ĐT 477 mới - Bãi khai thác đá | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phía Bắc chợ Me - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 1 - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Đầu đồi Kẽm Chè | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào đồi Kẽm Chè (Đường ĐT 477B cũ) - Đoạn 2 - Thị trấn Me Đầu đồi Kẽm Chè - Hết đất Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư Đồng Xá - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư Phố Me - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường liên thôn khác (xã Gia Vượng cũ) - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư sau trường Trung học cơ sở và Tiểu học cơ sở thị trấn Me - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phố Thống Nhất - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư còn lại - Thị trấn Me - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính Ba Sao - Thị trấn Me Đường ĐT 477 cũ - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Gia Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ven đồi - Thị trấn Me Giáp đường Bái Đính Ba Sao - Hết đất thị trấn (Giáp đất xã Liên Sơn) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 1A - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Hết đất Gia Thanh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 1A - Xã Gia Xuân Giáp đất Gia Thanh - Hết đất Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 1A - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Xuân - Hết đất Gia Trấn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Xã Gia Trấn Bắt đầu của ngã 3 Gián vào đường ĐT 477 - Hết đất Gia Trấn | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đường đôi | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Xã Gia Tân Hết đường đôi - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Lập Giáp đất Gia Tân - Đường vào Lãng Nội | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Lập Đường vào Lãng Nội - Hết đất Gia Lập | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào đền Vua Đinh | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào đền Vua Đinh - Hết bưu điện xã Gia Vân | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Nam đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Vân Hết bưu điện xã Gia Vân - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Vân Giáp đất Gia Lập - Đường vào Vân Long | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Phía Bắc đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Vân Đường vào Vân Long - Hết đất Gia Vân | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Phía Nam - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Phía Bắc (Phía kênh) - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vân - Hết đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Xã Gia Thịnh Giáp đất Thị Trấn Me - Hết đất Gia Thịnh | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Đoạn 1 - Xã Gia Phú Giáp đất Gia Thịnh - Đường vào thôn Đồi | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Đoạn 2 - Xã Gia Phú Đường vào Thôn Đồi - Đường vào thôn Kinh Trúc | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 - Đoạn 3 - Xã Gia Phú Đường vào thôn Kinh Trúc - Giáp Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT 477 mới - Xã Gia Vượng Giáp đường ĐT 477 cũ - Giáp đất Thị trấn Me | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 1 - Xã Gia Hoà Dốc Kẽm Chè (Giáp TT Me) - Cầu Thượng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 2 - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Đoạn 3 - Xã Gia Hoà Đê Đầm Cút - Giáp Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477B - Phía Tây đường - Phía Đông đường - Xã Gia Hoà Cầu Thượng - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Hoà Giáp Thị trấn Me - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiến Yết - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đường ĐT 477 - Ngã 3 đi Gia Trung | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiến Yết - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Ngã 3 đi Gia Trung - Giáp đất Gia Phương | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiến Yết dãy 2,3 - Xã Gia Vượng - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Phương Giáp đất Gia Vượng - Giáp đất Gia Thắng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Thắng Giáp đất Gia Phương - Giáp đất Gia Tiến | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Bái Đính - Ba Sao - Xã Gia Tiến Giáp đất Gia Thắng - Cầu Trường Yên | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Tiên Yết - Xã Gia Tiến Từ giáp đường Bái Đính - Ba Sao - Giáp Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 1 - Xã Gia Vượng Giáp đất Thị Trấn Me - Hết Thôn Trại Đức | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Đoạn 2 - Xã Gia Vượng Hết thôn Trại Đức - Hết đất Gia Vượng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Thịnh Giáp gia Vượng - Đê Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Lạc Giáp đê hữu sông Hoàng Long - Hết đất Gia Lạc | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ĐT477C (Đường Thống Nhất) - Xã Gia Phong Giáp đất Gia Lạc - Hết đất Gia Phong | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 1 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 2 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Bám đường Đê Đáy (Đường xung quanh chợ Đò) - Dãy 3 - Xã Gia Thanh Hết xứ đồng Cửa Lò - Giáp Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường trục cầu Chẹm - Xã Gia Thanh Đường chiến lược thôn Thượng Hòa - Đường vào chợ Đò | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Phía đông đầu đường ĐT 477 - Chùa Đô (Hết đất Gia Trấn) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía đông) - Xã Gia Trấn Giáp đất xã Gia Tân - Đê sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường cầu 30 - Đoạn 1 (Phía tây) - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường cầu 30 - Đoạn 2 (Phía tây) - Xã Gia Tân Ngã 3 đường vào thôn Tùy Hối - Đê sông Hoàng Long | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường cầu 30 - Phía Đông - Xã Gia Tân Chùa Đô - Hết đất xã Gia Tân | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi) - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên (Hoa Lư) - Đến nhà ông Hường (đoạn Cầu Đen-xóm 11) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đất Trường Yên - Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào hang Long ẩn (đi qua cổng chùa Mới) - Đường rẽ vào xóm 8 | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Đường rẽ vào xóm 8 - Hết đất Gia Sinh | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường 38B Tên cũ là Đường 12c (Đường 491, Anh Trỗi)) - Đường vào UBND xã - Xã Gia Sinh Bưu điện xã - Ngã 3 ông Hào | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu Tái định cư - Dãy 1 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu Tái định cư - Dãy 2, 3 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Ngã 3 hàng | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 hàng - Ngã 4 ông Phương | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường tuyến 8 (WB2) - Đoạn 3 - Xã Gia Sinh Ngã 4 ông Phương - Đền Mom (xóm 4) -(Tên cũ là Đê Đồng Lâm) | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường phân lô xóm 10 - Xã Gia Sinh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vành hồ - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Đền Mom (xóm 4 - đường 38B) -(Tên cũ là đường tuyến 8) - Bưu điện xã | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vành hồ - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Giáp đường 38B (tên cũ là Đường 12C) - Giáp tuyến 6 | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Vành Nghè - Đoạn 1 - Xã Gia Sinh Nhà ông Ninh - Nhà ông Sinh | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường Vành Nghè - Đoạn 2 - Xã Gia Sinh Đường 12C - Giáp đường Vành Nghè | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 1 - Xã Gia Sinh Cổng chùa cổ - Ngã 3 nhà ông Chinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường khu vực cửa Chùa Giếng Thần - Vị trí 2 - Xã Gia Sinh Ngã 3 nhà ông Hường - Hết nhà ông Thơ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Sinh Các vị trí còn lại khu vực cửa Chùa Giếng Thần - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đoạn 1 - Xã Gia Thắng Cống Đào Lâm - Cống ông Vọng | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đoạn 2 - Xã Gia Thắng Cống Quốc Thanh - Trường mầm non | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đoạn 3 - Xã Gia Thắng Cống Vân La - Ngã 3 ông Thực | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đoạn 4 - Xã Gia Thắng Từ Miếu Văn Phú - Đền Nguyễn | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Cầu Khuất - Chùa Địch Lộng | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào chùa Địch Lộng - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Chùa Địch Lộng - Trạm bơm Phương | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Đầu đường 1A - Hết khu dân cư | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường thôn Thượng Hoà - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết khu dân cư - Đê Đầm Cút | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường thôn Thượng Hoà - Đường Xóm Hống (bám đê) - Xã Gia Thanh Trạm bơm Phương Đông - Hết xóm Hống | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 1 - Xã Gia Thanh Trạm bơm Thượng Hòa - Hết Xóm Ruốm | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Bám Đê Đầm Cút - Đoạn 2 - Xã Gia Thanh Hết Xóm Ruốm - Đồi Cung Sỏi | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường làng sông Địch Lộng - Xã Gia Thanh Nhà máy gạch xã Gia Thanh - Đền bà Mường thôn Địch Lộng | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Thanh Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp nhà thờ thôn Miễu Giáp | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Xuân Dãy 2 đường vào thôn Miễu Giáp (nhà thờ) Phía Nam - | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào thôn Miễu Giáp phía Bắc - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Giáp thôn Miễu Giáp | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào Đồng Xuân - Xã Gia Xuân Đầu đường 1A - Hết UBND xã | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 1 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư mới (Vườn Thờ, Cửa Chùa) - Dãy 2 - Xã Gia Xuân Đầu đường UBND xã - Giáp làng Vũ Đại | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Xuân Khu dân cư mới Bái Đàn - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Xuân Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Xuân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 1 - Xã Gia Trấn Đầu đường 1A - Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào làng Cung Quế - Đoạn 2 - Xã Gia Trấn Cầu Vĩnh Thuận (UBND xã) - Đình Cung Quế | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu dân cư mới (trừ tuyến đường D6, tuyến đường D7) - Xã Gia Trấn Sau chợ Gián - Kênh Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường liên thôn Gia Xuân đi Gia Trấn - Xã Gia Trấn Giáp đất Gia Trấn - Đê sông Đáy | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Vị trí bám sông Hoàng Long - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Hết đất Gia Trấn | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đê Đáy - Xã Gia Trấn Cầu Gián - Giáp đất Gia Xuân | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Trấn Các vị trí bám đường liên thôn khác còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Trấn Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu Đình Đô (Thôn 1, xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn) - Xã Gia Trấn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Tuyến đường D6 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Tuyến đường D7 - Khu dân cư mới xã Gia Trấn Giáp đường đi vào UBND xã - Giáp đường N1 | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT 477 - Đường cầu đất | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường trục xã (vào đến UBND xã) - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường cầu đất - Ngã 3 UBND xã | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường ra cảng The Vissai - Xã Gia Tân Ngã 3 nối với đường trục - Cảng The Vissai | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu nhà ở Thanh Bình - Xã Gia Tân - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường WB2 - Xã Gia Tân Điểm nối đường 30 - Đầu làng Vân Thị | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường WB2 - Xã Gia Tân Đầu làng Vân Thị - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 1 - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Đường ra cảng NM The Vissai | Đất ở nông thôn | 850.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Dãy 2 bám đường ĐT477 - Đoạn 2 - Xã Gia Tân Đường ra cảng NM The Vissai - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Vị trí bên Hữu sông Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Tụ An (Trường Yên) - Hết đất thôn Tân Hối | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Vị trí bám đê Hoàng Long - Xã Gia Tân Giáp đất Gia Trấn - Hết đất Gia Tân | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào trạm điện - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Giáp làng Thiện Hối | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Đường vào làng Tuỳ Hối - Xã Gia Tân Đầu đường ĐT477 - Góc cua đầu tiên (gần nghĩa trang) | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Tân Đường phân lũ chậm lũ - | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Tân Các vị trí bám đường liên thôn còn lại - | Đất ở nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Xã Gia Tân Khu dân cư còn lại - | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Khu tái định cư tại khu nhà ở Thanh Bình (trừ vị trí 48 lô đất đấu giá quyền sử dụng đất) - Xã Gia Tân - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gia Viễn | Vị trí đấu giá quyền sử dụng 48 lô đất thuộc Khu tái định cư khu nhà ở Thanh Bình, xã Gia Tân Tuyến đường quy hoạch 21,5m thuộc khu 48 lô đất đấu giá QSD đất (giáp khu tái định cư đến khu công nghiệp) - | Đất ở nông thôn | 12.100.000 | - | - | - |


