Bảng giá đất huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đam Rông | Dọc theo Quốc lộ 27 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 107, TBĐ 17 (chân đèo Phú Mỹ) đến giáp thửa 334, TBĐ 16 (giáp cổng Vina cà phê). - | Đất ở nông thôn | 286.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Dọc theo Quốc lộ 27 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 334, TBĐ 16 (cổng Vina cà phê) đến giáp thửa 434, TBĐ 16 (hết cây xăng bà Nguyên). - | Đất ở nông thôn | 1.540.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Dọc theo Quốc lộ 27 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 434, TBĐ 16 (giáp cây xăng bà Nguyên) đến giáp xã Phi Liêng (qua Đoàn kinh tế quốc phòng) - | Đất ở nông thôn | 651.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 208, TBĐ 16 (giáp Quốc lộ 27) - đến giáp thửa 125, TBĐ 21 (giáp nhà ông Thuận). | Đất ở nông thôn | 490.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 125, TBĐ 21 (nhà ông Thuận) - đến hết thửa 170, TBĐ 21 (hết nhà ông Trà). | Đất ở nông thôn | 231.660 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 170, TBĐ 21 (giáp nhà ông Trà) - đến hết thửa 184, TBĐ 25 (hết ngã ba xuống nhà ông Tâm). | Đất ở nông thôn | 170.640 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 184, TBĐ 25 (giáp ngã ba xuống nhà ông Hoàng) - đến giáp ngã ba đường vào khu Di Linh. | Đất ở nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ ngã ba đường vào khu Di Linh - đến hết thửa 489, TBĐ 27 (giáp cống Đạ Mul). | Đất ở nông thôn | 462.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 489, TBĐ 27 (cống Đạ Mul) - đến hết thửa 513, TBĐ 27 (giáp ngã ba đường vào khu 200). | Đất ở nông thôn | 574.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 513, TBĐ 27 (ngã ba đường vào khu 200) - đến hết thửa 53, TBĐ 31 (giáp cầu Đạ K’Nàng). | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 53, TBĐ 31 (cầu Đạ K’Nàng) - đến giáp thửa 311, TBĐ 30 (giáp nhà bà Nhâm). | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 311, TBĐ 30 (nhà bà Nhâm) - đến hết thửa 236, TBĐ 30 (giáp cống Đạ Pin). | Đất ở nông thôn | 233.280 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 236, TBĐ 30 (cống Đạ Pin) - đến giáp ngã ba đi ngã ba sông. | Đất ở nông thôn | 308.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ ngã ba đi ngã ba sông - đến hết Trường Tiểu học Păng Bá. | Đất ở nông thôn | 148.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT 724 - Khu vực I - Xã Đạ K’nàng Từ ngã ba đường vào Thác Nếp - đến hết trường THCS TBĐ 31. | Đất ở nông thôn | 765.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 262, TBĐ 17 (giáp ngã ba Lăng Tô) - đến giáp thửa 44, TBĐ 12 (giáp nhà ông Tỉnh, thuộc thôn Lăng Tô). | Đất ở nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 44, TBĐ 12 (nhà ông Tỉnh) - đến hết thửa 03, TBĐ 12 (hết nhà ông Tuyền, thuộc thôn Lăng Tô). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 63, TBĐ 31 (nhà ông Ha Thương) - đến hết thửa 464, TBĐ 30 (hết nhà ông Ha Juân, thuộc thôn Đạ K’Nàng). | Đất ở nông thôn | 245.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 464, TBĐ 30 (giáp nhà ông Ha Juân) - đến hết thửa 442, TBĐ 30 (hết nhà ông Ha Brông, thuộc thôn Đạ K’Nàng). | Đất ở nông thôn | 115.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp trường THCS - đến hết thửa 188, TBĐ 31 (hết cống K’Đai, thuộc thôn Đạ Mur). | Đất ở nông thôn | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 188, TBĐ 31 (giáp cống K’Đai) - đến hết thửa 03, TBĐ 35 (cầu sắt Thác Nếp, thuộc thôn Đạ Mur). | Đất ở nông thôn | 261.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 03, TBĐ 35 (giáp cầu sắt Thác Nếp) - đến hết thửa 43, TBĐ 37 (hết nhà ông Dũng, thuộc thôn Đạ Mur). | Đất ở nông thôn | 145.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 211, TBĐ 16 (ngã ba trường Tiểu học Lăng Tô) - đến hết thửa 165, TBĐ 16 (hết nhà ông Hải, thuộc thôn Trung Tâm). | Đất ở nông thôn | 115.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 236, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi khu 75 - đến hết thửa 250, TBĐ 16 (hết nhà ông Đoàn, thuộc thôn Trung Tâm). | Đất ở nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 250, TBĐ 16 (giáp nhà ông Đoàn) - đến hết thửa 258, TBĐ 16 (hết nhà ông K’Huầng, thuộc thôn Trung Tâm). | Đất ở nông thôn | 115.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 364, TBĐ 16 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) đi hết thửa 194, TBĐ 17 (hết đường nhựa Thái Bình, thuộc thôn Trung Tâm). - | Đất ở nông thôn | 154.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 33, TBĐ 21 (nhà ông Luân) - đến hết thửa 34, TBĐ 22 (hết nhà bà Giáo, thuộc đường bãi dâu thôn Trung Tâm). | Đất ở nông thôn | 174.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 512, TBĐ 27 (giáp đường đi Đạ K’Nàng) - đến giáp cầu 200 (thuộc thôn Đạ Mur). | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 249, TBĐ 27 (thuộc nông trường cà phê) - đến hết thửa 88, TBĐ 27 (thuộc nông trường cà phê, thôn Đạ Mur). | Đất ở nông thôn | 135.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp Trạm y tế theo đường vào khu sản xuất Đạ Mur - đến hết thửa 24, TBĐ 51 (hết nhà ông Chung). | Đất ở nông thôn | 490.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ thửa 38, TBĐ 51 (giáp đường vào khu sản xuất thôn Đạ Mur, nhà ông Quý) đi theo đường vào xóm Thanh Bình - đến hết thửa 111, TBĐ 53 (hết nhà ông Đảng). | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ Trường tiểu học Păng Bá - đến hết Hội trường thôn Păng Bá. | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 43, TBĐ 37 (giáp nhà ông Dũng) đi theo đường nhựa - đến giáp ranh với xã Phúc Thọ, huyện Lâm Hà. | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 95, TBĐ 21 (nhà ông Cường) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 189, TBĐ 21 (hết nhà bà Ngân, thôn Tân Trung). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Đoạn từ giáp ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 111, TBĐ 21 (nhà ông Cảnh) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 01, TBĐ TĐ-134-2020 (nhà bà Liên, thôn Tân Trung). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Đoạn từ ngã 3 khu vực bãi dâu, thửa 145, TBĐ 21 (nhà ông Phước) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Tâm (thôn Tân Trung). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp TL 724, thửa 367, TBĐ 21 (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến hết nhà ông Cường (thôn Đạ Pul). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp TL 724, thửa 196, TBĐ 25 (nhà ông Nguyên) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 110, TBĐ 24 (thôn Đạ Pul). | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ ngã 3 Điểm trường Tiểu học, T 160, TBĐ 24 đi theo đường bê tông - đến hết T 251, TBĐ 24 (nhà bà K’Glòng, thôn Đạ Pul). | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Đoạn từ giáp TL 724, T 31, TBĐ 59 (nhà ông Tuấn) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 103, TBĐ 59 (nhà bà Thái, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 47, TBĐ 59 (nhà ông Sáng) đi theo đường bê tông - đến hết thửa 27, TBĐ 59 (nhà ông Hưng) và đến hết thửa 41, TBĐ 59 (nhà ông Sáng, thôn Đạ Mun, khu Di Linh). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp đường TL 724, giáp thửa 436, TBĐ 27 (cổng chào thôn Đạ Mun) đi theo đường bê tông - đến nhà ông Ha Pót (thôn Đạ Mun). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 01, TBĐ TĐ-05-2022 (nhà ông Cảnh) đi theo đường nhựa - đến giáp cầu bê tông giáp xã Phúc Thọ (thôn Đạ Mun). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Đoạn từ giáp đường ĐH, thửa 334, TBĐ 31 (nhà ông Lạng) theo đường nhựa - đến ngã 3, thửa 244, TBĐ 27 (nhà ông K’Poh, thôn Đạ K’Nàng). | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp thửa 244, TBĐ 27 (giáp nhà ông K’Poh) đi theo đường nhựa - đến ngã tư, thửa 89, TBĐ 27 (nhà ông K’Đòng, thôn Đạ K’Nàng). | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ ngã tư, thửa 88, TBĐ 27 đi theo đường nhựa (khu 200 ) - đến giáp xã Phi Liêng (thôn Đạ Sơn). | Đất ở nông thôn | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Nhánh vào khu sản xuất xóm 2, từ giáp đường ĐH, thửa 158, TBĐ 31 (thôn Đạ K’ Nàng) đi theo đường bê tông nối vào đường suối cạn, thửa 1043, TBĐ 30. - | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ giáp đường ĐH, thửa 02, TBĐ 30 (nhà bà Danh) đi theo đường bê tông - đến giáp cầu bê tông (giáp tỉnh Đắk Nông, thôn Đạ K’Nàng). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ K’nàng Từ ngã 3 sông (nhà ông Trung) đi theo đường bê tông - đến hết nhà bà Hương (thôn Păng Dung). | Đất ở nông thôn | 100.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực III - Xã Đạ K’nàng Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 117.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Phi Liêng Từ giáp xã Đạ K’Nàng (qua Đoàn kinh tế quốc phòng) - đến giáp thửa 519, TBĐ 11 (giáp đường vào Trạm y tế cũ). | Đất ở nông thôn | 794.400 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Phi Liêng Từ thửa 27, TBĐ 11 (Trạm kiểm lâm địa bàn) - đến hết thửa 04, TBĐ 07 (hết đường vào nghĩa địa). | Đất ở nông thôn | 633.600 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Phi Liêng Từ giáp thửa 04, TBĐ 07 (giáp đường vào nghĩa địa) - đến bảng báo giao thông đầu đèo chuối. | Đất ở nông thôn | 274.670 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Phi Liêng Từ thửa 373, TBĐ 11 (nhà bà Cửu) - đến hết thửa 95, TBĐ 10 (cầu Păng Sim) và hết thửa 275, TBĐ 10 (cầu Tâm Ngựa). | Đất ở nông thôn | 850.300 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Phi Liêng Các đường nằm trong khu trung tâm cụm xã. - | Đất ở nông thôn | 950.400 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ giáp thửa 275, TBĐ 10 (giáp cầu Tâm Ngựa) - đến giáp thửa 125, TBĐ 14 (giáp Trường học). | Đất ở nông thôn | 360.100 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ thửa 125, TBĐ 14 (Trường học) - đến hết thửa 53, TBĐ 14 (hết nhà ông K’Póh). | Đất ở nông thôn | 357.600 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ giáp thửa 53, TBĐ 14 (giáp nhà ông K’Póh) - đến hết thửa 106, TBĐ 09 (giáp cống nhà ông Tình Din). | Đất ở nông thôn | 135.600 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ giáp thửa 125, TBĐ 14 (giáp Trường học) - đến đoạn đường mới từ Phi Liêng | Đất ở nông thôn | 768.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ đoạn đường mới từ Phi Liêng đi - đến giáp thửa 359, TBĐ 14 (giáp cầu Liêng Dơng) | Đất ở nông thôn | 466.560 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Đoạn đường mới từ Phi Liêng đi xã Đạ K'Nàng - | Đất ở nông thôn | 414.720 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ giáp thửa 359, TBĐ 14 (cầu Liêng Dơng) - đến hết thửa 642, TBĐ 14 (hết nhà ông Phước). | Đất ở nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ giáp thửa 95, TBĐ 10 (giáp cầu Păng Sim) - đến hết đường 135 thôn Păng Sim. | Đất ở nông thôn | 267.600 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ thửa 178, TBĐ 11 (nhà ông Tấn) - đến hết thửa 472, TBĐ 10 (hết nhà ông Viên). | Đất ở nông thôn | 268.400 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Phi Liêng Từ thửa 285, TBĐ 10 (nhà bà Tươi) - đến hết thửa 485, TBĐ 10 (hết nhà ông Khoa, đường Cimiríp). | Đất ở nông thôn | 151.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực III - Xã Phi Liêng - | Đất ở nông thôn | 115.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ thửa 21, TBĐ 94 (chân đèo chuối) - đến giáp T 130, TBĐ 57 (giáp đường vào Đạ Rmăng). | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ thửa 130, TBĐ 57 (đường vào Đạ Rmăng) - đến hết thửa 150, TBĐ 57 (hết nhà ông Truyện). | Đất ở nông thôn | 253.800 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 150, TBĐ 57 (giáp nhà ông Truyện) - đến giáp thửa 30, TBĐ 55 (giáp nhà bà Liên). | Đất ở nông thôn | 156.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ thửa 30, TBĐ 55 (nhà bà Liên) - đến hết thửa 73, TBĐ 53 (hết nhà ông Kră). | Đất ở nông thôn | 259.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 73, TBĐ 53 (giáp nhà ông Kră) - đến hết thửa 62, TBĐ 53 (hết cầu Đạ Linh). | Đất ở nông thôn | 362.880 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 62, TBĐ 53 (giáp cầu Đạ Linh) - đến giáp thửa 19, TBĐ 50 (giáp nhà bà Nhàng). | Đất ở nông thôn | 190.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ thửa 19, TBĐ 50 (nhà bà Nhàng) - đến hết thửa 08, TBĐ 49 (hết nhà ông Thanh). | Đất ở nông thôn | 405.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 08, TBĐ 49 (giáp nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 46 (hết nhà ông Khánh). | Đất ở nông thôn | 205.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 17, TBĐ 46 (giáp nhà ông Khánh) - đến hết thửa 37, TBĐ 44 (hết nhà ông Kràng). | Đất ở nông thôn | 195.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 37, TBĐ 44 (giáp nhà ông Kràng) - đến giáp xã Đạ Rsal. | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu Vực I - Xã Liêng Srônh Từ giáp Quốc lộ 27 (ngã ba Bằng Lăng) - đến giáp cầu số 1. | Đất ở nông thôn | 825.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 40, TBĐ 57 (Trạm y tế) - đến hết thửa 28, TBĐ 58 (hết nhà ông Phúc). | Đất ở nông thôn | 165.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 28, TBĐ 58 (giáp nhà ông Phúc) - đến hết thửa 25, TBĐ 61 (hết nhà ông Thu). | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 25, TBĐ 61 (giáp nhà ông Thu) - đến hết thửa 106, TBĐ 82 (hết nhà ông Truyện). | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 83, TBĐ 79 (nhà ông Ha Kră) - đến hết thửa 465, TBĐ 80 (hết nhà ông K’Bang). | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 465, TBĐ 80 (giáp nhà ông K’Bang) - đến hết thửa 267, TBĐ 83 (hết nhà ông K’Màng). | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 69, TBĐ 58 (cổng UBND xã) - đến hết thửa 06, TBĐ 80 (hết nhà ông K’Môk). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 184, TBĐ 57 (nhà ông K’Nhàng) - đến giáp thửa 72, TBĐ 58 (giáp nhà ông Hải). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 68, TBĐ 53 (Trạm công an xã) - đến hết thửa 02, TBĐ 87 (hết cầu Đạ Linh). | Đất ở nông thôn | 164.700 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 02, TBĐ 87 (giáp cầu Đạ Linh) - đến hết thửa 01, TBĐ 74 (hết nhà ông Lễ). | Đất ở nông thôn | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 01, TBĐ 74 (giáp nhà ông Lễ) - đến hết thửa 63, TBĐ 72 (hết nhà ông Kmbrong). | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 68, TBĐ 50 (cổng thôn 3) - đến hết thửa 76, TBĐ 49 (giáp cầu). | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 76, TBĐ 49 (từ cầu) - đến hết thửa 05, TBĐ 47 (hết nhà ông Ha Chàng). | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 42, TBĐ 49 (giáp nhà ông Dung) - đến hết thửa 58, TBĐ 49 (hết nhà ông Ha Chàng). | Đất ở nông thôn | 140.400 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào trụ sóng - đến hết thửa 17, TBĐ 51 (hết đất ông Hoà). | Đất ở nông thôn | 421.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 17, TBĐ 51 (giáp đất ông Hoà) đi vào 400 mét. - | Đất ở nông thôn | 130.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp cống (nhà ông Đường) đi vào đường Đạ Pe Cho 800 mét. - | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 40, TBĐ 50 (nhà ông Kràng) - đến hết thửa 87, TBĐ 53 (hết nhà ông Ha Pha). | Đất ở nông thôn | 265.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 31, TBĐ 44 (giáp nhà ông Mbiêng) - đến hết thửa 10, TBĐ 44 (hết nhà ông K'Wăn). | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 23, TBĐ 69 (nhà bà Minh) - đến hết thửa 19, TBĐ 68 (hết đất ông K Lơng). | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 130, TBĐ 57 (đường vào Đạ Rmăng) - đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp cầu sắt (khu Bon Tợp, TBĐ 58) - đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 63, TBĐ 72 (nhà ông KmBrong) - đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 05, TBĐ 47 (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ thửa 58, TBĐ 49 (nhà ông Ha Chàng) - đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Liêng Srônh Từ giáp thửa 64, TBĐ 46 (nhà ông Dũng) đường đi vào Dơng Ja - đến hết đường bê tông. | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực III - Xã Liêng Srônh Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ thửa 502, TBĐ 11 (giáp cầu Krông Nô) - đến hết thửa 629, TBĐ 11 (hết cổng trường cấp II). | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 629, TBĐ 11 (giáp cổng trường cấp II) - đến hết thửa 41, TBĐ 15 (hết nhà bà Tuyết). | Đất ở nông thôn | 1.536.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 41, TBĐ 15 (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 481, TBĐ 15 (ngã ba nhà ông Quy). | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 481, TBĐ 15 (giáp ngã ba nhà ông Quy) - đến hết thửa 867, TBĐ 15 (giáp ngã ba đường vào sông Đắk Măng). | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 867, TBĐ 15 (ngã ba đường vào sông Đắk Măng) - đến hết thửa 24, TBĐ 21 (hết nhà bà Út). | Đất ở nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 24, TBĐ 21 (giáp nhà bà Út) - đến hết thửa 50, TBĐ 16 (hết nhà ông Ninh). | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 50, TBĐ 16 (giáp nhà ông Ninh) - đến hết thửa 24, TBĐ 30 (hết nhà ông Chín). | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 24, TBĐ 30 (giáp nhà ông Chín) - đến hết thửa 127, TBĐ 65 (hết cầu Đắk San). | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 127, TBĐ 65 (giáp cầu Đắk San) - đến hết thửa 29, TBĐ 35 (hết nhà ông Y Chang). | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 29, TBĐ 35 (giáp nhà ông Y Chang) - đến hết thửa 31, TBĐ 40 (hết nhà bà Hơ Thiêng). | Đất ở nông thôn | 224.400 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 31, TBĐ 40 (giáp nhà bà Hơ Thiêng) - đến hết thửa 54, TBĐ 12 (giáp xã Liêng Srônh). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp T 169, TBĐ 11 (giáp Quốc lộ 27, ngã ba Bưu điện) - đến hết thửa 762, TBĐ 11 (hết hội trường thôn). | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 867, TBĐ 15 (giáp Quốc lộ 27, giáp nhà ông Hay) - đến hết thửa 45, TBĐ 20 (ngã ba nhà ông Thanh). | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 762, TBĐ 11 (giáp hội trường thôn) - đến hết thửa 21, TBĐ 11 (hết nhà ông Y Bông). | Đất ở nông thôn | 360.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 48, TBĐ 11 (giáp nhà ông Thiên) - đến hết thửa 92, TBĐ 11 (hết nhà ông Thân). | Đất ở nông thôn | 561.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 170, TBĐ 11 (nhà ông Yên) - đến hết thửa 94, TBĐ 11 (hết nhà ông Hoa). | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 94, TBĐ 11 (giáp nhà ông Hoa) - đến hết thửa 154, TBĐ 10 (hết nhà ông Tiền). | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 154, TBĐ 10 (giáp nhà ông Tiền) - đến hết thửa 61, TBĐ 10 (hết nhà ông Cường). | Đất ở nông thôn | 398.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 61, TBĐ 10 (giáp nhà ông Cường) - đến hết thửa 07, TBĐ 02 (hết nhà ông Par). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 565, TBĐ 11 (giáp Quốc Lộ 27, ngã ba nhà ông Tâm) - đến hết thửa 556, TBĐ 11 (hết nhà ông Cuông). | Đất ở nông thôn | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 45, TBĐ 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 113, TBĐ 20 (hết nhà ông Thọ). | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 45, TBĐ 20 (giáp ngã ba nhà ông Thanh) - đến hết thửa 17, TBĐ 19 (giáp sông). | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 503, TBĐ 11 (giáp trạm Công an) - đến hết thửa 634, TBĐ 11 (hết trạm điện). | Đất ở nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 41, TBĐ 15 (giáp nhà bà Tuyết) - đến hết thửa 170, TBĐ 15 (hết nhà ông Thế). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 1525, TBĐ 15 (nhà ông Cường) - đến hết thửa 99, TBĐ 14 (hết nhà ông Các). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 480, TBĐ 15 (giáp nhà ông Kha) - đến hết thửa 293, TBĐ 15 (hết nhà ông Khoa). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 481, TBĐ 15 (giáp nhà ông Quy) - đến hết thửa 633, TBĐ 15 (hết nhà ông Mùi). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 1588, TBĐ 15 (nhà ông Tuấn) - đến hết thửa 450, TBĐ 15 (hết nhà ông Vụ). | Đất ở nông thôn | 252.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ giáp thửa 888, TBĐ 15 (giáp nhà ông Hiệu) - đến hết thửa 1072, TBĐ 15 (hết nhà ông Liêm). | Đất ở nông thôn | 252.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 41, TBĐ 82 (nhà ông Hạnh) - đến hết thửa 14, TBĐ 11 (hết nhà ông Y Đong). | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 556, TBĐ 11 (giáp nhà ông Cuông) - đến hết thửa 236, TBĐ 12 (hết nhà ông Nhừ). | Đất ở nông thôn | 360.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 34, TBĐ 11 ( giáp nhà ông Cẩn) - đến hết thửa 190, TBĐ số 12 ( hết nhà ông Hưng). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 28, TBĐ 15( giáp trạm truyền tải 500 KV) - đến hết thửa 12, TBĐ số 14 ( hết nhà ông Đôn). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 561, TBĐ 15 (nhà ông Tiến) - đến hết thửa 108, TBĐ 15 (hết nhà ông Dũng) và hết thửa 139, TBĐ 15 ( hết nhà ông Đáp). | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 14, TBĐ 94 ( giáp nhà bà Nguyệt) - đến hết thửa 01, TBĐ số 94 ( hết nhà ông Biện). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 73, TBĐ 9 ( giáp nhà ông Bùi Cường) - đến hết thửa 112, TBĐ số 7 ( hết nhà ông Tịnh). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 62, TBĐ 10 ( giáp nhà ông Đặng Thà) - đến hết thửa 106, TBĐ số 10 ( hết nhà ông Thư). | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ Rsal Từ thửa 16, TBĐ 19 ( giáp nhà ông Sỹ) - đến hết thửa 6, TBĐ số 13 (hết nhà ông Chánh). | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực III - Xã Đạ Rsal Khu vực còn lại - | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào đường quy hoạch nội bộ Thị trấn Bằng Lăng (đến hết Bưu điện huyện Đam Rông). - | Đất ở nông thôn | 1.442.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp bùng binh ngã 6 dọc theo trục đường lên UBND huyện và hết trụ sở Công an huyện. - | Đất ở nông thôn | 975.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường chính khu tái định cư Tây Nam - đến giáp trụ sở Trung tâm QL&KTCTCC. | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ Lô LK-B1 - đến lô LK-B9. | Đất ở nông thôn | 1.502.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ Lô BL-B1 - đến lô BL-B9 và Lô BL-A5 đến lô BL-A7. | Đất ở nông thôn | 1.502.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ Lô LKA10 - đến lô LK-A17; Lô LK-A1 đến Lô LK-A9; Lô LK-E1 đến Lô LK-E9; các đường thuộc khu quy hoạch 91 lô. | Đất ở nông thôn | 1.502.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ Lô BL-B10 - đến lô BL-B18; Lô BL-A8 đến Lô BL-A14; Lô BL-E1 đến Lô BL-E7; Lô BL-C2 đến lô BL-C7. | Đất ở nông thôn | 1.502.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi theo đường vào Huyện đội - đến giáp Nhà Văn hóa Thiếu nhi huyện Đam Rông. | Đất ở nông thôn | 1.426.100 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ lô LK/G1 - đến lô LK/G24 và từ lô LK/K1 đến lô LK/K15. | Đất ở nông thôn | 1.501.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Các đường còn lại thuộc khu quy hoạch dân cư Đông Nam. - | Đất ở nông thôn | 1.351.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ bưu điện huyện Đam Rông - đến hết Trung tâm y tế. | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực quy hoạch Bằng Lăng - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp nhà văn hóa thiếu nhi huyện Đam Rông - đến hết trụ sở Ngân hàng chính sách. | Đất ở nông thôn | 1.351.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ cầu số 1 - đến hết ngã ba đường vào Huyện đội. | Đất ở nông thôn | 1.668.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp thửa 132, TBĐ 20 (giáp ngã ba đường vào Huyện đội) - đến giáp đường 135 (giáp đường vào khu sản xuất Đạ Tồn). | Đất ở nông thôn | 907.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ đường 135 (đường vào khu sản xuất Đạ Tồn) - đến hết thửa 02, TBĐ 22 (hết ngã ba đường vào bản Brông rết). | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp thửa 02, TBĐ 22 (giáp ngã ba đường vào bản Brông rết) - đến giáp cầu số 3. | Đất ở nông thôn | 175.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ cầu số 3 - đến hết thửa 299, TBĐ 29 (giáp ngã ba đường vào thôn 3). | Đất ở nông thôn | 854.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp thửa 299, TBĐ 29 (ngã ba đường vào thôn 3) - đến hết thửa 58, TBĐ 27 (giáp cầu số 4). | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp thửa 58, TBĐ 27 (cầu số 4) - đến hết thửa 90, TBĐ 27 (hết nhà ông Nam). | Đất ở nông thôn | 941.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ giáp thửa 90, TBĐ 27 (giáp nhà ông Nam) - đến giáp cầu số 6. | Đất ở nông thôn | 183.600 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Đường ĐT-724 - Khu vực I - Xã Rô Men Từ cầu số 6 - đến giáp xã Đạ M’Rông. | Đất ở nông thôn | 174.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào đường Sóc Sơn 01 km. - | Đất ở nông thôn | 252.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào bản Brông rết - đến hết thửa 107, TBĐ 23 (hết nhà ông Y Tang). | Đất ở nông thôn | 153.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 đi vào xóm Rừng sao thôn 2 (02 km). - | Đất ở nông thôn | 306.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 vào thôn 3 - đến hết thửa 99, TBĐ 35 (hết nhà ông Nhiều). | Đất ở nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp thửa 95, TBĐ 35 (giáp nhà ông Doanh) - đến hết thửa 80, TBĐ 35 (hết nhà ông Ha Chàng). | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ thửa 116, TBĐ 35 (nhà ông Ha Sơn) - đến hết thửa 136, TBĐ 35 (hết nhà bà K’Duyên). | Đất ở nông thôn | 114.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724(Trạm y tế) vào giáp cống nhà ông Kỳ. - | Đất ở nông thôn | 252.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ cống nhà ông Kỳ - đến hết thửa 374, TBĐ 48 (hết nhà ông Dũng). | Đất ở nông thôn | 151.500 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường ĐT 724 (đường liên thôn 2-4) - đến giáp ngã ba Trạm y tế. | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường ĐT 724 (đường vào thôn 5) - đến hết thửa 76, TBĐ 41 (hết nhà ông Hoàng Seo Gìn). | Đất ở nông thôn | 114.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ thửa 44, TBĐ 41 (nhà ông Seo Sẻng) - đến hết thửa 36, TBĐ 40 (hết nhà ông Seo Phán). | Đất ở nông thôn | 114.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ thửa 128, TBĐ 40 (nhà ông Seo Lông) - đến hết hết thửa 60, TBĐ 40 (nhà ông Seo Chứ). | Đất ở nông thôn | 114.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà ông Thu) đi vào 350 mét (hết nhà ông Hương). - | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp thửa 227, TBĐ 20 (nhà ông Thái) đi vào 520 mét (giáp đất ông Dũng - miền Tây). - | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp thửa 40 TBĐ 32 (đất bà Trang) - đến giáp đất của Công ty TNHH Tín Dũng. | Đất ở nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp đường TL-ĐT 724 (giáp nhà bà Hiền) - đến giáp cống (hết nhà ông Đăng) | Đất ở nông thôn | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Từ giáp cống (nhà ông Đăng) - đến giáp thửa 290, TBĐ 20 (hết nhà ông Nam). | Đất ở nông thôn | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Đoạn từ giáp thửa 37, TBĐ 32 (từ ngã ba Trạm QLBVR Rô Men) vào suối nước mát 800m. - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Đoạn từ giáp thửa176, TBĐ 29 (giáp đường liên thôn 2,4) - đến hết thửa 88, TBĐ 66 có chiều dài 2km (điểm nhóm tin lành thôn 2). | Đất ở nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Đoạn từ giáp thửa 99, TBĐ 35 (ngã ba nhà ông Nhiều) - đến hết thửa 49, TBĐ 37 (nhà ông Sáu Mai). | Đất ở nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Đoạn từ giáp thửa 89, TBĐ 48 (nhà ông Sắc) - đến T 25, TBĐ 49 (nhà ông Thường, đập tràn thôn 5) có chiều dài 500m. | Đất ở nông thôn | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Rô Men Đoạn từ giáp thửa 46, TBĐ 26 (ngã ba Tỉnh lộ 724) - đến hết thửa 122, TBĐ 26 (hết nhà ông Tạo). | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực III - Xã Rô Men Khu vực còn lại. - | Đất ở nông thôn | 92.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ giáp xã Rô Men - đến giáp cầu số 7. | Đất ở nông thôn | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ cầu số 7 - đến giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông). | Đất ở nông thôn | 144.200 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ thửa 406, TBĐ 11 (ngã ba đường vào trường cấp II Đạ M’Rông) - đến hết thửa 24, TBĐ 13 (hết nhà ông Huấn). | Đất ở nông thôn | 263.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ giáp thửa 24, TBĐ 13 (giáp nhà ông Huấn) - đến cầu Đa Ra Hố. | Đất ở nông thôn | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ giáp ngã tư đường Tỉnh lộ 722 – Đạ M’Rông - đến hết thửa 1002, TBĐ 06 (hết nhà ông Biên). | Đất ở nông thôn | 227.250 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ thửa 378, TBĐ 03 (nhà ông Xuyên) - đến giáp sông K’Rông Nô. | Đất ở nông thôn | 204.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ giáp đường Tỉnh lộ 722 (đầu cầu số 7) theo tuyến đường qua xã Đạ Rsal. - | Đất ở nông thôn | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực I - Xã Đạ M’rông Từ thửa 58, TBĐ 11 (nhà ông Noen) - đến hết thửa 533, TBĐ 06 (hết nhà ông Đông). | Đất ở nông thôn | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ M’rông Từ giáp thửa 1002, TBĐ 06 (giáp nhà ông Biên) - đến giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên). | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ M’rông Từ giáp thửa 378, TBĐ 03 (giáp nhà ông Xuyên) - đến hết đập Dơng JRi. | Đất ở nông thôn | 110.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ M’rông Từ giáp đập Dơng JRi - đến giáp đường Tỉnh lộ 722. | Đất ở nông thôn | 90.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ M’rông Từ thửa 29, TBĐ 14 (nhà ông Trường) - đến giáp thửa 64, TBĐ 14 (hết nhà ông Tông). | Đất ở nông thôn | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ M’rông Từ thửa 64, TBĐ 14 (giáp nhà ông Tông) - đến giáp cầu số 7. | Đất ở nông thôn | 84.000 | - | - | - |
| Huyện Đam Rông | Khu vực II - Xã Đạ M’rông Từ giáp thửa 406, TBĐ 11 (giáp đường Tỉnh lộ 722) - đến hết thửa 953, TBĐ 06 (hết nhà bà Bé). | Đất ở nông thôn | 85.000 | - | - | - |


