• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Lạc DươngTại đây63Xã Tân LậpTại đây
2Xã Đơn DươngTại đây64Xã Tân MinhTại đây
3Xã Ka ĐôTại đây65Xã Hàm TânTại đây
4Xã Quảng LậpTại đây66Xã Sơn MỹTại đây
5Xã D’RanTại đây67Xã Tân HảiTại đây
6Xã Hiệp ThạnhTại đây68Xã Nghị ĐứcTại đây
7Xã Đức TrọngTại đây69Xã Bắc RuộngTại đây
8Xã Tân HộiTại đây70Xã Đồng KhoTại đây
9Xã Tà HineTại đây71Xã Tánh LinhTại đây
10Xã Tà NăngTại đây72Xã Suối KiếtTại đây
11Xã Đinh Văn Lâm HàTại đây73Xã Nam ThànhTại đây
12Xã Phú Sơn Lâm HàTại đây74Xã Đức LinhTại đây
13Xã Nam Hà Lâm HàTại đây75Xã Hoài ĐứcTại đây
14Xã Nam Ban Lâm HàTại đây76Xã Trà TânTại đây
15Xã Tân Hà Lâm HàTại đây77Xã Đắk WilTại đây
16Xã Phúc Thọ Lâm HàTại đây78Xã Nam DongTại đây
17Xã Đam Rông 1Tại đây79Xã Cư JútTại đây
18Xã Đam Rông 2Tại đây80Xã Thuận AnTại đây
19Xã Đam Rông 3Tại đây81Xã Đức LậpTại đây
20Xã Đam Rông 4Tại đây82Xã Đắk MilTại đây
21Xã Di LinhTại đây83Xã Đắk SắkTại đây
22Xã Hòa NinhTại đây84Xã Nam ĐàTại đây
23Xã Hòa BắcTại đây85Xã Krông NôTại đây
24Xã Đinh Trang ThượngTại đây86Xã Nâm NungTại đây
25Xã Bảo ThuậnTại đây87Xã Quảng PhúTại đây
26Xã Sơn ĐiềnTại đây88Xã Đắk SongTại đây
27Xã Gia HiệpTại đây89Xã Đức AnTại đây
28Xã Bảo Lâm 1Tại đây90Xã Thuận HạnhTại đây
29Xã Bảo Lâm 2Tại đây91Xã Trường XuânTại đây
30Xã Bảo Lâm 3Tại đây92Xã Tà ĐùngTại đây
31Xã Bảo Lâm 4Tại đây93Xã Quảng KhêTại đây
32Xã Bảo Lâm 5Tại đây94Xã Quảng TânTại đây
33Xã Đạ HuoaiTại đây95Xã Tuy ĐứcTại đây
34Xã Đạ Huoai 2Tại đây96Xã Kiến ĐứcTại đây
35Xã Đạ TẻhTại đây97Xã Nhân CơTại đây
36Xã Đạ Tẻh 2Tại đây98Xã Quảng TínTại đây
37Xã Đạ Tẻh 3Tại đây99Phường Xuân Hương – Đà LạtTại đây
38Xã Cát TiênTại đây100Phường Cam Ly – Đà LạtTại đây
39Xã Cát Tiên 2Tại đây101Phường Lâm Viên – Đà LạtTại đây
40Xã Cát Tiên 3Tại đây102Phường Xuân Trường – Đà LạtTại đây
41Xã Vĩnh HảoTại đây103Phường Lang Biang – Đà LạtTại đây
42Xã Liên HươngTại đây104Phường 1 Bảo LộcTại đây
43Xã Tuy PhongTại đây105Phường 2 Bảo LộcTại đây
44Xã Phan Rí CửaTại đây106Phường 3 Bảo LộcTại đây
45Xã Bắc BìnhTại đây107Phường B’LaoTại đây
46Xã Hồng TháiTại đây108Phường Hàm ThắngTại đây
47Xã Hải NinhTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Phan SơnTại đây110Phường Mũi NéTại đây
49Xã Sông LũyTại đây111Phường Phú ThủyTại đây
50Xã Lương SơnTại đây112Phường Phan ThiếtTại đây
51Xã Hòa ThắngTại đây113Phường Tiến ThànhTại đây
52Xã Đông GiangTại đây114Phường La GiTại đây
53Xã La DạTại đây115Phường Phước HộiTại đây
54Xã Hàm Thuận BắcTại đây116Phường Bắc Gia NghĩaTại đây
55Xã Hàm ThuậnTại đây117Phường Nam Gia NghĩaTại đây
56Xã Hồng SơnTại đây118Phường Đông Gia NghĩaTại đây
57Xã Hàm LiêmTại đây119Đặc khu Phú QuýTại đây
58Xã Tuyên QuangTại đây120Xã Đạ Huoai 3Tại đây
59Xã Hàm ThạnhTại đây121Xã Quảng HòaTại đây
60Xã Hàm KiệmTại đây122Xã Quảng SơnTại đây
61Xã Tân ThànhTại đây123Xã Quảng TrựcTại đây
62Xã Hàm Thuận NamTại đây124Xã Ninh GiaTại đây

Bảng giá đất huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ dốc Ma Thiên Lãnh - Đến hết trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 946(8)Đất ở nông thôn300.000---
2Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết Trường tiểu học Nguyễn Trãi, Thửa số 737(8) - Đến hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, Thửa số 209(7)Đất ở nông thôn500.000---
3Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết đường vào Nghĩa trang Thôn 5, thửa số 203(7) - Đến đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, thửa số 584(7)Đất ở nông thôn700.000---
4Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ đường vào xưởng chế biến gỗ doanh nghiệp Phước Tiến, Thửa số 583(7) - Đến hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 20(7)Đất ở nông thôn1.100.000---
5Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ hết đất ông Nguyễn Phi Hùng, thửa số 21(7) - Đến cây xăng Phước Tiến, thửa 505(6)Đất ở nông thôn1.850.000---
6Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ cây xăng phước tiến, thửa số 504(6) - Đến ngã ba Đài tưởng niệm thửa số 398(6)Đất ở nông thôn2.070.000---
7Huyện Đạ TẻhĐường Tỉnh lộ 721 - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Đài tưởng niệm(mới) - Đến cầu mới Thị trấn Đạ TẻhĐất ở nông thôn1.945.000---
8Huyện Đạ TẻhĐường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Đài tưởng niệm - Đến dốc bà SửuĐất ở nông thôn2.140.000---
9Huyện Đạ TẻhĐường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ dốc bà Sửu - Đến cầu sắt Đạ TẻhĐất ở nông thôn1.400.000---
10Huyện Đạ TẻhĐường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ ngã ba Triệu Hải - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 29(6)Đất ở nông thôn500.000---
11Huyện Đạ TẻhĐường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ nhà ông Phạm Văn Long, thửa số 14(6) - Đến cầu 1Đất ở nông thôn300.000---
12Huyện Đạ TẻhĐường Liên Xã(Huyện lộ) - Khu vực I - XÃ ĐẠ KHO Từ Cầu I - Đến giáp ranh xã Triệu HảiĐất ở nông thôn200.000---
13Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ Tỉnh lộ 721 - Đến cầu Hải Thảo thửa số 60(8)Đất ở nông thôn169.000---
14Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ cầu Hải Thảo - Đến giáp Hội trường Thôn 9, Thửa số 78(11)Đất ở nông thôn156.000---
15Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ Hội trường Thôn 8 (Thôn 9 cũ), (thửa 42, TBĐ 11) - đến hết nhà ông Vũ Ngọc Ly (thửa 27, TBĐ 17)Đất ở nông thôn140.000---
16Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ nhà ông Vũ Ngọc Ly (thửa 27, TBĐ 17) - đến hết đất ông Tường Duy Thắng (thửa 158, TBĐ 18)Đất ở nông thôn200.000---
17Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ đất ông Tường Duy Thắng (thửa 158, TBĐ 18) chạy dọc sông Đạ Quay - đến thửa 122, TBĐ 18Đất ở nông thôn140.000---
18Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (bà Phong thửa số 916(8) - Đến hết nhà ông Tít Thửa số 808(8)Đất ở nông thôn90.000---
19Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Dài thửa số 558(8) - Đến hết nhà ông Sơn thửa số 520(8)Đất ở nông thôn90.000---
20Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 5 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Ánh thửa 256(7) - Đến hết nhà ông Sử thửa số 262(7)Đất ở nông thôn90.000---
21Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 5 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Kha thửa số 210(7) - Đến hết nhà ông Hiên thửa số 195(7)Đất ở nông thôn90.000---
22Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Sang Thửa số 220(6) - Đến hết nhà ông Mỹ thửa số 414(6)Đất ở nông thôn110.000---
23Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp đường Liên xã (ông Bổng thửa 267(3) - Đến hết nhà ông Truyền thửa số 314(4)Đất ở nông thôn90.000---
24Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp Huyện lộ (ông Điện thửa số 239(3) - Đến cầu Sắt thửa số 5(1)Đất ở nông thôn100.000---
25Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ cầu Sắt - Đến hết đất nhà bà Tâm thửa số 16(1)Đất ở nông thôn90.000---
26Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp Huyện lộ (ông Đạt thửa số 148(3) - Đến hết đất nhà bà Ngọc thửa số 101(3)Đất ở nông thôn90.000---
27Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp Huyện lộ(ông Tình thửa 182(3) - Đến hết đất nhà ông Thường thửa số 66(3)Đất ở nông thôn90.000---
28Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721(ông Đức thửa 312(9) - Đến hết nhà bà Sơn thửa số 344(9)Đất ở nông thôn90.000---
29Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ KHO Từ giáp TL 721 (ông Thái thửa 51(9) - Đến hết nhà ông Tẻ thửa số 79(9)Đất ở nông thôn90.000---
30Huyện Đạ TẻhKhu vực III: Khu vực còn lại - XÃ ĐẠ KHO Khu vực III: Khu vực còn lại -Đất ở nông thôn65.000---
31Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - XÃ AN NHƠN Từ cầu Đạ Mí - Đến Đến hết ngã ba vào B5, Thửa số 1199(3) Đến thửa số 941(2)Đất ở nông thôn380.000---
32Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - XÃ AN NHƠN Từ hết ngã ba B5, thửa số 1198(3) - Đến chân dốc Mạ Ơi thửa số 1006(5)Đất ở nông thôn300.000---
33Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba B5, thửa số 1200(3) vào - Đến cầu B5 thửa số 12(6)Đất ở nông thôn180.000---
34Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ cầu B5 thửa số 83(6) - Đến núi Ép thửa số 23(8)Đất ở nông thôn180.000---
35Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 721, thửa số 1143,1145(1) vào hồ Đạ Hàm thửa số 560; 569(1) -Đất ở nông thôn200.000---
36Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba Đạ Mí, thửa số 937,939(2) vào - Đến hết phân hiệu Thôn 7 thửa số 143(10)Đất ở nông thôn180.000---
37Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ hết phân hiệu Thôn 7 An Nhơn, thửa số 143(10) vào hết buôn Tố Lan -Đất ở nông thôn160.000---
38Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ ngã ba Đạ Mí thửa số 937,939(2) - Đến hết phân hiệu đội 2, thửa số 1002(2)Đất ở nông thôn120.000---
39Huyện Đạ TẻhĐường bê tông Thôn 6 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ giáp tỉnh lộ 721 đi Thôn 1 thửa 179(7) -Đất ở nông thôn120.000---
40Huyện Đạ TẻhĐường giao thông Thôn 8 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ AN NHƠN Từ thửa 1567(10) - Đến thửa 1318(10)Đất ở nông thôn120.000---
41Huyện Đạ TẻhKhu vực III: Các vị trí còn lại - XÃ AN NHƠN Khu vực III: Các vị trí còn lại -Đất ở nông thôn95.000---
42Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ dốc Mạ Ơi - đến đỉnh dốc Bà Gà (thửa số 01, TBĐ 45)Đất ở nông thôn200.000---
43Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đỉnh dốc Bà Gà hết (thửa 01, TBĐ 45) - đến đỉnh dốc Dạ Hương (thửa 23 và thửa 24, TBĐ 48)Đất ở nông thôn180.000---
44Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đỉnh dốc Dạ Hương (thửa 11 và thửa 12, TBĐ 48) - Đến cầu Đạ LâyĐất ở nông thôn250.000---
45Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ cầu Đạ Lây - đến giáp ngã ba vào trạm Y tế (thửa 793, TBĐ 01)Đất ở nông thôn450.000---
46Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ ngã ba trạm Y tế - đến đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú (thửa 845, TBĐ 07)Đất ở nông thôn550.000---
47Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường vào Nhà máy gạch Tâm Hưng Phú hết đường vào Thôn Thuận Lộc (thửa 721, TBĐ 07) -Đất ở nông thôn364.000---
48Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ hết xưởng đũa Hoa Lâm, hết đường vào Thôn Thuận Lộc (thửa 721, TBĐ 07) - đến đường vào xóm Tày (thửa số 68, TBĐ 05)Đất ở nông thôn240.000---
49Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 721) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ hết đường vào xóm Tày (thửa 102, TBĐ 05) - đến ranh giới huyện Cát TiênĐất ở nông thôn220.000---
50Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Đội 12: Từ giáp đường ĐT.721 (thửa 250, TBĐ 09) - đến cầu ông Vạn (thửa số 09 và thửa 08, TBĐ 50)Đất ở nông thôn140.000---
51Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ cầu ông Vạn (thửa 238 và thửa 194, TBĐ 51) - đến hết ngã ba Hương Phong (thửa 25 và 27, TBĐ 53)Đất ở nông thôn130.000---
52Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ hết ngã ba Hương Phong (thửa số 26 và thửa 184, TBĐ 53) - đến Khe Tre (thửa 33 và thửa 38, TBĐ 56)Đất ở nông thôn120.000---
53Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Hương Vân 1 nhánh 1 và nhánh 2 vào - đến 200m (từ thửa 393 và thửa 339, TBĐ 49 đến thửa 400 và thửa 119, TBĐ 49)Đất ở nông thôn120.000---
54Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Phú Thành (xóm bà Tý): Từ thửa 106, TBĐ 45 - đến thửa 221, TBĐ 45)Đất ở nông thôn100.000---
55Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường xóm Thôn Phú Thành: Từ thửa 72, TBĐ 45 - đến thửa 378, TBĐ 45Đất ở nông thôn110.000---
56Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Phú Thành (xóm nông nghiệp): Từ thửa 03 và thửa 04, TBĐ 47 - đến thửa 90 và thửa 93, TBĐ 47Đất ở nông thôn90.000---
57Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Phú Thành (xóm ông Tám): Từ thửa 65 và thửa 72, TBĐ 48 - đến thửa 96 và 88, TBĐ 48)Đất ở nông thôn100.000---
58Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Sơn Thủy (xóm ông Sữa): Từ thửa 225 và thửa 104, TBĐ 50 - đến thửa 111 và thửa 116, TBĐ 50Đất ở nông thôn100.000---
59Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Hương Vân (xóm ông Cao): Từ thửa 120 và thửa 122, TBĐ 05 - đến thửa 31 và thửa 41, TBĐ 05Đất ở nông thôn120.000---
60Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Sơn Thủy (xóm 1): Từ thửa 101 và thửa 206, TBĐ 51 - đến thửa 185 và thửa 246, TBĐ 51Đất ở nông thôn100.000---
61Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường Thôn Sơn Thủy (xóm 2): Từ thửa 175, TBĐ 51 - đến thửa 176, TBĐ 51Đất ở nông thôn100.000---
62Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 vào hết trạm Y tế (thửa 170, TBĐ 01) -Đất ở nông thôn120.000---
63Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 vào - đến giáp Nhà máy điều (thửa 149, TBĐ 01)Đất ở nông thôn95.000---
64Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 đường Thôn Phú Bình (Liên Phú), thửa 33 TBĐ 01 vào - đến 300m (thửa 527, TBĐ 01)Đất ở nông thôn160.000---
65Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường Thôn Phú Bình (Liên Phú) thửa 527, TBĐ 01 - đến đoạn còn lại thửa 177, TBĐ 03Đất ở nông thôn120.000---
66Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 Thôn Vĩnh Phước (thửa 774, TBĐ 07) vào - đến 300m (thửa 865, TBĐ 07)Đất ở nông thôn160.000---
67Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Vĩnh Phước đoạn còn lại (từ thửa 865, TBĐ 07 - đến thửa 22, TBĐ 10)Đất ở nông thôn120.000---
68Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Hương Thuận (thửa 10, TBĐ 01) vào - đến 300m (thửa 233, TBĐ 01)Đất ở nông thôn150.000---
69Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Hương Thuận đoạn còn lại (từ thửa 233, TBĐ 01 - đến thửa 267, TBĐ 01)Đất ở nông thôn120.000---
70Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Thuận Lộc (thửa 153, TBĐ 04) vào - đến 300m (thửa 372, TBĐ 04)Đất ở nông thôn150.000---
71Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Thôn Thuận Lộc đoạn còn lại (từ thửa 372, TBĐ 04 - đến thửa 44, TBĐ 03)Đất ở nông thôn110.000---
72Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Vĩnh Phước từ thửa 38, TBĐ 04 - đến hết nhà ông Phan Mậu Tiến Đạt (thửa 409, TBĐ 09)Đất ở nông thôn120.000---
73Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Phú Bình (thửa 42, TBĐ 01) vào - đến 200m (thửa 486, TBĐ 01)Đất ở nông thôn150.000---
74Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ đường ĐT.721 thôn Phú Bình (thửa 788, TBĐ 07) - đến đường thôn Vĩnh Phước (thửa 682, TBĐ 07)Đất ở nông thôn150.000---
75Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Lộc Hòa (xóm 1) - đến hết đất nhà ông Chế Văn Minh (thửa 180, TBĐ 04)Đất ở nông thôn140.000---
76Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Thuận Lộc, từ nhà bà Vu (thửa 318, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Tám (thửa 10, TBĐ 03)Đất ở nông thôn110.000---
77Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Thuận Lộc, từ nhà ông Phước (thửa 319, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Hồ Đình Chương (thửa 64, TBĐ 03)Đất ở nông thôn110.000---
78Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương thôn) - Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Đường thôn Vĩnh Phước, từ nhà ông Trần Thọ (thửa 309, TBĐ 07) - đến hết đất nhà ông Bùi Quang Nông (thửa 250, TBĐ 07)Đất ở nông thôn110.000---
79Huyện Đạ TẻhKhu vực III- Xã Đạ Lây (sau khi sáp nhập xã Hương Lâm vào xã Đạ Lây) Từ tỉnh lộ 721 Thôn Phú Bình thửa 788(7) - đến đường Thôn Vĩnh Phước thửa 682(7)Đất ở nông thôn85.000---
80Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ cầu Mỹ Đức - đến giáp đường thôn Yên Hòa, Hòa Bình (thửa 547, TBĐ 23)Đất ở nông thôn252.000---
81Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ đường thôn Yên Hòa, Hòa Bình (thửa 547, TBĐ 23) - đến kênh ĐN6Đất ở nông thôn282.000---
82Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ kênh ĐN6 - đến đường vào Hội trường Thôn 2Đất ở nông thôn258.000---
83Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ đường vào Hội trường Thôn 2 - đến hết đất nhà ông Tạ Minh Tiến (thửa 541, TBĐ 03)Đất ở nông thôn256.000---
84Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết nhà bà Trần Thị Thắng (thửa 364, TBĐ 08) - đến cầu Thôn 7Đất ở nông thôn174.000---
85Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường Tỉnh lộ 725) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ cầu Thôn 7 - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đoài (thửa 06, TBĐ 14).Đất ở nông thôn162.000---
86Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ giáp đường ĐT.725 vào - đến thửa 469, TBĐ 23Đất ở nông thôn162.000---
87Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết trung tâm cụm xã - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 37, TBĐ 23)Đất ở nông thôn102.000---
88Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 37, TBĐ 23) - đến hết nhà ông Hoàng Văn Uy (thửa 524 TBĐ 24)Đất ở nông thôn84.000---
89Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường thôn Phú Hòa giáp đường ĐT.725 - đến hết nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25)Đất ở nông thôn96.000---
90Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Liền, Thôn 1 (thửa 350, TBĐ 26)Đất ở nông thôn84.000---
91Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ hết nhà ông Lưu Quang Thắng (thửa 621, TBĐ 25) - đến kênh DN8Đất ở nông thôn84.000---
92Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ thôn Phú Hòa, Yên Hòa giáp đường ĐT. 725 - đến kênh tiêuĐất ở nông thôn96.000---
93Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ kênh tiêu thôn Phú Hòa, Yên Hòa - đến kênh DN8Đất ở nông thôn102.000---
94Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà ông Nguyễn Văn Đăng (thửa 245, TBĐ 25) - đến hết nhà ông Tạ Quang Chính (thửa 261, TBĐ 26)Đất ở nông thôn90.000---
95Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà ông Hoàng Văn Tráng (thửa 90, TBĐ 26) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (thửa 537, TBĐ 26)Đất ở nông thôn84.000---
96Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ nhà bà Trần Thị Thương (thửa 106, TBĐ 10) - đến hết đất ông Ngô Minh Hùng (thửa số 25, TBĐ 10)Đất ở nông thôn65.000---
97Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vành đai Trung tâm cụm xã Mỹ Đức (từ thửa 402, TBĐ 01 - đến hết thửa 418, TBĐ 01)Đất ở nông thôn85.000---
98Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Khu vực định canh định cư Con Ó xã Mỹ Đức: Từ đường ĐT.725 - đến hết đất ông K' Sộ (thửa 45, TBĐ 88)Đất ở nông thôn70.000---
99Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường từ giáp đường ĐT.725 - đến cầu tràn (đường kênh Nam)Đất ở nông thôn70.000---
100Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường từ cầu tràn - đến hết đất ông Vũ Văn Lân (đường kênh Nam) (thửa 138, TBĐ 07)Đất ở nông thôn70.000---
101Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 2 (hết đường nhựa; thửa số 91, TBĐ 02) -Đất ở nông thôn70.000---
102Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 4: Từ giáp đường ĐT.725 - đến cầu sắtĐất ở nông thôn70.000---
103Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 3: Từ giáp đường ĐT.725 - đến kênh ĐôngĐất ở nông thôn70.000---
104Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường vào Hội trường Thôn 5: Từ giáp đường ĐT.725 - đến Nghĩa địaĐất ở nông thôn70.000---
105Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 4: Từ giáp đường ĐT.725 - đến hết đất nhà ông Phạm Văn Công (thửa 816, TBĐ 03)Đất ở nông thôn70.000---
106Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 2 và 4: Từ giáp đường ĐT.725 - đến cầu sắtĐất ở nông thôn70.000---
107Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 2 từ giáp ĐT.725 - đến hết nhà ông Trần Minh Nghĩa (thửa 142, TBĐ 03)Đất ở nông thôn65.000---
108Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 6 từ nhà ông Nhã (thửa số 221, TBĐ 06) - đến hết nhà ông Kiểu (thửa số 118, TBĐ 06)Đất ở nông thôn65.000---
109Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Đường Thôn 7 từ giáp đường ĐT.725 - đến hết nhà ông Nguyễn Đình Oai (thửa 27, TBĐ 08)Đất ở nông thôn65.000---
110Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Tuyến đường kênh Nam: Từ đường ĐT.725 - đến cầu tràn sang xã Quốc OaiĐất ở nông thôn65.000---
111Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ giáp cổng chào thôn 5 (thửa 195, TBĐ 08) - đến cầu tràn sang xã Quốc OaiĐất ở nông thôn70.000---
112Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ giáp đường Kênh Nam (thửa 78, TBĐ 03) - đến giáp đường thôn 2+4Đất ở nông thôn70.000---
113Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - Xã Mỹ Đức (sau khi sáp nhập xã Hà Đông vào xã Mỹ Đức) Từ đường vào hội trường thôn 3 (thửa 138, TBĐ 05) - đến giáp đường vào Hồ Đạ TẻhĐất ở nông thôn70.000---
114Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ cầu sắt đất nhà ông Đỗ Văn Toan (thửa 267, TBĐ 01) - đến kênh N6-3 nhà bà Nguyễn Thị Mai (thửa 205, TBĐ 02)Đất ở nông thôn198.000---
115Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ kênh N6-3 nhà ông Đỗ Văn Bạo (thửa 172, TBĐ 02) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Bá Tiến (thửa 82, TBĐ 06)Đất ở nông thôn224.000---
116Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ hết đất nhà ông Nguyễn Bá Tiến (thửa 82, TBĐ 06) - đến cầu sắt Đạ Nhar đất ông Dương Công Hồ (thửa 250, TBĐ 12)Đất ở nông thôn180.000---
117Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUỐC OAI Từ cầu sắt Đạ Nhar (thửa 254, TBĐ 12) - đến hết Buôn Đạ Nhar (đường huyện) (thửa 55, TBĐ 11)Đất ở nông thôn160.000---
118Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp cầu sắt nhà ông Phạm Hồng Vinh (thửa 76, TBĐ 01) - đến kênh N5 hết đất bà Bùi Thị Sáng (thửa 490, TBĐ 01)Đất ở nông thôn90.000---
119Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ kênh N5 đất ông Lê Nguyễn Bình (thửa 20, TBĐ 01) - đến hết đường bê tông đất ông Trần Đức Lộ (thửa 60, TBĐ 01)Đất ở nông thôn85.000---
120Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Quý Thục (thửa 150, TBĐ 06) - đến hết đất Hội trường Thôn Hà Tây (thửa 389, TBĐ 06)Đất ở nông thôn90.000---
121Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ hết Hội trường thôn Hà Tây (thửa 389, TBĐ 06) - đến hết đất nhà bà Đinh Thị Tươi (thửa 250, TBĐ 07)Đất ở nông thôn70.000---
122Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Văn Lượng (thửa 127, TBĐ 09) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Thủy (thửa số 183, TBĐ 08)Đất ở nông thôn85.000---
123Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Vương Văn Minh (thửa 498, TBĐ 03) - đến hết đất nhà ông Vũ Văn Tùng (thửa 500, TBĐ 03)Đất ở nông thôn100.000---
124Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ đất nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa số 68, TBĐ 02) - đến hết đất nhà ông Tạ Văn Chiến (thửa 92, TBĐ 02)Đất ở nông thôn90.000---
125Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ đất Trường TH Quốc Oai (thửa 176, TBĐ 06) - đến cống nhà bà Lành (hết thửa 01, TBĐ 03)Đất ở nông thôn100.000---
126Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ ngã ba đất nhà ông Đào Văn Chiến (thửa 74, TBĐ 08) - đến hồ Thôn 5 (hết thửa số 10, TBĐ 08)Đất ở nông thôn95.000---
127Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Nguyễn Đắc Thái (thửa 123, TBĐ 03) - đến hết đất ông Trần Văn Tuyên (thửa số 69, TBĐ 03) (cầu sắt)Đất ở nông thôn85.000---
128Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ đất ông Phạm Văn Vận (thửa 168, TBĐ 07) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 140, TBĐ 07)Đất ở nông thôn75.000---
129Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ đất ông Nguyễn Văn Thức (thửa 175, TBĐ 08) - đến hết đất ông Nguyễn Thanh Hợi (thửa 146, TBĐ 08)Đất ở nông thôn75.000---
130Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ nhà ông Vũ Văn Mạnh (thửa 572, TBĐ 03) - đến đất nhà bà Nguyễn Thị Huề (thửa 62, TBĐ 02)Đất ở nông thôn75.000---
131Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ cống bà Lành đất ông Nguyễn Mạnh Tấn (thửa 159, TBĐ 05) - đến hết đất nhà ông Hứa Văn Quyền (thửa 182, TBĐ 05)Đất ở nông thôn75.000---
132Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ giáp Huyện lộ nhà ông Vương Văn Hội (thửa 150, TBĐ 09) - đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Tân (thửa 306, TBĐ 07)Đất ở nông thôn90.000---
133Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUỐC OAI Từ ngã ba đất bà Hoàng Thị Mởi (thửa 159, TBĐ 04) - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa 125, TBĐ 04)Đất ở nông thôn75.000---
134Huyện Đạ TẻhKhu vực III: Khu vực còn lại - XÃ QUỐC OAI -Đất ở nông thôn65.000---
135Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cầu Quảng Trị - đến hết chùa Khánh BảoĐất ở nông thôn125.000---
136Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ Chùa Khánh Bảo - đến hết nhà ông Nguyễn Đức TrườngĐất ở nông thôn100.000---
137Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ hết nhà ông Nguyễn Đức Trường Thôn 2 (thửa 241, TBĐ 03) - đến hết Hội trường Thôn 3 (thửa 316, TBĐ 04)Đất ở nông thôn75.000---
138Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ hết Hội trường Thôn 3 - đến cổng chào Thôn 4 (thửa 137, TBĐ 07)Đất ở nông thôn100.000---
139Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cổng chào Thôn 4 - đến giáp cầu máng Mỹ Đức (thửa 90, TBĐ 06)Đất ở nông thôn80.000---
140Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cầu Máng Triệu Hải - đến cổng chào Thôn 4 (thửa 109, TBĐ 06)Đất ở nông thôn100.000---
141Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ QUẢNG TRỊ Từ cổng chào Thôn 4 (thửa 75, TBĐ 06) - đến cầu Khe Cáu (thửa 12, TBĐ 06); từ cổng chào Thôn 4 (thửa 108, TBĐ 06) đến hết nhà ông Lê Văn Nghiễn (thửa số 36, TBĐ 06)Đất ở nông thôn75.000---
142Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1+2- Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 1(quanh đồi Chùa), từ thửa 349, TBĐ 02 - đến thửa 299, TBĐ 02Đất ở nông thôn65.000---
143Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1+2- Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 2 từ giáp đường liên xã (thửa 256, TBĐ 02) - đến hết đất nhà bà Hoa (thửa 253, TBĐ 02)Đất ở nông thôn75.000---
144Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1+2- Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 2 từ giáp đường liên xã (thửa 252, TBĐ 02) - đến hết đất nhà ông Nguyễn Kiến QuốcĐất ở nông thôn75.000---
145Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 3 từ giáp đường liên xã (thửa 207, TBĐ 04) - đến cầu Tân Bồi (thửa 272, TBĐ 04)Đất ở nông thôn60.000---
146Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 3 từ giáp đường liên xã (thửa 212, TBĐ 04) - đến hết nhà ông DuyênĐất ở nông thôn60.000---
147Huyện Đạ TẻhĐường liên Thôn 3+4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường liên Thôn 3+4 (từ thửa 324, TBĐ 04) - đến đường Kênh ĐôngĐất ở nông thôn60.000---
148Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 3 từ cầu Tân Bồi (thửa 258, TBĐ 04) - đến hết nhà bà Đảo (thửa 137, TBĐ 04)Đất ở nông thôn60.000---
149Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường Thôn 4 từ giáp đường liên xã (thửa 184, TBĐ 07) - đến hết nhà ông Lê Mậu Thọ (thửa 249, TBĐ 07)Đất ở nông thôn60.000---
150Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 4 giáp đường liên xã - đến nhà ông Hoài (thửa 86, TBĐ 05)Đất ở nông thôn60.000---
151Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 4 giáp đường liên xã - đến nhà bà Đoàn Thị Như Băng (thửa 38, TBĐ 05)Đất ở nông thôn60.000---
152Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 3 từ đường liên xã - đến nhà ông HảiĐất ở nông thôn60.000---
153Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ QUẢNG TRỊ Đường thôn 3 từ nhà ông Đoàn Oanh - đến nhà ông HảiĐất ở nông thôn60.000---
154Huyện Đạ TẻhKhu vực III - XÃ QUẢNG TRỊ Khu vực III: Khu vực còn lại -Đất ở nông thôn55.000---
155Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ ranh giới xã Đạ Kho - đến hết Hội trường Thôn 3, ngã ba đường vào Triệu Giang thuộc thôn 3Đất ở nông thôn170.000---
156Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ hết Hội trường Thôn 3 - đến ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa (thửa 221, TBĐ 12)Đất ở nông thôn210.000---
157Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ ngã ba đường vào Thác ĐaKaLa (tiếp giáp thửa số 221, TBĐ 12) - đến ranh giới xã Đạ PalĐất ở nông thôn184.000---
158Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ TRIỆU HẢI Từ ngã tư UBND xã Triệu Hải - Đến giáp xã Quảng TrịĐất ở nông thôn165.000---
159Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Thủy - đến hết cầu An Hải thôn 1 (thửa 223, TBĐ 24)Đất ở nông thôn108.000---
160Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Từ cầu Thôn 1 (thửa 223, TBĐ 24) - đến hết đất nhà ông Tâm thôn 1 (thửa 350, TBĐ 23)Đất ở nông thôn72.000---
161Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sắt - đến hết đất nhà ông Toàn (thửa 235, TBĐ 16)Đất ở nông thôn72.000---
162Huyện Đạ TẻhKhu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sắt - đến hết đất nhà ông Toàn (thửa 235, TBĐ 16)Đất ở nông thôn72.000---
163Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 2 giáp Huyện lộ từ nhà ông Phương - đến kênh DN14 (thửa 282, TBĐ 24)Đất ở nông thôn108.000---
164Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 2 từ DN14 (thửa 282, TBĐ 24) - đến kênh DN 18 (thửa 844, TBĐ 15)Đất ở nông thôn72.000---
165Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 2 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 2 giáp Huyện lộ từ nhà ông Vạn - đến cầu Tân BồiĐất ở nông thôn72.000---
166Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 từ giáp Huyện lộ từ nhà ông Đại - đến cổng chào Thôn 3 (thửa 283, TBĐ 15)Đất ở nông thôn114.000---
167Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Từ cổng chào Thôn 3 (thửa 283, TBĐ 15) - đến hết đất nhà ông Phong (thửa 2181, TBĐ 22)Đất ở nông thôn90.000---
168Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp Huyện lộ từ nhà ông Tịnh - đến Nghĩa địa (thửa 91, TBĐ 14)Đất ở nông thôn90.000---
169Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp Huyện lộ từ nhà ông Thắng - đến kênh DN14 (thửa 149, TBĐ 14)Đất ở nông thôn90.000---
170Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp chợ từ nhà ông Phước - đến cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBĐ 15)Đất ở nông thôn114.000---
171Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 giáp Bưu điện (thửa 30, TBĐ 15) - đến cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBĐ 15)Đất ở nông thôn108.000---
172Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 3 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 3 từ cầu máng Thôn 3 (thửa 104, TBĐ 15) - đến hết đất nhà ông Xương (thửa 284, TBĐ 10)Đất ở nông thôn90.000---
173Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 giáp Huyện lộ từ nhà ông Sơn - đến hết đất nhà ông Sơn(Đào) thửa 258(13)Đất ở nông thôn90.000---
174Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 giáp Huyện lộ từ Hội trường Thôn 4 - đến suối 1(thác ĐaKaLa) (thửa 387, TBĐ 13)Đất ở nông thôn105.000---
175Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 Từ nhà ông Tám - đến hết hết đất nhà ông Sơn Thôn 5 (thửa 284, TBĐ 10)Đất ở nông thôn105.000---
176Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 từ Hội trường Thôn 4 - đến hết đất nhà ông Hồ Xuân Anh (thửa 305, TBĐ 10)Đất ở nông thôn105.000---
177Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 từ giáp đường huyện - đến hết nhà ông Võ Thế Vinh (thửa 42, TBĐ 17)Đất ở nông thôn78.000---
178Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 từ giáp đường huyện - đến hết nhà ông Võ Dường (thửa 18, TBĐ 17)Đất ở nông thôn72.000---
179Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1 từ giáp đường huyện - đến hết nhà bà Lê Thị PhơiĐất ở nông thôn72.000---
180Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 giáp Trường THCS Triệu Hải - đến hết nhà bà Trần Thị HuệĐất ở nông thôn90.000---
181Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 4 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 4 từ nhà ông Nguyễn Lâm - đến hết nhà Ông Nguyễn Xuân ChiếnĐất ở nông thôn72.000---
182Huyện Đạ TẻhĐường Thôn 1 - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ TRIỆU HẢI Đường Thôn 1, từ giáp Huyện lộ - đến hết trại heo Lê Đức TiếnĐất ở nông thôn78.000---
183Huyện Đạ TẻhKhu vực III: Khu vực còn lại - XÃ TRIỆU HẢI -Đất ở nông thôn60.000---
184Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ ĐẠ PAL Từ ranh giới xã Triệu Hải - đến suối Giao Hà (thửa 193, TBĐ 03)Đất ở nông thôn200.000---
185Huyện Đạ TẻhKhu vực I (Đường liên xã, Huyện lộ) - XÃ ĐẠ PAL Từ suối Giao Hà (thửa 415, TBĐ 03) - đến chân dốc Thôn K’Long (thửa 38, TBĐ 02)Đất ở nông thôn150.000---
186Huyện Đạ TẻhĐường Thôn Xuân Thành - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường thôn Xuân Thành từ giáp đường liên xã - đến đất ông Quỳnh (thửa 100, TBĐ 08)Đất ở nông thôn100.000---
187Huyện Đạ TẻhĐường Thôn Xuân Thượng - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Quang (thửa 17, TBĐ 05)Đất ở nông thôn90.000---
188Huyện Đạ TẻhĐường Thôn Xuân Thượng - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Thượng từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Hưng (thửa 82, TBĐ 01)Đất ở nông thôn90.000---
189Huyện Đạ TẻhĐường Thôn Xuân Châu - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Châu từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Ngọc (thửa số 77, TBĐ 06)Đất ở nông thôn90.000---
190Huyện Đạ TẻhKhu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Từ bãi đá công ty Phượng Hoàng - đến tổ chốt Thôn K'LongĐất ở nông thôn100.000---
191Huyện Đạ TẻhKhu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Từ Tổ chốt Thôn K'Long - đến giáp nhà ông K'HấuĐất ở nông thôn150.000---
192Huyện Đạ TẻhKhu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Từ giáp nhà ông K'Hấu - đến giáp hồ thủy điện Đạm M'riĐất ở nông thôn120.000---
193Huyện Đạ TẻhKhu vực định canh, định cư Thôn K'Long - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đoạn còn lại trong khu vực Thôn Klong -Đất ở nông thôn80.000---
194Huyện Đạ TẻhĐường Thôn Xuân Thành - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Thành: từ giáp đường liên xã - đến hết đất nhà ông Vũ Đình Ngưỡng (thửa số 273, TBĐ 07)Đất ở nông thôn80.000---
195Huyện Đạ TẻhĐường Thôn Xuân Thượng - Khu vực II (Đường Hương Thôn) - XÃ ĐẠ PAL Đường Thôn Xuân Thượng: từ giáp đường liên xã - đến giáp thửa 86, TBĐ 04)Đất ở nông thôn80.000---
196Huyện Đạ TẻhKhu vực III: Khu vực còn lại - XÃ ĐẠ PAL -Đất ở nông thôn60.000---
197Huyện Đạ TẻhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ cầu sắt Đạ Tẻh - Đến hết đường vào bến xe cũ, thửa số 130(21d)Đất ở đô thị1.800.000---
198Huyện Đạ TẻhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ hết đường vào Bến xe cũ, thửa số 129(21d) - Đến ngã tư chợ Đạ TẻhĐất ở đô thị2.200.000---
199Huyện Đạ TẻhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Chợ - Đến ngã tư Ngân Hàng Nông NghiệpĐất ở đô thị4.000.000---
200Huyện Đạ TẻhĐường 3 tháng 2 - THỊ TRẤN ĐẠ TẺH Từ ngã tư Ngân Hàng - Đến hết đường vào Khu phố 1C (hẻm 1), thửa số 240(21b)Đất ở đô thị2.100.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
4.9/5 - (977 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất xã Thanh Hà, TP. Hải Phòng năm 2026
Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Bảng giá đất xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.