Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
2.2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Lạc Dương | Tại đây | 63 | Xã Tân Lập | Tại đây |
| 2 | Xã Đơn Dương | Tại đây | 64 | Xã Tân Minh | Tại đây |
| 3 | Xã Ka Đô | Tại đây | 65 | Xã Hàm Tân | Tại đây |
| 4 | Xã Quảng Lập | Tại đây | 66 | Xã Sơn Mỹ | Tại đây |
| 5 | Xã D’Ran | Tại đây | 67 | Xã Tân Hải | Tại đây |
| 6 | Xã Hiệp Thạnh | Tại đây | 68 | Xã Nghị Đức | Tại đây |
| 7 | Xã Đức Trọng | Tại đây | 69 | Xã Bắc Ruộng | Tại đây |
| 8 | Xã Tân Hội | Tại đây | 70 | Xã Đồng Kho | Tại đây |
| 9 | Xã Tà Hine | Tại đây | 71 | Xã Tánh Linh | Tại đây |
| 10 | Xã Tà Năng | Tại đây | 72 | Xã Suối Kiết | Tại đây |
| 11 | Xã Đinh Văn Lâm Hà | Tại đây | 73 | Xã Nam Thành | Tại đây |
| 12 | Xã Phú Sơn Lâm Hà | Tại đây | 74 | Xã Đức Linh | Tại đây |
| 13 | Xã Nam Hà Lâm Hà | Tại đây | 75 | Xã Hoài Đức | Tại đây |
| 14 | Xã Nam Ban Lâm Hà | Tại đây | 76 | Xã Trà Tân | Tại đây |
| 15 | Xã Tân Hà Lâm Hà | Tại đây | 77 | Xã Đắk Wil | Tại đây |
| 16 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà | Tại đây | 78 | Xã Nam Dong | Tại đây |
| 17 | Xã Đam Rông 1 | Tại đây | 79 | Xã Cư Jút | Tại đây |
| 18 | Xã Đam Rông 2 | Tại đây | 80 | Xã Thuận An | Tại đây |
| 19 | Xã Đam Rông 3 | Tại đây | 81 | Xã Đức Lập | Tại đây |
| 20 | Xã Đam Rông 4 | Tại đây | 82 | Xã Đắk Mil | Tại đây |
| 21 | Xã Di Linh | Tại đây | 83 | Xã Đắk Sắk | Tại đây |
| 22 | Xã Hòa Ninh | Tại đây | 84 | Xã Nam Đà | Tại đây |
| 23 | Xã Hòa Bắc | Tại đây | 85 | Xã Krông Nô | Tại đây |
| 24 | Xã Đinh Trang Thượng | Tại đây | 86 | Xã Nâm Nung | Tại đây |
| 25 | Xã Bảo Thuận | Tại đây | 87 | Xã Quảng Phú | Tại đây |
| 26 | Xã Sơn Điền | Tại đây | 88 | Xã Đắk Song | Tại đây |
| 27 | Xã Gia Hiệp | Tại đây | 89 | Xã Đức An | Tại đây |
| 28 | Xã Bảo Lâm 1 | Tại đây | 90 | Xã Thuận Hạnh | Tại đây |
| 29 | Xã Bảo Lâm 2 | Tại đây | 91 | Xã Trường Xuân | Tại đây |
| 30 | Xã Bảo Lâm 3 | Tại đây | 92 | Xã Tà Đùng | Tại đây |
| 31 | Xã Bảo Lâm 4 | Tại đây | 93 | Xã Quảng Khê | Tại đây |
| 32 | Xã Bảo Lâm 5 | Tại đây | 94 | Xã Quảng Tân | Tại đây |
| 33 | Xã Đạ Huoai | Tại đây | 95 | Xã Tuy Đức | Tại đây |
| 34 | Xã Đạ Huoai 2 | Tại đây | 96 | Xã Kiến Đức | Tại đây |
| 35 | Xã Đạ Tẻh | Tại đây | 97 | Xã Nhân Cơ | Tại đây |
| 36 | Xã Đạ Tẻh 2 | Tại đây | 98 | Xã Quảng Tín | Tại đây |
| 37 | Xã Đạ Tẻh 3 | Tại đây | 99 | Phường Xuân Hương – Đà Lạt | Tại đây |
| 38 | Xã Cát Tiên | Tại đây | 100 | Phường Cam Ly – Đà Lạt | Tại đây |
| 39 | Xã Cát Tiên 2 | Tại đây | 101 | Phường Lâm Viên – Đà Lạt | Tại đây |
| 40 | Xã Cát Tiên 3 | Tại đây | 102 | Phường Xuân Trường – Đà Lạt | Tại đây |
| 41 | Xã Vĩnh Hảo | Tại đây | 103 | Phường Lang Biang – Đà Lạt | Tại đây |
| 42 | Xã Liên Hương | Tại đây | 104 | Phường 1 Bảo Lộc | Tại đây |
| 43 | Xã Tuy Phong | Tại đây | 105 | Phường 2 Bảo Lộc | Tại đây |
| 44 | Xã Phan Rí Cửa | Tại đây | 106 | Phường 3 Bảo Lộc | Tại đây |
| 45 | Xã Bắc Bình | Tại đây | 107 | Phường B’Lao | Tại đây |
| 46 | Xã Hồng Thái | Tại đây | 108 | Phường Hàm Thắng | Tại đây |
| 47 | Xã Hải Ninh | Tại đây | 109 | Phường Bình Thuận | Tại đây |
| 48 | Xã Phan Sơn | Tại đây | 110 | Phường Mũi Né | Tại đây |
| 49 | Xã Sông Lũy | Tại đây | 111 | Phường Phú Thủy | Tại đây |
| 50 | Xã Lương Sơn | Tại đây | 112 | Phường Phan Thiết | Tại đây |
| 51 | Xã Hòa Thắng | Tại đây | 113 | Phường Tiến Thành | Tại đây |
| 52 | Xã Đông Giang | Tại đây | 114 | Phường La Gi | Tại đây |
| 53 | Xã La Dạ | Tại đây | 115 | Phường Phước Hội | Tại đây |
| 54 | Xã Hàm Thuận Bắc | Tại đây | 116 | Phường Bắc Gia Nghĩa | Tại đây |
| 55 | Xã Hàm Thuận | Tại đây | 117 | Phường Nam Gia Nghĩa | Tại đây |
| 56 | Xã Hồng Sơn | Tại đây | 118 | Phường Đông Gia Nghĩa | Tại đây |
| 57 | Xã Hàm Liêm | Tại đây | 119 | Đặc khu Phú Quý | Tại đây |
| 58 | Xã Tuyên Quang | Tại đây | 120 | Xã Đạ Huoai 3 | Tại đây |
| 59 | Xã Hàm Thạnh | Tại đây | 121 | Xã Quảng Hòa | Tại đây |
| 60 | Xã Hàm Kiệm | Tại đây | 122 | Xã Quảng Sơn | Tại đây |
| 61 | Xã Tân Thành | Tại đây | 123 | Xã Quảng Trực | Tại đây |
| 62 | Xã Hàm Thuận Nam | Tại đây | 124 | Xã Ninh Gia | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi từ cầu 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 13) - đến kênh N2 (thửa số 1620 và 1794, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 2.688.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi từ kênh N2 (thửa số 1645 và 1178, TBĐ 08) - đến cống nhà ông Lê (thửa số 847 và 1567, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 3.199.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi từ cống nhà ông Lê (thửa 1615, TBĐ 08 và thửa số 1185, TBĐ 07) - đến cầu 2 (thửa 1145 và 1232, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 1.870.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ cầu 2 (thửa số 1144 và 1225, TBĐ 07) - đến giáp ranh xã Đạ Oai | Đất ở nông thôn | 748.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ đường ĐT.721 (thửa số 1142 và 1702, TBĐ 08) - đến cống dâng thuỷ lợi (thửa số 1166 và 1420, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 1.875.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 44 và 419, TBĐ 12) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 947, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 1.491.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 145 và 944, TBĐ 12) - đến Trường THCS (thửa số 194, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 899.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ ngã ba đường ĐT.721 đi xã Đạ Tồn (thửa số 1347 và 1348, TBĐ 08) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 90 và 91, TBĐ 04) | Đất ở nông thôn | 1.012.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 264 và 265, TBĐ 04) - đến giáp ranh xã Đạ Tồn | Đất ở nông thôn | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ cầu thôn 7 (thửa số 255 và 277, TBĐ 13) - đến kênh N1 (thửa số 944 và 947, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ kênh N1 (thửa số 115 và 145, TBĐ 12) - đến hết thôn 3 (thửa số 07 và 08, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường nhựa thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 973 và 1313, TBĐ 07 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 1411 và 1412, TBĐ 08 đ - ến hết thửa số 05 và 494, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 2- Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 973, TBĐ 07 và thửa số 1338, TBĐ 08 - đến hết thửa số 14 và 16, TBĐ 08 | Đất ở nông thôn | 608.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông vào bãi rác - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 90 và 92, TBĐ 09 - đến thửa số 150 và 113, TBĐ 06 | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ đường ĐT.721 (thửa số 1764, TBĐ 08) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ, thị trấn Mađaguôi | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Diên Thái - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 49 và 92, TBĐ 29 - đến hết thửa số 01 và 02, TBĐ 28 | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Mađaguôi Đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi từ thửa số 60, TBĐ 24 - đến thửa số 75, TBĐ 24 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Mađaguôi Đường xe 3-4 bánh ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 364.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Mađaguôi Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 275.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ giáp ranh xã Mađaguôi - đến cây số 08 (thửa số 890 và 911, TBĐ 208d) | Đất ở nông thôn | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ cây số 08 (thửa số 743 và 912, TBĐ 208d) - đến cây số 09 (thửa số 348 và 386, TBĐ 208a) | Đất ở nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ cây số 09 (thửa số 347 và 357, TBĐ 208a) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 27 và 28, TBĐ 204c) | Đất ở nông thôn | 1.225.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ cầu Đạ Oai (thửa số 150 và 151, TBĐ 204a) - đến giáp ranh huyện Đạ Tẻh | Đất ở nông thôn | 992.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường vào thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ đường ĐT.721 (thửa số 134a và 207, TBĐ 204c) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 141 và 144, TBĐ 204d) | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ cống nhà ông Phương (thửa số 140 và 142, TBĐ 204d) vào - đến cầu treo (thửa số 241 và 242, TBĐ 01) | Đất ở nông thôn | 343.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ đường ĐT.721 (thửa số 59 và 174, TBĐ 204a) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 202, TBĐ 204b) | Đất ở nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Từ cầu Đa Sọ (thửa số 203 và 204, TBĐ 204b) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 22, TNĐ 241c và thửa số 98, TBĐ 241a) | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường từ ĐT.721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) - | Đất ở nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ thửa số 234, TBĐ 208a - đến hết thửa số 168, TBĐ 208a | Đất ở nông thôn | 448.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ thửa 108 và 119, TBĐ 289a - đến hết thửa 170 và 171(312b) | Đất ở nông thôn | 588.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 6 xã Đạ Oai - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ tiếp giáp đường ĐT. 721 (thửa số 455 và 941, TBĐ 208d) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 815 và 856, TBĐ 208c) | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Thôn 6 (Đạ Kim) - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ giáp đường ĐT. 721 (thửa số 101 và 136, TBĐ 289a) vào - đến ranh giới xã Đạ Tồn | Đất ở nông thôn | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 từ thửa số 146 và 197, TBĐ 204c - đến hết thửa số 56 và 103, TBĐ 204c | Đất ở nông thôn | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông vào nhà ông Luyện từ thửa số 742, TBĐ 208d - đến hết thửa số 888, TBĐ 208d | Đất ở nông thôn | 340.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông xóm 12 hộ từ thửa số 265 và 269, TBĐ 208a - đến hết thửa số 09 và 12, TBĐ 287b | Đất ở nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 từ thửa số 55 và 116, TBĐ 204c - đến hết thửa số 125 và 140, TBĐ 204d | Đất ở nông thôn | 357.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 từ thửa số 595 và 598, TBĐ 208d - đến hết thửa số 309 và 345, TBĐ 208d | Đất ở nông thôn | 357.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 từ thửa số 168 và 171b, TBĐ 208a - đến hết thửa số 97 và 98, TBĐ 208a | Đất ở nông thôn | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đạ Oai Đường xe 3-4 bánh ra vào được - | Đất ở nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đạ Oai Đường xe 3-4 bánh không ra vào được - | Đất ở nông thôn | 263.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường nhựa thôn 2 - Khu vực 1 - Xã Đạ Tồn từ giáp xã Mađaguôi - đến hết thửa số 180 và 179, TBĐ 07; thửa số 243 và 297, TBĐ 03 | Đất ở nông thôn | 805.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đạ Tồn Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 392 và 384, TBĐ 17) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 04, TBĐ 17 và thửa số 464, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường từ Trạm y tế (thửa số 05 và 464, TBĐ 17 - đến nhà ông Minh (thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 613, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường nhựa thôn 1 (từ thửa số 140 và 181, TBĐ 07 - đến hết thửa số 27 và 28, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 704.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường từ cầu treo (thửa 97, TBĐ 03) đi dốc Kiến (thửa số 103 và 105, TBĐ 05) - | Đất ở nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường nhựa từ cầu Treo (thửa số 74 và 93, TBĐ 03) đi suối Đạ Tràng (thửa số 36 và 59, TBĐ 02) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường bê tông số 10, thôn 3 (từ thửa số 15 và 39, TBĐ 04 - đến hết thửa số 04, TBĐ 04 và thửa số 51, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường đất từ thửa số 27 và 28, TBĐ 10 giáp thị trấn Mađaguôi - đến hết thửa số 81 và 82, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 364.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường đất từ thửa số 36 và 59, TBĐ 02 giáp xã Đạ Oai - đến hết thửa số 45 và 46, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 364.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đạ Tồn Đường xe 3-4 bánh ra vào được - | Đất ở nông thôn | 286.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đạ Tồn Đường xe 3-4 bánh không ra vào được - | Đất ở nông thôn | 207.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Hà Lâm Từ ranh giới thị trấn Mađaguôi - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 110 và 118, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Hà Lâm Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 109, 201 và 202, TBĐ 03) - đến cầu Đại Quay (thửa số 85 và 190, TBĐ 10) | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Hà Lâm Từ cầu Đại Quay (thửa số 01 và 53, TBĐ 12) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 50 và 301, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 3.564.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Hà Lâm Đoạn từ đường vào UB xã cũ (thửa số 48 và 320, TBĐ 14) - đến hết Hàng Dương quán | Đất ở nông thôn | 5.361.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Hà Lâm Đoạn từ giáp Hàng Dương quán - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri | Đất ở nông thôn | 5.361.120 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hà Lâm - Đạ P'Loa - Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 38 và 39, TBĐ 14) - đến giáp Hội trường Thôn 3 | Đất ở nông thôn | 2.070.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Quốc lộ 20 (thửa số 163, TBĐ 14 và thửa số 123, TBĐ 15) - đến cầu Ba Vì (thửa số 30 và 312, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 2.070.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ cầu Ba Vì (thửa số 66, TBĐ 40 và thửa số 150, TBĐ 41) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 74, TBĐ 40 và thửa số 176, TBĐ 41) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 115, TBĐ 04 và thửa số 176, TBĐ 41) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri và xã Phước Lộc | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Đường vào UBND xã cũ (thửa số 04 và 05, TBĐ 14) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 130 và 131, TBĐ 14) | Đất ở nông thôn | 851.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Quốc lộ 20 (thửa số 02 và 07, TBĐ 13) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 45 và 77, TBĐ 40) | Đất ở nông thôn | 995.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Quốc lộ 20 (thửa số 22 và 45, TBĐ 03) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 03) - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 06 và 07, TBĐ 03) đi hết đường nhựa - | Đất ở nông thôn | 672.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Đường Văn Đức, từ thửa số 37 và 281, TBĐ 12 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 238 và 121, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 945.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Hà Lâm Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 119 và 120, TBĐ 12) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 68 và 73, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 42 và 207, TBĐ 10 vào - đến hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 684.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 145, TBĐ 03 và thửa số 82, TBĐ 07 và - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 71 và 72, TBĐ 07 vào - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 64 và 65, TBĐ 07 vào - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 189, TBĐ 12 và thửa số 55, TBĐ 13 vào - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 130 và 131, TBĐ 15 vào - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm - | Đất ở nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm đoạn từ Hội trường thôn 3 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 73, thửa số 66, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 121, thửa số 146, TBĐ 3 - đến hết đoạn đường nhựa | Đất ở nông thôn | 532.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 104, thửa số 68, TBĐ 41 - đến giáp ranh xã Phước Lộc | Đất ở nông thôn | 532.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm (từ thửa số 41, TBĐ 40, thửa số 71, TBĐ 41 - đến thửa số 35, TBĐ 41 | Đất ở nông thôn | 532.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 57, thửa số 73, TBĐ 32 - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 127, TBĐ 7 - đến giáp đường cầu treo thôn 1, thửa số 15, TBĐ 6 | Đất ở nông thôn | 551.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 26, TBĐ 14 - đến thửa số 143, TBĐ 41 | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 13, TBĐ 40 - đến thửa số 32 và 15, TBĐ 40 | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 189 và 57, TBĐ 41 - đến thửa số 62 và 92, TBĐ 41 | Đất ở nông thôn | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Hà Lâm Đường xe 3-4 bánh ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 351.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Hà Lâm Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 252.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đạ P'loa Từ cầu số 1 (thửa số 11 và 13, TBĐ 03) - đến cầu số 2 (thửa số 37 và 46, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đạ P'loa Từ cầu số 2 (thửa số 213 và 218, TBĐ 07) - đến cầu số 3 (thửa số 151 và 194, TBĐ 07) | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đạ P'loa Từ cầu số 3 (thửa số 04 và 27, TBĐ 13) - đến cầu số 4 (thửa số 223 và 224, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 1.776.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa số 37 và 187, TBĐ 07 - đến hết thửa số 01 và 03, TBĐ 01 | Đất ở nông thôn | 507.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa 04 và 05, TBĐ 13 - đến hết thửa 11 và 19, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 345.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa số 172 và 177, TBĐ 13 - đến hết thửa số 01 và 02, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 448.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa số 142 và 144, TBĐ 08 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 40 và 45, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 448.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa Từ thôn 1 (thửa số 78 và 339, TBĐ 08) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 111 và 112, TBĐ 08) | Đất ở nông thôn | 513.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các đường bê tông - Xã Đạ P'loa - | Đất ở nông thôn | 345.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đạ P'loa Đường xe 3-4 bánh ra vào được - | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đạ P'loa Đường xe 3-4 bánh không ra vào được - | Đất ở nông thôn | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 4 (thửa số 01 và 04, TBĐ 03) - đến cầu số 5 (thửa số 73 và 86, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 5 (thửa số 82 và 106, TBĐ 03) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 112 và 116, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ thửa số 35, TBĐ 05 - đến đỉnh dốc Ông Kia | Đất ở nông thôn | 2.070.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 42, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 1.750.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 6 (thửa số 44 và 45, TBĐ 09) - đến giáp huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu treo (thửa số 14 và 15, TBĐ 03) - đến giáp tỉnh lộ (thửa số 72 và 74, TBĐ 03) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 01 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 23 và 24, TBĐ 10 - đến thửa số 28, TBĐ 07 và thửa số 02, TBĐ 12 | Đất ở nông thôn | 748.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 01 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 08, 09, TBĐ 12 và thửa số 49, 50, TBĐ 22 - đến hết thửa số 01, 22 TBĐ 23 và thửa số 01, 02, TBĐ 13 | Đất ở nông thôn | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Thôn 2 đi Đá Bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 64, TBĐ 02 và thửa số 73, TBĐ 05 - đến hết thửa số 61, TBĐ 02 và thửa số 03, TBĐ 05 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Thôn 2 đi Đá Bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết đoạn còn lại, từ thửa số 60, TBĐ 02 và thửa số 02, TBĐ 05 - đến hết thửa số 17 và 55, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết (thửa số 35 và 42, TBĐ 05) đi Thôn 1 (thửa số 22 và 24, TBĐ 07) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 44 và 106, TBĐ 09 - đến thửa số 07 và 56, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 3 đi Đá bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 29, TBĐ 03, - đến hết thửa số 22, TBĐ 15 | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường thôn 3 đi Đá bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 21, TBĐ 15, đến hết thửa số 17 và 55, TBĐ 14, đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đoàn Kết Đường xe 3-4 bánh ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 374.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Đoàn Kết Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 342.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu Vực 1 - Xã Phước Lộc Từ ranh giới xã Hà Lâm - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 43 và 47, TBĐ 42) | Đất ở nông thôn | 1.032.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu Vực 1 - Xã Phước Lộc Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 48 và 55, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 08, TBĐ 40) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu Vực 1 - Xã Phước Lộc Từ suối Nghĩa địa (thửa số 122 và 133, TBĐ 40) - đến hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đoạn đường nhựa đến suối Heo - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc (từ thửa số 22 và 32, TBĐ 34 - đến hết thửa số 04, TBĐ 11 | Đất ở nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 83 và 121, TBĐ 40 - đến hết thửa số 04 và 28, TBĐ 40 | Đất ở nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 06 và 32, TBĐ 34 - đến hết thửa số 30 và 44, TBĐ 35 | Đất ở nông thôn | 616.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông số 6 khu sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 23 và 37, TBĐ 39 - đến hết thửa số 84 và 87, TBĐ 41 | Đất ở nông thôn | 624.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 284, TBĐ 34 - đến hết thửa số 293, TBĐ 34 | Đất ở nông thôn | 620.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 180, TBĐ 42 và thửa số 16, TBĐ 45 - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 5, Đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 128, TBĐ 45 - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 14, Đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 122 và 167, TBĐ 32 - đến hết thửa số 54 và 62, TBĐ 14 | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 65 và 107, TBĐ 45 - đến hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Phước Lộc Đường xe 3-4 bánh ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 418.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Khu vực 3 - Xã Phước Lộc Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. - | Đất ở nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 114 và 148, TBĐ 338c) - Cầu Trắng (thửa số 229 và 424, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 3.374.800 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Cầu Trắng (thửa số 198 và 212, TBĐ 44) - Giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 79 và 157, TBĐ 41) | Đất ở đô thị | 6.935.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Trung tâm Văn hóa (thửa số 117, TBĐ 41 và thửa số 498, TBĐ 37) - Cống gần UBND thị trấn (thửa số 193 và 414, TBĐ 36) | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Cống UBND thị trấn (thửa số 194 và 247, TBĐ 37) - Cống Trạm biến thế (thửa số 16, TBĐ 315c và thửa số 17, TBĐ 35) | Đất ở đô thị | 8.670.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Cống Trạm biến thế (thửa số 04, TBĐ 35 và thửa số 19, TBĐ 315c) - Cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 37, TBĐ 315b và thửa số 06, TBĐ 34) | Đất ở đô thị | 3.033.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 39, TBĐ 315b và thửa số 10 + 47, TBĐ 34 - Km 84 (thửa số 69, TBĐ 268c | Đất ở đô thị | 2.124.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Km 84 (thửa số 81, TBĐ 268c - Ranh giới xã Hà Lâm | Đất ở đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Trần Phú - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương (thửa số 385 và 406, TBĐ 37) - Giáp đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 6.390.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Trần Phú - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Nguyễn Trãi (thửa số 380 và 434, TBĐ 37) - Ranh giới xã Mađaguôi | Đất ở đô thị | 5.880.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Trương Định - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 19.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Trương Định - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 18.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 28.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 16.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Nguyễn Khuyến - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi Đường Hai Bà Trưng (thửa số 136, TBĐ 41) - Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 476 và 482, TBĐ 37) | Đất ở đô thị | 9.900.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi Đường số 5 - Đường Bùi Thị Xuân (thửa số 341, TBĐ 36) | Đất ở đô thị | 3.150.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 93, TBĐ 41 - Hết thửa số 107, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 16.200.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 468, TBĐ 37 - Hết thửa số 107, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 22.050.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới): - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 479, TBĐ 37 - Hết thửa số 60, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Quốc lộ 20 (thửa số 129 và 136, TBĐ 338c) - Cầu tổ dân phố 12 (thửa số 50, TBĐ 362b) | Đất ở đô thị | 1.870.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Cầu Tổ dân phố 12 - Thị Trấn Mađaguôi Cầu tổ dân phố 12 (thửa số 90 và 100, TBĐ 362b) - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 1.450.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 90 và 122, TBĐ 44 - Hết thửa số 738 và 919, TBĐ 314c | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường 30 Tháng Tư - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Thái Học (thửa số 97, TBĐ 315c) - Đường đất ra đường số 7 chợ (thửa số 743, TBĐ 314d) | Đất ở đô thị | 2.632.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường 30 Tháng Tư - Thị Trấn Mađaguôi Đường đất ra đường số 7 chợ (thửa số 744 và 753, TBĐ 314d) - Đường Hùng Vương (thửa số 192 và 231, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 99, TBĐ 314b) | Đất ở đô thị | 5.520.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Mađaguôi Giáp xã Mađaguôi - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 104a, TBĐ 314b) | Đất ở đô thị | 2.185.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 184 và 199, TBĐ 40 - Hết thửa số 520 và 531, TBĐ 314c | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Du - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 111 và 120, TBĐ 40 - Hết thửa số 22 và 28, TBĐ 39 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Lê Lai - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 154 và 256, TBĐ 41 - Hết thửa số 257, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 2.925.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Phùng Hưng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 154 và 155, TBĐ 41 - Hết thửa số 258 và 283, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 114 và 157, TBĐ 41 - Hết thửa số 229, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 217, TBĐ 37 và thửa số 254, TBĐ 36 - Hết thửa số 23 và 30, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 5.605.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 264 và 414, TBĐ 36 - Hết thửa số 175 và 185, TBĐ 315c | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 61 và 84, TBĐ 35 - Hết thửa số 173 và 175, TBĐ 315c | Đất ở đô thị | 3.659.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Quốc lộ 20 (thửa số 55 và 56, TBĐ 33) - Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 306 và 309, TBĐ 315a) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Trần Phú (thửa số 48, TBĐ 37 và thửa số 380, TBĐ 38) - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 419, TBĐ 314a) | Đất ở đô thị | 3.565.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Mađaguôi Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 419, TBĐ 314a) - Đường Điện Biên Phủ (thửa số 217 và 218, TBĐ 314a) | Đất ở đô thị | 3.565.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 1051 và 1533, TBĐ 314c - Hết thửa số 11, TBĐ 39 | Đất ở đô thị | 3.250.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Trần Phú (thửa số 259 và 289, TBĐ 38) - Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 20 và 23, TBĐ 29) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Mađaguôi Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 491, TBĐ 314a) - Đường Nguyễn Trãi (thửa số 385, TBĐ 314a) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 30 và 115, TBĐ 30 - Giáp đường Điện Biên Phủ | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Đức Cảnh - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - Hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338a | Đất ở đô thị | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 419, TBĐ 314a - Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 23 và 30, TBĐ 30) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 23 và 30, TBĐ 30 - Đường Điện Biên Phủ (thửa số 94 và 101a, TBĐ 314b) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Trần Bình Trọng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 204 và 377, TBĐ 40 - Hết thửa số 623, TBĐ 314c | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương (thửa số 497 và 506, TBĐ 338a) - Vào đến 150 mét | Đất ở đô thị | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Khuyến - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 04, TBĐ 44 - Hết thửa số 104, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 3.840.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Tri Phương - Đường 30 Tháng Tư (thửa số 11, TBĐ 338b và thửa số 973, TBĐ 314d) | Đất ở đô thị | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 116 và 135, TBĐ 36 - Vào đến 150 mét | Đất ở đô thị | 2.470.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Mađaguôi Đoạn từ trên 150 mét - Hết đường bê tông | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 270 và 271, TBĐ 37 - Hết thửa số 79, TBĐ 41 và thửa số 498, TBĐ 37 | Đất ở đô thị | 2.970.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 385, TBĐ 37 và thửa số 434, TBĐ 38 - Vào đến 150 mét | Đất ở đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 318 và 359, TBĐ 38 - Đường Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 2.562.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Du (thửa số 560 và 562, TBĐ 38) | Đất ở đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Đào Duy Từ - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 20 và 57, TBĐ 43 - Hết thửa số 105, TBĐ 43 và thửa số 430, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 416 và 478, TBĐ 41 - Hết thửa số 40 và 62, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường Kim Đồng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 344 và 464, TBĐ 314d - Hết thửa số 484 và 486, TBĐ 314d | Đất ở đô thị | 1.610.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường nhựa từ Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 24 và 58, TBĐ 268c - Vào buôn B' Kẻ (thửa số 42 và 43, TBĐ 268c) | Đất ở đô thị | 2.625.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm 26 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 201 và 211, TBĐ 33 - Hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng) | Đất ở đô thị | 1.576.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm 323 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 97 và 187, TBĐ 40 - Đường Trần Phú (hẻm 97) | Đất ở đô thị | 2.592.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm 113 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 506, TBĐ 338a - Giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 415, TBĐ 338a) (đường đất) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm đường đất - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 47 và 169, TBĐ 46 - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm 49 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 389 và 441, TBĐ 44 - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm vào Hội trường tổ dân phố 11 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 162 và 172, TBĐ 44 - Hết đường | Đất ở đô thị | 2.608.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 7 chợ - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Phan Bội Châu - Đường số 5 nối dài | Đất ở đô thị | 4.950.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Đường số 2 chợ - Thị Trấn Mađaguôi Đường số 5 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 8.300.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Hẻm 41 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 50, TBĐ 292a - Vào 350 mét (đường đất) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Ranh giới tỉnh Đồng Nai - Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Ranh giới tỉnh Đồng Nai - Cầu Trắng | Đất ở đô thị | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Cầu Trắng - Cống Trạm biến thế | Đất ở đô thị | 1.777.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Cầu Trắng - Cống Trạm biến thế | Đất ở đô thị | 1.313.000 | - | - | - |
| Huyện Đạ HuOai | Các hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Cống Trạm biến thế - Giáp ranh xã Hà Lâm | Đất ở đô thị | 1.302.000 | - | - | - |


