• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
24/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
2.2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

2.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

2.2. Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã Lạc DươngTại đây63Xã Tân LậpTại đây
2Xã Đơn DươngTại đây64Xã Tân MinhTại đây
3Xã Ka ĐôTại đây65Xã Hàm TânTại đây
4Xã Quảng LậpTại đây66Xã Sơn MỹTại đây
5Xã D’RanTại đây67Xã Tân HảiTại đây
6Xã Hiệp ThạnhTại đây68Xã Nghị ĐứcTại đây
7Xã Đức TrọngTại đây69Xã Bắc RuộngTại đây
8Xã Tân HộiTại đây70Xã Đồng KhoTại đây
9Xã Tà HineTại đây71Xã Tánh LinhTại đây
10Xã Tà NăngTại đây72Xã Suối KiếtTại đây
11Xã Đinh Văn Lâm HàTại đây73Xã Nam ThànhTại đây
12Xã Phú Sơn Lâm HàTại đây74Xã Đức LinhTại đây
13Xã Nam Hà Lâm HàTại đây75Xã Hoài ĐứcTại đây
14Xã Nam Ban Lâm HàTại đây76Xã Trà TânTại đây
15Xã Tân Hà Lâm HàTại đây77Xã Đắk WilTại đây
16Xã Phúc Thọ Lâm HàTại đây78Xã Nam DongTại đây
17Xã Đam Rông 1Tại đây79Xã Cư JútTại đây
18Xã Đam Rông 2Tại đây80Xã Thuận AnTại đây
19Xã Đam Rông 3Tại đây81Xã Đức LậpTại đây
20Xã Đam Rông 4Tại đây82Xã Đắk MilTại đây
21Xã Di LinhTại đây83Xã Đắk SắkTại đây
22Xã Hòa NinhTại đây84Xã Nam ĐàTại đây
23Xã Hòa BắcTại đây85Xã Krông NôTại đây
24Xã Đinh Trang ThượngTại đây86Xã Nâm NungTại đây
25Xã Bảo ThuậnTại đây87Xã Quảng PhúTại đây
26Xã Sơn ĐiềnTại đây88Xã Đắk SongTại đây
27Xã Gia HiệpTại đây89Xã Đức AnTại đây
28Xã Bảo Lâm 1Tại đây90Xã Thuận HạnhTại đây
29Xã Bảo Lâm 2Tại đây91Xã Trường XuânTại đây
30Xã Bảo Lâm 3Tại đây92Xã Tà ĐùngTại đây
31Xã Bảo Lâm 4Tại đây93Xã Quảng KhêTại đây
32Xã Bảo Lâm 5Tại đây94Xã Quảng TânTại đây
33Xã Đạ HuoaiTại đây95Xã Tuy ĐứcTại đây
34Xã Đạ Huoai 2Tại đây96Xã Kiến ĐứcTại đây
35Xã Đạ TẻhTại đây97Xã Nhân CơTại đây
36Xã Đạ Tẻh 2Tại đây98Xã Quảng TínTại đây
37Xã Đạ Tẻh 3Tại đây99Phường Xuân Hương – Đà LạtTại đây
38Xã Cát TiênTại đây100Phường Cam Ly – Đà LạtTại đây
39Xã Cát Tiên 2Tại đây101Phường Lâm Viên – Đà LạtTại đây
40Xã Cát Tiên 3Tại đây102Phường Xuân Trường – Đà LạtTại đây
41Xã Vĩnh HảoTại đây103Phường Lang Biang – Đà LạtTại đây
42Xã Liên HươngTại đây104Phường 1 Bảo LộcTại đây
43Xã Tuy PhongTại đây105Phường 2 Bảo LộcTại đây
44Xã Phan Rí CửaTại đây106Phường 3 Bảo LộcTại đây
45Xã Bắc BìnhTại đây107Phường B’LaoTại đây
46Xã Hồng TháiTại đây108Phường Hàm ThắngTại đây
47Xã Hải NinhTại đây109Phường Bình ThuậnTại đây
48Xã Phan SơnTại đây110Phường Mũi NéTại đây
49Xã Sông LũyTại đây111Phường Phú ThủyTại đây
50Xã Lương SơnTại đây112Phường Phan ThiếtTại đây
51Xã Hòa ThắngTại đây113Phường Tiến ThànhTại đây
52Xã Đông GiangTại đây114Phường La GiTại đây
53Xã La DạTại đây115Phường Phước HộiTại đây
54Xã Hàm Thuận BắcTại đây116Phường Bắc Gia NghĩaTại đây
55Xã Hàm ThuậnTại đây117Phường Nam Gia NghĩaTại đây
56Xã Hồng SơnTại đây118Phường Đông Gia NghĩaTại đây
57Xã Hàm LiêmTại đây119Đặc khu Phú QuýTại đây
58Xã Tuyên QuangTại đây120Xã Đạ Huoai 3Tại đây
59Xã Hàm ThạnhTại đây121Xã Quảng HòaTại đây
60Xã Hàm KiệmTại đây122Xã Quảng SơnTại đây
61Xã Tân ThànhTại đây123Xã Quảng TrựcTại đây
62Xã Hàm Thuận NamTại đây124Xã Ninh GiaTại đây

Bảng giá đất huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi từ cầu 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 13) - đến kênh N2 (thửa số 1620 và 1794, TBĐ 08)Đất ở nông thôn2.688.000---
2Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi từ kênh N2 (thửa số 1645 và 1178, TBĐ 08) - đến cống nhà ông Lê (thửa số 847 và 1567, TBĐ 08)Đất ở nông thôn3.199.000---
3Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Mađaguôi từ cống nhà ông Lê (thửa 1615, TBĐ 08 và thửa số 1185, TBĐ 07) - đến cầu 2 (thửa 1145 và 1232, TBĐ 07)Đất ở nông thôn1.870.000---
4Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ cầu 2 (thửa số 1144 và 1225, TBĐ 07) - đến giáp ranh xã Đạ OaiĐất ở nông thôn748.000---
5Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ đường ĐT.721 (thửa số 1142 và 1702, TBĐ 08) - đến cống dâng thuỷ lợi (thửa số 1166 và 1420, TBĐ 08)Đất ở nông thôn1.875.000---
6Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ cống dâng thủy lợi (thửa số 44 và 419, TBĐ 12) - đến ngã ba đường thôn 6 (thửa số 115 và 947, TBĐ 12)Đất ở nông thôn1.491.000---
7Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ ngã ba đường thôn 6 (thửa số 145 và 944, TBĐ 12) - đến Trường THCS (thửa số 194, TBĐ 12)Đất ở nông thôn899.000---
8Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ ngã ba đường ĐT.721 đi xã Đạ Tồn (thửa số 1347 và 1348, TBĐ 08) - đến hết Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 90 và 91, TBĐ 04)Đất ở nông thôn1.012.000---
9Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ Nghĩa trang thôn 2 (thửa số 264 và 265, TBĐ 04) - đến giáp ranh xã Đạ TồnĐất ở nông thôn650.000---
10Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ cầu thôn 7 (thửa số 255 và 277, TBĐ 13) - đến kênh N1 (thửa số 944 và 947, TBĐ 12)Đất ở nông thôn1.250.000---
11Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ kênh N1 (thửa số 115 và 145, TBĐ 12) - đến hết thôn 3 (thửa số 07 và 08, TBĐ 17)Đất ở nông thôn780.000---
12Huyện Đạ HuOaiĐường nhựa thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 973 và 1313, TBĐ 07 - đến hết thửa số 02 và 05, TBĐ 03Đất ở nông thôn700.000---
13Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 1411 và 1412, TBĐ 08 đ - ến hết thửa số 05 và 494, TBĐ 12Đất ở nông thôn580.000---
14Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 2- Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 973, TBĐ 07 và thửa số 1338, TBĐ 08 - đến hết thửa số 14 và 16, TBĐ 08Đất ở nông thôn608.000---
15Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông vào bãi rác - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 90 và 92, TBĐ 09 - đến thửa số 150 và 113, TBĐ 06Đất ở nông thôn390.000---
16Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Từ đường ĐT.721 (thửa số 1764, TBĐ 08) - đến giáp ranh đường Điện Biên Phủ, thị trấn MađaguôiĐất ở nông thôn1.680.000---
17Huyện Đạ HuOaiĐường Diên Thái - Khu vực 2 - Xã Mađaguôi từ thửa số 49 và 92, TBĐ 29 - đến hết thửa số 01 và 02, TBĐ 28Đất ở nông thôn360.000---
18Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Mađaguôi Đoạn giáp nghĩa địa xã, thị trấn Mađaguôi từ thửa số 60, TBĐ 24 - đến thửa số 75, TBĐ 24Đất ở nông thôn600.000---
19Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Mađaguôi Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -Đất ở nông thôn364.000---
20Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Mađaguôi Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -Đất ở nông thôn275.000---
21Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ giáp ranh xã Mađaguôi - đến cây số 08 (thửa số 890 và 911, TBĐ 208d)Đất ở nông thôn670.000---
22Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ cây số 08 (thửa số 743 và 912, TBĐ 208d) - đến cây số 09 (thửa số 348 và 386, TBĐ 208a)Đất ở nông thôn840.000---
23Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ cây số 09 (thửa số 347 và 357, TBĐ 208a) - đến cầu Đạ Oai (thửa số 27 và 28, TBĐ 204c)Đất ở nông thôn1.225.000---
24Huyện Đạ HuOaiĐường ĐT.721 - Khu vực 1 - Xã Đạ Oai từ cầu Đạ Oai (thửa số 150 và 151, TBĐ 204a) - đến giáp ranh huyện Đạ TẻhĐất ở nông thôn992.000---
25Huyện Đạ HuOaiĐường vào thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ đường ĐT.721 (thửa số 134a và 207, TBĐ 204c) - đến cống nhà ông Phương (thửa số 141 và 144, TBĐ 204d)Đất ở nông thôn500.000---
26Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ cống nhà ông Phương (thửa số 140 và 142, TBĐ 204d) vào - đến cầu treo (thửa số 241 và 242, TBĐ 01)Đất ở nông thôn343.000---
27Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ đường ĐT.721 (thửa số 59 và 174, TBĐ 204a) vào - đến cầu Đạ Sọ (thửa số 202, TBĐ 204b)Đất ở nông thôn648.000---
28Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Oai Từ cầu Đa Sọ (thửa số 203 và 204, TBĐ 204b) vào - đến đồi Đá trắng (thửa số 22, TNĐ 241c và thửa số 98, TBĐ 241a)Đất ở nông thôn440.000---
29Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường từ ĐT.721 (thửa số 226 và 345, TBĐ 208a) đi Nam Cát Tiên, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai (thửa số 17 và 18, TBĐ 287d) -Đất ở nông thôn648.000---
30Huyện Đạ HuOaiĐường vào Trạm bơm thủy lợi Đạ Gùi - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ thửa số 234, TBĐ 208a - đến hết thửa số 168, TBĐ 208aĐất ở nông thôn448.000---
31Huyện Đạ HuOaiĐường vào khu tái định cư Cụm công nghiệp Đạ Oai - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ thửa 108 và 119, TBĐ 289a - đến hết thửa 170 và 171(312b)Đất ở nông thôn588.000---
32Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 6 xã Đạ Oai - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ tiếp giáp đường ĐT. 721 (thửa số 455 và 941, TBĐ 208d) - đến giáp ranh xã Mađaguôi (thửa số 815 và 856, TBĐ 208c)Đất ở nông thôn600.000---
33Huyện Đạ HuOaiĐường Thôn 6 (Đạ Kim) - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai từ giáp đường ĐT. 721 (thửa số 101 và 136, TBĐ 289a) vào - đến ranh giới xã Đạ TồnĐất ở nông thôn408.000---
34Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông Bình Thạnh, thôn 3 từ thửa số 146 và 197, TBĐ 204c - đến hết thửa số 56 và 103, TBĐ 204cĐất ở nông thôn340.000---
35Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông vào nhà ông Luyện từ thửa số 742, TBĐ 208d - đến hết thửa số 888, TBĐ 208dĐất ở nông thôn340.000---
36Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông xóm 12 hộ từ thửa số 265 và 269, TBĐ 208a - đến hết thửa số 09 và 12, TBĐ 287bĐất ở nông thôn360.000---
37Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông Bình Dương, thôn 3 từ thửa số 55 và 116, TBĐ 204c - đến hết thửa số 125 và 140, TBĐ 204dĐất ở nông thôn357.000---
38Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông đồi Phim, thôn 6 từ thửa số 595 và 598, TBĐ 208d - đến hết thửa số 309 và 345, TBĐ 208dĐất ở nông thôn357.000---
39Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ Oai Đường bê tông vào Nghĩa trang thôn 4 từ thửa số 168 và 171b, TBĐ 208a - đến hết thửa số 97 và 98, TBĐ 208aĐất ở nông thôn252.000---
40Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đạ Oai Đường xe 3-4 bánh ra vào được -Đất ở nông thôn276.000---
41Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đạ Oai Đường xe 3-4 bánh không ra vào được -Đất ở nông thôn263.000---
42Huyện Đạ HuOaiĐường nhựa thôn 2 - Khu vực 1 - Xã Đạ Tồn từ giáp xã Mađaguôi - đến hết thửa số 180 và 179, TBĐ 07; thửa số 243 và 297, TBĐ 03Đất ở nông thôn805.000---
43Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đạ Tồn Đường từ Trường Tiểu học (thửa số 392 và 384, TBĐ 17) vào - đến hết Trạm y tế (thửa số 04, TBĐ 17 và thửa số 464, TBĐ 07)Đất ở nông thôn540.000---
44Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường từ Trạm y tế (thửa số 05 và 464, TBĐ 17 - đến nhà ông Minh (thửa số 08, TBĐ 17 và thửa số 613, TBĐ 07)Đất ở nông thôn504.000---
45Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường nhựa thôn 1 (từ thửa số 140 và 181, TBĐ 07 - đến hết thửa số 27 và 28, TBĐ 10)Đất ở nông thôn704.000---
46Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường từ cầu treo (thửa 97, TBĐ 03) đi dốc Kiến (thửa số 103 và 105, TBĐ 05) -Đất ở nông thôn504.000---
47Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường nhựa từ cầu Treo (thửa số 74 và 93, TBĐ 03) đi suối Đạ Tràng (thửa số 36 và 59, TBĐ 02) -Đất ở nông thôn350.000---
48Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường bê tông số 10, thôn 3 (từ thửa số 15 và 39, TBĐ 04 - đến hết thửa số 04, TBĐ 04 và thửa số 51, TBĐ 03)Đất ở nông thôn350.000---
49Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường đất từ thửa số 27 và 28, TBĐ 10 giáp thị trấn Mađaguôi - đến hết thửa số 81 và 82, TBĐ 12Đất ở nông thôn364.000---
50Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ Tồn Đường đất từ thửa số 36 và 59, TBĐ 02 giáp xã Đạ Oai - đến hết thửa số 45 và 46, TBĐ 01Đất ở nông thôn364.000---
51Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đạ Tồn Đường xe 3-4 bánh ra vào được -Đất ở nông thôn286.000---
52Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đạ Tồn Đường xe 3-4 bánh không ra vào được -Đất ở nông thôn207.000---
53Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Hà Lâm Từ ranh giới thị trấn Mađaguôi - đến cầu Đắc Lơ (thửa số 110 và 118, TBĐ 03)Đất ở nông thôn2.480.000---
54Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Hà Lâm Từ cầu Đắc Lơ (thửa số 109, 201 và 202, TBĐ 03) - đến cầu Đại Quay (thửa số 85 và 190, TBĐ 10)Đất ở nông thôn3.960.000---
55Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Hà Lâm Từ cầu Đại Quay (thửa số 01 và 53, TBĐ 12) - đến đường vào UBND xã cũ (thửa số 50 và 301, TBĐ 14)Đất ở nông thôn3.564.000---
56Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Hà Lâm Đoạn từ đường vào UB xã cũ (thửa số 48 và 320, TBĐ 14) - đến hết Hàng Dương quánĐất ở nông thôn5.361.000---
57Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Hà Lâm Đoạn từ giáp Hàng Dương quán - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'riĐất ở nông thôn5.361.120---
58Huyện Đạ HuOaiĐường Hà Lâm - Đạ P'Loa - Đoàn Kết - Khu vực 1 - Xã Hà Lâm đoạn từ Quốc lộ 20 (thửa số 38 và 39, TBĐ 14) - đến giáp Hội trường Thôn 3Đất ở nông thôn2.070.000---
59Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Quốc lộ 20 (thửa số 163, TBĐ 14 và thửa số 123, TBĐ 15) - đến cầu Ba Vì (thửa số 30 và 312, TBĐ 14)Đất ở nông thôn2.070.000---
60Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ cầu Ba Vì (thửa số 66, TBĐ 40 và thửa số 150, TBĐ 41) - đến ngã ba thị trấn Đạ M’ri, xã Phước Lộc (thửa số 74, TBĐ 40 và thửa số 176, TBĐ 41)Đất ở nông thôn1.600.000---
61Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ ngã ba thị trấn Đạ M’ri, Phước Lộc (thửa số 115, TBĐ 04 và thửa số 176, TBĐ 41) - đến giáp ranh thị trấn Đạ M'ri và xã Phước LộcĐất ở nông thôn1.250.000---
62Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Đường vào UBND xã cũ (thửa số 04 và 05, TBĐ 14) - đến ngã ba Đập tràn (thửa số 130 và 131, TBĐ 14)Đất ở nông thôn851.000---
63Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Quốc lộ 20 (thửa số 02 và 07, TBĐ 13) qua Cụm công nghiệp Hà Lâm - đến đường đi xã Phước Lộc (thửa số 45 và 77, TBĐ 40)Đất ở nông thôn995.000---
64Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Quốc lộ 20 (thửa số 22 và 45, TBĐ 03) vào Cầu treo thôn 1 (thửa số 18 và 19, TBĐ 03) -Đất ở nông thôn760.000---
65Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Từ Cầu treo thôn 1 (thửa số 06 và 07, TBĐ 03) đi hết đường nhựa -Đất ở nông thôn672.000---
66Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Đường Văn Đức, từ thửa số 37 và 281, TBĐ 12 vào - đến ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 238 và 121, TBĐ 12)Đất ở nông thôn945.000---
67Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Hà Lâm Đường Văn Đức, từ ngã ba đường vào vườn Chùa (thửa số 119 và 120, TBĐ 12) - đến giáp đường Đông Anh (thửa số 68 và 73, TBĐ 16)Đất ở nông thôn750.000---
68Huyện Đạ HuOaiĐường vào Nhà máy giấy - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 42 và 207, TBĐ 10 vào - đến hết đường nhựaĐất ở nông thôn684.000---
69Huyện Đạ HuOaiĐường số 3, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 145, TBĐ 03 và thửa số 82, TBĐ 07 và - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn551.000---
70Huyện Đạ HuOaiĐường số 4, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 71 và 72, TBĐ 07 vào - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn551.000---
71Huyện Đạ HuOaiĐường số 5, thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 64 và 65, TBĐ 07 vào - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn551.000---
72Huyện Đạ HuOaiĐường số 10, thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 189, TBĐ 12 và thửa số 55, TBĐ 13 vào - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn551.000---
73Huyện Đạ HuOaiĐường số 12, thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 130 và 131, TBĐ 15 vào - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn551.000---
74Huyện Đạ HuOaiCác đường bê tông - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm -Đất ở nông thôn414.000---
75Huyện Đạ HuOaiĐường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm đoạn từ Hội trường thôn 3 - đến ngã ba đường Văn Đức (thửa số 73, thửa số 66, TBĐ 16)Đất ở nông thôn1.350.000---
76Huyện Đạ HuOaiĐường Hà Lâm - Đạ P'loa - Đoàn Kết - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm đoạn còn lại -Đất ở nông thôn1.050.000---
77Huyện Đạ HuOaiĐường Be 54 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 121, thửa số 146, TBĐ 3 - đến hết đoạn đường nhựaĐất ở nông thôn532.000---
78Huyện Đạ HuOaiĐường số 18 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 104, thửa số 68, TBĐ 41 - đến giáp ranh xã Phước LộcĐất ở nông thôn532.000---
79Huyện Đạ HuOaiĐường số 20 vào trường mầm non Hoa Hồng - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm (từ thửa số 41, TBĐ 40, thửa số 71, TBĐ 41 - đến thửa số 35, TBĐ 41Đất ở nông thôn532.000---
80Huyện Đạ HuOaiĐường số 19 thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 57, thửa số 73, TBĐ 32 - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn551.000---
81Huyện Đạ HuOaiĐường số 14 thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 127, TBĐ 7 - đến giáp đường cầu treo thôn 1, thửa số 15, TBĐ 6Đất ở nông thôn551.000---
82Huyện Đạ HuOaiĐường số 17, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 26, TBĐ 14 - đến thửa số 143, TBĐ 41Đất ở nông thôn380.000---
83Huyện Đạ HuOaiĐường số 21, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 13, TBĐ 40 - đến thửa số 32 và 15, TBĐ 40Đất ở nông thôn380.000---
84Huyện Đạ HuOaiĐường xóm Đảo, thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Hà Lâm từ thửa số 189 và 57, TBĐ 41 - đến thửa số 62 và 92, TBĐ 41Đất ở nông thôn380.000---
85Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Hà Lâm Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -Đất ở nông thôn351.000---
86Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Hà Lâm Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -Đất ở nông thôn252.000---
87Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đạ P'loa Từ cầu số 1 (thửa số 11 và 13, TBĐ 03) - đến cầu số 2 (thửa số 37 và 46, TBĐ 07)Đất ở nông thôn1.280.000---
88Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đạ P'loa Từ cầu số 2 (thửa số 213 và 218, TBĐ 07) - đến cầu số 3 (thửa số 151 và 194, TBĐ 07)Đất ở nông thôn1.190.000---
89Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đạ P'loa Từ cầu số 3 (thửa số 04 và 27, TBĐ 13) - đến cầu số 4 (thửa số 223 và 224, TBĐ 13)Đất ở nông thôn1.776.000---
90Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa số 37 và 187, TBĐ 07 - đến hết thửa số 01 và 03, TBĐ 01Đất ở nông thôn507.000---
91Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 3 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa 04 và 05, TBĐ 13 - đến hết thửa 11 và 19, TBĐ 13Đất ở nông thôn345.000---
92Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 4 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa số 172 và 177, TBĐ 13 - đến hết thửa số 01 và 02, TBĐ 14Đất ở nông thôn448.000---
93Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 5 - Khu vực 2 - Xã Đạ P'loa từ thửa số 142 và 144, TBĐ 08 - đến hết thửa số 18, TBĐ 15 và hết thửa số 40 và 45, TBĐ 12Đất ở nông thôn448.000---
94Huyện Đạ HuOaiKhu vực 2 - Xã Đạ P'loa Từ thôn 1 (thửa số 78 và 339, TBĐ 08) - đến cầu treo đi thôn 5 (thửa số 111 và 112, TBĐ 08)Đất ở nông thôn513.000---
95Huyện Đạ HuOaiCác đường bê tông - Xã Đạ P'loa -Đất ở nông thôn345.000---
96Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đạ P'loa Đường xe 3-4 bánh ra vào được -Đất ở nông thôn240.000---
97Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đạ P'loa Đường xe 3-4 bánh không ra vào được -Đất ở nông thôn180.000---
98Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 4 (thửa số 01 và 04, TBĐ 03) - đến cầu số 5 (thửa số 73 và 86, TBĐ 03)Đất ở nông thôn1.800.000---
99Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 5 (thửa số 82 và 106, TBĐ 03) - đến đỉnh dốc Ông Kia (thửa số 112 và 116, TBĐ 03)Đất ở nông thôn1.400.000---
100Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ thửa số 35, TBĐ 05 - đến đỉnh dốc Ông KiaĐất ở nông thôn2.070.000---
101Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 6 - đến giáp thửa số 42, TBĐ 05Đất ở nông thôn1.750.000---
102Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu số 6 (thửa số 44 và 45, TBĐ 09) - đến giáp huyện Tánh Linh, tỉnh Bình ThuậnĐất ở nông thôn1.500.000---
103Huyện Đạ HuOaiKhu vực 1 - Xã Đoàn Kết Từ cầu treo (thửa số 14 và 15, TBĐ 03) - đến giáp tỉnh lộ (thửa số 72 và 74, TBĐ 03)Đất ở nông thôn1.000.000---
104Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 01 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 23 và 24, TBĐ 10 - đến thửa số 28, TBĐ 07 và thửa số 02, TBĐ 12Đất ở nông thôn748.000---
105Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 01 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 08, 09, TBĐ 12 và thửa số 49, 50, TBĐ 22 - đến hết thửa số 01, 22 TBĐ 23 và thửa số 01, 02, TBĐ 13Đất ở nông thôn620.000---
106Huyện Đạ HuOaiĐường Thôn 2 đi Đá Bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 64, TBĐ 02 và thửa số 73, TBĐ 05 - đến hết thửa số 61, TBĐ 02 và thửa số 03, TBĐ 05Đất ở nông thôn1.200.000---
107Huyện Đạ HuOaiĐường Thôn 2 đi Đá Bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết đoạn còn lại, từ thửa số 60, TBĐ 02 và thửa số 02, TBĐ 05 - đến hết thửa số 17 và 55, TBĐ 14Đất ở nông thôn960.000---
108Huyện Đạ HuOaiĐường Thôn 2 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết (thửa số 35 và 42, TBĐ 05) đi Thôn 1 (thửa số 22 và 24, TBĐ 07) -Đất ở nông thôn800.000---
109Huyện Đạ HuOaiĐường Thôn 1 - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 44 và 106, TBĐ 09 - đến thửa số 07 và 56, TBĐ 11Đất ở nông thôn600.000---
110Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 3 đi Đá bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 29, TBĐ 03, - đến hết thửa số 22, TBĐ 15Đất ở nông thôn600.000---
111Huyện Đạ HuOaiĐường thôn 3 đi Đá bàn - Khu vực 2 - Xã Đoàn Kết từ thửa số 21, TBĐ 15, đến hết thửa số 17 và 55, TBĐ 14, đoạn còn lại -Đất ở nông thôn600.000---
112Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đoàn Kết Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -Đất ở nông thôn374.000---
113Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Đoàn Kết Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -Đất ở nông thôn342.000---
114Huyện Đạ HuOaiKhu Vực 1 - Xã Phước Lộc Từ ranh giới xã Hà Lâm - đến giáp cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 43 và 47, TBĐ 42)Đất ở nông thôn1.032.000---
115Huyện Đạ HuOaiKhu Vực 1 - Xã Phước Lộc Từ cống hộp thôn Phước Dũng (thửa số 48 và 55, TBĐ 42) - đến giáp suối Nghĩa địa (thửa số 05 và 08, TBĐ 40)Đất ở nông thôn1.008.000---
116Huyện Đạ HuOaiKhu Vực 1 - Xã Phước Lộc Từ suối Nghĩa địa (thửa số 122 và 133, TBĐ 40) - đến hết đường nhựaĐất ở nông thôn800.000---
117Huyện Đạ HuOaiĐoạn đường nhựa đến suối Heo - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc (từ thửa số 22 và 32, TBĐ 34 - đến hết thửa số 04, TBĐ 11Đất ở nông thôn780.000---
118Huyện Đạ HuOaiĐường nội bộ Khu trung tâm cụm xã - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 83 và 121, TBĐ 40 - đến hết thửa số 04 và 28, TBĐ 40Đất ở nông thôn780.000---
119Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông số 11 thôn Bình An - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 06 và 32, TBĐ 34 - đến hết thửa số 30 và 44, TBĐ 35Đất ở nông thôn616.000---
120Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông số 6 khu sình mây - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 23 và 37, TBĐ 39 - đến hết thửa số 84 và 87, TBĐ 41Đất ở nông thôn624.000---
121Huyện Đạ HuOaiĐường bê tông số 19 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 284, TBĐ 34 - đến hết thửa số 293, TBĐ 34Đất ở nông thôn620.000---
122Huyện Đạ HuOaiĐường số 3 - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 180, TBĐ 42 và thửa số 16, TBĐ 45 - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn580.000---
123Huyện Đạ HuOaiĐường số 5, Đường vào hội trường thôn Phước Trung - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 128, TBĐ 45 - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn500.000---
124Huyện Đạ HuOaiĐường số 14, Đường đi Đà Riệng - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 122 và 167, TBĐ 32 - đến hết thửa số 54 và 62, TBĐ 14Đất ở nông thôn580.000---
125Huyện Đạ HuOaiĐường xóm BorBút - Khu vực 2 - Xã Phước Lộc từ thửa số 65 và 107, TBĐ 45 - đến hết đường bê tôngĐất ở nông thôn580.000---
126Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Phước Lộc Đường xe 3-4 bánh ra vào được. -Đất ở nông thôn418.000---
127Huyện Đạ HuOaiKhu vực 3 - Xã Phước Lộc Đường xe 3-4 bánh không ra vào được. -Đất ở nông thôn352.000---
128Huyện Đạ HuOaiĐường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Giáp ranh tỉnh Đồng Nai (thửa số 114 và 148, TBĐ 338c) - Cầu Trắng (thửa số 229 và 424, TBĐ 44)Đất ở đô thị3.374.800---
129Huyện Đạ HuOaiĐường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Cầu Trắng (thửa số 198 và 212, TBĐ 44) - Giáp Trung tâm Văn hóa (thửa số 79 và 157, TBĐ 41)Đất ở đô thị6.935.000---
130Huyện Đạ HuOaiĐường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Trung tâm Văn hóa (thửa số 117, TBĐ 41 và thửa số 498, TBĐ 37) - Cống gần UBND thị trấn (thửa số 193 và 414, TBĐ 36)Đất ở đô thị15.000.000---
131Huyện Đạ HuOaiĐường Hùng Vương - Thị Trấn Mađaguôi Cống UBND thị trấn (thửa số 194 và 247, TBĐ 37) - Cống Trạm biến thế (thửa số 16, TBĐ 315c và thửa số 17, TBĐ 35)Đất ở đô thị8.670.000---
132Huyện Đạ HuOaiQuốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Cống Trạm biến thế (thửa số 04, TBĐ 35 và thửa số 19, TBĐ 315c) - Cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 37, TBĐ 315b và thửa số 06, TBĐ 34)Đất ở đô thị3.033.000---
133Huyện Đạ HuOaiQuốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Cống Trạm dừng chân Suối Hồng (thửa số 39, TBĐ 315b và thửa số 10 + 47, TBĐ 34 - Km 84 (thửa số 69, TBĐ 268cĐất ở đô thị2.124.000---
134Huyện Đạ HuOaiQuốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Km 84 (thửa số 81, TBĐ 268c - Ranh giới xã Hà LâmĐất ở đô thị3.150.000---
135Huyện Đạ HuOaiĐường Trần Phú - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương (thửa số 385 và 406, TBĐ 37) - Giáp đường Nguyễn TrãiĐất ở đô thị6.390.000---
136Huyện Đạ HuOaiĐường Trần Phú - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Nguyễn Trãi (thửa số 380 và 434, TBĐ 37) - Ranh giới xã MađaguôiĐất ở đô thị5.880.000---
137Huyện Đạ HuOaiĐường Trương Định - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị19.950.000---
138Huyện Đạ HuOaiĐường Trương Định - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị18.150.000---
139Huyện Đạ HuOaiĐường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Giáp đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị28.200.000---
140Huyện Đạ HuOaiĐường Hai Bà Trưng - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Phan Bội ChâuĐất ở đô thị16.950.000---
141Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Nguyễn Khuyến - Đường Hai Bà TrưngĐất ở đô thị4.500.000---
142Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi Đường Hai Bà Trưng (thửa số 136, TBĐ 41) - Đường số 5 (Quy hoạch chợ mới - thửa số 476 và 482, TBĐ 37)Đất ở đô thị9.900.000---
143Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mađaguôi Đường số 5 - Đường Bùi Thị Xuân (thửa số 341, TBĐ 36)Đất ở đô thị3.150.000---
144Huyện Đạ HuOaiĐường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 93, TBĐ 41 - Hết thửa số 107, TBĐ 41Đất ở đô thị16.200.000---
145Huyện Đạ HuOaiĐường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 468, TBĐ 37 - Hết thửa số 107, TBĐ 41Đất ở đô thị22.050.000---
146Huyện Đạ HuOaiĐường số 5 (Quy hoạch chợ mới): - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 479, TBĐ 37 - Hết thửa số 60, TBĐ 41Đất ở đô thị8.300.000---
147Huyện Đạ HuOaiQuốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Quốc lộ 20 (thửa số 129 và 136, TBĐ 338c) - Cầu tổ dân phố 12 (thửa số 50, TBĐ 362b)Đất ở đô thị1.870.000---
148Huyện Đạ HuOaiCầu Tổ dân phố 12 - Thị Trấn Mađaguôi Cầu tổ dân phố 12 (thửa số 90 và 100, TBĐ 362b) - Hết đường nhựaĐất ở đô thị1.450.000---
149Huyện Đạ HuOaiĐường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 90 và 122, TBĐ 44 - Hết thửa số 738 và 919, TBĐ 314cĐất ở đô thị4.000.000---
150Huyện Đạ HuOaiĐường 30 Tháng Tư - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Thái Học (thửa số 97, TBĐ 315c) - Đường đất ra đường số 7 chợ (thửa số 743, TBĐ 314d)Đất ở đô thị2.632.000---
151Huyện Đạ HuOaiĐường 30 Tháng Tư - Thị Trấn Mađaguôi Đường đất ra đường số 7 chợ (thửa số 744 và 753, TBĐ 314d) - Đường Hùng Vương (thửa số 192 và 231, TBĐ 44)Đất ở đô thị3.000.000---
152Huyện Đạ HuOaiĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 99, TBĐ 314b)Đất ở đô thị5.520.000---
153Huyện Đạ HuOaiĐường Điện Biên Phủ - Thị Trấn Mađaguôi Giáp xã Mađaguôi - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 104a, TBĐ 314b)Đất ở đô thị2.185.000---
154Huyện Đạ HuOaiĐường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 184 và 199, TBĐ 40 - Hết thửa số 520 và 531, TBĐ 314cĐất ở đô thị4.000.000---
155Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Du - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 111 và 120, TBĐ 40 - Hết thửa số 22 và 28, TBĐ 39Đất ở đô thị4.500.000---
156Huyện Đạ HuOaiĐường Lê Lai - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 154 và 256, TBĐ 41 - Hết thửa số 257, TBĐ 41Đất ở đô thị2.925.000---
157Huyện Đạ HuOaiĐường Phùng Hưng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 154 và 155, TBĐ 41 - Hết thửa số 258 và 283, TBĐ 41Đất ở đô thị3.500.000---
158Huyện Đạ HuOaiĐường giữa Trung tâm Văn hóa và Phòng giáo dục - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 114 và 157, TBĐ 41 - Hết thửa số 229, TBĐ 41Đất ở đô thị3.500.000---
159Huyện Đạ HuOaiĐường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 217, TBĐ 37 và thửa số 254, TBĐ 36 - Hết thửa số 23 và 30, TBĐ 30Đất ở đô thị5.605.000---
160Huyện Đạ HuOaiĐường Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 264 và 414, TBĐ 36 - Hết thửa số 175 và 185, TBĐ 315cĐất ở đô thị3.000.000---
161Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 61 và 84, TBĐ 35 - Hết thửa số 173 và 175, TBĐ 315cĐất ở đô thị3.659.000---
162Huyện Đạ HuOaiQuốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Quốc lộ 20 (thửa số 55 và 56, TBĐ 33) - Hồ thủy lợi Đạ Liông (thửa số 306 và 309, TBĐ 315a)Đất ở đô thị3.000.000---
163Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Trần Phú (thửa số 48, TBĐ 37 và thửa số 380, TBĐ 38) - Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 419, TBĐ 314a)Đất ở đô thị3.565.000---
164Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Mađaguôi Đường Phạm Ngọc Thạch (thửa số 419, TBĐ 314a) - Đường Điện Biên Phủ (thửa số 217 và 218, TBĐ 314a)Đất ở đô thị3.565.000---
165Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 1051 và 1533, TBĐ 314c - Hết thửa số 11, TBĐ 39Đất ở đô thị3.250.000---
166Huyện Đạ HuOaiĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Trần Phú (thửa số 259 và 289, TBĐ 38) - Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 20 và 23, TBĐ 29)Đất ở đô thị4.000.000---
167Huyện Đạ HuOaiĐường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Mađaguôi Cầu tổ dân phố 6 (thửa số 491, TBĐ 314a) - Đường Nguyễn Trãi (thửa số 385, TBĐ 314a)Đất ở đô thị3.600.000---
168Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 30 và 115, TBĐ 30 - Giáp đường Điện Biên PhủĐất ở đô thị4.000.000---
169Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Đức Cảnh - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 20 và 123, TBĐ 338a - Hết thửa số 239 và 245, TBĐ 338aĐất ở đô thị2.100.000---
170Huyện Đạ HuOaiĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 419, TBĐ 314a - Đường Trần Hưng Đạo (thửa số 23 và 30, TBĐ 30)Đất ở đô thị4.000.000---
171Huyện Đạ HuOaiĐường Phạm Ngọc Thạch - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 23 và 30, TBĐ 30 - Đường Điện Biên Phủ (thửa số 94 và 101a, TBĐ 314b)Đất ở đô thị4.000.000---
172Huyện Đạ HuOaiĐường Trần Bình Trọng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 204 và 377, TBĐ 40 - Hết thửa số 623, TBĐ 314cĐất ở đô thị4.000.000---
173Huyện Đạ HuOaiĐường Ngô Gia Tự - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương (thửa số 497 và 506, TBĐ 338a) - Vào đến 150 métĐất ở đô thị1.680.000---
174Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Khuyến - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 04, TBĐ 44 - Hết thửa số 104, TBĐ 44Đất ở đô thị3.840.000---
175Huyện Đạ HuOaiĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tri PhươngĐất ở đô thị4.000.000---
176Huyện Đạ HuOaiĐường Ngô Quyền - Thị Trấn Mađaguôi Đường Nguyễn Tri Phương - Đường 30 Tháng Tư (thửa số 11, TBĐ 338b và thửa số 973, TBĐ 314d)Đất ở đô thị2.800.000---
177Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 116 và 135, TBĐ 36 - Vào đến 150 métĐất ở đô thị2.470.000---
178Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Mađaguôi Đoạn từ trên 150 mét - Hết đường bê tôngĐất ở đô thị1.800.000---
179Huyện Đạ HuOaiĐường Phạm Ngũ Lão - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 270 và 271, TBĐ 37 - Hết thửa số 79, TBĐ 41 và thửa số 498, TBĐ 37Đất ở đô thị2.970.000---
180Huyện Đạ HuOaiĐường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 385, TBĐ 37 và thửa số 434, TBĐ 38 - Vào đến 150 métĐất ở đô thị2.480.000---
181Huyện Đạ HuOaiĐường Hoàng Hoa Thám - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 318 và 359, TBĐ 38 - Đường Nguyễn DuĐất ở đô thị2.562.000---
182Huyện Đạ HuOaiĐường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Trần Phú - Đường Nguyễn Du (thửa số 560 và 562, TBĐ 38)Đất ở đô thị2.640.000---
183Huyện Đạ HuOaiĐường Đào Duy Từ - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 20 và 57, TBĐ 43 - Hết thửa số 105, TBĐ 43 và thửa số 430, TBĐ 41Đất ở đô thị1.800.000---
184Huyện Đạ HuOaiĐường Nguyễn Viết Xuân - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 416 và 478, TBĐ 41 - Hết thửa số 40 và 62, TBĐ 43Đất ở đô thị1.800.000---
185Huyện Đạ HuOaiĐường Kim Đồng - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 344 và 464, TBĐ 314d - Hết thửa số 484 và 486, TBĐ 314dĐất ở đô thị1.610.000---
186Huyện Đạ HuOaiĐường nhựa từ Quốc lộ 20 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 24 và 58, TBĐ 268c - Vào buôn B' Kẻ (thửa số 42 và 43, TBĐ 268c)Đất ở đô thị2.625.000---
187Huyện Đạ HuOaiHẻm 26 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 201 và 211, TBĐ 33 - Hết đường bê tông (hẻm Lâm Hoàng)Đất ở đô thị1.576.000---
188Huyện Đạ HuOaiHẻm 323 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 97 và 187, TBĐ 40 - Đường Trần Phú (hẻm 97)Đất ở đô thị2.592.000---
189Huyện Đạ HuOaiHẻm 113 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 506, TBĐ 338a - Giáp đường Ngô Gia Tự (thửa số 415, TBĐ 338a) (đường đất)Đất ở đô thị1.500.000---
190Huyện Đạ HuOaiHẻm đường đất - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 47 và 169, TBĐ 46 - Hết đườngĐất ở đô thị1.500.000---
191Huyện Đạ HuOaiHẻm 49 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 389 và 441, TBĐ 44 - Hết đườngĐất ở đô thị1.500.000---
192Huyện Đạ HuOaiHẻm vào Hội trường tổ dân phố 11 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 162 và 172, TBĐ 44 - Hết đườngĐất ở đô thị2.608.000---
193Huyện Đạ HuOaiĐường số 7 chợ - Thị Trấn Mađaguôi Giáp đường Phan Bội Châu - Đường số 5 nối dàiĐất ở đô thị4.950.000---
194Huyện Đạ HuOaiĐường số 2 chợ - Thị Trấn Mađaguôi Đường số 5 - Hết đường nhựaĐất ở đô thị8.300.000---
195Huyện Đạ HuOaiHẻm 41 - Thị Trấn Mađaguôi Thửa số 50, TBĐ 292a - Vào 350 mét (đường đất)Đất ở đô thị1.820.000---
196Huyện Đạ HuOaiCác hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Ranh giới tỉnh Đồng Nai - Cầu TrắngĐất ở đô thị1.500.000---
197Huyện Đạ HuOaiCác hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Ranh giới tỉnh Đồng Nai - Cầu TrắngĐất ở đô thị1.100.000---
198Huyện Đạ HuOaiCác hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Cầu Trắng - Cống Trạm biến thếĐất ở đô thị1.777.000---
199Huyện Đạ HuOaiCác hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm dưới 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Cầu Trắng - Cống Trạm biến thếĐất ở đô thị1.313.000---
200Huyện Đạ HuOaiCác hẻm tiếp giáp đường Hùng Vương (Hẻm trên 03 mét) - Thị Trấn Mađaguôi Cống Trạm biến thế - Giáp ranh xã Hà LâmĐất ở đô thị1.302.000---
Xem thêm (Trang 1/2): 1[2]
5/5 - (925 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Bảng giá đất phường Bà Rịa, Thành phố Hồ Chí Minh 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.