• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
26/01/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
0
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STTXã/PhườngBảng giá đấtSTTXã/PhườngBảng giá đất
1Xã An PhúTại đây52Xã An MinhTại đây
2Xã Vĩnh HậuTại đây53Xã Vân KhánhTại đây
3Xã Nhơn HộiTại đây54Xã Tây YênTại đây
4Xã Khánh BìnhTại đây55Xã Đông TháiTại đây
5Xã Phú HữuTại đây56Xã An BiênTại đây
6Xã Tân AnTại đây57Xã Định HòaTại đây
7Xã Châu PhongTại đây58Xã Gò QuaoTại đây
8Xã Vĩnh XươngTại đây59Xã Vĩnh Hòa HưngTại đây
9Xã Phú TânTại đây60Xã Vĩnh TuyTại đây
10Xã Phú AnTại đây61Xã Giồng RiềngTại đây
11Xã Bình Thạnh ĐôngTại đây62Xã Thạnh HưngTại đây
12Xã Chợ VàmTại đây63Xã Long ThạnhTại đây
13Xã Hòa LạcTại đây64Xã Hòa HưngTại đây
14Xã Phú LâmTại đây65Xã Ngọc ChúcTại đây
15Xã Châu PhúTại đây66Xã Hòa ThuậnTại đây
16Xã Mỹ ĐứcTại đây67Xã Tân HộiTại đây
17Xã Vĩnh Thạnh TrungTại đây68Xã Tân HiệpTại đây
18Xã Bình MỹTại đây69Xã Thạnh ĐôngTại đây
19Xã Thạnh Mỹ TâyTại đây70Xã Thạnh LộcTại đây
20Xã An CưTại đây71Xã Châu ThànhTại đây
21Xã Núi CấmTại đây72Xã Bình AnTại đây
22Xã Ba ChúcTại đây73Xã Hòn ĐấtTại đây
23Xã Tri TônTại đây74Xã Sơn KiênTại đây
24Xã Ô LâmTại đây75Xã Mỹ ThuậnTại đây
25Xã Cô TôTại đây76Xã Hòa ĐiềnTại đây
26Xã Vĩnh GiaTại đây77Xã Kiên LươngTại đây
27Xã An ChâuTại đây78Xã Giang ThànhTại đây
28Xã Bình HòaTại đây79Xã Vĩnh ĐiềuTại đây
29Xã Cần ĐăngTại đây80Phường Long XuyênTại đây
30Xã Vĩnh HanhTại đây81Phường Bình ĐứcTại đây
31Xã Vĩnh AnTại đây82Phường Mỹ ThớiTại đây
32Xã Chợ MớiTại đây83Phường Châu ĐốcTại đây
33Xã Cù Lao GiêngTại đây84Phường Vĩnh TếTại đây
34Xã Hội AnTại đây85Phường Tân ChâuTại đây
35Xã Long ĐiềnTại đây86Phường Long PhúTại đây
36Xã Nhơn MỹTại đây87Phường Tịnh BiênTại đây
37Xã Long KiếnTại đây88Phường Thới SơnTại đây
38Xã Thoại SơnTại đây89Phường Chi LăngTại đây
39Xã Óc EoTại đây90Phường Vĩnh ThôngTại đây
40Xã Định MỹTại đây91Phường Rạch GiáTại đây
41Xã Phú HòaTại đây92Phường Hà TiênTại đây
42Xã Vĩnh TrạchTại đây93Phường Tô ChâuTại đây
43Xã Tây PhúTại đây94Đặc khu Kiên HảiTại đây
44Xã Vĩnh BìnhTại đây95Đặc khu Phú QuốcTại đây
45Xã Vĩnh ThuậnTại đây96Đặc khu Thổ ChâuTại đây
46Xã Vĩnh PhongTại đây97Xã Mỹ Hòa HưngTại đây
47Xã Vĩnh HòaTại đây98Xã Bình GiangTại đây
48Xã U Minh ThượngTại đây99Xã Bình SơnTại đây
49Xã Đông HòaTại đây100Xã Hòn NghệTại đây
50Xã Tân ThạnhTại đây101Xã Sơn HảiTại đây
51Xã Đông HưngTại đây102Xã Tiên HảiTại đây

Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang trước đây:

Tìm đường (Loading)...
STTKhu vựcTên đườngLoại đấtVT1VT2VT3VT4
1Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
2Huyện Chợ MớiNguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
3Huyện Chợ MớiPhạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
4Huyện Chợ MớiLê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
5Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn HuệĐất ở đô thị3.600.0002.160.0001.440.000720.000
6Huyện Chợ MớiNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng MúcĐất ở đô thị5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
7Huyện Chợ MớiHai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh GiảnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
8Huyện Chợ MớiThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
9Huyện Chợ MớiNguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
10Huyện Chợ MớiPhan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
11Huyện Chợ MớiPhan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
12Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
13Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận độngĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
14Huyện Chợ MớiLý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
15Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền AĐất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
16Huyện Chợ MớiĐường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn DongĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
17Huyện Chợ MớiNguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh XángĐất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
18Huyện Chợ MớiĐường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông ChưởngĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
19Huyện Chợ MớiNguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng ĐạoĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
20Huyện Chợ MớiNguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
21Huyện Chợ MớiPhạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
22Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ MớiĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
23Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền BĐất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
24Huyện Chợ MớiNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dàiĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
25Huyện Chợ MớiQuy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dướiĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
26Huyện Chợ MớiĐường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền AĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
27Huyện Chợ MớiKhu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -Đất ở đô thị2.500.0001.500.0001.000.000500.000
28Huyện Chợ MớiĐ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền AĐất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
29Huyện Chợ MớiĐường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ MớiĐất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
30Huyện Chợ MớiHai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
31Huyện Chợ MớiBà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
32Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
33Huyện Chợ MớiLê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.800.0001.680.0001.120.000560.000
34Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi TàuĐất ở đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
35Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất ở đô thị2.300.0001.380.000920.000460.000
36Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi TàuĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
37Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cungĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
38Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
39Huyện Chợ MớiPhố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông TiềnĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
40Huyện Chợ MớiĐường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)Đất ở đô thị1.500.000900.000600.000300.000
41Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn HưởngĐất ở đô thị1.700.0001.020.000680.000340.000
42Huyện Chợ MớiHương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mớiĐất ở đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
43Huyện Chợ MớiVõ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
44Huyện Chợ MớiKhu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -Đất ở đô thị2.000.0001.200.000800.000400.000
45Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà VàĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
46Huyện Chợ MớiNguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới)Đất ở đô thị800.000480.000320.000160.000
47Huyện Chợ MớiPhố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn HuệĐất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
48Huyện Chợ MớiĐường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)Đất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
49Huyện Chợ MớiNguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)Đất ở đô thị1.300.000780.000520.000260.000
50Huyện Chợ MớiĐường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
51Huyện Chợ MớiĐường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long KiếnĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
52Huyện Chợ MớiĐường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu SắtĐất ở đô thị300.000180.000120.00060.000
53Huyện Chợ MớiĐường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang SángĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
54Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn CùĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
55Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn LiêmĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
56Huyện Chợ MớiHương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền BĐất ở đô thị700.000420.000280.000140.000
57Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An)Đất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
58Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu ChùaĐất ở đô thị1.000.000600.000400.000200.000
59Huyện Chợ MớiKhu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
60Huyện Chợ MớiĐường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mớiĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
61Huyện Chợ MớiĐường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai LongĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
62Huyện Chợ MớiĐường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương ChùaĐất ở đô thị300.000180.000120.00060.000
63Huyện Chợ MớiĐường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long KiếnĐất ở đô thị300.000180.000120.00060.000
64Huyện Chợ MớiĐường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77Đất ở đô thị300.000180.000120.00060.000
65Huyện Chợ MớiĐường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mớiĐất ở đô thị500.000300.000200.000100.000
66Huyện Chợ MớiĐường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh ChìmĐất ở đô thị400.000240.000160.00080.000
67Huyện Chợ MớiĐường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền AĐất ở đô thị300.000180.000120.00060.000
68Huyện Chợ MớiCác đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí -Đất ở đô thị250.000150.000100.00050.000
69Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượngĐất ở đô thị1.560.000936.000624.000312.000
70Huyện Chợ MớiChợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -Đất ở đô thị1.440.000864.000576.000288.000
71Huyện Chợ MớiKhu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
72Huyện Chợ MớiKhu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
73Huyện Chợ MớiĐường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
74Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu HộiĐất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
75Huyện Chợ MớiTừ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất ở đô thị1.200.000720.000480.000240.000
76Huyện Chợ MớiNgã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất ở đô thị720.000432.000288.000144.000
77Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh TrungĐất ở đô thị600.000360.000240.000120.000
78Huyện Chợ MớiLộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh TrungĐất ở đô thị360.000216.000144.00072.000
79Huyện Chợ MớiLộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh TrungĐất ở đô thị240.000144.00096.00050.000
80Huyện Chợ MớiLộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh TrungĐất ở đô thị240.000144.00096.00050.000
81Huyện Chợ MớiLộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh TrungĐất ở đô thị240.000144.00096.00050.000
82Huyện Chợ MớiCác đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất ở đô thị240.000144.00096.00050.000
83Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
84Huyện Chợ MớiNguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
85Huyện Chợ MớiPhạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
86Huyện Chợ MớiLê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh GiảnĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
87Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị2.520.0001.512.0001.008.000504.000
88Huyện Chợ MớiNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng MúcĐất TM-DV đô thị3.500.0002.100.0001.400.000700.000
89Huyện Chợ MớiHai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh GiảnĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
90Huyện Chợ MớiThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
91Huyện Chợ MớiNguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
92Huyện Chợ MớiPhan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
93Huyện Chợ MớiPhan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
94Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
95Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận độngĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
96Huyện Chợ MớiLý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
97Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền AĐất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
98Huyện Chợ MớiĐường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn DongĐất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
99Huyện Chợ MớiNguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh XángĐất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
100Huyện Chợ MớiĐường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông ChưởngĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
101Huyện Chợ MớiNguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng ĐạoĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
102Huyện Chợ MớiNguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
103Huyện Chợ MớiPhạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
104Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ MớiĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
105Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền BĐất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
106Huyện Chợ MớiNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dàiĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
107Huyện Chợ MớiQuy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dướiĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
108Huyện Chợ MớiĐường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền AĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
109Huyện Chợ MớiKhu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.750.0001.050.000700.000350.000
110Huyện Chợ MớiĐ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền AĐất TM-DV đô thị420.000252.000168.00084.000
111Huyện Chợ MớiĐường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ MớiĐất TM-DV đô thị420.000252.000168.00084.000
112Huyện Chợ MớiHai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
113Huyện Chợ MớiBà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
114Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất TM-DV đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
115Huyện Chợ MớiLê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị1.960.0001.176.000784.000392.000
116Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi TàuĐất TM-DV đô thị2.100.0001.260.000840.000420.000
117Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị1.610.000966.000644.000322.000
118Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi TàuĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
119Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cungĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
120Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)Đất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
121Huyện Chợ MớiPhố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông TiềnĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
122Huyện Chợ MớiĐường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)Đất TM-DV đô thị1.050.000630.000420.000210.000
123Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn HưởngĐất TM-DV đô thị1.190.000714.000476.000238.000
124Huyện Chợ MớiHương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mớiĐất TM-DV đô thị1.260.000756.000504.000252.000
125Huyện Chợ MớiVõ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn LiêmĐất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
126Huyện Chợ MớiKhu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -Đất TM-DV đô thị1.400.000840.000560.000280.000
127Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà VàĐất TM-DV đô thị910.000546.000364.000182.000
128Huyện Chợ MớiNguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới)Đất TM-DV đô thị560.000336.000224.000112.000
129Huyện Chợ MớiPhố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn HuệĐất TM-DV đô thị910.000546.000364.000182.000
130Huyện Chợ MớiĐường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ)Đất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
131Huyện Chợ MớiNguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới)Đất TM-DV đô thị910.000546.000364.000182.000
132Huyện Chợ MớiĐường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn LiêmĐất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
133Huyện Chợ MớiĐường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long KiếnĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
134Huyện Chợ MớiĐường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu SắtĐất TM-DV đô thị210.000126.00084.00042.000
135Huyện Chợ MớiĐường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang SángĐất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
136Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn CùĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
137Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn LiêmĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
138Huyện Chợ MớiHương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền BĐất TM-DV đô thị490.000294.000196.00098.000
139Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An)Đất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
140Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu ChùaĐất TM-DV đô thị700.000420.000280.000140.000
141Huyện Chợ MớiKhu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư -Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
142Huyện Chợ MớiĐường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mớiĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
143Huyện Chợ MớiĐường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai LongĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
144Huyện Chợ MớiĐường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương ChùaĐất TM-DV đô thị210.000126.00084.00042.000
145Huyện Chợ MớiĐường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long KiếnĐất TM-DV đô thị210.000126.00084.00042.000
146Huyện Chợ MớiĐường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77Đất TM-DV đô thị210.000126.00084.00042.000
147Huyện Chợ MớiĐường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mớiĐất TM-DV đô thị350.000210.000140.00070.000
148Huyện Chợ MớiĐường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh ChìmĐất TM-DV đô thị280.000168.000112.00056.000
149Huyện Chợ MớiĐường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền AĐất TM-DV đô thị210.000126.00084.00042.000
150Huyện Chợ MớiCác đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí -Đất TM-DV đô thị175.000105.00070.00040.000
151Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượngĐất TM-DV đô thị1.092.000655.200436.800218.400
152Huyện Chợ MớiChợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn -Đất TM-DV đô thị1.008.000604.800403.200201.600
153Huyện Chợ MớiKhu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
154Huyện Chợ MớiKhu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
155Huyện Chợ MớiĐường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
156Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu HộiĐất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
157Huyện Chợ MớiTừ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất TM-DV đô thị840.000504.000336.000168.000
158Huyện Chợ MớiNgã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất TM-DV đô thị504.000302.400201.600100.800
159Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh TrungĐất TM-DV đô thị420.000252.000168.00084.000
160Huyện Chợ MớiLộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh TrungĐất TM-DV đô thị252.000151.200100.80050.400
161Huyện Chợ MớiLộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh TrungĐất TM-DV đô thị168.000100.80067.20040.000
162Huyện Chợ MớiLộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh TrungĐất TM-DV đô thị168.000100.80067.20040.000
163Huyện Chợ MớiLộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh TrungĐất TM-DV đô thị168.000100.80067.20040.000
164Huyện Chợ MớiCác đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN -Đất TM-DV đô thị168.000100.80067.20040.000
165Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
166Huyện Chợ MớiNguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
167Huyện Chợ MớiPhạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
168Huyện Chợ MớiLê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh GiảnĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
169Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị2.160.0001.296.000864.000432.000
170Huyện Chợ MớiNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng MúcĐất SX-KD đô thị3.000.0001.800.0001.200.000600.000
171Huyện Chợ MớiHai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh GiảnĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
172Huyện Chợ MớiThoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
173Huyện Chợ MớiNguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
174Huyện Chợ MớiPhan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị900.000540.000360.000180.000
175Huyện Chợ MớiPhan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị900.000540.000360.000180.000
176Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất SX-KD đô thị900.000540.000360.000180.000
177Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận độngĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
178Huyện Chợ MớiLý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị900.000540.000360.000180.000
179Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền AĐất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
180Huyện Chợ MớiĐường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn DongĐất SX-KD đô thị1.080.000648.000432.000216.000
181Huyện Chợ MớiNguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh XángĐất SX-KD đô thị900.000540.000360.000180.000
182Huyện Chợ MớiĐường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông ChưởngĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000120.000
183Huyện Chợ MớiNguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng ĐạoĐất SX-KD đô thị600.000360.000240.000120.000
184Huyện Chợ MớiNguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.000120.000
185Huyện Chợ MớiPhạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)Đất SX-KD đô thị600.000360.000240.000120.000
186Huyện Chợ MớiĐường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ MớiĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
187Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền BĐất SX-KD đô thị480.000288.000192.00096.000
188Huyện Chợ MớiNguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dàiĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
189Huyện Chợ MớiQuy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dướiĐất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
190Huyện Chợ MớiĐường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền AĐất SX-KD đô thị300.000180.000120.00060.000
191Huyện Chợ MớiKhu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư -Đất SX-KD đô thị1.500.000900.000600.000300.000
192Huyện Chợ MớiĐ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền AĐất SX-KD đô thị360.000216.000144.00072.000
193Huyện Chợ MớiĐường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ MớiĐất SX-KD đô thị360.000216.000144.00072.000
194Huyện Chợ MớiHai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
195Huyện Chợ MớiBà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
196Huyện Chợ MớiNguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông TiềnĐất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
197Huyện Chợ MớiLê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị1.680.0001.008.000672.000336.000
198Huyện Chợ MớiChâu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi TàuĐất SX-KD đô thị1.800.0001.080.000720.000360.000
199Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn HuệĐất SX-KD đô thị1.380.000828.000552.000276.000
200Huyện Chợ MớiTrần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi TàuĐất SX-KD đô thị1.200.000720.000480.000240.000
Xem thêm (Trang 1/5): 1[2][3] ...5
4.9/5 - (917 bình chọn)
Chia sẻ
Facebook Zalo X
Đã sao chép liên kết!
Bài viết liên quan
Bảng giá đất xã Khánh An, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Khánh An, tỉnh Cà Mau năm 2026
Bảng giá đất xã Văn Hán, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Văn Hán, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp 2026
Bảng giá đất xã Mỹ Thiện, tỉnh Đồng Tháp 2026
Thẻ: bảng giá đất

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468

Email: info@lawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@lawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

🏮
🧧
Không phải SĐT cơ quan nhà nước
Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Đại cương
      • Lý luật nhà nước và pháp luật
      • Pháp luật đại cương
      • Lịch sử nhà nước và pháp luật
      • Luật Hiến pháp
      • Tội phạm học
      • Khoa học điều tra hình sự
      • Kỹ năng nghiên cứu và lập luận
      • Lịch sử văn minh thế giới
      • Logic học
      • Xã hội học pháp luật
    • Tài Liệu Chuyên ngành
      • Luật Dân sự
      • Luật Tố tụng dân sự
      • Luật Hình sự
      • Luật Tố tụng hình sự
      • Luật Đất đai
      • Luật Hôn nhân và Gia đình
      • Luật Doanh nghiệp
      • Luật Thuế
      • Luật Lao động
      • Luật Hành chính
      • Luật Tố tụng hành chính
      • Luật Đầu tư
      • Luật Cạnh tranh
      • Công pháp/Luật Quốc tế
      • Tư pháp quốc tế
      • Luật Thương mại
      • Luật Thương mại quốc tế
      • Luật So sánh
      • Luật Thi hành án Dân sự
      • Luật Thi hành án Hình sự
      • Luật Chứng khoán
      • Luật Ngân hàng
      • Luật Ngân sách nhà nước
      • Luật Môi trường
      • Luật Biển quốc tế
    • Tài Liệu Luật Sư
      • Học phần Đạo đức Nghề Luật sư
      • Học phần Dân sự
      • Học phần Hình sự
      • Học phần Hành chính
      • Học phần Tư vấn
      • Học phần Kỹ năng mềm của Luật sư
      • Nghề Luật sư
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Biểu mẫu
  • VBPL
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.