Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Phú | Tại đây | 52 | Xã An Minh | Tại đây |
| 2 | Xã Vĩnh Hậu | Tại đây | 53 | Xã Vân Khánh | Tại đây |
| 3 | Xã Nhơn Hội | Tại đây | 54 | Xã Tây Yên | Tại đây |
| 4 | Xã Khánh Bình | Tại đây | 55 | Xã Đông Thái | Tại đây |
| 5 | Xã Phú Hữu | Tại đây | 56 | Xã An Biên | Tại đây |
| 6 | Xã Tân An | Tại đây | 57 | Xã Định Hòa | Tại đây |
| 7 | Xã Châu Phong | Tại đây | 58 | Xã Gò Quao | Tại đây |
| 8 | Xã Vĩnh Xương | Tại đây | 59 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Tại đây |
| 9 | Xã Phú Tân | Tại đây | 60 | Xã Vĩnh Tuy | Tại đây |
| 10 | Xã Phú An | Tại đây | 61 | Xã Giồng Riềng | Tại đây |
| 11 | Xã Bình Thạnh Đông | Tại đây | 62 | Xã Thạnh Hưng | Tại đây |
| 12 | Xã Chợ Vàm | Tại đây | 63 | Xã Long Thạnh | Tại đây |
| 13 | Xã Hòa Lạc | Tại đây | 64 | Xã Hòa Hưng | Tại đây |
| 14 | Xã Phú Lâm | Tại đây | 65 | Xã Ngọc Chúc | Tại đây |
| 15 | Xã Châu Phú | Tại đây | 66 | Xã Hòa Thuận | Tại đây |
| 16 | Xã Mỹ Đức | Tại đây | 67 | Xã Tân Hội | Tại đây |
| 17 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Tại đây | 68 | Xã Tân Hiệp | Tại đây |
| 18 | Xã Bình Mỹ | Tại đây | 69 | Xã Thạnh Đông | Tại đây |
| 19 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Tại đây | 70 | Xã Thạnh Lộc | Tại đây |
| 20 | Xã An Cư | Tại đây | 71 | Xã Châu Thành | Tại đây |
| 21 | Xã Núi Cấm | Tại đây | 72 | Xã Bình An | Tại đây |
| 22 | Xã Ba Chúc | Tại đây | 73 | Xã Hòn Đất | Tại đây |
| 23 | Xã Tri Tôn | Tại đây | 74 | Xã Sơn Kiên | Tại đây |
| 24 | Xã Ô Lâm | Tại đây | 75 | Xã Mỹ Thuận | Tại đây |
| 25 | Xã Cô Tô | Tại đây | 76 | Xã Hòa Điền | Tại đây |
| 26 | Xã Vĩnh Gia | Tại đây | 77 | Xã Kiên Lương | Tại đây |
| 27 | Xã An Châu | Tại đây | 78 | Xã Giang Thành | Tại đây |
| 28 | Xã Bình Hòa | Tại đây | 79 | Xã Vĩnh Điều | Tại đây |
| 29 | Xã Cần Đăng | Tại đây | 80 | Phường Long Xuyên | Tại đây |
| 30 | Xã Vĩnh Hanh | Tại đây | 81 | Phường Bình Đức | Tại đây |
| 31 | Xã Vĩnh An | Tại đây | 82 | Phường Mỹ Thới | Tại đây |
| 32 | Xã Chợ Mới | Tại đây | 83 | Phường Châu Đốc | Tại đây |
| 33 | Xã Cù Lao Giêng | Tại đây | 84 | Phường Vĩnh Tế | Tại đây |
| 34 | Xã Hội An | Tại đây | 85 | Phường Tân Châu | Tại đây |
| 35 | Xã Long Điền | Tại đây | 86 | Phường Long Phú | Tại đây |
| 36 | Xã Nhơn Mỹ | Tại đây | 87 | Phường Tịnh Biên | Tại đây |
| 37 | Xã Long Kiến | Tại đây | 88 | Phường Thới Sơn | Tại đây |
| 38 | Xã Thoại Sơn | Tại đây | 89 | Phường Chi Lăng | Tại đây |
| 39 | Xã Óc Eo | Tại đây | 90 | Phường Vĩnh Thông | Tại đây |
| 40 | Xã Định Mỹ | Tại đây | 91 | Phường Rạch Giá | Tại đây |
| 41 | Xã Phú Hòa | Tại đây | 92 | Phường Hà Tiên | Tại đây |
| 42 | Xã Vĩnh Trạch | Tại đây | 93 | Phường Tô Châu | Tại đây |
| 43 | Xã Tây Phú | Tại đây | 94 | Đặc khu Kiên Hải | Tại đây |
| 44 | Xã Vĩnh Bình | Tại đây | 95 | Đặc khu Phú Quốc | Tại đây |
| 45 | Xã Vĩnh Thuận | Tại đây | 96 | Đặc khu Thổ Châu | Tại đây |
| 46 | Xã Vĩnh Phong | Tại đây | 97 | Xã Mỹ Hòa Hưng | Tại đây |
| 47 | Xã Vĩnh Hòa | Tại đây | 98 | Xã Bình Giang | Tại đây |
| 48 | Xã U Minh Thượng | Tại đây | 99 | Xã Bình Sơn | Tại đây |
| 49 | Xã Đông Hòa | Tại đây | 100 | Xã Hòn Nghệ | Tại đây |
| 50 | Xã Tân Thạnh | Tại đây | 101 | Xã Sơn Hải | Tại đây |
| 51 | Xã Đông Hưng | Tại đây | 102 | Xã Tiên Hải | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang trước đây:
| Khu vực | Tên đường | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) | Đất ở đô thị | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B | Đất ở đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở đô thị | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm | Đất ở đô thị | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A | Đất ở đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí - | Đất ở đô thị | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng | Đất ở đô thị | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Huyện Chợ Mới | Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - | Đất ở đô thị | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất ở đô thị | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới | Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất ở đô thị | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 50.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới | Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phố dọc kênh Chà Và - Thị trấn Mỹ Luông Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Ung Văn Khiêm. - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) | Đất TM-DV đô thị | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung) - Thị trấn Mỹ Luông Mũi Tàu - Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đất TM-DV đô thị | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 238.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng cung mới | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Chợ Mới | Võ Ánh Đăng - Thị trấn Mỹ Luông Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Hoàng Kim - CNC - Thị trấn Mỹ Luông Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - kênh Chà Và | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) Đường tỉnh 942 (mới) | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 112.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phố bờ sông Tiền - Thị trấn Mỹ Luông Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông Tấn Mỹ) | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Quang Sáng- Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) | Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - Đường Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh cột dây thép - Thị trấn Mỹ Luông Ranh Long Điền A - Cầu Sắt | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường số 02 - Thị trấn Mỹ Luông Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (mới) - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hương lộ 1 - Thị trấn Mỹ Luông Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 98.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (cũ) - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Mỹ Tân - Thị trấn Mỹ Luông Trong phạm vi khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Lương Văn Cù - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Huỳnh Thị Hưởng - Thị trấn Mỹ Luông Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh 77 - Thị trấn Mỹ Luông Cầu Sắt - Mương Chùa | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh Mương Chùa - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Nguyễn Văn Hưởng. - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Nguyễn Thanh Sơn - Thị trấn Mỹ Luông Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường cặp Phòng khám khu vực - Thị trấn Mỹ Luông Đường tỉnh 942 mới - Kênh Chìm | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 168.000 | 112.000 | 56.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường Kênh Đòn Dong - Thị trấn Mỹ Luông Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 126.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Chợ Mới | Các đường còn lại - Thị trấn Mỹ Luông Chỉ xác định một vị trí - | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 105.000 | 70.000 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 655.200 | 436.800 | 218.400 |
| Huyện Chợ Mới | Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Khu vực trung tâm hành chính thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ) - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu tái định cư Hội An - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ĐƯỜNG LOẠI 1 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Chợ Mới | Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | 302.400 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 944 - ĐƯỜNG LOẠI 2 - THỊ TRẤN HỘI AN Cầu Rọc Sen - ranh Xã đội An Thạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ Cái Nai - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 151.200 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ La Kết - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ Mương Sung - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lộ Cựu Hội - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã An Thạnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới | Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí) - ĐƯỜNG LOẠI 3 - THỊ TRẤN HỘI AN - | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | 100.800 | 67.200 | 40.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Thái Học - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phạm Hồng Thái - Thị trấn Chợ Mới Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lê Lợi - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hai Bà Trưng - Thị trấn Chợ Mới Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phan Thanh Giản - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phan Đình Phùng - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lý Thường Kiệt - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Văn Hưởng (số 6) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường bờ Kênh Xáng (2 bờ) - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn An Ninh - Thị trấn Chợ Mới Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Thái Học (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Phạm Hồng Thái (nối dài) - Thị trấn Chợ Mới Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh 942 (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng) - Thị trấn Chợ Mới Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ nối dài - Thị trấn Chợ Mới Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 96.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Hữu Cảnh - Thị trấn Chợ Mới Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Chợ Mới | Quy hoạch số 10 (Đường Cồn) - Thị trấn Chợ Mới Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường kênh xáng AB - Thị trấn Chợ Mới Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Chợ Mới | Khu dân cư Sao Mai - Thị trấn Chợ Mới Giới hạn trong phạm vi khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đ. Kênh Đòn Dong - Thị trấn Chợ Mới Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới | Đường vào Nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới - Thị trấn Chợ Mới Từ Đường tỉnh 942 (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Chợ Mới | Hai Bà Trưng - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Bà Triệu - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Nguyễn Huệ - Thị trấn Mỹ Luông Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Chợ Mới | Lê Lợi - Thị trấn Mỹ Luông Bà Triệu - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Chợ Mới | Châu Văn Liêm - Thị trấn Mỹ Luông Lộ Vòng cung - Mũi Tàu | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 828.000 | 552.000 | 276.000 |
| Huyện Chợ Mới | Trần Hưng Đạo - Thị trấn Mỹ Luông Nguyễn Huệ - Mũi Tàu | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |


